Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942881-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220906039
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Dự toán sửa chữa tài sản năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:00:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,501,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngày Kỹ sư xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn, thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa nhà cửa năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Dự toán sửa chữa tài sản năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Điện thoại: 0254.3582800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Đức Tín. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tín Nghĩa.


- Bên mời thầu: Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu , địa chỉ: Số 07 đường Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Điện thoại: 0254.3582800


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan bảo lãnh dự thầu. + Thực hiện đầy đủ các biểu mẫu cần thiết được quy định trong Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (E-HSMT). + Bản sao y đã được chứng thực các giấy tờ sau: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc tài liệu có giá trị tương đương. + Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 (đã được kiểm toán). + Giấy xác nhận không nợ thuế đến hết ngày 31/12/2021. + Các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Các bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nhân sự. Tài liệu chứng minh thiết bị, công cụ, dụng cụ. + Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Địa chỉ: Số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, TP Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Điện thoại: 0254.3582800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông Nguyễn Nam Bình – Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3582800.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn Phòng - Cục Thuế tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3582800.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành, phường Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; + Điện thoại: 0254.3582800.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà xe
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V9,288m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cấu kiện
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m3
4Tỉa cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
5Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V8gốc cây
6Nhân công tháo dỡ hệ thống điện nhà xe hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V5,734100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,806100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V632,988m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V5.696,892m3
11Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,232100m
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,43100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,308m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,333tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,626m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,356100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,368tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,368m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,449100m3
26Cung cấp thép ống D168x4,78Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,38md
27Cung cấp thép ống D90x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V267,43md
28Cung cấp xà gồ thép C150x50x18x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V667,5md
29Cung cấp bulong móngMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,558tấn
31Gia công cột bằng thép hình (tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,732tấn
32Gia công xà gồ thép (tính nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,913tấn
33Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,558tấn
34Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,732tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V2,913tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V557,272m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V6,086100m2
38Cung cấp và lắp đặt diềm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V116,354md
39Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45,82m2
40Cung cấp tấm tôn phẳng che nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,25m2
41Lắp dựng tôn phẳng che nắngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,25m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6,008100m2
43Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 37,5mm) dày 25cm móng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,464100m3
44Trải cán lớp CPĐD loại I (Dmax= 25mm) dày 18cm móng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,054100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,856100m2
46Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo Chương V6,069100m2
47Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo Chương V4,114m3
48Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,229100m2
49Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,74100m2
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178tấn
52Công tác đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,286m3
53Công tác đổ bê tông thành mương đá 1x2, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7m3
54Công tác đổ bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,85m3
55Trát xà, dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,48m2
56Trát thành mương, chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V37m2
57Láng nền mương có đánh màu, chiều dày 2,0cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
58Quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V371m2
59Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,481m2
60Lắp dựng các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cấu kiện
61Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V182,858m2
62Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V1,301tấn
63Cắt chân bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V24mối
64Tháo dỡ cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
65Nhân công và vật tư đấu nối hệ thống điện, nước ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Công tác trồng lại cây xanh và chăm sóc câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
67Cung cấp và lắp đặt gờ chắn xe bằng cao suMô tả kỹ thuật theo Chương V29bộ
68Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183100m3
69Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
70Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
72Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m2
73Cung cấp khung thép móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
75Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,887m2
77Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,31100m
78Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,069100m3
79Rải băng Plastic cảnh báo mương điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31md
80Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V48m
81Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m3
83Kéo rải dây đồng trần M25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
84Kẹp, đai giữ cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Đóng cọc ống đồng D16 có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
86Lắp chóa đèn led 150w, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
87Lắp đặt ống ruột gàMô tả kỹ thuật theo Chương V48m
88Cung cấp lắp đặt van và nắp có dây xíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
89Cung cấp lắp đặt van 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
90Cung cấp thép hộp mạ kẽm 30x30x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,68md
91Gia công khung sắt lắp đặt tấm aluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V1,454tấn
92Lắp dựng khung sắt lắp đặt tấm aluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V65,071m2
93Cung cấp tấm aluminium dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,071m2
94Lắp dựng tấm AluminiumMô tả kỹ thuật theo Chương V65,071m2
95Cung cấp máng xốiMô tả kỹ thuật theo Chương V3md
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
97Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
B HÀNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V76,445m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V40,62m2
4Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo Chương V35,825m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V35m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V50,265m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,18m2
8Ốp gạch chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6091m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V173,846m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V97,013m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V111,356m2
12Nhân công cắt phần hàng rào bị gỉ sét đoạn 4-7Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,891m2
13Phá dỡ hàng rào đoạn 1-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,768m2
14Cung cấp hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V151,659m2
15Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V151,659m2
16Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V270,859m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V270,859m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V233,442m2
19Ốp gạch chân tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5591m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V341,52m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V63m2
22Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V66,48m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V147,48m2
24Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V257,04m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V404,52m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V66,48m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng. (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về công trình Chỉ huy trưởng đảm nhiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 + Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.33
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán công trình 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ sư xây dựng, kinh tế xây dựng.33
4 Cán bộ phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học thuộc ngày Kỹ sư xây dựng, giao thông.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.33
5 Công nhân kỹ thuật 20 + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề hoặc bồi dưỡng nghề phù hợp với công việc đảm nhiệm.+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải .1
2 Máy tời .1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa .1
4 Máy đầm dùi .1
5 Máy cắt uốn, thép .1
6 Máy hàn .1
7 Máy đào .1
8 Máy phát điện dự phòng .1
9 Xe lu .1
10 Máy đầm cóc .1
11 Máy đầm bàn .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->