Gói thầu: Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm trang thiết bị phòng học Ngoại ngữ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943123-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Dân tộc Nội trú Trung học Phổ thông huyện Nậm Nhùn |
| Tên gói thầu | Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm trang thiết bị phòng học Ngoại ngữ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941714 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:56:00 đến ngày 2022-09-20 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 101,520,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Dân tộc Nội trú Trung học Phổ thông huyện Nậm Nhùn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu mua sắm số 03: Mua sắm trang thiết bị phòng học Ngoại ngữ năm 2022 Mua sắm trang thiết bị phòng học Ngoại ngữ của Trường DTNT THPT huyện Nậm Nhùn năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng trượt ngang 2 lớp | 1 | Cái | Hệ thống bảng trượt ngang HSCT, Kích thước khung bao ngoài và hệ ray trượt là : 1260mm x 4000mm; Sử dụng thép hộp 25x50mm sơn tĩnh điện màu trắng, ray trượt nhôm ĐL 30x30 sơn màu trắng. Bánh xe trượt Đài Loan hệ 4 bánh treo trên dưới siêu bền, gen nhựa phi 8 chịu nhiệt lắp song song ray trượt có độ bền cao, giảm tiếng ồn khi kéo sang 2 bên. ; Lớp trong : Lắp 2 bảng cố định ở 2 đầu, kích thước phủ bì bảng là : 1210mm x 1000mm.Mặt bảng Xanh Hàn Quốc ô mờ 5x5cm có chữ BARUN-KOREA dễ viết, dễ xóa, chống bóng, chống chói lóa, hút được nam châm cực mạnh. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 16ly chống ẩm chống cong vênh. Khung bảng làm bằng khung nhôm chuyên dụng CTUR19, trắng bóng chống oxy hóa. Các góc bảng được bịt bằng nhựa ABS - CT dẻo chịu nhiệt, chịu lực có độ bền cao và thân thiện với môi trường. Lớp giữa : Lắp bảng tương tác có sẵn của khách hoặc Tivi ; Lớp ngoài : Lắp 2 bảng trượt sang 2 bên, kích thước phủ bì bảng là : 1125mm x 1000mm. Bảng làm bằng mặt từ xanh Hàn Quốc ô mờ 5x5cm có chữ BARUN-KOREA , dễ viết, dễ xóa, chống bóng, chống chói lóa, hút được nam châm cực mạnh. Cốt bảng làm bằng cốt nhựa dày 16ly chống ẩm, chống cong vênh. Khung bảng làm bằng khung nhôm chuyên dụng CTUR19, trắng bóng chống oxy hóa. Các góc bảng được bịt bằng nhựa ABS - CT dẻo chịu nhiệt, chịu lực có độ bền cao và thân thiện với môi trường.; Bảng trượt có thể dừng ở vị trí bất kỳ.; Hệ bảng trượt gồm 10 con sơn 17cm + Phụ kiện lắp đặt đầy đủ Công nghệ Hàn Quốc | ||
| 2 | Máy chiếu siêu gần | 1 | Cái | Công nghệ trình chiếu: 3LCD; Cường độ sáng: 4300lm; Độ phân giải: XGA( 1024 x 768) max WUXGA(1920x1200); Lens: F=1.8, f= 6.08mm; tỷ lệ phóng: 0.46:1; Khung hình chiếu: 50" - 100"( 0.5m ~1m); Tuổi thọ bóng đèn tại chế độ trình chiếu liên tục: 12.000h; Tuổi thọ bóng đèn tại chế độ trình chiếu tiết kiệm : 20.000h; Công suất bóng đèn: 218W; Keystone: V. ±30° (Auto/Manual) H. ±15° (Manual), Pincushion/Barrel Correction, Corner Keystone; Cổng kết nối vào/ra: Input: VGA*2; HDMI(1.4)*2; Video*1; Audio-in*1; Audio -in(L/R)*1; USB-A(2.0)*1; USB-B*1; RJ45*1 Output : VGA (Share with VGA in 2), Audio Out Control : RS232, RJ45, USB-B (FW upgrade); Nguồn điện: 100V - 240V @ 50 - 60Hz; Công suất: 270W; Ngôn ngữ sử dụng: 26 ngôn ngữ Có tiếng Việt; Nhiệt độ hoạt động: 0°C - 40°C; Nhiệt độ bảo quản: -20°C - 60°C; Cân nặng: 4.0kg; Chức năng chính : Tính năng lọc bụi tính điện ESD khép kín giúp cho bóng hình và LCD của máy chiếu không bị nhiễm bụi trong bất kỳ môi trường nào; Tính năng tự động lật ngược hình ảnh khi treo trần giúp dễ dàng khi lắp đặt; Tính năng tự động tắt máy khi nguồn điện thay đổi đột ngột giúp nâng cao tối đa thời gian sử dụng máy và tuổi thọ bóng đèn; Tính năng khởi động máy nhanh ( 5s) và tắt máy không cần chờ; Tính năng thay thế bóng đèn và tấm lọc bụi không cần tháo máy khi treo trần; Tương thích MHL: cho phép kết nối mọi thiết bị di động hỗ trợ MHL với một cáp kết nối duy nhất Để trình chiếu màn hình thiết bị lên khung hình chiếu hỗ trợ PJLINK, CRESTRON-ROOMVIEW và AMX DISCOVERY; Tự động kết nối khi có tín hiệu đầu vào; Tính năng trình chiếu trên bảng đen; Chức năng điều chỉnh 4 góc cạnh méo thành vuông hoặc điều chỉnh từng góc của khung hình; Hướng dẫn sử dụng, đào tạo và chuyển giao công nghệ; Xử lý tình huống phát sinh hỗ trợ online; Khắc phục bảo hành 24h-72h ( Ngoại trừ trường hợp bất khả kháng); Chất liệu: Hợp kim nhôm Độ dài: 60cm - 120cm | ||
| 3 | Khung treo máy chiếu gắn tường | 1 | Bộ | Thiết kế đa năng: có thể sử dụng gắn tường hoặc treo trần Điều chỉnh độ dài theo yêu cầu sử dụng bằng dãnh chạy dọc thân khung treo và vít hãm Con nhện có thể xoay 360 độ phù hợp với mọi nhu cầu lắp đặt Khung treo được sơn phủ tĩnh điện màu trắng kem đảm bảo chống hoen rỉ và cho độ thẩm mỹ cao Khung hình chiếu: 50" - 100"( 0.5m ~1m) | ||
| 4 | Bút trình chiếu không dây | 1 | Cái | Chức năng: Chức năng chỉ laser LED đỏ Điều khiển trang lên xuống, Lật trang trình chiếu Slide; Công nghệ điều khiển: Công nghệ không dây sử dụng wireless 2.4GHZ, tia hồng ngoại; Khoảng cách lazer: 10m; Cổng kết nối: USB 2.0; Dụng lượng pin: 1 pin AAA; Tương thích hệ điều hành: Window XP, Window 8, Window 7, Window 10, Vistra, Mac OS,… | ||
| 5 | Tai nghe choàng đầu cho giáo viên + học sinh | 31 | Cái | Tai nghe chất lượng cao dùng cho việc học ngoại ngữ. Microphone tụ điện electret được thiết kế đặc biệt dùng để ghi âm giọng nói, rất thích hợp cho việc học ngoại ngữ hoặc phần mềm nhận dạng giọng nói , Kiểu tai nghe : kiểu chụp đầu giúp ngăn chặn tạp âm từ môi trường ngoài, âm thanh nổi, Thông số kỹ thuật: Headphone, Công suất đầu vào tối đa: 100mW, Trở kháng: 32Ώ ± 15%, Độ nhạy: 105dB (± 4dB), Dải tần : 20 - 20000Hz, Microphone (tụ điện electret), Trở kháng: dưới 2kΏ, Độ nhạy: -37dB (± 4dB), Dải tần: 100 - 10,000 Hz, Jack cắm: mini stereo 3.5mm x 2, Đường kính cáp: Φ4 ± 0.1 mm, Chiều dài dây: 1.8m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi