Gói thầu: Gói thầu số 09XL+TB: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945842-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL+TB: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:51:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,510,077,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.253E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục: Thoát nước thải sinh hoạt sử dụng ống HDPE gân sóng 2 lớp D≥300mm; Cấp nước sinh hoạt sử dụng ống nhựa HDPE; Vỉa hè lát gạch tezzero; Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp 0,4kV có tổng chiều dài ≥ 2.150m, tủ đóng cắt trung áp RMU 4 ngăn, trạm biến áp ≥400kVA gắn trên trụ thép tích hợp tủ RMU 3 ngăn, tủ phân phối; Điện chiếu sáng có quy mô: Chiều dài tuyến cáp ≥ 510m, đèn chiếu sáng công nghệ Led. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 12.430.000.000VND.Hoặc:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ hạng mục công việc: Thoát nước thải sinh hoạt sử dụng ống HDPE gân sóng 2 lớp D≥300mm; Cấp nước sinh hoạt sử dụng ống nhựa HDPE; Vỉa hè lát gạch tezzero. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND.+ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục công việc: Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp 0,4kV có tổng chiều dài ≥ 2.150m, tủ đóng cắt trung áp RMU 4 ngăn, trạm biến áp ≥400kVA gắn trên trụ thép tích hợp tủ RMU 3 ngăn, tủ phân phối; Điện chiếu sáng có quy mô: Chiều dài tuyến cáp ≥ 510m, đèn chiếu sáng công nghệ Led. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 9.050.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Cấp - thoát nước/Xây dựng dân dụng - công nghiệp/Xây dựng công trình giao thông/Kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/Cấp-thoát nước/Công trình dân dụng/Công trình giao thông/chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 12.430.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Xây dựng dân dụng/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/Công trình dân dụng/Công trình giao thông) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp-thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Cấp - thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/cấp-thoát nước) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành hạng mục điện sinh hoạt và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc:: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải tự đổ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Lu bánh Thép. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu rung. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≤ 0,4m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ôtô tưới nước. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy Toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm cóc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 6tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL+TB: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở K2-K6, đường Hùng Vương, phường Phú Đông thành phố Tuy Hòa 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792.
-Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VỈA HÈ + CÂY XANH | |||
| B | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| C | Đào đắp vỉa hè | |||
| 1 | Đào vỉa hè + khuôn vỉa hè - đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 4,3647 | 100m3 |
| 2 | Đắp vỉa hè, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0159 | 100m3 |
| D | Vỉa hè + Ô trồng cây cây + Bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 289,09 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.952,03 | m2 |
| 3 | Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2.952,03 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 hoàn trả vị trí tháo dỡ hố trồng cây đường Hùng Vương | Theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng M75 dày 2cm hoàn trả vị trí tháo dỡ hố trồng cây đường Hùng Vương | Theo chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 6 | Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm (tận dụng 60% gạch hiện trạng) hoàn trả vị trí tháo dỡ hố trồng cây đường Hùng Vương | Theo chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 8,53 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,8216 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,286 | tấn |
| 10 | Lắp đặt lanh tô đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của E-HSMT | 316 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp III | Theo chương V của E-HSMT | 10,2 | 1m3 |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo chương V của E-HSMT | 272 | 1 cấu kiện |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm 0,12m3 bê tông lót móng biển báo) | Theo chương V của E-HSMT | 4,08 | m3 |
| 14 | Bê tông bó vỉa, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 5,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,3366 | 100m2 |
| E | An toàn giao thông + Tấm đan sửa chữa + Tháo dỡ vỉa hè, ô trồng cây hiện trạng | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 2 | Cung cấp trụ biển báo D90 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | trụ |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng biển báo | Theo chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 0,55 | 1m3 |
| 7 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng (vị trí lối đi người tàn tật) | Theo chương V của E-HSMT | 7,83 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,7549 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,7707 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 2,87 | m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 35 | 1cấu kiện |
| 12 | Tháo dỡ đan bê tông hố trồng cây hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 272 | cấu kiện |
| 13 | Tháo dỡ vỉa hè gạch Terrazzo hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 68 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ nền bê tông hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 6,8 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Bứng di dời cây xanh hiện trạng (đường kính cây từ 10-15cm, cao 3-4m) | Theo chương V của E-HSMT | 68 | cây |
| G | PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT | |||
| H | HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào mặt đường - đất cấp IV | Theo chương V của E-HSMT | 0,6844 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 6 | Lu tăng cường nền đạt K98 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8498 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2775 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2775 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,8498 | 100m2 |
| 10 | Vá hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt 12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V của E-HSMT | 18,498 | 10m2 |
| 11 | Thành phần phối liệu sản xuất BTNC 12,5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3139 | 100tấn |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa | Theo chương V của E-HSMT | 0,3139 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo chương V của E-HSMT | 0,3139 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15,2km tiếp theo | Theo chương V của E-HSMT | 4,7713 | 100tấn |
| 15 | Tháo dỡ vỉa hè hiện trạng | Theo chương V của E-HSMT | 1.320,33 | m2 |
| 16 | Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm (tận dụng 60% gạch hiện trạng) | Theo chương V của E-HSMT | 1.320,33 | m2 |
| 17 | Vữa xi măng M75 dày 2cm | Theo chương V của E-HSMT | 1.320,33 | m2 |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo chương V của E-HSMT | 126,55 | m3 |
| 19 | Vận chuyển khối lượng tháo dỡ đổ bỏ, phạm vi ≤1000m (bao gồm 14,63m3 tháo dỡ vỉa hè, ô trồng cây hiện trạng) | Theo chương V của E-HSMT | 1,01 | 100m3 |
| I | HẠNG MỤC: ỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 20,9872 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 19,8034 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân sóng HDPE 2 lớp nối màng keo - Đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 16,9981 | 100 m |
| 4 | Zoăng cao su dùng nối ống D300 | Theo chương V của E-HSMT | 283 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm, dày 2,9mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,882 | 100m |
| 6 | Lắp đặt bịt đầu ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm | Theo chương V của E-HSMT | 110 | cái |
| J | HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chương V của E-HSMT | 1,7453 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố thu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo chương V của E-HSMT | 12,08 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 23,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 0,7032 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 61,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 6,2561 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ tường hố thu | Theo chương V của E-HSMT | 1,2279 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 8,69 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2,2364 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 4,3067 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mm, dày 2,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,472 | 100m |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố đấu nối | Theo chương V của E-HSMT | 0,0112 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt tấn đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 122 | 1cấu kiện |
| K | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng hố van, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp I | Theo chương V của E-HSMT | 0,1044 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng hố van, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0675 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2 | Theo chương V của E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chương V của E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 6 | Ván khuôn hố van | Theo chương V của E-HSMT | 0,2996 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0097 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo chương V của E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 9 | Lắp đặt hộp nắp cơi van gang - ĐK150mm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 168mm x 4,3mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,79 | 100 m |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - D110*6,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,14 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - D63*3,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,79 | 100m |
| 15 | Khử trùng ống nước HDPE - D110*6,6mm | Theo chương V của E-HSMT | 13,14 | 100m |
| 16 | Khử trùng ống nước HDPE - D63*3,8mm | Theo chương V của E-HSMT | 9,79 | 100m |
| 17 | Lắp đặt nhông nối ống HDPE - ĐK63mm | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm EE gang | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D160/110mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm- ĐK100mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt bích STK D100mm | Theo chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt mối nối mềm - ĐK100mm EE gang | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110/63mm | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 30 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 63mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU - Đường kính 63mmm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm- ĐK50mm | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt bích STK D50mm | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt bu lông M12*400 | Theo chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt bu lông M12*40 | Theo chương V của E-HSMT | 168 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm x 6,34mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m |
| 38 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn - ĐK100mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK100mm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁP NGẦM | |||
| 1 | Móng trụ thép | Theo chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 2 | Lắp bộ tiếp địa RL-1 | Theo chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Thi công rãnh cáp ngầm băng đường | Theo chương V của E-HSMT | 30 | mét |
| 4 | Thi công rãnh cáp ngầm nền đất | Theo chương V của E-HSMT | 227,5 | mét |
| 5 | Lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 207,7 | mét |
| 6 | Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần CF10 | Theo chương V của E-HSMT | 245,2 | m |
| 7 | Các vật tư khác | Theo chương V của E-HSMT | 1 | t.bộ |
| 8 | Cột thép tròn côn rời cần đơn cao 9m | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA/(4x16)mm2-0,6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 301 | mét |
| 10 | Kẹp răng 2 bulon ABC 95 nhúng kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống STK Ø60-2,6mm bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 56 | mét |
| N | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁP NỔI | |||
| 1 | Cần đèn cột đơn (CĐ-K1-C2.1-V2) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cần |
| 2 | Cần đèn cột đôi (CĐ-K1a-C2-V2) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Cần |
| 3 | Cần đèn cột đơn (CĐ-K2-C2.1-V2) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cần |
| 4 | Cần đèn cột đôi (CĐ-K2b-C2.1-V2) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cần |
| 5 | Đèn Led 100W | Theo chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Kéo rải cáp LV-ABC 4x25mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 490,2 | m |
| 7 | Tiếp địa thoát sét | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Vị trí |
| 8 | Dây đai inox dày 0,4mm | Theo chương V của E-HSMT | 26 | dây |
| 9 | Khóa đai inox | Theo chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 10 | Kẹp treo dây ABC | Theo chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Kẹp ngừng dây ABC | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Bolon móc 16x250 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Giá móc | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 14 | Nút bịt đầu cáp | Theo chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 15 | Kẹp răng 2 bulon ABC 95 nhúng kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| O | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| P | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK Ø114-3,2mm bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 36 | mét |
| 2 | Ống xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 3 | Ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Mốc cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 5 | Thi công rãnh cáp ngầm trung thế băng đường | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 6 | Thi công rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hè | Theo chương V của E-HSMT | 114 | m |
| 7 | Thi công hố ga cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 3 | hố |
| 8 | Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BTLT đôi | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Bộ xà gắn LA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chống sét van 18kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Dây đồng bọc trung thế CXV-12,7kV-50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | mét |
| 12 | Cáp ngầm trung thế CXV-DSTA/3x50-24kV | Theo chương V của E-HSMT | 11 | mét |
| 13 | Cáp ngầm trung thế CXV-DSTA/3x120-24kV | Theo chương V của E-HSMT | 167 | mét |
| 14 | Cáp ngầm trung thế AXV/DATA/1x300mm2-24kV | Theo chương V của E-HSMT | 801 | mét |
| 15 | Đầu cáp ngầm trung thế XLPE 3x120-24kV - loại ngoài trời | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đầu |
| 16 | Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x300mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đầu |
| 17 | Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x120mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đầu |
| 18 | Đầu cáp Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3x50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đầu |
| 19 | Kẹp răng cách điện trung thế IPC 2BL-24kV(SICAME) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Tiếp địa GL.20x12 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Đế móng tủ RMU | Theo chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 22 | Vỏ tủ RMU (dài: 2.600 x rộng: 1000 x cao: 1600) dày 2mm. Sơn tĩnh điện | Theo chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| Q | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | 02 TRẠM BIẾN ÁP 400kVA | |||
| 1 | Vật tư - nhân công khác (TBA 400kVA) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | t.bộ |
| 2 | Móng trụ trạm biến áp | Theo chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 3 | Tiếp địa GL.20x12 | Theo chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 4 | Hộp che MBA, nhúng kẽm, tôn 2mm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Thi công móng đặt tủ điện tụ bù | Theo chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| S | TRẠM BIẾN ÁP 250 KVA | |||
| 1 | Kẹp răng cách điện trung thế IPC 2BL-24kV(SICAME) | Theo chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 2 | Lắp cầu chì tự rơi FCO 35kV-100A | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Dây đồng bọc trung thế CXV-12,7kV-50mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 21 | m |
| 4 | Hệ xà trạm biến áp | Theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| 5 | Dây đồng bọc 3CVV240+1CVV 120mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 6 | Ống bảo vệ dây dẫn hạ thế - Ống gân xoắn HDFE D100/130 | Theo chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 7 | Tủ điện hạ thế TBA 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 8 | Lắp bộ nắp chụp LA, MBA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa GL.20x12 | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Hệ |
| 10 | Vật tư - nhân công khác (TBA 250kVA) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| T | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY NGẦM HẠ THẾ 0,4KV (HOÀN TRẢ) | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x95+1x50)-0,6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 222,91 | mét |
| 2 | Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế vượt đường | Theo chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 3 | Thi công rãnh cáp ngầm nền vỉa hè đã lót gạch | Theo chương V của E-HSMT | 97 | m |
| 4 | Thi công rãnh cáp ngầm nền vỉa hè chưa lót gạch | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế (khoan đường) | Theo chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 6 | Thi công đào hố đặt máy (khoan xuyên đường) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 7 | Ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 122 | m |
| 8 | Lắp đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 91 | m |
| 9 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 4 | Đầu |
| 10 | Kẹp răng 2 bulong | Theo chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 11 | Thi công hố ga cáp ngầm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Hố |
| U | HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo Hạ cột BTLT chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Tháo Hạ cột BTLT chiều cao cột | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Tháo hạ dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,182 | km dây |
| 4 | Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 70mm2 bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | km dây |
| 5 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤3kg/m. Chiều dài sợi cáp >150m | Theo chương V của E-HSMT | 5,1 | 100m |
| 6 | Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤6kg/m. Chiều dài sợi cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 7 | Tháo chuỗi sứ néo, chuỗi | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1chuỗi sứ |
| 8 | Tháo xà thép loại cột néo trọng lượng | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| V | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x95+1x50)-0,6/1kV | Theo chương V của E-HSMT | 2.377,21 | mét |
| 2 | Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế vượt đường | Theo chương V của E-HSMT | 101,5 | m |
| 3 | Thi công rãnh cáp ngầm nền vỉa hè đã lót gạch | Theo chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 4 | Thi công rãnh cáp ngầm nền vỉa hè chưa lót gạch | Theo chương V của E-HSMT | 334 | m |
| 5 | Ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 1.853,52 | m |
| 6 | Lắp đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ cáp | Theo chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 7 | Lắp ống xoắn Ø40/30 | Theo chương V của E-HSMT | 2.307 | m |
| 8 | Thi công móng đặt tủ điện phân phối | Theo chương V của E-HSMT | 42 | móng |
| 9 | Tủ hạ thế phân phối 8 lộ ra (dạng 2) | Theo chương V của E-HSMT | 33 | Tủ |
| 10 | Tủ hạ thế phân phối 8 lộ ra (dạng 3) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | Tủ |
| 11 | Đầu cos đồng 50 | Theo chương V của E-HSMT | 98 | Cái |
| 12 | Đầu cos đồng 95 | Theo chương V của E-HSMT | 294 | Cái |
| 13 | Lắp bộ tiếp địa tủ phân phối hạ thế 4 cọc (GL-4.6) | Theo chương V của E-HSMT | 42 | Cái |
| 14 | Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thế | Theo chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | Kẹp răng 2 bulong | Theo chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 16 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh ĐZ 0,4Kv (thí nghiệm tiếp đất cột điện cột bê tông 42 vị trí) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | T.bộ |
| W | PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| X | HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| Y | TRẠM BIẾN ÁP 250kVA | |||
| 1 | Chống sét van LA 18kV-10kA | Theo chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Máy biến thế 3 Pha Amorphous 250kVA. cấp điện áp 22/0,4kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | Máy |
| 3 | Tủ điều khiển tụ bù 80kVAr 5 cấp: vỏ tủ composite, bộ điều khiển Mikro, aptomat + contactor hiệu LS | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đ/tủ |
| Z | TRẠM BIẾN ÁP 400kVA (2 TRẠM) | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 320-400kVA tích hợp tủ RMU 3 ngăn | Theo chương V của E-HSMT | 2 | trụ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn RM6 DE-IQI 24kV 20kA/s | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Máy biến thế 3 Pha Amorphous 400kVA. cấp điện áp 22/0,4kV | Theo chương V của E-HSMT | 2 | Máy |
| 4 | Tủ RTU T300 giao thức truyền thông SCADA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đ/bộ |
| 5 | Motor cho ngăn I | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đ/bộ |
| 6 | Router 3G | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đ/bộ |
| 7 | Flair 21D- Bộ báo sự cố đầu cáp dùng cho tủ RMU | Theo chương V của E-HSMT | 6 | đ/bộ |
| 8 | MCCB loại khối 3 pha loại chỉnh dòng chip relay điện tử In: 630A; Icu = 65kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | MCCB loại khối 3 pha loại chỉnh dòng 3 bước In: 200A; Icu = 50kA | Theo chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | MCCB loại khối 3 pha loại chỉnh dòng 3 bước In: 200A; Icu = 30kA | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Tủ điều khiển tụ bù 120kVAr 6 cấp: vỏ tủ composite, bộ điều khiển Mikro, aptomat + contactor hiệu LS | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đ/tủ |
| AA | TỦ RMU | |||
| 1 | Tủ trung thế RMU 4 ngăn RM6 NE-IIII 24kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đ/bộ |
| 2 | Tủ RTU T300 giao thức truyền thông SCADA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đ/bộ |
| 3 | Motor cho ngăn I | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đ/bộ |
| 4 | Router 3G | Theo chương V của E-HSMT | 1 | đ/bộ |
| 5 | Flair 21D- Bộ báo sự cố đầu cáp dùng cho tủ RMU | Theo chương V của E-HSMT | 4 | đ/bộ |
| AB | HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo chương V của E-HSMT | 13 | 1 cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo chương V của E-HSMT | 10 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 5 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo chương V của E-HSMT | 3 | 1 hệ thống |
| AC | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt chân không | Theo chương V của E-HSMT | 10 | Máy |
| 2 | TN Máy biến áp 3 pha | Theo chương V của E-HSMT | 3 | máy |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | TN cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 9 | sợi |
| 5 | TN cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp >2 ruột | Theo chương V của E-HSMT | 4 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V của E-HSMT | 3 | sợi |
| 7 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm điện trở đất | Theo chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | TN aptomat-Dòng điện 300- | Theo chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| AD | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện TBA | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Chi phí đấu nối điện Hotline (2 Lần) (Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị chi phí đấu nối hotline tạm tính theo dự toán được duyệt là 43.200.000 VND) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.253E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục: Thoát nước thải sinh hoạt sử dụng ống HDPE gân sóng 2 lớp D≥300mm; Cấp nước sinh hoạt sử dụng ống nhựa HDPE; Vỉa hè lát gạch tezzero; Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp 0,4kV có tổng chiều dài ≥ 2.150m, tủ đóng cắt trung áp RMU 4 ngăn, trạm biến áp ≥400kVA gắn trên trụ thép tích hợp tủ RMU 3 ngăn, tủ phân phối; Điện chiếu sáng có quy mô: Chiều dài tuyến cáp ≥ 510m, đèn chiếu sáng công nghệ Led. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 12.430.000.000VND.Hoặc:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ hạng mục công việc: Thoát nước thải sinh hoạt sử dụng ống HDPE gân sóng 2 lớp D≥300mm; Cấp nước sinh hoạt sử dụng ống nhựa HDPE; Vỉa hè lát gạch tezzero. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND.+ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục công việc: Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp 0,4kV có tổng chiều dài ≥ 2.150m, tủ đóng cắt trung áp RMU 4 ngăn, trạm biến áp ≥400kVA gắn trên trụ thép tích hợp tủ RMU 3 ngăn, tủ phân phối; Điện chiếu sáng có quy mô: Chiều dài tuyến cáp ≥ 510m, đèn chiếu sáng công nghệ Led. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 9.050.000.000VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.430.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Cấp - thoát nước/Xây dựng dân dụng - công nghiệp/Xây dựng công trình giao thông/Kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/Cấp-thoát nước/Công trình dân dụng/Công trình giao thông/chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 12.430.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Xây dựng dân dụng/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/Công trình dân dụng/Công trình giao thông) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp-thoát nước | 1 | - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Cấp - thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/cấp-thoát nước) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành hạng mục điện sinh hoạt và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc:: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tải tự đổ. | Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 3 |
| 2 | Lu bánh Thép. | Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Lu rung. | Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy ủi. | Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy đào. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≤ 0,4m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Xe ôtô tưới nước. | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 8 | Máy đầm dùi bê tông | Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 3 |
| 9 | Máy Toàn đạc điện tử | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 11 | Máy đào. | Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 12 | Máy đầm cóc. | Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán. | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu | Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 6tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 14 | Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. | Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi