Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế năm 2022-2023

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942017-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y Tế huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế năm 2022-2023
Số hiệu KHLCNT 20220941697
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp, nguồn Ngân sách Nhà nước cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:27:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 860,399,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Ghi chú: Nhà thầu phải nộp các tài liệu đính kèm theo đươc quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa bị hỏng do các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mời thầu nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y Tế huyện Đông Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế năm 2022-2023
Cung cấp vật tư, sinh phẩm y tế, hóa chất xét nghiệm năm 2022-2023 cho Trung tâm Y tế huyện Đông Anh
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp, nguồn Ngân sách Nhà nước cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Đông Anh, địa chỉ: Km 1, Quốc lộ 23b, Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.396.54805
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Tuấn Minh, địa chỉ: Số 1/1295 đường Giải Phóng, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Phát triển Doanh nghiệp Châu Á; địa chỉ: Số 03 ngõ 156 Phố Mai Anh Tuấn, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y Tế huyện Đông Anh , địa chỉ: Quốc lộ 23b, Tiên Dương, Đông Anh, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đông Anh, địa chỉ: Km 1, Quốc lộ 23b, Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.396.54805


E-CDNT 10.1(g)
- Đối với các vật tư trang thiết bị y tế phải có các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh hàng hóa được phép lưu hành hợp pháp tại Việt Nam (Phù hợp với nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế; Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế): 1. Đối với hàng hóa trong nước - Số lưu hành sản phẩm tại Việt Nam hoặc các giấy tờ khác tương đương - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng, giấy phép sản xuất hoặc các tài liệu khác tương đương. - Tài liệu kỹ thuật bản gốc (hoặc bản sao)/Catalog - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. 2. Đối với hàng hóa nhập khẩu - Giấy phép nhập khẩu, số lưu hành của cơ quan có thẩm quyền hoặc các giấy tờ khác tương đương - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng - Tài liệu kỹ thuật bản gốc (hoặc bản sao) /Catalog (có bản dịch tiếng Việt) - Giấy ủy quyền hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ với đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. 3. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm phù hợp với quy định và được ủy quyền cung cấp phù hợp với quy định cụ thể như sau: - Quy định về phân nhóm: Đáp ứng theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. - Quy định trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: Đáp ứng theo quy định tại Khoản 6 Điều 7 Thông tư số 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế. 4. Đối với hàng hoá bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do Nhà thầu chịu. - Trường hợp hàng hóa không phải là trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế: Nhà thầu phải cung cấp các Tài liệu kỹ thuật, Catalog hoặc các tài liệu khác tương đương để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp phù hợp, đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Trong trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác thì phải kèm theo bản dịch tiếng Việt.
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển đến nơi sử dụng, hướng dẫn sử dụng, và chi phí khác (nếu có),bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Hàng hóa là trang thiết bị y tế phải được kê khai giá trên công thông tin điện tử của bộ y tế. Giá chào thầu không được cao hơn giá kê khai theo quy định tại Khoản 4 – Điều 44 nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về quản lý trang thiết bị y tế.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại Mục 1, Mục 2 và Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT và Đáp ứng đầy đủ các tài liệu theo mục 29. Điều kiện xét duyệt trúng thầu - Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn Liên 1, Liên 3; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Đông Anh, địa chỉ: Km 1, Quốc lộ 23b, Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, điện thoại: 024.396.54805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc - Trung tâm Y tế huyện Đông Anh Địa chỉ: Km 1, Quốc lộ 23b, Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.396.54805
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Y tế huyện Đông Anh Địa chỉ: Km 1, Quốc lộ 23b, Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.396.54805.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Y tế huyện Đông Anh Địa chỉ: Km 1, Quốc lộ 23b, Xã Tiên Dương, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội, Điện thoại: 024.396.54805.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Axit acetic40ChaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Băng cuộn600cuộnCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Băng dính chỉ thị nhiệt sấy khô27cuộnCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Băng dính chỉ thị nhiệt hấp ướt22cuộnCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng dính lụa 25mm x 6m350cuộnCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Bộ đỡ đẻ50bộCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bông cắt sẵn220GóiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Bông thấm nước y tế85kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Chỉ Nylon 3/0360SợiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Cloramin B50kgCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Cồn 70900chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Cồn 9010chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Dây garo60cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây hút nhớt60cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Dây hút nhớt có khóa60cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Đè lưỡi gỗ35.000cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Điếu ngải1.500cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Gạc mét300métCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Gạc miếng250góiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Gạc phẫu thuật150túi (gói 10 miếng)Cụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Găng tay không tiệt trùng20.000đôiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Găng tay tiệt trùng1.500đôiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Gel siêu âm50canCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Giấy điện tim50cuộnCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Giấy điện tim120tậpCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26Giấy in nhiệt máy nước tiểu40cuộnCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giấy in ảnh siêu âm200cuộnCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Hộp an toàn600cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Kim bướm 23200cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Kim châm cứu các số235.000cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31Kim lấy thuốc100cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Lugon40chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Natriclorid500chaiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Ống nghiệm chống đông32.000cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Ống tuýp xét nghiệm nước tiểu có nắp (nhựa)8.000cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Ống nghiệm chân không1.200cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Kim lấy máu chân không1.300cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Ống Holder giữ kim lấy máu chân không50cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống nghiệm nhựa có nắp2.100cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Ống nghiệm Cryo Tube300cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Phim 18x24cm1.400TờCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Phim 24x30cm1.700TờCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Phim 30x40cm7.000TờCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Sát khuẩn tay nhanh400lítCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45Test nước tiểu8.000testCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Test thử HBsAg1.000TestCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Test thử HCV1.000TestCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Test thử sốt xuất huyết50TestCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49Test thử cúm AB200TestCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Thuốc hiện hãm hình (Nước rửa phim)30bộCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bơm tiêm 3ml27.000cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Bơm tiêm 5ml2.000cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
53Bơm tiêm 1ml27.000cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Khẩu trang y tế2.500cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Dung dịch Cidex4canCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Dao chích100cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
57Bảng đo thị lực giấy10cáiCụ thể tại Mục 2. Yêu cầu kỹ thuật - Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Ghi chú: Nhà thầu phải nộp các tài liệu đính kèm theo đươc quy định tại Mục 2.1 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 605.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.210.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết trong Trường hợp hàng hóa bị hỏng do các lỗi về đặc tính kỹ thuật của hàng hóa hoặc sai sót trong quá trình sản xuất, vận chuyển hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi bên mời thầu nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục hư hỏng, sai sót trong thời gian tối đa là 24 giờ kể từ ngày nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->