Gói thầu: Gói thầu số 09XL+TB: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945842-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL+TB: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220929800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:51:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,510,077,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.253E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục: Thoát nước thải sinh hoạt sử dụng ống HDPE gân sóng 2 lớp D≥300mm; Cấp nước sinh hoạt sử dụng ống nhựa HDPE; Vỉa hè lát gạch tezzero; Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp 0,4kV có tổng chiều dài ≥ 2.150m, tủ đóng cắt trung áp RMU 4 ngăn, trạm biến áp ≥400kVA gắn trên trụ thép tích hợp tủ RMU 3 ngăn, tủ phân phối; Điện chiếu sáng có quy mô: Chiều dài tuyến cáp ≥ 510m, đèn chiếu sáng công nghệ Led. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 12.430.000.000VND.Hoặc:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ hạng mục công việc: Thoát nước thải sinh hoạt sử dụng ống HDPE gân sóng 2 lớp D≥300mm; Cấp nước sinh hoạt sử dụng ống nhựa HDPE; Vỉa hè lát gạch tezzero. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND.+ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục công việc: Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp 0,4kV có tổng chiều dài ≥ 2.150m, tủ đóng cắt trung áp RMU 4 ngăn, trạm biến áp ≥400kVA gắn trên trụ thép tích hợp tủ RMU 3 ngăn, tủ phân phối; Điện chiếu sáng có quy mô: Chiều dài tuyến cáp ≥ 510m, đèn chiếu sáng công nghệ Led. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 9.050.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Cấp - thoát nước/Xây dựng dân dụng - công nghiệp/Xây dựng công trình giao thông/Kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/Cấp-thoát nước/Công trình dân dụng/Công trình giao thông/chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 12.430.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Xây dựng dân dụng/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/Công trình dân dụng/Công trình giao thông) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp-thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Cấp - thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/cấp-thoát nước) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành hạng mục điện sinh hoạt và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc:: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tải tự đổ.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Lu bánh Thép.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lu rung.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≤ 0,4m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ôtô tưới nước.
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy Toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào.
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm cóc.
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 6tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người.
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL+TB: Thi công xây dựng công trình và lắp đặt thiết bị
Hạ tầng kỹ thuật khu nhà ở K2-K6, đường Hùng Vương, phường Phú Đông thành phố Tuy Hòa
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH TVĐT & XD Nhật Tiến và Công ty TNHH xây lắp công trình Nam Sơn; Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn xây dựng A.K.T và Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng 979. Địa chỉ: Thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý Đô thị thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: Số 01 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Tư vấn lập E-HSMT và phân tích đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T. Địa chỉ: Số 101 Hàm Nghi, phường 2, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. - Thẩm định HSMT và đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Khi được mời vào Thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải nộp các tài liệu sau đây: Bảo đảm dự thầu (bản gốc) và các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: -Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792. -Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa; Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại: 0257.3811792
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên. Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hoà, tỉnh Phú Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Tuy Hòa. Số 04 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Số điện thoại/fax: 0257.3811792.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VỈA HÈ + CÂY XANH
B HẠNG MỤC: VỈA HÈ
C Đào đắp vỉa hè
1Đào vỉa hè + khuôn vỉa hè - đất cấp ITheo chương V của E-HSMT4,3647100m3
2Đắp vỉa hè, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,0159100m3
D Vỉa hè + Ô trồng cây cây + Bó vỉa
1Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT289,09m3
2Vữa xi măng M75 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT2.952,03m2
3Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cmTheo chương V của E-HSMT2.952,03m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 hoàn trả vị trí tháo dỡ hố trồng cây đường Hùng VươngTheo chương V của E-HSMT6,8m3
5Vữa xi măng M75 dày 2cm hoàn trả vị trí tháo dỡ hố trồng cây đường Hùng VươngTheo chương V của E-HSMT68m2
6Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm (tận dụng 60% gạch hiện trạng) hoàn trả vị trí tháo dỡ hố trồng cây đường Hùng VươngTheo chương V của E-HSMT68m2
7Bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT8,53m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,8216100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,286tấn
10Lắp đặt lanh tô đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của E-HSMT3161 cấu kiện
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - đất cấp IIITheo chương V của E-HSMT10,21m3
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo chương V của E-HSMT2721 cấu kiện
13Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 (bao gồm 0,12m3 bê tông lót móng biển báo)Theo chương V của E-HSMT4,08m3
14Bê tông bó vỉa, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT5,58m3
15Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,3366100m2
E An toàn giao thông + Tấm đan sửa chữa + Tháo dỡ vỉa hè, ô trồng cây hiện trạng
1Cung cấp biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cmTheo chương V của E-HSMT10cái
2Cung cấp trụ biển báo D90Theo chương V của E-HSMT10trụ
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT0,61m3
4Ván khuôn móng biển báoTheo chương V của E-HSMT0,07100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của E-HSMT0,0089tấn
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT0,551m3
7Phá dỡ bó vỉa hiện trạng (vị trí lối đi người tàn tật)Theo chương V của E-HSMT7,83m3
8Gia công, lắp đặt tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,7549tấn
9Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,7707tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT2,87m3
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT351cấu kiện
12Tháo dỡ đan bê tông hố trồng cây hiện trạngTheo chương V của E-HSMT272cấu kiện
13Tháo dỡ vỉa hè gạch Terrazzo hiện trạngTheo chương V của E-HSMT68m2
14Tháo dỡ nền bê tông hiện trạngTheo chương V của E-HSMT6,8m3
F HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Bứng di dời cây xanh hiện trạng (đường kính cây từ 10-15cm, cao 3-4m)Theo chương V của E-HSMT68cây
G PHẦN THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT
H HẠNG MỤC: HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG
1Đào mặt đường - đất cấp IVTheo chương V của E-HSMT0,6844100m3
2Phá dỡ bê tông bó vỉa hiện trạngTheo chương V của E-HSMT2,09m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT1,06m3
4Bê tông bó vỉa, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT2,09m3
5Ván khuôn móng dàiTheo chương V của E-HSMT0,06100m2
6Lu tăng cường nền đạt K98Theo chương V của E-HSMT1,8498100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo chương V của E-HSMT0,2775100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo chương V của E-HSMT0,2775100m3
9Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo chương V của E-HSMT1,8498100m2
10Vá hoàn trả mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa chặt 12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V của E-HSMT18,49810m2
11Thành phần phối liệu sản xuất BTNC 12,5Theo chương V của E-HSMT0,3139100tấn
12Sản xuất bê tông nhựaTheo chương V của E-HSMT0,3139100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmTheo chương V của E-HSMT0,3139100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15,2km tiếp theoTheo chương V của E-HSMT4,7713100tấn
15Tháo dỡ vỉa hè hiện trạngTheo chương V của E-HSMT1.320,33m2
16Lát gạch Terazzo KT(40x40x3)cm (tận dụng 60% gạch hiện trạng)Theo chương V của E-HSMT1.320,33m2
17Vữa xi măng M75 dày 2cmTheo chương V của E-HSMT1.320,33m2
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Theo chương V của E-HSMT126,55m3
19Vận chuyển khối lượng tháo dỡ đổ bỏ, phạm vi ≤1000m (bao gồm 14,63m3 tháo dỡ vỉa hè, ô trồng cây hiện trạng)Theo chương V của E-HSMT1,01100m3
I HẠNG MỤC: ỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT20,9872100m3
2Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 (tận dụng)Theo chương V của E-HSMT19,8034100m3
3Lắp đặt ống nhựa gân sóng HDPE 2 lớp nối màng keo - Đường kính 300mmTheo chương V của E-HSMT16,9981100 m
4Zoăng cao su dùng nối ống D300Theo chương V của E-HSMT283cái
5Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mm, dày 2,9mmTheo chương V của E-HSMT0,882100m
6Lắp đặt bịt đầu ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 114mmTheo chương V của E-HSMT110cái
J HẠNG MỤC: HỐ GA THU NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo chương V của E-HSMT1,7453100m3
2Bê tông lót móng hố thu, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo chương V của E-HSMT12,08m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT23,49m3
4Ván khuôn móng hố thuTheo chương V của E-HSMT0,7032100m2
5Bê tông thân hố thu, bê tông M200, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT61,98m3
6Ván khuôn thân hố thuTheo chương V của E-HSMT6,2561100m2
7Bê tông mũ tường, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT8,58m3
8Ván khuôn mũ tường hố thuTheo chương V của E-HSMT1,2279100m2
9Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT8,69m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V của E-HSMT2,2364tấn
11Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V của E-HSMT4,3067tấn
12Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 21mm, dày 2,5mmTheo chương V của E-HSMT0,472100m
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan hố đấu nốiTheo chương V của E-HSMT0,0112100m2
14Lắp đặt tấn đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT1221cấu kiện
K PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng hố van, chiều rộng móng ≤6m - đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,1044100m3
2Đắp đất móng hố van, độ chặt yêu cầu K = 0,95Theo chương V của E-HSMT0,0675100m3
3Bê tông hố van, bê tông M250, đá 1x2Theo chương V của E-HSMT1,64m3
4Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,22m3
5Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chương V của E-HSMT81cấu kiện
6Ván khuôn hố vanTheo chương V của E-HSMT0,2996100m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V của E-HSMT0,0097tấn
8Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V của E-HSMT0,0474tấn
9Lắp đặt hộp nắp cơi van gang - ĐK150mmTheo chương V của E-HSMT6cái
10Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng phương pháp dán keo - Đường kính 168mm x 4,3mmTheo chương V của E-HSMT0,06100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo chương V của E-HSMT13,14100m
12Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn - Đường kính ống 63mm, chiều dày 3,8mmTheo chương V của E-HSMT9,79100 m
13Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - D110*6,6mmTheo chương V của E-HSMT13,14100m
14Thử áp lực đường ống nhựa HDPE - D63*3,8mmTheo chương V của E-HSMT9,79100m
15Khử trùng ống nước HDPE - D110*6,6mmTheo chương V của E-HSMT13,14100m
16Khử trùng ống nước HDPE - D63*3,8mmTheo chương V của E-HSMT9,79100m
17Lắp đặt nhông nối ống HDPE - ĐK63mmTheo chương V của E-HSMT20cái
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 150mm EE gangTheo chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo chương V của E-HSMT0,02100m
20Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D160/110mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT5cái
22Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT9cái
23Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm- ĐK100mmTheo chương V của E-HSMT5cái
24Lắp đặt bích STK D100mmTheo chương V của E-HSMT15cái
25Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D100mmTheo chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt mối nối mềm - ĐK100mm EE gangTheo chương V của E-HSMT4cái
27Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE D110/63mm bằng phương pháp dán keoTheo chương V của E-HSMT4cái
28Lắp đặt nối giảm nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110/63mmTheo chương V của E-HSMT1cái
29Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 63mmTheo chương V của E-HSMT17cái
30Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 110mmTheo chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt nút bịt nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo - Đường kính 63mmTheo chương V của E-HSMT5cái
32Lắp đặt BU - Đường kính 63mmmTheo chương V của E-HSMT10cái
33Lắp đặt van 2 chiều mặt bích ty chìm- ĐK50mmTheo chương V của E-HSMT5cái
34Lắp đặt bích STK D50mmTheo chương V của E-HSMT10cái
35Lắp đặt bu lông M12*400Theo chương V của E-HSMT20cái
36Lắp đặt bu lông M12*40Theo chương V của E-HSMT168cái
37Lắp đặt ống sắt tráng kẽm - nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm x 6,34mmTheo chương V của E-HSMT0,033100m
38Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn - ĐK100mmTheo chương V của E-HSMT3cái
39Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK100mmTheo chương V của E-HSMT3cái
L PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁP NGẦM
1Móng trụ thépTheo chương V của E-HSMT8móng
2Lắp bộ tiếp địa RL-1Theo chương V của E-HSMT8bộ
3Thi công rãnh cáp ngầm băng đườngTheo chương V của E-HSMT30mét
4Thi công rãnh cáp ngầm nền đấtTheo chương V của E-HSMT227,5mét
5Lắp đặt ống xoắn Ø65/50 bảo vệ cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT207,7mét
6Kéo rải dây nối tiếp địa liên hoàn - đồng trần CF10Theo chương V của E-HSMT245,2m
7Các vật tư khácTheo chương V của E-HSMT1t.bộ
8Cột thép tròn côn rời cần đơn cao 9mTheo chương V của E-HSMT8cột
9Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA/(4x16)mm2-0,6/1kVTheo chương V của E-HSMT301mét
10Kẹp răng 2 bulon ABC 95 nhúng kẽmTheo chương V của E-HSMT16Cái
11Lắp đặt ống STK Ø60-2,6mm bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT56mét
N HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÁP NỔI
1Cần đèn cột đơn (CĐ-K1-C2.1-V2)Theo chương V của E-HSMT3Cần
2Cần đèn cột đôi (CĐ-K1a-C2-V2)Theo chương V của E-HSMT1Cần
3Cần đèn cột đơn (CĐ-K2-C2.1-V2)Theo chương V của E-HSMT6Cần
4Cần đèn cột đôi (CĐ-K2b-C2.1-V2)Theo chương V của E-HSMT2Cần
5Đèn Led 100WTheo chương V của E-HSMT12Bộ
6Kéo rải cáp LV-ABC 4x25mm2Theo chương V của E-HSMT490,2m
7Tiếp địa thoát sétTheo chương V của E-HSMT3Vị trí
8Dây đai inox dày 0,4mmTheo chương V của E-HSMT26dây
9Khóa đai inoxTheo chương V của E-HSMT26cái
10Kẹp treo dây ABCTheo chương V của E-HSMT10cái
11Kẹp ngừng dây ABCTheo chương V của E-HSMT6cái
12Bolon móc 16x250Theo chương V của E-HSMT3cái
13Giá mócTheo chương V của E-HSMT13cái
14 Nút bịt đầu cápTheo chương V của E-HSMT16cái
15Kẹp răng 2 bulon ABC 95 nhúng kẽmTheo chương V của E-HSMT8cái
O PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN SINH HOẠT
P HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Lắp đặt ống STK Ø114-3,2mm bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT36mét
2Ống xoắn HDPE D130/100 bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT68m
3Ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT150m
4Mốc cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT17cái
5Thi công rãnh cáp ngầm trung thế băng đườngTheo chương V của E-HSMT40m
6Thi công rãnh cáp ngầm trung thế vỉa hèTheo chương V của E-HSMT114m
7Thi công hố ga cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT3hố
8Giá đỡ đầu cáp ngầm cột BTLT đôiTheo chương V của E-HSMT1bộ
9Bộ xà gắn LATheo chương V của E-HSMT1bộ
10Chống sét van 18kVTheo chương V của E-HSMT1bộ
11Dây đồng bọc trung thế CXV-12,7kV-50mm2Theo chương V của E-HSMT9mét
12Cáp ngầm trung thế CXV-DSTA/3x50-24kVTheo chương V của E-HSMT11mét
13Cáp ngầm trung thế CXV-DSTA/3x120-24kVTheo chương V của E-HSMT167mét
14Cáp ngầm trung thế AXV/DATA/1x300mm2-24kVTheo chương V của E-HSMT801mét
15Đầu cáp ngầm trung thế XLPE 3x120-24kV - loại ngoài trờiTheo chương V của E-HSMT1đầu
16Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x300mm2Theo chương V của E-HSMT5đầu
17Đầu cáp T-Plug 24kV 630A cỡ cáp 3x120mm2Theo chương V của E-HSMT3đầu
18Đầu cáp Elbow 24kV 250A cỡ cáp 3x50mm2Theo chương V của E-HSMT4đầu
19Kẹp răng cách điện trung thế IPC 2BL-24kV(SICAME)Theo chương V của E-HSMT9cái
20Tiếp địa GL.20x12Theo chương V của E-HSMT1bộ
21Đế móng tủ RMUTheo chương V của E-HSMT1móng
22Vỏ tủ RMU (dài: 2.600 x rộng: 1000 x cao: 1600) dày 2mm. Sơn tĩnh điệnTheo chương V của E-HSMT1cái
Q HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
R 02 TRẠM BIẾN ÁP 400kVA
1Vật tư - nhân công khác (TBA 400kVA)Theo chương V của E-HSMT2t.bộ
2Móng trụ trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT2móng
3Tiếp địa GL.20x12Theo chương V của E-HSMT2móng
4Hộp che MBA, nhúng kẽm, tôn 2mmTheo chương V của E-HSMT2Cái
5Thi công móng đặt tủ điện tụ bùTheo chương V của E-HSMT2móng
S TRẠM BIẾN ÁP 250 KVA
1Kẹp răng cách điện trung thế IPC 2BL-24kV(SICAME)Theo chương V của E-HSMT6Cái
2Lắp cầu chì tự rơi FCO 35kV-100ATheo chương V của E-HSMT3Cái
3Dây đồng bọc trung thế CXV-12,7kV-50mm2Theo chương V của E-HSMT21m
4Hệ xà trạm biến ápTheo chương V của E-HSMT1T.bộ
5Dây đồng bọc 3CVV240+1CVV 120mm2Theo chương V của E-HSMT10m
6Ống bảo vệ dây dẫn hạ thế - Ống gân xoắn HDFE D100/130Theo chương V của E-HSMT9m
7Tủ điện hạ thế TBA 3 phaTheo chương V của E-HSMT1Tủ
8Lắp bộ nắp chụp LA, MBATheo chương V của E-HSMT1bộ
9Tiếp địa GL.20x12Theo chương V của E-HSMT1Hệ
10Vật tư - nhân công khác (TBA 250kVA)Theo chương V của E-HSMT1T.bộ
T HẠNG MỤC: ĐƯỜNG DÂY NGẦM HẠ THẾ 0,4KV (HOÀN TRẢ)
1Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x95+1x50)-0,6/1kVTheo chương V của E-HSMT222,91mét
2Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế vượt đườngTheo chương V của E-HSMT39m
3Thi công rãnh cáp ngầm nền vỉa hè đã lót gạchTheo chương V của E-HSMT97m
4Thi công rãnh cáp ngầm nền vỉa hè chưa lót gạchTheo chương V của E-HSMT25m
5Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế (khoan đường)Theo chương V của E-HSMT35m
6Thi công đào hố đặt máy (khoan xuyên đường)Theo chương V của E-HSMT1vị trí
7Ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT122m
8Lắp đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT91m
9Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếTheo chương V của E-HSMT4Đầu
10Kẹp răng 2 bulongTheo chương V của E-HSMT16Cái
11Thi công hố ga cáp ngầmTheo chương V của E-HSMT2Hố
U HẠNG MỤC: THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HIỆN TRẠNG
1Tháo Hạ cột BTLT chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT5cột
2Tháo Hạ cột BTLT chiều cao cột Theo chương V của E-HSMT2cột
3Tháo hạ dây nhôm lõi thép, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,182km dây
4Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 70mm2 bằng thủ côngTheo chương V của E-HSMT0,15km dây
5Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤3kg/m. Chiều dài sợi cáp >150mTheo chương V của E-HSMT5,1100m
6Thay cáp trong ống bảo vệ bằng thủ công. Trọng lượng cáp ≤6kg/m. Chiều dài sợi cáp Theo chương V của E-HSMT1,08100m
7Tháo chuỗi sứ néo, chuỗi Theo chương V của E-HSMT61chuỗi sứ
8Tháo xà thép loại cột néo trọng lượng Theo chương V của E-HSMT31 bộ
V HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Kéo rải cáp ngầm CXV/DSTA(3x95+1x50)-0,6/1kVTheo chương V của E-HSMT2.377,21mét
2Thi công rãnh cáp ngầm hạ thế vượt đườngTheo chương V của E-HSMT101,5m
3Thi công rãnh cáp ngầm nền vỉa hè đã lót gạchTheo chương V của E-HSMT40m
4Thi công rãnh cáp ngầm nền vỉa hè chưa lót gạchTheo chương V của E-HSMT334m
5Ống xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT1.853,52m
6Lắp đặt ống STK Ø90-3,2mm bảo vệ cápTheo chương V của E-HSMT125m
7Lắp ống xoắn Ø40/30Theo chương V của E-HSMT2.307m
8Thi công móng đặt tủ điện phân phốiTheo chương V của E-HSMT42móng
9Tủ hạ thế phân phối 8 lộ ra (dạng 2)Theo chương V của E-HSMT33Tủ
10Tủ hạ thế phân phối 8 lộ ra (dạng 3)Theo chương V của E-HSMT9Tủ
11Đầu cos đồng 50Theo chương V của E-HSMT98Cái
12Đầu cos đồng 95Theo chương V của E-HSMT294Cái
13Lắp bộ tiếp địa tủ phân phối hạ thế 4 cọc (GL-4.6)Theo chương V của E-HSMT42Cái
14Lắp đặt đầu cáp ngầm hạ thếTheo chương V của E-HSMT3Cái
15Kẹp răng 2 bulongTheo chương V của E-HSMT24Cái
16Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh ĐZ 0,4Kv (thí nghiệm tiếp đất cột điện cột bê tông 42 vị trí)Theo chương V của E-HSMT1T.bộ
W PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ
X HẠNG MỤC: CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
Y TRẠM BIẾN ÁP 250kVA
1Chống sét van LA 18kV-10kATheo chương V của E-HSMT3bộ
2Máy biến thế 3 Pha Amorphous 250kVA. cấp điện áp 22/0,4kVTheo chương V của E-HSMT1Máy
3Tủ điều khiển tụ bù 80kVAr 5 cấp: vỏ tủ composite, bộ điều khiển Mikro, aptomat + contactor hiệu LSTheo chương V của E-HSMT1đ/tủ
Z TRẠM BIẾN ÁP 400kVA (2 TRẠM)
1Trụ thép đỡ MBA 320-400kVA tích hợp tủ RMU 3 ngănTheo chương V của E-HSMT2trụ
2Tủ trung thế RMU 3 ngăn RM6 DE-IQI 24kV 20kA/sTheo chương V của E-HSMT2Tủ
3Máy biến thế 3 Pha Amorphous 400kVA. cấp điện áp 22/0,4kVTheo chương V của E-HSMT2Máy
4Tủ RTU T300 giao thức truyền thông SCADATheo chương V của E-HSMT2đ/bộ
5Motor cho ngăn ITheo chương V của E-HSMT4đ/bộ
6Router 3GTheo chương V của E-HSMT2đ/bộ
7Flair 21D- Bộ báo sự cố đầu cáp dùng cho tủ RMUTheo chương V của E-HSMT6đ/bộ
8MCCB loại khối 3 pha loại chỉnh dòng chip relay điện tử In: 630A; Icu = 65kATheo chương V của E-HSMT2cái
9MCCB loại khối 3 pha loại chỉnh dòng 3 bước In: 200A; Icu = 50kATheo chương V của E-HSMT8cái
10MCCB loại khối 3 pha loại chỉnh dòng 3 bước In: 200A; Icu = 30kATheo chương V của E-HSMT2cái
11Tủ điều khiển tụ bù 120kVAr 6 cấp: vỏ tủ composite, bộ điều khiển Mikro, aptomat + contactor hiệu LSTheo chương V của E-HSMT2đ/tủ
AA TỦ RMU
1Tủ trung thế RMU 4 ngăn RM6 NE-IIII 24kVTheo chương V của E-HSMT1đ/bộ
2Tủ RTU T300 giao thức truyền thông SCADATheo chương V của E-HSMT1đ/bộ
3Motor cho ngăn ITheo chương V của E-HSMT4đ/bộ
4Router 3GTheo chương V của E-HSMT1đ/bộ
5Flair 21D- Bộ báo sự cố đầu cáp dùng cho tủ RMUTheo chương V của E-HSMT4đ/bộ
AB HẠNG MỤC: CHI PHÍ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo chương V của E-HSMT131 cái
2Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo chương V của E-HSMT101 tủ
3Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V của E-HSMT11 máy
4Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V của E-HSMT21 máy
5Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVARTheo chương V của E-HSMT31 hệ thống
AC HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1Thí nghiệm máy cắt chân khôngTheo chương V của E-HSMT10Máy
2TN Máy biến áp 3 pha Theo chương V của E-HSMT3máy
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V của E-HSMT3cái
4TN cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 1 ruộtTheo chương V của E-HSMT9sợi
5TN cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp >2 ruộtTheo chương V của E-HSMT4sợi
6Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V của E-HSMT3sợi
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V của E-HSMT4bộ
8Thí nghiệm điện trở đấtTheo chương V của E-HSMT1bộ
9TN aptomat-Dòng điện 300-Theo chương V của E-HSMT13cái
AD CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kVTheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
2Chi phí nghiệm thu đóng điện TBATheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
3Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kVTheo chương V của E-HSMT1toàn bộ
4Chi phí đấu nối điện Hotline (2 Lần) (Khi dự thầu, nhà thầu phải giữ nguyên giá trị chi phí đấu nối hotline tạm tính theo dự toán được duyệt là 43.200.000 VND)Theo chương V của E-HSMT1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6265E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.253E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục: Thoát nước thải sinh hoạt sử dụng ống HDPE gân sóng 2 lớp D≥300mm; Cấp nước sinh hoạt sử dụng ống nhựa HDPE; Vỉa hè lát gạch tezzero; Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp 0,4kV có tổng chiều dài ≥ 2.150m, tủ đóng cắt trung áp RMU 4 ngăn, trạm biến áp ≥400kVA gắn trên trụ thép tích hợp tủ RMU 3 ngăn, tủ phân phối; Điện chiếu sáng có quy mô: Chiều dài tuyến cáp ≥ 510m, đèn chiếu sáng công nghệ Led. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 12.430.000.000VND.Hoặc:+ 01 Hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có đầy đủ hạng mục công việc: Thoát nước thải sinh hoạt sử dụng ống HDPE gân sóng 2 lớp D≥300mm; Cấp nước sinh hoạt sử dụng ống nhựa HDPE; Vỉa hè lát gạch tezzero. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 3.380.000.000 VND.+ 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên có đầy đủ hạng mục công việc: Điện sinh hoạt có quy mô: Tuyến cáp ngầm đường dây trung áp 22kV và tuyến cáp ngầm đường dây hạ áp 0,4kV có tổng chiều dài ≥ 2.150m, tủ đóng cắt trung áp RMU 4 ngăn, trạm biến áp ≥400kVA gắn trên trụ thép tích hợp tủ RMU 3 ngăn, tủ phân phối; Điện chiếu sáng có quy mô: Chiều dài tuyến cáp ≥ 510m, đèn chiếu sáng công nghệ Led. Giá trị tối thiểu của hợp đồng ≥ 9.050.000.000VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.430.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Cấp - thoát nước/Xây dựng dân dụng - công nghiệp/Xây dựng công trình giao thông/Kỹ thuật điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/Cấp-thoát nước/Công trình dân dụng/Công trình giao thông/chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên. Có giá trị tối thiểu của hợp đồng là 12.430.000.000VND.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Ít nhất một thành viên liên danh có nhân sự chỉ huy trưởng đáp ứng các tiêu chí nêu trên. Các thành viên liên danh còn lại, phải có nhân sự chỉ huy trưởng có năng lực và kinh nghiệm tương đương với phần công việc đảm nhận.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Xây dựng dân dụng/Giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/Công trình dân dụng/Công trình giao thông) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp-thoát nước 1 - Có trình độ tối thiểu cao đẳng thuộc chuyên ngành kỹ thuật hạ tầng đô thị/Cấp - thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình (hạ tầng kỹ thuật/cấp-thoát nước) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
4 Phụ trách thi công phần điện 1 - Có trình độ tối thiểu đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình chiếu sáng, đường dây và trạm biến áp hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành hạng mục điện sinh hoạt và điện chiếu sáng của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên.- Trường hợp nhà thầu liên danh: Để đáp ứng yêu cầu pháp luật về xây dựng (Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021): Các thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 nhân sự đáp ứng theo yêu cầu của E-HSMT tương ứng với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Phụ trách trắc đạc 1 - Có trình độ tối thiểu đại học chuyên ngành trắc đạc.- Có chứng chỉ khảo sát địa hình hạng 3 còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã làm cán bộ phụ trách trắc đạc thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc:: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp, hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: Tối thiểu 02 người, có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường. Trong đó:+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao đông.+ 01 người: Có bằng tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc an toàn lao đông.Chứng minh bằng bản sao có chứng thực hoặc scan từ bản gốc: Văn bằng + chứng chỉ phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 10T. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.3
2 Lu bánh Thép. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥10T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
3 Lu rung. Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥25T. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy ủi. Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110CV. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≤ 0,4m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
6 Xe ôtô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥5m3. Có Giấy đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy trộn bê tông Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥250 lít. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
8 Máy đầm dùi bê tông Đặc điểm thiết bị: Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.3
9 Máy Toàn đạc điện tử Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Có hóa đơn mua bán và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy đào. Thể tích gầu ≥1,6m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy đầm cóc. Hoạt động bình thường kèm theo hóa đơn mua bán.1
13 Cần trục ô tô hoặc ôtô tải gắn cần cẩu Trọng tải làm việc/sử dụng cần trục ≥ 6tấn. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
14 Xe thang nâng người hoặc ô tô tải gắn cần cẩu nâng người. Chiều cao nâng ≥ 12m. Có Giấy đăng ký xe ô tô + Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ của ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định cần trục gắn trên ôtô + Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng người còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->