Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 3.150 triệu đồng; Ngân sách huyện và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:49:00 đến ngày 2022-09-25 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,838,260,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình;c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học , chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt thép (Phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc (Phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ, Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Xây dựng nhà học, nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ Trường THCS Thị trấn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 3.150 triệu đồng; Ngân sách huyện và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104
- Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | A.1 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5929 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8351 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9813 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5195 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2237 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7393 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9952 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5628 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7351 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7941 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1879 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4009 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6993 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1192 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4763 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0528 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m3/1km |
| C | A.2 Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6733 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0715 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3599 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,797 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8877 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,352 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5547 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8836 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,2981 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2101 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0327 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9349 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5007 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3648 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2598 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2232 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8836 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3836 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3599 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,185 | m3 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0085 | m3 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1421 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1421 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1545 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,27 | md |
| 29 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.262 | cái |
| D | A.3 Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,82 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,5 | m |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,12 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.156,5037 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488,533 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,7336 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 621 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường móng, bồn hoa bằng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6762 | m2 |
| 9 | Ốp gạch Inax ngoại thất màu vàng nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,984 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 Thạch Bàn (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,36 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường bằng gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,908 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.431,576 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.389,267 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,12 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.212,723 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,5156 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4116 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 523,2136 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8224 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7328 | m2 |
| 21 | Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,921 | md |
| 22 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,921 | md |
| 23 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,056 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 26 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 27 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,84 | m2 |
| 28 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,136 | m2 |
| 29 | SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,104 | m2 |
| 30 | SX hoa sắt hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,08 | m2 |
| 32 | Đá granit tự nhiên làm bàn đặt chậu (bao gồm giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,956 | m2 |
| 33 | Trần thả thạch cao chịu ẩm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2744 | m2 |
| E | A.4 Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0385 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4433 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,494 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,577 | m2 |
| F | A.5 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-25ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng ti 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn V/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-8 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 60A-2P, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 10A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC/XLPE/CU 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 20 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC/XLPE/CU 4x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 22 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 24 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 26 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 28 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x1.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 859 | m |
| 30 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 898 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.757 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 40 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn sát trần 14W Fawookidi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn led panel 18W, D180 Fawookidi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Asia (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| G | A.6 Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x16mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 10 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 11 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| H | A.7 Mạng Internet | |||
| 1 | Lắp đặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạ vi tính RJ45 cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 2 | SWitch 36 Ports cisco 10/100/1000 Mbps + 2 port Sfp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Patch panel Amp 36 ports - cat 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp cat 6 UTP, 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 5 | Bộ phát sóng WIfi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| I | A.8 Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng lạnh 30l Tân Á Đại Thành (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 12 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| J | A.9 Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| K | A.10 Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| L | B. NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| M | B.1 Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0558 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,473 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2805 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4837 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0847 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2039 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2118 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1255 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9239 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,859 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8054 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4934 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4072 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,6078 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4805 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3659 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6357 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,025 | 100m3/1km |
| N | B.2 Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9525 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9546 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5455 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3667 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,2836 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1652 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1214 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,403 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,1855 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0573 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1896 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3779 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0886 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2314 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2656 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8727 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8496 | tấn |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8027 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,681 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7427 | m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8315 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3272 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3272 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,875 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,03 | md |
| 31 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.150 | cái |
| O | B.3 Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,42 | m |
| 2 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,4 | m |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,3971 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.299,057 | m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,256 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,504 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.205,7 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường móng, bồn hoa bằng đá rối Lai Châu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,0885 | m2 |
| 9 | Ốp gạch Inax ngoại thất màu vàng ghi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6445 | m2 |
| 10 | Ốp gạch thẻ màu nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,411 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,696 | m2 |
| 12 | Ốp chân tường bằng gạch 150x600mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,871 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.478,0298 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.688,46 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 852,397 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.314,093 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,9496 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng Sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,1194 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8428 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 Trung Đô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.058,624 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8193 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,974 | m2 |
| 23 | Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | md |
| 24 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 60x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,52 | md |
| 25 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ 120x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,792 | m2 |
| 27 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6 | m2 |
| 28 | SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,32 | m2 |
| 29 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,32 | m2 |
| 30 | SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 31 | SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 32 | SX hoa sắt hộp 20x20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,48 | m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,48 | m2 |
| 34 | Đá granit tự nhiên làm bàn đặt chậu (bao gồm giá đỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,37 | m2 |
| 35 | Trần thả thạch cao chống ẩm khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1542 | m2 |
| P | B.4 Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0385 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1973 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8572 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 11 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4433 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,494 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,083 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,577 | m2 |
| Q | B.5 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x400x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 160A-25ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy biến dòng ti 500/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn V/s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-8 át | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A-10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 60A-2P, 10ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 16A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 2 pha MCB 10A-4,5ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC/XLPE/CU 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 20 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC/XLPE/CU 4x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 22 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 24 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 26 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x1.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.585 | m |
| 28 | Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 591 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.544 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 3 hạt Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Roman (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn sát trần 14W Fawookidi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn led panel 18W D180 Fawookidi (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường Asia (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| R | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5x2500 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 6 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| S | Mạng Internet | |||
| 1 | Lắp đặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạ vi tính RJ45 cat6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | SWitch 36 Ports cisco 10/100/1000 Mbps + 2 port Sfp, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Patch panel Amp 36 ports - cat 6, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp cat 6 UTP, 4 pair, hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 342 | m |
| T | B.6 Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân Á (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 2 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| U | B.7 Thoát nước thải | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| V | B.8 Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng bình CC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bình bột chữa cháy ABC MFZL4-4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình;c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học , chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt thép (Phù hợp với tính chất công việc) | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc (Phù hợp với tính chất công việc) | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ, Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥5T | Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi