Gói thầu: Mua sắm thực phẩm đóng hộp phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942996-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
Tên gói thầu Mua sắm thực phẩm đóng hộp phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi
Số hiệu KHLCNT 20220942220
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:39:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,352,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI
E-CDNT 1.2 Mua sắm thực phẩm đóng hộp phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi
Mua sắm thực phẩm phục vụ căn tin của Bệnh viện huyện Củ Chi
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI , địa chỉ: 1307 Tỉnh lộ 7, ấp Chợ Cũ, xã An Nhơn Tây, huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1DẦU ĂN 5 LÍT96bìnhSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
2ĐƯỜNG TINH LUYỆN348kgSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
3BỘT NGỌT120bịchSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
4DẦU MÈ12chaiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
5BỘT TẨM KHÔ CHIÊN GIÒN90bịchSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
6DẦU HÀO12chaiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
7NƯỚC TƯƠNG NHẤT CA HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG60chaiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
8NƯỚC MẮM NHỈ12chaiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
9NƯỚC MẮM NAM NGƯ HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG180chaiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
10GIA VỊ CÁ KHO60góiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
11GIA VỊ CANH CHUA30góiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
12GIA VỊ THỊT KHO60góiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
13MẮM TÔM60chaiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
14TƯƠNG ỚT198chaiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
15TƯƠNG ĐEN60chaiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
16TƯƠNG CÀ 2 LÍT6bìnhSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
17BỘT GIA VỊ PHỞ BÒ30góiSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
18TƯƠNG HỘT18hủSản phẩm được bao gói kín trong bao PE hoặc chai nhựa, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 250g, 500g, 1 kg, 2kg, chai 1 lít, 5 lítXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
19CÀ PHÊ18bịchSản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
20SỮA ĐẶC240hộpSản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
21NƯỚC GIẢI KHÁT PEPSI HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG25thùng/24Sản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
22NƯỚC TĂNG LỰC REDBULL HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG30thùng/24Sản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
23NƯỚC GIẢI KHÁT MIRINDA SODA KEM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG30thùng/24Sản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
24NƯỚC SUỐI ĐÓNG CHAI 500ML55thùng/24Sản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
25NƯỚC GIẢI KHÁT TRÀ OLONG TEA+PLUS HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG30thùng/24Sản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
26NƯỚC TĂNG LỰC STING HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG30thùng/24Sản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
27NƯỚC GIẢI KHÁT 7 UP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG6thùng/24Sản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
28NƯỚC GIẢI KHÁT TWISTER CAM HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG6thùng/24Sản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
29SIRO TRINH VIỆT QUỐC 350ML HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG7chaiSản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
30TRÀ LIPTON VÀNG 25 GÓI /2G HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG12hộp/50 góiSản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
31TRÀ COSY TÚI LỌC ĐÀO 25 GÓI /2G HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG30hộp/25 góiSản phẩm được đóng chai nhựa, đóng lon hoặc đóng hộp có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa.Quy cách đóng gói: Gói 380g, 500g, chai 350ml, 500mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
32MÌ VỊ HƯƠNG HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG6thùngSản phẩm được bao gói trong bao PE, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
33MÌ HANDY TÔM CHUA CAY LY HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG6thùng/24Sản phẩm được bao gói trong bao PE, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
34MÌ MODERN LẨU THÁI LY HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG6thùng/24Sản phẩm được bao gói trong bao PE, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất.
35XỊT CÔN TRÙNG6chaiSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Quy cách đóng gói: Chai 3.8kg, 6kg, chai 600mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
36NƯỚC RỬA CHÉN30bìnhSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Quy cách đóng gói: Chai 3.8kg, 6kg, chai 600mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
37BỘT GIẶT6bịchSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Quy cách đóng gói: Chai 3.8kg, 6kg, chai 600mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
38NƯỚC LAU SÀN6bìnhSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Quy cách đóng gói: Chai 3.8kg, 6kg, chai 600mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
39LY GIẤY CÓ NẮP600bộSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Quy cách đóng gói: Chai 3.8kg, 6kg, chai 600mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
40KHĂN ĂN90góiSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Quy cách đóng gói: Chai 3.8kg, 6kg, chai 600mlXuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
41ĐŨA TIỆT TRÙNG 100 ĐÔI200bịchSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
42MUỖNG NHỰA250bịchSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
43LY NHỰA100câySản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
44BỊCH 1 LY30kgSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
45BỊCH XỐP 1 KG50kgSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
46BỊCH XỐP 2 KG20kgSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
47BAO TAY10kgSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
48ỐNG HÚT NHỰA50bịchSản phẩm được chứa đựng trong các bao bì kín, có thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Các chỉ tiêu chất lượng phù hợp với TCVN 6971:2001Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đương
49GẠO THƠM THÁI HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG1.500kgMàu trắng đặc trưng cho từng giốngMùi, vị đặc trưng cho từng giống, không có mùi, vị lạ, không tạp chất hay côn trùng. Gạo có hạt tròn, đều và bóng, không bị nát, gãy hoặc không có hạt khác màu. Đáp ứng TCVN 11888:2017Quy cách đóng gói: bao 5kg, 10 kg, 25kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 1 năm kể từ ngày sản xuất
50GẠO NỞ XỐP HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG1.500kgMàu trắng đặc trưng cho từng giốngMùi, vị đặc trưng cho từng giống, không có mùi, vị lạ, không tạp chất hay côn trùng. Gạo có hạt tròn, đều và bóng, không bị nát, gãy hoặc không có hạt khác màu. Đáp ứng TCVN 11888:2017Quy cách đóng gói: bao 5kg, 10 kg, 25kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 1 năm kể từ ngày sản xuất
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->