Gói thầu: Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm, bao gồm 55 mặt hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940003-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm, bao gồm 55 mặt hàng
Số hiệu KHLCNT 20220898830
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Cát Tiên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:51:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,120,428,927 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.680643391E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80107232E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 784.300.249 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.300.249 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Hóa chất xét nghiệm, bao gồm 55 mặt hàng
Cung ứng vật tư, hóa chất, phim X-Quang của Trung tâm Y tế Cát Tiên năm 2022-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Cát Tiên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên (địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nhất Nguyên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng Thịnh Phát An


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên , địa chỉ: Tổ dân phố 1 - thị trấn Cát Tiên - huyện Cát Tiên - tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên (địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng)


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Xem chi tiết tại file đính kèm (tại mục file khác)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu.
E-CDNT 14.3 không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 40, 41, 42 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên (địa chỉ: Tổ dân phố 1, Thị trấn Cát Tiên, huyện Cát Tiên, tỉnh Lâm Đồng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: : Sở y tế tỉnh Lâm Đồng. + Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: : Sở y tế tỉnh Lâm Đồng. + Địa chỉ: 36 Đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HDL/LDL Calib, hộp ≥ 2ml5HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
2Alcohol, hộp ≥ 110 ml3hộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
3Hoá chất định lượng ALT, hộp ≥ 180 ml7HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
4Hóa chất định lượng Amylase, hộp ≥ 150 ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
5Hoá chất định lượng AST, hộp ≥ 180 ml7HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
6Hoá chất xúc rửa, hộp ≥ 2000 ml10HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
7Dung dịch đệm chạy điện giải, hộp ≥ 2000ml4HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
8Hoá chất xúc rửa ion điện giải đồ, hộp ≥ 450ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
9Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải, hộp ≥ 100ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
10Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải, hộp ≥ 100ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
11Dung dịch chuẩn chạy điện giải, hộp ≥ 2000ml4HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
12Hoá chất đo điện giải đồ, hộp ≥ 4000 ml4HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
13Dung dịch định lượng BILIRUBIN trực tiếp, hộp ≥ 310 ml1HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
14Dung dịch định lượng BILIRUBIN toàn phần, hộp ≥ 310 ml1HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
15Dung dịch định lượng CALCIUM, hộp ≥ 200 ml1hộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
16Hoá chất định lượng CHOLESTEROL, hộp ≥ 450 ml4hộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
17Hoá chất định lượng CREATININE, hộp ≥ 185 ml4HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
18Hoá chất định lượng CRP, hộp ≥ 194 ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
19Hóa chất hiệu chỉnh CRP, hộp ≥ 10 ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
20Hóa chất kiểm chuẩn CRP mức 1, hộp ≥ 20 ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
21Hóa chất kiểm chuẩn CRP mức 2, hộp ≥ 20 ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
22Hóa chất định lượng men gan, hộp ≥ 180 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
23Dung dịch hiệu chỉnh máy sinh hoá, lọ ≥ 5 ml40LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
24Hóa chất kiểm chuẩn mức 1, lọ ≥ 5 ml12LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
25Hóa chất kiểm chuẩn mức 2, lọ ≥ 5 ml12LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
26Hoá chất định lượng GLUCOSE, hộp ≥ 450 ml4HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
27Hóa chất định lượng HDL-C, hộp ≥ 400 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
28Hóa chất định lượng LDL-C, hộp ≥ 200 ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
29Hoá chất định lượng UREA, hộp ≥ 654 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
30Hoá chất định lượng TRIGYLCERIDES, hộp ≥ 450 ml4HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
31Hoá chất định lượng URIC ACID, hộp ≥ 180 ml4HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
32Hóa chất định lượng HbA1C, hộp ≥ 244 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
33Hóa chất hiệu chỉnh HbA1C, hộp ≥ 1 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
34Hóa chất kiểm chuẩn HbA1C, hộp ≥ 1 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
35Hóa chất xúc rửa thường quy, can ≥ 2 lít10CanXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
36Hóa chất xúc rửa định kỳ, hộp ≥ 45 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
37Hóa chất ly giải hồng cầu để đo Hemoglobin, Can ≥250 mL10CanXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
38Hóa chất ly giải hồng cầu cho phân tích 5 thành phần bạch cầu, Can ≥ 250 mL10CanXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
39Hóa chất xúc rửa nhẹ, Can ≥ 5 lít10CanXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
40Hóa chất xúc rửa mạnh, Can ≥ 5 lít5CanXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
41Hóa chất pha loãng hồng cầu, hộp ≥ 18 lít50HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
42Hóa chất ly giải hồng cầu, chai ≥ 500ml30chaiXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
43Hóa chất chuẩn giá trị cao, Lọ ≥ 3 ml10LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
44Hóa chất chuẩn giá trị thấp, Lọ ≥ 3 ml3LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
45Hóa chất chuẩn giá trị trung bình, Lọ ≥ 3 ml10LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
46Hóa chất chuẩn MEK-3DN giá trị trung bình, Lọ ≥ 2 mL10LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
47Thuốc thử xét nghiệm APTT, hộp ≥ 40 ml1HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
48Hóa chất xét nghiệm Calcium Chloride, hộp ≥ 150 ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
49Hóa chất kiểm chuẩn cho máy đông máu, hộp ≥ 10 ml1HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
50Hóa chất định lượng Fibrinogen, hộp ≥ 116ml1hộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
51Hoá chất hiệu chỉnh, lọ ≥ 30 ml1LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
52Hóa chất kiểm chuẩn bất thường, lọ ≥ 30 ml1LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
53Hóa chất xét nghiệm định lượng đa thông số điện giải, hộp ≥ 850 ml2HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
54Hóa chất xúc rửa, lọ ≥ 30 ml2LọXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
55Hóa chất kiểm chuẩn ALCOHOL ≥ 2ml3HộpXem chi tiết tại Chương V, E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.680643391E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.80107232E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp hóa chất cho các cơ sở y tế có giá trị ≥ 784.300.249 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực hoặc bản tự sao y Công ty.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 784.300.249 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->