Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946488-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220938842
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ 2022-2023
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 130 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:15:00 đến ngày 2022-09-25 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,474,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42248E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tâng kỹ thuật, đường giao thông hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục: San nền hoặc nền đường, sân BTXM hoặc nền đường BTXM- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.912.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.063.824.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng ký; Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân Thị trấn Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Nâng cấp, cải tạo Ao Quán, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
130 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai - Huyện Quốc Oai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển Đại Việt + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển Thái Thịnh + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần phát triển xây dựng và thương mại Hà Tây


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân Thị trấn Quốc Oai , địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai - Huyện Quốc Oai - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu có cam kết sẵn sàng chuẩn bị tất cả các tài liệu gốc nộp cùng E-HSDT để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thị trấn Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị trấn Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thị trấn Quốc Oai; Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B NẠO VÉT
1Bơm nước tát cạn aoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật627m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,405m3
3Đào kênh mương, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,787100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,881100m3
5Rắc vôi bột vệ sinh toàn bộ đáy aoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật627m2
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng kè, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,0454m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,636100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2721100m3
4Mua đất đắpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,96m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,595100m
6Ván khuôn móng bê tông lót móng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3675100m2
7Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,3707m3
8Xây kè đá bằng đá hộc, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật229,5247m3
9Ván khuôn giằng kèChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5409100m2
10Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1936tấn
11Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5442tấn
12Bê tông giằng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,8157m3
13Cát vàng tầng lọc ngượcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,976m3
14Làm tầng lọc ngược đá 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,748m3
15Làm tầng lọc ngược đá 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,912m3
16Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m
17Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114m2
18Kè tường kè hình da quyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1t bộ
D SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3153100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,9898100m3
3Mua đất đồi đắp nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật693,55m3
4Rải ni lông lót đáy bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7100m2
5Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37m3
6Lát gạch lối đi quanh ao bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275m2
7Ống HDPE D250 PN12.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
8Công vét rãnh quanh tường baoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,5m
E TƯỜNG BAO XÂY
1Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,7284m3
2Xây trụ, cột bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,1148m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,8644m2
4Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,528m2
5SX, LD gạch hoa KT 380x380Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111viên
6Kẻ chỉ lõm trụ cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20công
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật166,395m2
F TƯỜNG BAO ĐÁ NGUYÊN KHỐI
1Tường bao bằng đá xanh (Chi tiết theo bản vẽ thi công)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,635md
G BẬC CẤP XUỐNG AO
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,4106m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0913100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1825100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,6352m3
5Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, VXM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,56m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,3128m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,7035m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,1568m2
9Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
10Ốp đá rối thành lan can bậc cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,6m2
H BỒN HOA
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2992m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,7663100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0553100m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5536m3
5Xây không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,344m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,672m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,888m2
8Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 80x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,888m2
I BỒN CÂY
1Đào đất hố móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,8354m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8101m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2122m3
4Ốp gạch thẻ bồn hoa KT 80x240mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,768m2
5Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,826m3
6Trồng cây ĐạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.21124E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.42248E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tâng kỹ thuật, đường giao thông hoặc công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp IV trở lên có hạng mục: San nền hoặc nền đường, sân BTXM hoặc nền đường BTXM- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.031.912.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.063.824.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị- Có tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác)- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng;- Có Giấy chứng nhận đào tạo an toàn lao động, vệ sinh lao động (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có tài liệu chứng minh đã làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính chất pháp lý tương đương khác- Tổng số năm Kinh nghiệm tính từ bằng đại học;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai.(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực được đính kèm cùng E-HSDT)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 7 tấn Có giấy đăng ký; Giấy đăng kiểm xe còn hiệu lực1
2 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l Sử dụng tốt2
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
4 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l Sử dụng tốt2
6 Máy bơm nước Sử dụng tốt2
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt1
8 Máy lu Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->