Gói thầu: Gói thầu Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942090-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế huyện Krông Pắc
Tên gói thầu Gói thầu Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT 20220898194
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:01:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,658,751,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,881,265 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu tám trăm tám mươi mốt nghìn hai trăm sáu mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78926E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo thông tư 05/2020 BKHĐT gộp chung i và ii “ thành”Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.076.241.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

[ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Dược sĩhoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Bác sĩ hoặc chuyên ngành khácGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm y tế huyện Krông Pắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu Vật tư y tế
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 của Trung tâm Y tế huyện Krông Pắc
365 Ngày
E-CDNT 3 nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Krông Pắc 147 Lê Duẩn, TT.Phước An, Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, SĐT: 02623.521128
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Trung tâm y tế huyện Krông Pắc , địa chỉ: 147 Lê Duẩn - TT. Phước An - Krông Pắc - Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Krông Pắc 147 Lê Duẩn, TT.Phước An, Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, SĐT: 02623.521128


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp kèm tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
- E-HSDT phải có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa, cụ thể như sau: 1. Cung cấp tối thiểu một trong các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: - Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng do Sở Y tế cấp tỉnh/thành phố cấp theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP hoặc giấy phép lưu hành sản phẩm hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được cấp số lưu hành do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu: Hàng hóa phải có giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. - Đối với hàng hóa không yêu cầu giấy phép nhập khẩu: Số đăng ký lưu hành hoặc bảng phân loại trang thiết bị y tế do tổ chức phân loại được Bộ Y tế công bố thông tin trên cổng thông tin điện tử hoặc tờ khai hải quan hoặc giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) do cơ quan nhà nước có thẩm quyền của nước sản xuất cấp. - Đối với các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế: nhà thầu phải có bảng liệt kê các mặt hàng không phải trang thiết bị y tế và cam kết hàng hóa được lưu hành theo đúng quy định của pháp luật. - Phiếu kiểm nghiệm, bản công bố tiêu chuẩn cơ sở đối với hàng hóa sản xuất theo TCCS. - Trường hợp các mặt hàng tham dự thầu có giấy phép lưu hành hoặc giấy phép nhập khẩu hết hạn hiệu lực thì nhà thầu cung cấp thẻ kho thể hiện xuất nhập tồn mặt hàng dự thầu và hóa đơn mua vào tương ứng để đảm bảo số lượng cung ứng theo yêu cầu của HSYC. 2. Tiêu chuẩn chất lượng của sản phẩm, tiêu chuẩn chất lượng của nhà sản xuất (ISO, CE, FDA, TCCS) như trong Yêu cầu kỹ thuật. 3. Nhà thầu phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà sản xuất cho nhà phân phối -> nhà phân phối cho nhà thầu hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương các hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của hãng sản xuất. Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng) TT 04/2017/BKHĐT quy định (ghi thời hạn):
E-CDNT 15.2
Không áp dụng (ghi chú 13 mẫu số 3 chương IV Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này)Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Không áp dụng (ghi chú 13 mẫu số 3 chương IV Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này) Theo TT04/2017 nêu rõ (Đối với hàng hóa đặc thù, phức tạp cần gắn với trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…, trong E-HSMT có thể yêu cầu nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương) Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Tham khảo: + Thư (giấy phép) bán hàng của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. 2. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.881.265   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Krông Pắc 147 Lê Duẩn, TT.Phước An, Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, SĐT: 02623.521128
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế huyện Krông Pắc; địa chỉ: 147 Lê Duẩn, TT.Phước An, Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3521 128 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: (theo TT14/2017/BKHĐT) Ông: Bùi Khắc Hùng – Giám đốc Trung tâm y tế huyện Krông Pắc; địa chỉ: 147 Lê Duẩn, TT.Phước An, Huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk; điện thoại: 0262.3521 128 - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk, địa chỉ: 17 Lê Duẩn, Tự An, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, điện thoại: 0262.3851462. - Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611 hoặc 19006621.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo băng sườnVT00130CáiVải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, thun bản 5 cmNhóm 5
2Áo cột sốngVT00230CáiVải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí; mút D16, mút cao su; băng nhám dính, 6 thanh hợp kim nhômNhóm 5
3Bao camera nội soiVT003600CáiRộng 15cm, dài 220cmNhóm 5
4Băng bó bột 6 inVT0042.000Cuộn15cm*3.5mNhóm 5
5Băng cuộnVT0055.600Cái0,09x2,5mNhóm 5
6Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nướcVT0062CuộnHộp 1 cuộnNhóm 3
7Băng keo lụaVT0075.000Cuộn1,25x5; Vải lụa Taffeta trắng, 100% sợi cellulose acetate, số sợi 44x19,5 sợi/cm, keo Zinc oxide không dùng dung môi phủ đều, trọng lượng của khối phủ 50-60 g/m2, lực dính 1,8-5,5 N/cm, có kiểm tra vi sinhNhóm 2
8Băng thun 2 móc 0,075*4mVT008800Cuộn0,075x4m; Được dệt từ sợi Polyester và sợi cao su; Sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt; Không mùi; Màu trắng đến màu trắng đến màu trắng ngàNhóm 5
9Bộ phẫu thuật trĩ PPH 03VT00930CáiĐường kính đầu 33mm; Chiều cao ghim đóng có thế điều chỉnh từ 0.75mm-1.5mm; 28 ghim xếp thành 2 vòng tròn, so le nhau; Ghim làm bằng hợp kim Titan; Chân kim dài 4mm; Đường kính dao 24.4mmNhóm 4
10Bộ rửa dạ dàyVT01030BộSize lớn: 28Size nhỏ: 22Hỗ trợ trong việc súc, rửa dạ dày bằng hệ thống khép kín. Làm từ mủ cao su tự nhiên. Được đóng gói riêng lẻ từng túiNhóm 6
11Bông mỡVT01160KgKhông hút nước; Sợi mảnh, mềm, trơn, được chải kỹ, có độ đàn hồi cao; Không mùi; Màu hơi ngà vàng bóngNhóm 5
12Bông y tếVT012300KgBông hút nước được chế từ lông của hat cây Bông, đã loại mỡ, tẩy trắng và làm tơi. Sợi mảnh, mềm, không có lẫn các mảnh lá hoặc vỏ hạt; không mùi; Màu trắngNhóm 5
13Bông y tế BTVT0134.000Gói5 gram. Cuộn bông y tế được làm từ bông xơ tự nhiên 100% CottonNhóm 5
14Bơm tiêm 10mlVT01425.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 10ml, cỡ kim 23G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 3
15Bơm tiêm 1mlVT01536.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 1ml, cỡ kim 26Gx1/2''; gioăng có núm bơm hết hành trình giúp tiêm hết thuốcNhóm 3
16Bơm tiêm 20mlVT0162.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 20ml, cỡ kim 23G,. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụng; Bề mặt gioăng phẳng giúp đuổi khí dễ dàng và đẩy hết thuốc khi tiêmNhóm 3
17Bơm tiêm 3mlVT01738.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 3ml, cỡ kim 23G; 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 3
18Bơm tiêm 50ml (cho ăn)VT018100CáiBơm tiêm nhựa 50ml, đốc xi lanh to lắp vừa dây cho ăn và có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 5
19Bơm tiêm 50ml (đầu ngắn để tiêm)VT01950CáiBơm tiêm nhựa dùng một lần 50ml, đốc xi lanh nhỏ lắp vừa kim tiêm các số. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 3
20Bơm tiêm 5mlVT020120.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml, cỡ kim 25G, đầu kim sắc nhọn, vát 3 cạnh có nắp đậy. Pít tông có khía bẻ gãy để hủy sau khi sử dụngNhóm 3
21AirwayVT02130CáiSố 0; 1; 2; 3; 4; 5. Duy trì đường thở không bị cản trở trong quá trình gây mê; Được làm từ Polyrthylene không độc hạiNhóm 6
22Chỉ không tan đơn sợi Polypropylen số 4/0, dài 75cm,kim tròn phủ silicon 1/2C dài 22mmVT022200SợiChỉ không tan đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim CV Pass, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon, lực căng kéo nút thắt 11.58N, Đóng gói RacePack (RCP): bao bên ngoài là màng film Polyester-Polyethyleneterephtalate, chỉ được quấn quanh khung nhựa HDPENhóm 1
23Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, dài 15cm, kim DRM5 phủ siliconeVT02330Sợisố 10/0, dài 15cm, kim DRM5 phủ silicone G1118110Nhóm 3
24Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 2/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone, đóng gói 02 lớp DDPVT0241.500SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 2/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 31.39N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDPNhóm 1
25Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 , dài 75cm, kim DS24 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDPVT0251.800SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 24mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.50N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP)Nhóm 1
26Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 , dài 75cm, kim DS16 phủ silicone , đóng gói 02 lớp DDPVT026200SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamid 6/66, số 5/0, dài 75cm, kim tam giác, 3/8 vòng tròn DS 16mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 6.67N. Đóng gói trực tiếp 2 lớp: lá nhôm bên trong, vỏ nhựa bên ngoài - Direct Depense Packaging (DDP)Nhóm 1
27Chỉ không tan tổng hợp polypropylene số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2CVT02720SợiChỉ không tan tổng hợp đơn sợi polypropylene số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim Ethalloy dài 26mm 1/2 vòng trònNhóm 1
28Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mmVT028100Sợisố 2/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 24mm (S30E24). Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlydeNhóm 5
29Chỉ không tan tự nhiên số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT029400SợiSố 2/0 , dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm (S30A26). Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ siliconNhóm 5
30Chỉ không tan tự nhiên số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT030200SợiSố 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ siliconNhóm 5
31Chỉ không tan tự nhiên số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mmVT031100SợiSố 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2C, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ siliconNhóm 5
32Chỉ không tan tự nhiên số 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mmVT032200SợiSố 5/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8C, dài 16mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Kim thép 302 phủ silicon, mũi vuốt nhọn UltraGlydeNhóm 5
33Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicon 1/2C dài 40mm. Đóng gói 02 lớp DDPVT0331.500SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ siliconNhóm 1
34Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0, dài 70cm, kim tròn HR30 phủ silicon 1/2C. Đóng gói 02 lớp DDPVT034500SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 2/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 30mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 38.84NNhóm 1
35Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0, dài 70cm, kim HR22 phủ silicon 1/2C.Đóng gói 02 lớp DDPVT035150SợiChỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 4/0, chỉ dài 70 cm, kim tròn 1/2 vòng tròn HR 22mm, công nghệ kim Easyslide, làm bằng thép không gỉ AISI 300 series (304) phủ silicon. Lực căng kéo nút thắt 15.43NNhóm 1
36Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT0361.000SợiSố 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoatNhóm 5
37Chỉ tan tự nhiên 2/0, kim tròn 30mm, dài 75cm, tiệt trùng bằng tia Gamma CC20HR30VT0371.500SợiSố 2/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 30mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoatNhóm 5
38Chỉ tan chậm tự nhiên Trutigut (C) (Chromic Catgut) số 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mmVT038600SợiSố 3/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26mm. Đóng gói bằng giấy Tyvek 100% sợi HDPE bền dai, chống rách, ngăn khuẩn hiệu quả. Chỉ làm từ collagen thanh mạc ruột bò sợi chắc, dễ uốn. Kim thép 302 phủ silicon XtraCoatNhóm 5
39Chỉ tan chậm tự nhiên Trustigut (C) (Chromic Catgut) số 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mmVT0391.000SợiSố 1, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 40mm, C50A40. Chỉ tan chậm tự nhiên (sinh học) làm từ sợi Collagen tinh khiết, giữ vết khâu tốt từ 14-21 ngày, thời gian tan hoàn toàn: 90 ngày kể từ thời điểm khâu vết mổNhóm 5
40Dao mổVT0403.000CâyCác cỡNhóm 2
41Dây cho ăn có nắp, không nắpVT041120SợiCác số. Làm từ nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng. Màu sắc tùy vào kích thước, chiều dài 120cm. Tiệt trùng bằng khí EONhóm 5
42Dây garo đơn giảnVT042200SợiDây thắt mạchNhóm 6
43Dây oxy 2 nhánh người lớn, trẻ emVT0431.000SợiVật liệu nhữa cao cấp Nguyên liệu: PVC, ABS, nguyên sinh 100%. Dây dài tối thiểu 2100mmNhóm 5
44Dây oxy 2 nhánh sơ sinhVT044100SợiTốc độ dòng chảy cho các ống khoảng 0,5-4 lít mỗi phút. Nguyên liệu nhựa y tế, bề mặt mềm mại và mịn màng không có cạnh sắc nétNhóm 5
45Dây truyền dịch Intrafix Primeline 20 giọt/mlVT0455.000CáiBầu đếm giọt 2 ngăn cứng mềm. Màng lọc có chức năng lọc vi khuẩn và virút tại van thông khí. Chịu được áp lực đến 2 bar. Đầu khóa vặn xoắn Luer Lock. Chiều dài dây nối 180cm, người kính ngoài 4,1mm, đường kính trong 3,0mmNhóm 1
46Dây truyền dịchVT04624.000BộBộ dây truyền dịch 20 giọt kim 23G, không có chất DEHP. Khoá điều chỉnh dòng chảy linh hoạt được làm nhựa ABS.- Đầu kim tiêm bén, không có gờ sản xuất từ vật liệu cao cấp (thép không gỉ).- Van thoát khí tại bầu đếm giọt, màng lọc khuẩn 0.2μm tại van thông khí- Có bầu đếm giọt 20 giọt/ ml. - Có kết nối với ống cao su để tiêm khi cần thiết, chất liệu cao su mềm có độ đàn hồi cao.- Dây truyền làm từ nguyên liệu PP y tế cao cấp mềm dẻo, dai, độ đàn hồi cao, không gãy gập khi bảo quản và sử dụng. - Chiều dài của dây: ≥ 1500mm- Đóng gói từng bộ theo dạng vĩ, một mặt dùng chất liệu CPP và một mặt giấy lọc khuẩn, nhằm đảm bảo độ vô trùng, dễ bảo quản, dễ quan sát và thoát khí EO rất an toàn trước sử dụng. - Tiệt trùng bằng EO gas.Nhóm 3
47Áo DesaultVT04760CáiVải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dínhNhóm 5
48Đai cố định xương đònVT048100CáiVải thun cotton, bozip; Mút D40; Băng nhám dính; Khoen nhựa tam giácNhóm 5
49Đai cố định xương đònVT049100CáiVải thun cotton, bozip; Mút D40; Băng nhám dính; Khoen nhựa tam giácNhóm 5
50Đai cột sống cổVT05050CáiVải thun cotton, bozip, mút D40, băng nhám dính, 4 thanh hợp kim nhôm.Nhóm 5
51Đầu côn vàngVT05180.000Cái200ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CENhóm 6
52Đầu côn xanhVT05220.000Cái1000ul, chứng nhận IVD: Tất cả các đầu col được đăng ký để sử dụng cho việc chuản đoán trong phòng thí nghiệm và thực hiện theo tiêu chuẩn 98/79/CENhóm 6
53Đè lưỡi gỗVT053500Hộp150*20*2Nhóm 5
54Điện cực dánVT054200MiếngTính dẫn truyền cao. Bề mặt kết dính rất chặt chẽ, độ bám dính thích hợp cho daNhóm 6
55Gạc phẫu thuật có cản quangVT05510.000Miếng30cm x 40cm x 8 lớp; Dệt từ sợi cotton 100%; Không mùi; Màu trắng tự nhiênNhóm 5
56Gạc VaselineVT056200MiếngGạc đã vô trùng; tẩm parafinNhóm 5
57Gạc y tếVT05715.000MétKhổ 0,8m; Dệt bằng sợi cotton 100% (Sợi 30), màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩnNhóm 5
58Gạc y tế Bảo ThạchVT05850.000Miếng* Dệt bằng sợi cotton 100%, màu trắng không hồ, không sử dụng chất nhuộm màu, không mùi vị, không lẫn tạp chất, không dính xơ bụi bẩnNhóm 5
59Găng tay khámVT059160.000ĐôiSản xuất theo tiêu chuẩn :TCVN: 6343-1; 2007, lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 7N, sau già hóa ≥ 6N, Độ giản dài: trước già hóa ≥ 650%, sau già hóa ≥500%. Độ dày 1 lớp : 0,08+0,02mm. Chiều dài 240 ± 5mmNhóm 5
60Găng tay phẫu thuật tiệt trùngVT06050.000ĐôiSản xuất từ Latex thiên nhiên, ly tâm 2 lần nhằm loại bỏ các độc tố gây dị ứng trong sản phẩm. Găng có màu sắc tự nhiên, bền, mềm mại, không lủng, không rách, ôm sát lòng bàn tay, dễ sử dụng. Có tay trái và tay phải riêng biệt, tiệt trùng từng đôi một. Sản xuất theo tiêu chuẩn :ISO 10282-2014, lực kéo đứt: trước già hóa ≥ 12,5N, sau già hóa ≥ 9,5N, Độ giản dài: trước già hóa ≥ 700%, sau già hóa ≥550%. Độ dày 1 lớp : 0,15±0,02mm. Chiều dài 280 ± 5mmNhóm 5
61Gel điện tim 250mlVT06160ChaiChai 250mlNhóm 5
62Gel siêu âmVT06250CanCan/5 lítNhóm 5
63Giấy điện timVT06310Xấp63x100x300Nhóm 6
64Giấy điện timVT064200Xấp110x140x200Nhóm 6
65Giấy điện timVT06540Cuộn80x20Nhóm 6
66Giấy in nhiệtVT06610Cuộn50x20Nhóm 6
67Giấy in nhiệtVT06710Cuộn57x30Nhóm 6
68Giấy đo tim thai Monitor sản khoaVT068100Xấp152mmx90mmx150Nhóm 6
69Giấy siêu âmVT069600Cuộn110mmx20mNhóm 6
70Huyết áp + Ống ngheVT07050Bộ500 CE, có kiểm địnhNhóm 6
71Kẹp rốn tiệt trùngVT0713.000CáiChất liệu: nhựa y tế có độ bám chặt của 2 nhánh cao. Tiệt trùng bằng khí EONhóm 5
72Kim cánh bướmVT0721.000Cái- Đầu kim 3 mặt vát được trán 1 lớp silicon, làm bằng hợp kim Crôm-Nikel - Có đầu khóa Luer- Dây nôi 30cm, không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Chiều dài kim 20 mm, đường kính kim 0.65 mm, tốc độ dòng chảy 11 ml/ phút- Có chứng nhận EN ISO 13485:2012- Chứng nhận CENhóm 4
73Kim châm cứuVT0734.000Hộp*Kim đốc thép, đóng túi vô trùng, thân kim sử dụng thép chuyên dụng không gỉ 06Cr19Ni10 (S304),dẫn điện tốt. - Thân kim nhỏ, đầu kim sắc bén, nhọn. Đảm bảo độ vô trùng SAL10-6. *Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, FSC, EC, có hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam- ngày sản xuất và hạn dùng thể hiện trên từng túi. *Áp lực chịu tác động kim: 0,4N-0,6N, Lực châm của thân kim 0,7-0,9N. Độ cứng thân kim:480-650 HV theo thang đo VickerNhóm 6
74Kim chích máu ngón tayVT0742.000CáiĐược sản xuất từ thép carbon, đầu mũi kim được vát nhọn với công nghệ sản xuất hiện đại. Tiệt trùng từng câyNhóm 6
75Kim chọc dò TS G27 X 3 1/2VT0752.000CáiĐầu kim Quinke 3 mặt vát dài 3 1/2" G27, sắc bénChuôi kim trong suốt, có phản quang, giúp phát hiện nhanh dịch não tủy chảy raNhóm 1
76Kim lấy thuốc G18VT07615.000CáiKim các số, Vỉ đựng kim có chỉ thị màu phân biệt các cỡ kim. Tiêu chuẩn TUVNhóm 5
77Kim Luồn không cửa chích thuốc cho trẻ emVT0774.000CáiCánh cố định, buồng chứa máu, đầu kim 3 mặt vát, 4 đường cản quang ngầm, vật liệu FEP - Teflon, đuôi kim có thể tháo rời.Chiều dài kim luồn 19mm, đường kính 0,7mm, tốc độ chảy 22ml/phútNhóm 2
78Kim luồn tĩnh mạch an toàn G18, G20, G22VT0786.000CáiCó đầu bảo vệ bằng kim loại dạng lò xo gồm 2 cánh tay đòn bắt chéo nhau- Đầu kim 3 mặt vát. Tạo độ bén tối đa- Cathether nhựa Có 4 đường cản quang ngầm. vật liệu FEP-Teflon.- Màng kị nước chống máu tràn ra khi thiết lập đường truyền- Độ dài Trim Length Nhóm 2
79Kim nha khoa ngắnVT0791.000CáiChất liệu: Kim thép không gỉ phủ lớp silicon; đốc kim Polyethylene (PE)Nhóm 3
80Khẩu trang giấy 03 lớp không tiệt trùngVT08050.000CáiChưa tiệt trùngNhóm 5
81Lam kính 7102VT08145HộpLam trơn; Độ dày: 1,0 - 1,2mm, kích thước: 25,4 x 76,2mm (1" x 3")Nhóm 6
82LamenVT08250HộpĐược làm bằng kính đặc biệt của hydrolytical mà không có bất kỳ sai sót nào, mặt cắt chính xác, mỗi lam kính được lựa chọn cẩn thận và an toànNhóm 6
83Lọ Nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ, có nhãnVT0831.500Lọ* Lọ nhựa PS trắng trong, có nhãn màu trắng, nắp màu đỏ, dung tích 55ml.* Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.Nhóm 5
84Lọ đựng phânVT084700Lọ* Lọ nhựa PS trắng trong, dung tích 50ml. Có nhãn màu trắng, nắp màu vàng, có thìa lấy mẫu phân bên trong.* Sử dụng nhựa y tế trung tính, tinh khiết 100% không phản ứng với hóa chất, bệnh phẩm bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.Nhóm 5
85Mech nội soiVT085800Miếng1,5x80x12 lớp. Nguyên liệu 100% Rayon/Polyester. Được tiệt trùng bằng khí EONhóm 5
86Mesh dùng trong thoát vị (Premillen 5x10cm)VT08660MiếngThành phần Polypropylene; Trọng lượng 82g/m²; độ dày 0.48mm; Kích thước lỗ 0.8mm; Kích cỡ lưới 5x10cm; tiệt khuaatn Ethylene oxideNhóm 1
87Mũ phẫu thuật y tế nam,nữVT08710.000CáiLàm từ vải không dệt không ngấm, thành phần 100% Olefin hoặc PolypropyleneNhóm 5
88Nẹp cẳng bàn chânVT08860CáiVải cotton dệt kim,mút D16, 3 thanh hợp kim nhôm, băng nhám dính, 2 khoen inoxNhóm 5
89Nẹp cột sống lưngVT08930CáiVải cotton dệt kim, vải có lỗ thoáng khí, mút D16, băng nhám dính, 6 thanh hợp kim nhômNhóm 5
90Nẹp đùiVT09030Cáivải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, khoen inox, 3 thanh hợp kim nhômNhóm 5
91Nẹp InselinVT091100CáiThanh hợp kim nhôm (bản 1,5cm), mút cao su, keo dánNhóm 5
92Nẹp cánh cẳng bàn tayVT09220CáiVải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, 1 khoen inox, 5 thanh hợp kim nhômNhóm 5
93Nẹp cẳng bàn tayVT09350CáiVải cotton dệt kim, mút D16, băng nhám dính, 1 khoen inox, 5 thanh hợp kim nhômNhóm 5
94Nhiệt kếVT094300CáiĐầu dò niken chống dị ứng; Độ chính xác kỹ thuật ±0,2 °CNhóm 4
95Ống đặt nội khí quản có bóngVT095500SợiSản xuất từ nhựa PVC không độc hại, trong suốt mềm mại. Đóng gói riêng lẻ từng túiNhóm 6
96Ống nghiệm có chất chống đôngVT09645.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP 5ml(12x75mm),trung tính,nắp màu xanh dương,có vạch định mức lấy bệnh phẩm.- Sữ dụng hóa chất kháng đông Ethylene diaminetetra Acid.- Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003- Giấy chứng chỉ phân tích " Sắc ký hải đăng" chứng minh hóa chất EDTANhóm 5
97Ống nghiệm HEPARINVT09725.000ỐngỐng nghiệm nhựa PP 5ml (12x75mm),trung tính,nắp màu đen, có vạch định mức lấy bệnh phẩm.Sử dụng hóa chất kháng đông Herparin Lithium_Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2003_Giấy phép lưu hành của BYTNhóm 5
98Ống nghiệm nhựa có nắpVT0984.000Ống* Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, Nắp dạng ấn trong màu trắng.* Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.Nhóm 5
99Ống nghiệm nhựa không nắpVT09940.000Ống* Kích thước 12*75mm. Nhựa PS trắng trong, không nắp.* Sử dụng nhựa tinh khiết trung tính không phản ứng với các loại hóa chất chứa bên trong.* Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 của Italia cấp.Nhóm 5
100Ống sonde đờm các sốVT100400CáiCác số. Làm từ chất liệu nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng da dùng trong y tế. Chiều dài tiêu chuẩn 50cm. Được đóng gói riêng lẽ trong từng túi.Nhóm 5
101Ống thông hậu mônVT101150SợiLàm từ nhựa PVC không độc hại, không gây kích ứng. Thân ống trong suốt hoặc mờ. Tiệt trùng bằng khí EONhóm 5
102Phim X-quang số hóa 20cm x 25 cmVT10234.000TấmThông số kỹ thuật:- Kịch thước: 20cm x 25cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhômNhóm 3
103Phim X-quang số hóa 26cm x 36 cmVT10320.000TấmThông số kỹ thuật:- Kịch thước: 26cm x 36cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhômNhóm 3
104Phim X-quang số hóa 35cm x 43 cmVT1042.500TấmThông số kỹ thuật:- Kịch thước: 35cm x 43cm- Quy cách: 100 tấm/hộp, 5 hộp/thùng - Công nghệ in nhiệtTương thích với máy in phim Drypix 2000, Drypix Lite.Yêu cầu có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền nhà sản xuất.Thành phần cấu tạo:POLYETHYLENE TEREPHTHALATE (PET) 85-95% ; POLYMERS 1-10% ; ORGANIC SILVER 1-10% ; GELATINE 1-10% ; ADDITIVES 0.1-15% ; SILVER HALIDES 0.05-1% ; Bao gói : màng nhômNhóm 3
105Phim nha khoaVT1051.800Tấm- 3.1 x 4.1cm, size 2 / E Speed-Phù hợp với hóa chất rửa phim;-Siêu nhạy;-Chất liệu PET, độ tương phản sắc nét.Nhóm 3
106Developer AutoVT1062Can-AUTO, thích hợp với nhiều loại phim khác nhau trên thị trường;- Thích hợp với chu trình rửa phim chuẩn (90s);- Đóng gói thành từng phần riêng biệt, dễ sử dụng, đóng gói kín, không rò rĩ khi di chuyển;- Không có hiện tượng biến chất.Nhóm 3
107Fixer AutoVT1072Can-AUTO, thích hợp với nhiều loại phim khác nhau trên thị trường;- Thích hợp với chu trình rửa phim chuẩn (90s);- Đóng gói thành từng phần riêng biệt, dễ sử dụng, đóng gói kín, không rò rĩ khi di chuyển;- Không có hiện tượng biến chất.Nhóm 3
108Sonde JJ niệu quảnVT10820SọiCác sốNhóm 3
109Túi chứa nước tiểu có van xả + dây treoVT1092.000CáiDung lượng 2000ml, miệng ống 90cm. Van không chảy ngược và van kéo đẩy, tiệt trùng khí E.ONhóm 5
110Túi dao laserVT1102.500Cái5*150; vô trùngNhóm 5
111Thông tiểu ba nhánhVT11130Sợisố: 16, 18, 20, 22, 24. Làm từ cao su tự nhiên, được phủ 1 lớp silicon, có van nhựa hoặc van cao su. Màu đỏ hoặc vàng, đóng gói trong từng túi riêng lẻNhóm 6
112Thông tiểu hai nhánhVT1121.500SợiCác số, Các số, Làm từ cao su từ nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su,đóng trong từng túi riêng lẻ.Nhóm 6
113Thông tiểu một nhánhVT1131.500SợiCác số. Làm từ cao su từ nhiên, được phủ 1 lớp silicone, có van nhựa hoặc van cao su,đóng trong từng túi riêng lẻ.Nhóm 6
114Nẹp xương đùi 8 lỗVT11415CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
115Nẹp xương cẳng chân 8 lỗVT11510CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
116Nẹp xương đòn P và TVT11620CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
117Đinh Kirchner các số cỡ 1.0mm, 1,2mm, 1,4mm, 1,6mm, 1,8mm, 2,0mm, 2,2mm, 2,4mmVT117150CáiĐinh Kirchner các số cở 1.0mm, 1,2mm, 1,4mm, 1,6mm, 1,8mm, 2,0mm, 2,2mm, 2,4mmNhóm 6
118Chỉ thép bánh chè kim số 7, kim tam giác 120mm dài 60cmVT11812Tépsố 7, dài 60 cm, kim tam giác 1/2c, dài 120 mm, ST90D120Nhóm 5
119Chỉ thép khoanh rờiVT1192CuộnSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
120Nẹp cẳng tay 6 lỗVT12020Cái6 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
121Nẹp cẳng tay 7 lỗVT12110Cái7 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
122Nẹp xương cánh tay 6 lỗVT12215Cái6 lỗ. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
123Vít xương đùi, cẳng chân dài các cỡ 4,5mmVT123250CáiCỡ 4,5mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
124Vít xương cẳng tay dài các cỡ 3,5mmVT124200CáiCỡ 3,5mm Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
125Mũi khoan xương 3,5mmVT12510Cái3,5mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
126Mũi khoan xương 2,7mmVT12610Cái2,7mm. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
127Vít xốp mắt cá 4,0mm dài các cởVT12720Cái4,0mm dài các cở. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
128Nẹp chữ T đầu dưới xương quay P và TVT12820CáiSản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016Nhóm 6
129Túi hứng máu sản khoaVT129300CáiDung tích: 2 Lít. Độ dày: 0.08mm. Dài: 1.000mm, Rộng: 350mmNhóm 5
130Dây truyền máuVT130250Cái- Dây dài 180cm- Có chức năng đuổi khí tự động- Không có chất phụ gia DEHP , thay thế bằng DEHT an toàn- Kích thước màng lọc 200µm- Diện tích màng lọc 11cm2- Đầu khóa vặn xoắn Spin LockNhóm 3
131Băng thun 3 mócVT131500Cuộn0,1x4m; Được dệt từ sợi Polyester và sợi cao su; Sợi đều, mềm, mịn, đàn hồi tốt; Không mùi; Màu trắng đến màu trắng đến màu trắng ngàNhóm 5
132Khẩu trang giấy 03 lớp tiệt trùngVT13220.000CáiĐã tiệt trùngNhóm 5
133Bơm kim nhựa có kim 5mlVT13310.000Cái- PolyPropylen- Không Latex, không PVC, không DEHP- Đầu kim 3 mặt vát- Mã màu của bao bì giúp phân biệt các size bơm tiêm tránh nhầm lẫn- Bao bì màu xanh lá- Đường kính ngoài: 14.5 mm- Đường kính trong: 12.9 mm- Miếng đệm bằng vật liệu tổng hợp (TPE), Ngăn ngừa các phản ứng dị ứngLớp dầu silicone y tế giúp pít tông di chuyển trơn tru trong lòng ống- Dễ dàng quan sát thể tích làm đầy. Thang đo dễ đọc cho liều lượng chính xác và tin cậy.- Tiệt trùng EONhóm 6
134Bơm kim nhựa có kim 10mlVT13420.000Cái- PolyPropylen- Không Latex, không PVC, không DEHP- Đầu kim 3 mặt vát- Mã màu của bao bì giúp phân biệt các size bơm tiêm tránh nhầm lẫn- Bao bì màu cam- Đường kính ngoài: 17.7 mm- Đường kính trong: 15.8 mm- Miếng đệm bằng vật liệu tổng hợp (TPE), Ngăn ngừa các phản ứng dị ứngLớp dầu silicone y tế giúp pít tông di chuyển trơn tru trong lòng ống- Dễ dàng quan sát thể tích làm đầy. Thang đo dễ đọc cho liều lượng chính xác và tin cậy.- Tiệt trùng EONhóm 6
135Composite lỏng A3,5VT1355CâyCây/2gNhóm 6
136Composite A2VT1366CâyCây/3gNhóm 3
137Đai nhám kẻVT13750SợiGói/12 sợiNhóm 3
138Ống hút nước bọtVT1381.500ỐngBịch/100 ốngNhóm 5
139H fileVT13970Số 15 - 41Nhóm 3
140Trâm gaiVT14035Số 16Nhóm 3
141K fileVT14170Vĩ 6 câyNhóm 3
142Miếng cầm máu mũi NASAL SPONGEVT142100MiếngMiếng cầm máu mũi, kích thước vật liệu polyvinyl, có dâyNhóm 6
143Bấc dẫn lưuVT143100Cuộn1x200x4 lớpNhóm 5
144Hộp giấy đựng bơm kim tiêm hủyVT144500CáiHộp an toàn được làm bằng giấy Carton cứng, dày 1,5mm, cán máng PENhóm 5
145Lentulo mani 21-25 mmVT14510Hộp21-25 mmNhóm 3
146Kim luồn tĩnh mạch các sốVT1466.000CáiCác số; Khóa renMàng lọc kim luồn HydrophbicỐng tiêm chất liệu Teflon FEP, không DEHPĐầu kim cắt vát 2 lần thành 3 cạnh siêu sắc. Hai vạch cản quang ngầmNút chặn an toàn ở đuôi kim luồn ngăn máu chảy ra ngoàiNhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.78926E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Theo thông tư 05/2020 BKHĐT gộp chung i và ii “ thành”Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X. Trong đó X= N x V.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.076.241.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

[ghi yêu cầu cụ thể về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật: 01 ngườiGhi chú:-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai trên webform Hệ thống) 1 Đại học trở lên chuyên ngành Điện – Điện tử hoặc Dược sĩhoặc Kỹ thuật y sinh hoặc Điện tử y sinh hoặc Bác sĩ hoặc chuyên ngành khácGhi chú: Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->