Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945833-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Yên Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220945826
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:50:00 đến ngày 2022-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,096,918,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349486333E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính bao gồm vỉa hè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước).- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn công suất ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn dung tích ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi công suất ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan công suất ≥ 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài công suất ≥ 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Yên Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Hoàn thiện cơ sở hạ tầng khu dân cư Phú Thịnh, thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô: Hạng mục: Tuyến đường ngõ 28 đường Thanh Niên và các tuyến nhánh
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Yên Thịnh , địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Thịnh; địa chỉ: Thị trấn Yên Thịnh, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè
1Bê tông xi măng M300 đá 2x4 mặt đườngTheo HSTK đã được phê duyệt2,518m3
2Giấy dầu tạo phẳngTheo HSTK đã được phê duyệt12,59m2
3Lớp móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt2,2662m3
4Đào khuôn, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt4,7842m3
5Lát vỉa hè gạch TerrazoTheo HSTK đã được phê duyệt3.650,5816m2
6Bê tông xi măng M150 đá 1x2 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt363,2662m3
7Cát đen đệm móng dày 3cmTheo HSTK đã được phê duyệt108,9798m3
8Bê tông vỉa bo M250 KT 30x23Theo HSTK đã được phê duyệt68,904m3
9Ván khuôn vỉa boTheo HSTK đã được phê duyệt1.044,132m2
10Lắp đặt vỉa bo thẳngTheo HSTK đã được phê duyệt905m
11Lắp đặt vỉa bo congTheo HSTK đã được phê duyệt283m
12Bốc xếp vỉa bo thẳng lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt905CK
13Bốc xếp vỉa bo cong lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt36,1108tấn
14Vận chuyển vỉa bo từ bãi đúc về vị trí lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt151,5888tấn
15Bê tông đan rãnh lắp ghép M250Theo HSTK đã được phê duyệt22,275m3
16Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt267,3m2
17Lắp đặt tấm đan rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt2.376cái
18Bốc xếp tấm đan rãnh lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt49,005tấn
19Vận chuyển tấm đan rãnh từ bãi đúc về vị trí lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt49,005tấn
20Vữa xi măng móng vỉa bo, đan rãnh M100 dày 2cm đệmTheo HSTK đã được phê duyệt11,88m3
21Bê tông lót M150 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt71,28m3
22Ván khuôn bê tông móngTheo HSTK đã được phê duyệt237,6m2
23Xây gạch hố trồng cây VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt8,8889m3
24Trát bồn cây VXM M100 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt44,4444m2
25Bê tông móng M150 dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt6,1094m3
26Ván khuôn móngTheo HSTK đã được phê duyệt76,368m2
27Trồng cây Giáng HươngTheo HSTK đã được phê duyệt71cây
28Bảo dưỡng cây sau khi trồngTheo HSTK đã được phê duyệt71cây
29Mua đất màu về trồng câyTheo HSTK đã được phê duyệt35,5m3
30Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt830,9028m3
31Đào cấp, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt4,29m3
32Đào nền bê tông gạch vỡTheo HSTK đã được phê duyệt356,4241m3
33Đắp nền K90Theo HSTK đã được phê duyệt705,1351m3
34Đào hố móng rãnh, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt1.659,1545m3
35Đắp hoàn trả hố móng rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt725,4396m3
36Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IITheo HSTK đã được phê duyệt566,0781m3
37Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt366,7095m3
38Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IVTheo HSTK đã được phê duyệt356,4241m3
39San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo HSTK đã được phê duyệt1.289,2117m3
40Chặt hạ cây, đường kính Theo HSTK đã được phê duyệt70cây
B Di chuyển cột điện
1Bê tông móng cột M150 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt1,594m3
2Bê tông chèn chân cột M200 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt0,06m3
3Cột BTLT 7,5m: PC.I-7,5-5,4 (160)Theo HSTK đã được phê duyệt2cột
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo HSTK đã được phê duyệt2cột
5Vận chuyển cột bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt1,24tấn
6Bốc dỡ cột bê tôngTheo HSTK đã được phê duyệt1,24tấn
C Cống hộp 0,8x0,8m
1Bê tông ống cống M250Theo HSTK đã được phê duyệt29,7712m3
2Ván khuôn ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt621m2
3Cốt thép DTheo HSTK đã được phê duyệt2.487,68kg
4Cốt thép DTheo HSTK đã được phê duyệt3.271,52kg
5Lắp đặt ống cốngTheo HSTK đã được phê duyệt92m
6Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt92CK
7Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt71,4509tấn
8Bê tông móng cống M200 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt24,4311m3
9Ván khuôn móng cốngTheo HSTK đã được phê duyệt44,02m2
10Đá dăm đệm móngTheo HSTK đã được phê duyệt9,7724m3
11Vữa xi măng khe nối M200Theo HSTK đã được phê duyệt1,6531m3
12Vải tẩm nhựa phòng nước khe phòng lúnTheo HSTK đã được phê duyệt22,48m2
13Gỗ tẩm nhựaTheo HSTK đã được phê duyệt0,0427m3
14Vữa xi măng M200Theo HSTK đã được phê duyệt0,1128m3
15Cắt mặt đường bê tông cũTheo HSTK đã được phê duyệt117,52m
16Phá bê tông mặt đường cũTheo HSTK đã được phê duyệt47,008m3
17Xúc khối lương phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt47,008m3
18Phá dỡ lớp đệm mặt đường cũ CPĐDTheo HSTK đã được phê duyệt42,3072m3
19Hoàn trả mặt đường cũ bằng bê tông M300 đá 2x4Theo HSTK đã được phê duyệt47,008m3
20Hoàn trả móng đường bằng cấp phối đá dăm dày 18cmTheo HSTK đã được phê duyệt10,5768m3
21Đào hố móng, đất cấp IIITheo HSTK đã được phê duyệt234,1176m3
22Đắp hoàn trả hố móng K90Theo HSTK đã được phê duyệt80,2294m3
23Đắp hoàn trả hố móng K95Theo HSTK đã được phê duyệt44,4198m3
24Vận chuyển đất đào hố móngTheo HSTK đã được phê duyệt109,4684m3
25Vận chuyển kết cấu gạch đáTheo HSTK đã được phê duyệt89,3152m3
26San ủi mặt bằng bãi đổ vật liệuTheo HSTK đã được phê duyệt198,7836m3
D Cống dọc BTCT B*H=0,8*0,8m
1Bê tông rãnh BTCT M250Theo HSTK đã được phê duyệt338,7969m3
2Ván khuôn rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt5.485,5138m2
3Cốt thép DTheo HSTK đã được phê duyệt20.307,183kg
4Cốt thép D>10Theo HSTK đã được phê duyệt32.109,012kg
5Lắp đặt rãnhTheo HSTK đã được phê duyệt897m
6Bốc xếp ống cống lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt897CK
7Vận chuyển ống cống từ bãi đúc về vị trí lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt813,1126tấn
8Bê tông tấm đan M250Theo HSTK đã được phê duyệt130,2444m3
9Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt447,7824m2
10Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt15.280,395kg
11Lắp đặt tấm đan trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt897CK
12Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt897CK
13Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt312,5866tấn
14Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt114,816m3
E Hố ga cống dọc
1Gạch xây thân hố ga VXM M75Theo HSTK đã được phê duyệt43,7m3
2Trát tường thân hố ga VXM M75 dày 1,5cmTheo HSTK đã được phê duyệt149,67m2
3Thang sắt (thép tròn D20)Theo HSTK đã được phê duyệt562,2823kg
4Bê tông tấm đan M250Theo HSTK đã được phê duyệt7,9488m3
5Ván khuôn tấm đanTheo HSTK đã được phê duyệt39,744m2
6Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt938,4905kg
7Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt840,4758kg
8Lắp đặt tấm đan trọng lượng Theo HSTK đã được phê duyệt92cái
9Bốc xếp tấm đan lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK đã được phê duyệt92CK
10Vận chuyển tấm đan từ bãi đúc về vị trí lắp đặtTheo HSTK đã được phê duyệt19,872tấn
11Bê tông mũ mố M250Theo HSTK đã được phê duyệt7,82m3
12Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt98,7712m2
13Thép tròn DTheo HSTK đã được phê duyệt410,9356kg
14Móng đáy hố thu BTXM M150 đá 2x4 dày 15cmTheo HSTK đã được phê duyệt18,5582m3
15Ván khuôn đáy cốngTheo HSTK đã được phê duyệt45,264m2
16Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt12,3722m3
17Thép hình cửa thu nướcTheo HSTK đã được phê duyệt929,4062kg
18Lắp dựng thép hìnhTheo HSTK đã được phê duyệt929,4062kg
19Bê tông M250 đá 1x2Theo HSTK đã được phê duyệt13,44m3
20Ván khuônTheo HSTK đã được phê duyệt115,92m2
21Bản lềTheo HSTK đã được phê duyệt42bộ
22Đá dăm đệm móng dày 10cmTheo HSTK đã được phê duyệt2,457m3
23Ống nước HDPE D160Theo HSTK đã được phê duyệt84m
F Chi phí phần xây dựng và lắp đặt vật liệu
1Móng cột đèn 9mTheo HSTK đã được phê duyệt27móng
2Móng tủ chiếu sángTheo HSTK đã được phê duyệt1móng
3Rãnh cáp đi trên vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt573mét
4Rãnh cáp qua đườngTheo HSTK đã được phê duyệt74mét
5Hệ thống tiếp địa cột đèn RC1Theo HSTK đã được phê duyệt27hệ thống
6Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2Theo HSTK đã được phê duyệt1hệ thống
7Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2-0,6/1kVTheo HSTK đã được phê duyệt30,9mét
8Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kVTheo HSTK đã được phê duyệt788,774mét
9Dây đồng mềm M10Theo HSTK đã được phê duyệt788,774mét
10Ống nhựa HDPE Ø 65/50Theo HSTK đã được phê duyệt645,81mét
11Ống thép Ø 60 mạ kẽmTheo HSTK đã được phê duyệt74mét
12Rãnh cáp đi trên vỉa hèTheo HSTK đã được phê duyệt573mét
13Rãnh cáp qua đườngTheo HSTK đã được phê duyệt74mét
14Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC1Theo HSTK đã được phê duyệt27HT
15Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2Theo HSTK đã được phê duyệt1HT
16Đầu cốt đồng M25Theo HSTK đã được phê duyệt8cái
17Đầu cốt đồng M16Theo HSTK đã được phê duyệt92cái
18Đầu cốt đồng M10Theo HSTK đã được phê duyệt92cái
19Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BLTheo HSTK đã được phê duyệt4cái
G Chi phí phần lắp đặt điện chiếu sáng
1Đèn Led chiếu sáng đường giao thông 220V-120wTheo HSTK đã được phê duyệt27bộ
2Cột đèn bát giác 9m cần đơn ( cột 7m + cần đèn 2m trọn bộ)Theo HSTK đã được phê duyệt27côt
3Vận chuyển cột đènTheo HSTK đã được phê duyệt27cột
4Dây lên đèn VCm-2x2,5Theo HSTK đã được phê duyệt364,5mét
5Làm đầu cápTheo HSTK đã được phê duyệt54đầu
6Luồn dây cáp cửa cộtTheo HSTK đã được phê duyệt54đầu
7Tủ điều khiển HTCS 50ATheo HSTK đã được phê duyệt1tủ
8Đánh số thứ tự cột chiếu sángTheo HSTK đã được phê duyệt27cột
9Băng dính cách điệnTheo HSTK đã được phê duyệt20cuộn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.096918E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349486333E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục chính bao gồm vỉa hè, thoát nước, hệ thống điện chiếu sáng.Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Đính kèm gồm hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc Bản xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành cấp thoát nước).- Đã làm giám sát thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 (một) công trình công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.- Có các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự nếu nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
2 Đầm bàn công suất ≥ 1Kw Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
3 Máy đầm dùi công suất ≥1,5 KW Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
4 Máy đầm cóc trọng lượng ≥ 70kg Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
5 Máy trộn dung tích ≥ 250L Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
6 Máy ủi công suất ≥ 108CV Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
7 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
8 Máy khoan công suất ≥ 2,5 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
9 Máy lu trọng lượng ≥ 10 tấn Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10 Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
11 Máy lu bánh lốp trọng lượng khi gia tải ≥ 16 tấn Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Máy mài công suất ≥ 2,7 kW Có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
13 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn Có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->