Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945183-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220907630
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:12:00 đến ngày 2022-09-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,272,321,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 9,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Xây dựng nhà lớp học khu trung tâm Trường Mầm non Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; hạng mục: Nhà lớp học 3 tầng và các phòng chức năng
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Giang; Địa chỉ: Xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư tư vấn xây dựng thương mại Đức Anh; Địa chỉ: Thôn Nam, xã Đồng Việt, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng Bắc Giang; Địa chỉ: Tầng 4 nhà 9 tầng, số 1 đường Hùng Vương, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. +Tư vấn lập E- HSMT, đánh giá E- HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định E- HSMT, KQ lựa chọn nhà thầu: Bộ phận tài chính xã thuộc Ủy ban nhân dân xã Hồng Giang; Địa chỉ: Xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Ngạn , địa chỉ: Khu Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Giang; Địa chỉ: Xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Hồng Giang; Địa chỉ: Xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Lục Ngạn; địa chỉ: Tổ dân phố Lê Duẩn, thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Hồng Giang, địa chỉ: xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang; SĐT: 096 9 345 670
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, SĐT: 0987027953
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lục Ngạn, địa chỉ: Thị trấn Chũ, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang (SĐT: 0987027953). Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT39,3203m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT0,4588tấn
3Phá dỡ kết cấu gạchTheo Yêu cầu HSMT149,3312m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo Yêu cầu HSMT87,7606m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Yêu cầu HSMT8,75m2
6Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT99,71m3
7Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT651,2358m2
8Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo Yêu cầu HSMT8,6481tấn
9Tháo dỡ cửaTheo Yêu cầu HSMT80,145m2
10Tháo dỡ trầnTheo Yêu cầu HSMT341,025m2
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT1.450,26m3
2Ván khuôn lót móngTheo Yêu cầu HSMT84,09m2
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30Theo Yêu cầu HSMT79,4379m3
4Ván khuôn bê tông móngTheo Yêu cầu HSMT486,21m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT4,1527tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT10,1705tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Yêu cầu HSMT11,7264tấn
8Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT260,4757m3
9Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cmTheo Yêu cầu HSMT96,2908m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT858,24m3
11Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT79,0313m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT895,33m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2,6757tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT7,1094tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT3,6724tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT66,5623m3
17Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Yêu cầu HSMT99,4m2
18Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT1,3894tấn
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,2904tấn
20Bê tông cầu thang đổ cùng dầm sàn, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT13,2025m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Yêu cầu HSMT92,79m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,6612tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,3608tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT8,7894m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT1.072,94m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT5,9044tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT15,0168tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT3,2735tấn
29Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT122,4147m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT2.315,01m2
31Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT266,9749m3
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT35,7493tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo Yêu cầu HSMT0,2513tấn
34Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cmTheo Yêu cầu HSMT573,7749m3
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cmTheo Yêu cầu HSMT46,3387m3
36Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m,Theo Yêu cầu HSMT19,0651m3
37Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT45,23m3
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo Yêu cầu HSMT1,5684tấn
39Gia công xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT1,0231tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT249,58231m2
41Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Yêu cầu HSMT1,5684tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo Yêu cầu HSMT1,0231tấn
43Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Yêu cầu HSMT392,76m2
44SXLD tôn úp nóc khổ 400 dầy 0,45 lyTheo Yêu cầu HSMT79,64m
45Trát tường ngoàiTheo Yêu cầu HSMT1.852,2908m2
46Trát tường trongTheo Yêu cầu HSMT3.951,6179m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangTheo Yêu cầu HSMT90,2616m2
48Trát xà dầmTheo Yêu cầu HSMT601,624m2
49Trát trầnTheo Yêu cầu HSMT946,854m2
50Trát gờ chỉTheo Yêu cầu HSMT405,6m
51Đắp chữ " Mầm Non Hồng Giang" 15 chữ cao 30cmTheo Yêu cầu HSMT15chữ
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT1.852,2908m2
53Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT5.590,3575m2
54Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500Theo Yêu cầu HSMT2.335,3113m2
55Trần thạch cao phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường (loại Topline hoặc Fineline), tấm thạch cao phủ PVC, dày 9mmTheo Yêu cầu HSMT400,2476m2
56Lắp dựng tấm Aluminium dày 3mm (không bao gồm khung xương)Theo Yêu cầu HSMT103,326m2
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo Yêu cầu HSMT0,4446tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Yêu cầu HSMT0,4446tấn
59Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình):Theo Yêu cầu HSMT626,9237m2
60Lát nền, sàn gạch 300x300 chống trơnTheo Yêu cầu HSMT237,8825m2
61Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600Theo Yêu cầu HSMT728,697m2
62Vách ngăn bằng tấm HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có), lắp đặt hoàn thiện công trìnhTheo Yêu cầu HSMT111,52m2
63Trần nhựa phằng khung nổi, khung xương vĩnh tường, tấm trần nhựa PVC 603x603, dày 7mmTheo Yêu cầu HSMT29,6854m2
64Gia công lan canTheo Yêu cầu HSMT0,105tấn
65Lắp dựng lan can sắtTheo Yêu cầu HSMT4,509m2
66Ốp đá granit tự nhiên màu đen mờ mặt bàn (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Yêu cầu HSMT6,6514m2
67Gia công lan canTheo Yêu cầu HSMT0,0597tấn
68Lắp dựng lan can sắtTheo Yêu cầu HSMT50,2234m2
69Lát đá tự nhiên, bậc tam cấp màu đen mờ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Yêu cầu HSMT98,4108m2
70Lát đá tự nhiên, bậc cầu thang màu đen mờ (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo Yêu cầu HSMT78,88m2
71Gia công lan canTheo Yêu cầu HSMT0,4709tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo Yêu cầu HSMT37,776m2
73Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT42,85121m2
74Gia công lan canTheo Yêu cầu HSMT2,7718tấn
75Lắp dựng lan can sắtTheo Yêu cầu HSMT112,7236m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Yêu cầu HSMT141,2361m2
77Vách kính cố định, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mmTheo Yêu cầu HSMT124,0085m2
78Cửa đi mở quay, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mmTheo Yêu cầu HSMT240,9225m2
79Cửa sổ mở quay, mở hất, hệ nhôm 4400, kính dán an toàn 6.38mmTheo Yêu cầu HSMT87,66m2
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo Yêu cầu HSMT44bộ
81Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay cài)Theo Yêu cầu HSMT60bộ
82Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, lật/hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo Yêu cầu HSMT85bộ
83Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn3 nướcTheo Yêu cầu HSMT88,56m2
84Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Yêu cầu HSMT1.632,71m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt bộ đèn máng đôi bóng led 1,2m 2x18WTheo Yêu cầu HSMT124bộ
2Lắp đặt bộ đèn máng âm trần 60x60 bóng Led 3x10WTheo Yêu cầu HSMT40bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo Yêu cầu HSMT27bộ
4Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 14WTheo Yêu cầu HSMT120bộ
5Lắp đặt quạt trầnTheo Yêu cầu HSMT96cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A/250VTheo Yêu cầu HSMT37cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo Yêu cầu HSMT36cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A/250VTheo Yêu cầu HSMT14cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo Yêu cầu HSMT6cái
10Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều 10A/250VTheo Yêu cầu HSMT2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo Yêu cầu HSMT160cái
12Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Yêu cầu HSMT35cái
13Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo Yêu cầu HSMT380hộp
14Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo Yêu cầu HSMT255hộp
15Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhàTheo Yêu cầu HSMT1hộp
16Lắp đặt tủ điện KT 800x600x200 sơn tĩnh điện đặt trong nhàTheo Yêu cầu HSMT2hộp
17Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulTheo Yêu cầu HSMT4hộp
18Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-9 ModulTheo Yêu cầu HSMT3hộp
19Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 ModulTheo Yêu cầu HSMT13hộp
20Lắp đặt các automat 3 pha >200A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-225A-30KATheo Yêu cầu HSMT2cái
21Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-100A-22KATheo Yêu cầu HSMT2cái
22Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-75A-22KATheo Yêu cầu HSMT2cái
23Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-50A-18KATheo Yêu cầu HSMT3cái
24Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 225/5ATheo Yêu cầu HSMT3bộ
25Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo Yêu cầu HSMT3bộ
26Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo Yêu cầu HSMT3cái
27Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~25A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo Yêu cầu HSMT3cái
28Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻTheo Yêu cầu HSMT3cái
29Thanh cái đồngTheo Yêu cầu HSMT15kg
30Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-6KA (TÉP)Theo Yêu cầu HSMT34cái
31APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA (TÉP)Theo Yêu cầu HSMT19cái
32APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP)Theo Yêu cầu HSMT92cái
33APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Theo Yêu cầu HSMT43cái
34APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP)Theo Yêu cầu HSMT19cái
35Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X50MM2)Theo Yêu cầu HSMT50m
36Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X35MM2)Theo Yêu cầu HSMT15m
37Lắp đặt CÁP 4 LÕI HẠ THẾ CU/XLPE/PVC (4X25MM2)Theo Yêu cầu HSMT20m
38Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/PVC (1CX25 )MM2Theo Yêu cầu HSMT15m
39Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA :CU/PVC (1CX16 )MM2Theo Yêu cầu HSMT20m
40Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Theo Yêu cầu HSMT1.392m
41Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo Yêu cầu HSMT4.300m
42Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo Yêu cầu HSMT1.890m
43Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo Yêu cầu HSMT6.498m
44Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x6.0 MM2Theo Yêu cầu HSMT696m
45Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x4.0 MM2Theo Yêu cầu HSMT2.150m
46Lắp đặt DÂY TIẾP ĐỊA 1 LÕI CU/PVC 1x2.5 MM2Theo Yêu cầu HSMT945m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo Yêu cầu HSMT725m
48Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo Yêu cầu HSMT2.174m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo Yêu cầu HSMT810m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo Yêu cầu HSMT2.007m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mmTheo Yêu cầu HSMT45m
D HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT+TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mTheo Yêu cầu HSMT1cái
2Kim thu sét ESE NLP1100-30 bán kính bảo vệ 71mTheo Yêu cầu HSMT1bộ
3Thiết bị đếm sét CDR-1, bán kính 131 mTheo Yêu cầu HSMT1bộ
4Lắp cột đỡTheo Yêu cầu HSMT0,0147tấn
5Cột đỡ kim thu sét inox D42x3mm, dài 5mTheo Yêu cầu HSMT14,6667kg
6Bộ dây giằng neo, tăng đơ. ốc xiết cápTheo Yêu cầu HSMT1bộ
7Cáp đồng trần M70Theo Yêu cầu HSMT55m
8Kéo rải dây đồng chống sét theo tườngTheo Yêu cầu HSMT40m
9Phụ kiện định vị cáp thoát sét trên tường nhàTheo Yêu cầu HSMT50bộ
10bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngTheo Yêu cầu HSMT6bộ
11Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp địa KT 300x200x200mm kèm cầu đấuTheo Yêu cầu HSMT2hộp
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Yêu cầu HSMT6cọc
13Thuê máy kiếm tra điện trởTheo Yêu cầu HSMT1Ca
14Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT7,8m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT7,8m3
16Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất Fi =8mmTheo Yêu cầu HSMT15m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT40m
18Bản đồng tiếp địa EB-A-G1 500x100x5Theo Yêu cầu HSMT1bộ
19Cáp đồng trần M70Theo Yêu cầu HSMT34m
20Kéo rải dây đồng chống sét theo tường cáp đồng bọc M70 dọc theo tường tủ xuống bãi cọcTheo Yêu cầu HSMT10m
21Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn D16 L=2.4mTheo Yêu cầu HSMT8cọc
22Kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng ( thailan)Theo Yêu cầu HSMT8bộ
23Hóa chất giảm điện trở 2 hệ thốngTheo Yêu cầu HSMT140kg
24Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT11,44m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT11,44m3
26Kéo rải dây đồng chống sét dưới mương đất bằng đồng dẹt 25x3 ( hoặc cáp trần 70mm2)Theo Yêu cầu HSMT24m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT10m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ)
1Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo Yêu cầu HSMT600m
2Mua cáp mạng CAT6Theo Yêu cầu HSMT600m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu HSMT60m
4Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Theo Yêu cầu HSMT420m
5Lắp đặt ổ đơn cắm mạng RJ45Theo Yêu cầu HSMT18cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 CVX 2x2,5mm2Theo Yêu cầu HSMT42m
7Lắp đặt ổ cắm đơn cho wifiTheo Yêu cầu HSMT7cái
8Lắp đặt cáp mạng 4PAIRS Cat6Theo Yêu cầu HSMT450m
9Mua cáp mạng CAT6Theo Yêu cầu HSMT450m
10Lắp đặt chìm tường Ống luồn dây PVC D20Theo Yêu cầu HSMT280m
11Lắp nổi ống nhựa xoắn D20Theo Yêu cầu HSMT26m
12Lắp đặt Hộp đấu dây 110x110Theo Yêu cầu HSMT13hộp
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu HSMT45m
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt tủ rack âm thanh 27UTheo Yêu cầu HSMT1Tủ
2Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 6 KVATheo Yêu cầu HSMT11 bộ
3Lắp đặt Switch 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT2Thiết bị
4Cài đặt Switch 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT2Thiết bị
5Lắp đặt Bộ phát Wifi indoorTheo Yêu cầu HSMT7Thiết bị
6Cài đặt Bộ phát Wifi indoorTheo Yêu cầu HSMT7Thiết bị
7Lắp đặt Patch Panel 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT2Patch panel
8Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT36Node
9Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu)Theo Yêu cầu HSMT36Đầu
10Lắp đặt Camera IP gắn trần hồng ngoạiTheo Yêu cầu HSMT101 thiết bị
11Lắp đặt Camera IP hình trụ hồng ngoạiTheo Yêu cầu HSMT31 thiết bị
12Lắp đặt đầu ghi hình 32 kênhTheo Yêu cầu HSMT1Thiết bị
13Cài đặt đầu ghi hình 32 kênhTheo Yêu cầu HSMT1Thiết bị
14Lắp đặt ổ cứng lưu trữ 6TBTheo Yêu cầu HSMT4Thiết bị
15Lắp đặt Switch 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT1Thiết bị
16Cài đặt Switch 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT1Thiết bị
17Lắp đặt Patch Panel 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT1Patch panel
18Đấu nối cáp mạng CAT6 vào Patch panel 24 cổngTheo Yêu cầu HSMT52Node
19Lắp đặt màn hình quan sátTheo Yêu cầu HSMT11 thiết bị
20Lắp đặt Dây nhảy CAT6 (1 sợi 2 đầu)Theo Yêu cầu HSMT26Đầu
21Lắp đặt dây HDMI 10m (1 sợi 2 đầu)Theo Yêu cầu HSMT2Đầu
G HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo Yêu cầu HSMT5bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ emTheo Yêu cầu HSMT48bộ
3Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Yêu cầu HSMT53cái
4Lắp đặt vòi xịt xíTheo Yêu cầu HSMT53cái
5Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo Yêu cầu HSMT7cái
6Lắp đặt vòi rửa tự doTheo Yêu cầu HSMT27bộ
7Lắp đặt phễu thoát SÀN D75Theo Yêu cầu HSMT51cái
8Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo Yêu cầu HSMT16cái
9Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo Yêu cầu HSMT7bộ
10Vòi chậu rửa LAVABOTheo Yêu cầu HSMT7cái
11Lắp đặt gương soiTheo Yêu cầu HSMT7cái
12Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo Yêu cầu HSMT7cái
13Lắp đặt vòi rửa tay 2 chiềuTheo Yêu cầu HSMT60bộ
14Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Yêu cầu HSMT2bộ
15Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30LTheo Yêu cầu HSMT14bộ
16Chậu tiểu nam ( chậu + van xả)Theo Yêu cầu HSMT24bộ
17Lắp đặt bể nước Inox 5m3Theo Yêu cầu HSMT4bể
18Lắp đặt phao điệnTheo Yêu cầu HSMT4cái
19Lắp đặt phao cơTheo Yêu cầu HSMT4cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm PN20Theo Yêu cầu HSMT119m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmTheo Yêu cầu HSMT68m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmTheo Yêu cầu HSMT74m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT184m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmTheo Yêu cầu HSMT236m
25Lắp đặt van - Đường kính 25mmTheo Yêu cầu HSMT30cái
26Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
27Lắp đặt van - Đường kính 40mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
28Lắp đặt van - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT16cái
29Lắp đặt van 1 CHIỀU - Đường kính 32mmTheo Yêu cầu HSMT2cái
30Lắp đặt RẮC CO - Đường kính50mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
31Lắp đặt RẮC CO - Đường kính32mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Yêu cầu HSMT12cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Yêu cầu HSMT8cái
34Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo Yêu cầu HSMT67cái
35Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Yêu cầu HSMT149cái
36Lắp đặt TÊ nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo Yêu cầu HSMT10cái
37Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Yêu cầu HSMT12cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmTheo Yêu cầu HSMT76cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo Yêu cầu HSMT103cái
40Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Yêu cầu HSMT50cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40/25mm, chiều dày 3,7mmTheo Yêu cầu HSMT1cái
42Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mm, chiều dày 3,7mmTheo Yêu cầu HSMT14cái
43Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25 mm, chiều dày 2,9mmTheo Yêu cầu HSMT28cái
44Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm, chiều dày 4,6mmTheo Yêu cầu HSMT5cái
45Lắp đặt CÚT ren - Đường kính 25-1/2mmTheo Yêu cầu HSMT247cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo Yêu cầu HSMT65m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT267m
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT292m
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT315m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo Yêu cầu HSMT77m
51Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 75/42mmTheo Yêu cầu HSMT77cái
52Lắp đặt côn nhựa miệng bát - Đường kính 90/75mmTheo Yêu cầu HSMT17cái
53Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mmTheo Yêu cầu HSMT24cái
54Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm và D110/75Theo Yêu cầu HSMT133cái
55Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mm và D90/75mmTheo Yêu cầu HSMT56cái
56Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT164cái
57Lắp đặt TÊ CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Yêu cầu HSMT4cái
58Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT139cái
59Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT93cái
60Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo Yêu cầu HSMT124cái
61Lắp đặt CHẾCH nhựa miệng bát - Đường kính 42mmTheo Yêu cầu HSMT158cái
62Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT29cái
63Lắp đặt bịt thông tắc Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT29cái
64Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT19cái
65Lắp đặt y kiểm tra Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT19cái
66Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 110mmTheo Yêu cầu HSMT5cái
67Lắp đặt nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo Yêu cầu HSMT5cái
68Lưới chắn côn trùngTheo Yêu cầu HSMT4cái
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bình vòi (45x65x22cm)Theo Yêu cầu HSMT12cái
2Kệ đựng 3 bình chữa cháyTheo Yêu cầu HSMT12cái
3Bình chữa cháy MFZL4-ABC (TQ)Theo Yêu cầu HSMT24bình
4Bình chữa cháy khí CO2-3 kg MT3 (TQ)Theo Yêu cầu HSMT12bình
5Nội quy, tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyTheo Yêu cầu HSMT4cái
I HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT3,33m3
2Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Theo Yêu cầu HSMT0,4326m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT1,66m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cmTheo Yêu cầu HSMT1,2672m3
5Trát tường trong dàyTheo Yêu cầu HSMT4m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cápTheo Yêu cầu HSMT1m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,256m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu HSMT0,0139tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT2,26m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo Yêu cầu HSMT81 cấu kiện
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT1,11m3
J HẠNG MỤC: BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng - Cấp đất IIITheo Yêu cầu HSMT67,76m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo Yêu cầu HSMT2,8m3
3Bê tông móng , M200, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT4,3841m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Yêu cầu HSMT0,382tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Yêu cầu HSMT0,2235tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Yêu cầu HSMT17,79m2
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cmTheo Yêu cầu HSMT14,8581m3
8Trát tường trong dày 1,5cmTheo Yêu cầu HSMT83,072m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm,Theo Yêu cầu HSMT13,299m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo Yêu cầu HSMT2,8512m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Yêu cầu HSMT0,1512tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Yêu cầu HSMT11,28m2
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo Yêu cầu HSMT24cái
14Cút sành trong bể tự hoạiTheo Yêu cầu HSMT8cái
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Yêu cầu HSMT18,63m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có kết cấu nhà khung bê tông cốt thép chịu lực (cấp công trình theo quy định hiện hành của Nhà nước).- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 9,3 tỷ đồng; (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề có giá trị xây lắp ≥ 9,3 tỷ đồng thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. * Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công chuyên ngành xây dựng dân dụng cấp III trở lên. (lưu ý: chứng chỉ đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán khối lượng hoàn thành 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng.21
4 Cán bộ chuyên trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành: Xây dựng hoặc tương đương,có chứng nhận nhận hoàn thành lớp huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động, (lưu ý chứng nhận phải đảm bảo còn hiệu lực đến trước thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ chuyên trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt3
2 Máy đào Còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
9 Máy cắt uốn cốt thép Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
13 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->