Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn (đoạn từ ĐT.315 đi trụ sở xã Văn Lương cũ), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220931819-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn (đoạn từ ĐT.315 đi trụ sở xã Văn Lương cũ), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông.
Số hiệu KHLCNT 20220931713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước, các nguồn hỗ trợ và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:54:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,614,797,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp V trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp V trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Dây truyền rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị máy rải nhựa, ô tô vận chuyển bê tông nhựa, máy tưới nhựa, máy lu các loại - có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
6-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Theo tiêu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn (đoạn từ ĐT.315 đi trụ sở xã Văn Lương cũ), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông.
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn (đoạn từ ĐT.315 đi trụ sở xã Văn Lương cũ), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước, các nguồn hỗ trợ và huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trắn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trắn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 879 686
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công trình 8. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc xây dựng ADD Phú Thọ + Cơ quan thẩm định Báo cáo KTKT công trình: Phòng KT&HT huyện Tam Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: phòng TC-KH huyện Tam Nông


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông , địa chỉ: Thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trắn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trắn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 879 686


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị…, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trắn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282 Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trắn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 879 686
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3105100m3
3Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0584100m3
4Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4792100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9711100m3
7Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1196100m3
8Hoàn trả bằng đá dăm đệm móng dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,39m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,57m3
10Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,484100m3
11Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,1323100m3
12Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,1323100m3
13Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,1323100m3/1km
14Vận chuyển đất khai thác đem đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V27,1323100m3/1km
15Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3105100m3
16Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V18,3105100m3/1km
17Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V12,1781100m3
18Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V12,1781100m3/1km
B * MẶT ĐƯỜNG:
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,5959100m2
2Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V5,7572100tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,7572100tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V5,7572100tấn
5Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,5959100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,9394100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,899100m3
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V25,3162100m2
9Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V3,681100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,681100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V3,681100tấn
12Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3162100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V506,32m3
14Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V126,58m3
15Ván khuôn đổ bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1776100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,7559100m2
17Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V7,5253100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5253100tấn
19Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V7,5253100tấn
20Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,7559100m2
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,7634100m3
22Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V4,1741100m3
23Tạo nhám mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V12,939m3
24Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0775100m2
25Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,8837100tấn
26Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8837100tấn
27Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,8837100tấn
28Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0775100m2
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.82cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,0775100m2
30Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100tấn
31Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100tấn
32Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,3696100tấn
33Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0775100m2
34Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V271,71m3
35Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V67,9275m3
36Bê tông lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,12m3
37Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5956100m2
38Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100tấn
39Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100tấn
40Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,0722100tấn
41Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5956100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông vuốt rẽ dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,07m3
43Ván khuôn thép mặt đường vuốt rẽMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6738100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3653100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1311100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,1311100m3/1km
5Đá dăm đệm móngMô tả kỹ thuật theo chương V51,4m3
6Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V289,13m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V45,2963100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1703tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15,9456tấn
10Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,01m3
11Lắp đặt thân rãnh bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.285cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.2851 cấu kiện
13Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V72,28110 tấn/1km
14Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,93m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V6,5406tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,6678tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V6,5535100m2
18Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1.285cấu kiện
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1.2851 cấu kiện
20Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V33,73110 tấn/1km
21Bê tông nâng cao thành rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,89m3
22Ván khuôn thép đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m2
23Bê tông nâng cao thành rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m3
24Ván khuôn thép đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m2
25Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,95m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,9671tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7252tấn
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,969100m2
29Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V190cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V1901 cấu kiện
31Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,98810 tấn/1km
32Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
33Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,68m3
34Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
35Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐKMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0511tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0518100m2
39Lắp đặt tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
41Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28810 tấn/1km
42Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
43Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0039tấn
44Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,26m3
45Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0517tấn
46Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
47Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
48Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1632100m3
50Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,645100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8855100m3
52Cát sạn đệm móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V7,71m3
53Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,82m3
54Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,46100m2
55Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,54m3
56Trát lòng mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V257,6m2
57Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0914100m2
59Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0881tấn
60Lắp dựng thanh chống bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1510 tấn/1km
D * CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG:
1Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,629100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m3
3Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3363100m3
5Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3363100m3/1km
6Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
7Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3/1km
8Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,92m3
9Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
10Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9m3
11Ván khuôn đổ bê tông các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7521100m2
12Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0919tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1922100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V1mối nối
18Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,03m2
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
20Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26310 tấn/1km
21Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06m3
22Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
23Bê tông mũ tường cống bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,74m3
24Lắp dựng cốt thép mũ tường cống bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
25Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
26Cát sạn đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m3
27Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,93m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1155tấn
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0763100m2
31Lắp đặt tấm bản bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
32Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
33Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48210 tấn/1km
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V107,4m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
3Biển báo HTG cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,225m2
4Cột biển báo D800, L=3.0mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Tấm sóng 2320x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V528tấm
6Cột trụ thép D111.5x4x1250mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V532cột
7Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V532cái
8Tấm đầu, tấm cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V8tấm
9Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V532cái
10Bu lông đinh cầu M16x35Mô tả kỹ thuật theo chương V5.320cái
11Bu lông đinh cầu M20x180Mô tả kỹ thuật theo chương V532cái
12Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V1.056m
13Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,16m3
14Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V69,161m3
F DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
2Vận chuyển cột điện từ nơi sản xuất đến công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1chuyến
3Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
4Phụ kiện kéo dải dây cáp vặn xoắn, ghíp nhôm, khoá đai, kẹp xiết, băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
6Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21m3
7Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1275100m2
9Thu hồi cột cũMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
G LỆ PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MT
1Lệ phí tài nguyên và MTMô tả kỹ thuật theo chương V2.710m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 2 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp V trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
3 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông 1 - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp V trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,5m3 có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy ủi có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu ≥ 10T có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Dây truyền rải bê tông nhựa máy rải nhựa, ô tô vận chuyển bê tông nhựa, máy tưới nhựa, máy lu các loại - có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Ô tô tự đổ ≥ 7T có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực3
6 Ô tô tưới nước có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hóa đơn mua máy1
8 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy1
9 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy1
10 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy1
11 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình Có hóa đơn mua máy1
12 Phòng thí nghiệm xây dựng Theo tiêu chuẩn1
13 Máy phát điện Có hóa đơn mua máy1
14 Máy bơm nước Có hóa đơn mua máy2
15 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua máy1
16 Máy hàn điện Có hóa đơn mua máy1
17 Máy nén khí Có hóa đơn mua máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->