Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi Quản lý nhà nước, Đảng và Đoàn thể |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:47:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,077,783,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.365.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Sửa chữa, cải tạo các trụ sở hành chính năm 2022 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi Quản lý nhà nước, Đảng và Đoàn thể |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực quận Phú Nhuận – Địa chỉ: Số 147 Nguyễn Đình Chính, phường 11, quận Phú Nhuận, Tp. Hồ Chí Minh - Điện thoại: 028.3.8422960 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Phú Nhuận - Địa chỉ: Số 155 Nguyễn Văn Trỗi – Phường 11 – Quận Phú Nhuận - Tp. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và Hỗ trợ Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh - Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, quận 1, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG AN PHƯỜNG 1 | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài nhà (50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 578,737 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn cũ trần ngoài nhà (50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 119,088 | m2 |
| 3 | Chà nhám lớp sơn cũ tường trong nhà (50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 148,656 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn dầu cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 347,935 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,844 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 11,935 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 11,935 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,935 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo hồ sơ thiết kế | 11,935 | 1m2 |
| 11 | SXLD vách ngăn nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 25,22 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà (50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 578,737 | 1m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 347,935 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.395,65 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 380,899 | 1m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 13,779 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx10) | Theo hồ sơ thiết kế | 137,79 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo để thi công sơn | Theo hồ sơ thiết kế | 7,301 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt tủ điện DB-TT (vỏ tủ gắn nổi 800x600) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCB-2P-63A-10KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Đèn downlight bóng led 18W D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | hộp |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V +350AFFL | Theo hồ sơ thiết kế | 37 | cái |
| B | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG 17 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 5,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,6 | m |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 23,3 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 16,68 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | m3 |
| 12 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | m2 |
| 13 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | lỗ khoan |
| 14 | Bơm keo liên kết vào lỗ khoan | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | lỗ khoan |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0451 | 100kg |
| 16 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2226 | 100kg |
| 17 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 1m2 |
| 18 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,252 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,498 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,96 | m2 |
| 21 | Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 23,3 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,3 | m2 |
| 23 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,41 | 1m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,36 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,36 | 1m2 |
| 26 | Lắp đặt vách ngăn nhẹ compact | Theo hồ sơ thiết kế | 6,49 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa compact | Theo hồ sơ thiết kế | 3,51 | m2 |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 29,72 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 29,72 | 1m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vs | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,715 | m3 |
| 45 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 8,1 | m3 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0704 | 100m3 |
| 47 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch (4x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m2 |
| 50 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100kg |
| 51 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 1m2 |
| 52 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | m3 |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 61 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,65 | m |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 65 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3978 | m3 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,34 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | m2 |
| 68 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,625 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,42 | m2 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2,065 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 41,3 | m2 |
| 72 | Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,68 | m2 |
| 74 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,78 | 1m2 |
| 75 | Quét chống thấm (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 1m2 |
| 76 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 77 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | m2 |
| 78 | Quét chống thấm (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 1m2 |
| 79 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhám 30x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 1m2 |
| 80 | Lắp đặt vách ngăn nhẹ compact | Theo hồ sơ thiết kế | 1,71 | m2 |
| 81 | Lắp dựng cửa compact | Theo hồ sơ thiết kế | 1,17 | m2 |
| 82 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 12,98 | 1m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 12,98 | 1m2 |
| 84 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 80mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 89,28 | m2 |
| 105 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 106 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 25,46 | m2 |
| 107 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 25,46 | m2 |
| 108 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,432 | m3 |
| 109 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 110 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1,216 | m3 |
| 111 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 112 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | m3 |
| 113 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 114 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 1m2 |
| 115 | Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | m2 |
| 117 | Ốp chân tường gạch 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,52 | 1m2 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 24,32 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m2 |
| 120 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 113,144 | 1m2 |
| 121 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 1m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 113,144 | 1m2 |
| 123 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | 1m2 |
| 124 | Cắt tường trổ cửa qua phòng PCT | Theo hồ sơ thiết kế | 5,3 | 1m |
| 125 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 126 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m2 |
| 127 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0037 | 100kg |
| 128 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0186 | 100kg |
| 129 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,44 | 1m2 |
| 130 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | m3 |
| 131 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | m3 |
| 132 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,225 | m2 |
| 133 | Ốp chân tường gạch 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,216 | 1m2 |
| 134 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,009 | 1m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4,009 | 1m2 |
| 136 | Lắp dựng cửa khung nhôm (cửa phòng Phó Chủ tịch và cửa Dv1) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,6 | m2 |
| 137 | Gia công và lắp đặt kệ tủ bếp dưới kính khung nhôm 600x4000 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | md |
| 138 | Tháo tấm che tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m2 |
| 139 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,8808 | m2 |
| 140 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 51,8808 | 1m2 |
| 141 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 129,702 | 1m2 |
| 142 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,824 | m3 |
| 143 | Công tác đổ bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,824 | m3 |
| 144 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,24 | m2 |
| 145 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 60x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 98,24 | 1m2 |
| 146 | Đục nhám mặt tường cũ để ốp gạch chân tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,992 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,992 | m2 |
| 148 | Ốp chân tường gạch tiết diện 12x60 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,992 | 1m2 |
| 149 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 13,14 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,26 | m2 |
| 151 | Cạo bỏ lớp sơn tường thấm | Theo hồ sơ thiết kế | 174,92 | m2 |
| 152 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 174,92 | 1m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 174,92 | 1m2 |
| 154 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 155 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | 1m2 |
| 156 | Quét chống thấm (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | 1m2 |
| 157 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 158 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | m2 |
| 159 | Quét chống thấm (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,3 | 1m2 |
| 160 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 114,675 | m2 |
| 161 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 114,675 | 1m2 |
| 162 | Quét chống thấm (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,675 | 1m2 |
| 163 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,675 | m2 |
| 164 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,675 | m2 |
| 165 | Quét chống thấm (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 114,675 | 1m2 |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo trong thi công trần, mái | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2893 | 100m2 |
| 167 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 402,2625 | m2 |
| 168 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 383,5625 | m2 |
| 169 | Thi công trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế | 36,015 | m2 |
| 170 | Thi công trần thạch cao khung nhôm chìm | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | m2 |
| 171 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | 1m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 18,7 | 1m2 |
| 173 | Phá dỡ diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 174 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7306 | 100m2 |
| 175 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 2,3746 | 100m2 |
| 176 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | Theo hồ sơ thiết kế | 2,356 | 100m2 |
| 177 | Ván khuôn diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 23,88 | 1m2 |
| 178 | Cốt thép diềm mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2731 | 100kg |
| 179 | Công tác đổ bê tông diềm mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,97 | m3 |
| 180 | Gia công, lắp đặt máng xối tole | Theo hồ sơ thiết kế | 65,5 | m |
| 181 | Gia công, lắp đặt khung sắt lưới chắn lá cây (sắt hộp 20x40), sơn dầu | Theo hồ sơ thiết kế | 31 | m |
| 182 | Bơm Silicone chống dột | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 183 | Tháo dỡ xà gồ gỗ vị trí máng tole trục A'C'-2' để di dời | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 184 | Lắp dựng lại xà gồ gỗ đã tháo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | 1m |
| 185 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100x50x2,0 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2903 | tấn |
| 186 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 553,785 | 1m2 |
| 187 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2903 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2903 | tấn |
| 189 | Tháo gỡ công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 190 | Tháo gỡ đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 191 | Tháo quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 192 | Tháo quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 193 | Tháo máy điều hoà không khí | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | máy |
| 194 | Lắp đặt tủ điện DB-TT (vỏ tủ gắn nổi 800x600) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB-2P-63A-10KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 199 | Lắp đặt tủ điện DB-1 (vỏ tủ gắn nổi 800X600) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt MCB-2P-40A-6KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 201 | Lắp đặt MCB-1P-16A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt MCB-1P-20A-4.5KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A/220V +350AFFL | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | cái |
| 204 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 168 | hộp |
| 205 | Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + 1C-1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.800 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 207 | Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 58 | bộ |
| 208 | Lắp đặt đèn kiểu HQ bóng led 1x0,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 209 | Đèn downlight bóng led 18W D250 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 210 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 213 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | cái |
| 214 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | hộp |
| 215 | Cáp điện 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC + 1C-1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 217 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 1,5HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống đồng và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 218 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống đồng và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 219 | Lắp đặt máy điều hoà không khí 2,5HP (điều hoà cục bộ), máy điều hòa 2 cục, loại treo tường (bao gồm ống đồng và phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 220 | CB đóng cắt máy lạnh 2P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 222 | Cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC + 1C-1.5mm2 Cu/PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 224 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 69,7761 | m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx10) | Theo hồ sơ thiết kế | 697,7605 | m3 |
| C | BAN LIÊN LẠC CỰU TÙ CHÍNH TRỊ, HỘI NGƯỜI CAO TUỔI, HỘI CỰU THANH NIÊN XUNG PHONG, HỘI NẠN NHÂN CHẤT ĐỘC MÀU DA CAM | |||
| 1 | Chà nhám lớp sơn cũ tường trong nhà (50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 77,31 | m2 |
| 2 | Chà nhám lớp sơn cũ tường ngoài nhà (50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,37 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 61,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 33,204 | m2 |
| 5 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo hồ sơ thiết kế | 33,204 | 1m2 |
| 6 | Quét chống thấm mái, tường, sênô, ô văng (lớp dưới) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,204 | 1m2 |
| 7 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,204 | m2 |
| 8 | Láng vửa pha dung dịch chống thấm, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 (lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,204 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm sênô (lớp trên) | Theo hồ sơ thiết kế | 33,204 | 1m2 |
| 10 | Gia công khung lưới sắt hộp 20x40 chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m2 |
| 11 | Lắp dựng khung lưới sắt hộp 20x40 chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 5,7 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 60,32 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà (50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 77,31 | 1m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà (50% diện tích) | Theo hồ sơ thiết kế | 76,37 | 1m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,4 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 152,74 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 154,62 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,603 | 100m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo hồ sơ thiết kế | 4,061 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải 10km tiếp theo bằng ô tô - 5,0T (KLx10) | Theo hồ sơ thiết kế | 40,61 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cầu chặn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 22 | Bơm silicon chống dột | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.117E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thực hiện Hợp đồng thi công sửa chữa công trình dân dụng.(Nhà thầu phải kèm theo Bản Scan các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công, bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.455.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.365.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn (chiếc) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy hàn (cái) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 1 |
| 6 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) (bộ) | Chi tiết xem E-HSMT đính kèm | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi