Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927402-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Huy động từ hộ tiểu thương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 11:17:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,295,448,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng công cộng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ: 42 chân, 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 8-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chống sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Huy động từ hộ tiểu thương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Phước Mỹ Trung; địa chỉ: ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: khu phố 3, thị trấn Mỏ Cày Bắc, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỏ Cày Bắc; địa chỉ: ấp Phước Hậu, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỏ Cày Bắc; Địa chỉ: ấp Phước Khánh, xã Phước Mỹ Trung, huyện Mỏ Cày Bắc, tỉnh Bến Tre |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,655 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | -nt- | 126,72 | 100m |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | -nt- | 14,596 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | -nt- | 14,596 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 14,596 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 36,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,767 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,019 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,286 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,447 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,082 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 214,104 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 24,292 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,988 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,945 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,264 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,358 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,487 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,353 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,846 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,481 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao (Không tính cây chống, vận thăng, cẩu tháp) | -nt- | 1,649 | 100m2 |
| 23 | Rải vải nhựa tái sinh | -nt- | 0,688 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,404 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,216 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,79 | tấn |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 29,731 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 3,66 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,701 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,203 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,291 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,509 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,593 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 2,03 | tấn |
| 35 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 18,906 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | -nt- | 2,333 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,639 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,273 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,175 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,53 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,309 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,408 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,461 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,096 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,094 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,176 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,142 | tấn |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,849 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,4036 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,156 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,225 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,03 | tấn |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lá chớp đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 5,648 | m3 |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 2,269 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,509 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 156 | cái |
| 57 | Gia công cột bằng thép tấm | -nt- | 0,647 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cột thép các loại | -nt- | 0,647 | tấn |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 2,381 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 0,819 | tấn |
| 61 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 3,201 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (52m2/Tấn) | -nt- | 157,456 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | -nt- | 8,449 | m3 |
| 64 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 93,879 | m2 |
| 65 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | -nt- | 1,333 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư) | -nt- | 0,819 | 100m3 |
| 67 | Rải vải nhựa tái sinh | -nt- | 6,223 | 100m2 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 39,593 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 (làm mặt bằng máy đầm bàn) | -nt- | 22,643 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 5,264 | m3 |
| 71 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 34,915 | m3 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ rối màu xanh rêu | -nt- | 1,76 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 30,265 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 58,055 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 665,461 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.613,714 | m2 |
| 77 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 212,512 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | -nt- | 296,77 | m2 |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 6,665 | tấn |
| 80 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nỗi ( bao gồm nhân công) | -nt- | 420,688 | m2 |
| 81 | Trần tole sóng nhỏ dày 4,5ly + khung xương (luôn công) | -nt- | 1,154 | 100m2 |
| 82 | Máng xối tole thu nước | -nt- | 31,6 | m |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 4,5ly | -nt- | 8,46 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái che tường băng tấm Polycacbonat đặc | -nt- | 0,912 | 100m2 |
| 85 | Diềm mái tole phẳng dày 0,45mm | -nt- | 80,723 | m2 |
| 86 | Lưới mắt cáo Inox 304 chống chim chuột | -nt- | 31,2 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 72,93 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 ( Trộn hỗn hợp chất chống thấm CT-11B hoặc tương đương ) | -nt- | 14,336 | m2 |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 14,336 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400 | -nt- | 455,196 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 1.892,515 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 285,442 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 950,903 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.227,054 | m2 |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 8,64 | 100m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 5,67 | 100m2 |
| 97 | Lắp đèn LED tuýt đôi 1,2m, 2x18W máng nổi sơn tĩnh điện | -nt- | 41 | bộ |
| 98 | Đèn led ốp trần D225, 1x18W | -nt- | 23 | bộ |
| 99 | Lắp đèn LED tuýt đôi 1,2m, 1x18W máng nổi sơn tĩnh điện | -nt- | 8 | bộ |
| 100 | Lắp đèn pha led 1x20w | -nt- | 3 | bộ |
| 101 | Lắp đặt MCB-2P-80A | -nt- | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt MCB-2P-50A | -nt- | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt MCB-2P-10A | -nt- | 34 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 cực 16A | -nt- | 63 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 11 | cái |
| 106 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 2 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 21 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A - 3 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x25mm2 | -nt- | 40 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x10mm2 | -nt- | 140 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x3mm2 | -nt- | 170 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x2,5mm2 | -nt- | 630 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x1,5mm2 | -nt- | 960 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 460 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | -nt- | 70 | m |
| 115 | Lắp điện kế 1 pha 80A | -nt- | 1 | cái |
| 116 | Lắp điện kế 1 pha 30A | -nt- | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện 350x450x200 tole sơn tĩnh điện | -nt- | 1 | tủ |
| 118 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 1,082 | m3 |
| 119 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | -nt- | 0,808 | m3 |
| 120 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | -nt- | 3,426 | m3 |
| 121 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | -nt- | 2,24 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 2,24 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2,24 | m2 |
| 124 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | -nt- | 0,053 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | -nt- | 0,053 | 100m3 |
| B | SÂN NỀN, LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 0,325 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,257 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,087 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 0,567 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,821 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Rải vải nhựa tái sinh | -nt- | 0,182 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,242 | 100m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,09 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,005 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 0,112 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 40 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 1,469 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 18,36 | m2 |
| 17 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 8,1 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,9 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 300mm | -nt- | 0,61 | 100m |
| 21 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | -nt- | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | -nt- | 40 | cái |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính vật tư) | -nt- | 5,771 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | -nt- | 5,949 | 100m3 |
| 25 | Rải vải nhựa tái sinh | -nt- | 15,49 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 132,257 | m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 400x400 | -nt- | 250 | m2 |
| C | XÂY DỰNG MỚI (phần bình chữa cháy xách tay – chống sét) | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt kệ bình chữa cháy (kệ đơn) | -nt- | 16 | cái |
| 3 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | -nt- | 2 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,78 | m3 |
| 5 | Đắp cát rãnh đào (chỉ tính NC) | -nt- | 3,78 | m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | -nt- | 40 | m |
| 7 | Cọc tiếp địa mạ đồng Việt Nam Ø16, L=2,4m | -nt- | 5 | cọc |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | -nt- | 28 | m |
| 9 | Kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 3 R=71M (Cirprotec nlp1100-30 hoặc tương đương) | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Bộ đếm sét (Cirprotec CDR 401 hoặc tương đương) | -nt- | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm (DN50) | -nt- | 0,05 | 100m |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 0,943 | m2 |
| 13 | Lắp chân đế, đk chân 60 mm (DN 50) | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Lắp neo cáp dự ứng lực | -nt- | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt puli sứ kẹp vào tường | -nt- | 1 | cái |
| 16 | Hộp kiểm tra điện trở | -nt- | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.443E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.288E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng công cộng cấp III trở lên;- Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng hoàn thành toàn bộ thì kèm biên bản nghiệm thu, hóa đơn tài chính tất cả phải được chứng thực trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu nhà thầu phải cung cấp bản chính; Đối với hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì kèm theo các tài liệu hợp pháp để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có giấy có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 5 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 60 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 5 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng (tổng số năm kinh nghiệm là 36 tháng tính từ ngày cấp bằng).- Có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm đội trưởng thi công 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Đối với tất cả các bản chụp, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu khi cần thiết).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn - Mẫu 11C | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 3 |
| 4 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 5 | Đầm bàn | Đầm bàn | 1 |
| 6 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay 70kg | 1 |
| 7 | Giàn giáo thép | bộ: 42 chân, 42 chéo | 10 |
| 8 | Ván khuôn | Ván khuôn (m2) | 200 |
| 9 | Chống sắt | Chống sắt | 200 |
| 10 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 12 | Máy cắt sắt | Máy cắt sắt | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 15 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | kèm theo Giấy chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi