Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945809-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220897197
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:49:00 đến ngày 2022-09-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,900,881,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.170264E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt, uốn thép 5,0KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
8-Khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn 1,0KW
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị -
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Mẫu giáo Hàm Chính (các hạng mục còn lại)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vốn ngân sách huyện, vốn sự nghiệp giáo dục
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT – dự toán: Công ty TNHH xây dựng Hoàng Anh. Địa chỉ: C12 KDC Kênh Bàu, phường Xuân An, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. + Thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế xây dựng Nghĩa Thành , địa chỉ: 51/7 Lương Ngọc Quyến, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận, Việt Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp. Lĩnh vực hoạt động/Thi công/Xây dựng dân dụng /Hạng III trở lên (Còn hiệu lực). Nhà thầu phải nộp các tài liệu Scan kèm theo E-HSDT theo yêu cầu của E-HSMT (Hiện nay dung lượng tệp tin (file) đính kèm trong E-HSDT của các gói thầu thuộc lĩnh vực hàng hóa, xây lắp, tư vấn và phi tư vấn được nâng lên tối đa 300MB/tệp tin (file), Bên mời thầu sẽ xem xét đánh giá đạt/không đạt giữa các thông tin nhà thầu kê khai với tài liệu đính kèm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận. + Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nghĩa Thành. Địa chỉ : Số 51/7 Lương Ngọc Quyến, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Thuận Bắc. Địa chỉ : Khu phố Lâm Hòa, thị trấn Ma Lâm, huyện Hàm Thuận Bắc, tỉnh Bình Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Thuận. Địa chỉ: 290 Trần Hưng Đạo, P. Bình Hưng, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận. Điện thoại: 02523.821128
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI 1 NHÀ ĐỂ XE (ĐIỂM CHÍNH THÔN AN PHÚ)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,488m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0609tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1216100m2
7Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,002m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,184m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0324100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,783m3
11Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,735m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V19,735m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
15Gia công kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1741tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0949tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1741tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1461tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,1467m2
21Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V0,6763100m2
B XÂY MỚI NHÀ ĐỂ XE (ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN BÌNH AN)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,056m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0474100m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0408tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0618tấn
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m2
6Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,296m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0714100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,285m3
11Xây móng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V16m2
14Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596tấn
15Gia công kèo thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6369tấn
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1596tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6369tấn
19Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,276tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V77,3876m2
21Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,2 zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,296100m2
C XÂY MỚI 1 PHÒNG HỌC (ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN NINH THUẬN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7805100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6091100m3
3Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,503m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3185tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2558tấn
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3948100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,641m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,848m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0396100m3
10Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,981m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,5048m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1271tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9509tấn
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7414100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,414m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3295100m3
17Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,175m3
18Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,126m3
19Xây bậc cấp bằng thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268m3
20Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m2
21Lát nền gạch Ceramic bóng mờ KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V71,66m2
22Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V56,99m2
23Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
24Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột KT100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V6,41m2
25Ốp gạch Ceramic vào tường, trụ, cột KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V77,26m2
26Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,436m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,154m2
28Bả bằng matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22,154m2
29Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,154m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,174m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2882m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4968m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V0,6072100m2
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9496100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,411100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,5621100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0572tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3947tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1233tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9559tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2694tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0719tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0955tấn
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,72m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V94,96m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,102m2
48Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,04m2
49Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V41,102m2
50Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,102m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V119,662m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,662m2
53Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1512m3
54Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5484m3
55Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9106m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V139,06m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V755,42m2
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,24m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V101m
60Kẻ chỉ lõm 10, rông 20Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
61Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V699,33m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V69,96m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống bám bẩn)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,48m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V190,54m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V559,07m2
66Cửa đi khung nhôm hệ 700 chia ô, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,57m2
67Cửa sổ khung nhôm hệ 700 chia ô, kính dày 5lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,24m2
68Lam nhôm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12,51m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V41,32m2
70Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0384tấn
71Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0651tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,98m2
73Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,084m2
74Lát đá granite mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
75Khung inox đỡ tấm đá lavabo (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
76Tay vịn inox 304 Ø32, dày 1,6 (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m
77Lợp mái tole mạ màu sóng vuông dày 4,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,8018100m2
78Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V117,72m2
79Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi KT 600x600 (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,89m2
80Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0397tấn
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0397tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V109,023m2
83Bu lông Ø16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
84Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,588100m2
85Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
87Cầu chắn rác fi 150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
88Lắp đặt cút 90 độ fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
89Lắp đặt MCB 1P 6A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt MCB 2P 16A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt MCB 2P 20A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt Bộ LED 1,2m đôi 2x18W/220V, máng đèn + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
93Lắp đặt Bộ LED 1,2m đơn 1x18W/220V, máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
94Lắp đặt Bộ LED tròn áp trần 12W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
95Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 220WMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
96Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Lắp đặt Công tắc đôi âm 1 chiều 16A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
99Lắp đặt DIMMER quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Lắp đặt tủ điện âm 6 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
101Lắp đặt hộp nối vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
102Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
103Lắp đặt hộp nối tròn 20 4 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
104Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
105Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V181m
106Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
107Lắp đặt nối ống fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
108Lắp đặt nối ống fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
109Dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V241m
110Dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
111Dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
112Dây cáp điện bọc nhựa PVC CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
113Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
114Bình chữa cháy CO2 5kg MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
115Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bình
116Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
117Bảng tiêu lệnh + hướng dẫn chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Trung tâm báo cháy 4ZONE + Acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
119Đầu báo cháy khói 24VMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
120Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
121Nút nhấn khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
122Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
123Dây tín hiệu báo cháy CXV/FTR 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
124Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V69m
125Lắp đặt nối ống fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
126Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp led 2x5w + bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
127Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm led 2w + bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
128Dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
129Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V49m
130Lắp đặt nối ống fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
131Lắp đặt búa thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
132Lắp đặt kềm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
133Lắp đặt cưa tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
134Lắp đặt xà cầyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
135Lắp đặt tủ đựng đồMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
136Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m3
138Kim thu sét phát xạ sớm bk bảo vệ 58mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
140Trụ đỡ kim thu sét, ống sắt tráng kẽm fi 60, cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
141Cáp thoát sét CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
142Cáp tiếp đất đồng trần Cu.70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
143Cọc thép mạ đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
144Ốc đồng xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
145Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét PVC fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
146Dây cáp chằng D8Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
147Bát đỡ cố định trụ đỡ kim thu sét + bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
148Sứ cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
149Tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
150Kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
151Tủ điện 200x200x150 + Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
152Tủ điện 200x200x150 ( kiểm tra điện trở + thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
153Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,1892m3
154Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3
155Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6105m3
156Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0898m3
157Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
158Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,056m2
159Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5565m3
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0407tấn
162Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m2
163Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
164Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V6m3
165Bồn chứa nước inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
166Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
167Lắp vòi nước + hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
168Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
169Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
170Lắp đặt tiểu treoMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
171Lắp đặt lavabo + vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
172Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
173Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 x 1,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m
174Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 x1,8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31100m
175Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 x 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4116100m
176Lắp đặt Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V13cái
177Lắp đặt Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
178Lắp đặt Co uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
179Lắp đặt Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
180Lắp đặt Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
181Lắp đặt Co răng trong, ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
182Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 x 3,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1188100m
183Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 x 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,132100m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 x 3,8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,164100m
185Lắp đặt Co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
186Lắp đặt Co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
187Lắp đặt Y uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
188Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
189Lắp đặt nút bịt uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Lắp đặt tê uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
191Lắp đặt tê giảm uPVC D34/27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
192Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
193Lắp đặt van 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
194Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
195Lắp đặt zacoMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D XÂY MỚI KHỐI 4 PHÒNG HỌC (ĐIỂM PHÂN HIỆU THÔN 6)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8793100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5909100m3
3Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,038m3
4Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,781m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3375m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,535m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,492m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3545100m2
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,328100m2
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9492100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8365tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1888tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5158tấn
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5718100m3
16Bê tông đá 4x6, vữa mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,398m3
17Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
18Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3564m3
19Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
20Lát nền gạch Ceramic bóng mờ KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V271,2m2
21Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V79,715m2
22Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V49,56m2
23Ốp gạch vào tường, trụ, cột KT100x600Mô tả kỹ thuật theo chương V12,914m2
24Ốp gạch vào tường, trụ, cột KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V223,68m2
25Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
27Bả bằng matit vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,31m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,41m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,236m3
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6596m3
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3043m3
35Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,7458100m2
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,346100m2
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9148100m2
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,0096100m2
39Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1611100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0855tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8537tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9059tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2745tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5312tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7162tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2608tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6834tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6963tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0815tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2716tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0502tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2256tấn
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,69m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V234,6m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V291,48m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V99,05m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1114m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1172m2
62Lát nền gạch Ceramic chống trượt KT600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1172m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V74,42m2
64Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,42m2
65Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V599,9714m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V599,9714m2
67Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,3454m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2024m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4689m3
70Xây tường bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,1974m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0692m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053m3
73Gạch bông gió (KT 200x200)Mô tả kỹ thuật theo chương V48viên
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V384,33m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.159,05m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,82m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.176,516m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28,82m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn chống bám bẩn)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,68m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V372,47m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V792,186m2
82Cửa đi khung nhôm hệ 700 chia ô, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V36,32m2
83Cửa sổ khung nhôm hệ 700 chia ô, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
84Khung kính cố định hệ 700, kính dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
85Lam nhôm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V6,525m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V80,765m2
87Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7049tấn
88Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V14,784m2
89Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,3098m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,32m2
92Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,4922m2
93Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4,2m2
94Khung inox đỡ tấm đá lavabo (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
95Tay vịn inox 304 Ø32, dày 1,6 (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
96Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,2zemMô tả kỹ thuật theo chương V1,8358100m2
97Trần thạch cao khung nhôm nổi KT 600x600 (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V130,52m2
98Trần thạch cao chống ẩm, khung nhôm nổi KT 600x600 (VL + NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,98m2
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0263tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0263tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,92m2
102Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8092100m2
103Lắp đặt Ống PVC fi 90mm x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m
104Lắp đặt Ống PVC fi 60mm x2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
105Lắp đặt cầu chắn rác INOXMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
106Lắp đặt Co nhựa, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
107Lắp đặt MCB 1P 6A/6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
108Lắp đặt MCB 2P 16A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt MCB 2P 25A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt MCB 2P 50A/10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
111Lắp đặt Bộ LED 1,2m đôi 2x18W/220V, máng đèn + ty treoMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
112Lắp đặt Bộ LED 1,2m đơn 1x18W/220V, máng đènMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
113Lắp đặt Bộ LED tròn áp trần 12W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
114Lắp đặt ổ cắm đôi 2 cực 16A 220WMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
115Lắp đặt Công tắc đơn âm 1 chiều 16A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
116Lắp đặt Công tắc ba âm 1 chiều 16A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
117Lắp đặt Công tắc đơn âm 2 chiều 16A 220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt DIMMER quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
119Lắp đặt tủ điện âm 8 module + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
120Lắp đặt hộp nối vuôngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
121Lắp đặt đế âm, mặt nạ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V52hộp
122Lắp đặt hộp nối tròn 20 4 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
123Lắp đặt quạt trần 1,4m 80W/220VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
124Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V38m
125Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V727m
126Lắp đặt nối ống fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Lắp đặt nối ống fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V251cái
128Dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.062m
129Dây cáp điện CV 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V507m
130Dây cáp điện CV 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V76m
131Dây cáp điện CV 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11m
132Dây cáp điện CXV/DSTA 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
133Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE fi 50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V26m
134Dây cáp điện CU- CV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
135Lắp đặt kẹp cápMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136Lắp đặt bu lông mócMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
137Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
138Bình chữa cháy CO2 5kg MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
139Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bình
140Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
141Bảng tiêu lệnh + hướng dẫn chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
142Trung tâm báo cháy 4ZONE + Acquy dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
143Đầu báo cháy khói 24VMô tả kỹ thuật theo chương V17Cái
144Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
145Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
146Lắp đặt loa báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
147Dây tín hiệu báo cháy CXV/FTR 2x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
148Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
149Lắp đặt nối ống fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V75Cái
150Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp led 2x5w + bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
151Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm led 2w + bộ lưu điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
152Dây cáp điện CV 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
153Lắp đặt ống luồn dây điện PVC fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
154Lắp đặt nối ống fi 16Mô tả kỹ thuật theo chương V19Cái
155Lắp đặt búa thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
156Lắp đặt kềm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
157Lắp đặt cưa tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
158Lắp đặt xà cầyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
159Lắp đặt tủ đựng đồMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
160Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,12m3
161Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1612100m3
162Kim thu sét phát xạ sớm bk bảo vệ 39mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
163Tủ điện 200x200x150 ( kiểm tra điện trở + thiết bị)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
164Tủ điện 200x200x150 + Bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
165Hóa chất giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V6kg
166Trụ đỡ kim thu sét, ống sắt tráng kẽm fi 60, cao 3,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
167Cáp thoát sét CV 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
168Cáp tiếp đất đồng trần Cu.70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
169Cọc thép mạ đồng fi 16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V10cọc
170Ốc đồng xiết cápMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp thoát sét PVC fi 32Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
172Dây cáp chằng D8Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
173Bát đỡ cố định trụ đỡ kim thu sét + bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
174Sứ cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
175Tăng đơ căng cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
176Kẹp nối cápMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
177Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,1892m3
178Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0394100m3
179Bê tông đá 4x6, vữa mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6105m3
180Xây tường bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0898m3
181Xây tường bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9293m3
182Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,056m2
183Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m2
184Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2138m3
185Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0814tấn
186Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0526100m2
187Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2bể
188Lắp đặt phiểu thu nước inox 15x15 cmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
189Lắp đặt vòi nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
190Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
191Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
192Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
193Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
194Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
196Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 21 x 1,6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,192100m
197Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 27 x 1,8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
198Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 34 x 2 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,736100m
199Lắp đặt Co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
200Lắp đặt Co uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
201Lắp đặt Co uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
202Lắp đặt Co uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
203Lắp đặt Co uPVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
204Lắp đặt Co ren trong, ngoài uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
205Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 90 x 3,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0922100m
206Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 60 x 2,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m
207Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 114 x 3,8 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m
208Lắp đặt Co uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
209Lắp đặt Co uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V76cái
210Lắp đặt Co giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
211Lắp đặt Co giảm uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt Y uPVC D114/60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
213Lắp đặt Y uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
214Lắp đặt Y uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
215Lắp đặt Y uPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
216Lắp đặt Tê uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
217Lắp đặt Tê uPVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
218Lắp đặt Tê uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đặt nút bịt uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
220Lắp đặt tê giảm uPVC D42/34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
221Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
222Lắp đặt ống nhựa uPVC fi 42 x 3,0 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
223Lắp đặt Co uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
224Lắp đặt zacoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
225Lắp đặt van 2 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
226Lắp đặt van 2 chiều D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Lắp đặt van 2 chiều D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851321E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.170264E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;53
3 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư điện;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại;33
4 Kỹ thuật nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên;33
5 Phụ trách an toàn lao động 1 - Cao đẳng xây dựng trở lên;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động nhóm II còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động công trình;11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250l -2
2 Máy trộn vữa 150l -2
3 Đầm dùi 1,5KW -2
4 Máy cắt, uốn thép 5,0KW -2
5 Máy hàn 23 KW -1
6 Máy cắt gạch 1,7KW -2
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg -1
8 Khoan cầm tay 0,62 kW -2
9 Máy đầm bàn 1,0KW -1
10 Máy thủy bình -1
11 Máy cắt bê tông 7,5kw -1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn -1
13 Máy đào ≥ 0,8m3 -1
14 Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn hoặc tời điện -1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->