Gói thầu: Gói thầu số 19: Mua sắm trang thiết bị thí nghiệm, phân tích; thiết bị văn phòng và hệ thống an ninh giám sát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐẮC NGÂN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Mua sắm trang thiết bị thí nghiệm, phân tích; thiết bị văn phòng và hệ thống an ninh giám sát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220218347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và vốn của Trường Đại Học Trà Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 15:23:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 106,028,518,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59042777E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59042777E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thí nghiệm tương tự như gói thầu đang xét. - Từng thành viên liên danh phải kèm hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc hóa đơn GTGT đã xuất cho bên mua.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của đối tác hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị mua sắm hoặc Đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thí nghiệm tương tự như gói thầu đang xét. - Từng thành viên liên danh phải kèm hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc hóa đơn GTGT đã xuất cho bên mua.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của đối tác hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị mua sắm hoặc Đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc công nghệ thông tin/ Tin học.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận về Quản lý dự án.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án của hợp đồng đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc công nghệ thông tin/ Tin học.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận về Quản lý dự án.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án của hợp đồng đó). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, trong đó:+ 01 nhân sự chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử/ Điện – Điện tử.+ 01 nhân sự chuyên ngành CNTT/ Tin học.+ 01 nhân sự chuyên ngành kỹ thuật hóa học.+ 01 nhân sự chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.+ 02 nhân sự chuyên ngành Công nghệ Sinh học/ Hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, trong đó:+ 01 nhân sự chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử/ Điện – Điện tử.+ 01 nhân sự chuyên ngành CNTT/ Tin học.+ 01 nhân sự chuyên ngành kỹ thuật hóa học.+ 01 nhân sự chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.+ 02 nhân sự chuyên ngành Công nghệ Sinh học/ Hóa học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Công Nghệ Thông Tin Đắc Ngân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Mua sắm trang thiết bị thí nghiệm, phân tích; thiết bị văn phòng và hệ thống an ninh giám sát Viện Công nghệ sinh học - Trường Đại học Trà Vinh 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và vốn của Trường Đại Học Trà Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Bản scan (bản gốc hoặc bản sao y) các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật theo quy định tại Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu này để Bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh khi cần thiết, nếu nhà thầu không cung cấp được bản gốc sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Văn bản cam kết hàng hóa chào thầu phải có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (ghi rõ nhãn mác, hãng sản xuất, không vi phạm các quy định về sở hữu trí tuệ, sở hữu nhãn mác của Việt Nam và Quốc tế). - Văn bản cam kết các hàng hóa phải đảm bảo sản phẩm nguyên vẹn đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật để quản lý, vận hành khai thác, sử dụng, sửa chữa, bảo đảm không có khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ sản phẩm. * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá dự thầu của từng loại hàng hoá là giá tại địa điểm cung cấp cho Bên mời thầu. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hoá phải bao gồm các dịch vụ có liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). (theo Mẫu 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu kê khai trên hệ thống (01 bản gốc + 03 bản sao). - Nhà thầu cung cấp giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối bán hàng đối với các thiết bị yêu cầu kỹ thuật cao để đảm bảo chất lượng hàng hóa, cụ thể đối với các thiết bị có đánh dấu (**) tại cột ghi chú thuộc mục số 2, chương V. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã cung cấp cho Chủ đầu tư giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất/đại lý phân phối bán hàng đối với các thiết bị nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Tư Vấn CNTT Đắc Ngân, 197 Kp Nguyễn Trãi, phường Lái Thiêu, Thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh, Số 52A Lê Lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Trà Vinh, Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Điện thoại: 0294.3855.246. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh, Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính Laptop | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng viện trưởng | |
| 2 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng viện trưởng | |
| 3 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng viện trưởng | |
| 4 | Bàn, ghế làm việc | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng viện trưởng | |
| 5 | Bàn tiếp khách | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng viện trưởng | |
| 6 | Tủ hồ sơ | 1 | bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng viện trưởng | |
| 7 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng viện trưởng | |
| 8 | Máy tính Laptop | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng phó viện trưởng (3 phòng) | |
| 9 | Máy in A4 | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng phó viện trưởng (3 phòng) | |
| 10 | Điện thoại bàn | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng phó viện trưởng (3 phòng) | |
| 11 | Bàn, ghế làm việc | 3 | bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng phó viện trưởng (3 phòng) | |
| 12 | Bàn tiếp khách | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng phó viện trưởng (3 phòng) | |
| 13 | Tủ hồ sơ | 3 | bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng phó viện trưởng (3 phòng) | |
| 14 | Máy vi tính All-in-One | 6 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 15 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 16 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 17 | Bàn, ghế làm việc | 6 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 18 | Bàn làm việc nhóm | 1 | bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 19 | Ghế của bàn làm việc nhóm | 6 | bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 20 | Tủ hồ sơ | 3 | bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 21 | Máy Photocopy | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 22 | Máy Scan A4 văn bản | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Văn phòng Viện (6 viên chức) | |
| 23 | Bộ bàn, ghế họp | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng họp (25 chỗ) | |
| 24 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng họp (25 chỗ) | |
| 25 | Máy chiếu - Màn chiếu tự động khổ lớn | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng họp (25 chỗ) | |
| 26 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử | |
| 27 | Máy tính chuyên dùng phục vụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử | |
| 28 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử | |
| 29 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử | |
| 30 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử | |
| 31 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử | |
| 32 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử | |
| 33 | Ghế cho phòng thí nghiệm | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học phân tử | |
| 34 | Máy tính chuyên dùng phục vụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm Vi sinh vật nông nghiệp | |
| 35 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường chữ L | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm Vi sinh vật nông nghiệp | |
| 36 | Ghế cho phòng thí nghiệm | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm Vi sinh vật nông nghiệp | |
| 37 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng chuẩn bị mẫu | |
| 38 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng chuẩn bị mẫu | |
| 39 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường chữ L | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng chuẩn bị mẫu | |
| 40 | Ghế cho phòng thí nghiệm | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng chuẩn bị mẫu | |
| 41 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học thực vật | |
| 42 | Máy tính chuyên dùng phục vụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học thực vật | |
| 43 | Ghế cho phòng thí nghiệm | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ sinh học thực vật | |
| 44 | Máy tính chuyên dùng phục vụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm CNSH nano | |
| 45 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm CNSH nano | |
| 46 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm CNSH nano | |
| 47 | Ghế cho phòng thí nghiệm | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm CNSH nano | |
| 48 | Máy tính chuyên dùng phục vụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm CNSH môi trường | |
| 49 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm CNSH môi trường | |
| 50 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm CNSH môi trường | |
| 51 | Ghế cho phòng thí nghiệm | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm CNSH môi trường | |
| 52 | Máy tính chuyên dùng phục vụ thí nghiệm | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ enzyme | |
| 53 | Bàn thí nghiệm trung tâm | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ enzyme | |
| 54 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ enzyme | |
| 55 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ enzyme | |
| 56 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ enzyme | |
| 57 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ enzyme | |
| 58 | Bàn thí nghiệm đơn sát tường | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ enzyme | |
| 59 | Ghế cho phòng thí nghiệm | 20 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng thí nghiệm công nghệ enzyme | |
| 60 | Bàn, ghế hội thảo | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội thảo 100 chỗ | |
| 61 | Máy chiếu - Màn chiếu tự động khổ lớn | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội thảo 100 chỗ | |
| 62 | Thiết bị âm thanh | 1 | Hệ thống | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội thảo 100 chỗ | |
| 63 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội thảo 100 chỗ | |
| 64 | Tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội thảo 100 chỗ | |
| 65 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội thảo 100 chỗ | |
| 66 | Phông màn vải, cờ Đảng, cờ nước | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng hội thảo 100 chỗ | |
| 67 | Máy vi tính All-in-One | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng nghiên cứu cho chuyên gia và nghiên cứu sinh (10 phòng) | |
| 68 | Máy in A4 | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng nghiên cứu cho chuyên gia và nghiên cứu sinh (10 phòng) | |
| 69 | Bàn ghế làm việc | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng nghiên cứu cho chuyên gia và nghiên cứu sinh (10 phòng) | |
| 70 | Bàn, ghế họp nhóm | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng nghiên cứu cho chuyên gia và nghiên cứu sinh (10 phòng) | |
| 71 | Tủ hồ sơ | 10 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng nghiên cứu cho chuyên gia và nghiên cứu sinh (10 phòng) | |
| 72 | Máy vi tính All-in-One | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng nghiên cứu cho sinh viên đại học (5 phòng) | |
| 73 | Máy in A4 | 5 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng nghiên cứu cho sinh viên đại học (5 phòng) | |
| 74 | Bàn, ghế làm việc | 5 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng nghiên cứu cho sinh viên đại học (5 phòng) | |
| 75 | Kệ | 10 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Kho | |
| 76 | Máy vi tính All-in-One | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng kỹ thuật (3 kỹ thuật) | |
| 77 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng kỹ thuật (3 kỹ thuật) | |
| 78 | Bàn, ghế làm việc | 3 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng kỹ thuật (3 kỹ thuật) | |
| 79 | Bàn, ghế họp nhóm | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Phòng kỹ thuật (3 kỹ thuật) | |
| 80 | Máy vi tính All-in-One | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn lá | |
| 81 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn lá | |
| 82 | Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn lá | |
| 83 | Tủ hồ sơ | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn lá | |
| 84 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn lá | |
| 85 | Máy vi tính All-in-One | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn củ | |
| 86 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn củ | |
| 87 | Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn củ | |
| 88 | Tủ hồ sơ | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn củ | |
| 89 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học rau ăn củ | |
| 90 | Máy vi tính All-in-One | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trồng cây ăn trái | |
| 91 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trồng cây ăn trái | |
| 92 | Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trồng cây ăn trái | |
| 93 | Tủ hồ sơ | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trồng cây ăn trái | |
| 94 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu ứng dụng công nghệ sinh học trồng cây ăn trái | |
| 95 | Máy vi tính All-in-One | 3 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu cây dược liệu | |
| 96 | Máy in A4 | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu cây dược liệu | |
| 97 | Bàn, ghế làm việc | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu cây dược liệu | |
| 98 | Tủ hồ sơ | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu cây dược liệu | |
| 99 | Điện thoại bàn | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trại nghiên cứu cây dược liệu | |
| 100 | Router/ Firewall | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 101 | Bộ phát WiFi trong nhà | 7 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 102 | Switch 24 cổng PoE | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 103 | Patch panel 24 port | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 104 | Thanh quản lý cáp | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 105 | UPS 3KVA | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 106 | Tủ mạng | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 107 | Phần mềm quản lý khoá online | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 108 | Bộ giải mã | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 109 | Bộ phát sóng cho khóa | 4 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 110 | Khóa dùng thẻ từ | 21 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 111 | Máy tính quản lý | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 112 | Vận chuyển & Nhân công: Chi phí nhân công lắp đặt, cân chỉnh; Chi phí đấu nối, test hệ thống; Cân chỉnh vận hành chạy thử; Đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | Gói | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 113 | Camera Dome IP, độ phân giải 2MP, H265, ống kính 2.8mm, hồng ngoại 3m | 7 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 114 | Đầu ghi hình 16 kênh IP | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 115 | Ổ cứng 6TB | 2 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 116 | Màn hình 32" LCD | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 117 | - Vận chuyển & Nhân công thi công lắp đặt hệ thống camera, điện & hệ thống ống luồng cáp; Cân chỉnh, cấu hình hệ thống. | 1 | Gói | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 118 | Loa âm tần 6w | 26 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 119 | Bộ điều khiền trung tâm 5 vùng, ampli 120w | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 120 | Bàn gọi thông báo vùng | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 121 | Bộ phát tin báo cháy | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 122 | Bộ phát nhạc nền | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 123 | Vận chuyển & Nhân công: Chi phí nhân công lắp đặt, cân chỉnh; Chi phí đấu nối, test hệ thống; Cân chỉnh vận hành chạy thử; Đào tạo chuyển giao công nghệ. | 1 | Gói | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Hệ thống giám sát, an ninh | |
| 124 | Tủ lạnh trữ mẫu âm sâu | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 125 | Tủ sấy dụng cụ nhiệt độ từ +5 đến khoảng 2000C (loại có thể tích lớn) | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 126 | Nồi hấp tiệt trùng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 127 | Hệ thống lọc nước siêu sạch | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 128 | Máy tạo nước khử ion, 4L/h | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 129 | Tủ chứa hóa chất | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 130 | Cân 2 số lẻ | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 131 | Cân kỹ thuật 4 số lẻ | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 132 | Máy đo pH | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 133 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 134 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 135 | Pipettes | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 136 | Tủ hút | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 137 | Bình Chứa Nito lỏng | 1 | Bình | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 138 | Máy đồng hóa mẫu | 1 | máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 139 | Máy pha loãng mẫu | 1 | máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 140 | Nồi nấu tiệt trùng môi trường tự động | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 141 | Tủ cấy vô trùng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 142 | Máy lắc | 1 | máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 143 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 144 | Tủ ấm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 145 | Tủ âm sâu | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 146 | Kính hiển vi có camera kết nối với máy tính | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 147 | Máy đếm khuẩn lạc | 1 | máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 148 | Buồng thao tác kỵ khí | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 149 | Hệ thống lên men tiệt trùng | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 150 | Kính hiển vi điện tử quét | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 151 | Hệ thống sấy lạnh | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 152 | Bộ phân tích đạm tự động | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 153 | Cân sấy ẩm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 154 | Pipettes | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 155 | Máy chưng cất đạm tự động | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 156 | Tủ lạnh lưu trữ hóa chất và mẫu 100-200l | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 157 | Tủ chứa hóa chất | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 158 | Cân phân tích 4 số lẻ | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 159 | Cân kỹ thuật 2 số lẻ | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 160 | Máy đo pH | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 161 | Máy khuấy từ gia nhiệt | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 162 | Tủ âm sâu -25 đến -5 0C | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 163 | Lò vi sóng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 164 | Tủ cấy vô trùng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 165 | Kệ nuôi cấy có gắn đèn huỳnh quang, độ chiếu sáng ở chỗ để bình nuôi cấy từ 2000-3000 lux. | 15 | Kệ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 166 | Máy lắc | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 167 | Các thiết bị và dụng cụ nuôi cấy tế bào đơn | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 168 | Tủ ấm | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 169 | Bộ nuôi cấy ngập chìm tạm thời | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 170 | Máy đo ánh sáng | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 171 | Nhiệt ẩm kế | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 172 | Kính hiển vi quang học với camera kỹ thuật số và phần mềm | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 173 | Sắc kí khí đầu dò FID (Inlet + autosampler) dùng cho phân tích acid béo trong hạt | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 174 | Máy cắt lát mô / Máy cắt tiêu bản siêu mỏng | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 175 | Máy đo cường độ Quang hợp | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 176 | Máy đo stress cây trồng | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 177 | Hệ thống Scan rễ | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 178 | Máy Quang phổ | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 179 | Hệ thống Keldal | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 180 | Hệ thống hấp thụ nguyên tử | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 181 | Hệ thống sắc ký lỏng | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 182 | Tủ sinh trưởng cây trồng | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 183 | Hệ thống đông khô chân không | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 184 | Hệ thống chiết béo tự động | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 185 | Hệ thống chiết xơ tự động | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 186 | Pipettes | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 187 | Tủ thao tác PCR/ Tủ an toàn sinh học | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 188 | Tủ âm sâu (-20 0C) | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 189 | Tủ âm sâu (-80 0C) | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 190 | Máy ly tâm lạnh | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 191 | Máy ly tâm lạnh loại ống 15ml và 50ml | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 192 | Máy spindown | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 193 | Máy lắc | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 194 | Pipettes | 2 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 195 | Máy ủ nhiệt khô | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 196 | Máy PCR | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 197 | Tủ mát | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 198 | Cân phân tích | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 199 | Block nhiệt khô | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 200 | Bộ điện di nằm ngang | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 201 | Tủ sấy dụng cụ nhiệt độ từ +5 đến khoảng 200 0C (loại có thể tích lớn) | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 202 | Máy đếm tế bào - 5x10^4 1x10^7 tế bào/mL, 2-70µM | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 203 | Máy đọc đĩa tự động (định lượng DNA, RNA, protein và đo những thử nghiệm liên quan đến huỳnh quang) | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 204 | Máy real-time PCR | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 205 | Tủ đọc quang hoá | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 206 | Hệ thống sắc ký lỏng siêu hiệu năng ghép nối khối phổ ba lần tứ cực | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 207 | Hệ thống sắc ký lỏng điều chế kết hợp phân tích | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 208 | Máy giải trình tự gene thế hệ mới NGS | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 209 | Tủ âm sâu -25 đến -5 0C | 1 | Cái | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 210 | Pipettes | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 211 | Tinh sạch protein | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 212 | Thiết bị định lượng protein DNA, RNA | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 213 | Máy ly tâm đa năng 2 roto | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 214 | Tủ ấm nuôi cấy tế bào (bộ gắn khí CO2) | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 215 | UV-Visible spectrophotometer | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 216 | Máy quang phổ NIR (FT-IR/FT-NIR) | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 217 | Hệ thống sắc ký khí khối phổ GCMS | 1 | HT | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 218 | Máy phân tích nhiệt lượng | 1 | Máy | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích | |
| 219 | Pipettes | 1 | Bộ | Chương V – Yêu cầu kỹ thuật | Trang thiết bị thí nghiệm, phân tích |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.59042777E11(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị thí nghiệm tương tự như gói thầu đang xét. - Từng thành viên liên danh phải kèm hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc hóa đơn GTGT đã xuất cho bên mua.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của đối tác hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 75.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 150.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian ≤ 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của Đơn vị mua sắm hoặc Đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện tử hoặc công nghệ thông tin/ Tin học.- Có Chứng chỉ/ chứng nhận về Quản lý dự án.- Tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ phụ trách quản lý dự án ít nhất 02 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị (cung cấp biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là quản lý dự án của hợp đồng đó). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công, lắp đặt, hướng dẫn, chạy thử, đào tạo chuyển giao công nghệ | 6 | - Có trình độ Đại học trở lên, trong đó:+ 01 nhân sự chuyên ngành Kỹ thuật Điện tử/ Điện – Điện tử.+ 01 nhân sự chuyên ngành CNTT/ Tin học.+ 01 nhân sự chuyên ngành kỹ thuật hóa học.+ 01 nhân sự chuyên ngành kỹ thuật cơ khí.+ 02 nhân sự chuyên ngành Công nghệ Sinh học/ Hóa học. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi