Gói thầu: Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng cấp 02 tuyến Viba IP có cự ly > 30 Km
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng cấp 02 tuyến Viba IP có cự ly > 30 Km |
| Số hiệu KHLCNT | 20220914044 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:14:00 đến ngày 2022-10-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,714,419,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207162925E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207162925E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền dẫn vô tuyến (viba). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.093.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.600.187.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền dẫn vô tuyến (viba). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.093.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.600.187.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email…- Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email…- Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt về phần mềm, cấu hình thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, Kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Viễn thông, Kỹ thuật Điện tử viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng thiết bị chào thầu.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự chủ chốt về phần mềm, cấu hình thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, Kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Viễn thông, Kỹ thuật Điện tử viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng thiết bị chào thầu.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, Kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Viễn thông, Kỹ thuật Điện tử viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, Kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Viễn thông, Kỹ thuật Điện tử viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp và lắp đặt thiết bị nâng cấp 02 tuyến Viba IP có cự ly > 30 Km Đầu tư nâng cấp 02 tuyến Viba IP có cự ly > 30 Km Viễn thông Kiên Giang năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ghi rõ ngành nghề kinh doanh của nhà thầu (bản sao công chứng); - Hợp đồng tương tự (bản sao); - Các tài liệu về tình hình tài chính (bản sao): Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; - Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. - Bảng tuyên bố đáp ứng điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) & chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) (đối với hàng nhập khẩu), Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (đối với hàng sản xuất trong nước) khi bàn giao . - Tài liệu kỹ thuật: Catalogue, Manual ghi rõ các thông số kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng…(Bảng tiếng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, các ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất thiết bị Viba uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu phải đầy đủ các loại chi phí cần thiết như thuế, phí, lệ phí, chi phí bảo hiểm, chi phí vận chuyển tới địa điểm sử dụng, lắp đặt, đấu nối hoàn chỉnh, chạy thử, nghiệm thu theo Mẫu số 18, 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất thiết bị Viba. Giấy phép bán hàng phải là bản gốc scan gởi cùng hồ sơ dự thầu, Bản gốc sẽ được nộp cùng hồ sơ khi đến thương thảo hợp đồng - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: bảo đảm chưa có các hoạt động gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông CNTT trong việc cung cấp thiết bị viễn thông, CNTT trên thế giới và tại Việt Nam; bảo đảm, nếu trúng thầu, thiết bị do nhà thầu cung cấp không có khả năng gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông; chịu trách nhiệm và bồi thường mọi thiệt hại có liên quan nếu thiết bị do nhà thầu cung cấp bị các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phát hiện gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Trịnh Quang Đăng - Giám đốc Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.3949595; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.959555. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Đầu tư - Viễn thông Kiên Giang, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, P.Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 0297.959555. |
| E-CDNT 36 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị viba full IP, full outdoor, multicore (Thiết bị chính - Tuyến An Minh - Rada Nam Du cấu hình nâng cấp từ 2 Gbps lên 4 Gbps): - Cấu hình (8+8) XPIC SD. - Tổng băng thông 4*500Mbps, tại độ rộng kênh 40MHz, mức điều chế 512QAM, chiều dài gói tin 1518 byte. Một bộ bao gồm: - Thiết bị chính: + 08xODU multicore, băng tần hoạt động 6425~7110MHz ( hoặc tương đương IP-20C-HP-R2-06-ESX). - Thiết bị phụ trợ: + 02x bộ lọc cao tần, băng cao kênh f2' (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B02N-H). + 02x bộ lọc cao tần, băng cao kênh f4' (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B04N-H). + 02x bộ lọc cao tần, băng cao kênh f6' (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B06N-H). + 02x bộ lọc cao tần, băng cao kênh f8' (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B02N-H). + 08x SFP GE (hoặc tương đương XCVR,SFP,1310nm,1.25Gb, SM, 10km, W.DDM, INDUSTRIAL). | 1 | Bộ | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 2 | Thiết bị viba full IP, full outdoor, multicore (Thiết bị chính - Tuyến An Minh - Rada Nam Du cấu hình nâng cấp từ 2 Gbps lên 4 Gbps): - Cấu hình (8+8) XPIC SD. - Tổng băng thông 4*500Mbps, tại độ rộng kênh 40MHz, mức điều chế 512QAM, chiều dài gói tin 1518 byte. Một bộ bao gồm: - Thiết bị chính: + 08xODU multicore, băng tần hoạt động 6425~7110MHz (hoặc tương đương IP-20C-HP-R2-06-ESX). - Thiết bị phụ trợ: + 02x bộ lọc cao tần, băng thấp kênh f2 (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B02N-L). + 02x bộ lọc cao tần, băng thấp kênh f4 (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B04N-L). + 02x bộ lọc cao tần, băng thấp kênh f6 (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B06N-L). + 02x bộ lọc cao tần, băng thấp kênh f8 (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B08N-L). + 08x SFP GE (hoặc tương đương XCVR,SFP,1310nm,1.25Gb, SM, 10km, W.DDM, INDUSTRIAL). | 1 | Bộ | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 3 | Thiết bị thu gom lưu lượng ( hoặc tương đương Cellsite router IP50-FX) (Thiết bị phụ - Tuyến An Minh - Rada Nam Du cấu hình nâng cấp từ 2 Gbps lên 4 Gbps) | 2 | Bộ | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 4 | SFP GE 10km (Thiết bị phụ - Tuyến An Minh - Rada Nam Du cấu hình nâng cấp từ 2 Gbps lên 4 Gbps) | 16 | Chiếc | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 5 | SFP+ 10GE 10km (Thiết bị phụ - Tuyến An Minh - Rada Nam Du cấu hình nâng cấp từ 2 Gbps lên 4 Gbps) | 4 | Chiếc | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 6 | Phụ kiện lắp đặt, kết nối các bộ lọc kênh… cho tuyến An Minh - Rada Nam Du (Vật tư phụ): - 2x IP-20C-HP R2/RFU-D-HP Filters Remote Mount Kit. - 4x IP-20C-HP R2/RFU-D-HP FLT Cover Branch. Long U Bend, 06 GHz . - 8x IP-20C-HP R2 / RFU-D-HP Filters Cover Branching U Bend, 6 GHz.. - 4x IP-20C-HP R2/RFU-D-HP PDR70/CPR137G WG 50ohm termination kit. - 4x Flex. WG kit WR137,4FT,CPR137G/CPR137G. - 4x IP-20C-HP Coupler Kit . - 2x Bộ gá cột ODU. - 1x Vật tư lắp đặt tiêu hao,... | 1 | Gói | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 7 | Vật tư lắp đặt nâng cấp khác (không bao gồm cầu cáp) cho tuyến An Minh - Rada Nam Du (Vật tư phụ): - CABLE,FO,1X2 SPLITTER LC TO LC,1M,SM,W.COUPLER 50/50 1310NM. - CABLE,RJ45M TO 2xRJ45F, 1.0M, WITH GLANDS, UV PROTECTED. - CABLE,RJ45 TO RJ45 CROSS,20M,CAT-5E, PROTECTION, 2xM28GLAND, UV. - IP-20C MIMO SHARING KIT 20m. - CABLE,TNC RA TO TNC,20M,18Ghz,3/8in,HELIAX. - CONN,FOR CABLE,TB,1X2,5mm,18A,Screw thread: M3,BLACK. - Universal Grounding Kit up to 1/2" cable. - RJ45 CAT5E CONNECTORS AND BOOTS KIT. - M28 GLAND. - Bộ gá cột cho các khối ODU. - Cáp nguồn sợi đôi cho ODU. - Cáp mạng ngoài trời Cat5e. - Cáp quang duplex ngoài trời. - Kẹp cáp. - Chống sét nguồn DC. - Vật tư tiêu hao. - ... | 1 | Gói | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 8 | Thiết bị viba full IP, full outdoor, multicore (Thiết bị chính - Tuyến Rada Nam Du – Thổ Chu cấu hình nâng cấp từ 1 Gbps lên 2 Gbps): - Cấu hình (4+4) XPIC SD. - Tổng băng thông 2*400Mbps, tại độ rộng kênh 40MHz, mức điều chế 128QAM, chiều dài gói tin 1518 byte. Một bộ bao gồm: - Thiết bị chính: + 04xODU multicore, băng tần hoạt động 6425~7110MHz (hoặc tương đương IP-20C-HP-R2-06-ESX). - Thiết bị phụ trợ: + 02x bộ lọc cao tần, băng cao kênh f5' (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B05N-H). + 02x bộ lọc cao tần, băng cao kênh f7' (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B07N-H). + 04x SFP GE (hoặc tương đương XCVR,SFP,1310nm,1.25Gb, SM, 10km, W.DDM, INDUSTRIAL). | 1 | Bộ | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 9 | Thiết bị viba full IP, full outdoor, multicore (Thiết bị chính - Tuyến Rada Nam Du – Thổ Chu cấu hình nâng cấp từ 1 Gbps lên 2 Gbps): - Cấu hình (4+4) XPIC SD - Tổng băng thông 2*400Mbps, tại độ rộng kênh 40MHz, mức điều chế 128QAM, chiều dài gói tin 1518 byte. Một bộ bao gồm: - Thiết bị chính: + 04xODU multicore, băng tần hoạt động 6425~7110MHz (hoặc tương đương IP-20C-HP-R2-06-ESX). - Thiết bị phụ trợ: + 02x bộ lọc cao tần, băng thấp kênh f5 (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B05N-L). + 02x bộ lọc cao tần, băng thấp kênh f7 (hoặc tương đương RFU-D-HP/IP20-C-HP, OCU,U6,340A-B07N-L). + 04x SFP GE (hoặc tương đương XCVR,SFP,1310nm,1.25Gb, SM, 10km, W.DDM, INDUSTRIAL). | 1 | Bộ | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 10 | Thiết bị thu gom lưu lượng ( hoặc tương đương Cellsite router IP50-FX) (Thiết bị phụ - Tuyến Rada Nam Du – Thổ Chu cấu hình nâng cấp từ 1 Gbps lên 2 Gbps). | 2 | Bộ | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 11 | SFP GE 10km (Thiết bị phụ - Tuyến Rada Nam Du – Thổ Chu cấu hình nâng cấp từ 1 Gbps lên 2 Gbps). | 4 | Chiếc | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 12 | SFP+ 10GE 10km (Thiết bị phụ - Tuyến Rada Nam Du – Thổ Chu cấu hình nâng cấp từ 1 Gbps lên 2 Gbps). | 4 | Chiếc | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt, kết nối các bộ lọc kênh… cho tuyến Rada Nam Du - Thổ Chu (Vật tư phụ (Anten và phụ kiện lắp đặt)): Phụ kiện lắp đặt, kết nối các bộ lọc kênh… cho tuyến Rada Nam Du - Thổ Chu. - 4x IP-20C-HP R2/RFU-D-HP FLT Cover Branch. Long U Bend, 06 GHz.. - 4x IP-20C-HP R2 / RFU-D-HP Filters Cover Branching U Bend, 6 GHz . - 1x Vật tư lắp đặt tiêu hao. | 1 | Gói | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) | |
| 14 | Vật tư lắp đặt nâng cấp khác (không bao gồm cầu cáp) cho tuyến Rada Nam Du - Thổ Chu (Vật tư phụ (Anten và phụ kiện lắp đặt)): - CABLE,FO,1X2 SPLITTER LC TO LC,1M,SM,W.COUPLER 50/50 1310NM . - CABLE,RJ45M TO 2xRJ45F, 1.0M, WITH GLANDS, UV PROTECTED. - CABLE,RJ45 TO RJ45 CROSS,20M,CAT-5E, PROTECTION, 2xM28GLAND, UV. - IP-20C MIMO SHARING KIT 20m. - CABLE,TNC RA TO TNC,20M,18Ghz,3/8in,HELIAX . - CONN,FOR CABLE,TB,1X2,5mm,18A,Screw thread: M3,BLACK. - Universal Grounding Kit up to 1/2" cable. - RJ45 CAT5E CONNECTORS AND BOOTS KIT. - M28 GLAND. - Cáp nguồn sợi đôi cho ODU . - Cáp mạng ngoài trời Cat5e. - Cáp quang duplex ngoài trời. - Kẹp cáp - Chống sét nguồn DC. - Vật tư tiêu hao. - ... | 1 | Gói | Chi tiết được mô tả trong Phần 2. Chương V của E-HSMT | Nhà thầu đề xuất cấu hình thiết bị phù hợp với loại thiết bị chào thầu (Tương đương) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.207162925E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị truyền dẫn vô tuyến (viba). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.093.650 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.600.187.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email…- Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự chủ chốt về phần mềm, cấu hình thiết bị | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, Kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Viễn thông, Kỹ thuật Điện tử viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng thiết bị chào thầu.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai lắp đặt | 2 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, Kỹ sư các ngành: Điện, Điện tử, Điện tử viễn thông, Viễn thông, Kỹ thuật Điện tử viễn thông, Kỹ thuật viễn thông, Vô tuyến điện và thông tin liên lạc, Công nghệ Điện tử Viễn thông, Công nghệ thông tin.- Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành (có chứng thực);- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi