Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945833-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:50:00 đến ngày 2022-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,096,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349486333E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính bao gồm vỉa hè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước).- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi công suất ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan công suất ≥ 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Yên Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu dân cư Phú Thịnh, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô: Hạng mục: Tuyến đường ngõ 28 đường Thanh Niên và các tuyến nhánh 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông xi măng M300 đá 2x4 mặt đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,518 | m3 |
| 2 | Giấy dầu tạo phẳng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,59 | m2 |
| 3 | Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,2662 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,7842 | m3 |
| 5 | Lát vỉa hè gạch Terrazo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.650,5816 | m2 |
| 6 | Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 363,2662 | m3 |
| 7 | Cát đen đệm móng dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,9798 | m3 |
| 8 | Bê tông vỉa bo M250 KT 30x23 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,904 | m3 |
| 9 | Ván khuôn vỉa bo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.044,132 | m2 |
| 10 | Lắp đặt vỉa bo thẳng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 905 | m |
| 11 | Lắp đặt vỉa bo cong | Theo HSTK đã được phê duyệt | 283 | m |
| 12 | Bốc xếp vỉa bo thẳng lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 905 | CK |
| 13 | Bốc xếp vỉa bo cong lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,1108 | tấn |
| 14 | Vận chuyển vỉa bo từ bãi đúc về vị trí lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 151,5888 | tấn |
| 15 | Bê tông đan rãnh lắp ghép M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,275 | m3 |
| 16 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 267,3 | m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.376 | cái |
| 18 | Bốc xếp tấm đan rãnh lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,005 | tấn |
| 19 | Vận chuyển tấm đan rãnh từ bãi đúc về vị trí lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 49,005 | tấn |
| 20 | Vữa xi măng móng vỉa bo, đan rãnh M100 dày 2cm đệm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,88 | m3 |
| 21 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,28 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 237,6 | m2 |
| 23 | Xây gạch hố trồng cây VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,8889 | m3 |
| 24 | Trát bồn cây VXM M100 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,4444 | m2 |
| 25 | Bê tông móng M150 dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,1094 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 76,368 | m2 |
| 27 | Trồng cây Giáng Hương | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71 | cây |
| 28 | Bảo dưỡng cây sau khi trồng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71 | cây |
| 29 | Mua đất màu về trồng cây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,5 | m3 |
| 30 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 830,9028 | m3 |
| 31 | Đào cấp, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,29 | m3 |
| 32 | Đào nền bê tông gạch vỡ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 356,4241 | m3 |
| 33 | Đắp nền K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 705,1351 | m3 |
| 34 | Đào hố móng rãnh, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.659,1545 | m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả hố móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 725,4396 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 566,0781 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 366,7095 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 356,4241 | m3 |
| 39 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.289,2117 | m3 |
| 40 | Chặt hạ cây, đường kính | Theo HSTK đã được phê duyệt | 70 | cây |
| B | Di chuyển cột điện | |||
| 1 | Bê tông móng cột M150 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,594 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 3 | Cột BTLT 7,5m: PC.I-7,5-5,4 (160) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 5 | Vận chuyển cột bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,24 | tấn |
| 6 | Bốc dỡ cột bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,24 | tấn |
| C | Cống hộp 0,8x0,8m | |||
| 1 | Bê tông ống cống M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 29,7712 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 621 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.487,68 | kg |
| 4 | Cốt thép D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.271,52 | kg |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92 | m |
| 6 | Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92 | CK |
| 7 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 71,4509 | tấn |
| 8 | Bê tông móng cống M200 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 24,4311 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,02 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,7724 | m3 |
| 11 | Vữa xi măng khe nối M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,6531 | m3 |
| 12 | Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lún | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22,48 | m2 |
| 13 | Gỗ tẩm nhựa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0427 | m3 |
| 14 | Vữa xi măng M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,1128 | m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 117,52 | m |
| 16 | Phá bê tông mặt đường cũ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,008 | m3 |
| 17 | Xúc khối lương phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,008 | m3 |
| 18 | Phá dỡ lớp đệm mặt đường cũ CPĐD | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42,3072 | m3 |
| 19 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng bê tông M300 đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 47,008 | m3 |
| 20 | Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,5768 | m3 |
| 21 | Đào hố móng, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 234,1176 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả hố móng K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,2294 | m3 |
| 23 | Đắp hoàn trả hố móng K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,4198 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đào hố móng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 109,4684 | m3 |
| 25 | Vận chuyển kết cấu gạch đá | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,3152 | m3 |
| 26 | San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 198,7836 | m3 |
| D | Cống dọc BTCT B*H=0,8*0,8m | |||
| 1 | Bê tông rãnh BTCT M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 338,7969 | m3 |
| 2 | Ván khuôn rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.485,5138 | m2 |
| 3 | Cốt thép D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20.307,183 | kg |
| 4 | Cốt thép D>10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32.109,012 | kg |
| 5 | Lắp đặt rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 897 | m |
| 6 | Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 897 | CK |
| 7 | Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 813,1126 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 130,2444 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 447,7824 | m2 |
| 10 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15.280,395 | kg |
| 11 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 897 | CK |
| 12 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 897 | CK |
| 13 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 312,5866 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 114,816 | m3 |
| E | Hố ga cống dọc | |||
| 1 | Gạch xây thân hố ga VXM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 43,7 | m3 |
| 2 | Trát tường thân hố ga VXM M75 dày 1,5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 149,67 | m2 |
| 3 | Thang sắt (thép tròn D20) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 562,2823 | kg |
| 4 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,9488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,744 | m2 |
| 6 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 938,4905 | kg |
| 7 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 840,4758 | kg |
| 8 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 9 | Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92 | CK |
| 10 | Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,872 | tấn |
| 11 | Bê tông mũ mố M250 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,82 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 98,7712 | m2 |
| 13 | Thép tròn D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 410,9356 | kg |
| 14 | Móng đáy hố thu BTXM M150 đá 2x4 dày 15cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,5582 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 45,264 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,3722 | m3 |
| 17 | Thép hình cửa thu nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 929,4062 | kg |
| 18 | Lắp dựng thép hình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 929,4062 | kg |
| 19 | Bê tông M250 đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 115,92 | m2 |
| 21 | Bản lề | Theo HSTK đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 22 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,457 | m3 |
| 23 | Ống nước HDPE D160 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 84 | m |
| F | Chi phí phần xây dựng và lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Móng cột đèn 9m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | móng |
| 2 | Móng tủ chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 3 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 573 | mét |
| 4 | Rãnh cáp qua đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74 | mét |
| 5 | Hệ thống tiếp địa cột đèn RC1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | hệ thống |
| 6 | Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | hệ thống |
| 7 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2-0,6/1kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,9 | mét |
| 8 | Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kV | Theo HSTK đã được phê duyệt | 788,774 | mét |
| 9 | Dây đồng mềm M10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 788,774 | mét |
| 10 | Ống nhựa HDPE Ø 65/50 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 645,81 | mét |
| 11 | Ống thép Ø 60 mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74 | mét |
| 12 | Rãnh cáp đi trên vỉa hè | Theo HSTK đã được phê duyệt | 573 | mét |
| 13 | Rãnh cáp qua đường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 74 | mét |
| 14 | Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC1 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | HT |
| 15 | Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | HT |
| 16 | Đầu cốt đồng M25 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M16 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M10 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92 | cái |
| 19 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BL | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| G | Chi phí phần lắp đặt điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn Led chiếu sáng đường giao thông 220V-120w | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | bộ |
| 2 | Cột đèn bát giác 9m cần đơn ( cột 7m + cần đèn 2m trọn bộ) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | côt |
| 3 | Vận chuyển cột đèn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | cột |
| 4 | Dây lên đèn VCm-2x2,5 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 364,5 | mét |
| 5 | Làm đầu cáp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54 | đầu |
| 6 | Luồn dây cáp cửa cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 54 | đầu |
| 7 | Tủ điều khiển HTCS 50A | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Đánh số thứ tự cột chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 27 | cột |
| 9 | Băng dính cách điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349486333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính bao gồm vỉa hè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước).- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 2 | Đầm bàn công suất ≥ 1Kw | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn dung tích ≥ 250L | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 6 | Máy ủi công suất ≥ 108CV | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan công suất ≥ 2,5 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 9 | Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 10 | Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 11 | Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Máy mài công suất ≥ 2,7 kW | Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi