Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942881-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220906039 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán sửa chữa tài sản năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:00:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,501,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngày Kỹ sư xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông, trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn, thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Sửa chữa nhà cửa năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán sửa chữa tài sản năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bảo lãnh dự thầu. + Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT). + Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương. + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 (đã được kiểm toán). + Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết ngày 31/12/2021. + Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Các bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nhân sự. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu
Điện thoại: 0254.3582800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Nam Bình – Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3582800. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn Phòng - Cục Thuế tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3582800. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3582800. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà xe | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,288 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 4 | Tỉa cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | gốc cây |
| 6 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nhà xe hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,734 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,988 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.696,892 | m3 |
| 11 | Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | 100m |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,308 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,333 | tấn |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,626 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,368 | tấn |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,368 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,449 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp thép ống D168x4,78 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,38 | md |
| 27 | Cung cấp thép ống D90x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,43 | md |
| 28 | Cung cấp xà gồ thép C150x50x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 667,5 | md |
| 29 | Cung cấp bulong móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,558 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,913 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,558 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,732 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,913 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,272 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,086 | 100m2 |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,354 | md |
| 39 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,82 | m2 |
| 40 | Cung cấp tấm tôn phẳng che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | m2 |
| 41 | Lắp dựng tôn phẳng che nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,25 | m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,008 | 100m2 |
| 43 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37,5mm) dày 25cm móng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,464 | 100m3 |
| 44 | Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 18cm móng mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,856 | 100m2 |
| 46 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,069 | 100m2 |
| 47 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,114 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 52 | Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,286 | m3 |
| 53 | Công tác đổ bê tông thành mương đá 1x2, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | m3 |
| 54 | Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | m3 |
| 55 | Trát xà, dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m2 |
| 56 | Trát thành mương, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m2 |
| 57 | Láng nền mương có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | 1m2 |
| 59 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | 1m2 |
| 60 | Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cấu kiện |
| 61 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,858 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,301 | tấn |
| 63 | Cắt chân bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | mối |
| 64 | Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 65 | Nhân công và vật tư đấu nối hệ thống điện, nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Công tác trồng lại cây xanh và chăm sóc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 67 | Cung cấp và lắp đặt gờ chắn xe bằng cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | bộ |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 73 | Cung cấp khung thép móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,887 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 78 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | 100m3 |
| 79 | Rải băng Plastic cảnh báo mương điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | md |
| 80 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m3 |
| 83 | Kéo rải dây đồng trần M25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 84 | Kẹp, đai giữ cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 85 | Đóng cọc ống đồng D16 có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 86 | Lắp chóa đèn led 150w, đèn cao áp ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ống ruột gà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 88 | Cung cấp lắp đặt van và nắp có dây xích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 89 | Cung cấp lắp đặt van 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,68 | md |
| 91 | Gia công khung sắt lắp đặt tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,454 | tấn |
| 92 | Lắp dựng khung sắt lắp đặt tấm aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,071 | m2 |
| 93 | Cung cấp tấm aluminium dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,071 | m2 |
| 94 | Lắp dựng tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,071 | m2 |
| 95 | Cung cấp máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | HÀNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,445 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,62 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,825 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,265 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,18 | m2 |
| 8 | Ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,609 | 1m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,846 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,013 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,356 | m2 |
| 12 | Nhân công cắt phần hàng rào bị gỉ sét đoạn 4-7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,891 | m2 |
| 13 | Phá dỡ hàng rào đoạn 1-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,768 | m2 |
| 14 | Cung cấp hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,659 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,659 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,859 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,859 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,442 | m2 |
| 19 | Ốp gạch chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,559 | 1m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,52 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | m2 |
| 22 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,48 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,48 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,04 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,52 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,48 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngày Kỹ sư xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | . | 1 |
| 2 | Máy tời | . | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông, trộn vữa | . | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | . | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn, thép | . | 1 |
| 6 | Máy hàn | . | 1 |
| 7 | Máy đào | . | 1 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | . | 1 |
| 9 | Xe lu | . | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | . | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi