Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220944148-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường (nguồn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:48:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,388,783,221 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.148.255 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu, dung tích gầu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay có tải trọng ≥ 70 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng xe kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo nhà đa năng trụ sở UBND phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách phường (nguồn sự nghiệp kinh tế) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND phường Thanh Bình. Địa chỉ: Phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Thanh Bình. Địa chỉ: Phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND phường Thanh Bình. Địa chỉ: Phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND phường Thanh Bình. Địa chỉ: Phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SƠN TOÀN BỘ NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218,152 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,992 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 177,4805 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,67 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,46 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 587,4483 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 396,7235 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông ngoài nhà | Theo HSTK đã được phê duyệt | 174,1178 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,875 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 218,152 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 61,992 | m2 |
| 12 | Trát đáy sê nô, vữa XM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,46 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 177,4805 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột trong nhà chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,67 | m2 |
| 15 | Sơn tường, trần ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.063,1701 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 633,874 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,6032 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: TRẦN THẢ KT 600X600 | |||
| 1 | Thi công tấm trần nhựa KT 600x600 màu ghi sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 427 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,7375 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,2125 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: MÁI TÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500,004 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 193,8806 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 193,8806 | 1m2 |
| 4 | Lợp tôn LD dày 0,45mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc, úp góc khổ rộng 600 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 58,7 | md |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào rãnh dây dẫn, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,616 | 100m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 170 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 110 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6; L=2,5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cọc |
| 7 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Bê tông nền, vữa BT M200 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,96 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo HSTK đã được phê duyệt | 80,85 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,785 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,0255 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,1 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 51 | 1m2 |
| 7 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NỀN NHÀ | |||
| 1 | Mua thảm cao su trải sàn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 111 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: THAY CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HSTK đã được phê duyệt | 82,545 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo HSTK đã được phê duyệt | 19,83 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,4 | m |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,453 | m2 |
| 5 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,453 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 35,453 | 1m2 |
| 7 | Mua cửa đi cửa nhôm hệ, kính 02 lớp dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 8 | Mua cửa đi cửa nhôm hệ, kính 02 lớp dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,115 | m2 |
| 9 | Mua cửa sổ cửa nhôm hệ, kính 02 lớp dày 6,38ly, bao gồm cả phụ kiện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 81,515 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: XỬ LÝ CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,5 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,085 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch Sika hoặc tương đương chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,5 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,5 | 1m2 |
| I | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa UPVC, đường kính cút 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 32mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,072 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đèn cao áp 150W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đèn hắt sân khấu | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led kép, máng phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần D300- 30W | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK đã được phê duyệt | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 150 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 220 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 16 | Đế âm + mặt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, | Theo HSTK đã được phê duyệt | 320 | m |
| 19 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 500x400x170 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 20 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D25mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình dân dụng. Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 972.148.255 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu, dung tích gầu kèm theo | 1 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay có tải trọng ≥ 70 Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥ 1,7KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62 KW | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 7 tấn | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh sở hữu, tải trọng xe kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi