Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước; di dời điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp; hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước; di dời điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp; hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220929016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:51:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,303,972,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 191,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu: + 01 hợp đồng có quy mô tương tự (công trình giao thông từ cấp III trở lên), có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND (tám tỷ đồng) Và + 01 hợp đồng có quy mô tương tự (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên), có giá trị tối thiểu 870.000.000 VND (tám trăm bảy mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng);- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình (đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông+ Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, loại công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục bánh hơi 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải ≥130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải ≥50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tưới nước ≥5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Trạm trộn ≥50-60 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu ≥10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng vỉa hè, hệ thống thoát nước; di dời điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp; hệ thống điện chiếu sáng Xây dựng hệ thống thoát nước,vỉa hè và cây xanh đường Nguyễn Văn Cừ (đoạn từ cầu Lộc Sơn đến cầu Suối Đỏ) 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; -Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên; -Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình năng lượng (đường dây và trạm biến áp) từ hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 191.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc- số 02, đường Hồng Bàng, phường 1, thành phố Bảo Lộc
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bảo Lộc, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, Địa chỉ: số 02 Hồng Bàng, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Địa chỉ: số 04 Đề Thám, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Địa chỉ: số 04 Đề Thám, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,481 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm ( D600VH) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | đoạn |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D600 H30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | đoạn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 600mm (D60 VH dài 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | đoạn |
| 5 | Gối cống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221 | cái |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.221 | cấu kiện |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,27 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,25 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,636 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,939 | 100 m3 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,855 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,766 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100 m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m bằng cần cẩu, đường kính ống ≤ 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | m2 |
| D | PHẦN HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,673 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,595 | 100 m2 |
| 6 | Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,13 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | tấn |
| 9 | Gia công các kết cấu thép khác, máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,826 | tấn |
| E | PHẦN CỬA THU NƯỚC, LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thép khuôn hầm (bảng THKL)>=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | 100 m2 |
| 3 | Đào móng cửa thu nước (bảng THKL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương dẫn, triền lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành cửa thu nước (bảng THKL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,61 | m3 |
| 6 | +Triền lề đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,047 | m3 |
| 7 | Thép triền lề : 4.959kg/ cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| 8 | Đệm móng đá dăm cửa thu nước (bảng THKL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | tấn |
| F | PHẦN TẤM ĐAN HỐ GA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | 100 m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,246 | tấn |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | cấu kiện |
| G | PHẦN KÈ ĐÁ ; GIA CỐ CỬA XẢ HẠ LƯU HỐ GA GP46 | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan Hố ga (bảng THKL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Gia công các kết cấu thép khác (thép góc đan hố ga) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,902 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,816 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤ 2cm vữa XM Mác 100PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,341 | m3 |
| 5 | đào móng gia cố cửa xả hạ lưu cống tại hố ga GP46 (bảng THKL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | 100 m |
| 6 | Khối lượng đệm móng kè đá chẻ: (bảng THKL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100 m2 |
| 7 | Đệm đá dăm móng gia cố cửa xả hạ lưu hố ga GP46 (bảng THKL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| H | PHẦN BÓ VỈA, BÓ HÈ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | 100 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,297 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,65 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| I | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,335 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,094 | 100 m3 |
| 5 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,221 | 100 m3 |
| J | PHẦN NỀN MẶT ĐƯỜNG MỞ RỘNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,868 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | San đầm đất mặt bằng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,601 | 100 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,601 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,337 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,649 | 100 m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,649 | 100 m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,051 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,297 | 100 Tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,051 | 100 m2 |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,296 | 100 Tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển tiếp theo 12km, phương tiện vận chuyển Ô tô 12,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,296 | 100 Tấn |
| K | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Bằng diện tích tưới nhựa bám dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| L | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| M | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,469 | 100 m3 |
| 2 | Đắp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,685 | 100 m3 |
| 3 | Rải băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,563 | 100 m2 |
| 4 | Đào móng trụ đèn bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,197 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cổ móng trụ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100 m2 |
| 7 | Bê tông móng trụ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,671 | m3 |
| 8 | Đào móng tủ điện bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 9 | Bê tông móng tủ đèn chiếu sáng Mác 200 XM PCB40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| N | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø50/40mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,92 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây tiếp địa, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100 m |
| 5 | Khung Boulon móng trụ M24x675 + tán + londen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | bộ |
| 6 | Khung Boulon móng tủ điện M16x750 + tán + londen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cọc mốc cảnh báo cáp ngầm, loại sứ D120 (20m/cái: md/20m)) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,65 | cái |
| O | DI DỜI ĐƯỜNG DÂY TRUNG, HẠ THẾ | |||
| P | PHẦN THÁO GỠ TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC120mm2 (m*1,02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,199 | km |
| 2 | Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC185mm2 (m*1,02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | km |
| 3 | Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC70mm2 (m*1,02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | km |
| 4 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 14m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 5 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 12m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cột |
| 6 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 10,5m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cột |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp thủ công cự ly ≤ 1km (0,8 tấn/ trụ 10,5mxtrụ + 1,2 tấn/ trụ 12mxtrụ + 1,4 tấn/ trụ 14mxtrụ) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,2 | tấn/km |
| 8 | Tháo gỡ móng đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 9 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | 10 sứ |
| 10 | Tháo sứ đỉnh 24KV (DR600) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | 10 sứ |
| 11 | Tháo khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | sứ |
| 12 | Tháo xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2m, 2 ốp (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 13 | Tháo xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,0m, 3 ốp lệch (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Tháo bộ đà tháp U2m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 16 | Tháo cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 17 | Tháo dây néo cột, chiều cao lắp dựng ≤ 20m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| Q | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI TRUNG THẾ | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC185mm2 (m*1,02/1000) (dây sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,856 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC185mm2 (m*1,02/1000) (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC120mm2 (m*1,02/1000) (dây sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,199 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC120mm2 (m*1,02/1000) (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | km |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC70mm2 (m*1,02/1000) (dây sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,305 | km |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC70mm2 (m*1,02/1000) (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | km |
| 7 | Đào đất hố móng trụ điện bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,334 | 100 m3 |
| 8 | Đắp đất móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,864 | m3 |
| 9 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cột sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cột |
| 10 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 14m (cột cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 11 | Bê tông móng trụ M200, trụ BTLT12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,3 | m3 |
| 12 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2m, 2 ốp cân (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,0m, 3 ốp lệch (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Đà V75 x 75 x 8ly x 2m, 2 ốp cân (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà thép cho cột néo, Đà V75 x 75 x 8ly x 2,4m, 4 ốp (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt sứ đỉnh 24KV (DR600) (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 10 sứ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7 | 10 sứ |
| 19 | Lắp đặt khung sắt 1 sứ 3mm + sứ ống chỉ hạ thế (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | sứ |
| 20 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cách điện polymer đỡ đơn cho dây dẫn, cấp điện áp ≤ 35kV, chiều cao lắp ≤ 20m (cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100 m3 |
| 23 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 24 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (4,5kg/bộ x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 kg |
| 26 | Boulon D16-L250 - VRS (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Boulon D16-L500 - VRS (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Boulon D16-L550 - VRS (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Boulon D16-L650 - VRS (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Boulon D16-L750 - VRS (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Boulon D16-L850 - VRS (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 33 | Boulon D16-300 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 34 | Boulon D16-500 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Boulon D16-35 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | cái |
| 36 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572 | cái |
| 37 | Kẹp AC 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 38 | Kẹp WR (120-240) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 39 | Ống nối AC185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 40 | Ống nối AC120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 41 | Ống nối AC70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | PHẦN THÁO GỠ HẠ THẾ | |||
| 1 | Tháo gỡ cáp vặn xoắn, loại cáp ≤ 4x95mm2 (m*1.02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | km |
| 2 | Tháo gỡ bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | km |
| 3 | Tháo gỡ dây nhôm AV70mm2 (m*1.02/1000) (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | km |
| 4 | Tháo gỡ dây dupplex 2x11mm2 (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | km |
| 5 | Nhổ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột 8,5m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 6 | Tháo đà cản bê tông cốt thép 1,2m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 7 | Tháo gỡ Rack 4 sứ + sứ ống chỉ (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 8 | Tháo điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | bộ |
| 9 | Tháo cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Tháo chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m (hệ số đc tạm tính 0,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT LẠI HẠ THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,489 | km |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2 (m*1.02/1000) (Dây cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (Dây sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,307 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm lõi thép AC50mm2 (m*1,02/1000) (Dây cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | km |
| 5 | Rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công, nhôm AV70mm2 (m*1.02/1000) (dây sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | km |
| 6 | Rải căng dây nhôm (A) lấy độ võng bằng thủ công, nhôm AV70mm2 (m*1.02/1000) (dây cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | km |
| 7 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | km |
| 8 | Rải căng dây dupplex 2x11mm2 (dây cấp bổ sung 2m/điện kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | km |
| 9 | Đào đất hố móng trụ điện bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,145 | 100 m3 |
| 10 | Đắp đất móng trụ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | m3 |
| 11 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cột |
| 12 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, chiều cao cột ≤ 8m (cột sử cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 13 | Lắp đặt Rack 4 sứ + sứ ống chỉ (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 14 | Lắp đà cản bê tông cốt thép 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cần đèn |
| 16 | Lắp chóa đèn cao áp ở độ cao ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 17 | Đào đất rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng kênh mương ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100 m3 |
| 18 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 19 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 20 | Lắp dựng tiếp địa lặp lại hạ thế cáp đồng trần C25 (3,36kg/bộ x bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100 kg |
| 21 | Kẹp cáp dừng cáp ABC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Kẹp treo cáp ABC 4x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ IPC 50-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 24 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 25 | Boulon D16-L450 - VRS (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Boulon móc D16-250 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5 mm D18 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | cái |
| 28 | Boulon D16-250 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 29 | Boulon D16-350 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 30 | Boulon D16-500 (nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Kẹp AC50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| T | DI DỜI VẬT LIỆU TBA100kVA - 22/0,4kV | |||
| U | THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo xà thép (bộ đà trạm biến áp ngồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 6 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 7 | Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 8 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 9 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| V | LẮP ĐẶT LẠI VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV95mm2 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 50mm2 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 11 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 14 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 kg |
| 16 | Boulon 16*300+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Boulon 12*40+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Nắp chụp kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Kẹp Spliptbolt 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Co ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Co ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Tê ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Co ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| W | DI DỜI THIẾT BỊ TBA100kVA - 22/0,4kV | |||
| X | THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo Aptomat 3 pha, loại 160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Y | LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 22/0,4kV, loại 100kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 160A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| Z | DI DỜI VẬT LIỆU TBA320kVA - 22/0,4kV | |||
| AA | THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Tháo, thu hồi, xà thép (bộ đà trạm biến áp giàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 3 | Tháo dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 4 | Tháo sứ đứng 24KV (DR600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 5 | Tháo ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 6 | Tháo ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 7 | Tháo tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AB | LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt xà thép (bộ đà trạm ngồi, cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, trọng lượng xà 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xà composite 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng CV 150mm2 (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng tiết diện ≤ 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 24KV (DR600) (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp hạ thế, ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 m |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ dây tiếp địa, ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ cấp nguồn xoay chiều, 3 pha (sử dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 10 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (cáp trung thế vào lưới trung thế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối |
| 11 | Ép nối dây dẫn, tiết diện dây ≤ 120mm2 (dây tiếp đất vào hệ thống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III: 0.5*0.8*4m*số cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 13 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m3 |
| 14 | Đóng cọc, kẹp tiếp địa sắt D16x2400, mạ đồng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 10 cọc |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cáp đồng trần C25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 kg |
| 16 | Boulon 16*300+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 17 | Boulon 16*300VRS+ 4 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Boulon 12*40+ 2 long đền vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Nắp chụp kẹp WR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Kẹp Spliptbolt 1/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Kẹp AC 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Co ống PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Co ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Tê ống PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 25 | Co ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AC | DI DỜI THIẾT BỊ TBA320kVA - 22/0,4kV | |||
| AD | THÁO GỠ VẬT LIỆU TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Tháo thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo Aptomat 3 pha, loại 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | LẮP ĐẶT LẠI THIẾT BỊ TRẠM | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV, loại ≤ 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt thiết bị chống sét VAN (1 bộ 3 pha), cấp điện áp ≤ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu chì tự rơi, cấp điện áp 35(22)kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3 pha) |
| 4 | Lắp đặt Aptomat 3 pha, loại 630A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.126E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tối thiểu: + 01 hợp đồng có quy mô tương tự (công trình giao thông từ cấp III trở lên), có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND (tám tỷ đồng) Và + 01 hợp đồng có quy mô tương tự (công trình đường dây và trạm biến áp từ cấp III trở lên), có giá trị tối thiểu 870.000.000 VND (tám trăm bảy mươi triệu đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng);- Năng lực kinh nghiệm: Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, lĩnh vực xây dựng công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường dây và trạm biến áp | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành phù hợp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng đường dây và trạm biến áp từ hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 6 tháng).- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình (đường dây và trạm biến áp) từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Các Quyết định phê duyệt: dự án, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu có tính chất tương tự liên quan để chứng minh năng lực, kinh nghiệm cá nhân+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. | 6 | 4 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành giao thông+ Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên, loại công trình giao thông.Tài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | - Văn bằng, chứng chỉ:+ Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành phù hợp.+ Có chứng chỉ an toàn lao động và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Năng lực kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lênTài liệu chứng minh là file scan đính kèm gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư (nêu rõ quy mô của công trình, gói thầu…) hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có tên cá nhân (Scan bản gốc).+ Bằng cấp, CMND hoặc căn cước công dân…..(Scan bản gốc).+ Tài liệu khác chứng minh về năng lực, kinh nghiệm cá nhân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích 10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 2 | Cần trục bánh hơi 6T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 3 | Máy đào 1.25m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép ≥16 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 6 | Máy lu rung ≥25T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 7 | Máy rải ≥130-140CV | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 9 | Máy rải ≥50-60m3/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≥10T | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 2 |
| 11 | Ô tô tưới nước ≥5m3 (hoặc thiết bị có tính năng tương đương | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 12 | Trạm trộn ≥50-60 tấn/h | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 13 | Cần cẩu ≥10 tấn | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 14 | Máy đào ≥0,8m3 | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
| 15 | Xe nâng ≥12m | Đặc điểm thiết bị: Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu. Trường hợp đi thuê: phải chứng minh bằng hợp đồng thuê có hiệu lực trong suốt thời gian thi công hoặc Hợp đồng nguyên tắc về thuê thiết bị, hoặc cam kết của các đối tác cung cấp máy thi công chuyên ngành để phục vụ thi công công trình. Các thiết bị đi thuê phải có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê; Thiết bị phải còn thời hạn sử dụng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi