Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng khu đấu giá QSD đất khu dân cư mới thị trấn Hưng Hóa tại khu 6, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220930449-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng khu đấu giá QSD đất khu dân cư mới thị trấn Hưng Hóa tại khu 6, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930209 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước ( nguồn thu đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:47:00 đến ngày 2022-09-26 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,576,045,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp về điện ngành- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng khu đấu giá QSD đất khu dân cư mới thị trấn Hưng Hóa tại khu 6, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông Xây dựng khu đấu giá QSD đất khu dân cư mới thị trấn Hưng Hóa tại khu 6, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước ( nguồn thu đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông; địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ, bóc tầng phủ, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,642 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,642 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,642 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m3/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,662 | 100m3 |
| 8 | Máy bơm nước đọng cơ diezen công suất 30CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 9 | Cắm ranh giới ô đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | mốc |
| 10 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2282 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2282 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2282 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2282 | 100m3/1km |
| B | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9974 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9429 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9585 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7878 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4089 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2023 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9974 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9974 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3518 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3518 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3/1km |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3855 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3855 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3855 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3855 | 100m3/1km |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8667 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9454 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9695 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9695 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1555 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1555 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1555 | 100tấn |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5272 | m3 |
| 26 | Lát gạch terazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969,09 | m2 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m3 |
| 28 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 29 | Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,74 | m3 |
| 30 | Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2898 | 100m2 |
| 31 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432 | m |
| 32 | Vữa đệm dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,75 | m2 |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,95 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m2 |
| 35 | Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8304 | 100m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 865 | 1 cấu kiện |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | 100m2 |
| 40 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,35 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,84 | m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,27 | m3 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5563 | 100m2 |
| 45 | Cây Giáng Hương, ĐK thân 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cây |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m |
| 4 | Van cổng D100 (nói bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Van cổng ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều D100 ( nối bích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê đều gang BBBD300/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê đều gang BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Tê thu HDPE D110/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Tê ren ngoài D40-1.1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Cút HDPE D110-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút HDPE D40 - 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút HDPE D40 - 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Bíc thép rỗng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đầu nối bích dài HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Măng sông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Măng sông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | 1m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8621 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9601 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 1m3 |
| 28 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4002 | m3 |
| 30 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8003 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ giừng miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0175 | tấn |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,226 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | m3 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0404 | 1m3 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0936 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4147 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8294 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2439 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0346 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ giừng miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m2 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7178 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m2 |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2928 | m3 |
| 51 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | tấn |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 54 | Khoan đấu nối và thử áp đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| D | THOÁT NƯỚC MẶT | |||
| 1 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,206 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7589 | tấn |
| 3 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4895 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tấm gỗ đỡ cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,892 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm gỗi đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2305 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2585 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | 1 đoạn ống |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 10 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9821 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm gỗ đỡ cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm gỗi đỡ cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1834 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5464 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3196 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 23 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1874 | m3 |
| 24 | BT mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5972 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cổ hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,282 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5178 | m2 |
| 29 | Nắp hố ga thu nước Composite + khung kích thước 870x440x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4515 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1773 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 33 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9229 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,848 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7337 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 39 | Gia công thép thanh hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| 40 | Lắp thang hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0829 | tấn |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3696 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0033 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4784 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,592 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9246 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | 1cấu kiện |
| F | NHÀ VĂN HOÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0112 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5627 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3897 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8216 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,554 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4582 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9813 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7382 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7417 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6086 | m3 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2946 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2015 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | tấn |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5719 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6494 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8213 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5264 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3975 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0745 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4628 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6139 | tấn |
| 31 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6139 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6767 | 1m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0597 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc úp sối rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2571 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9372 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,299 | m3 |
| 40 | Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2636 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2636 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,4548 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4275 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,1873 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0263 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,65 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,175 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8722 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | m |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,98 | m |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,7258 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,825 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3554 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4508 | 100m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm tôn khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2008 | m2 |
| 57 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 48, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | tấn |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 62 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,5 | kg |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2017 | 1m3 |
| 64 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4279 | 1m3 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2367 | 100m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6834 | m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5905 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4824 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 70 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9514 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2604 | tấn |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6338 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1143 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | m3 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | m3 |
| 78 | Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn led 300x300; 24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Tủ điện 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| G | CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0321 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8329 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0286 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3388 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7204 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1704 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1704 | m2 |
| 15 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1003 | tấn |
| 16 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,3 | kg |
| 17 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Then chốt cổng + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Bánh xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4925 | 100m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5919 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4798 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3055 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1437 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1522 | tấn |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | 100m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2959 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3209 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7329 | m3 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7555 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3095 | m2 |
| 34 | Rào bê tông đúc sẵn cao 1,25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7625 | m |
| 35 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1317 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9157 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,7088 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7469 | m2 |
| 39 | Đắp mũ tường vữa Xm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,6 | m |
| 40 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,4557 | m2 |
| 41 | Lót cát nền sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,635 | m3 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,27 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1011 | 100m2 |
| H | KHU VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1129 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1287 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4053 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,68 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0026 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8604 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0094 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1082 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,149 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0536 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3282 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5827 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3194 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2544 | 1m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3403 | 100m2 |
| 24 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7368 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0246 | m2 |
| 26 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,868 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,1435 | m2 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,892 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,808 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7348 | m2 |
| 31 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6863 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,942 | m2 |
| 34 | Gia công dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 35 | Lắp dầm trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1m2 |
| 37 | Thi công trần bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9096 | m2 |
| 38 | Vách Compac 12mm ngăn khu vệ sinh (sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,392 | m2 |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m2 |
| 40 | Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m2 |
| 41 | Lắp đặt led vuông 300x300, 24 w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Tủ điện 3-5 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các automat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 49 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 50 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 1m3 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 53 | Gia công khung sắt đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 54 | Lắp khung sắt đỡ téc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4812 | 1m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2436 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2819 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4488 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m2 |
| 61 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0672 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 64 | Đánh màu tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,688 | m2 |
| 65 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,488 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3604 | m3 |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 69 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0268 | tấn |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100 m |
| 72 | Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Tê nhựa HDPE fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Rắc co HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Van phao tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bể ngang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 79 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Phụ kiện lắp đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 85 | Tê nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 86 | Tê nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Cút góc nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 88 | Cút góc nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 89 | Cút góc nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 90 | Cút góc PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Chếch nhựa PVC fi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Chếch nhựa PVC fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Côn thu PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Côn thu PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 100 | Tê nhựa PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Tê nhựa PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 102 | Cút góc PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 103 | Cút góc PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 104 | Chếch nhựa fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Măng sông fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Măng sông PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Van gạt PPR fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Rắc co PPR fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Cút góc nhựa PPR đầu 1 ren fi 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 116 | Xifon chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 117 | Dây cấp chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 122 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Dây cấp xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 124 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 125 | Van nhấn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Chi phí đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 500kVA - 10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 4 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Gia công hòm TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hòm |
| 8 | Lắp đặt hòm TI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 9 | Hòm công tơ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hòm công tơ sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 11 | ống kẽm f32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 12 | Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cầu chì PK-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 15 | Cột điện bê tông ly tâm LT-14C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,286 | tấn/km |
| 17 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 18 | Thép mạ kẽm Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,38 | kg |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 cọc |
| 21 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100kg |
| 22 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,35 | kg |
| 23 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 24 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,8 | kg |
| 25 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1588 | tấn |
| 26 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,181 | kg |
| 27 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | tấn |
| 28 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,046 | kg |
| 29 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 30 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,31 | kg |
| 31 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2383 | tấn |
| 32 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,95 | kg |
| 33 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 34 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,95 | kg |
| 35 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 36 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,423 | kg |
| 37 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 38 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,306 | kg |
| 39 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 40 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,98 | kg |
| 41 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 42 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,44 | kg |
| 43 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3364 | tấn |
| 44 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | kg |
| 45 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | tấn |
| 46 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | kg |
| 47 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0294 | tấn |
| 48 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,45 | kg |
| 49 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 50 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,45 | kg |
| 51 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 52 | Sứ cách điện 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | quả |
| 53 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 54 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 m |
| 56 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 57 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 m |
| 59 | Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x240+1x185)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 60 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 m |
| 61 | Dây đồng mềm nhiều sợi M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 m |
| 63 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 64 | Đầu cốt đồng M300: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 65 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 66 | Đầu cốt đồng M240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đầu cốt đồng M185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 70 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 72 | Khóa Minh Khai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 73 | Biển tên trạm, biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Thí nghiệm máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 75 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 77 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 78 | Thí nghiệm chống sét van 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 79 | Thí nghiệm Aptomat 600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Thí nghiệm Aptomat 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Thí nghiệm Aptomat 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tụ |
| 83 | Thí nghiệm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 84 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Thí nghiệm thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | phân đoạn |
| 88 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8418 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0212 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,648 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3784 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1232 | 100m2 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4496 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3105 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m3 |
| K | ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,58 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2558 | 100kg |
| 4 | Cột điện bê tông ly tâm LT-18C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 5 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,715 | tấn/km |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,22 | kg |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,04 | kg |
| 11 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,61 | kg |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,66 | kg |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,61 | kg |
| 17 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 bộ |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 chuỗi sứ |
| 20 | Sứ chuỗi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | chuỗi |
| 21 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 22 | Móc treo,khóa néo,mắt nối trung gian sứ chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 24 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | quả |
| 25 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 26 | Dây buộc cổ sứ BCS: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 27 | Dây nhôm lõi thép ASX 95/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 1 km dây |
| 29 | Tháo dỡ lắp lại đường dây trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1 km dây |
| 30 | Tháo dỡ cột điện bê tông ty tâm + móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, |
| 33 | Thí nghiệm sứ đúng, sứ chuỗi 24kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 34 | Thí nghiệm chống sét van đến U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| L | ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM) | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn soắn Al/xlpe 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 2 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1 bộ |
| 3 | Kẹp hãm-kẹp treo-ABC (50-95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 4 | Cổ dề cột HR1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 6 | Cổ dề cột HR2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Ghíp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 10 | Dây tiếp địa, bu lông, ghíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cột |
| 12 | Cột điện bê tông ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 13 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,81 | tấn/km |
| 14 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 15 | Tháo lắp hoàn trả đường điện hạ thế hiện trạng vào cột điện hạ thế dựng mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 1 km dây |
| 16 | Tháo dỡ cột điện bê tông ty tâm + móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| M | ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ; ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV ( PHẦN ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3552 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0029 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3772 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1712 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0093 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6232 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 1m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | 1m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,552 | 1m3 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,024 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,192 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| N | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3599 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,0444 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,32 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,0739 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2027 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3439 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,3439 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9368 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,425 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0093 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0593 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0593 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4663 | m3 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0331 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3231 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3231 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ cánh cổng, biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1143 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ nan tường rào thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| O | CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1303 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1303 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8471 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8471 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8471 | 100tấn |
| P | PHẦN THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Máy biến áp 500KVA - 10(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van ZnO - 10kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 400V/600A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Tủ tụ bù 200kVAr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 6 | Đầu cáp 24KV 3 pha co nguội, ngoài trời, 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | HẠNG MỤC KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19.261,36 | m3 |
| 2 | Chi phí đóng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp về điện ngành- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 5 | Máy khoan | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Máy đào | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 3 |
| 12 | Máy lu | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 2 |
| 13 | Máy ủi | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
| 14 | Máy rải | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi