Gói thầu: Mua sắm thực phẩm tươi sống phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942914-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| Tên gói thầu | Mua sắm thực phẩm tươi sống phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942220 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:49:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 173,646,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN CỦ CHI |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thực phẩm tươi sống phục vụ căn tin Bệnh viện huyện Củ Chi Mua sắm thực phẩm phục vụ căn tin của Bệnh viện huyện Củ Chi 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | BÚN TƯƠI | 240 | kg | Thành phần: Bún , phở, bánh canh, bánh ướt, hủ tiếu các loại. Sản phẩm có màu hơi đục, trắng ngà. Được đóng gói bằng túi PE. chứng nhận ISO 22000 : 2005Quy cách đóng gói: 500g, 1 kg Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 2 | BÁNH PHỞ | 78 | kg | Thành phần: Bún , phở, bánh canh, bánh ướt, hủ tiếu các loại. Sản phẩm có màu hơi đục, trắng ngà. Được đóng gói bằng túi PE. chứng nhận ISO 22000 : 2005Quy cách đóng gói: 500g, 1 kg Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 3 | BÁNH CANH | 150 | kg | Thành phần: Bún , phở, bánh canh, bánh ướt, hủ tiếu các loại. Sản phẩm có màu hơi đục, trắng ngà. Được đóng gói bằng túi PE. chứng nhận ISO 22000 : 2005Quy cách đóng gói: 500g, 1 kg Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 4 | BÁNH ƯỚT | 60 | kg | Thành phần: Bún , phở, bánh canh, bánh ướt, hủ tiếu các loại. Sản phẩm có màu hơi đục, trắng ngà. Được đóng gói bằng túi PE. chứng nhận ISO 22000 : 2005Quy cách đóng gói: 500g, 1 kg Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 5 | HỦ TIẾU | 180 | kg | Thành phần: Bún , phở, bánh canh, bánh ướt, hủ tiếu các loại. Sản phẩm có màu hơi đục, trắng ngà. Được đóng gói bằng túi PE. chứng nhận ISO 22000 : 2005Quy cách đóng gói: 500g, 1 kg Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 6 | BẠC HÀ | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 7 | BẮP CẢI TRẮNG | 120 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 8 | BẮP TRÁI SIÊU NGỌT | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 9 | BẦU | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 10 | BÍ ĐỎ TRÒN | 102 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 11 | BÍ ĐỎ DÀI | 150 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 12 | BÍ ĐAO | 120 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 13 | ĐẬU BẮP | 48 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 14 | CÀ CHUA | 90 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 15 | CÀ TÍM | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 16 | CÀ RỐT | 102 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 17 | CẢI BẸ XANH | 48 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 18 | CẢI NGỌT | 120 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 19 | BẮP CẢI THẢO | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 20 | CẦN TÀU | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 21 | RAU KINH GIỚI | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 22 | CHANH KHÔNG HẠT | 78 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 23 | CỦ CẢI TRẮNG | 96 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 24 | HÀNH TÍM | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 25 | HÀNH TÍM BÀO | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 26 | KHOAI TÂY | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 27 | CỦ HÀNH TÂY | 72 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 28 | CỦ TỎI | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 29 | KHOAI MỠ | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 30 | CỦ DỀN | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 31 | ĐẬU ĐŨA | 90 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 32 | ĐẬU COVE THƯỜNG | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 33 | ĐU ĐỦ XANH SƠ CHẾ | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 34 | CỦ SẮN | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 35 | KHOAI LANG | 12 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 36 | ĐẬU PHỘNG | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 37 | CẢI THÌA | 42 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 38 | DƯA LEO | 180 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 39 | GIÁ SỐNG | 360 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 40 | HÀNH LÁ | 90 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 41 | HẸ LÁ | 78 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 42 | HÚNG CÂY | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 43 | KHỔ QUA TRÁI | 90 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 44 | ME VẮT | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 45 | MĂNG LE | 24 | gói | Sản phẩm có màu sắc đặc trưng, không có mùi ôi. Không đóng váng.Quy cách đóng gói: Gói 300g, 500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 60 ngày kể từ NSX. | ||
| 46 | MĂNG CỦ | 150 | gói | Sản phẩm có màu sắc đặc trưng, không có mùi ôi. Không đóng váng.Quy cách đóng gói: Gói 300g, 500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 60 ngày kể từ NSX. | ||
| 47 | MẮM LINH XAY | 6 | kg | Sản phẩm có màu sắc đặc trưng, không có mùi ôi. Không đóng váng.Quy cách đóng gói: Gói 300g, 500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 60 ngày kể từ NSX. | ||
| 48 | CÀ PHÁO CHUA NGỌT | 12 | kg | Sản phẩm có màu sắc đặc trưng, không có mùi ôi. Không đóng váng.Quy cách đóng gói: Gói 300g, 500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 60 ngày kể từ NSX. | ||
| 49 | MẮM CÀ PHÁO | 12 | kg | Sản phẩm có màu sắc đặc trưng, không có mùi ôi. Không đóng váng.Quy cách đóng gói: Gói 300g, 500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 60 ngày kể từ NSX. | ||
| 50 | DƯA CẢI CHUA | 60 | kg | Sản phẩm có màu sắc đặc trưng, không có mùi ôi. Không đóng váng.Quy cách đóng gói: Gói 300g, 500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 60 ngày kể từ NSX. | ||
| 51 | RAU MỒNG TƠI | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 52 | MƯỚP HƯƠNG | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 53 | MƯỚP KHÍA | 60 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, không dập úng, không héo úa, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 54 | NẤM RƠM | 6 | kg | Nấm có màu sắc tươi mới, mùi thơm hấp dẫn. Không bị dập nát, không có mùi ôi.Quy cách đóng gói: gói 150g,250gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 4 ngày kể từ NSX. | ||
| 55 | NẤM MÈO ĐEN THÁI SỢI | 6 | kg | Nấm có màu sắc tươi mới, mùi thơm hấp dẫn. Không bị dập nát, không có mùi ôi.Quy cách đóng gói: gói 150g,250gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 4 ngày kể từ NSX. | ||
| 56 | RAU NGÒ GAI | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 57 | RAU NGÒ RÍ | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 58 | CỦ NGHỆ | 12 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 59 | GỪNG | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 60 | ỚT SỪNG TRÂU | 30 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 61 | ỚT HIỂM | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 62 | ỚT CHUÔNG | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 63 | RAU HÚNG QUẾ | 42 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 64 | RAU DỀN | 12 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 65 | RAU MÁ | 12 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 66 | RAU MUỐNG BÀO | 90 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: 200g,500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 67 | BẮP CHUỐI BÀO | 90 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: 200g,500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 68 | RAU MUỐNG BÓ LÁ | 42 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: 200g,500gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 69 | RAU ÔM | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 200g, 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 70 | RAU RĂM | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 200g, 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 71 | RAU HỖN HỢP | 18 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 200g, 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 72 | SẢ BĂM | 42 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 200g, 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 73 | SẢ CÂY | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 200g, 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 74 | SU SU | 30 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 200g, 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 75 | RAU TẦN Ô | 48 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 200g, 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 76 | TẮC | 66 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 200g, 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 77 | THƠM TRÁI CÒN VỎ | 180 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 78 | TIÊU XAY | 12 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 79 | XÀ LÁCH MỠ | 36 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 80 | XÀ LÁCH LÔ LÔ XANH | 6 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 81 | XÀ LÁCH CARON | 120 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 82 | HẠT ĐIỀU MÀU | 2 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 83 | XOÀI KEO | 30 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 84 | NẤM ĐÔNG CÔ | 6 | gói | Nấm có màu sắc tươi mới, mùi thơm hấp dẫn. Không bị dập nát, không có mùi ôi.Quy cách đóng gói: gói 150g,250gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 4 ngày kể từ NSX. | ||
| 85 | NẤM BÀO NGƯ XÁM | 6 | kg | Nấm có màu sắc tươi mới, mùi thơm hấp dẫn. Không bị dập nát, không có mùi ôi.Quy cách đóng gói: gói 150g,250gXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 4 ngày kể từ NSX. | ||
| 86 | NƯỚC DỪA KHÔ | 18 | kg | Sản phẩm có màu sắc đặc trưng, không có mùi ôi, không hư hỏngQuy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 87 | ỔI | 180 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 88 | TÁO | 180 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 89 | CAM SÀNH LOẠI 1 | 180 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 90 | DƯA HẤU ĐỎ LOẠI 1 | 180 | kg | Sản phẩm còn tươi mới, nguyên vẹn, sản phẩm không quá già hoặc quá non, không bám bùn đất hay lẫn tạp chất, không thối nhũn, không hư hỏng, không bị côn trùng phá, không nấm mốc, sâu bệnh. Không khuyết tật hay dị tật. Quy cách đóng gói: gói 500g, 1 kg, 5kgXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 24 giở kể từ khi giao hàng. | ||
| 91 | ĐẬU HỦ CHIÊN | 90 | kg | Đậu hủ tươi có màu trắng ngà, đậu đã chiên có màu vàng nhạt. Đậu hũ có mùi thơm, vị béo ngậy đặc trưng của đậu nành. Miếng đậu có độ mềm mịn và đàn hồi vừa phải, không quá bở hoặc quá nhão Quy cách đóng gói: Gói 200g, 500gXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 92 | ĐẬU HỦ TRẮNG | 18 | kg | Đậu hủ tươi có màu trắng ngà, đậu đã chiên có màu vàng nhạt. Đậu hũ có mùi thơm, vị béo ngậy đặc trưng của đậu nành. Miếng đậu có độ mềm mịn và đàn hồi vừa phải, không quá bở hoặc quá nhão Quy cách đóng gói: Gói 200g, 500gXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 93 | CÁ VIÊN HẤP | 120 | gói | Thành phần: Cá hoặc thịt bò và gia vịHình dạng được định hình rõ ràng (tròn, vuông, dài,…) đều và đẹp mắt. Khi chiên lên dùng thử kích cỡ không bị chênh lệch quá nhiều so với trước khi chiên. sản phẩm có mùi thơm đặc trưng độ dai và ngọt tự nhiên.Quy cách đóng gói: Gói 500g.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngHSD: 30 ngày kể từ ngày sản xuất. | ||
| 94 | BÒ VIÊN | 30 | kg | Thành phần: Cá hoặc thịt bò và gia vịHình dạng được định hình rõ ràng (tròn, vuông, dài,…) đều và đẹp mắt. Khi chiên lên dùng thử kích cỡ không bị chênh lệch quá nhiều so với trước khi chiên. sản phẩm có mùi thơm đặc trưng độ dai và ngọt tự nhiên.Quy cách đóng gói: Gói 500g.Xuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngHSD: 30 ngày kể từ ngày sản xuất. | ||
| 95 | TRỨNG VỊT (10 TRỨNG) | 120 | vĩ | Thành phần: Trứng gà, trứng vịt, trứng cút các loạiVỏ trứng có màu đặc trưng, Bề mặt vỏ nhẵn, sạch, trứng không bị rạn, nứt hoặc dập.Không có nấm mốc nhìn thấy được bằng mắt thường. Đáp ứng TCVN 1858:2018Quy cách đóng gói: 10 trứng/ hộpXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 10 ngày kể từ ngày sản xuất. | ||
| 96 | TRỨNG GÀ(10 TRỨNG) | 50 | vĩ | Thành phần: Trứng gà, trứng vịt, trứng cút các loạiVỏ trứng có màu đặc trưng, Bề mặt vỏ nhẵn, sạch, trứng không bị rạn, nứt hoặc dập.Không có nấm mốc nhìn thấy được bằng mắt thường. Đáp ứng TCVN 1858:2018Quy cách đóng gói: 10 trứng/ hộpXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 10 ngày kể từ ngày sản xuất. | ||
| 97 | TRỨNG CÚT (30 TRỨNG) | 120 | vĩ | Thành phần: Trứng gà, trứng vịt, trứng cút các loạiVỏ trứng có màu đặc trưng, Bề mặt vỏ nhẵn, sạch, trứng không bị rạn, nứt hoặc dập.Không có nấm mốc nhìn thấy được bằng mắt thường. Đáp ứng TCVN 1858:2018Quy cách đóng gói: 10 trứng/ hộpXuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 10 ngày kể từ ngày sản xuất. | ||
| 98 | CUA XAY | 12 | kg | Thành phần: 100% thịt cua đồng xayQuy cách đóng gói: Gói 200g, 500gXuất xứ: Việt NamNSX: Không quá 24 giờ kể từ ngày giao hàng. | ||
| 99 | TÔM KHÔ NHÍ | 2 | kg | Sản phẩm được bao gói trong bao PE, có đầy đủ công bố theo nghị định 15/2018/NĐCP và thông tin tem nhãn phù hợp với nghị định 43/2017/NĐCP về nhãn hàng hóa. Xuất xứ: Việt nam hoặc tương đươngHSD: 01 năm kể từ ngày sản xuất. | ||
| 100 | CHẢ CÁ BASA HẤP | 30 | gói | Thành phần: Cá và gia vịHình dạng được định hình rõ ràng (tròn, vuông, dài,…) đều và đẹp mắt. Khi chiên lên dùng thử kích cỡ không bị chênh lệch quá nhiều so với trước khi chiên. Sản phẩm có mùi thơm đặt trưng, độ dai và ngọt tự nhiên. Quy cách đóng gói: Gói 500gXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngHSD: 30 ngày kể từ ngày sản xuất, | ||
| 101 | CHẢ CÁ BASA TƯƠI | 36 | gói | Thành phần: Cá và gia vịHình dạng được định hình rõ ràng (tròn, vuông, dài,…) đều và đẹp mắt. Khi chiên lên dùng thử kích cỡ không bị chênh lệch quá nhiều so với trước khi chiên. Sản phẩm có mùi thơm đặt trưng, độ dai và ngọt tự nhiên. Quy cách đóng gói: Gói 500gXuất xứ: Việt Nam hoặc tương đươngHSD: 30 ngày kể từ ngày sản xuất, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi