Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810449 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:02:00 đến ngày 2022-09-22 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,355,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực đến năm 2022; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 8->1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn 14-23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng nhà văn phòng trường mầm non Đồng Văn, xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; - Báo cáo tài chính năm 2019; 2020 và 2021; - Xác nhận cơ quan thuế đã hoàn thành nghĩa vụ nạp thuế quý 2/2022. - Tài liệu chứng minh nhân sự mà nhà thầu kê khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu sở hữu hoặc có khả năng huy động thiết bị mà nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11C và các tài liệu khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Đồng Văn. Địa chỉ: UBND xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát, địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh, thành phố Vinh, Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Quốc Chương - Chủ tịch UBND xã; Địa chỉ: xã Đồng Văn, huyện Thanh Chương. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Tân Hưng Phát. + Địa chỉ: Số nhà 35, đường Hồ Phi Tích, phường Đông Vĩnh., thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.. + Cá nhân phụ trách: Lê Bá Thắng; chức vụ: Giám đốc công ty. + Điện thoại: 0973986866; Email: [email protected]. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An - Địa chỉ: Số 20, Đường Trường Thi, TP.Vinh, tỉnh Nghệ An. - Số điện thoại: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,09 | m3 |
| 2 | Đào móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,7 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 7 | Bê tông móng trụ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,713 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ trụ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,212 | m3 |
| 9 | Xây móng đá hộc chiều dày > 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,047 | m3 |
| 10 | Xây móng đá hộc chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,08 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,759 | tấn |
| 13 | Xây giằng móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,763 | m3 |
| 14 | Bê tông xà giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,058 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,559 | m3 |
| 16 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,354 | m2 |
| 17 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | tấn |
| 18 | Cốt thép trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | tấn |
| 19 | Bê tông trụ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,169 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,614 | tấn |
| 21 | Cốt thép dầm đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,151 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,791 | m3 |
| 23 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,702 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,115 | m3 |
| 25 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 26 | Cốt thép giằng thu hồi, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | tấn |
| 27 | Bê tông giằng thu hồi đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,988 | m3 |
| 28 | Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,772 | m3 |
| 33 | Xây tường nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,298 | m3 |
| 34 | Xây tường khu vệ sinh gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,049 | m3 |
| 35 | Xây ốp trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,211 | m3 |
| 36 | Xây bậc cấp gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,921 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,072 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735,031 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam , má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,583 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,392 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,286 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái sảnh vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,418 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái sảnh dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,686 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm sênô, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,686 | m2 |
| 45 | Đắp phào sê nô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,79 | m |
| 46 | Đắp đầu trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,98 | m |
| 47 | Trát móc nước sê nô vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,04 | m |
| 48 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,21 | m2 |
| 49 | Ốp gạch tường bồn hoa, tường cánh vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,571 | m2 |
| 50 | Ôp gạch vào tường nhà khu vệ sinh KT 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,419 | m2 |
| 51 | Lát nền gạch granit kích thước 600x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,149 | m2 |
| 52 | Lát khu vệ sinh KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,297 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,409 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,679 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,539 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 390,49 | m2 |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,897 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,891 | tấn |
| 59 | Sơn xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m2 |
| 60 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,101 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,04 | md |
| 62 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.640,4 | cái |
| 63 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 65 | Sơn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ Việt Pháp (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Hệ Việt Pháp (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Hệ Việt Pháp (màu nâu sần), kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Việt Pháp, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m2 |
| 69 | SXLD hoa sắt cửa bằng thép hộp 14x14mm sơn tĩnh điện, cả lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,14 | m2 |
| 70 | SXLD vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm Compact ( bao gồm đầy đủ các phụ kiện đi kèm, lắp đặt tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,011 | m2 |
| 71 | Khung đỡ bàn rửa nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Mặt bàn rửa nhà vệ sinh bằng đá Granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,07 | m2 |
| 73 | Đào đất bể phốt đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,98 | m3 |
| 74 | Bê tông lót móng bể phốt đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 75 | Cốt thép móng bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | tấn |
| 76 | Bê tông móng bể đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | m3 |
| 77 | Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,499 | m3 |
| 78 | Xây thành bể phốt bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 79 | Láng đáy bể dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 80 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,416 | m2 |
| 81 | Trát thành bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,068 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,124 | m2 |
| 83 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 84 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 86 | Lắp đặt Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 87 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước 20x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha -250V-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha -250V-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt MCB 1 cực 1 pha -250V-50A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt MCB 2 cực 1 pha -250V-63A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa gen mềm bảo hộ dây dẫn đường kính D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 105 | Đào rãnh đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | m3 |
| 106 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,858 | m3 |
| 107 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 108 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | Kéo rải dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,5 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 113 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 116 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 121 | Máy bơm Q=10m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Vòi nước đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn thu 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Đấu nối ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt van Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt van Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, 42x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 138 | Lắp đặt tê nhựa 90độ, 75x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn nhựa 75x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy âm tường KT 600*500*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt kệ đựng 2 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt Bình chữa cháy bọt VN MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 145 | Lắp đặt bình CO2 MT3-3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 146 | Lắp đặt Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 147 | Lắp đặt Bảng tiêu lệnh cấm lửa, cấm thuốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 148 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,97 | m2 |
| 149 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,597 | m3 |
| 150 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,97 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.533E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng thi công và phụ lục chi tiết xác định giá hợp đồng; quyết định phê duyệt BCKT-KT hoặc văn bản có tính chất tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.648.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.296.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; được cấp chứng chỉ hành nghề về lĩnh vực giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III đang còn hiệu lực đến năm 2022; đã từng làm Chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát và biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp; đã từng làm cán bộ trực tiếp thi công phần xây dựng cho ít nhất 01 gói thầu tương tự gói thầu này; nhà thầu phải cung cấp bản scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 7,0 tấn | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 8->1,25 m3 | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa 150 lít | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5kW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5KW | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy khoan 0,62kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy hàn 14-23kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | - Thiết bị thi công có thể thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động máy móc thiết bị và tất cả các thiết bị đều trong điều kiện làm việc tốt;- Có hóa đơn giá trị gia tăng hoặc đăng ký xe máy (nếu có) để chứng minh sở hữu của nhà thầu;- Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc ký với một đơn vị có đủ pháp nhân, năng lực và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi