Gói thầu: Mua sắm thịt cá các loại phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm thịt cá các loại phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942220 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:12:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,674,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thịt cá các loại phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi Mua sắm thực phẩm phục vụ căn tin của Bệnh viện huyện Củ Chi 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THỊT ĐÙI HEO | 48 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 2 | THỊT NÁCH HEO | 6 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 3 | THỊT VAI HEO | 9 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 4 | BA RỌI HEO | 30 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 5 | BA RỌI RÚT SƯỜN HEO | 30 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 6 | CHÂN GIÒ HEO | 100 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 7 | CỐT LẾT HEO | 100 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 8 | GIÒ HEO RÚT XƯƠNG | 15 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 9 | MỠ HEO | 15 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 10 | NẠC DĂM HEO | 30 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 11 | NẠC ĐÙI HEO | 50 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 12 | NẠC RỌI HEO XAY | 70 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 13 | NỌNG HEO | 60 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 14 | SƯỜN GIÀ | 60 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 15 | SƯỜN NON HEO | 60 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 16 | XƯƠNG SỐNG HEO | 70 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 17 | THĂN NỘI HEO | 70 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 18 | XƯƠNG HEO | 30 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 19 | XƯƠNG ĐUÔI HEO | 60 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 20 | XƯƠNG ỐNG HEO | 30 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 21 | GÂN BÒ | 5 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 22 | NẠM BÒ | 5 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 23 | BẮP BÒ | 5 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 24 | NẠC VỤN NHỎ BÒ | 5 | kg | Thành phần: Thịt heo, xương heo, lòng heo, thịt bòBề mặt thịt khô, sạch, không dính lông và tạp chất lạ.Mùi Mùi tự nhiên của thịt, không có mùi ôi, mùi chua.Màu thịt nạc có màu đặc trưng của từ hồng đến đỏ nhạt hoặc đỏ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12429-1:2018Quy cách đóng gói: 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 25 | TÔM THẺ LỚN (50-70 CON/KG) | 15 | kg | Vỏ sáng bóng trơn, khoảng cách giữ các đốt vỏ hẹp, đâug dính chặt vào thân đuôi xếp gọn.Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 12614:2019Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 26 | CÁNH GÀ CÔNG NGHIỆP | 60 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 27 | ĐÙI GÀ CÔNG NGHIỆP GỐC TƯ | 12 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 28 | ĐÙI GÀ CÔNG NGHIỆP | 45 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 29 | GÀ TA NGUYÊN CON | 100 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 30 | GÀ THẢ VƯỜN NGUYÊN CON | 100 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 31 | MÁ ĐÙI GÀ CÔNG NGHIỆP | 60 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 32 | ỨC GÀ CÔNG NGHIỆP | 20 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 33 | ĐÙI VỊT | 5 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 34 | VỊT TƯƠI NGUYÊN CON (1.7-2KG/CON) | 40 | kg | Thành phần: Thịt gà, gà pha lóc các loại, lòng gà các loại, Vịt nguyên con, vịt pha lóc các loại.Thịt có màu vàng nhạt, độ đàn hồi cao, thịt không có mùi hôi, trên da không có vết bầm tím hoặc tụ máu, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 7046:2009Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 35 | CÁ NỤC | 20 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt namHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 36 | CÁ NGỪ | 35 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt namHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 37 | ẾCH NGUYÊN CON LÀM SẠCH | 35 | kg | Thịt ếch săn chắc, màu hồng nhạt đặc trưng, không có mùi ôi.Quy cách đóng gói: Túi 0.5 kg, 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 38 | CÁ BASA NGUYÊN CON | 40 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 39 | CÁ DIÊU HỒNG SÔNG | 45 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 40 | CÁ RÔ LÀM SẠCH | 30 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 41 | CÁ RÔ BÍ | 3 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 42 | CÁ CƠM LÀM SẠCH | 3 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 43 | CÁ HƯỜNG | 40 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 44 | CÁ BẠC MÁ | 30 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 45 | CÁ TRÊ NGUYÊN CON LÀM SẠCH | 20 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 46 | CÁ LÓC ĐEN LÀM SẠCH | 60 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 47 | CÁ BÓNG TƯỢNG NHỎ | 3 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 48 | CÁ SABA NGUYÊN CON | 5 | kg | Thành phần: Cá nước ngọt các loại và cá nước mặn các loạiCá có mắt trong, mang cá màu đỏ tươi, Thịt cá chắc và có độ đàn hồi cao, bụng nguyên vẹn, không rỉ dịch, Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 9586 : 2014 và TCVN 10462:2014Quy cách đóng gói: Túi 1 kg, 2kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 49 | ĐẦU CÁ HỒI | 10 | kg | Thành phần: Cá các loại.Lớp băng phủ kín thân cá không có hiện tượng rạn, sứt.Mắt cá sáng, đầy đặn, thân cá thẳng không xây sát, không dính máu, Mùi đặc trưng của từng loại cá tươi, không có mùi ươn hay mùi lạ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 2067 – 77 .Quy cách đóng gói: 5kg, 10 kg, 15 kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 1 năm kể từ ngày sản xuất. | ||
| 50 | CÁ TRỨNG TƯƠI | 10 | kg | Thành phần: Cá các loại.Lớp băng phủ kín thân cá không có hiện tượng rạn, sứt.Mắt cá sáng, đầy đặn, thân cá thẳng không xây sát, không dính máu, Mùi đặc trưng của từng loại cá tươi, không có mùi ươn hay mùi lạ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 2067 – 77 .Quy cách đóng gói: 5kg, 10 kg, 15 kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 1 năm kể từ ngày sản xuất. | ||
| 51 | CÁ CAM LỚN | 10 | kg | Thành phần: Cá các loại.Lớp băng phủ kín thân cá không có hiện tượng rạn, sứt.Mắt cá sáng, đầy đặn, thân cá thẳng không xây sát, không dính máu, Mùi đặc trưng của từng loại cá tươi, không có mùi ươn hay mùi lạ. Đáp ứng tiêu chuẩn TCVN 2067 – 77 .Quy cách đóng gói: 5kg, 10 kg, 15 kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 1 năm kể từ ngày sản xuất. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi