Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944525-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220944281
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:21:00 đến ngày 2022-09-25 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,436,083,461 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về Giá trị: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.706.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.706.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào >=0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà đa năng trường TH Long Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Giang. Địa chỉ: Xã Long Giang, Thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Bom Bo. Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước , địa chỉ: Tổ 5, khu phố Phú Tân, phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Giang. Địa chỉ: Xã Long Giang, Thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình phù hợp gói thầu đang xét do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với liên danh, thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với phần việc đảm nhận
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Giang. Địa chỉ: Xã Long Giang, Thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Long Giang. Địa chỉ: Xã Long Giang, thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Địa chỉ: Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Long Giang. Địa chỉ: Xã Long Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 10gốc cây
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 158,48m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 25,76m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 19,668m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,5251100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 21,254m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 113,4333m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,3858100m3
9Mua đất để đắpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 113m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,13100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,13100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 17,7178m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 49,5905m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 42,1496m3
15Cắt roong chống nứt 3x4Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 133,298m
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 23,5397m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 7,896m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 6,36m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 8,331m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 11,148m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,449m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 6,954m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,8459100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,1264100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,8331100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,4864100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,9177100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,4039100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,0696tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,0559tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,7114tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,4363tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,7564tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,0392tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,1843tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,9691tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,0935tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,5895tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,0329tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,1522tấn
41Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,8003tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,8003tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,8607tấn
44Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,8607tấn
45Cung cấp tăng đơ căng cáp d12Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 36cái
46Ốc xiết cápTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 72con
47Cung cấp bu longM20x700Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 64con
48Gia công sắt lan can, sơn 2 lớp hoàn thiệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 4,6m
49Gia công lan can khung sắt hộpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 3,91m2
50Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 139,7249m2
51Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16 mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,8761tấn
52Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,8761tấn
53Cung cấp bulong D16, L=200mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 32con
54Tiện ren trong, ngoài thanh giằng D50, D30Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 8CK
55Sơn tỉnh điện hệ khung sắt hộpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 36,492m2
56Cung cấp lắp đặt kính an toàn (cường lực: dày 12ly + phụ kiệnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 39,798m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 5,8349100m2
58Cung cấp lắp đặt cầu hts gió Inox D600Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 7bộ
59thi công trần thạch caoTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 21,39m2
60Cung cấp lắp đặt cửa đi (cửa cuốn khung nhôm dày 1.2ly)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 17,98m2
61Cung cấp cửa đi khung sắtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 8,78m2
62Cung cấp song sắt cửaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 3,3372m2
63Cung cấp kính trắng dày 5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,9116m2
64Cung cấp cửa đi khung nhôm, kính trằng mờ dày 5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,8m2
65Cung cấp cửa sổ khung nhôm, kính trằng mờ dày 5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2m2
66Cung cấp khung lam nhômTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 33,6m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 45,04m2
68Cung cấp khóa cửa các loại Việt TiệpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 4cái
69Cung cấp khung nhôm vách kính 8lyTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 22,84m2
70Chữ nhà đa năng (chữ màu đồng)Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1bộ
71Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 11,3234m3
72Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 3,663m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 9,053m3
74Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 77,1875m3
75Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 56,145m3
76Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 4,432m3
77Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 9,4402m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 647,69m2
79Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 743,9004m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 116,56m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 116,34m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 111m2
83Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 156,2m
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 20,58m2
85Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 20,58m2
86Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 58,8m
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 10,3936100m2
88Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 27,4725m2
89Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 90,71m2
90Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 33,84m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 195,03m2
92Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 38,175m2
93Bả bằng matít vào tườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1.390m2
94Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 343m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 854m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 879m2
97Sơn kẻ phân tuyến đường, sơn phân tuyến bằng thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 19,409m2
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 18,339m3
99Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 183,39m2
100Lắp đặt kim chống sét LAVA CX040,BK=61mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1bộ
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,85100m
102Bulông Inox D8Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 4Cái
103Cáp đồng bện 70mm2 thoát sétTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 85m
104Chân trụ đỡ kim thu sét d49,l=2.5Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1Trụ
105Đai cố định cáp vào kim thu sétTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 5Cái
106Lắp đầu cáp thoát sét vào hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2cái
107Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cápTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1bộ
108Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1hộp
109Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4mTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cọc
110Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1bộ
111Bản đồng tiếp đất 300x100x5mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1Cái
112Hoá chất làm giảm điện trở đất GEM25ATheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1bao
113Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 40m
114Đo kiểm tra điện trở nối đất chống sétTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1TN
115Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 10bộ
116Cung cấp lắp đặt đèn pha công nghiệpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 18bộ
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 5bộ
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 13cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 6cái
121Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 15cái
122Cung cấp lặp dặt quạt treo tường công nghiệpTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 10Bộ
123Ty treo đèn mạ kẻm D21Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 54m
124Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 320m
125Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 370m
126Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 110m
127Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 120m
128Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 100m
129Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 410m
130Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 116m
131Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1hộp
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,24100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,04100m
134Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 14,228m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,0473100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,968m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1,3037m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,76m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,174m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2,091m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,0528100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,0348100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,3276100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,2475100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,0062tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,1315tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,018tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,1289tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,0616tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,408tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,3845tấn
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 6,253m3
20Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 6,3441m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 72,96m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 66,78m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 23,85m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 12,04m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 53,03m2
26Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 16,56m2
27Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 24,75m2
28Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 175,4m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 108,7m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 66,7m2
31Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2cái
32Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 5bộ
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 50m
34Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 8hộp
35Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 95m
36Lắp đặt dây đơn Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 60m
37Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 4cái
38Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2cái
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1cái
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,45100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,02100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,04100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,15100m
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 10cái
46Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 4cái
47Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 4cái
48Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 8cái
49Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 3bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 3bộ
51Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 3bộ
52Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1bộ
53Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 1bể
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 5cái
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,2631100m3
56Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 8,7667m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,924m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,924m3
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,8m3
60Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 8cái
61Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,012100m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,64100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 0,0682tấn
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 6,4m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 48m2
66Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 8m2
67Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 68,8m2
68Cung cấp cống tròn D1000 đổ thủ côngTheo yêu cầu hồ sơ thiết kế 6cái
69Cung cấp co sành D168Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 2cái
70Đào giếng tự thấm đường kính D1000Theo yêu cầu hồ sơ thiết kế 6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.654E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hạng mục thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên tương tự với gói thầu đang xét.- Tương tự về Giá trị: mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.706.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.706.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm hết hiệu lực E-HSDT) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Cán bộ phụ trách an toàn lao động phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,4 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy đào >=0,4 m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 Tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu: Giấy đăng ký xe máy thiết bị; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê: Giấy đăng ký xe máy thiết bị (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->