Gói thầu: Gói thầu Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942090-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Krông Pắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220898194 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:01:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,658,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,881,265 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm sáu mươi lăm đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78926E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo thông tư 05/2020 BKHĐT gộp chung i và ii “ thành”Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.076.241.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Dược sĩhoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Bác sĩ hoặc chuyên ngành khácGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế huyện Krông Pắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Vật tư y tế Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Krông Pắc 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, cụ thể như sau: 1. Cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: Hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. - Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu: Số đăng ký lưu hành hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử hoặc tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp. - Đối với các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế: nhà thầu phải có bảng liệt kê các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng quy định của pháp luật. - Phiếu kiểm nghiệm, bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với hàng hóa sản xuất theo TCCS. - Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo số lượng cung ứng theo yêu cầu của HSYC. 2. Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm, tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất (ISO, CE, FDA, TCCS) như trong Yêu cầu kỹ thuật. 3. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất. Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng) TT 04/2017/BKHĐT quy định (ghi thời hạn): |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng (ghi chú 13 mẫu số 3 chương IV Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này)Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng (ghi chú 13 mẫu số 3 chương IV Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này) Theo TT04/2017 nêu rõ (Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tham khảo: + Thư (giấy phép) bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. 2. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.881.265 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm y tế huyện Krông Pắc 147 Lê Duẩn, TT.Phước An, Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, SĐT: 02623.521128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Krông Pắc; địa chỉ: 147 Lê Duẩn, TT.Phước An, Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3521 128 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: (theo TT14/2017/BKHĐT) Ông: Bùi Khắc Hùng – Giám đốc Trung tâm y tế huyện Krông Pắc; địa chỉ: 147 Lê Duẩn, TT.Phước An, Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3521 128 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, điện thoại: 0262.3851462. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo băng sườn | VT001 | 30 | Cái | Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, thun bản 5 cm | Nhóm 5 |
| 2 | Áo cột sống | VT002 | 30 | Cái | Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí; mút D16, mút cao su; băng nhám dính, 6 thanh hợp kim nhôm | Nhóm 5 |
| 3 | Bao camera nội soi | VT003 | 600 | Cái | Rộng 15cm, dài 220cm | Nhóm 5 |
| 4 | Băng bó bột 6 in | VT004 | 2.000 | Cuộn | 15cm*3.5m | Nhóm 5 |
| 5 | Băng cuộn | VT005 | 5.600 | Cái | 0,09x2,5m | Nhóm 5 |
| 6 | Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước | VT006 | 2 | Cuộn | Hộp 1 cuộn | Nhóm 3 |
| 7 | Băng keo lụa | VT007 | 5.000 | Cuộn | 1,25x5; Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi phủ đều, trọng lượng của khối phủ 50-60 g/m2, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinh | Nhóm 2 |
| 8 | Băng thun 2 móc 0,075*4m | VT008 | 800 | Cuộn | 0,075x4m; Được dệt từ sợi Polyester và sợi cao su; Sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt; Không mùi; Màu trắng đến màu trắng đến màu trắng ngà | Nhóm 5 |
| 9 | Bộ phẫu thuật trĩ PPH 03 | VT009 | 30 | Cái | Đường kính đầu 33mm; Chiều cao ghim đóng có thế điều chỉnh từ 0.75mm-1.5mm; 28 ghim xếp thành 2 vòng tròn, so le nhau; Ghim làm bằng hợp kim Titan; Chân kim dài 4mm; Đường kính dao 24.4mm | Nhóm 4 |
| 10 | Bộ rửa dạ dày | VT010 | 30 | Bộ | Size lớn: 28Size nhỏ: 22Hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng hệ thống khép kín. Làm từ mủ cao su tự nhiên. Được đóng gói riêng lẻ từng túi | Nhóm 6 |
| 11 | Bông mỡ | VT011 | 60 | Kg | Không hút nước; Sợi mảnh, mềm, trơn, được chải kỹ, có độ đàn hồi cao; Không mùi; Màu hơi ngà vàng bóng | Nhóm 5 |
| 12 | Bông y tế | VT012 | 300 | Kg | Bông hút nước được chế từ lông của hat cây Bông, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt; không mùi; Màu trắng | Nhóm 5 |
| 13 | Bông y tế BT | VT013 | 4.000 | Gói | 5 gram. Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% Cotton | Nhóm 5 |
| 14 | Bơm tiêm 10ml | VT014 | 25.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 15 | Bơm tiêm 1ml | VT015 | 36.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốc | Nhóm 3 |
| 16 | Bơm tiêm 20ml | VT016 | 2.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêm | Nhóm 3 |
| 17 | Bơm tiêm 3ml | VT017 | 38.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 18 | Bơm tiêm 50ml (cho ăn) | VT018 | 100 | Cái | Bơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 5 |
| 19 | Bơm tiêm 50ml (đầu ngắn để tiêm) | VT019 | 50 | Cái | Bơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 20 | Bơm tiêm 5ml | VT020 | 120.000 | Cái | Bơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng | Nhóm 3 |
| 21 | Airway | VT021 | 30 | Cái | Số 0; 1; 2; 3; 4; 5. Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê; Được làm từ Polyrthylene không độc hại | Nhóm 6 |
| 22 | Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 75cm,kim tròn phủ silicon 1/2C dài 22mm | VT022 | 200 | Sợi | Chỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 11.58N, Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPE | Nhóm 1 |
| 23 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, dài 15cm, kim DRM5 phủ silicone | VT023 | 30 | Sợi | số 10/0, dài 15cm, kim DRM5 phủ silicone G1118110 | Nhóm 3 |
| 24 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 2/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDP | VT024 | 1.500 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP | Nhóm 1 |
| 25 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP | VT025 | 1.800 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.50N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP) | Nhóm 1 |
| 26 | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 , dài 75cm, kim DS16 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDP | VT026 | 200 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 6.67N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP) | Nhóm 1 |
| 27 | Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C | VT027 | 20 | Sợi | Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim Ethalloy dài 26mm 1/2 vòng tròn | Nhóm 1 |
| 28 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm | VT028 | 100 | Sợi | số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm (S30E24). Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 29 | Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT029 | 400 | Sợi | Số 2/0 , dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm (S30A26). Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon | Nhóm 5 |
| 30 | Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT030 | 200 | Sợi | Số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon | Nhóm 5 |
| 31 | Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm | VT031 | 100 | Sợi | Số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon | Nhóm 5 |
| 32 | Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm | VT032 | 200 | Sợi | Số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlyde | Nhóm 5 |
| 33 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm. Đóng gói 02 lớp DDP | VT033 | 1.500 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon | Nhóm 1 |
| 34 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, kim tròn HR30 phủ silicon 1/2C. Đóng gói 02 lớp DDP | VT034 | 500 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 30mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84N | Nhóm 1 |
| 35 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 70cm, kim HR22 phủ silicon 1/2C.Đóng gói 02 lớp DDP | VT035 | 150 | Sợi | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.43N | Nhóm 1 |
| 36 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT036 | 1.000 | Sợi | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhóm 5 |
| 37 | Chỉ tan tự nhiên 2/0, kim tròn 30mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia Gamma CC20HR30 | VT037 | 1.500 | Sợi | Số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhóm 5 |
| 38 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm | VT038 | 600 | Sợi | Số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoat | Nhóm 5 |
| 39 | Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm | VT039 | 1.000 | Sợi | Số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C50A40. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổ | Nhóm 5 |
| 40 | Dao mổ | VT040 | 3.000 | Cây | Các cỡ | Nhóm 2 |
| 41 | Dây cho ăn có nắp, không nắp | VT041 | 120 | Sợi | Các số. Làm từ nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng. Màu sắc tùy vào kích thước, chiều dài 120cm. Tiệt trùng bằng khí EO | Nhóm 5 |
| 42 | Dây garo đơn giản | VT042 | 200 | Sợi | Dây thắt mạch | Nhóm 6 |
| 43 | Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em | VT043 | 1.000 | Sợi | Vật liệu nhữa cao cấp Nguyên liệu: PVC, ABS, nguyên sinh 100%. Dây dài tối thiểu 2100mm | Nhóm 5 |
| 44 | Dây oxy 2 nhánh sơ sinh | VT044 | 100 | Sợi | Tốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phút. Nguyên liệu nhựa y tế, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nét | Nhóm 5 |
| 45 | Dây truyền dịch Intrafix Primeline 20 giọt/ml | VT045 | 5.000 | Cái | Bầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virút tại van thông khí. Chịu được áp lực đến 2 bar. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Chiều dài dây nối 180cm, người kính ngoài 4,1mm, đường kính trong 3,0mm | Nhóm 1 |
| 46 | Dây truyền dịch | VT046 | 24.000 | Bộ | Bộ dây truyền dịch 20 giọt kim 23G, không có chất DEHP. Khoá điều chỉnh dòng chảy linh hoạt được làm nhựa ABS.- Đầu kim tiêm bén, không có gờ sản xuất từ vật liệu cao cấp (thép không gỉ).- Van thoát khí tại bầu đếm giọt, màng lọc khuẩn 0.2μm tại van thông khí- Có bầu đếm giọt 20 giọt/ ml. - Có kết nối với ống cao su để tiêm khi cần thiết, chất liệu cao su mềm có độ đàn hồi cao.- Dây truyền làm từ nguyên liệu PP y tế cao cấp mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. - Chiều dài của dây: ≥ 1500mm- Đóng gói từng bộ theo dạng vĩ, một mặt dùng chất liệu CPP và một mặt giấy lọc khuẩn, nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng. - Tiệt trùng bằng EO gas. | Nhóm 3 |
| 47 | Áo Desault | VT047 | 60 | Cái | Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính | Nhóm 5 |
| 48 | Đai cố định xương đòn | VT048 | 100 | Cái | Vải thun cotton, bozip; Mút D40; Băng nhám dính; Khoen nhựa tam giác | Nhóm 5 |
| 49 | Đai cố định xương đòn | VT049 | 100 | Cái | Vải thun cotton, bozip; Mút D40; Băng nhám dính; Khoen nhựa tam giác | Nhóm 5 |
| 50 | Đai cột sống cổ | VT050 | 50 | Cái | Vải thun cotton, bozip, mút D40, băng nhám dính, 4 thanh hợp kim nhôm. | Nhóm 5 |
| 51 | Đầu côn vàng | VT051 | 80.000 | Cái | 200ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE | Nhóm 6 |
| 52 | Đầu côn xanh | VT052 | 20.000 | Cái | 1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CE | Nhóm 6 |
| 53 | Đè lưỡi gỗ | VT053 | 500 | Hộp | 150*20*2 | Nhóm 5 |
| 54 | Điện cực dán | VT054 | 200 | Miếng | Tính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho da | Nhóm 6 |
| 55 | Gạc phẫu thuật có cản quang | VT055 | 10.000 | Miếng | 30cm x 40cm x 8 lớp; Dệt từ sợi cotton 100%; Không mùi; Màu trắng tự nhiên | Nhóm 5 |
| 56 | Gạc Vaseline | VT056 | 200 | Miếng | Gạc đã vô trùng; tẩm parafin | Nhóm 5 |
| 57 | Gạc y tế | VT057 | 15.000 | Mét | Khổ 0,8m; Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | Nhóm 5 |
| 58 | Gạc y tế Bảo Thạch | VT058 | 50.000 | Miếng | * Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩn | Nhóm 5 |
| 59 | Găng tay khám | VT059 | 160.000 | Đôi | Sản xuất theo tiêu chuẩn :TCVN: 6343-1; 2007, lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 7N, sau già hóa ≥ 6N, Độ giản dài: trước già hóa ≥ 650%, sau già hóa ≥500%. Độ dày 1 lớp : 0,08+0,02mm. Chiều dài 240 ± 5mm | Nhóm 5 |
| 60 | Găng tay phẫu thuật tiệt trùng | VT060 | 50.000 | Đôi | Sản xuất từ Latex thiên nhiên, ly tâm 2 lần nhằm loại bỏ các độc tố gây dị ứng trong sản phẩm. Găng có màu sắc tự nhiên, bền, mềm mại, không lủng, không rách, ôm sát lòng bàn tay, dễ sử dụng. Có tay trái và tay phải riêng biệt, tiệt trùng từng đôi một. Sản xuất theo tiêu chuẩn :ISO 10282-2014, lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12,5N, sau già hóa ≥ 9,5N, Độ giản dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥550%. Độ dày 1 lớp : 0,15±0,02mm. Chiều dài 280 ± 5mm | Nhóm 5 |
| 61 | Gel điện tim 250ml | VT061 | 60 | Chai | Chai 250ml | Nhóm 5 |
| 62 | Gel siêu âm | VT062 | 50 | Can | Can/5 lít | Nhóm 5 |
| 63 | Giấy điện tim | VT063 | 10 | Xấp | 63x100x300 | Nhóm 6 |
| 64 | Giấy điện tim | VT064 | 200 | Xấp | 110x140x200 | Nhóm 6 |
| 65 | Giấy điện tim | VT065 | 40 | Cuộn | 80x20 | Nhóm 6 |
| 66 | Giấy in nhiệt | VT066 | 10 | Cuộn | 50x20 | Nhóm 6 |
| 67 | Giấy in nhiệt | VT067 | 10 | Cuộn | 57x30 | Nhóm 6 |
| 68 | Giấy đo tim thai Monitor sản khoa | VT068 | 100 | Xấp | 152mmx90mmx150 | Nhóm 6 |
| 69 | Giấy siêu âm | VT069 | 600 | Cuộn | 110mmx20m | Nhóm 6 |
| 70 | Huyết áp + Ống nghe | VT070 | 50 | Bộ | 500 CE, có kiểm định | Nhóm 6 |
| 71 | Kẹp rốn tiệt trùng | VT071 | 3.000 | Cái | Chất liệu: nhựa y tế có độ bám chặt của 2 nhánh cao. Tiệt trùng bằng khí EO | Nhóm 5 |
| 72 | Kim cánh bướm | VT072 | 1.000 | Cái | - Đầu kim 3 mặt vát được trán 1 lớp silicon, làm bằng hợp kim Crôm-Nikel - Có đầu khóa Luer- Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Chiều dài kim 20 mm, đường kính kim 0.65 mm, tốc độ dòng chảy 11 ml/ phút- Có chứng nhận EN ISO 13485:2012- Chứng nhận CE | Nhóm 4 |
| 73 | Kim châm cứu | VT073 | 4.000 | Hộp | *Kim đốc thép, đóng túi vô trùng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng không gỉ 06Cr19Ni10 (S304),dẫn điện tốt. - Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Đảm bảo độ vô trùng SAL10-6. *Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FSC, EC, có hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam- ngày sản xuất và hạn dùng thể hiện trên từng túi. *Áp lực chịu tác động kim: 0,4N-0,6N, Lực châm của thân kim 0,7-0,9N. Độ cứng thân kim:480-650 HV theo thang đo Vicker | Nhóm 6 |
| 74 | Kim chích máu ngón tay | VT074 | 2.000 | Cái | Được sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng cây | Nhóm 6 |
| 75 | Kim chọc dò TS G27 X 3 1/2 | VT075 | 2.000 | Cái | Đầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G27, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy ra | Nhóm 1 |
| 76 | Kim lấy thuốc G18 | VT076 | 15.000 | Cái | Kim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUV | Nhóm 5 |
| 77 | Kim Luồn không cửa chích thuốc cho trẻ em | VT077 | 4.000 | Cái | Cánh cố định, buồng chứa máu, đầu kim 3 mặt vát, 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP - Teflon, đuôi kim có thể tháo rời.Chiều dài kim luồn 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ chảy 22ml/phút | Nhóm 2 |
| 78 | Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18, G20, G22 | VT078 | 6.000 | Cái | Có đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau- Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa- Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon.- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền- Độ dài Trim Length | Nhóm 2 |
| 79 | Kim nha khoa ngắn | VT079 | 1.000 | Cái | Chất liệu: Kim thép không gỉ phủ lớp silicon; đốc kim Polyethylene (PE) | Nhóm 3 |
| 80 | Khẩu trang giấy 03 lớp không tiệt trùng | VT080 | 50.000 | Cái | Chưa tiệt trùng | Nhóm 5 |
| 81 | Lam kính 7102 | VT081 | 45 | Hộp | Lam trơn; Độ dày: 1,0 - 1,2mm, kích thước: 25,4 x 76,2mm (1" x 3") | Nhóm 6 |
| 82 | Lamen | VT082 | 50 | Hộp | Được làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác, mỗi lam kính được lựa chọn cẩn thận và an toàn | Nhóm 6 |
| 83 | Lọ Nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ, có nhãn | VT083 | 1.500 | Lọ | * Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 55ml.* Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 84 | Lọ đựng phân | VT084 | 700 | Lọ | * Lọ nhựa PS trắng trong, dung tích 50ml. Có nhãn màu trắng, nắp màu vàng, có thìa lấy mẫu phân bên trong.* Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 85 | Mech nội soi | VT085 | 800 | Miếng | 1,5x80x12 lớp. Nguyên liệu 100% Rayon/Polyester. Được tiệt trùng bằng khí EO | Nhóm 5 |
| 86 | Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm) | VT086 | 60 | Miếng | Thành phần Polypropylene; Trọng lượng 82g/m²; độ dày 0.48mm; Kích thước lỗ 0.8mm; Kích cỡ lưới 5x10cm; tiệt khuaatn Ethylene oxide | Nhóm 1 |
| 87 | Mũ phẫu thuật y tế nam,nữ | VT087 | 10.000 | Cái | Làm từ vải không dệt không ngấm, thành phần 100% Olefin hoặc Polypropylene | Nhóm 5 |
| 88 | Nẹp cẳng bàn chân | VT088 | 60 | Cái | Vải cotton dệt kim,mút D16, 3 thanh hợp kim nhôm, băng nhám dính, 2 khoen inox | Nhóm 5 |
| 89 | Nẹp cột sống lưng | VT089 | 30 | Cái | Vải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16, băng nhám dính, 6 thanh hợp kim nhôm | Nhóm 5 |
| 90 | Nẹp đùi | VT090 | 30 | Cái | vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, khoen inox, 3 thanh hợp kim nhôm | Nhóm 5 |
| 91 | Nẹp Inselin | VT091 | 100 | Cái | Thanh hợp kim nhôm (bản 1,5cm), mút cao su, keo dán | Nhóm 5 |
| 92 | Nẹp cánh cẳng bàn tay | VT092 | 20 | Cái | Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, 1 khoen inox, 5 thanh hợp kim nhôm | Nhóm 5 |
| 93 | Nẹp cẳng bàn tay | VT093 | 50 | Cái | Vải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, 1 khoen inox, 5 thanh hợp kim nhôm | Nhóm 5 |
| 94 | Nhiệt kế | VT094 | 300 | Cái | Đầu dò niken chống dị ứng; Độ chính xác kỹ thuật ±0,2 °C | Nhóm 4 |
| 95 | Ống đặt nội khí quản có bóng | VT095 | 500 | Sợi | Sản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại. Đóng gói riêng lẻ từng túi | Nhóm 6 |
| 96 | Ống nghiệm có chất chống đông | VT096 | 45.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm.- Sữ dụng hóa chất kháng đông Ethylene diaminetetra Acid.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003- Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất EDTA | Nhóm 5 |
| 97 | Ống nghiệm HEPARIN | VT097 | 25.000 | Ống | Ống nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm.Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium_Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003_Giấy phép lưu hành của BYT | Nhóm 5 |
| 98 | Ống nghiệm nhựa có nắp | VT098 | 4.000 | Ống | * Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, Nắp dạng ấn trong màu trắng.* Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 99 | Ống nghiệm nhựa không nắp | VT099 | 40.000 | Ống | * Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, không nắp.* Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp. | Nhóm 5 |
| 100 | Ống sonde đờm các số | VT100 | 400 | Cái | Các số. Làm từ chất liệu nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng da dùng trong y tế. Chiều dài tiêu chuẩn 50cm. Được đóng gói riêng lẽ trong từng túi. | Nhóm 5 |
| 101 | Ống thông hậu môn | VT101 | 150 | Sợi | Làm từ nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng. Thân ống trong suốt hoặc mờ. Tiệt trùng bằng khí EO | Nhóm 5 |
| 102 | Phim X-quang số hóa 20cm x 25 cm | VT102 | 34.000 | Tấm | Thông số kỹ thuật:- Kịch thước: 20cm x 25cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhôm | Nhóm 3 |
| 103 | Phim X-quang số hóa 26cm x 36 cm | VT103 | 20.000 | Tấm | Thông số kỹ thuật:- Kịch thước: 26cm x 36cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhôm | Nhóm 3 |
| 104 | Phim X-quang số hóa 35cm x 43 cm | VT104 | 2.500 | Tấm | Thông số kỹ thuật:- Kịch thước: 35cm x 43cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhôm | Nhóm 3 |
| 105 | Phim nha khoa | VT105 | 1.800 | Tấm | - 3.1 x 4.1cm, size 2 / E Speed-Phù hợp với hóa chất rửa phim;-Siêu nhạy;-Chất liệu PET, độ tương phản sắc nét. | Nhóm 3 |
| 106 | Developer Auto | VT106 | 2 | Can | -AUTO, thích hợp với nhiều loại phim khác nhau trên thị trường;- Thích hợp với chu trình rửa phim chuẩn (90s);- Đóng gói thành từng phần riêng biệt, dễ sử dụng, đóng gói kín, không rò rĩ khi di chuyển;- Không có hiện tượng biến chất. | Nhóm 3 |
| 107 | Fixer Auto | VT107 | 2 | Can | -AUTO, thích hợp với nhiều loại phim khác nhau trên thị trường;- Thích hợp với chu trình rửa phim chuẩn (90s);- Đóng gói thành từng phần riêng biệt, dễ sử dụng, đóng gói kín, không rò rĩ khi di chuyển;- Không có hiện tượng biến chất. | Nhóm 3 |
| 108 | Sonde JJ niệu quản | VT108 | 20 | Sọi | Các số | Nhóm 3 |
| 109 | Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treo | VT109 | 2.000 | Cái | Dung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.O | Nhóm 5 |
| 110 | Túi dao laser | VT110 | 2.500 | Cái | 5*150; vô trùng | Nhóm 5 |
| 111 | Thông tiểu ba nhánh | VT111 | 30 | Sợi | số: 16, 18, 20, 22, 24. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻ | Nhóm 6 |
| 112 | Thông tiểu hai nhánh | VT112 | 1.500 | Sợi | Các số, Các số, Làm từ cao su từ nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su,đóng trong từng túi riêng lẻ. | Nhóm 6 |
| 113 | Thông tiểu một nhánh | VT113 | 1.500 | Sợi | Các số. Làm từ cao su từ nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su,đóng trong từng túi riêng lẻ. | Nhóm 6 |
| 114 | Nẹp xương đùi 8 lỗ | VT114 | 15 | Cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 115 | Nẹp xương cẳng chân 8 lỗ | VT115 | 10 | Cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 116 | Nẹp xương đòn P và T | VT116 | 20 | Cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 117 | Đinh Kirchner các số cỡ 1.0mm, 1,2mm, 1,4mm, 1,6mm, 1,8mm, 2,0mm, 2,2mm, 2,4mm | VT117 | 150 | Cái | Đinh Kirchner các số cở 1.0mm, 1,2mm, 1,4mm, 1,6mm, 1,8mm, 2,0mm, 2,2mm, 2,4mm | Nhóm 6 |
| 118 | Chỉ thép bánh chè kim số 7, kim tam giác 120mm dài 60cm | VT118 | 12 | Tép | số 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm, ST90D120 | Nhóm 5 |
| 119 | Chỉ thép khoanh rời | VT119 | 2 | Cuộn | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 120 | Nẹp cẳng tay 6 lỗ | VT120 | 20 | Cái | 6 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 121 | Nẹp cẳng tay 7 lỗ | VT121 | 10 | Cái | 7 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 122 | Nẹp xương cánh tay 6 lỗ | VT122 | 15 | Cái | 6 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 123 | Vít xương đùi, cẳng chân dài các cỡ 4,5mm | VT123 | 250 | Cái | Cỡ 4,5mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 124 | Vít xương cẳng tay dài các cỡ 3,5mm | VT124 | 200 | Cái | Cỡ 3,5mm Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 125 | Mũi khoan xương 3,5mm | VT125 | 10 | Cái | 3,5mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 126 | Mũi khoan xương 2,7mm | VT126 | 10 | Cái | 2,7mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 127 | Vít xốp mắt cá 4,0mm dài các cở | VT127 | 20 | Cái | 4,0mm dài các cở. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 128 | Nẹp chữ T đầu dưới xương quay P và T | VT128 | 20 | Cái | Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | Nhóm 6 |
| 129 | Túi hứng máu sản khoa | VT129 | 300 | Cái | Dung tích: 2 Lít. Độ dày: 0.08mm. Dài: 1.000mm, Rộng: 350mm | Nhóm 5 |
| 130 | Dây truyền máu | VT130 | 250 | Cái | - Dây dài 180cm- Có chức năng đuổi khí tự động- Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Kích thước màng lọc 200µm- Diện tích màng lọc 11cm2- Đầu khóa vặn xoắn Spin Lock | Nhóm 3 |
| 131 | Băng thun 3 móc | VT131 | 500 | Cuộn | 0,1x4m; Được dệt từ sợi Polyester và sợi cao su; Sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt; Không mùi; Màu trắng đến màu trắng đến màu trắng ngà | Nhóm 5 |
| 132 | Khẩu trang giấy 03 lớp tiệt trùng | VT132 | 20.000 | Cái | Đã tiệt trùng | Nhóm 5 |
| 133 | Bơm kim nhựa có kim 5ml | VT133 | 10.000 | Cái | - PolyPropylen- Không Latex, không PVC, không DEHP- Đầu kim 3 mặt vát- Mã màu của bao bì giúp phân biệt các size bơm tiêm tránh nhầm lẫn- Bao bì màu xanh lá- Đường kính ngoài: 14.5 mm- Đường kính trong: 12.9 mm- Miếng đệm bằng vật liệu tổng hợp (TPE), Ngăn ngừa các phản ứng dị ứngLớp dầu silicone y tế giúp pít tông di chuyển trơn tru trong lòng ống- Dễ dàng quan sát thể tích làm đầy. Thang đo dễ đọc cho liều lượng chính xác và tin cậy.- Tiệt trùng EO | Nhóm 6 |
| 134 | Bơm kim nhựa có kim 10ml | VT134 | 20.000 | Cái | - PolyPropylen- Không Latex, không PVC, không DEHP- Đầu kim 3 mặt vát- Mã màu của bao bì giúp phân biệt các size bơm tiêm tránh nhầm lẫn- Bao bì màu cam- Đường kính ngoài: 17.7 mm- Đường kính trong: 15.8 mm- Miếng đệm bằng vật liệu tổng hợp (TPE), Ngăn ngừa các phản ứng dị ứngLớp dầu silicone y tế giúp pít tông di chuyển trơn tru trong lòng ống- Dễ dàng quan sát thể tích làm đầy. Thang đo dễ đọc cho liều lượng chính xác và tin cậy.- Tiệt trùng EO | Nhóm 6 |
| 135 | Composite lỏng A3,5 | VT135 | 5 | Cây | Cây/2g | Nhóm 6 |
| 136 | Composite A2 | VT136 | 6 | Cây | Cây/3g | Nhóm 3 |
| 137 | Đai nhám kẻ | VT137 | 50 | Sợi | Gói/12 sợi | Nhóm 3 |
| 138 | Ống hút nước bọt | VT138 | 1.500 | Ống | Bịch/100 ống | Nhóm 5 |
| 139 | H file | VT139 | 70 | Vĩ | Số 15 - 41 | Nhóm 3 |
| 140 | Trâm gai | VT140 | 35 | Vĩ | Số 16 | Nhóm 3 |
| 141 | K file | VT141 | 70 | Vĩ | Vĩ 6 cây | Nhóm 3 |
| 142 | Miếng cầm máu mũi NASAL SPONGE | VT142 | 100 | Miếng | Miếng cầm máu mũi, kích thước vật liệu polyvinyl, có dây | Nhóm 6 |
| 143 | Bấc dẫn lưu | VT143 | 100 | Cuộn | 1x200x4 lớp | Nhóm 5 |
| 144 | Hộp giấy đựng bơm kim tiêm hủy | VT144 | 500 | Cái | Hộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PE | Nhóm 5 |
| 145 | Lentulo mani 21-25 mm | VT145 | 10 | Hộp | 21-25 mm | Nhóm 3 |
| 146 | Kim luồn tĩnh mạch các số | VT146 | 6.000 | Cái | Các số; Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHPĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoài | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78926E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo thông tư 05/2020 BKHĐT gộp chung i và ii “ thành”Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.076.241.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: [ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống) | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Dược sĩhoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Bác sĩ hoặc chuyên ngành khácGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi