Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng khu đấu giá QSD đất khu dân cư mới thị trấn Hưng Hóa tại khu 6, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220930449-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng khu đấu giá QSD đất khu dân cư mới thị trấn Hưng Hóa tại khu 6, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Số hiệu KHLCNT 20220930209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước ( nguồn thu đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:47:00 đến ngày 2022-09-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,576,045,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp về điện ngành- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Có đăng kí, đăng kiểm máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng khu đấu giá QSD đất khu dân cư mới thị trấn Hưng Hóa tại khu 6, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
Xây dựng khu đấu giá QSD đất khu dân cư mới thị trấn Hưng Hóa tại khu 6, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước ( nguồn thu đấu giá QSD đất) và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông; địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông; địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Tam Nông; địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào hữu cơ, bóc tầng phủ, đất C1Mô tả kỹ thuật theo chương V25,642100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,642100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,642100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,203100m3/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V125,662100m3
8Máy bơm nước đọng cơ diezen công suất 30CVMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
9Cắm ranh giới ô đấtMô tả kỹ thuật theo chương V65mốc
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V138,2282100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V138,2282100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V138,2282100m3/1km
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V138,2282100m3/1km
B GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9974100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9429100m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V5,44m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V40,9585100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7878100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4089100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2023100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9974100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V19,9974100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3518100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3518100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3/1km
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,3855100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,3855100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,3855100m3/1km
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V54,3855100m3/1km
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8667100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9454100m3
20Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9695100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V12,9695100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,1555100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1555100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,1555100tấn
25Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V77,5272m3
26Lát gạch terazzo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V969,09m2
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,23m3
28Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,432100m2
29Bê tông viên vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,74m3
30Ván khuôn viên vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V4,2898100m2
31Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 26x23x100cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V432m
32Vữa đệm dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V129,75m2
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,95m3
34Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993100m2
35Bê tông đan rãnh bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8304100m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V8651 cấu kiện
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,39m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993100m2
40Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,35m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,84m2
42Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,27m3
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
44Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5563100m2
45Cây Giáng Hương, ĐK thân 3-5cmMô tả kỹ thuật theo chương V57cây
C CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9100 m
3Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m
4Van cổng D100 (nói bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Van cổng ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Van 1 chiều D100 ( nối bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Tê đều gang BBBD300/100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Tê đều gang BB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Tê thu HDPE D110/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Tê ren ngoài D40-1.1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Cút HDPE D110-135 độMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Cút HDPE D40 - 90 độMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Cút HDPE D40 - 135 độMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Bíc thép rỗng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Đầu nối bích dài HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Măng sông ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Măng sông ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Nút bịt nhựa D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Đồng hồ nước D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,81m3
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,8621100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9601100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4291m3
28Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4002m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8003m3
31Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245100m2
33Ván khuôn gỗ giừng miệng hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222100m2
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0175tấn
35Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,226m3
36Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,16m2
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2592m3
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0174tấn
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0398100m2
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,04041m3
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0936100m3
43Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4147m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8294m3
45Bê tông giằng miệng hố ga, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2439m3
46Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0346100m2
47Ván khuôn gỗ giừng miệng hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0307100m2
48Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7178m3
49Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8m2
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2928m3
51Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0162tấn
52Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0438100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
54Khoan đấu nối và thử áp đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
D THOÁT NƯỚC MẶT
1Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,206m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7589tấn
3Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V16,4895100m2
4Bê tông tấm gỗ đỡ cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,892m3
5Cốt thép tấm gỗi đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2305tấn
6Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1,2585100m2
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V781 đoạn ống
8Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V77mối nối
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
10Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
12Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9821100m2
13Bê tông tấm gỗ đỡ cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
14Cốt thép tấm gỗi đỡ cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
15Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1834100m2
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V181 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5464m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3196m3
21Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0795100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0771tấn
23Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1874m3
24BT mũ mố M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5972m3
25Ván khuôn cổ gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,2156100m2
26Lắp dựng cốt thép cổ hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2246tấn
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,282m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5178m2
29Nắp hố ga thu nước Composite + khung kích thước 870x440x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
30Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4515m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1773m3
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0605100m2
33Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9229m3
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,848m2
35Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7337m3
36Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452tấn
37Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2034100m2
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
39Gia công thép thanh hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
40Lắp thang hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0829tấn
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V33,36961m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0033100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6896100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4784100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V58,08m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V264m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V20,592m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,9246tấn
12Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,999100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2641cấu kiện
F NHÀ VĂN HOÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6388100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,01121m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5627m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,3897m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8216m3
6Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,554100m2
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4582tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,278tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,381tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0823tấn
12Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9813m3
13Xây móng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7382m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7417100m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6086m3
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2946m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2015100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0755tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0679tấn
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5719m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6494100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8213m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5264m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3975100m2
27Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0745tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4628tấn
30Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6139tấn
31Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6139tấn
32Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6264tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6264tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V108,67671m2
35Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0597100m2
36Tôn úp nóc úp sối rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2571m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9372m3
39Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,299m3
40Láng sê nô có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27,2636m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V27,2636m2
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V137,4548m2
43Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,4275m2
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V170,1873m2
45Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V40,0263m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V234,65m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V17,175m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V15,8722m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V72,88m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,98m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,7258m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V251,825m2
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3554100m2
55Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4508100m2
56Thi công trần bằng tấm tôn khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V136,2008m2
57Cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
58Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
59Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng nhôm hệ 48, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175tấn
61Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,96m2
62Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V117,5kg
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,20171m3
64Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,42791m3
65Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2367100m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6834m3
67Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5905m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4824m3
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,24m2
70Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,36m2
71Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9514m3
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2604tấn
73Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6338100m2
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V841cấu kiện
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1143100m3
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,305m3
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61m3
78Lắp đặt đèn Led tuýp đôi 1200, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
79Lắp đặt đèn led 300x300; 24WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
80Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
81Lắp đặt ổ cắm đôi âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
82Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
83Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
84Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODULMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85Tủ điện 500x400x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Lắp đặt các automat 2 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
92Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V210m
96Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trìMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
G CỔNG, TƯỜNG RÀO, SÂN VƯỜN NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1691m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,338m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8329m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0286tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3388m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0616100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7204m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1704m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,1704m2
15Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1003tấn
16Sơn tĩnh điện cánh cổngMô tả kỹ thuật theo chương V100,3kg
17Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Then chốt cổng + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
19Bánh xe lănMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4925100m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,59191m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4798m3
23Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7m3
24Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3055m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1437m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1949100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1522tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1621100m3
29Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2959m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3209m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7329m3
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,7555m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,3095m2
34Rào bê tông đúc sẵn cao 1,25mMô tả kỹ thuật theo chương V27,7625m
35Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V122,1317m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9157m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V235,7088m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7469m2
39Đắp mũ tường vữa Xm mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6m
40Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V297,4557m2
41Lót cát nền sânMô tả kỹ thuật theo chương V12,635m3
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,27m3
43Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V0,1011100m2
H KHU VỆ SINH NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,11291m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1287100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4053m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,68m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0026m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8604m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0094m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0918100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1494tấn
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1082100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,149m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0378tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3282m3
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5827m3
19Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3194m3
20Gia công xà gồ thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
21Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0987tấn
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,25441m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3403100m2
24Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7368m2
25Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0246m2
26Ốp tường gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V50,868m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,1435m2
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,892m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,808m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7348m2
31Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,05m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,6863m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,942m2
34Gia công dầm trần thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
35Lắp dầm trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V91m2
37Thi công trần bằng tônMô tả kỹ thuật theo chương V22,9096m2
38Vách Compac 12mm ngăn khu vệ sinh (sản xuất, lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,392m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ 450, độ dày nhôm 1,1-1,3 ly, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,96m2
40Cửa sổ 1 cánh mở hất bằng nhôm hệ 4400, độ dày nhôm 1,0-1,3 ly, kính an toàn dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,96m2
41Lắp đặt led vuông 300x300, 24 wMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
42Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Tủ điện 3-5 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
45Lắp đặt các automat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
48Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
49Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
50Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61m3
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
53Gia công khung sắt đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3262tấn
54Lắp khung sắt đỡ téc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3262tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,48121m2
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2436100m3
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,28191m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4488m3
60Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m2
61Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0672m3
62Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
64Đánh màu tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V14,688m2
65Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1815100m3
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,488m2
67Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3604m3
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0555100m2
69Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0268tấn
70Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
71Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V0,98100 m
72Cút góc, cút nối nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Tê nhựa HDPE fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Rắc co HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Van phao tự ngắtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
78Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bể ngang)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
79Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Phụ kiện lắp đồng hồMô tả kỹ thuật theo chương V1
81Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
84Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
85Tê nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
86Tê nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
87Cút góc nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
88Cút góc nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
89Cút góc nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
90Cút góc PVC fi 34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
91Chếch nhựa PVC fi 110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Chếch nhựa PVC fi 90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Côn thu PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
94Côn thu PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
95Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
98Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
99Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
100Tê nhựa PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Tê nhựa PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
102Cút góc PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
103Cút góc PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Chếch nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Măng sông fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Măng sông PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt van khóa PPR D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van khóa PPR ĐK25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Van gạt PPR fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
110Rắc co PPR fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Cút góc nhựa PPR đầu 1 ren fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
113Cút góc nhựa PPR 1 đầu ren fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
115Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
116Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
117Dây cấp chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
122Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
123Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
124Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
125Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
I TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM)
1Chi phí đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1trọn bộ
2Lắp đặt máy biến áp 500kVA - 10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
4Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
6Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Gia công hòm TIMô tả kỹ thuật theo chương V1hòm
8Lắp đặt hòm TIMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
9Hòm công tơ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Lắp đặt Hòm công tơ sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
11ống kẽm f32Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
12Vật liệu phụ lắp đặt đo đếm đầu nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Cầu chì PK-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
15Cột điện bê tông ly tâm LT-14CMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
16Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V2,286tấn/km
17Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
18Thép mạ kẽm Tiếp địa trạmMô tả kỹ thuật theo chương V401,38kg
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,510 cọc
21Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3552100kg
22Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,35kg
23Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
24Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V158,8kg
25Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1588tấn
26Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,181kg
27Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292tấn
28Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V156,046kg
29Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,156tấn
30Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V238,31kg
31Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2383tấn
32Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,95kg
33Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
34Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V54,95kg
35Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
36Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V5,423kg
37Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
38Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V13,306kg
39Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
40Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V97,98kg
41Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,098tấn
42Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V336,44kg
43Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3364tấn
44Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V22,1kg
45Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221tấn
46Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V29,38kg
47Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0294tấn
48Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42,45kg
49Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
50Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V42,45kg
51Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0425tấn
52Sứ cách điện 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V18quả
53Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
54Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x50mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
55Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V211 m
56Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x300mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
57Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
58Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281 m
59Cáp sang tủ bù: Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV-(3x240+1x185)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7m
60Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71 m
61Dây đồng mềm nhiều sợi M95Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
62Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V121 m
63Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
64Đầu cốt đồng M300:Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
65Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
66Đầu cốt đồng M240Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
67Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
68Đầu cốt đồng M185Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
70Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
71Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu cốt
72Khóa Minh KhaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
73Biển tên trạm, biển báo an toànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
74Thí nghiệm máy biến áp 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
75Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
77Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
78Thí nghiệm chống sét van 500VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
79Thí nghiệm Aptomat 600AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Thí nghiệm Aptomat 150AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Thí nghiệm Aptomat 60AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
82Thí nghiệm tụ điện, điện ápMô tả kỹ thuật theo chương V5tụ
83Thí nghiệm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
84Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
85Thí nghiệm Ampemet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
86Thí nghiệm Vonmet loại ACMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Thí nghiệm thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V3phân đoạn
88Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J TRẠM BIẾN ÁP ( PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,84181m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1658100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0212tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,648m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V18,3784m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
10Đào rãnh tiếp địa thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,44961m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3105100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m3
K ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ (PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM)
1Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V125,58kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2558100kg
4Cột điện bê tông ly tâm LT-18CMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
5Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V5,715tấn/km
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V207,22kg
9Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V90,04kg
11Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V111,61kg
13Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V325,66kg
15Lắp đặt xà, loại cột đúp, trọng lượng xà 140kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V152,61kg
17Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V61 bộ
18Ghíp nhôm 3 bu lông A3-50/240Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều caoMô tả kỹ thuật theo chương V211 chuỗi sứ
20Sứ chuỗi 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V21chuỗi
21Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ
22Móc treo,khóa néo,mắt nối trung gian sứ chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
24Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1quả
25Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
26Dây buộc cổ sứ BCS:Mô tả kỹ thuật theo chương V1dây
27Dây nhôm lõi thép ASX 95/16Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
28Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241 km dây
29Tháo dỡ lắp lại đường dây trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V0,721 km dây
30Tháo dỡ cột điện bê tông ty tâm + móngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
31Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi,
33Thí nghiệm sứ đúng, sứ chuỗi 24kvMô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
34Thí nghiệm chống sét van đến UMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ (1pha)
35Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
L ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV (PHẦN LẮP ĐẶT + THÍ NGHIỆM)
1Lắp đặt dây cáp nhôm vặn soắn Al/xlpe 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V470m
2Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V211 bộ
3Kẹp hãm-kẹp treo-ABC (50-95)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
4Cổ dề cột HR1Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
6Cổ dề cột HR2Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Ghíp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
10Dây tiếp địa, bu lông, ghípMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
11Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cột
12Cột điện bê tông ly tâm 8,5BMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
13Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V7,81tấn/km
14Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
15Tháo lắp hoàn trả đường điện hạ thế hiện trạng vào cột điện hạ thế dựng mớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,421 km dây
16Tháo dỡ cột điện bê tông ty tâm + móngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
M ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ; ĐƯỜNG ĐIỆN 0,4KV ( PHẦN ĐƠN GIÁ XÂY DỰNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V12,35521m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,51m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0029tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,3772m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0794100m2
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V37,17121m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,14m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0352tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0093tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V25,6232m3
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2912100m2
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m3
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,381m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m3
24Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,98m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,308100m2
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,5521m3
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,024m3
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,192m3
30Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m2
N PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V93,3599m2
2Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
3Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V61,0444m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,32m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V29,0739m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2027100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,3439m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V49,3439m3
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V45,9368m2
10Tháo dỡ hệ vì kèo, xà gồ máiMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
11Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V25,425m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,1m2
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,0093m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0705100m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,0593m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V16,0593m3
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,64m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,4663m3
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,0331m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0429100m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,3231m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V23,3231m3
23Tháo dỡ cánh cổng, biển hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V2công
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,1143m3
25Tháo dỡ nan tường rào thoángMô tả kỹ thuật theo chương V5công
O CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1303100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,1303100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V2,8471100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,8471100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V2,8471100tấn
P PHẦN THIẾT BỊ TBA
1Máy biến áp 500KVA - 10(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Cầu dao cách ly ngoài trời 630A - 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Chống sét van ZnO - 10kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Tủ điện hạ thế 400V/600AMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Tủ tụ bù 200kVArMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
6Đầu cáp 24KV 3 pha co nguội, ngoài trời, 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q HẠNG MỤC KHÁC
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V19.261,36m3
2Chi phí đóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.29E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.57E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cùng loại cấp IV trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ).32
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư giao thông- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
3 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
4 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư tốt nghiệp về điện ngành- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua máy1
2 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
3 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
4 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy1
5 Máy khoan Có hóa đơn mua máy1
6 Máy trộn vữa Có hóa đơn mua máy1
7 Máy trộn bê tông Có hóa đơn mua máy1
8 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy2
9 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
10 Máy đào Có đăng kí, đăng kiểm máy2
11 Ô tô tự đổ Có đăng kí, đăng kiểm máy3
12 Máy lu Có đăng kí, đăng kiểm máy2
13 Máy ủi Có đăng kí, đăng kiểm máy1
14 Máy rải Có đăng kí, đăng kiểm máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->