Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn (đoạn từ ĐT.315 đi trụ sở xã Văn Lương cũ), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220931819-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn (đoạn từ ĐT.315 đi trụ sở xã Văn Lương cũ), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220931713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước, các nguồn hỗ trợ và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:54:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,614,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp V trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp V trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Dây truyền rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy rải nhựa, ô tô vận chuyển bê tông nhựa, máy tưới nhựa, máy lu các loại - có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm xây dựng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn (đoạn từ ĐT.315 đi trụ sở xã Văn Lương cũ), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông. Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn (đoạn từ ĐT.315 đi trụ sở xã Văn Lương cũ), xã Vạn Xuân, huyện Tam Nông 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước, các nguồn hỗ trợ và huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị…, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trắn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 828282
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trắn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, điện thoại: 02103 879 686 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 02, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông, địa chỉ: Số 09, đường Hồ Thiên Hương, thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3105 | 100m3 |
| 3 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0584 | 100m3 |
| 4 | Đắp trả đất nền đường phần đào đầm chặt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4792 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9711 | 100m3 |
| 7 | Đào kết cấu mặt đường cũ bằng máy đào 1,6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1196 | 100m3 |
| 8 | Hoàn trả bằng đá dăm đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 11 | Khai thác đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1323 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1323 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1323 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1323 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3105 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3105 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1781 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1781 | 100m3/1km |
| B | * MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5959 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7572 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7572 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7572 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5959 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9394 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,899 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3162 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | 100tấn |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3162 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 506,32 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,58 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1776 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7559 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5253 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5253 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5253 | 100tấn |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,7559 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7634 | 100m3 |
| 22 | Bù vênh mặt đường cũ bằng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1741 | 100m3 |
| 23 | Tạo nhám mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,939 | m3 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0775 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8837 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8837 | 100tấn |
| 27 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8837 | 100tấn |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0775 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 2.82cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0775 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100tấn |
| 32 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3696 | 100tấn |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0775 | 100m2 |
| 34 | Bê tông gia cố lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,71 | m3 |
| 35 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,9275 | m3 |
| 36 | Bê tông lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,12 | m3 |
| 37 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100tấn |
| 39 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 33.5km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100tấn |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông vuốt rẽ dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,07 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép mặt đường vuốt rẽ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6738 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3653 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1311 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1311 | 100m3/1km |
| 5 | Đá dăm đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,4 | m3 |
| 6 | Bê tông rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,13 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2963 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1703 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9456 | tấn |
| 10 | Vữa làm mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,01 | m3 |
| 11 | Lắp đặt thân rãnh bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285 | cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,281 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,93 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5406 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6678 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5535 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285 | cấu kiện |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.285 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,731 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bê tông nâng cao thành rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nâng cao thành rãnh dọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | 100m2 |
| 25 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9671 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7252 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,969 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,988 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bê tông móng rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 33 | Bê tông thân rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 34 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 35 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0511 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0518 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 41 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 10 tấn/1km |
| 42 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 44 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0517 | tấn |
| 46 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 48 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m3 |
| 50 | Đào kênh mương, bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,645 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8855 | 100m3 |
| 52 | Cát sạn đệm móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | m3 |
| 53 | Bê tông móng mương SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,82 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m2 |
| 55 | Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,54 | m3 |
| 56 | Trát lòng mương dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,6 | m2 |
| 57 | Bê tông thanh chống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 59 | Gia công, lắp đặt cốt thép thanh chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0881 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thanh chống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 10 tấn/1km |
| D | * CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3363 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,92 | m3 |
| 9 | Bê tông móng cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7521 | 100m2 |
| 12 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0919 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa nóng 2 lớp mặt ngoài cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m2 |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 10 tấn/1km |
| 21 | Bê tông khớp nối tấm bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 23 | Bê tông mũ tường cống bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mũ tường cống bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 25 | Bê tông bảo vệ bản SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 26 | Cát sạn đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 27 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1081 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt tấm bản bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | 10 tấn/1km |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 3 | Biển báo HTG cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,225 | m2 |
| 4 | Cột biển báo D800, L=3.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tấm sóng 2320x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | tấm |
| 6 | Cột trụ thép D111.5x4x1250mm mạ kẽm + nắp chụp đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | cột |
| 7 | Hộp đệm dạng chữ M dày 5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | cái |
| 8 | Tấm đầu, tấm cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | tấm |
| 9 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | cái |
| 10 | Bu lông đinh cầu M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.320 | cái |
| 11 | Bu lông đinh cầu M20x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532 | cái |
| 12 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | m |
| 13 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | m3 |
| 14 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,16 | 1m3 |
| F | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Vận chuyển cột điện từ nơi sản xuất đến công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột |
| 4 | Phụ kiện kéo dải dây cáp vặn xoắn, ghíp nhôm, khoá đai, kẹp xiết, băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 6 | Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1m3 |
| 7 | Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1275 | 100m2 |
| 9 | Thu hồi cột cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| G | LỆ PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MT | |||
| 1 | Lệ phí tài nguyên và MT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.710 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng cầu đường hoặc đường bộ- Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp V trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường phụ trách về công tác an toàn, vệ sinh lao động, bảo vệ môi trường và công tác đảm bảo an toàn giao thông | 1 | - Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp V trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của HSMT bao gồm: bằng cấp, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực bản sao chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc hoặc máy đào ≥ 0,5m3 | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy ủi | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu ≥ 10T | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Dây truyền rải bê tông nhựa | máy rải nhựa, ô tô vận chuyển bê tông nhựa, máy tưới nhựa, máy lu các loại - có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 6 | Ô tô tưới nước | có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 10 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm xây dựng | Theo tiêu chuẩn | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 15 | Máy cắt, uốn thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 16 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 17 | Máy nén khí | Có hóa đơn mua máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi