Gói thầu: Gói thầu số 1: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220922353-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SỸ QUAN ĐẶC CÔNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220922199 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-12 07:13:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,740,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự với hàng hóa chào thầu thuộc các gói thầu của lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.036.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự với hàng hóa chào thầu thuộc các gói thầu của lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.036.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành rõ ràng.- Có cam kết tiếp nhận thông tin bảo hành trong vòng 04 giờ kể từ khi có yêu cầu từ chủ đầu tư. Và phải đưa ra phương án xử lý bảo hành trong vòng tối đa 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành rõ ràng.- Có cam kết tiếp nhận thông tin bảo hành trong vòng 04 giờ kể từ khi có yêu cầu từ chủ đầu tư. Và phải đưa ra phương án xử lý bảo hành trong vòng tối đa 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu Đại học CNTT, điện, điện tử viễn thông, hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu Đại học CNTT, điện, điện tử viễn thông, hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu Cao đẳng CNTT, điện, điện tử viễn thông, hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai dự án |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu Cao đẳng CNTT, điện, điện tử viễn thông, hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SỸ QUAN ĐẶC CÔNG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022 Mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào tạo năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước chi thường xuyên cho quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản chụp các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật: * Bản chụp đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ khả năng cung cấp hàng hóa thuộc gói thầu - Hợp đồng tương tự: Bản chụp hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý/ nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn GTGT. - Nhân sự chủ chốt: Bản chụp bằng cấp liên quan, hợp đồng lao động. - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: +Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Báo cáo kiểm toán. * Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa chào thầu trong HSDT được yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Hàng hóa chào thầu mới 100%, chưa từng qua sử dụng. Được vận chuyển đến địa điểm thực hiện gói thầu nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. Hàng hóa phải được bảo hành, bảo trì theo đúng quy định của nhà sản xuất sản phẩm; 2. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các hàng hóa nhập khẩu; Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các tài liệu chứng minh chất lượng, xuất xứ đối với hàng hóa sản xuất trong nước; 3. Catalogue hoặc tài liệu giới thiệu kỹ thuật có đầy đủ, chi tiết nội dung thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng với nội dung nhà thầu đề xuất dự thầu trong Bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu; 4. Bản cam kết của nhà thầu với nội dung: Đơn giá dự thầu đã bao gồm các loại thuế, phí, bảo hiểm hàng hóa, vận chuyển đến địa điểm cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT, hướng dẫn sử dụng, nghiệm thu, bàn giao và bảo hành hàng hóa của gói thầu tại nơi sử dụng như yêu cầu của E-HSMT; 5. Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối chính thức hợp lệ của hàng hóa dự thầu cho phép nhà thầu sử dụng hàng hóa tham gia chào thầu trong gói thầu này, và hỗ trợ kỹ thuật, hỗ trợ bảo hành hàng hóa mà không nhất thiết phải thông qua nhà thầu là: máy chiếu, máy tính, bàn ghế, âm thanh, thiết bị chuyên dụng (thiết bị quan sát mục tiêu công nghệ ảnh nhiệt; tấm ngụy trang chống ảnh nhiệt, hồng ngoại; Quần áo và bộ dụng cụ ngụy trang chống ảnh nhiệt, hồng ngoại). 6. Cam kết của nhà thầu về vấn đề bản quyền trên các thiết bị được cài đặt là hoàn toàn hợp pháp, không cài đặt bất cứ chương trình mã độc, chương trình chiếm quyền điều khiển máy tính từ xa. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Bảng giá dự thầu của hàng hóa hoặc Biểu đề xuất về kỹ thuật của hàng hóa dự thầu có nêu rõ chủng loại, số lượng, nhà sản xuất, nhãn hiệu hoặc model, xuất xứ, năm sản xuất, thời gian bảo hành,… và thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật yêu cầu chi tiết của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp, yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- E-HSMT; |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu nộp đầy đủ các bản photo công chứng hợp lệ liên quan đến tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bản gốc các cam kết, bảo lãnh dự thầu, cam kết tài chính cho gói thầu, cam kết từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất tại thị trường Việt Nam |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Đặc công - Địa chỉ: Xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Đặc công - Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Đặc công - Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào đạo năm 2022; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Sĩ quan Đặc công - Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Đặc công - Địa chỉ: xã Tân Tiến, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào đạo năm 2022; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Hội đồng mua sắm thường xuyên trang thiết bị đào đạo năm 2022; |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bục giảng, thuyết trình | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bàn học viên | 48 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Ghế học viên | 98 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bục đặt tượng + tượng Bác Hồ | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Tủ tài liệu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Phông nhung nền xanh | 144 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Phông nhung nền đỏ | 84 | m2 | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Sao vàng, búa liềm | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Khẩu hiệu | 6 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Đồng hồ treo tường | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Mành, rèm cửa | 32 | Mét dài | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Biển hiệu phòng | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Amply | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Loa cột gắn tường | 8 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Micro cổ ngỗng để bục | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Máy tính giáo viên | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Máy chiếu đa năng | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Màn chiếu điện treo tường | 2 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Điều hòa nhiệt độ | 4 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Dây HDMI | 6 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Dây HDMI | 4 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Giá treo máy chiếu | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Ổ cắm điện | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Dây cable âm thanh bông sen | 2 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bộ chia USB | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Thiết bị ổn định điện áp | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Phụ kiện lắp đặt (dây điện nguồn, dây tín hiệu âm thanh ra loa, ống ghen bán nguyệt, vít, nở…) | 2 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Thiết bị quan sát | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Micro cổ ngỗng để bục | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Máy tính giáo viên, chạy phần mềm | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Máy tính trạm, chạy phần mềm | 18 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Amply | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Màn chiếu điện treo tường | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Giá treo máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Dây HDMI loại 2m | 3 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Dây HDMI loai 25m | 2 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Ổ cắm điện | 4 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dây cable âm thanh bông sen | 1 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bộ chia USB | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Dây cable mạng nội bộ | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Ethernet Card | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Thiết bị chuyển mạch mạng lan | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Thiết bị ổn định điện áp | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Phụ kiện, lắp đặt, thi công | 1 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Máy tính giáo viên, chạy phần mềm | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Máy chiếu đa năng | 1 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Màn chiếu điện treo tường | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Giá treo máy chiếu | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Micro cổ ngỗng để bục | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Dây HDMI 2m | 2 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Dây HDMI 25m | 2 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 56 | ổ cắm điện | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Dây cable âm thanh bông sen | 1 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Bộ chia USB | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Tấm vật liệu không phản hồi tia hồng ngoại | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Quần áo chất liệu không phản hồi tia hồng ngoại | 27 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Quần áo chất liệu không phản hồi tia hồng ngoại | 27 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 62 | (Mô hình) Sa bàn học cụ | 1 | Mô hình | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Phụ kiện, vật tư lắp đặt ( dây điện, nguồn, ống ghen, vít, nở…) | 1 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Máy chiếu đa năng | 5 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Giá treo máy chiếu | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Dây HDMI 2m | 10 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Dây HDMI 25m | 5 | Sợi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Bộ chia tín hiệu HDMI | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Ổ cắm điện | 5 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Màn chiếu điện treo tường | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Máy tính xách tay | 20 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Máy tính xách tay | 12 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Máy tính để bàn | 15 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Máy in A3 | 2 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Máy in Laser A4 | 15 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Máy scan | 1 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Tủ tài liệu | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Dây điện nguồn, ống ghen, vít nở… | 5 | Gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.61E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.148E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng cung cấp hàng hóa có tính chất tương tự với hàng hóa chào thầu thuộc các gói thầu của lực lượng vũ trang Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.018.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.036.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có địa chỉ bảo hành rõ ràng.- Có cam kết tiếp nhận thông tin bảo hành trong vòng 04 giờ kể từ khi có yêu cầu từ chủ đầu tư. Và phải đưa ra phương án xử lý bảo hành trong vòng tối đa 24 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý dự án | 1 | Có trình độ tối thiểu Đại học CNTT, điện, điện tử viễn thông, hoặc xây dựng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai dự án | 3 | Có trình độ tối thiểu Cao đẳng CNTT, điện, điện tử viễn thông, hoặc xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi