Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiêu Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220909408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện; ngân sách xã Thiệu Hòa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:04:00 đến ngày 2022-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,314,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện hoặc cơ điệnYêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên ngành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-5T≤Ô tô tự đổ ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥ 5.5 HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy vận thăng ≥ 0.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy đầm bàn ≥ 1.0 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan bê tông ≥ 7,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thuỷ bình (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thiêu Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị và bảo hiểm công trình Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường THCS xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu hoá, tỉnh Thanh Hoá 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện; ngân sách xã Thiệu Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm về hợp đồng tương tự, nhân sự, máy móc theo yêu cầu của HSMT. - Báo cáo tài chính được kiểm toán hoặc nộp cho cơ quan thuế trong 3 năm 2019,2020,2021 (kèm theo hoá đơn VAT xuất cho chủ đầu tư để chứng minh doanh thu xây lắp). Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, nhân sự, máy móc để cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp bên mời thầu có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Hoà - Địa chỉ: Xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá.
+ Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Thiệu Hoà - Địa chỉ: Xã Thiệu Hoà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hoá. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thiệu Hoá + Địa chỉ: thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính Kế hoạch – UBND huyện Thiệu Hoá + Địa chỉ: thị trấn Vạn Hà, huyện Thiệu Hoá, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: MÓNG NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp và bản vẽ thiết kế được phê duyệt | 71,8251 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m | nt | 6,4643 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm | nt | 39,955 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm | nt | 130,9409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | nt | 1,8022 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m | nt | 10,639 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | nt | 0,3197 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | nt | 1,2559 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,1297 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 5,3162 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 5,4067 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1877 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,071 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8945 | tấn |
| 15 | Xây móng - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 96,8088 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , chiều cao ≤6m | nt | 14,179 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,289 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2757 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,8754 | tấn |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,3942 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 3,081 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m | nt | 1,7073 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm | nt | 40,1361 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 67,1175 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 67,1175 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m | nt | 21,5592 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột | nt | 3,4299 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5523 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,2296 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,228 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 39,5598 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 3,596 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,7051 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,367 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,6394 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | nt | 1,6335 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 0,231 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0253 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2449 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 110,9532 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | nt | 9,8755 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 12,4322 | tấn |
| 18 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,3603 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cầu thang thường | nt | 0,3353 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3106 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2132 | tấn |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,6192 | m3 |
| 23 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 1,4847 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3791 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,6156 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 136,1679 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 21,5299 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 3,6174 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 1,3301 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2969 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 131,075 | m2 |
| 32 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | nt | 21,427 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 109,648 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,6672 | 100m |
| 35 | Xây cột, trụ, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 12,3942 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 537,1909 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 1.058,566 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 282,4316 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 381,716 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | nt | 925,7872 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 56,762 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 785,9007 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 2.422,8312 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,3007 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 0,819 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - gạch Ceramic KT 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 780,0022 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | nt | 1,9914 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 110,996 | 1m2 |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 1,9914 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường, chiều dày 0,4ly | nt | 3,6484 | 100m2 |
| 51 | SXLD Khe lún | nt | 1 | khe |
| 52 | Bậc thang lên mái | nt | 31,4331 | kg |
| 53 | Nắp tôn | nt | 1 | cái |
| 54 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 192,7306 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 192,7306 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | nt | 118,98 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | nt | 174,53 | m |
| 58 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 3,2399 | 1m3 |
| 59 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 1,08 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,9257 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | nt | 11,2086 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,88 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | nt | 43,56 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 25,794 | m2 |
| 65 | Tay vịn gỗ D60 | nt | 10,15 | m |
| 66 | Trụ gỗ D12 | nt | 1 | cái |
| 67 | Lan can cầu thang | nt | 10,15 | md |
| 68 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | nt | 1,2466 | 1m3 |
| 69 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 2,97 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,3448 | m3 |
| 71 | Lát gạch lá dừa, vữa XM M75, PCB40 | nt | 10,08 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 0,9286 | m3 |
| 73 | Ốp đá granit tự nhiên | nt | 6,567 | m2 |
| 74 | Lan can inox | nt | 4,62 | m2 |
| 75 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 47,2681 | 1m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | nt | 15,756 | m3 |
| 77 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 21,0485 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,3265 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 141,17 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | nt | 94,2 | m2 |
| 81 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,8805 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3816 | 100m2 |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | nt | 0,2767 | tấn |
| 84 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | nt | 215 | 1cấu kiện |
| 85 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly) | nt | 59,4 | m2 |
| 86 | Cửa đi cửa nhựa lõi thép 1 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly) | nt | 7,92 | m2 |
| 87 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly) | nt | 68,04 | m2 |
| 88 | Cửa sổ cửa nhựa lõi thép 2 cánh mở trượt, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly) | nt | 21,6 | m2 |
| 89 | Vách kính lõi thép, kính trắng dày 6,38mm ( cộng thêm 235.000 đồng kính dày 6,38 ly) | nt | 43,38 | m2 |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (11,8Kg/M2) | nt | 1,5377 | tấn |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 130,32 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 130,32 | 1m2 |
| 93 | Cửa sắt xếp | nt | 8,1 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | nt | 8,5304 | 100m2 |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m, ĐK 90mm | nt | 0,9 | 100m |
| 96 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | nt | 62 | cái |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | nt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | nt | 0,25 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | nt | 0,6 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | nt | 0,35 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 48-42mm | nt | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | nt | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 20mm | nt | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | nt | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | nt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 27x20mm | nt | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mm | nt | 2 | cái |
| 108 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | nt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 79 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi | nt | 67 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đơn | nt | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | nt | 48 | cái |
| 113 | Lắp đặt quạt treo tường | nt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 10 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 25 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | nt | 17 | bộ |
| 118 | Hộp điện 300x250x200 | nt | 16 | cái |
| 119 | Lắp đặt hộp âm tường | nt | 66 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp âm nối | nt | 52 | hộp |
| 121 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | nt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 ( đi ngầm) | nt | 70 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 160 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | nt | 682 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | nt | 870 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 1.252 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | nt | 400 | m |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 5 | cái |
| 129 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | nt | 9 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây thép dẫn sét, D=10mm | nt | 100 | m |
| 131 | Kéo rải dây tiếp địa | nt | 80 | m |
| 132 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 5,286 | 1m3 |
| 133 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0529 | 100m3 |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | nt | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | nt | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | nt | 24 | cái |
| 138 | Tiêu lệch chữa cháy | nt | 4 | bộ |
| 139 | Hộp đựng bình chữa cháy | nt | 4 | hộp |
| 140 | Bình chữa cháy MZF4 4 kg | nt | 8 | bình |
| 141 | Bình chữa cháy CO2 3 kg | nt | 4 | bình |
| C | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | nt | 8,4205 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | nt | 47,1974 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 0,4836 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ xà gồ | nt | 0,2352 | tấn |
| 5 | Bốc xúc phế thải | nt | 0,5737 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 57,3669 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | nt | 14,0118 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | nt | 81,2214 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | nt | 0,9504 | 100m2 |
| 10 | Tháo dỡ xà gồ | nt | 0,4976 | tấn |
| 11 | Bốc xúc phế thải | nt | 0,9253 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | nt | 92,5272 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 1,96 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | nt | 0,1764 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1036 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0924 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - đường kính ống 40mm | nt | 0,7 | 100 m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2712 | 100m3 |
| 7 | Nilon chống mất nước | nt | 9,04 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 90,4 | m3 |
| 9 | Cắt khe co giãn sân bê tông kt 5x5m | nt | 36,16 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn đọc 4 chỗ: KT: 1200x1000x750mm Khung bằng sắt hộp 30 x 30 sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có vách kính giữa, mặt dày 18mm, chất liệu gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước chống cháy | nt | 10 | Cái |
| 2 | Ghế phòng đọc:KT: 450x490x810mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng mặt ghê vuông đệm PVC | nt | 40 | Cái |
| 3 | Loa nhỏ kích hoạt âm thanh- Cường độ âm thanh :1W/1m 88db- Thành phẩm: Vách ngăn: Nhựa ABS, đen Lưới phủ : thép chịu nhiệt- Kích thước: 222 x 160 x 160mm | nt | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng đồ (sắt):Đựng đồ âm nhạc học sinh (loại 4 ngăn) KT 1000 x 450 x 1830mm toàn bộ tủ làm bắng sắt sơn tĩnh điện màu ghi, tủ chia đều 4 cánh cân, có tay năm và khóa riêng biệt | nt | 1 | Cái |
| 5 | Bàn ghế giáo viên:KT: 1200x600x750mmKhung sắt hộp sơn tĩnh điện mau ghi sáng, mặt và tựa bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC | nt | 1 | Bộ |
| 6 | Bảng từ HQ:KT: 3000x1250mmBảng từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ 5 x 5 cm, khung nhôm định hình , có tấm lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mm | nt | 1 | cái |
| 7 | Giá vẽ đa năng:KT: 500x500x1300mmChất liệu bằng gỗ tự nhiên ghép thanh | nt | 30 | Cái |
| 8 | Bục mẫu:KT: 800x450x900mmChất liệu bằng gỗ CN phủ melamine | nt | 1 | Cái |
| 9 | Tủ để tranh:KT: 1000x460x1830mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên hai cánh kính dưới hai cánh sắt, có tay nắm và khóa mở riêng biệt, bên trong chia đều các đợt | nt | 1 | Cái |
| 10 | Bàn ghế giáo viên:KT: 1200x600x750mmKhung sắt hộp sơn tĩnh điện mau ghi sáng, mặt và tựa bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC | nt | 1 | Bộ |
| 11 | Bộ màu nước ( 2 hộp) | nt | 2 | Bộ |
| 12 | Bàn máy tính:KT: 1200x500x750mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, mặt bằng gỗ CN nhập khẩu phủ melamine, có ổ cắm nguồn, bàn gồm có ngăn bàn phim và có kê treo để CPU | nt | 6 | Cái |
| 13 | Ghế phòng đọc:KT: 450x490x810mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng mặt ghê vuông đệm PVC | nt | 40 | Cái |
| 14 | Máy vi tính đồng bộ:- Mainboard: Gigabyte B85M D3V cổng USB 3.0 - Sata 3 sk 1150;- CPU : Intel Core I7 4770 ( 3.4 Ghz / cache 8M ) ;- Ram : DDR3 4GB bus 1600;- HDD: Seagate 500G Sata;- Màn Hình: LCD 22 inch LED; | nt | 6 | Bộ |
| 15 | Bảng từ HQ:KT: 3000x1250mmBảng từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ 5 x 5 cm, khung nhôm định hình, có tấm lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Bàn ghế giáo viên:KT: 1200x600x750mmKhung sắt hộp sơn tĩnh điện mau ghi sáng, mặt và tựa bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC | nt | 1 | Bộ |
| 17 | - Bàn giao banKT: 2400x1200x750mmChất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC, mặt bàn làm dày 3.6ly, chân bàn làm day 1.8 ly'- 08 ghế ngồi | nt | 1 | Bộ |
| 18 | Tủ để tài liệu:KT: 1000x460x1830mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên hai cánh kính dưới hai cánh sắt, có tay nắm và khóa mở riêng biệt, bên trong chia đều các đợt | nt | 1 | Cái |
| 19 | Tủ trưng bày:KT: 1200x420x1960mmChất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC chống xước, chống cháy | nt | 1 | Cái |
| 20 | Bàn + ghế học sinh cấp 2:Mặt Bàn ghế học sinh chất liệu gỗ ghép thanhKích thước:1200 × 400 × 700 mmHãng sản xuất: Nội thât thanh hóaVật liệu, khung sắt hộp sơn tinh điện, mặt bàn và mặt ghêGỗ công nghiệp nhập khẩu MFC, | nt | 40 | Cái |
| 21 | Bàn ghế giáo viên:KT: 1200x600x750mmKhung sắt hộp sơn tĩnh điện mau ghi sáng, mặt và tựa bằng gỗ CN nhập khẩu phủ MFC | nt | 1 | Cái |
| 22 | Bảng từ HQ:KT: 3000x1250mmBảng từ Hàn Quốc màu xanh có dòng kẻ mờ 5 x 5 cm, khung nhôm định hình, có tấm lót mặt sau bằng nhựa xốp dày 15mm | nt | 1 | |
| 23 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên lý:KT:1400 x 600 x 750 (mm)Chất liệu : khung sắt hộp 30 x 30 sơn tĩnh điên màu ghi sáng, mặt Gỗ công nghiệp phủ MFC chống xước dày 18 ly | nt | 1 | Cái |
| 24 | Ghế giáo viên:- KT:270x570 mm- Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Melamin Nhập khẩu Malaysia.- Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện. | nt | 1 | Cái |
| 25 | Tủ đựng thiêt bị:-KT: 1000x460x1830mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên hai cánh kính dưới hai cánh sắt, có tay nắm và khóa mở riêng biệt, bên trong chia đều các đợt KT: 1000x460x1830mm | nt | 2 | Cái |
| 26 | Xe Đẩy phòng thí nghiệm:- KT: 600x460x800mm- Toàn bộ làm bằng Inox, có bánh xay đẩy di chuyển | nt | 1 | Cái |
| 27 | Quạt hút khí độc:- KT: 400x200x1000mm- Khung bằng thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng có lớp bông Microng | nt | 2 | Cái |
| 28 | Tủ điều khiển trung tâm:- KT: 600x600x750- Mô tả SP: Kích thước: 600x600x750 mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 900W - 1000W, điện áp đầu vào 220-240V, Tủ cung cấp điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh Có aptomat chống giật- Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnh- Có hệ thống chống giật và chống chập điện | nt | 1 | Cái |
| 29 | Giá để thiết bị:- Hàng Sản xuất trong nước.- KT: 2000x 500x 2000 (mm) - Có 6 đợt, 5 tầng. Toàn bộ gia làm bằng sắt sơn tĩnh điện và chia đều cac đợt, có thể điêu chỉnh độ cao thấp | nt | 2 | Cái |
| 30 | Bàn biểu diễn giáo viên:KT: 1400 x 600 x 750-Mô tả SP: Bàn biểu diễn giáo viên lý: KT 1400x600x750mm khung sắt hộp sơn tinh điện màu ghi sáng, mặt bàn và xung quanh yếm bàn làm bằng gỗ MFC màu ghi sáng dày 18 ly, trên bàn có thiêt bị điện gồm 4 đồng hồ, Vôn kế, ampe kế một chiều và xoay chiều, có hai ổ cắm, giắc cắm, có điện áp 220V, điện áp 0-24V, 1 chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điện điều khiển trung tâm | nt | 1 | Cái |
| 31 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm giáo viên:- KT: 2400x1200x750mm - Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng - Khung bàn làm bằng sắt hộp sơn tĩnh điện màu ghi sáng, toàn bộ mặt bàn và yếm bàn gỗ MFC | nt | 1 | Cái |
| 32 | Bàn thí nghiệm lý Học sinh:KT:2200x1200x750mmMô tả SP: Bàn thí nghiệm Lý học sinh: KT 2200x600x750mm khung sắt hộp 30 x 30 dày 1 ly sơn tinh điện màu ghi sáng, mặt bàn và xung quanh yếm bàn làm bằng gỗ MFC màu ghi sáng dày 18 ly, trên bàn có thiêt bị điện gồm 4 đồng hồ, Vôn kế, ampe kế một chiều và xoay chiều, có hai ổ cắm, giắc cắm, có điện áp 220V, điện áp 0-24V, 1 chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điện điều khiển trung tâm | nt | 10 | Cái |
| 33 | Ghế học sinh:- KT:270x570 mm- Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Melamin Nhập khẩu Malaysia.- Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện. | nt | 20 | Cái |
| 34 | Bàn thí nghiệm giáo viên hóa:KT:1400x600x750mmMô tả SP: KT: 1400x600x750 chân sắt hộp sơn tĩnh điện mặt bàn coposit chống axit ăn mòn chịu hóa chât, có dộ bên cơ học cao, có điện áp 220V, điện ap từ 0-24V một chiều và xoay chiều lấy từ nguồn điều khiển trung tâm có ổm cắm, có 1 chậu và 1 vòi nước Inox 304 | nt | 1 | Cái |
| 35 | Ghế giáo viên:- KT:270x570 mm- Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Melamin Nhập khẩu Malaysia.- Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện. | nt | 1 | Cái |
| 36 | Tủ đựng thiêt bị:-KT: 1000x460x1830mmKhung sắt sơn tĩnh điện màu ghi sáng, trên hai cánh kính dưới hai cánh sắt, có tay nắm và khóa mở riêng biệt, bên trong chia đều các đợt KT: 1000x460x1830mm | nt | 2 | Cái |
| 37 | Tủ đựng hóa chất:KT: 800x 600x 1760 mmBằng thép sơn tĩnh điện chất liệu bằng thép sơn tĩnh điện, có quạt hút khí độc và lọc độc bằng than hoạt tính | nt | 1 | Cái |
| 38 | Xe Đẩy phòng thí nghiệm:- KT: 600x460x800mm- Toàn bộ làm bằng Inox, có bánh xay đẩy di chuyển | nt | 1 | Cái |
| 39 | Quạt hút khí độc:- KT: 400x200x1000mm- Khung bằng thép sơn tĩnh điện, cửa gió 4 hướng có lớp bông Microng | nt | 2 | Cái |
| 40 | Tủ điều khiển trung tâm:KT: 600x600x750 Mô tả SP: Kích thước: 600x600x750 mm, Tủ có biến thế nguồn công suất 900W - 1000W, điện áp đầu vào 220-240V, Tủ cung cấp điện cho tất cả các bàn giáo viên và học sinh Có aptomat chống giật- Tủ có dòng 37A điều hành toàn bộ hệ thống điện của phòng học điện thế và dòng theo các bài học. Điện thế 220 V. Xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A- Có các núm vi chỉnhCó hệ thống chống giật và chống chập điện | nt | 1 | Cái |
| 41 | Giá để thiết bị:- Hàng Sản xuất trong nước.- KT: 2000x 500x 2000 (mm) - Có 6 đợt, 5 tầng. Toàn bộ gia làm bằng sắt sơn tĩnh điện và chia đều cac đợt, có thể điêu chỉnh độ cao thấp | nt | 2 | Cái |
| 42 | Bàn biểu diễn giáo viên:KT:1400 x 600 x 750 (mm)- Mặt bàn màu xanh dày 18 mm làm bằng Vật liệu Composite, có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu axit - Chân bàn, khung bàn bằng sắt hộp sơn tĩnh điện, có độ bền cao, cách điện, thẩm mỹ đẹp.Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi dày 15mm. ( Toàn bộ bàn không dẫn điện) - Bộ đồng hồ đo điện. Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0 - 24 V. Một chiều từ 0 - 24 V. Thiết bị điện gồm: 4 đồng hồ vôn, Ampe một chiều và xoay chiều, 1 ổ cắm đôi. | nt | 1 | Cái |
| 43 | Bàn chuẩn bị thí nghiệm hóa giáo viên:- KT: 2400x1200x750mm- Có ổ cắm 2 chậu rửa và 2 vòi nước- Chân bằng sắt hộp 40x40 sơn tĩnh điện màu ghi sáng- Mặt bàn bằng Composite cách điện, cách nhiệt có độ bền cơ học cao. | nt | 1 | Cái |
| 44 | Bàn thí nghiệm Học sinh:KT:2200x600x750mm- Mặt bàn màu xanh dày 18 mm làm bằng Vật liệu Composite, có độ bền cơ học cao, chịu nhiệt độ, chịu axit - Chân bàn, khung bàn bằng sắt hộp bọc nhựa, có độ bền cao, cách điện, không gỉ, thẩm mỹ đẹp.- Toàn bộ ván quây bằng gỗ công nghiệp phủ Menamin màu ghi dày 15mm.- Có chậu nước màu trắng sứ, chịu hoá chất và vòi nước đơn - Nguồn điện 220V. Điện đầu ra: Xoay chiều từ 0 - 24 V. Một chiều từ 0 - 24 V.- Nguồn điện lấy từ tủ điều khiển trung tâm bố trí ở hai bên hông bàn | nt | 10 | Cái |
| 45 | Ghế học sinh:- KT:270x570 mm- Mặt ghế bằng gỗ CN phủ Melamin Nhập khẩu Malaysia.- Khung ghế bằng thép sơn tĩnh điện. | nt | 20 | Cái |
| 46 | Thiết bị lắp đặt phòng lý công nghệ:(Gồm dây điện, ống ghen, băng dính, vít nở, cắt gạch)(Có phụ lục công việc và hàng hóa kèm theo) | nt | 1 | Gói |
| 47 | Thiết bị lắp đặt phòng Hóa sinh:(Gồm dây điện, ống ghen, băng dính, vít nở, cắt gạch, ống nước…), máy bơm tăng áp dành cho phòng thực hành.(Có phụ lục công việc và hàng hóa kèm theo) | nt | 1 | Gói |
| 48 | Thiết bị lắp đặt phòng Tin học:(Gồm dây điện, ống ghen, băng dính, vít nở, cắt gạch, dây mạng)(Có phụ lục công việc và hàng hóa kèm theo) | nt | 1 | Gói |
| 49 | Bảng từ lớp học:KT: 3000x1250 mm(Dành cho ba phòng thực hành tin học, phòng tổ sinh hoạt bộ môn tự nhiên và xã hội) | nt | 3 | Cái |
| 50 | Tivi interner 65 inch đa năng:Dành cho ba phòng thực hành Tin học, Âm nhạc, Ngoại ngữ, Mỹ thuật, Hóa- sinh, Lí -công nghệ.(Gồm giá treo và tivi cùng hệ thống ghen nở và hệ thống dây tín hiệu VGA) | nt | 6 | Bộ |
| 51 | Tivi interner 55 inch đa năng:Dành cho 2 phòng tổ bộ môn(Gồm giá treo và tivi cùng hệ thống ghen nở và hệ thống dây tín hiệu VGA) | nt | 2 | Bộ |
| 52 | Hệ thống biển bảng và bảng nội quy cho ba phòng thực hành và hai phòng chuẩn bị. | nt | 10 | Cái |
| 53 | Kính hiển vi quang học (4 cái); 1 bộ đồ mổ Sinh học | nt | 5 | Bộ |
| 54 | Hệ thống dây mạng cho các phòng thực hành (Dây mạng và Switch 5 port và wifi) | nt | 1 | Bộ |
| 55 | Tủ đựng hồ sơ phòng bộ môn- KT: 1000x460x1830mm- Tủ có 4 cánh, trên cánh kính bằng sắt sơn tĩnh điện | nt | 2 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình (12 tháng thi công + 12 tháng bảo hành) | nt | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.47E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.894E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III cùng loại trở lên theo quy định tại khoản 1 điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- 01 kỹ sư điện hoặc cơ điệnYêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên đúng chuyên ngành yêu cầu- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | 5T≤Ô tô tự đổ ≤ 10T | Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Hoạt động tốt. Có đăng ký, đăng kiểm, còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥ 5.5 HP | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23 Kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép ≥ 5 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1.7 Kw | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy vận thăng ≥ 0.5 tấn | Hoạt động tốt. Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy đầm bàn ≥ 1.0 Kw | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy khoan bê tông ≥ 7,5 kW | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thuỷ bình (hoặc toàn đạc) | Hoạt động tốt. Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi