Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:12:00 đến ngày 2022-09-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,272,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 9,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Xây dựng nhà lớp học khu trung tâm Trường Mầm non Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Giang; Địa chỉ: Xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Hồng Giang, địa chỉ: xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 096 9 345 670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 39,3203 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4588 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo Yêu cầu HSMT | 149,3312 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo Yêu cầu HSMT | 87,7606 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Yêu cầu HSMT | 8,75 | m2 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 99,71 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 651,2358 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo Yêu cầu HSMT | 8,6481 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Theo Yêu cầu HSMT | 80,145 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo Yêu cầu HSMT | 341,025 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 1.450,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo Yêu cầu HSMT | 84,09 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Yêu cầu HSMT | 79,4379 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông móng | Theo Yêu cầu HSMT | 486,21 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4,1527 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 10,1705 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 11,7264 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 260,4757 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm | Theo Yêu cầu HSMT | 96,2908 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 858,24 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 79,0313 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 895,33 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2,6757 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 7,1094 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 3,6724 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 66,5623 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Yêu cầu HSMT | 99,4 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,3894 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2904 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang đổ cùng dầm sàn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 13,2025 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Yêu cầu HSMT | 92,79 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,6612 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,3608 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 8,7894 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 1.072,94 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 5,9044 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 15,0168 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 3,2735 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 122,4147 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 2.315,01 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 266,9749 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 35,7493 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2513 | tấn |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm | Theo Yêu cầu HSMT | 573,7749 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm | Theo Yêu cầu HSMT | 46,3387 | m3 |
| 36 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, | Theo Yêu cầu HSMT | 19,0651 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 45,23 | m3 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5684 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0231 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 249,5823 | 1m2 |
| 41 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Yêu cầu HSMT | 1,5684 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Yêu cầu HSMT | 1,0231 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Yêu cầu HSMT | 392,76 | m2 |
| 44 | SXLD tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45 ly | Theo Yêu cầu HSMT | 79,64 | m |
| 45 | Trát tường ngoài | Theo Yêu cầu HSMT | 1.852,2908 | m2 |
| 46 | Trát tường trong | Theo Yêu cầu HSMT | 3.951,6179 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Theo Yêu cầu HSMT | 90,2616 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm | Theo Yêu cầu HSMT | 601,624 | m2 |
| 49 | Trát trần | Theo Yêu cầu HSMT | 946,854 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ | Theo Yêu cầu HSMT | 405,6 | m |
| 51 | Đắp chữ " Mầm Non Hồng Giang" 15 chữ cao 30cm | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | chữ |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 1.852,2908 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 5.590,3575 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500 | Theo Yêu cầu HSMT | 2.335,3113 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 400,2476 | m2 |
| 56 | Lắp dựng tấm Aluminium dày 3mm (không bao gồm khung xương) | Theo Yêu cầu HSMT | 103,326 | m2 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4446 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4446 | tấn |
| 59 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo Yêu cầu HSMT | 626,9237 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơn | Theo Yêu cầu HSMT | 237,8825 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | Theo Yêu cầu HSMT | 728,697 | m2 |
| 62 | Vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có), lắp đặt hoàn thiện công trình | Theo Yêu cầu HSMT | 111,52 | m2 |
| 63 | Trần nhựa phằng khung nổi, khung xương vĩnh tường, tấm trần nhựa PVC 603x603, dày 7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 29,6854 | m2 |
| 64 | Gia công lan can | Theo Yêu cầu HSMT | 0,105 | tấn |
| 65 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 4,509 | m2 |
| 66 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen mờ mặt bàn (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 6,6514 | m2 |
| 67 | Gia công lan can | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0597 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 50,2234 | m2 |
| 69 | Lát đá tự nhiên, bậc tam cấp màu đen mờ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 98,4108 | m2 |
| 70 | Lát đá tự nhiên, bậc cầu thang màu đen mờ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo Yêu cầu HSMT | 78,88 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4709 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 37,776 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 42,8512 | 1m2 |
| 74 | Gia công lan can | Theo Yêu cầu HSMT | 2,7718 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Yêu cầu HSMT | 112,7236 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Yêu cầu HSMT | 141,236 | 1m2 |
| 77 | Vách kính cố định, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 124,0085 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 240,9225 | m2 |
| 79 | Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mm | Theo Yêu cầu HSMT | 87,66 | m2 |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 44 | bộ |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | bộ |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo Yêu cầu HSMT | 85 | bộ |
| 83 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nước | Theo Yêu cầu HSMT | 88,56 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Yêu cầu HSMT | 1.632,71 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn máng đôi bóng led 1,2m 2x18W | Theo Yêu cầu HSMT | 124 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ đèn máng âm trần 60x60 bóng Led 3x10W | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 14W | Theo Yêu cầu HSMT | 120 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo Yêu cầu HSMT | 96 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250V | Theo Yêu cầu HSMT | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo Yêu cầu HSMT | 36 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250V | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250V | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Theo Yêu cầu HSMT | 160 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Yêu cầu HSMT | 35 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Theo Yêu cầu HSMT | 380 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo Yêu cầu HSMT | 255 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 Modul | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 Modul | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | hộp |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha >200A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-225A-30KA | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KA | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KA | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KA | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 225/5A | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 25 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~25A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻ | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | kg |
| 30 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-6KA (TÉP) | Theo Yêu cầu HSMT | 34 | cái |
| 31 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA (TÉP) | Theo Yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 32 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Theo Yêu cầu HSMT | 92 | cái |
| 33 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Theo Yêu cầu HSMT | 43 | cái |
| 34 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP) | Theo Yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 35 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X50MM2) | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 36 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X35MM2) | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 37 | Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X25MM2) | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/PVC (1CX25 )MM2 | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 39 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/PVC (1CX16 )MM2 | Theo Yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.392 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 4.300 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 1.890 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 6.498 | m |
| 44 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2 | Theo Yêu cầu HSMT | 696 | m |
| 45 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2 | Theo Yêu cầu HSMT | 2.150 | m |
| 46 | Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2 | Theo Yêu cầu HSMT | 945 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo Yêu cầu HSMT | 725 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2.174 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo Yêu cầu HSMT | 810 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2.007 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 45 | m |
| D | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT+TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kim thu sét ESE NLP1100-30 bán kính bảo vệ 71m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 m | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp cột đỡ | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0147 | tấn |
| 5 | Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5m | Theo Yêu cầu HSMT | 14,6667 | kg |
| 6 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Cáp đồng trần M70 | Theo Yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 8 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 9 | Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhà | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | bộ |
| 10 | bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấu | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Yêu cầu HSMT | 6 | cọc |
| 13 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Ca |
| 14 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 7,8 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 7,8 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 18 | Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5 | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Cáp đồng trần M70 | Theo Yêu cầu HSMT | 34 | m |
| 20 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M70 dọc theo tường tủ xuống bãi cọc | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 21 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4m | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cọc |
| 22 | Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng ( thailan) | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Hóa chất giảm điện trở 2 hệ thống | Theo Yêu cầu HSMT | 140 | kg |
| 24 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 11,44 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 11,44 | m3 |
| 26 | Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất bằng đồng dẹt 25x3 ( hoặc cáp trần 70mm2) | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ) | |||
| 1 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo Yêu cầu HSMT | 600 | m |
| 2 | Mua cáp mạng CAT6 | Theo Yêu cầu HSMT | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo Yêu cầu HSMT | 420 | m |
| 5 | Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45 | Theo Yêu cầu HSMT | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 CVX 2x2,5mm2 | Theo Yêu cầu HSMT | 42 | m |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn cho wifi | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6 | Theo Yêu cầu HSMT | 450 | m |
| 9 | Mua cáp mạng CAT6 | Theo Yêu cầu HSMT | 450 | m |
| 10 | Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20 | Theo Yêu cầu HSMT | 280 | m |
| 11 | Lắp nổi ống nhựa xoắn D20 | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | m |
| 12 | Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110 | Theo Yêu cầu HSMT | 13 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 45 | m |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack âm thanh 27U | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVA | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt Switch 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Bộ phát Wifi indoor | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | Thiết bị |
| 6 | Cài đặt Bộ phát Wifi indoor | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | Thiết bị |
| 7 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Patch panel |
| 8 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 36 | Node |
| 9 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) | Theo Yêu cầu HSMT | 36 | Đầu |
| 10 | Lắp đặt Camera IP gắn trần hồng ngoại | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | 1 thiết bị |
| 11 | Lắp đặt Camera IP hình trụ hồng ngoại | Theo Yêu cầu HSMT | 3 | 1 thiết bị |
| 12 | Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênh | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Thiết bị |
| 13 | Cài đặt đầu ghi hình 32 kênh | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Thiết bị |
| 14 | Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TB | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | Thiết bị |
| 15 | Lắp đặt Switch 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Thiết bị |
| 16 | Cài đặt Switch 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Thiết bị |
| 17 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | Patch panel |
| 18 | Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổng | Theo Yêu cầu HSMT | 52 | Node |
| 19 | Lắp đặt màn hình quan sát | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu) | Theo Yêu cầu HSMT | 26 | Đầu |
| 21 | Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu) | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | Đầu |
| G | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo Yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Yêu cầu HSMT | 53 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo Yêu cầu HSMT | 53 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo Yêu cầu HSMT | 27 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thoát SÀN D75 | Theo Yêu cầu HSMT | 51 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Vòi chậu rửa LAVABO | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo Yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa tay 2 chiều | Theo Yêu cầu HSMT | 60 | bộ |
| 14 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | bộ |
| 16 | Chậu tiểu nam ( chậu + van xả) | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 17 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | bể |
| 18 | Lắp đặt phao điện | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt phao cơ | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm PN20 | Theo Yêu cầu HSMT | 119 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 68 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 74 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 184 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 236 | m |
| 25 | Lắp đặt van - Đường kính 25mm | Theo Yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van - Đường kính 40mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt van - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo Yêu cầu HSMT | 67 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 149 | cái |
| 36 | Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 76 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Yêu cầu HSMT | 103 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 50 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mm | Theo Yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mm | Theo Yêu cầu HSMT | 28 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mm | Theo Yêu cầu HSMT | 247 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo Yêu cầu HSMT | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 267 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 292 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mm | Theo Yêu cầu HSMT | 315 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 77 | m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 77 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mm | Theo Yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm và D110/75 | Theo Yêu cầu HSMT | 133 | cái |
| 55 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm và D90/75mm | Theo Yêu cầu HSMT | 56 | cái |
| 56 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo Yêu cầu HSMT | 164 | cái |
| 57 | Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 139 | cái |
| 59 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 93 | cái |
| 60 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo Yêu cầu HSMT | 124 | cái |
| 61 | Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Yêu cầu HSMT | 158 | cái |
| 62 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 29 | cái |
| 63 | Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 29 | cái |
| 64 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 65 | Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 19 | cái |
| 66 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 67 | Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo Yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 68 | Lưới chắn côn trùng | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm) | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 2 | Kệ đựng 3 bình chữa cháy | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ) | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ) | Theo Yêu cầu HSMT | 12 | bình |
| 5 | Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 3,33 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 0,4326 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 1,66 | m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm | Theo Yêu cầu HSMT | 1,2672 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày | Theo Yêu cầu HSMT | 4 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp | Theo Yêu cầu HSMT | 1 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,256 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,0139 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu HSMT | 2,26 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 1,11 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo Yêu cầu HSMT | 67,76 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 4,3841 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,382 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Yêu cầu HSMT | 0,2235 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Yêu cầu HSMT | 17,79 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Theo Yêu cầu HSMT | 14,8581 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm | Theo Yêu cầu HSMT | 83,072 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, | Theo Yêu cầu HSMT | 13,299 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Yêu cầu HSMT | 2,8512 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Yêu cầu HSMT | 0,1512 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Yêu cầu HSMT | 11,28 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo Yêu cầu HSMT | 24 | cái |
| 14 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo Yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Yêu cầu HSMT | 18,63 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 9,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi