Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Yên Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220936113 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:55:00 đến ngày 2022-09-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,321,831,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.282.260 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 925.282.260 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên triển khai |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên trung thực, nhanh nhẹn, có Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Yên Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn Mua sắm trang phục y tế, quần áo bệnh nhân, đồ vải và hàng hoá phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn trực thuộc Sở Y tế 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí phê duyệt tại Quyết định số 775/QĐ-UBND ngày 28/6/2022 của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) ) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; e) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; f) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; g) Các loại giấy xác nhận, giấy chứng nhận hoặc văn bản đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực (Nhà thầu đính kèm E-HSMT bản scan từ bản gốc hoặc bản scan từ bản sao y chứng thực. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc các giấy tờ nêu trên đến địa điểm của bên mời thầu để xác minh, đối chiếu. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này ) |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Tất cả các thiết bị phải nêu rõ tên hàng hóa, xuất xứ, các thông số kỹ thuật. b) Có cam kết hàng hóa mới 100% và sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, nguyên đai nguyên kiện, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | a) Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. b) Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Có E-HSDT hợp lệ theo quy định tại Mục 1 Chương III; - Có năng lực và kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 Chương III; - Có đề xuất về kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 3 Chương III; - Đáp ứng điều kiện theo quy định tại E-BDL; - Có giá đề nghị trúng thầu (đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) không vượt giá gói thầu được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn - Tổ 13, Phường An Tường, Thành Phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang – Điện thoại: 0207872315; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang – Địa chỉ: 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, Tp. Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Trung tâm Y tế huyện Yên Sơn - Tổ 13, Phường An Tường, Thành Phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang – Điện thoại: 0207872315 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, Sở Tài chính, Sở Y tế. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Băng dính trắng to | 70 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Băng dính trắng bé | 154 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Băng dính xanh to D | 126 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Băng dính xanh to sần | 90 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Bìa A4 ngoại mầu xanh | 77 | Gam | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bìa A4 ngoại mầu hồng | 22 | Gam | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bìa A4 ngoại mầu vàng | 16 | Gam | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bìa A4 việt trì mầu hồng | 15 | Gam | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bút đánh dấu xanh | 62 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Bút đánh dấu đỏ | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Bút đánh dấu vàng | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Bút bi đen (Thiên long) hoặc tương đương | 4.910 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Bút bi xanh (Thiên long) hoặc tương đương | 870 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Bút bi đỏ (Thiên long) hoặc tương đương | 273 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Bút bi xanh dính bàn | 146 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Bút dạ nhớ dòng Thiên long hoặc tương đương | 271 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bút kim xanh | 105 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Bỳt ký | 30 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Bút chì | 18 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Bút phoóc (đen) | 234 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Bút xoá | 97 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Bút xoá dán | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Bảng fooc (60x40) | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Cặp 3 dây (33x24cm) - gáy xanh | 904 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Cặp nilon đựng tài liệu | 2.120 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Cặp nilon đựng tài liệu | 170 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Cặp công tác ladoda hoặc tương đương | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dập ghim to đại | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Dập ghim nhỏ số 10 | 102 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Dập ghim nhỡ xoay đóng bệnh án | 15 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Dây bơm dẫn nước | 300 | Mét | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Dây điện ( 2x1,5) | 100 | Mét | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Ghim cài | 367 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Ghim dập mi li (10) | 1.060 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Ghim dập to đóng bệnh án | 300 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Ghim dập nhỡ cỡ 23 đại | 61 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Giấy dán góc/giao việc nhỏ 3x4 | 82 | tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Giấy dán góc/giao việc to 3x5 | 256 | tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Giấy nhắc việc có mũi tên (giấy phân trang) | 10 | tập | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Giấy gói thuốc đông y | 270 | kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Giấy in A4 Double A (ĐL 80) hoặc tương đương | 2.353 | Gam | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Giấy in A5 Double A (ĐL 80) hoặc tương đương | 958 | Gam | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Gỡ ghim bấm | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Keo dán đa năng | 76 | Tuýp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Kẹp tài liệu sắt nhỏ | 528 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Kẹp tài liệu sắt nhỡ | 462 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Kẹp tài liệu sắt to | 447 | Hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Lò tôn đốt vàng mã | 1 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Hộp dấu đỏ | 13 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Lọ mực dấu đỏ shinny hoặc tương đương | 83 | Lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Máy tính Casio hoặc tương đương | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Sổ da bìa đen A4 | 126 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Sổ da bìa đen A4 | 18 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Sổ da bìa đen A4 | 121 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Sổ giáo án | 30 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Sổ công văn đến | 1 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Sổ giao ban A4 | 123 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Vở kẻ ngang | 279 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Hót rác nhựa cán dài | 55 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Sọt đựng rác | 4 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Thước kẻ nhựa mi ca 30cm | 24 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Thước dây (30m) | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 63 | Đèn pin trực | 15 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 64 | Đèn pin đội đầu soi họng | 21 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 65 | Đèn tích điện | 23 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 66 | Đui bóng điện xoáy | 34 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 67 | ổ cắm điện 6 lỗ Lioa 10m hoặc tương đương | 43 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 68 | ổ cắm điện 4 lỗ 5 m Lioa hoặc tương đương | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 69 | ổ cắm điện tường | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 70 | ô vuông cột lệch cỡ đại | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 71 | Bình đựng nước uống 1,3 lít thuỷ tinh | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 72 | Bàn chải giặt, cọ dụng cụ | 77 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 73 | Phôi sắt cọ dụng cụ | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 74 | Bộ bóng điện leo đôi | 15 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 75 | Bóng đèn Led (30W) | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 76 | Bóng đèn Led (40W) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 77 | Bóng đèn Led (50W) | 21 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 78 | Bóng đèn Led (60W) | 31 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 79 | Bóng compac (50W) | 61 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 80 | Bóng compac (40W) | 75 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 81 | Bóng compac (30W) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 82 | Bóng compac (25W) | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 83 | Bóng compac (20W) | 20 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 84 | Bóng tuýp 1,2m | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 85 | Bóng tuýp led 60cm | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 86 | Bóng tuýp led 1,2m | 46 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 87 | Bóng led bán nguyệt 1,2m | 79 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 88 | Băng dính điện | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 89 | Bút thử điện | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 90 | Bếp từ | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 91 | Bộ lau nhà xoay 360 độ | 5 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 92 | Bộ lõi lọc nước số 1,2,3 | 33 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 93 | Bô nhựa | 32 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 94 | Cốc uống nước thủy tinh | 138 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 95 | Cốc uống nước nhựa BN | 141 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 96 | Bao tải dứa to | 20 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 97 | Com for 1 lần xả hoặc tương đương | 230 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 98 | Chăn băng lông | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 99 | Cuốc có cán | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 100 | Chổi chít cán dài | 330 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 101 | Chổi dừa | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 102 | Chổi dễ lưỡi dài | 274 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 103 | Chổi lau nhà 360 | 99 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 104 | Chổi nhựa cán inox | 88 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 105 | Chổi cọ tolet | 34 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 106 | Chổi quét trần nhà | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 107 | Chổi lông gà | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 108 | Chậu nhựa to đại (Giặt chăn màn) | 21 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 109 | Chậu nhựa nhỡ BN | 41 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 110 | Chậu nhôm nhỡ | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 111 | Catric mực máy in 2900 hoặc tương đương | 8 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 112 | Catric mực máy in Brother hoặc tương đương | 2 | hộp | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 113 | Ca, gáo múc nước to | 11 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 114 | Chiếu nhựa 1,8 | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 115 | Các đeo bệnh nhân | 150 | bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 116 | Kim chỉ khâu | 1 | bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 117 | Công tắc điện | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 118 | Dao dọc giấy to | 8 | Con | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 119 | Dao dọc giấy nhỡ | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 120 | Dao phát cỏ | 9 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 121 | Dao trắng inoc cắt nến parapin | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 122 | Dép nhựa trắng tổ ong | 177 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 123 | Dây nịt | 15 | túi to | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 124 | Dây dứa buộc thuốc đông y | 24 | cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 125 | File đựng tài liệu 3 tầng | 6 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 126 | ấm chén uống nước | 17 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 127 | ấm siêu tốc | 9 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 128 | Găng tay cao su dầy dài | 101 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 129 | Gối đầu cán bộ | 17 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 130 | Gối đầu bệnh nhân | 142 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 131 | Giấy vệ sinh Tất Thắng hoặc tương đương | 5.830 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 132 | Giấy vệ sinh emos hoặc tương đương | 1.038 | Cuộn | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 133 | Găng tay nilon | 98 | dụi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 134 | Ghế nhựa | 30 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 135 | Ga giường 1,6m | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 136 | Giá đựng tài liệu 2 tầng | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 137 | Kéo cắt giấy deli hoặc tương đương | 79 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 138 | Kéo cắt bông gạc | 10 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 139 | Khăn bông trắng | 25 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 140 | Khăn lau tay | 1.084 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 141 | Khăn xô siêu âm 8 lớp | 160 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 142 | Khăn trải bàn 1,5 x 2m | 35 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 143 | Khóa việt tiệp nhỡ hoặc tương đương | 22 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 144 | Khóa việt tiệp to hoặc tương đương | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 145 | Khay đựng ghim bút | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 146 | kìm điện | 1 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 147 | Tô vít | 1 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 148 | Keo dán TL | 1.170 | lọ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 149 | Khoá đấm việt tiệp hoặc tương đương | 4 | bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 150 | Ghế văn phòng xoay | 3 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 151 | Ga phủ dụng cụ | 4 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 152 | Nước rửa tay lifeboy hoặc tương đương | 67 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 153 | Nilon đựng rác thải y tế 0,5 kg- Trắng | 27 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 154 | Nilon đựng rác thải y tế- 1 kg- Trắng | 146 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 155 | Nilon đựng rác thải y tế- 2 kg- Trắng | 2 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 156 | Nilon đựng rác thải y tế- 10 kg- Trắng | 95 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 157 | Nilon đựng rác thải y tế- 30 kg- Trắng | 5 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 158 | Nilon đựng rác thải y tế- 50 kg- Trắng | 5 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 159 | Nilon đựng rác thải y tế- 50 kg- đen | 35 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 160 | Nilon đựng rác thải y tế- 30 kg- đen | 22 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 161 | Nilon đựng rác thải y tế- 20 kg- đen | 5 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 162 | Nilon đựng rác thải y tế- 10 kg- đen | 51 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 163 | Nilon đựng rác thải y tế- 5 kg- đen | 46 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 164 | Nilon đựng rác thải y tế- 30 kg- vàng | 66 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 165 | Nilon đựng rác thải y tế- 10 kg- vàng | 95 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 166 | Nilon đựng rác thải y tế- 5 kg- vàng | 126 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 167 | Nilon đựng rác thải y tế- 50 kg-xanh | 174 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 168 | Nilon đựng rác thải y tế- 30 kg-xanh | 122 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 169 | Nilon đựng rác thải y tế- 20 kg-xanh | 36 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 170 | Nilon đựng rác thải y tế- 10 kg-xanh | 79 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 171 | Nilon đựng rác thải y tế- 5 kg-xanh | 106 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 172 | Pin đồng hồ Panasonic hoặc tương đương | 62 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 173 | Pin kẹp mạch | 95 | đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 174 | Pin điều hoà | 227 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 175 | Pin huyết áp | 220 | đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 176 | Pin tiểu loại to | 20 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 177 | Pin đũa panasonic hoặc tương đương | 20 | Vỉ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 178 | Pin con thỏ | 60 | đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 179 | Phích cắm điện | 10 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 180 | Màn tuyn (1,8m) | 1 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 181 | Màn tuyn (1,6m) | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 182 | Màn tuyn (1,2m) | 11 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 183 | Màn tuyn (1m) | 7 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 184 | Móc áo nhôm | 40 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 185 | Móc áo treo tường | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 186 | Phích đun nước điện | 6 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 187 | Phích nước Rạng Đông 1,5l hoặc tương đương | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 188 | Nuớc Lau sàn nhà | 322 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 189 | Nước lau sàn nhà hương quế | 5 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 190 | Nuớc rửa chén | 165 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 191 | Tẩy rửa nhà vệ sinh (Okay) hoặc tương đương | 308 | Chai | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 192 | Tẩy gôm bút chì | 7 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 193 | Tinh dầu Sả | 7 | Lít | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 194 | Ni lông xanh | 205 | mét | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 195 | Ni lông trắng gói nến | 60 | một | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 196 | Nồi nhôm nhỡ | 1 | cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 197 | Nến cốc to | 12 | cốc | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 198 | Làn nhựa vuông to sách thuốc | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 199 | Tụ quạt | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 200 | Xà phòng giặt Omo hoặc tương đương | 585 | Kg | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 201 | Xà phòng rửa tay lifebuoy hoặc tương đương | 105 | bánh | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 202 | Cờ tổ quốc | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 203 | Cờ Đảng | 3 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 204 | Cờ 6 màu | 12 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 205 | Vòi sen tắm nóng lạnh | 1 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 206 | Vợt muỗi | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 207 | Xô nhựa 16L | 15 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 208 | Xô nhựa 22L | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 209 | Thựng đựng rác | 2 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 210 | Xô nhựa to đựng thuốc xe tiêm | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 211 | Thùng nhựa có nắp 160 lít | 4 | thựng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 212 | Thùng nhựa có nắp 60 lít | 3 | thựng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 213 | Thùng nhựa có nắp 30 lít | 3 | thựng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 214 | Thùng nhựa có nắp 20 lít | 37 | thựng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 215 | Thùng nhựa có nắp 16 lít | 2 | thựng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 216 | Thùng nhựa có nắp 10 lít | 10 | thựng | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 217 | Hòm tôn đựng tài liệu | 4 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 218 | Xẻng có cán | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 219 | Quạt tích điện | 1 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 220 | Quả lọc nước phụ | 3 | Quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 221 | Quả lọc nước thô | 2 | b? | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 222 | Quả lọc nước R0 | 3 | Quả | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 223 | Vòi nước bệnh nhân | 55 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 224 | Vòi gạt ngang | 25 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 225 | Vòi xịt nhà vệ sinh | 7 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 226 | Vòi nước chậu rửa | 5 | Cái | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 227 | ủng cao su | 4 | Đôi | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 228 | Phao bồn cầu | 29 | Bộ | Theo chương V, E-HSMT | ||
| 229 | Lịch để bàn | 86 | Quyển | Theo chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 925.282.260 đồng.(Nhà thầu cung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực các tài liệu: hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính của các giấy tờ nêu trên để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 925.282.260 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để xử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Bằng cấp- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 7 | 5 |
| 2 | Nhân viên triển khai | 4 | Nhân viên trung thực, nhanh nhẹn, có Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.(Nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan từ bản gốc hoặc scan từ bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng lao động để chứng minh khả năng huy động nhân sự.Trong trường hợp cần thiết bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi