Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946160-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiêu Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Số hiệu KHLCNT 20220909408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện; ngân sách xã Thiệu Hòa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:04:00 đến ngày 2022-09-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,314,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện hoặc cơ điệnYêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên ngành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-5T≤Ô tô tự đổ ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥ 5.5 HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng ≥ 0.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bàn ≥ 1.0 Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy khoan bê tông ≥ 7,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thuỷ bình (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thiêu Hòa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu hoá, tỉnh Thanh Hoá
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện; ngân sách xã Thiệu Hòa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiêu Hòa , địa chỉ: Xã Thiệu Hòa, huyện Thiệu Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Hoà - Địa chỉ: Xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Hoà - Địa chỉ: Xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Đông Trường Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công TNHH tư vấn Xây dựng và Thương mại Thắng Long + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng – UBND huyện Thiệu Hoá


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thiêu Hòa , địa chỉ: Xã Thiệu Hòa, huyện Thiệu Hóa
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Hoà - Địa chỉ: Xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Hoà - Địa chỉ: Xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc theo yêu cầu của HSMT. - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc nộp cho cơ quan thuế trong 3 năm 2019,2020,2021 (kèm theo hoá đơn VAT xuất cho chủ đầu tư để chứng minh doanh thu xây lắp). Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, nhân sự, máy móc để cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Hoà - Địa chỉ: Xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. + Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Hoà - Địa chỉ: Xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hoá + Địa chỉ: thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính Kế hoạch – UBND huyện Thiệu Hoá + Địa chỉ: thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2mTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp và bản vẽ thiết kế được phê duyệt71,82511m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6mnt6,4643100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cmnt39,955m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cmnt130,9409m3
5Ván khuôn móngnt1,8022100m2
6Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6mnt10,639m3
7Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6mnt0,3197m3
8Ván khuôn cộtnt1,2559100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,1297tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt5,3162tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt5,4067tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1877tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,071tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,8945tấn
15Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40nt96,8088m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6mnt14,179m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,289100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2757tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,8754tấn
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,3942100m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt3,081100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000mnt1,7073100m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cmnt40,1361m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt67,1175m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt67,1175m2
B HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28mnt21,5592m3
2Ván khuôn cộtnt3,4299100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5523tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt3,2296tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt1,228tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt39,5598m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngnt3,596100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt1,7051tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,367tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt7,6394tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)nt1,6335m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngnt0,231100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0253tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,2449tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt110,9532m3
16Ván khuôn sàn máint9,8755100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt12,4322tấn
18Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt3,3603m3
19Ván khuôn cầu thang thườngnt0,3353100m2
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3106tấn
21Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,2132tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt8,6192m3
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt1,4847100m2
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,3791tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,6156tấn
26Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40nt136,1679m3
27Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40nt21,5299m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt3,6174m3
29Ván khuôn xà dầm, giằngnt1,3301100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2969tấn
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt131,075m2
32Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40nt21,427m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt109,648m2
34Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmnt0,6672100m
35Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40nt12,3942m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt537,1909m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt1.058,566m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt282,4316m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt381,716m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40nt925,7872m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt56,762m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt785,9007m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủnt2.422,8312m2
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,3007m3
45Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt0,819m3
46Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40nt780,0022m2
47Sản xuất xà gồ thépnt1,9914tấn
48Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủnt110,9961m2
49Lắp dựng xà gồ thépnt1,9914tấn
50Lợp mái che tường, chiều dày 0,4lynt3,6484100m2
51SXLD Khe lúnnt1khe
52Bậc thang lên máint31,4331kg
53Nắp tônnt1cái
54Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40nt192,7306m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt192,7306m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40nt118,98m
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40nt174,53m
58Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt3,23991m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt1,08m3
60Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,9257m3
61Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40nt11,2086m3
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt2,88m2
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40nt43,56m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40nt25,794m2
65Tay vịn gỗ D60nt10,15m
66Trụ gỗ D12nt1cái
67Lan can cầu thangnt10,15md
68Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1mnt1,24661m3
69Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt2,97m3
70Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt1,3448m3
71Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40nt10,08m2
72Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt0,9286m3
73Ốp đá granit tự nhiênnt6,567m2
74Lan can inoxnt4,62m2
75Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt47,26811m3
76Đắp đất nền móng công trình, nền đườngnt15,756m3
77Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt21,0485m3
78Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40nt11,3265m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt141,17m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40nt94,2m2
81Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt5,8805m3
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpnt0,3816100m2
83Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đannt0,2767tấn
84Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩunt2151cấu kiện
85Cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly)nt59,4m2
86Cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly)nt7,92m2
87Cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly)nt68,04m2
88Cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly)nt21,6m2
89Vách kính lõi thép, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly)nt43,38m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt (11,8Kg/M2)nt1,5377tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửant130,32m2
92Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủnt130,321m2
93Cửa sắt xếpnt8,1m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao nt8,5304100m2
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mmnt0,9100m
96Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmnt62cái
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmnt12cái
98Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmnt0,25100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmnt0,6100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmnt0,35100m
101Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48-42mmnt12cái
102Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mmnt15cái
103Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mmnt12cái
104Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmnt6cái
105Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mmnt2cái
106Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 27x20mmnt9cái
107Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmnt2cái
108Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mmnt2cái
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt79bộ
110Lắp đặt ổ cắm đôint67cái
111Lắp đặt ổ cắm đơnnt10cái
112Lắp đặt quạt trầnnt48cái
113Lắp đặt quạt treo tườngnt6cái
114Lắp đặt công tắc 1 hạtnt10cái
115Lắp đặt công tắc 2 hạtnt25cái
116Lắp đặt công tắc 3 hạtnt2cái
117Lắp đặt đèn sát trần có chụpnt17bộ
118Hộp điện 300x250x200nt16cái
119Lắp đặt hộp âm tườngnt66hộp
120Lắp đặt hộp âm nốint52hộp
121Lắp đặt công tắc đảo chiềunt2cái
122Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 ( đi ngầm)nt70m
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2nt160m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2nt682m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2nt870m
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt1.252m
127Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmnt400m
128Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt5cái
129Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnnt9cọc
130Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mmnt100m
131Kéo rải dây tiếp địant80m
132Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt5,2861m3
133Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0529100m3
134Lắp đặt các automat 1 pha 50Ant1cái
135Lắp đặt các automat 1 pha 40Ant2cái
136Lắp đặt các automat 1 pha 10Ant24cái
137Lắp đặt các automat 1 pha 15Ant24cái
138Tiêu lệch chữa cháynt4bộ
139Hộp đựng bình chữa cháynt4hộp
140Bình chữa cháy MZF4 4 kgnt8bình
141Bình chữa cháy CO2 3 kgnt4bình
C HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngnt8,4205m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchnt47,1974m3
3Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt0,4836100m2
4Tháo dỡ xà gồnt0,2352tấn
5Bốc xúc phế thảint0,5737100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mnt57,3669m3
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngnt14,0118m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchnt81,2214m3
9Tháo dỡ tấm lợp - Tônnt0,9504100m2
10Tháo dỡ xà gồnt0,4976tấn
11Bốc xúc phế thảint0,9253100m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mnt92,5272m3
D HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt1,961m3
2Đào móng - Cấp đất IInt0,1764100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,1036100m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0924100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 40mmnt0,7100 m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2712100m3
7Nilon chống mất nướcnt9,04100m2
8Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40nt90,4m3
9Cắt khe co giãn sân bê tông kt 5x5mnt36,1610m
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn đọc 4 chỗ:
KT: 1200x1000x750mm
Khung bằng sắt hộp 30 x 30 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vách kính giữa, mặt dày 18mm, chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước chống cháy
nt10Cái
2Ghế phòng đọc:KT: 450x490x810mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng mặt ghê vuông đệm PVCnt40Cái
3Loa nhỏ kích hoạt âm thanh- Cường độ âm thanh :1W/1m 88db- Thành phẩm: Vách ngăn: Nhựa ABS, đen Lưới phủ : thép chịu nhiệt- Kích thước: 222 x 160 x 160mmnt1Cái
4Tủ đựng đồ (sắt):Đựng đồ âm nhạc học sinh (loại 4 ngăn) KT 1000 x 450 x 1830mm toàn bộ tủ làm bắng sắt sơn tĩnh điện màu ghi, tủ chia đều 4 cánh cân, có tay năm và khóa riêng biệtnt1Cái
5Bàn ghế giáo viên:KT: 1200x600x750mmKhung sắt hộp sơn tĩnh điện mau ghi sáng, mặt và tựa bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFCnt1Bộ
6Bảng từ HQ:KT: 3000x1250mmBảng từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ 5 x 5 cm, khung nhôm định hình , có tấm lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mmnt1cái
7Giá vẽ đa năng:KT: 500x500x1300mmChất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanhnt30Cái
8Bục mẫu:KT: 800x450x900mmChất liệu bằng gỗ CN phủ melaminent1Cái
9Tủ để tranh:KT: 1000x460x1830mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên hai cánh kính dưới hai cánh sắt, có tay nắm và khóa mở riêng biệt, bên trong chia đều các đợtnt1Cái
10Bàn ghế giáo viên:KT: 1200x600x750mmKhung sắt hộp sơn tĩnh điện mau ghi sáng, mặt và tựa bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFCnt1Bộ
11Bộ màu nước ( 2 hộp)nt2Bộ
12Bàn máy tính:KT: 1200x500x750mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bằng gỗ CN nhập khẩu phủ melamine, có ổ cắm nguồn, bàn gồm có ngăn bàn phim và có kê treo để CPUnt6Cái
13Ghế phòng đọc:KT: 450x490x810mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng mặt ghê vuông đệm PVCnt40Cái
14Máy vi tính đồng bộ:- Mainboard: Gigabyte B85M D3V cổng USB 3.0 - Sata 3 sk 1150;- CPU : Intel Core I7 4770 ( 3.4 Ghz / cache 8M ) ;- Ram : DDR3 4GB bus 1600;- HDD: Seagate 500G Sata;- Màn Hình: LCD 22 inch LED;nt6Bộ
15Bảng từ HQ:KT: 3000x1250mmBảng từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ 5 x 5 cm, khung nhôm định hình, có tấm lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mmnt1cái
16Bàn ghế giáo viên:KT: 1200x600x750mmKhung sắt hộp sơn tĩnh điện mau ghi sáng, mặt và tựa bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFCnt1Bộ
17- Bàn giao banKT: 2400x1200x750mmChất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC, mặt bàn làm dày 3.6ly, chân bàn làm day 1.8 ly'- 08 ghế ngồint1Bộ
18Tủ để tài liệu:KT: 1000x460x1830mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên hai cánh kính dưới hai cánh sắt, có tay nắm và khóa mở riêng biệt, bên trong chia đều các đợtnt1Cái
19Tủ trưng bày:KT: 1200x420x1960mmChất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước, chống cháynt1Cái
20Bàn + ghế học sinh cấp 2:Mặt Bàn ghế học sinh chất liệu gỗ ghép thanhKích thước:1200 × 400 × 700 mmHãng sản xuất: Nội thât thanh hóaVật liệu, khung sắt hộp sơn tinh điện, mặt bàn và mặt ghêGỗ công nghiệp nhập khẩu MFC,nt40Cái
21Bàn ghế giáo viên:KT: 1200x600x750mmKhung sắt hộp sơn tĩnh điện mau ghi sáng, mặt và tựa bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFCnt1Cái
22Bảng từ HQ:KT: 3000x1250mmBảng từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ 5 x 5 cm, khung nhôm định hình, có tấm lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mmnt1
23Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên lý:KT:1400 x 600 x 750 (mm)Chất liệu : khung sắt hộp 30 x 30 sơn tĩnh điên màu ghi sáng, mặt Gỗ công nghiệp phủ MFC chống xước dày 18 lynt1Cái
24Ghế giáo viên:- KT:270x570 mm- Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Melamin Nhập khẩu Malaysia.- Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện.nt1Cái
25Tủ đựng thiêt bị:-KT: 1000x460x1830mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên hai cánh kính dưới hai cánh sắt, có tay nắm và khóa mở riêng biệt, bên trong chia đều các đợt KT: 1000x460x1830mmnt2Cái
26Xe Đẩy phòng thí nghiệm:- KT: 600x460x800mm- Toàn bộ làm bằng Inox, có bánh xay đẩy di chuyểnnt1Cái
27Quạt hút khí độc:- KT: 400x200x1000mm- Khung bằng thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng có lớp bông Microngnt2Cái
28Tủ điều khiển trung tâm:- KT: 600x600x750- Mô tả SP: Kích thước: 600x600x750 mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 900W - 1000W, điện áp đầu vào 220-240V, Tủ cung cấp điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh Có aptomat chống giật- Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống chập điệnnt1Cái
29Giá để thiết bị:- Hàng Sản xuất trong nước.- KT: 2000x 500x 2000 (mm) - Có 6 đợt, 5 tầng. Toàn bộ gia làm bằng sắt sơn tĩnh điện và chia đều cac đợt, có thể điêu chỉnh độ cao thấpnt2Cái
30Bàn biểu diễn giáo viên:KT: 1400 x 600 x 750-Mô tả SP: Bàn biểu diễn giáo viên lý: KT 1400x600x750mm khung sắt hộp sơn tinh điện màu ghi sáng, mặt bàn và xung quanh yếm bàn làm bằng gỗ MFC màu ghi sáng dày 18 ly, trên bàn có thiêt bị điện gồm 4 đồng hồ, Vôn kế, ampe kế một chiều và xoay chiều, có hai ổ cắm, giắc cắm, có điện áp 220V, điện áp 0-24V, 1 chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điện điều khiển trung tâmnt1Cái
31Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên:- KT: 2400x1200x750mm - Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Khung bàn làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, toàn bộ mặt bàn và yếm bàn gỗ MFCnt1Cái
32Bàn thí nghiệm lý Học sinh:KT:2200x1200x750mmMô tả SP: Bàn thí nghiệm Lý học sinh: KT 2200x600x750mm khung sắt hộp 30 x 30 dày 1 ly sơn tinh điện màu ghi sáng, mặt bàn và xung quanh yếm bàn làm bằng gỗ MFC màu ghi sáng dày 18 ly, trên bàn có thiêt bị điện gồm 4 đồng hồ, Vôn kế, ampe kế một chiều và xoay chiều, có hai ổ cắm, giắc cắm, có điện áp 220V, điện áp 0-24V, 1 chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điện điều khiển trung tâmnt10Cái
33Ghế học sinh:- KT:270x570 mm- Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Melamin Nhập khẩu Malaysia.- Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện.nt20Cái
34Bàn thí nghiệm giáo viên hóa:KT:1400x600x750mmMô tả SP: KT: 1400x600x750 chân sắt hộp sơn tĩnh điện mặt bàn coposit chống axit ăn mòn chịu hóa chât, có dộ bên cơ học cao, có điện áp 220V, điện ap từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm có ổm cắm, có 1 chậu và 1 vòi nước Inox 304nt1Cái
35Ghế giáo viên:- KT:270x570 mm- Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Melamin Nhập khẩu Malaysia.- Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện.nt1Cái
36Tủ đựng thiêt bị:-KT: 1000x460x1830mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên hai cánh kính dưới hai cánh sắt, có tay nắm và khóa mở riêng biệt, bên trong chia đều các đợt KT: 1000x460x1830mmnt2Cái
37Tủ đựng hóa chất:KT: 800x 600x 1760 mmBằng thép sơn tĩnh điện chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tínhnt1Cái
38Xe Đẩy phòng thí nghiệm:- KT: 600x460x800mm- Toàn bộ làm bằng Inox, có bánh xay đẩy di chuyểnnt1Cái
39Quạt hút khí độc:- KT: 400x200x1000mm- Khung bằng thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng có lớp bông Microngnt2Cái
40Tủ điều khiển trung tâm:KT: 600x600x750 Mô tả SP: Kích thước: 600x600x750 mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 900W - 1000W, điện áp đầu vào 220-240V, Tủ cung cấp điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh Có aptomat chống giật- Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnhCó hệ thống chống giật và chống chập điệnnt1Cái
41Giá để thiết bị:- Hàng Sản xuất trong nước.- KT: 2000x 500x 2000 (mm) - Có 6 đợt, 5 tầng. Toàn bộ gia làm bằng sắt sơn tĩnh điện và chia đều cac đợt, có thể điêu chỉnh độ cao thấpnt2Cái
42Bàn biểu diễn giáo viên:KT:1400 x 600 x 750 (mm)- Mặt bàn màu xanh dày 18 mm làm bằng Vật liệu Composite, có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu axit - Chân bàn, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, có độ bền cao, cách điện, thẩm mỹ đẹp.Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi dày 15mm. ( Toàn bộ bàn không dẫn điện) - Bộ đồng hồ đo điện. Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0 - 24 V. Một chiều từ 0 - 24 V. Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm đôi.nt1Cái
43Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa giáo viên:- KT: 2400x1200x750mm- Có ổ cắm 2 chậu rửa và 2 vòi nước- Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Mặt bàn bằng Composite cách điện, cách nhiệt có độ bền cơ học cao.nt1Cái
44Bàn thí nghiệm Học sinh:KT:2200x600x750mm- Mặt bàn màu xanh dày 18 mm làm bằng Vật liệu Composite, có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu axit - Chân bàn, khung bàn bằng sắt hộp bọc nhựa, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp.- Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi dày 15mm.- Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn - Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0 - 24 V. Một chiều từ 0 - 24 V.- Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm bố trí ở hai bên hông bànnt10Cái
45Ghế học sinh:- KT:270x570 mm- Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Melamin Nhập khẩu Malaysia.- Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện.nt20Cái
46Thiết bị lắp đặt phòng lý công nghệ:(Gồm dây điện, ống ghen, băng dính, vít nở, cắt gạch)(Có phụ lục công việc và hàng hóa kèm theo)nt1Gói
47Thiết bị lắp đặt phòng Hóa sinh:(Gồm dây điện, ống ghen, băng dính, vít nở, cắt gạch, ống nước…), máy bơm tăng áp dành cho phòng thực hành.(Có phụ lục công việc và hàng hóa kèm theo)nt1Gói
48Thiết bị lắp đặt phòng Tin học:(Gồm dây điện, ống ghen, băng dính, vít nở, cắt gạch, dây mạng)(Có phụ lục công việc và hàng hóa kèm theo)nt1Gói
49Bảng từ lớp học:KT: 3000x1250 mm(Dành cho ba phòng thực hành tin học, phòng tổ sinh hoạt bộ môn tự nhiên và xã hội)nt3Cái
50Tivi interner 65 inch đa năng:Dành cho ba phòng thực hành Tin học, Âm nhạc, Ngoại ngữ, Mỹ thuật, Hóa- sinh, Lí -công nghệ.(Gồm giá treo và tivi cùng hệ thống ghen nở và hệ thống dây tín hiệu VGA)nt6Bộ
51Tivi interner 55 inch đa năng:Dành cho 2 phòng tổ bộ môn(Gồm giá treo và tivi cùng hệ thống ghen nở và hệ thống dây tín hiệu VGA)nt2Bộ
52Hệ thống biển bảng và bảng nội quy cho ba phòng thực hành và hai phòng chuẩn bị.nt10Cái
53Kính hiển vi quang học (4 cái); 1 bộ đồ mổ Sinh họcnt5Bộ
54Hệ thống dây mạng cho các phòng thực hành (Dây mạng và Switch 5 port và wifi)nt1Bộ
55Tủ đựng hồ sơ phòng bộ môn- KT: 1000x460x1830mm- Tủ có 4 cánh, trên cánh kính bằng sắt sơn tĩnh điệnnt2Cái
F HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm công trình (12 tháng thi công + 12 tháng bảo hành)nt1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện hoặc cơ điệnYêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên ngành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 5T≤Ô tô tự đổ ≤ 10T Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực2
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
4 Máy đầm cóc ≥ 5.5 HP Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥ 23 Kw Hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw Hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7 Kw Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt2
9 Máy vận thăng ≥ 0.5 tấn Hoạt động tốt. Có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw Hoạt động tốt3
11 Máy đầm bàn ≥ 1.0 Kw Hoạt động tốt3
12 Máy khoan bê tông ≥ 7,5 kW Hoạt động tốt2
13 Máy thuỷ bình (hoặc toàn đạc) Hoạt động tốt. Có kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->