Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220939223 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:49:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,906,975,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0360463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời/di dời đường điện trung thế, hạ thế trong đó có phần cáp ngầm);- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thựcĐối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu trên tương ứng với các phần công việc đảm nhận.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình công nghiệp (Công trình di dời/di chuyển đường điện trung thế, hạ thế trong đó có phần cáp ngầm) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.834.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.174.415.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình điện từ cấp III hoặc 03 công trình điện từ cấp IV).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 trình tương tự (Công trình di chuyển/di dời đường điện trung hạ thế trong đó có phần cáp ngầm).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện: (01 người)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình điện tối thiểu 2 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là Công trình di chuyển/di dời đường điện trung hạ thế trong đó có phần cáp ngầm).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình di chuyển/di dời đường điện trung hạ thế trong đó có phần cáp ngầm).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng+thiết bị công trình Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc) – Cụm di tích đền Hàn, Cô Bơ, xã Hà Sơn, huyện Hà Trung 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, có ngành nghề thi công công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp); Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung, địa chỉ: Khu 6, TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
- Bên mời thầu: Hội đồng bồi thường, hỗ trợ và tái định cư thực hiện dự án: Đường giao thông kết nối khu đô thị Hà Lĩnh (nút giao cao tốc tại xã Hà Lĩnh) – Cụm di tích đền Hàn, Cô Bơ, xã Hà Sơn, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Khu 6, TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung. Địa chỉ: Khu 6, TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hà Trung. Địa chỉ: Khu 6, TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ tịch UBND huyện Hà Trung: + Địa chỉ: Khu 6, TT Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa: + Địa chỉ: Số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Điện thoại: 0237 3852 366. - Báo đấu thầu: + Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội + Điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đầu cáp TPLUG-3x150 22kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Kẹp nhôm 3BL(25-150) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 4 | Ống nối cáp ON-95 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Cáp ngầm Cu/DSTA/CTS-W 3x150-22kV | Chương V của E-HSMT | 111 | m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/DSTA/CTS-W 3x120-35kV | Chương V của E-HSMT | 79 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AsXE95/16-3,5mm | Chương V của E-HSMT | 343 | m |
| 8 | Kéo dây ACSR-95/16 vượt đường giao thông 5m | Chương V của E-HSMT | 1 | vị trí |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc mỡ ACSR-95/16 | Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 10 | Cột LTMB 14 NPC.13.0 Ngọn 190 x gốc 377 | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 11 | Cột LTMB 18 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 430 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 12 | Cột LTMB 20 NPC.14.0 Ngọn 190 x gốc 456 | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 13 | Móng cột MT-14 dùng cho cột đơn LT-14m sâu 2,8m | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 14 | Móng cột MTK-14 dùng cho cột đôi 2LT-14m sâu 2,8m | Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 15 | Móng cột MTK-18 dùng cho cột đôi 2LT-18m sâu 3,4m | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 16 | Móng cột MTK-20 dùng cho cột đôi 2LT-20m sâu 3,7m | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 17 | Móng tủ RMU 3 ngăn | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 18 | Lăp đặt tiếp địa RC-4 | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Tiếp địa cầu dao | Chương V của E-HSMT | 3 | m |
| 20 | Gông cột GC-20 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Gông cột GC-16-18 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Gông cột GC-14 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Xà néo bằng 22kV cột đơn XN22-1T | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Xà néo bằng 22kV cột đôi ngang tuyến XN22-2TN | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà néo bằng 22kV cột đôi dọc tuyến XN22-2TD | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà néo bằng 35kV cột đơn XN35-1T | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Xà néo bằng 35kV cột đôi dọc tuyến XNB35-2TD | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Chương V của E-HSMT | 3 | quả |
| 29 | Chuỗi néo đơn 22kV dây bọc | Chương V của E-HSMT | 21 | chuỗi |
| 30 | Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 31 | Chuỗi néo đơn 35kV | Chương V của E-HSMT | 18 | chuỗi |
| 32 | Dây nhôm lõi thép bọc 22kV AsXE150/24-3,5mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m |
| 33 | Dây nhôm lõi thép bọc 35kV AsXE120/19-4,3mm | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 34 | Dây cáp đồng bọc nhiều sợi Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 54 | m |
| 35 | Đầu cáp QTII-6S-32-150 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đầu cáp QTII-8S-33-120 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 195/150 | Chương V của E-HSMT | 123 | m |
| 38 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN250, dày 6,35mm | Chương V của E-HSMT | 131 | m |
| 39 | Mặt bích ống thép | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 40 | Hố ga kỹ thuật trung áp | Chương V của E-HSMT | 4 | hố ga |
| 41 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cột |
| 42 | Xà đỡ cầu dao và chống sét van cột đôi XĐCD+CSV-2TN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 43 | Xà đỡ đầu cáp cột đôi ngang XĐĐC-2TN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 44 | Cổ dề lắp tay thao tác cầu dao | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 45 | Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Công son Ghế cách điện cột đôi GCĐ-2TN | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 47 | Sứ đứng VHĐ 22kV | Chương V của E-HSMT | 4 | quả |
| 48 | Sứ đứng 35kV | Chương V của E-HSMT | 8 | quả |
| 49 | Thang trèo | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Đầu cốt đồng M70 | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 51 | Nắp chụp chống sét van | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 52 | Biển báo cột cầu dao và lộ đường dây và khoá tay cầu dao | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 53 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 54 | Rãnh cáp 22kV loại 1 cáp trung thế đi chung 1 cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 55 | Rãnh cáp 22kV loại 1 cáp trung thế đi chung 4 cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 56 | Rãnh cáp 22kV loại 1 cáp trung thế đi dưới nền đất | Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 57 | Vận chuyển đường dài | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP THU HỒI | |||
| 1 | Thu hồi cột LT-12m | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 2 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ ≤ 50kg | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ ≤ 100kg | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ ≤ 300kg | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ dây dẫn AC70mm2 | Chương V của E-HSMT | 505 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng | Chương V của E-HSMT | 34 | quả |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cầu trì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tháo hạ thu hồi máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo hạ thu hồi tủ điện hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tháo hạ thu hồi đôn cột | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| C | PHẦNTRẠM BIẾN ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Gốc cột LTMB 14 NPC.13.0 gốc 377 | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Móng cột trạm dùng cho gốc cột trạm LT14m sâu 1,7m | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x150mm2-22kV | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 4 | Cáp mặt máy CXV-1x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 28 | m |
| 5 | Bệ đỡ tủ hạ thế và cáp trung thế | Chương V của E-HSMT | 1 | m |
| 6 | Gía đỡ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Gía đỡ cáp trung thế và máng cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Hộp che đầu cực máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Hộp che cáp trung áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Hộp che cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Đầu cáp Elbow-3x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M150 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Biển tên trạm và biển báo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lăp đặt tiếp địa TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Vận chuyển đường dài | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cột LT 10 NPC.4.3 Ngọn 190 x gốc 323 | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột LT 10 NPC.5.0 Ngọn 190 x gốc 323 | Chương V của E-HSMT | 26 | cột |
| 3 | Móng cột MLT-3 cho cột đơn LT-10m sâu 2m | Chương V của E-HSMT | 8 | móng |
| 4 | Móng cột MĐLT-3 cho cột đôi 2LT-10m sâu 2m | Chương V của E-HSMT | 14 | móng |
| 5 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đơn XN4-1T | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TD | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Xà néo 3 pha 4 dây cột tròn đôi dọc XN4-2TN | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Sứ hạ thế A30 | Chương V của E-HSMT | 72 | quả |
| 9 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột vuông đơn CDVX-1V | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 12 | Tiếp địa hạ thế cột tròn: RC2-LT | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Cáp ngầm Cu/DSTA-4x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 237 | m |
| 14 | Cáp ngầm Cu/DSTA-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 141 | m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/DSTA-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 102 | m |
| 16 | Cáp ngầm Cu/DSTA-4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 17 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 239 | m |
| 18 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x95mm2 | Chương V của E-HSMT | 261 | m |
| 19 | Dây dẫn cáp vặn xoắn ABC-4x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 137 | m |
| 20 | Ghíp nhôm 2BL(25-150) | Chương V của E-HSMT | 284 | Cái |
| 21 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M95 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng AM150 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng AM70 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 25 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1 | Chương V của E-HSMT | 2 | hòm |
| 26 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H2 | Chương V của E-HSMT | 9 | hòm |
| 27 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4 | Chương V của E-HSMT | 11 | hòm |
| 28 | Tháo lắp lại hòm công tơ 3 pha | Chương V của E-HSMT | 3 | hòm |
| 29 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 198 | m |
| 30 | Dây nguồn công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 31 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.920 | m |
| 32 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Kẹp hãm 4x(50-150) | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 34 | Bịt đầu cáp SRE 2 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Băng dính cách điện | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 36 | Xà đỡ đầu cáp | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 37 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 105/80 | Chương V của E-HSMT | 203 | m |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 39 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN125, dày 4,78mm | Chương V của E-HSMT | 229 | m |
| 40 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng DN150, dày 4,78mm | Chương V của E-HSMT | 176 | m |
| 41 | Mặt bích ống thép DN125 | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 42 | Mặt bích ống thép DN150 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 43 | Đầu cáp 3M HST-2x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 44 | Đầu cáp 3M HST-4x(95-120)mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 45 | Đầu cáp 3M HST-4x240mm2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 46 | Cột mốc báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cột |
| 47 | Gía đỡ cáp và ống lên cột | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 48 | Hố ga kỹ thuật hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | móng |
| 49 | Rãnh cáp 0,4kV loại 2 cáp hạ thế | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 50 | Rãnh cáp 0,4kV loại 1 cáp đi dưới nền đất sâu 2.541 | Chương V của E-HSMT | 33 | m |
| 51 | Rãnh cáp 0,4kV loại 1 cáp đi dưới nền đất sâu 2.341 | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 52 | Rãnh cáp 0,4kV loại 1 cáp đi dưới nền nhựa Afan | Chương V của E-HSMT | 43 | m |
| 53 | Vận chuyển đường dài | Chương V của E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| E | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP | |||
| 1 | Thu hồi cột bê tông h | Chương V của E-HSMT | 22 | cột |
| 2 | Tháo dỡ dây dẫn AV50mm2 | Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 3 | Tháo dỡ dây dẫn AV70mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.746 | m |
| 4 | Tháo dỡ dây dẫn ABC-4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 5 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ2 | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ XĐ4 | Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Tháo hạ thu hồi xà néo XN4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Tháo hạ thu hồi sứ đứng A30 | Chương V của E-HSMT | 90 | quả |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt MBA | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ RMU | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu dao phụ tải | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng | Chương V của E-HSMT | 18 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cách điện chuỗi | Chương V của E-HSMT | 42 | chuỗi |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa cột trung áp | Chương V của E-HSMT | 5 | chuỗi |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa cột hạ áp | Chương V của E-HSMT | 11 | chuỗi |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 9 | Vận chuyển cán bộ đến hiện trường thí nghiệm | Chương V của E-HSMT | 1 | ca |
| H | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 400KVA 22/0,4KV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tủ điện hạ thế 450V-800A | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ RMU 3 ngăn 2 dao 1 chì | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Chống sét van 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Cầu dao phụ tải 24kV | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cầu dao phụ tải 35kV | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Vận chuyển thiết bị | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| I | THANH LÝ VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Thanh lý xà đỡ thẳng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thanh lý xà đỡ vượt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thanh lý xà đón dây đầu trạm dọc tuyến | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thanh lý xà đỡ sứ trung gian | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thanh lý xà đỡ cầu chì tự rơi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thanh lý xà đỡ chống sét van | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thanh lý giá đỡ máy biến áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thanh lý ghế cách điện | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Thanh lý thang trèo | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Thanh lý dây nhôm lõi thép AC70 | Chương V của E-HSMT | 505 | m |
| 11 | Thanh lý sứ đứng lấy ty (1ty/1kg) | Chương V của E-HSMT | 34 | quả |
| 12 | Thanh lý đôn cột | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 13 | Thanh lý máy biến áp 320kva-22/0,4kV | Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 14 | Thanh lý tủ điện hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 15 | Thanh lý xà đỡ XĐ2 | Chương V của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Thanh lý xà đỡ XĐ4 | Chương V của E-HSMT | 15 | Bộ |
| 17 | Thanh lý xà néo XN4 | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 18 | Thanh lý dây nhôm bọc AV50 | Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 19 | Thanh lý dây nhôm bọc AV70 | Chương V của E-HSMT | 1.746 | m |
| 20 | Thanh lý dây cáp vặn xoắn 4x120 | Chương V của E-HSMT | 63 | m |
| 21 | Thanh lý sứ 0,4kV, lấy ty (1ty/0,06kg) | Chương V của E-HSMT | 90 | quả |
| J | CHI PHÍ NGHIỆM THU ĐÓNG ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây trung áp | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện phần TBA | Chương V của E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0360463E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.072E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có bản chất và độ phức tạp tương tự với gói thầu (Hợp đồng tương tự là hợp đồng di dời/di dời đường điện trung thế, hạ thế trong đó có phần cáp ngầm);- Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thựcĐối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên phải thỏa mãn yêu cầu trên tương ứng với các phần công việc đảm nhận.- Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự Loại công trình: công trình công nghiệp (Công trình di dời/di chuyển đường điện trung thế, hạ thế trong đó có phần cáp ngầm) Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.834.883.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.174.415.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: (01 người)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP (Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công trình điện hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 02 công trình điện từ cấp III hoặc 03 công trình điện từ cấp IV).- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 03 trình tương tự (Công trình di chuyển/di dời đường điện trung hạ thế trong đó có phần cáp ngầm).- Chỉ huy trưởng phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện: (01 người)- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã thực hiện công việc thi công xây lắp công trình điện tối thiểu 2 năm và đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình tương tự là Công trình di chuyển/di dời đường điện trung hạ thế trong đó có phần cáp ngầm).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự (Công trình di chuyển/di dời đường điện trung hạ thế trong đó có phần cáp ngầm).- Kỹ thuật thi công phải có giấy xác nhận thực hiện các công việc tương tự của Chủ đầu tư.Ngoài ra khi kê khai kinh nghiệm chuyên môn, quá trình công tác của các cán bộ chủ chốt trong biểu mẫu 11C phải cụ thể về mặt thời gian tham gia mỗi hoạt động của từng dự án đảm bảo đủ số năm theo yêu cầu. | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy đào | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 5 | Đầm cóc | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy uốn cắt cốt thép | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy phát điện | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi