Gói thầu: Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945798-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220919647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 28 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:53:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,227,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 02: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng) Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Yên Sơn, thành phố Tam Điệp 28 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA NHÀ TRỤ SỞ UBND | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 320,001 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,152 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,638 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,493 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,574 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,58 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,58 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,841 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,841 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,179 | 100m2 |
| 11 | Máng inox 304 dày 0.6mm, khổ 800mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110,664 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,66 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 90,66 | 1m2 |
| 14 | Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,973 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 115,973 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 19 | Đai inox 304: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D60-550mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC-D34-450mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 22 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 23 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 24 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen ruột gà luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 160,353 | m2 |
| 27 | Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 66,3 | 1m |
| 28 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,401 | m3 |
| 29 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực màu xanh dày 8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,777 | m2 |
| 30 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,45 | m2 |
| 31 | Sản xuất vách kính khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,496 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Bộ |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | Bộ |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33 | Bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 164,227 | m2 |
| 36 | Sản xuất xiên hoa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 481,324 | kg |
| 37 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,45 | m2 |
| 38 | Rèm kéo hàn quốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,45 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,39 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,39 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 562,542 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 137,822 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 424,72 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 86,375 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,074 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,301 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 648,917 | m2 |
| 48 | Biển hiệu alu nền đỏ chữ kính vàng cao 250mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,136 | m2 |
| 49 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.467,283 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,675 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.407,608 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 546,439 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 490,854 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,585 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.013,722 | m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 538,36 | m2 |
| 57 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,33 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 532,03 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 600x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,342 | m2 |
| 60 | Trần hợp kim nhôm hệ clip in, tấm 600x600m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 63,672 | m2 |
| 61 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,379 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,379 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,73 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,438 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,24 | m |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,438 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,438 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,73 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,24 | md |
| 70 | Lắp đặt tủ điện bằng sắt, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | tủ |
| 71 | Lắp đặt tủ điện bằng nhựa 8MCB điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | tủ |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51 | hộp |
| 73 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 80 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 430 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 475 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.050 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn bán nguyệt dài 1,2m-36W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led ốp trần 300x300-24W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn cầu thang 18W | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn âm trần led panel 600x600mm-40W âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn hắt chân cột 18w | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | máy |
| 97 | Điều hòa 12.000 BTu 1 chiều Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | Bộ |
| 98 | Điều hòa 18.000 Btu 1 chiều Panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện 450x380x120mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 101 | Lắp đặt dây mạng Cat6.E | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 250 | m |
| 102 | Lắp đặt hộp đế và ổ cắm âm tường máy tính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 103 | Giắc cắm mạng RJ45 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | Cái |
| 104 | Moden 8 cổng ra + 2 Râu Wifi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | Bộ |
| 105 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,061 | tấn |
| 106 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,061 | tấn |
| 107 | Module Led P10 ( 3 màu) outdoor kích thước 320x160mm/01 module ( Đồng bộ nguồn kèm theo), tính cho 1 mặt bao gồm công lắp đặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,869 | m2 |
| 108 | Card điều khiển (Card thu/phát tín hiệu) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 109 | Khởi động từ ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Ốp tấm aluminum | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,124 | m2 |
| 111 | Cáp tín hiệu và phụ kiện cho module | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Công trình |
| 112 | Đồng hồ hẹn giờ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 350 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 400x600x180mm bằng thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | tủ |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 117 | Khoan rút lõi D22-200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | 1 lỗ khoan |
| 118 | Khoan cấy hóa chất ramset G8 - Đường kính thép D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | Lỗ |
| 119 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,033 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,119 | tấn |
| 122 | Bulong móng inox 304 M18-500mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Bộ |
| 123 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,008 | tấn |
| 124 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,116 | m3 |
| 125 | Gia công, lắp dựng cột cờ 6m theo thiết kế bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cột |
| 126 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,786 | m3 |
| 127 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 77,786 | m3 |
| 128 | Công dịch chuyển đồ phục vụ công tác chuẩn bị mặt bằng và hoàn trả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Công |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,007 | 100m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,418 | 100m2 |
| 131 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 339,561 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ dày 0.45mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,396 | 100m2 |
| 133 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 134 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | 1lỗ |
| 135 | Lắp đặt phễu thu đường kính 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,028 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa PVC-D160 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 138 | Đai inox 304: | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | Cái |
| 139 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 140 | Mua + lắp đặt chân sứ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 141 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt ống gen ruột gà luồn dây điện D20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 143 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,382 | m2 |
| 144 | Cắt tường gạch, chiều dày tường 220 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,04 | 1m |
| 145 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,116 | m3 |
| 146 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,51 | m2 |
| 147 | Cửa kính cường lực dày 10mm, bản lề âm sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6 | m2 |
| 148 | Sản xuất cửa đi khung nhôm định hình, kính cường lực màu xanh dày 8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22,094 | m2 |
| 149 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm định hình, kính dán an toàn 6.38 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,996 | m2 |
| 150 | Sản xuất vách kính khung nhôm định hình kính dán an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | m2 |
| 151 | Bản lề sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 152 | Kẹp inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 153 | Tay nắm inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cặp |
| 154 | Khóa âm sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | chiếc |
| 155 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Bộ |
| 156 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 157 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | Bộ |
| 158 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,992 | m2 |
| 159 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | m2 |
| 160 | Sản xuất xiên hoa bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 163,02 | kg |
| 161 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,712 | m2 |
| 162 | Rèm kéo hàn quốc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,712 | m2 |
| 163 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,764 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO NHÀ 1 CỬA | |||
| 1 | Điều hòa 12.000 Btu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | máy |
| C | LÁN XE | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | m3 |
| 4 | Bu lông liên kết cột, 02 ê cu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 71,19 | kg |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,071 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,205 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bệ, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,096 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,464 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,896 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,896 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,455 | tấn |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,744 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,408 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,455 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,744 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,408 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,824 | 100m2 |
| 18 | Chụp chống bão | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,4 | cái |
| 19 | Nẹp chữ U 6ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41,37 | m |
| 20 | Nẹp nhựa chữ H 8ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32,31 | m |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 72,084 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,073 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,756 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 118,503 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,565 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,322 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,813 | m3 |
| 8 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,036 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,896 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,141 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,368 | m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,007 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,139 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,325 | m3 |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,214 | 100m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,72 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,72 | m3 |
| E | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,807 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,807 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,295 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,6 | 100m2 |
| F | BÓ VỈA BỒN CÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,179 | m3 |
| 2 | Đá vỉa bồn cây kích thước 220x300mm xanh thanh hóa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,85 | m |
| G | LẮP ĐÈN CHIẾU SÁNG SÂN | |||
| 1 | Cáp ngầm Cadivi CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 (hệ số độ võng 1,02) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 255 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 3x16mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,255 | Km |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8 | 100m |
| 4 | Bulong M16x750 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 5 | Đai ốc M16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 6 | Khung bu lông M16, KT.340x340x500 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch nhựa D65- 135 độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 8 | Ổ khóa cáp D16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 9 | Ổ khóa cáp D8 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây đồng D16 nối đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | m |
| 11 | Kéo rải dây đồng D10 nối đất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | m |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cọc |
| 13 | Thép 40x110x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 14 | Đào móng, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,725 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,008 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,224 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất móng độ chặt Y/C K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,493 | m3 |
| 19 | Bộ cột đèn bát giác côn liền cần đơn, đế gang L=8m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | Bộ |
| 20 | Đèn led đường công suất 150W QTL-02 hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | bộ |
| 21 | Dây Cu/PVC lên đèn 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| H | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cổng xếp inox trượt cao 1.6m, đầu kéo có ray dẫn hướng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,9 | m |
| 2 | Đầu kéo có thanh ray dẫn hướng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,04 | m2 |
| 4 | Gia công cổng bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,83 | kg |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,22 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 580,133 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 580,133 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,42 | m2 |
| 9 | Phá dỡ hàng rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,061 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,454 | tấn |
| 11 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 454 | kg |
| 12 | Mũi giáo đúc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,08 | cái |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,837 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,858 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40,858 | m2 |
| I | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho gói thầu | Chi phí dự phòng là 55.350.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.392357E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 9 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi