Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945809-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220897197 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:49:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,900,881,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.170264E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt, uốn thép 5,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn 1,0KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Mẫu giáo Hàm Chính (các hạng mục còn lại) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI 1 NHÀ ĐỂ XE (ĐIỂM CHÍNH THÔN AN PHÚ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0609 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,002 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,783 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,144 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,735 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,735 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 15 | Gia công kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1741 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1461 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1467 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6763 | 100m2 |
| B | XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE (ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN BÌNH AN) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0474 | 100m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,285 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | tấn |
| 15 | Gia công kèo thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1596 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3876 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m2 |
| C | XÂY MỚI 1 PHÒNG HỌC (ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN NINH THUẬN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7805 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6091 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,503 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3185 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2558 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3948 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,641 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,848 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,981 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5048 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9509 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7414 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,414 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3295 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,175 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | m3 |
| 19 | Xây bậc cấp bằng thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch Ceramic bóng mờ KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,66 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,99 | m2 |
| 23 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 24 | Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột KT100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,41 | m2 |
| 25 | Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,26 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,154 | m2 |
| 28 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,154 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,154 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,174 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2882 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4968 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6072 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9496 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5621 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3947 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1233 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9559 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0719 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,72 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,96 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,102 | m2 |
| 48 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,04 | m2 |
| 49 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,102 | m2 |
| 50 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,102 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,662 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,662 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1512 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5484 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9106 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,06 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 755,42 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | m |
| 60 | Kẻ chỉ lõm 10, rông 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 699,33 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống bám bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,54 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,07 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 chia ô, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,57 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 chia ô, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 68 | Lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,51 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,32 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | tấn |
| 71 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | tấn |
| 72 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,084 | m2 |
| 74 | Lát đá granite mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 75 | Khung inox đỡ tấm đá lavabo (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Tay vịn inox 304 Ø32, dày 1,6 (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m |
| 77 | Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8018 | 100m2 |
| 78 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m2 |
| 79 | Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi KT 600x600 (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m2 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0397 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,023 | m2 |
| 83 | Bu lông Ø16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,588 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 87 | Cầu chắn rác fi 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút 90 độ fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt MCB 1P 6A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt MCB 2P 16A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P 20A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Bộ LED 1,2m đôi 2x18W/220V, máng đèn + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt Bộ LED 1,2m đơn 1x18W/220V, máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Bộ LED tròn áp trần 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt DIMMER quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt tủ điện âm 6 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 101 | Lắp đặt hộp nối vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 102 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 103 | Lắp đặt hộp nối tròn 20 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 104 | Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 106 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 107 | Lắp đặt nối ống fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối ống fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 109 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241 | m |
| 110 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | m |
| 111 | Dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 112 | Dây cáp điện bọc nhựa PVC CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 113 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 114 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 115 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 116 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 117 | Bảng tiêu lệnh + hướng dẫn chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Trung tâm báo cháy 4ZONE + Acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 119 | Đầu báo cháy khói 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 120 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 121 | Nút nhấn khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 123 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FTR 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m |
| 125 | Lắp đặt nối ống fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 126 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp led 2x5w + bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 127 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm led 2w + bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 128 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 129 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m |
| 130 | Lắp đặt nối ống fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 131 | Lắp đặt búa thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt kềm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cưa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt xà cầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 135 | Lắp đặt tủ đựng đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 136 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m3 |
| 138 | Kim thu sét phát xạ sớm bk bảo vệ 58m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 140 | Trụ đỡ kim thu sét, ống sắt tráng kẽm fi 60, cao 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 141 | Cáp thoát sét CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 142 | Cáp tiếp đất đồng trần Cu.70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 143 | Cọc thép mạ đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 144 | Ốc đồng xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 146 | Dây cáp chằng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 147 | Bát đỡ cố định trụ đỡ kim thu sét + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Sứ cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 150 | Kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 151 | Tủ điện 200x200x150 + Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 152 | Tủ điện 200x200x150 ( kiểm tra điện trở + thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 153 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1892 | m3 |
| 154 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 155 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6105 | m3 |
| 156 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0898 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 158 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,056 | m2 |
| 159 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 160 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | m3 |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | tấn |
| 162 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 163 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 164 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 165 | Bồn chứa nước inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 166 | Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp vòi nước + hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 169 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Lắp đặt tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 171 | Lắp đặt lavabo + vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 x 1,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 x1,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 x 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m |
| 176 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 177 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt Co uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 x 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1188 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 x 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 x 3,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | 100m |
| 185 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 189 | Lắp đặt nút bịt uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt tê uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Lắp đặt van 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt zaco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | XÂY MỚI KHỐI 4 PHÒNG HỌC (ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN 6) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8793 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5909 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,038 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,781 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3375 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9492 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8365 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1888 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5158 | tấn |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,398 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3564 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic bóng mờ KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,2 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,715 | m2 |
| 22 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 23 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột KT100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,914 | m2 |
| 24 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,68 | m2 |
| 25 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 27 | Bả bằng matit vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,31 | m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,236 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6596 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3043 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7458 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,346 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9148 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0096 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0855 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8537 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9059 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2745 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5312 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7162 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2608 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6834 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6963 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2716 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0502 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | tấn |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,69 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,6 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,48 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,05 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1114 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1172 | m2 |
| 62 | Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1172 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,42 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,9714 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,9714 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,3454 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2024 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4689 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1974 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0692 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 73 | Gạch bông gió (KT 200x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | viên |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384,33 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.159,05 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.176,516 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,82 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống bám bẩn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,68 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,47 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,186 | m2 |
| 82 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 chia ô, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,32 | m2 |
| 83 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700 chia ô, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 84 | Khung kính cố định hệ 700, kính dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 85 | Lam nhôm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,765 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7049 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,784 | m2 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,3098 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4922 | m2 |
| 93 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 94 | Khung inox đỡ tấm đá lavabo (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 95 | Tay vịn inox 304 Ø32, dày 1,6 (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 96 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8358 | 100m2 |
| 97 | Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,52 | m2 |
| 98 | Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi KT 600x600 (VL + NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,98 | m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0263 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0263 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,92 | m2 |
| 102 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8092 | 100m2 |
| 103 | Lắp đặt Ống PVC fi 90mm x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m |
| 104 | Lắp đặt Ống PVC fi 60mm x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 106 | Lắp đặt Co nhựa, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt MCB 1P 6A/6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB 2P 16A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt MCB 2P 25A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt MCB 2P 50A/10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt Bộ LED 1,2m đôi 2x18W/220V, máng đèn + ty treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt Bộ LED 1,2m đơn 1x18W/220V, máng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Bộ LED tròn áp trần 12W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 220W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt Công tắc ba âm 1 chiều 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt DIMMER quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt tủ điện âm 8 module + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 120 | Lắp đặt hộp nối vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 121 | Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | hộp |
| 122 | Lắp đặt hộp nối tròn 20 4 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 123 | Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727 | m |
| 126 | Lắp đặt nối ống fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt nối ống fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | cái |
| 128 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.062 | m |
| 129 | Dây cáp điện CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507 | m |
| 130 | Dây cáp điện CV 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 131 | Dây cáp điện CV 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 132 | Dây cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 133 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 134 | Dây cáp điện CU- CV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 135 | Lắp đặt kẹp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt bu lông móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 137 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 138 | Bình chữa cháy CO2 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 139 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 140 | Kệ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 141 | Bảng tiêu lệnh + hướng dẫn chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 142 | Trung tâm báo cháy 4ZONE + Acquy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 143 | Đầu báo cháy khói 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 144 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 145 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 146 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 147 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FTR 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 148 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 149 | Lắp đặt nối ống fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | Cái |
| 150 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp led 2x5w + bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm led 2w + bộ lưu điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 152 | Dây cáp điện CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 153 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 154 | Lắp đặt nối ống fi 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 155 | Lắp đặt búa thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 156 | Lắp đặt kềm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 157 | Lắp đặt cưa tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt xà cầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 159 | Lắp đặt tủ đựng đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 160 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m3 |
| 161 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1612 | 100m3 |
| 162 | Kim thu sét phát xạ sớm bk bảo vệ 39m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Tủ điện 200x200x150 ( kiểm tra điện trở + thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 164 | Tủ điện 200x200x150 + Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 165 | Hóa chất giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | kg |
| 166 | Trụ đỡ kim thu sét, ống sắt tráng kẽm fi 60, cao 3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trụ |
| 167 | Cáp thoát sét CV 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 168 | Cáp tiếp đất đồng trần Cu.70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 169 | Cọc thép mạ đồng fi 16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 170 | Ốc đồng xiết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 172 | Dây cáp chằng D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 173 | Bát đỡ cố định trụ đỡ kim thu sét + bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 174 | Sứ cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 175 | Tăng đơ căng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 176 | Kẹp nối cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 177 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1892 | m3 |
| 178 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0394 | 100m3 |
| 179 | Bê tông đá 4x6, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6105 | m3 |
| 180 | Xây tường bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0898 | m3 |
| 181 | Xây tường bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,056 | m2 |
| 183 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m2 |
| 184 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2138 | m3 |
| 185 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | tấn |
| 186 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | 100m2 |
| 187 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 188 | Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 189 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 191 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 192 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 193 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 194 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 x 1,6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 x 1,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 x 2 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,736 | 100m |
| 199 | Lắp đặt Co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 200 | Lắp đặt Co uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 201 | Lắp đặt Co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 202 | Lắp đặt Co uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 203 | Lắp đặt Co uPVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 204 | Lắp đặt Co ren trong, ngoài uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 x 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0922 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 x 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 x 3,8 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | 100m |
| 208 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 210 | Lắp đặt Co giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co giảm uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt Y uPVC D114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt Y uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt Y uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 216 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 217 | Lắp đặt Tê uPVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 218 | Lắp đặt Tê uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt nút bịt uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê giảm uPVC D42/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42 x 3,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 223 | Lắp đặt Co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt zaco | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 225 | Lắp đặt van 2 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 226 | Lắp đặt van 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt van 2 chiều D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.170264E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật điện | 1 | - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật nước | 1 | - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình; | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250l | - | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | - | 2 |
| 3 | Đầm dùi 1,5KW | - | 2 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép 5,0KW | - | 2 |
| 5 | Máy hàn 23 KW | - | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch 1,7KW | - | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - | 1 |
| 8 | Khoan cầm tay 0,62 kW | - | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn 1,0KW | - | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | - | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5kw | - | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | - | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,8m3 | - | 1 |
| 14 | Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện | - | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi