Gói thầu: Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điều khiển bảo vệ (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933671-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điều khiển bảo vệ (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220933495 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:34:00 đến ngày 2022-10-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,529,091,561 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 157,936,373 VNĐ ((Một trăm năm mươi bảy triệu chín trăm ba mươi sáu nghìn ba trăm bảy mươi ba đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5793637341E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5793637341E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.158727468E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.158727468E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cung cấp và lắp đặt các VTTB có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị chính như: Tủ điều khiển bảo vệ, Hợp bộ rơ le bảo vệ; máy tính Sever/Gateway/HMI Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.370.364.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.111.092.279 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cung cấp và lắp đặt các VTTB có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị chính như: Tủ điều khiển bảo vệ, Hợp bộ rơ le bảo vệ; máy tính Sever/Gateway/HMI Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.370.364.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.111.092.279 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị có cấp điện áp từ 110 kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị có cấp điện áp từ 110 kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị có cấp điện áp từ 110 kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị có cấp điện áp từ 110 kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 2: Cung cấp vật tư thiết bị hệ thống điều khiển bảo vệ (bao gồm vận chuyển, lắp đặt đấu nối hoàn thiện hệ thống) Hoàn thiện hệ thống bảo vệ, hệ thống máy tính Scada/HMI và hệ thống viễn thông trạm E1.15, E1.16 và E1.22 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Tài liệu kỹ thuật, Catalogue, bản vẽ, bảng cam kết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực. - Biên bản thử nghiệm điển hình (Type test) đối với sản phẩm chào thầu (Tủ điều khiển mức ngăn BCU; Hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU; Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách F21; Hợp bộ Rơle quá dòng có hướng; Hợp bộ Rơle thấp áp, quá áp; Các loại cáp kiểm tra) do tổ chức thử nghiệm có thẩm quyền và độc lập với nhà sản xuất thực hiện. E-HSDT nêu rõ chủng loại, mã hiệu hàng hóa thí nghiệm, số trang của hạng mục hàng hóa được thí nghiệm. - Văn bản của tối thiểu 02 đơn vị quản lý vận hành tại Việt Nam xác nhận hàng hóa chào thầu đã vận hành thành công trên hệ thống điện trong thời gian từ 02 năm trở lên. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu/nhà sản xuất. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy phép bán hàng của nhà sản/hãng sản xuất xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). Cam kết trong trường hợp nhà thầu trúng thầu khi giao hàng sẽ xuất trình: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) (Đối với hàng nhập khẩu); - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV bao gồm: - Giá CIP/CIF của hàng hóa theo hoặc giá xuất xưởng/giá xuất kho/giá cho hàng hoá có sẵn tại cửa hàng (Giá EXW) theo quy định của Incorterms 2010; - Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến chân công trình); - Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); - Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). 2. Nhà thầu/nhà sản xuất có cơ sở sản xuất hoặc đại diện/đại lý tại Việt Nam có nhân sự, thiết bị và năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa hàng hoá chào thầu và cung cấp dịch vụ sau bán hàng. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 157.936.373 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội, 69 Đinh Tiên Hòng, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội, tổ 50 phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần phát triển điện lực Thăng Long.
Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty lưới điện cao thế TP Hà Nội – Tổng Công ty điện lực TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Đại Nghĩa - Giám đốc Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Phạm Đại Nghĩa - Giám đốc Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội. Địa chỉ: Tổ 50, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế Hoạch Vật tư - Công ty Lưới điện Cao thế TP Hà Nội Tổ 50 - Phường Yên Hòa – Cầu Giấy – Hà Nội Điện thoại: 04 32242522 Fax: 04 32242523. |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển mức ngăn BCUCấu hình cho 1 tủ BCU Bao gồm: - Hợp điều khiển mức ngăn BCU: 02 bộ - Khối thử nghiệm test block: 01 bộ - Phụ kiện đi kèm (vỏ tủ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ) | 2 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | - TBA E1.15: (BCU1: 171+131; BCU2: 172+132) | |
| 2 | Hợp bộ điều khiển mức ngăn BCU | 9 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Lắp đặt trong các tủ bảo vệ - TBA E1.15: 01 bộ (tủ bảo vệ 112)TBA E1.16: 5 bộ (tủ bảo vệ 171+131; 172+132; 112)TBA E1.22: 03 bộ (tủ bảo vệ 171, 172, 112) | |
| 3 | Khối thử nghiệm test block | 11 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Lắp đặt trong các tủ bảo vệ1. TBA E1.15: 3 bộ (Tủ bảo vệ 171+131; 172+132; 112)2. TBA E1.16: 5 bộ (Tủ bảo vệ 171+131; 172+132; 112)3. TBA E1.22: 3 bộ (Tủ bảo vệ 171; 172; 112) | |
| 4 | Hợp bộ rơ le bảo vệ khoảng cách F21, bao gồm các chức năng: 21/21N, 67/67N, 50/51, 25, 50/51N, 50BF, 27/59, FR. | 3 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Lắp đặt trong các tủ bảo vệ 1121. TBA E1.15: 01 bộ2. TBA E1.22: 01 bộ3. TBA E1.16: 1 bộ | |
| 5 | Hợp bộ Rơle quá dòng, gồm các chức năng: 50/51, 50/51N/51G, 50BF, 86, 74, FR, BCU | 2 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Lắp đặt tại các tủ bảo vệ TBA E1.15- Tủ bảo vệ 171+131 (01 bộ cho ngăn lộ tổng 431); - Tủ bảo vệ 172+132 (01 bộ cho ngăn lộ tổng 432) | |
| 6 | Hợp bộ Rơle quá dòng có hướng cho ngăn xuất tuyến, gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 81, 86, 74, 79, FR, BCU | 6 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Thay thế cho các ngăn lộ trung thế TBA E1.15 (470, 472, 474, 476, 478, 480) | |
| 7 | Hợp bộ Rơle quá dòng có hướng, gồm các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 86, 74, 25, FR, BCU | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Thay thế cho ngăn liên lạc 412 TBA E1.15 | |
| 8 | Hợp bộ Rơle thấp áp, quá áp, gồm các chức năng: 27/59, 81, FR | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Thay thế cho TUC42 TBA E1.15 | |
| 9 | Tủ DC:+ Aptomat tổng: 01 bộ+ Aptomat liên lạc: 01 bộ+ Aptomat nhánh: 01 hệ thống+ Bộ thu thập tín hiệu I/O: 01 bộ+ Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất: 01 bộ+ Phụ kiện hoàn thiện tủ: 01 hệ thống | 2 | Tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Lắp đặt mới tủ DC1 TBA E1.15 Lắp đặt mới tủ DC2 TBA E1.16 | |
| 10 | Tủ DC:+ Aptomat tổng: 01 bộ+ Aptomat nhánh: 01 hệ thống+ Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất: 01 bộ+ Phụ kiện hoàn thiện tủ: 01 hệ thống | 1 | Tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Lắp đặt mới tủ DC2 TBA E1.15 | |
| 11 | Bộ giám sát chạm đất tích hợp phát xung tìm kiếm sự cố chạm đất | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | Cải tạo tủ DC1 TBA E1.16 | |
| 12 | Aptomat liên lạc MCCB-160A 3P | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16 | |
| 13 | Aptomat tổng MCCB-160A 3P | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16 | |
| 14 | Cáp kiểm tra 450/750 Cu/PVC 1x1,5mm2 | 2.100 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (600); E16 (800); E22 (700) | |
| 15 | Cáp kiểm tra 450/750 Cu/PVC 1x2,5mm2 | 900 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (400); E16 (250); E22 (250) | |
| 16 | Cáp kiểm tra 450/750 Cu/PVC 1x4mm2 | 1.150 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (400); E16 (350); E22 (400) | |
| 17 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 12x1.5mm2 - có màn chắn -chống cháy | 1.282 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (495); E16 (360); E22 (427) | |
| 18 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 19x1.5mm2 - có màn chắn -chống cháy | 2.195 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (1083); E16 (643); E22 (469) | |
| 19 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 2x4mm2 - chống cháy | 1.097 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (402); E16 (421); E22 (274) | |
| 20 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x2,5mm2 - có màn chắn -chống cháy | 167 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (134); E16 (33) | |
| 21 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 4x4mm2 - có màn chắn -chống cháy | 490 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (433); E16 (57) | |
| 22 | Cáp kiểm tra 450/750V Cu/PVC/PVC - 7x1.5mm2 - có màn chắn -chống cháy | 86 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (46); E16 (40) | |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC - 1x50mm2 - chống cháy | 358 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (240); E16 (118) | |
| 24 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 - chống cháy | 50 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (40); E16 (10) | |
| 25 | Dây thít | 10 | túi 100 cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (5); E16 (3); E22 (2) | |
| 26 | Đầu cos 1.5 | 16 | gói 50 cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (8); E16 (5); E22 (3) | |
| 27 | Đầu cos 2.5 | 10 | gói 50 cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (5); E16 (3); E22 (2) | |
| 28 | Đầu cos 4.0 | 10 | gói 50 cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (5); E16 (3); E22 (2) | |
| 29 | Hàng kẹp | 340 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (100); E16 (120); E22 (120) | |
| 30 | Mực in ống | 4 | hộp | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (2); E16 (1); E22 (1) | |
| 31 | Ốc siết cáp | 243 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (81); E16 (112); E22 (50) | |
| 32 | Ống in số dùng cáp 1.5 - cuộn 50m | 8 | cuộn 50m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (4); E16 (2); E22 (2) | |
| 33 | Ống in số dùng cáp 2.5 - cuộn 50m | 4 | cuộn 50m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (2); E16 (1); E22 (1) | |
| 34 | Ống in số dùng cáp 4.0 - cuộn 50m | 4 | cuộn 50m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (2); E16 (1); E22 (1) | |
| 35 | Rơle trung gian 04NO-04NC | 58 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (22); E16 (18); E22 (18) | |
| 36 | Sơ đồ AC | 3 | sơ đồ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (1); E16 (1); E22 (1) | |
| 37 | Sơ đồ DC | 3 | sơ đồ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (1); E16 (1); E22 (1) | |
| 38 | Sơ đồ sơ đồ phương thức | 3 | sơ đồ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (1); E16 (1); E22 (1) | |
| 39 | Thẻ cáp | 324 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (162); E16 (112); E22 (50) | |
| 40 | Máy tính Server/Gateway (Máy tính công nghiệp, trọn bộ bao gồm: màn hình, bàn phím + chuột, hệ điều hành bản quyền Win 10 pro 64bits hoặc bản mới nhất, phần mềm diệt virus bản quyền) | 3 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15, E16, E22 | |
| 41 | Inverter 110VDC/220VAC - 4kVA 02 bộInverter 220VDC/220VAC - 4kVA 04 bộ+ Đầu vào: 220VAC/50Hz và 110VDC.+ Đầu ra: 220VAC/50Hz+ Công suất: 4kVA+ Hệ số chuyển đổi: ≥0.8 | 6 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (2), E16 (2), E22 (2) | |
| 42 | Switch Ethernet, hỗ trợ 2 cổng quang 10/100Mbps và 04 cổng điện 10/100 Mpbs. (tương thích với rơ le sử dụng cổng quang hiện hữu). | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 | |
| 43 | Switch công nghiệp(IEC 61850)-layer 2 cung cấp: 4 cổng quang uplink đa mode 100/1000Mbit/s (đã bao gồm modul quang) và 12 cổng điện 10/100Base-T. | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16 | |
| 44 | Màn hình HMI 24" | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16 | |
| 45 | Phần mềm cho máy tính HMI: 01 license;Giao thức truyền tín với các thiết bị: IEC 61850, Modbus, hoặc giao thức của nhà sản xuất;Bản quyền phần mềm tối thiểu 4500 datapoint;Phân quyền điều khiển: A1, B1, TTĐKX, trạm: 04 cấp; Hỗ trợ đầy đủ các chức năng HMI, Alarm, Event,…Tương thích phần mềm hiện hữu | 3 | gói | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15, E16, E22 | |
| 46 | Cáp CAT6 | 1.750 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (600), E16 (800), E22 (350) | |
| 47 | Cáp quang bọc thép, loại 10m | 2 | Sợi | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15, E16 | |
| 48 | Cáp quang bọc thép, loại 40m | 2 | Sợi | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15, E16 | |
| 49 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1.5 mm2 | 45 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15, E16, E22 | |
| 50 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | 30 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15, E16, E22 | |
| 51 | Đầu hạt mạng RJ45 | 200 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (100), E16 (50), E22 (50) | |
| 52 | MCB 2P 10A / 10kA (AC) | 18 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (6), E16 (6), E22 (6) | |
| 53 | MCB 2P 25A / 10kA (AC) | 6 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (2), E16 (2), E22 (2) | |
| 54 | MCB 2P 25A/10kA (DC) | 6 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (2), E16 (2), E22 (2) | |
| 55 | MCB 2P 6A / 10kA (AC) | 47 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (15), E16 (16), E22 (16) | |
| 56 | Ổ cắm 6 chấu | 6 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (2), E16 (2), E22 (2) | |
| 57 | Ống xoắn HDPE D32/25 | 300 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (50), E16 (50), E22 (200) | |
| 58 | Tiếp điểm phụ aptomat | 77 | Cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (25), E16 (26), E22 (26) | |
| 59 | Tủ rack 19" (bao gồm phụ kiện hoàn thiện tủ). | 3 | Tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15, E16, E22 | |
| 60 | Bộ chuyển đổi nguồn 220VAC/48VDC-30A (kèm chức năng sạc ắc quy) | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16 | |
| 61 | Tổ Ắc quy 48V-100Ah:- Loại Chì-Axit khô, kiểu kín- 4 bình 12V-100Ah- Giá đỡ tổ ắc quy.- Phụ kiện | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16 | |
| 62 | Tủ Rack thông tin 19” (Kích thước phù hợp lắp các thiết bị tận dụng) | 5 | tủ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (2), E16 (1), E22 (2) | |
| 63 | Hộp phối quang ODF-24 | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E22 | |
| 64 | MCB 2P 30A/10kA (DC) | 10 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (4), E16 (3), E22 (3) | |
| 65 | MCB 2P 16A/10kA (DC) | 16 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16, E22 | |
| 66 | MCB 2P 16A/6kA (DC) | 8 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 | |
| 67 | MCB 2P 30A/10kA (AC) | 3 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15, E16, E22 | |
| 68 | MCB 2P 20A/10kA (AC) | 2 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16, E22 | |
| 69 | MCB 2P 10A/10kA (AC) | 10 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E16, E22 | |
| 70 | Phiến MDF | 1 | bộ | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E22 | |
| 71 | Tiếp điểm phụ aptomat | 56 | cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (20), E16 (18), E22 (18) | |
| 72 | MCB 2P 20A / 6kA (AC) | 2 | Cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 | |
| 73 | MCB 2P 10A/ 6kA (AC) | 5 | Cái | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 | |
| 74 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x16 mm2 | 50 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (20), E16 (10), E22 (20) | |
| 75 | Dây điện CVV 2x6 mm2 | 280 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (160), E16 (60), E22 (60) | |
| 76 | Dây điện CVV 2x4 mm2 | 180 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (60), E16 (60), E22 (60) | |
| 77 | Dây điện CVV 2x2,5 mm2 | 300 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (100), E16 (100), E22 (100) | |
| 78 | Dây tiếp địa đồng bọc Cu/PVC 1x1.5 mm2 | 75 | m | Được nêu chi tiết tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật tại E-HSMT này | E15 (30), E16 (15), E22 (30) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5793637341E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.158727468E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Cung cấp và lắp đặt các VTTB có cấp điện áp từ 110 kV trở lên, trong đó ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị chính như: Tủ điều khiển bảo vệ, Hợp bộ rơ le bảo vệ; máy tính Sever/Gateway/HMI Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.370.364.093 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 22.111.092.279 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 5 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cung cấp số điện thoại và địa chỉ liên hệ của người phụ trách và phải cam kết trong vòng 12 tiếng đồng hồ phải có mặt tại hiện trường và có phương án giải quyết, khắc phục sự cố hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Bằng đại học chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị có cấp điện áp từ 110 kV trở lên đã hoàn thành ở vị trí chỉ huy trưởng công trình(có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt vật tư thiết bị | 2 | - Đã tham gia tối thiểu 02 công trình lắp đặt vật tư thiết bị có cấp điện áp từ 110 kV trở lên đã hoàn thành (có xác nhận của chủ đầu tư)- Có thẻ an toàn lao động và thẻ an toàn điện | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA | 1 | Bằng đại học chuyên ngành phù hợpĐã tham gia tối thiểu 02 công trình ở vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt, khai báo cấu hình, thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA, thông tin tại các trạm 110kV và đã hoàn thành(có xác nhận của chủ đầu tư) | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật tham gia thi công gói thầu | 5 | - Chứng chỉ nghề- Chứng chỉ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi