Gói thầu: Đầu tư trang thiết bị phòng họp trực tuyến Uỷ ban nhân dân thị trấn Lạc Dương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931309-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| Tên gói thầu | Đầu tư trang thiết bị phòng họp trực tuyến Uỷ ban nhân dân thị trấn Lạc Dương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928692 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách thị trấn Lạc Dương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:24:00 đến ngày 2022-09-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,158,056,335 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47417E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47417E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.521.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.521.920.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ làm việc sau khi sự cố được báo đến.+ Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm.+ Có cam kết hàng tháng phải bảo trì kiểm tra hệ thống một lần.+ Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự với quy mô tương tự |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ làm việc sau khi sự cố được báo đến.+ Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm.+ Có cam kết hàng tháng phải bảo trì kiểm tra hệ thống một lần.+ Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự với quy mô tương tự |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triểnkhai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trên đại học chuyên ngành quản lý công trình.(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triểnkhai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trên đại học chuyên ngành quản lý công trình.(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt hệ thống |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt hệ thống |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chính đấu nối các thiết bị vào mạng lưới điện và những việc liên quan đến điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện tử, điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chính đấu nối các thiết bị vào mạng lưới điện và những việc liên quan đến điện, điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện tử, điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH T.A.T |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư trang thiết bị phòng họp trực tuyến Uỷ ban nhân dân thị trấn Lạc Dương Đầu tư trang thiết bị hệ thống phòng họp trực tuyến Uỷ ban nhân dân thị trấn Lạc Dương 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp kinh tế ngân sách thị trấn Lạc Dương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu - Các chứng nhận theo yêu cầu tại phần 2 chương V yêu cầu kỹ thuật. - Cam kết có hàng mẫu để đối chiếu và kiểm tra khi có yêu cầu của chủ đầu tư |
| E-CDNT 10.2(c) | - Calalogue có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối tại Việt Nam, thể hiện chi tiết của các thiết bị chính và các thiết bị truyền tín hiệu quan trọng theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật. - Giấy cam kết hàng chính hãng & cam kết bảo hành của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối đối với các mặt hàng chính theo yêu cầu kỹ thuật tại phần 2, Chương V yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Sao y bản chính giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc hợp đồng đại lý hoặc giấy tờ có giá trị tương đương để chứng minh nhà thầu có một đại diện (hoặc đại lý) tại thành phố Đà Lạt để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, nâng cấp phần mềm trong suốt thời gian sử dụng. Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Có biên bản khảo sát hiện trạng thực tế trước khi nộp hồ sơ dự thầu để đưa ra phương án cung cấp, lắp đặt tối ưu không ảnh hưởng đến chủ đầu tư (có xác nhận của chủ đầu tư). - Có sơ đồ bố trí thoát hiểm trong trường hợp có sự cố xảy ra như hoả hoạn… - Có cam kết hàng tháng phải bảo trì kiểm tra hệ thống một lần. - Nêu rõ biện pháp bố trí nguyên vật liệu, thiết bị, có bản vẽ biện pháp thi công lắp dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH T.A.T; Địa chỉ: 26 Đồng Tâm, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng; Điện thoại số: 0633.523.523; Fax: 0633.523.523 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Lạc Dương; Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Dương, Huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy Ban Nhân Dân Thị Trấn Lạc Dương; Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Dương, Huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân Thị Trấn Lạc Dương; Địa chỉ: Thị Trấn Lạc Dương, Huyện Lạc Dương, Tỉnh Lâm Đồng; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Smart tivi 65 inch | 1 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Smart tivi 55 inch | 2 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Bộ thiết bị đầu cuối HNTH | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn họp oval | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Ghế chủ toạ | 1 | Cái | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Ghế đại biểu mặt nệm | 14 | Cái | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Bộ chia tín hiệu hdmi 4k60 4:4:4, 1 ngõ vào hdmi, 4 ngõ ra hdmi | 1 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Lọc và cấp nguồn sạc | 1 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Giá treo tivi 55-65 inch | 3 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Phụ kiện thi công | 1 | Gói | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Phụ kiện kết nối khác | 1 | Gói | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | PHÍ LẮP ĐẶT | 6 | Công | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | PHÍ CÀI ĐẶT & HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG | 5 | Công | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Micro chủ toạ | 1 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Micro đại biểu | 14 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Cáp data nối dài | 2 | Sợi | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Mixer amplifier | 1 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Loa hội họp treo tường | 4 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Dây loa | 100 | Mét | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Dây tín hiệu micro âm thanh | 25 | Mét | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Cáp mạng amp utp cat 6 | 150 | Mét | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Cáp HDCI | 1 | Sợi | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Cable hdmi 20 mét | 3 | Sợi | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Cáp hdmi 1 mét | 1 | Sợi | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ phích kết nối tín hiệu âm thanh | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Tủ chứa thiết bị điều khiển âm thanh | 1 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ lưu điện 2kva | 1 | Bộ | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Lọc và cấp nguồn sạc | 1 | Chiếc | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Phụ kiện thi công | 1 | Gói | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | PHÍ LẮP ĐẶT, THI CÔNG, CẤU HÌNH THIẾT BỊ | 1 | Gói | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | PHÍ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG VÀ BÀN GIAO CÔNG NGHỆ | 1 | Gói | Đáp ứng đúng phần 2, chương V yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.737E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.47417E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 840.640.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.521.920.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian khắc phục sự cố trong vòng 02 giờ làm việc sau khi sự cố được báo đến.+ Đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong vòng 02 năm.+ Có cam kết hàng tháng phải bảo trì kiểm tra hệ thống một lần.+ Có kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự với quy mô tương tự | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triểnkhai | 1 | - Tốt nghiệp trên đại học chuyên ngành quản lý công trình.(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt hệ thống | 5 | - Tốt nghiệp đại học, cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, khoa học máy tính hoặc tương đương trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). | 2 | 2 |
| 3 | Phụ trách chính đấu nối các thiết bị vào mạng lưới điện và những việc liên quan đến điện, điện tử | 1 | Tốt nghiệp ĐH, CĐ, TC, KTV hoặc công nhân kỹ thuật nhóm ngành điện tử, điện kỹ thuật.- Có chứng chỉ an toàn lao động(cung cấp bằng cấp, chứng chỉ kèm theo). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi