Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933058-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220810449
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:02:00 đến ngày 2022-09-22 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,355,648,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực đến năm 2022; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 8->1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan 0,62kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn 14-23kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Xây dựng nhà văn phòng trường mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát , địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn. Địa chỉ: UBND xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát và lập BCKT-KT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát. + Cơ quan thẩm định BCKT-KT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan phê duyệt BCKT-KT và KHLCNT: UBND huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An); + Cơ quan thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thanh Chương (địa chỉ: Thị trấn Thanh Chương, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát , địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn. Địa chỉ: UBND xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020 và 2021; - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế quý 2/2022. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn. Địa chỉ: UBND xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Chương - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh., thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973986866; Email: [email protected].
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, Đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng trụ đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V149,09m3
2Đào móng băng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V108,7m3
3Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909100m3
4Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V21,01m3
5Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,688tấn
6Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83tấn
7Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,713m3
8Bê tông cổ trụ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,212m3
9Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,047m3
10Xây móng đá hộc chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,08m3
11Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
12Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,759tấn
13Xây giằng móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,763m3
14Bê tông xà giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,058m3
15Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,559m3
16Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,354m2
17Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
18Cốt thép trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032tấn
19Bê tông trụ đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,169m3
20Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,614tấn
21Cốt thép dầm đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,151tấn
22Bê tông dầm đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,791m3
23Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,702tấn
24Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V39,115m3
25Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04tấn
26Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,268tấn
27Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,988m3
28Cốt thép lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,038tấn
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393m3
30Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,017tấn
31Cốt thép lanh đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,082tấn
32Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
33Xây tường nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V91,298m3
34Xây tường khu vệ sinh gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,049m3
35Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,211m3
36Xây bậc cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,921m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V227,072m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V735,031m2
39Trát trụ, cột, lam , má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,583m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,392m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V279,286m2
42Trát sênô, mái sảnh vữa xi măng mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,418m2
43Láng sênô, mái sảnh dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,686m2
44Quét dung dịch chống thấm sênô, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V28,686m2
45Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,79m
46Đắp đầu trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,98m
47Trát móc nước sê nô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V103,04m
48Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,21m2
49Ốp gạch tường bồn hoa, tường cánh vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,571m2
50Ôp gạch vào tường nhà khu vệ sinh KT 300x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,419m2
51Lát nền gạch granit kích thước 600x600mm vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V274,149m2
52Lát khu vệ sinh KT 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,297m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V710,409m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V614,679m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V426,539m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V390,49m2
57Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,897tấn
58Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,891tấn
59Sơn xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V209m2
60Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,101100m2
61Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V55,04md
62Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.640,4cái
63Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,148tấn
64Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
65Sơn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V11,34m2
66Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ Việt Pháp (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V20,16m2
67Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ Việt Pháp (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
68Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ Việt Pháp (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượtMô tả kỹ thuật theo chương V43,14m2
69SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V43,14m2
70SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact ( bao gồm đầy đủ các phụ kiện đi kèm, lắp đặt tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,011m2
71Khung đỡ bàn rửa nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
72Mặt bàn rửa nhà vệ sinh bằng đá GraniteMô tả kỹ thuật theo chương V2,07m2
73Đào đất bể phốt đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,98m3
74Bê tông lót móng bể phốt đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
75Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,089tấn
76Bê tông móng bể đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,224m3
77Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,499m3
78Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
79Láng đáy bể dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m2
80Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,416m2
81Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,068m2
82Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,124m2
83Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
84Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7m3
85Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
86Lắp đặt Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
87Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
88Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
89Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
92Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V64hộp
93Lắp đặt hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 20x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
95Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha -250V-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
96Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha -250V-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
97Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha -250V-50A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
98Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha -250V-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
104Lắp đặt ống nhựa gen mềm bảo hộ dây dẫn đường kính D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V420m
105Đào rãnh đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,858m3
106Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V11,858m3
107Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
108Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
109Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Kéo rải dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V57m
111Kéo rải dây chống sét D14mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,5m
112Kéo rải dây chống sét D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
113Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
114Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
115Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
116Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
117Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
118Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
121Máy bơm Q=10m3/h, H=25mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
122Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
123Vòi nước đồngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
125Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
126Lắp đặt côn thu 40x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
127Lắp đặt tê Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
128Lắp đặt tê Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Lắp đặt cút nhựa 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
130Lắp đặt cút nhựa 90 độ D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Đấu nối ren ngoài D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt van Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
134Lắp đặt van Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
136Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
137Lắp đặt tê nhựa 90độ, 42x42Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
138Lắp đặt tê nhựa 90độ, 75x75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
139Lắp đặt cút nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Lắp đặt tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
141Lắp đặt côn nhựa 75x42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
143Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
144Lắp đặt Bình chữa cháy bọt VN MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bình
145Lắp đặt bình CO2 MT3-3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
146Lắp đặt Tiêu lệnh + nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
147Lắp đặt Bảng tiêu lệnh cấm lửa, cấm thuốcMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
148Nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V165,97m2
149Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,597m3
150Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,97m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.296.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực đến năm 2022; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự53
2 Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Máy đào ≥ 8->1,25 m3 - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy trộn vữa 150 lít - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy cắt uốn 5kW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đầm dùi 1,5KW - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy khoan 0,62kw - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy hàn 14-23kw - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy cắt gạch đá 1,7kw - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->