Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937013-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220936864
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 3.150 triệu đồng; Ngân sách huyện và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:49:00 đến ngày 2022-09-25 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,838,260,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình;c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học , chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt thép (Phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc (Phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ, Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Xây dựng nhà học, nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ Trường THCS Thị trấn
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách huyện năm 2022 là 3.150 triệu đồng; Ngân sách huyện và Huy động các nguồn vốn hợp pháp khác trong các năm tiếp theo.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Hà Khoa, địa chỉ: Số 9, ngõ 86, đường Đốc Thiết, Phường Hưng Bình, Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An; Điện thoại: 0977.677.666 - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104 - Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 - Thẩm định E-HSMT và KQLCNT : Phòng Tài chính - Kế hoạch; Địa chỉ: Trong khôn viên UBND huyện Con Cuông, Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; điện thoại: Điện Thoại: 02383. 873.104


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông , địa chỉ: Khối 5, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - UBND huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 - Đại diện chủ đầu tư (Bên mời thầu) : Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Hoàng Sỹ Kiện, Chức vụ: Chủ tịch UBND huyện Con Cuông - Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873.104 Fax: 02383. 873.104
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Con Cuông; Địa chỉ: Khối 2, thị trấn Con Cuông, huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An; Điện Thoại: 02383. 873. 176 Cán bộ kỹ thuật: Anh Quân (ĐT: 0917746222)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch & Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: 20 Trường Thi, Thành phố Vinh, Nghệ An - SĐT: Đường dây nóng: 038 3594 554 (trong giờ hành chính) - SĐT: Thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983 037 314 - SĐT: Đường dây nóng Báo đâu thầu: 0243 768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. NHÀ HIỆU BỘ
B A.1 Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,59291m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,83511m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,9813100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5195100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2237m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,7393m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9952100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5628tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7351m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7941100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1879tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4009tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,6993m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1192100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4763100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0528m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,966100m3/1km
C A.2 Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6733m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0715100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3599tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,797tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8877m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,352100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5547tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2352tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,8836tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2981m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,2101100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,0327tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9349m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5007100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3648tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2598tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2232m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8836100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3836tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3335tấn
21Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3599m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V171,185m3
23Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0085m3
24Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
25Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1421tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,1421tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,1545100m2
28Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V91,27md
29Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.262cái
D A.3 Phần hoàn thiện
1Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,82m
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V87,5m
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V608,12m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.156,5037m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V488,533m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V279,7336m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V621m2
8Ốp chân tường móng, bồn hoa bằng đáMô tả kỹ thuật theo chương V33,6762m2
9Ốp gạch Inax ngoại thất màu vàng nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V81,984m2
10Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600 Thạch Bàn (hoặc tương đương), vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V261,36m2
11Ốp chân tường bằng gạch 150x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V55,908m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.431,576m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.389,267m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V608,12m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.212,723m2
16Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V32,5156m2
17Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V42,4116m2
18Lát nền, sàn gạch Granit 600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V523,2136m2
19Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,8224m2
20Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,7328m2
21Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,921md
22Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V19,921md
23Trụ chính cầu thang bằng gỗ 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V35,056m2
25SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
26SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V21,6m2
27SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V67,84m2
28SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,136m2
29SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V9,104m2
30SX hoa sắt hộp 20x20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V74,08m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V74,08m2
32Đá granit tự nhiên làm bàn đặt chậu (bao gồm giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,956m2
33Trần thả thạch cao chịu ẩm khu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V28,2744m2
E A.4 Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,03851m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8572m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4433m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,494m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,083m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,577m2
F A.5 Phần điện
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 125A-25kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt máy biến dòng ti 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Chuyển mạch vôn V/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-8 átMô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 50A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt các automat 2 pha MCB 60A-2P, 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt các automat 2 pha MCB 16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
18Lắp đặt các automat 2 pha MCB 10A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC/XLPE/CU 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
20Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC/XLPE/CU 4x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
22Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
24Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
26Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x6mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V252m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
28Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x1.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V859m
30Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V898m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
34Lắp đặt ống nhựa xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.757m
35Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
38Lắp đặt công tắc 3 hạt Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V67cái
40Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
41Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt đèn sát trần 14W Fawookidi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
43Lắp đặt đèn led panel 18W, D180 Fawookidi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
44Lắp đặt quạt thông gió trên tường Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
G A.6 Chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
6Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V85cái
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
9Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x16mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
10Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
11Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
H A.7 Mạng Internet
1Lắp đặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạ vi tính RJ45 cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
2SWitch 36 Ports cisco 10/100/1000 Mbps + 2 port SfpMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Patch panel Amp 36 ports - cat 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cáp cat 6 UTP, 4 pairMô tả kỹ thuật theo chương V564m
5Bộ phát sóng WIfiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V564m
I A.8 Phần cấp nước
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng lạnh 30l Tân Á Đại Thành (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
12Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,39100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
18Lắp đặt mối nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt mối nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
26Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V39cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
29Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
34Lắp đặt măng xông nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp nút bịt nhựa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
J A.9 Thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,35100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
12Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
16Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
19Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
K A.10 Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình CCMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Bình bột chữa cháy ABC MFZL4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
L B. NHÀ HỌC 2 TẦNG
M B.1 Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,05581m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,4731m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,2805100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4837100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V40,0847m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2039m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,2118100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1255tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9239tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V30,859m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8054100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4934tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,4072tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V85,6078m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4805100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3659100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V54,6357m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,025100m3/1km
N B.2 Phần thân
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,9525m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,9546100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5455tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,3667tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V80,2836m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,1652100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,344tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1214tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,403tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V140,1855m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V12,0573100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V20,1896tấn
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3779m3
14Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6244100m2
15Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0886tấn
16Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2314tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,2656m3
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,8727100m2
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6369tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8496tấn
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,82m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8027m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V224,681m3
25Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,7427m3
26Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8315m3
27Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3272tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3272tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V7,875100m2
30Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0.45lyMô tả kỹ thuật theo chương V97,03md
31Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V3.150cái
O B.3 Phần hoàn thiện
1Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,42m
2Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V159,4m
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V852,3971m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.299,057m2
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V839,256m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V643,504m2
7Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.205,7m2
8Ốp chân tường móng, bồn hoa bằng đá rối Lai ChâuMô tả kỹ thuật theo chương V93,0885m2
9Ốp gạch Inax ngoại thất màu vàng ghiMô tả kỹ thuật theo chương V18,6445m2
10Ốp gạch thẻ màu nâuMô tả kỹ thuật theo chương V86,411m2
11Ốp tường trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V277,696m2
12Ốp chân tường bằng gạch 150x600mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,871m2
13Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.478,0298m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.688,46m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V852,397m2
16Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.314,093m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,9496m2
18Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh bằng SikaMô tả kỹ thuật theo chương V69,1194m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8428m2
20Lát nền, sàn gạch Granit 600x600 Trung Đô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.058,624m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,8193m2
22Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V54,974m2
23Lan can cầu thang sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V19,52md
24Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ 60x80Mô tả kỹ thuật theo chương V19,52md
25Trụ chính cầu thang bằng gỗ 120x120Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lan can hành lang bằng sắt hộp sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V21,792m2
27SXLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V57,6m2
28SXLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V25,32m2
29SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V120,32m2
30SXLD cửa sổ 1 cánh mở quay hoặc mở hất khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,16m2
31SXLD vách kính cố định khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly (bao gồm phụ kiện đầy đủ kèm theo), hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3,2m2
32SX hoa sắt hộp 20x20 sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V124,48m2
33Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V124,48m2
34Đá granit tự nhiên làm bàn đặt chậu (bao gồm giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m2
35Trần thả thạch cao chống ẩm khu WCMô tả kỹ thuật theo chương V33,1542m2
P B.4 Bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,03851m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1973100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8572m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708tấn
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0632tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
11Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4433m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V43,494m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,083m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V49,577m2
Q B.5 Phần điện
1Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x400x250Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 160A-25kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt máy biến dòng ti 500/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt đồng hồ Ampe 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500vMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Đèn báo phaMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Chuyển mạch vôn V/sMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt vỏ tủ điện KT: 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
12Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 4-8 átMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha MCCB 60A-10kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 2 pha MCB 60A-2P, 10kaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Lắp đặt các automat 2 pha MCB 30A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt các automat 2 pha MCB 20A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt các automat 2 pha MCB 16A-6kaMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt các automat 2 pha MCB 10A-4,5kaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC/XLPE/CU 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
20Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột PVC/XLPE/CU 4x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
22Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
24Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x10mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V276m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
26Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x4mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Pvc/Pvc/cu 2x1.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.585m
28Lắp đặt dây PE PVC/cu 1x2.5mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V959m
29Lắp đặt ống nhựa xoắn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
30Lắp đặt ống nhựa xoắn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V591m
31Lắp đặt ống nhựa xoắn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V315m
32Lắp đặt ống nhựa xoắn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2.544m
33Lắp đặt công tắc 1 hạt Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạt Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Lắp đặt công tắc 3 hạt Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
38Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V60bộ
39Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Roman (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Lắp đặt đèn sát trần 14W Fawookidi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt đèn led panel 18W D180 Fawookidi (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V26bộ
42Lắp đặt quạt thông gió trên tường Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt quạt trần Asia (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
R Chống sét
1Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V160m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
5Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x5x2500 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
6Bật sắtMô tả kỹ thuật theo chương V150cái
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V81m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8m3
S Mạng Internet
1Lắp đặt che đôi + hộp âm tường + 2 hạ vi tính RJ45 cat6Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
2SWitch 36 Ports cisco 10/100/1000 Mbps + 2 port Sfp, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Patch panel Amp 36 ports - cat 6, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Cáp cat 6 UTP, 4 pair, hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V342m
5Lắp đặt ống nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V342m
T B.6 Phần cấp nước
1Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Tân Á (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2Máy bơm nước sinh hoạt Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt gương soi Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt xí bệt Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt chậu tiểu nữ Viglacera (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,23100m
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
17Lắp đặt mối nối mềm D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt mối nối mềm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van chặn PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
24Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25-15Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt tê nhựa PPR D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Lắp đặt măng xông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt măng xông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
31Lắp nút bịt nhựa D15Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
U B.7 Thoát nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,47100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V34cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
12Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 125/110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt tê 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
17Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
18Lắp đặt tê Y 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
V B.8 Phòng cháy chữa cháy
1Hộp đựng bình CCMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Bình bột chữa cháy ABC MFZL4-4kgMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
a) Hợp đồng thi công xây dựng công trình có kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành; Hoặc hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với đối với công trình đang hoàn thành kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu; b) Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình;c) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đồng thời phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư/ Đại diện chủ đầu tư hoặc tổng thầu, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính và có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện và giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ. Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công công trình hoặc các tài liệu khác liên quan để chứng minh quy mô, cấp công trình.d) Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vẫn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mà mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học , chuyên ngành xây dựng dân dụng ;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có tối thiểu ≥ 02 năm kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật công trình xây dựng dân dụng;- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).- Đã làm Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 1 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0,4 m3 Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
3 Máy uốn cắt thép (Phù hợp với tính chất công việc) Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy đầm cóc (Phù hợp với tính chất công việc) Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
6 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥ 80L Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)2
7 Ô tô tự đổ, Tải trọng cho phép tham gia giao thông ≥5T Các loại thiết bị thi công chính phải sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ công trình, có đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn. Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn các thiết bị của bên cho thuê)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->