Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước; di dời điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp; hệ thống điện chiếu sáng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940919-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước; di dời điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp; hệ thống điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20220929016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:51:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,303,972,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu: + 01 hợp đồng có quy mô tương tự (công trình giao thông từ cấp III trở lên), có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND (tám tỷ đồng) Và + 01 hợp đồng có quy mô tương tự (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên), có giá trị tối thiểu 870.000.000 VND (tám trăm bảy mươi triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng);- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường dây và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình (đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông+ Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, loại công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích 10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục bánh hơi 6T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải ≥130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải ≥50-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tưới nước ≥5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn ≥50-60 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu ≥10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe nâng ≥12m
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước; di dời điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp; hệ thống điện chiếu sáng
Xây dựng hệ thống thoát nước,vỉa hè và cây xanh đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ cầu Lộc Sơn đến cầu Suối Đỏ)
18 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm tra: Công ty cổ phần tư vấn SCOM + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Bảo Lộc; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc- Công ty TNHH tư vấn xây lắp Nam Phong Lâm Đồng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc , địa chỉ: Số 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
-Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; -Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; -Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Địa chỉ: số 04 Đề Thám, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Địa chỉ: số 04 Đề Thám, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V39,481100 m3 đất nguyên thổ
2Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm ( D600VH)Mô tả kỹ thuật theo chương V566đoạn
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D600 H30)Mô tả kỹ thuật theo chương V37đoạn
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D60 VH dài 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15đoạn
5Gối cống D600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.221cái
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1.221cấu kiện
7Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V36,27m3
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,296100 m2
9Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,25m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V302,636m2
11Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V28,939100 m3
C PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,101100 m3 đất nguyên thổ
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,524m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,855m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,372100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,766m3
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100 m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
9Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m2
D PHẦN HỐ GA
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,673100 m3 đất nguyên thổ
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m3
3Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,835100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,06m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V4,595100 m2
6Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V93,13m3
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,206tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,307tấn
9Gia công các kết cấu thép khác, máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,826tấn
E PHẦN CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100 m3 đất nguyên thổ
2Thép khuôn hầm (bảng THKL)>=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,137100 m2
3Đào móng cửa thu nước (bảng THKL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,441tấn
4Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn, triền lềMô tả kỹ thuật theo chương V5,74m3
5Ván khuôn thành cửa thu nước (bảng THKL)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,61m3
6+Triền lề đáyMô tả kỹ thuật theo chương V12,047m3
7Thép triền lề : 4.959kg/ cáiMô tả kỹ thuật theo chương V2,24tấn
8Đệm móng đá dăm cửa thu nước (bảng THKL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24tấn
F PHẦN TẤM ĐAN HỐ GA
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,534100 m2
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,246tấn
3Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,478tấn
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V178cấu kiện
G PHẦN KÈ ĐÁ ; GIA CỐ CỬA XẢ HẠ LƯU HỐ GA GP46
1Ván khuôn tấm đan Hố ga (bảng THKL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,042100 m3 đất nguyên thổ
2Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,902m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V93,816m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 2cm vữa XM Mác 100PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V198,341m3
5đào móng gia cố cửa xả hạ lưu cống tại hố ga GP46 (bảng THKL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,416100 m
6Khối lượng đệm móng kè đá chẻ: (bảng THKL)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100 m2
7Đệm đá dăm móng gia cố cửa xả hạ lưu hố ga GP46 (bảng THKL)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
H PHẦN BÓ VỈA, BÓ HÈ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,212m3 đất nguyên thổ
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V1,527100 m3
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,297100 m2
4Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V302,65m3
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
I PHẦN VỈA HÈ
1Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,335100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,335100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V10,335100 m3 đất nguyên thổ/1km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,094100 m3
5Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6,221100 m3
J PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V49,868100 m3 đất nguyên thổ
2San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V27,601100 m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V2,291100 m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V42,601100 m3 đất nguyên thổ
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,337100 m3 đất nguyên thổ/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V17,649100 m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V17,649100 m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V98,051100 m2
9Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/hMô tả kỹ thuật theo chương V16,297100 Tấn
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V98,051100 m2
11Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,296100 Tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 12km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V16,296100 Tấn
K AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Bằng diện tích tưới nhựa bám dínhMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
L HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
M PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,469100 m3
2Đắp cát mương cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,685100 m3
3Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V7,563100 m2
4Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,197m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1,636m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100 m2
7Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,671m3
8Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
9Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
N PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V53bộ
2Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V24,92100 m
3Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100 m
4Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100 m
5Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londenMô tả kỹ thuật theo chương V51bộ
6Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londenMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Cọc mốc cảnh báo cáp ngầm, loại sứ D120 (20m/cái: md/20m))Mô tả kỹ thuật theo chương V122,65cái
O DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ
P PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ
1Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC120mm2 (m*1,02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,199km
2Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC185mm2 (m*1,02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,856km
3Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC70mm2 (m*1,02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305km
4Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 14m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
5Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V14cột
6Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 10,5m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cột
7Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/ trụ 10,5mxtrụ + 1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ + 1,4 tấn/ trụ 14mxtrụ) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,2tấn/km
8Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
9Tháo sứ đứng 24KV (DR600) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,310 sứ
10Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,310 sứ
11Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V49sứ
12Tháo xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2m, 2 ốp (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
13Tháo xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,0m, 3 ốp lệch (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Tháo xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Tháo bộ đà tháp U2m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
16Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
17Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
Q PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC185mm2 (m*1,02/1000) (dây sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,856km
2Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC185mm2 (m*1,02/1000) (cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC120mm2 (m*1,02/1000) (dây sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,199km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC120mm2 (m*1,02/1000) (cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007km
5Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC70mm2 (m*1,02/1000) (dây sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,305km
6Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC70mm2 (m*1,02/1000) (cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002km
7Đào đất hố móng trụ điện bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,334100 m3
8Đắp đất móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,864m3
9Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cột sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cột
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cột cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V31cột
11Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT12mMô tả kỹ thuật theo chương V111,3m3
12Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2m, 2 ốp cân (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
13Lắp đặt thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,0m, 3 ốp lệch (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
15Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2m, 2 ốp cân (cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
16Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3310 sứ
18Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,710 sứ
19Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V30sứ
20Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
21Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
22Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100 m3
23Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
24Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
25Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100 kg
26Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
28Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
29Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
31Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
32Boulon D16-250 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
33Boulon D16-300 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
34Boulon D16-500 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Boulon D16-35 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V99cái
36Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V572cái
37Kẹp AC 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
38Kẹp WR (120-240)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
39Ống nối AC185Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
40Ống nối AC120Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
41Ống nối AC70Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
R PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ
1Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489km
2Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307km
3Tháo gỡ dây nhôm AV70mm2 (m*1.02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92km
4Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2km
5Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cột
6Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
7Tháo gỡ Rack 4 sứ + sứ ống chỉ (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
8Tháo điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V110bộ
9Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Tháo chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m (hệ số đc tạm tính 0,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
S PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,489km
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006km
3Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (Dây sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,307km
4Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (Dây cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004km
5Rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công, nhôm AV70mm2 (m*1.02/1000) (dây sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92km
6Rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công, nhôm AV70mm2 (m*1.02/1000) (dây cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012km
7Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2km
8Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp bổ sung 2m/điện kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,22km
9Đào đất hố móng trụ điện bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,145100 m3
10Đắp đất móng trụ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,2m3
11Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cột
12Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
13Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ ống chỉ (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V43bộ
14Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
15Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V20cần đèn
16Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
17Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100 m3
18Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
19Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610 cọc
20Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (3,36kg/bộ x bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100 kg
21Kẹp cáp dừng cáp ABC 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
22Kẹp treo cáp ABC 4x95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
23Kẹp nối rẽ IPC 50-95Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
24Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V110cái
25Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
26Boulon móc D16-250 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
27Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V316cái
28Boulon D16-250 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V54cái
29Boulon D16-350 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V69cái
30Boulon D16-500 (nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Kẹp AC50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
T DI DỜI VẬT LIỆU TBA100kVA - 22/0,4kV
U THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo xà thép (bộ đà trạm biến áp ngồi)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà composite 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
6Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
7Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V110 m
8Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 m
9Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
V LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà composite 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV95mm2 (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 50mm2 (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
6Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V110 m
8Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 m
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối
11Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m3
14Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 kg
16Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Boulon 12*40+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Nắp chụp kẹp WRMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Kẹp Spliptbolt 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Co ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Co ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Tê ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Co ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
W DI DỜI THIẾT BỊ TBA100kVA - 22/0,4kV
X THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3 pha)
4Tháo Aptomat 3 pha, loại 160AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Y LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 100kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 160AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Z DI DỜI VẬT LIỆU TBA320kVA - 22/0,4kV
AA THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Tháo, thu hồi, xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
2Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V84m
3Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
4Tháo sứ đứng 24KV (DR600)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
5Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V110 m
6Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 m
7Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AB LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, cấp mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
2Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kgMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt xà composite 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 150mm2 (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
5Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V39m
6Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
7Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V110 m
8Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 m
9Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
10Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3mối
11Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1mối
12Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọcMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m3
13Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V36,8m3
14Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,310 cọc
15Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 kg
16Boulon 16*300+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
17Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Boulon 12*40+ 2 long đền vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Nắp chụp kẹp WRMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Kẹp Spliptbolt 1/0Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Kẹp AC 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Co ống PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Co ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Tê ống PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
25Co ống PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AC DI DỜI THIẾT BỊ TBA320kVA - 22/0,4kV
AD THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3 pha)
4Tháo Aptomat 3 pha, loại 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 320kVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (3 pha)
4Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 630AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tối thiểu: + 01 hợp đồng có quy mô tương tự (công trình giao thông từ cấp III trở lên), có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND (tám tỷ đồng) Và + 01 hợp đồng có quy mô tương tự (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên), có giá trị tối thiểu 870.000.000 VND (tám trăm bảy mươi triệu đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng);- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường dây và trạm biến áp 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình (đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.64
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông+ Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, loại công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường 1 - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích 10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
2 Cần trục bánh hơi 6T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
3 Máy đào 1.25m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
5 Máy lu bánh thép ≥16 tấn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
6 Máy lu rung ≥25T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
7 Máy rải ≥130-140CV Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
8 Máy lu bánh thép ≥10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
9 Máy rải ≥50-60m3/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
10 Ô tô tự đổ ≥10T Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng2
11 Ô tô tưới nước ≥5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
12 Trạm trộn ≥50-60 tấn/h Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
13 Cần cẩu ≥10 tấn Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
14 Máy đào ≥0,8m3 Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
15 Xe nâng ≥12m Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->