Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945798-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220919647
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 28 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:53:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,227,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp
28 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần Thành Phát Group; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA NHÀ TRỤ SỞ UBND
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT320,001m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,152tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,638m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,493m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT77,574m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,58tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,58tấn
8Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,841tấn
9Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,841tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,179100m2
11Máng inox 304 dày 0.6mm, khổ 800mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110,664m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT90,66m2
13Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT90,661m2
14Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT115,973m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT115,973m2
16Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cái
17Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,54100m
18Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
19Đai inox 304:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT60Cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC-D60-550mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC-D34-450mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
22Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
23Mua + lắp đặt chân sứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
24Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
25Lắp đặt ống gen ruột gà luồn dây điện D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
26Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT160,353m2
27Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT66,31m
28Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,401m3
29Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực màu xanh dày 8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,777m2
30Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,45m2
31Sản xuất vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,496m2
32Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12Bộ
33Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13Bộ
34Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33Bộ
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT164,227m2
36Sản xuất xiên hoa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT481,324kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,45m2
38Rèm kéo hàn quốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81,45m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,39m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT69,39m2
41Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT562,542m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT137,822m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT424,72m2
44Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT86,375m2
45Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,074m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT31,301m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT648,917m2
48Biển hiệu alu nền đỏ chữ kính vàng cao 250mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,136m2
49Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.467,283m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,675m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.407,608m2
52Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT546,439m2
53Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT490,854m2
54Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,585m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.013,722m2
56Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT538,36m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,33m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT532,03m2
59Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT44,342m2
60Trần hợp kim nhôm hệ clip in, tấm 600x600mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT63,672m2
61Phá dỡ nền gạch lát nềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT62,379m2
62Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,379m2
63Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,73m2
64Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,438m2
65Tháo dỡ lan can gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8,24m
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,438m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12,438m2
68Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,73m2
69Sản xuất lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,24md
70Lắp đặt tủ điện bằng sắt, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4tủ
71Lắp đặt tủ điện bằng nhựa 8MCB điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17tủ
72Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51hộp
73Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
74Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
75Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55cái
79Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
80Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11cái
81Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80m
82Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT430m
83Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT475m
84Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.050m
85Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6m
86Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
87Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT500m
88Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT150m
89Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
90Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32bộ
91Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17bộ
92Lắp đặt đèn cầu thang 18WTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
93Lắp đặt đèn âm trần led panel 600x600mm-40W âm trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
94Lắp đặt đèn hắt chân cột 18wTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
95Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19máy
97Điều hòa 12.000 BTu 1 chiều Panasonic hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13Bộ
98Điều hòa 18.000 Btu 1 chiều Panasonic hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
99Lắp đặt tủ điện 450x380x120mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2tủ
100Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
101Lắp đặt dây mạng Cat6.ETheo yêu cầu của HSTK, HSMT250m
102Lắp đặt hộp đế và ổ cắm âm tường máy tínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
103Giắc cắm mạng RJ45Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17Cái
104Moden 8 cổng ra + 2 Râu WifiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Bộ
105Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,061tấn
106Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,061tấn
107Module Led P10 ( 3 màu) outdoor kích thước 320x160mm/01 module ( Đồng bộ nguồn kèm theo), tính cho 1 mặt bao gồm công lắp đặtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,869m2
108Card điều khiển (Card thu/phát tín hiệu)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
109Khởi động từ ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
110Ốp tấm aluminumTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,124m2
111Cáp tín hiệu và phụ kiện cho moduleTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Công trình
112Đồng hồ hẹn giờTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
113Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT350m
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
115Lắp đặt tủ điện 400x600x180mm bằng thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1tủ
116Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
117Khoan rút lõi D22-200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT321 lỗ khoan
118Khoan cấy hóa chất ramset G8 - Đường kính thép D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT32Lỗ
119Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,041100m2
120Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,033tấn
121Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,119tấn
122Bulong móng inox 304 M18-500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8Bộ
123Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,008tấn
124Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,116m3
125Gia công, lắp dựng cột cờ 6m theo thiết kế bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cột
126Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,786m3
127Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT77,786m3
128Công dịch chuyển đồ phục vụ công tác chuẩn bị mặt bằng và hoàn trảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10Công
129Lắp dựng dàn giáo ngoàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,007100m2
130Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,418100m2
131Tháo dỡ mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT339,561m2
132Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ dày 0.45mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,396100m2
133Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,104100m2
134Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41lỗ
135Lắp đặt phễu thu đường kính 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,028100m
137Lắp đặt cút nhựa PVC-D160Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
138Đai inox 304:Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28Cái
139Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
140Mua + lắp đặt chân sứTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
141Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
142Lắp đặt ống gen ruột gà luồn dây điện D20Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
143Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT55,382m2
144Cắt tường gạch, chiều dày tường 220Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,041m
145Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,116m3
146Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,51m2
147Cửa kính cường lực dày 10mm, bản lề âm sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,6m2
148Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực màu xanh dày 8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22,094m2
149Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,996m2
150Sản xuất vách kính khung nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21m2
151Bản lề sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
152Kẹp inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
153Tay nắm inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cặp
154Khóa âm sànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2chiếc
155Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5Bộ
156Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
157Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10Bộ
158Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT47,992m2
159Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21m2
160Sản xuất xiên hoa bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT163,02kg
161Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,712m2
162Rèm kéo hàn quốcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,712m2
163Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,764100m2
B CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA
1Điều hòa 12.000 BtuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8Bộ
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8máy
C LÁN XE
1Đào móng, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,36m3
2Ván khuôn bê tông lót móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8m3
4Bu lông liên kết cột, 02 ê cuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT71,19kg
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,071tấn
6Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,205100m2
7Đổ bê tông bệ, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,096m3
8Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,464m3
9Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,896m3
10Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,896m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,455tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,744tấn
13Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,408tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,455tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,744tấn
16Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,408tấn
17Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,824100m2
18Chụp chống bãoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT82,4cái
19Nẹp chữ U 6lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41,37m
20Nẹp nhựa chữ H 8lyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT32,31m
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT72,084m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18,073m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,756m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT118,503m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,565100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,322tấn
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,813m3
8Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,036m3
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,896m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,141m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,368m2
12Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,091100m2
13Đổ bê tông giằng chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,007m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,139tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,325m3
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2341 cấu kiện
18Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,214100m3
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,72m3
20Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT65,72m3
E CẢI TẠO SÂN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,807100m3
2Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,807m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,295100m3
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,6100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14,6100m2
F BÓ VỈA BỒN CÂY
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,179m3
2Đá vỉa bồn cây kích thước 220x300mm xanh thanh hóaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,85m
G LẮP ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN
1Cáp ngầm Cadivi CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (hệ số độ võng 1,02)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT255m
2Lắp đặt cáp 3x16mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,255Km
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8100m
4Bulong M16x750Theo yêu cầu của HSTK, HSMT28cái
5Đai ốc M16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56cái
6Khung bu lông M16, KT.340x340x500Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56cái
7Lắp đặt chếch nhựa D65- 135 độTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
8Ổ khóa cáp D16Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
9Ổ khóa cáp D8Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7Cái
10Kéo rải dây đồng D16 nối đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14m
11Kéo rải dây đồng D10 nối đấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7m
12Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cọc
13Thép 40x110x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
14Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,725m3
15Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,008m3
16Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,224m3
17Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,332100m2
18Đắp đất móng độ chặt Y/C K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,493m3
19Bộ cột đèn bát giác côn liền cần đơn, đế gang L=8mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7Bộ
20Đèn led đường công suất 150W QTL-02 hoặc tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7bộ
21Dây Cu/PVC lên đèn 2x2,5mm2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
H CỔNG HÀNG RÀO
1Cổng xếp inox trượt cao 1.6m, đầu kéo có ray dẫn hướngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,9m
2Đầu kéo có thanh ray dẫn hướngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
3Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,04m2
4Gia công cổng bằng inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT56,83kg
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,22m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT580,133m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT580,133m2
8Tháo dỡ cổngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,42m2
9Phá dỡ hàng ràoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,061m2
10Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,454tấn
11Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT454kg
12Mũi giáo đúcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT124,08cái
13Lắp dựng hàng rào sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17,837m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,858m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40,858m2
I CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 55.350.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.44
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo1
7 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
9 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->