Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946075-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Khánh Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220944768
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:49:00 đến ngày 2022-09-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,527,954,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình thi công, tu bổ di tích.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa dung tích ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông dung tích ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Khánh Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tu bổ, tôn tạo di tích miếu Hoàng Xá, xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Hà , địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và tôn tạo công trình văn hóa. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín Địa chỉ: TT Thường Tín, huyện Thường Tín, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn phát triển xây dựng Trường Xuân. Địa chỉ: Thôn 3, xã Vạn Phúc, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội.


- Bên mời thầu: UBND xã Khánh Hà , địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không nợ thuế đến hết 30/6/2022. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó có lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề lĩnh vực thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80%. Với hợp đồng tương tự do chủ đầu tư là đơn vị tư nhân, yêu cầu cung cấp thêm giấy phép xây dựng được cấp cho công trình. - Đối với chỉ huy trưởng công trường: Nhà thầu phải đính kèm + Bản chụp có chứng thực chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực. + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình. - Đối với các cán bộ chủ chốt khác: Nhà thầu phải đính kèm + Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho gói thầu. + Bản sao có chứng thực văn bằng tốt nghiệp. + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự. - Đối với công nhân tham gia thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Danh sách Kê khai tổng số lượng, thành phần nghề và bậc thợ (tay nghề) công nhân; chứng chỉ đào tạo nghề của công nhân. - Đối với máy Móc thiết bị thi công công trình: Nhà thầu phải đính kèm + Các máy móc thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, bên cho thuê phải có đăng ký kinh doanh chứng minh lĩnh vực hoạt động phù hợp. Tất cả các thiết bị máy móc phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu bên cho nhà thầu thuê. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND xã Khánh Hà Địa chỉ: Xã Khánh Hà, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MIẾU
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo chương V135,8175m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V35,5543m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V35,5543m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V171,3718m2
B CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo chương V3,2936m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,4718m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V0,8726m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,017tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1908tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo chương V0,0583100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,0605100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,6781m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0013100m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V2,8373m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V1,0552m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V0,5181m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,1581100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,0188tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chương V0,1435tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo chương V0,8693m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V29,0056m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,7724m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V380,64m
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V21,92m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V68,2879m2
22Gia công cổng sắtTheo chương V0,4402tấn
23Mua và lắp đặt con tiện gang liên kết cánh cổngTheo chương V16con
24Bánh xe ổ bi, vành đúc lõi sắt, lốp cao suTheo chương V2cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V24,5671m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V10,2363m2
C NHÀ KHÁCH + THỦ TỪ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V21,19m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,589m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,5095m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V4,1373m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0381tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2896tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,204100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,417m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0706100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1663100m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V16,0702m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V0,1169m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo chương V0,0638100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0422tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V0,7014m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chương V3,2475m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V74,6185m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V72,0903m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,1252m2
20Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo chương V9,78m
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V97,92m
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V104,842m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V72,0903m2
24Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo chương V110m
25Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo chương V3cái
26Lắp đặt Dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2Theo chương V20m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2Theo chương V40m
28Lắp đặt đèn thường có chụpTheo chương V10bộ
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V8cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V2cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo chương V2cái
32Lắp đặt tủ điện mặt nhựa âm tường 4-6 moduleTheo chương V1hộp
33Lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa treo tường bằng tôn, sơn tĩnh điệnTheo chương V1hộp
34Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Model MT3Theo chương V1bình
35Lắp đặt bình chữa cháy MSZ4Theo chương V1bình
36Lắp đặt bộ tiêu lệnh PCCC (hướng dẫn sử dụng, biển báo nguy hiểm….) bằng thép, sơn đỏTheo chương V2bộ
D VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V4,0964m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,3105m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V1,1506m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,7974m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V2,2022m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1333100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0243tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1589tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,4665m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,3655100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,1055100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V4,7384m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V5,7965m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,1005100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0483tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1067tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,0143m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo chương V0,3448100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V0,3021tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo chương V2,6862m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,0064m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V84,328m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V7,029m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V34,4846m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo chương V6,16m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V20,68m
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo chương V44,127m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V13,2546m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chương V27,224m2
30Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo chương V0,774m2
31Bộ chân đỡ chậu rửa mặtTheo chương V2bộ
32Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V8,01m2
33Cửa nhôm định hình thanh profile, kính 6.38ly, phụ kiện đồng bộTheo chương V2,16m2
34Lắp đặt máng tôn Inox tiểu namTheo chương V1,55m
35Lắp dựng cửa không có khuônTheo chương V10,17m2 cấu kiện
36Lắp ổ khoá tay nắm tròn Liên doanhTheo chương V4bộ
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V59,0064m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V87,8746m2
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V18,3246m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,146m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0577100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1945tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0435tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,0325m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V5,0279m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,0507100m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0258100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0405tấn
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,561m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,88m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chương V0,0607tấn
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V71 cấu kiện
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V26,7252m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,56m2
55Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V6,5494m2
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0611100m3
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngTheo chương V4bộ
58Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V1cái
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo chương V3cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo chương V1cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo chương V1hộp
62Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo chương V1cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo chương V70m
64Lắp đặt chậu xí bệtTheo chương V2bộ
65Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chương V2cái
66Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chương V2bộ
68Lắp đặt gương soiTheo chương V2cái
69Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V2cái
70Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V2cái
71Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V2cái
72Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo chương V4cái
73Lắp đặt crê pin (chõ bơm)Theo chương V1cái
74Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mmTheo chương V1cái
75Máy bơm tự động Panasonic , công suất 125WTheo chương V1cái
76Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo chương V1bể
77Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo chương V0,6100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V0,16100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V0,1100m
80Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V1cái
81Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V4cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V4cái
83Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo chương V12cái
84Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo chương V4cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo chương V0,1100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo chương V0,2100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo chương V0,04100m
88Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V2cái
89Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V6cái
90Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTheo chương V2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V7cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V1cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo chương V3cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmTheo chương V12cái
95Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo chương V2cái
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo chương V1,4843m3
97Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,3488m2
98Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,652m2
99Trát trần, vữa XM mác 75Theo chương V5,3516m2
100Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V2,5568m2
101Quét nước xi măng 2 nướcTheo chương V13,3488m2
102Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V22,0036m2
103Làm tầng lọc đáTheo chương V0,7287m3
104Làm tầng lọc cát thạch anhTheo chương V894,88kg
105Làm tầng lọc than hoạt tínhTheo chương V0,2557m3
106Làm tầng lọc cát vàng bề mặtTheo chương V0,2557m3
107Lắp đặt tấm tôn Inox che bụi bẩn, lá cây mặt bểTheo chương V4,054m2
E SÂN, VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V1,61m3
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V5,049m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V51,327m3
4Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Theo chương V5cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo chương V5gốc cây
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,5294100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,5294100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V0,5294100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V8,0906100m3
10Đào san đất trong phạm vi Theo chương V1,491100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo chương V143,3431m3
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V1.447,564m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,8685m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V16,7554m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V124,5167m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V124,5167m2
17Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V2,1837m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1966100m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V10,1761m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V17,4844m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V30,629m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,37100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1606tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V4,0704m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,2184100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo chương V0,4368100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V0,4368100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo chương V0,4368100m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V14,2178m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V22,1701m3
31Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75Theo chương V33,75m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo chương V7,9342m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chương V0,259100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,1853tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chương V1,4247m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V748,8256m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V160,7127m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo chương V725,6m
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V909,5383m2
F PHẦN CHUYÊN NGÀNH
G HẠNG MỤC: CỔNG CN
1Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo chương V4con
2Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứTheo chương V8mặt thú
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo chương V16,6928m2
H NHÀ KHÁCH + THỦ TỪ CN
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch không nung và ngói bảnTheo chương V20,28m
2Tu bổ, phục hồi tai tường, mũ tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22Theo chương V0,7153m3
3Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo chương V49,896m2
4Trát, tu bổ, phục hồi tai tườngTheo chương V6,9249m2
5Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo chương V23,5134m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo chương V37,628m2
7Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo chương V0,1806m3
8Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V0,3515m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V0,7845m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V0,3691m3
11Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại đơn giảnTheo chương V0,8165m3
12Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo chương V1,8234m3
13Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V0,7081m3
14Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V0,1344m3
15Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo chương V0,5135m3
16Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựTheo chương V8,385m2
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo chương V1,3662m3
18Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo chương V1,136m3
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo chương V2,5315m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, các cấu kiện khácTheo chương V1,151m3
21Giàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V1,2100m2
22Giàn giáo trong, chiều cao Theo chương V0,3864100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.58E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng tất cả các yêu cầu sau:- Tương tự về cấp công trình: Công trình Cấp III trở lên.- Tương tự về loại: Công trình dân dụng.Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự. Yêu cầu nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng (có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền);- Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn) hoặc các tài liệu hợp pháp khác chứng minh được phần công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) hợp đồng.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.770.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ và Chuyên ngành: Đại học trở lên, là Kỹ sư xây dựng, chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng và công nghiệp (DD&CN) hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản scan gốc hoặc bản sao công chứng)- Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình thi công, tu bổ di tích.Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về chức danh và vai trò của nhân sự trong hợp đồng (gói thầu);- Có cam kết có xác nhận của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng Dân dụng & công nghiệp: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 ngườiTất cả các nhân sự phải đáp ứng yêu cầu sau:- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:- Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình- Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;- Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.32
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Chuyên ngành: Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động; hoặc kỹ sư ngành xây dựng- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính theo thời gian bắt đầu làm cbkt, phù hợp với kê khai trên webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân đi kèm (bản sao công chứng)- Kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh kèm theo là:+ Hợp đồng kinh tế; tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình.+ Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≤ 10 tấn Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 Còn sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa dung tích ≥80l Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥150l Còn sử dụng tốt2
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn sắt Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->