Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220887909-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AIC
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20220863934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:11:00 đến ngày 2022-10-05 09:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 22,935,374,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 688,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)

365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Dĩ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742.862. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư An Khang và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng TESLA. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng ATCO và Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Nam Hưng. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC. Địa chỉ: 01-01 khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, Đồng Nai. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng và Thương mại Sài Gòn DCD – Địa chỉ: Số 109/18/11 Đường Thạnh Xuân 33, Phường Thạnh Xuân, Quận 12, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC , địa chỉ: Số 01-01 khu Amber Court, đường D9, phường Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742.862. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là file (scan màu) bản chính hoặc bản sao có chứng thực.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 688.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742.862. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742.846.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742.862.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả kỹ thuật theo chương V138,5132100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V34,6282100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V95,9351100m3
4Cung cấp đất cấp C2Mô tả kỹ thuật theo chương V11.679,42m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V34,6282100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,0724100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,7191100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4612100m3
4Cung cấp đất cấp C2Mô tả kỹ thuật theo chương V3.493,07m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V16,0724100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0157100m3
D MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V8,0974100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V6,3457100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9587100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMô tả kỹ thuật theo chương V39,9587100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5,81100tấn
6Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
8Cung cấp biển báo phản quang, loại hình vuông cạnh 60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1742100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
12Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
13Cung cấp trụ biển báo D114mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m
14Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
15Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1384tấn
16Mạ kẽm thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V157,12kg
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
18Cung cấp bulong M20x500Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
19Cung cấp bulong M10x120Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
20Cung cấp bulong M8x200Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Cung cấp bulong M8x20Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
22Cung cấp nắp che cột biển báo DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Cung cấp nắp che cột biển báo DN114Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
24Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V97,24m2
E VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V11,14m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,6792100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V60,52m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V154m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,52m3
7Xây gạch đinh 4x8x18, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V102,03m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V204,07m2
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2,3061100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V230,61m3
11Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 40x40x4,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.259,99m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x3,2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,08m2
13Lát gạch trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V119,04m2
14Trồng mới cây xanhMô tả kỹ thuật theo chương V87cây
15Cung cấp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V92,5m3
16Chăm sóc cây xanh mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V87cây/năm
17Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2281tấn
18Mạ kẽm thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V2.228,05cái
19Cung cấp nắp chụp DN42Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
20Cung cấp bulong M10x30Mô tả kỹ thuật theo chương V696cái
21Cung cấp bulong M10x60Mô tả kỹ thuật theo chương V348cái
F CÔNG VIÊN
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V3,89m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,554100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,66m3
4Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V46,62m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5444100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V54,44m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x4.5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V544,37m2
8Cung cấp đất hữu cơ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V107,38m3
9Cung cấp cây Lộc VừngMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
10Cung cấp cây Cau VuaMô tả kỹ thuật theo chương V19cây
11Cung cấp cỏ NhungMô tả kỹ thuật theo chương V101,44m2
12Cung cấp cây Chuỗi NgọcMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m2
13Cung cấp cây Mắt NaiMô tả kỹ thuật theo chương V48,02m2
14Cung cấp cây Ắc ÓMô tả kỹ thuật theo chương V21,67m2
15Cung cấp cây Cúc Mặt TrờiMô tả kỹ thuật theo chương V10,18m2
16Cung cấp cây Lá GấmMô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
17Cung cấp cây Cẩm ThạchMô tả kỹ thuật theo chương V13,38m2
18Cung cấp cây Lá TrắngMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
19Chăm sóc cây xanh mới trồngMô tả kỹ thuật theo chương V26cây/năm
G THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3126100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,84m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,84m3
4Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V361 cấu kiện
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V35,98m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9172100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,11m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7065tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6292tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,8028100m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,52m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6794tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6253tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6,5394100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V65,47m3
17Gia công thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3037tấn
18Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5404tấn
19Mạ kẽm thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V7.844,09kg
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2501 cấu kiện
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, VHMô tả kỹ thuật theo chương V142đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, VHMô tả kỹ thuật theo chương V81đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V193mối nối
26Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V474cái
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V18,87m2
28Đệm móng bằng vữa, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 (ĐMx2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V145,12m2
29Cắt bê tông bằng máy, chiều dày cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V42,221m
30Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x3,2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,72m2
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7028100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3342100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7742100m3
H HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V159,2m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6846100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8692100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0175tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,81m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,94m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,186100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6655tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8634tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V22,1m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8105tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3072tấn
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9943100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,49m3
15Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V62,22m3
16Xây gạch đinh 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V41,22m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1.920,22m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.500,75m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V419,46m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.920,22m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6738100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0108100m3
23Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,592100m3
I THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V37,106m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V37,106m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,568m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400Mô tả kỹ thuật theo chương V25,547m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V3,609100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V2,041tấn
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V90mối nối
10Nắp gang dẻo 12.5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V451 cấu kiện
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V135cấu kiện
13Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Bentonite WaterstopMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V76,161m3
15Rải lớp ni lông dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,782m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V71,774m3
18Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN9 D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98100m
19Lắp đặt tê u.PVC D168/168Mô tả kỹ thuật theo chương V354cái
20Lắp đặt co u.PVC 90 độ D168Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
21Lắp đặt co u.PVC 45 độ D168Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp nút bít u.PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V198cái
23Cổ hố ga + Nắp gang dẻo D300 (12.5T)Mô tả kỹ thuật theo chương V198bộ
24Lắp đặt ống nhựa u.PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V8,59100m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE D250, PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V7,176100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE D250, PN12Mô tả kỹ thuật theo chương V2,846100m
27Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,658100m3
28Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V365,803m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,207100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,453100m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V145,319m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,41100m3
33Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m3
34Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V55,188m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,404100m3
36Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,625m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,631100m3
39Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,586100m
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V263,46m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V25,743m3
42Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,43m2
J CẤP NƯỚC VÀ PCCC
1Lắp đặt ống HDPE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7100m
2Lắp đặt tê gang FFB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Lắp đặt Y lọc gang FFB D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt khủy 1/4 FF D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
5Lắp đặt van gang D100Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
6Lắp đặt van gang 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt măng xông D125/D100Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt BU gang BM D100Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
9Hàn nối bích nhựa HDPE, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V85bộ
10Hàn nối bích đặc HDPE, D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính thân trụ 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đai khởi thuỷ D100/27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ống thép đầu ren D27, l=0.3mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
14Lắp đặt khâu rút D27/16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt van ren D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt van xả cặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt van xả khí D27Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ống thép thép D168Mô tả kỹ thuật theo chương V1100m
19Hộp van gangMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
20Lắp đặt ống HDPE vách chụp vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
21Bục chặn tê, co, lợiMô tả kỹ thuật theo chương V68cái
22Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt mối nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
25Lắp đặt bù thép D100 BB, L=0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt bù thép D100 BB, L=0.7mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,984m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,062100m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,176m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,053100m2
33Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,552m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063tấn
39Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
40Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,744m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
48Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,052tấn
53Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,022tấn
54Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
60Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141m3
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,508m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,342m3
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
66Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,031tấn
67Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
68Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684100m3
69Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V68,4m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547100m3
71Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
73Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,137100m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m3
75Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V136,8m2
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,889100m3
77Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
78Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,38100m3
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m3
81Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,097100m3
82Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,081100m3
83Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,578100m2
84Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
85Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,902100m3
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V190,2m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,223100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,141100m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V114,12m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,522100m3
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
L PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM
M a. Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa
1Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V93m3
2Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,015m3
3Lấp cát rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V44,13m3
4Lấp đất rãnh cápMô tả kỹ thuật theo chương V53,43m3
5Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,29m3
6Lắp ống HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V7,584100m
7Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12m
8Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
9Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
10Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,791m3
11Ván khuôn đổ móng trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,634100m2
12Chân móng trụ (6-7)mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Chân móng trụ 09mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Chân móng trụ trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo chương V209,1m2
16Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
17Lấp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
N b. Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn
1Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 7mMô tả kỹ thuật theo chương V16trụ
2Cần đèn đơn Ø60Mô tả kỹ thuật theo chương V16cần
3Lắp Đèn LED 150W, độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
4Lắp dựng Trụ đèn trang trí cao 4,0mMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
5Lắp Bộ đèn trang trí Led 46WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
6Sơn tĩnh điện trụ và cần đèn hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
O c. Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK
1Rải cáp đồng trần C-10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,508100m
2Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,328100m
3Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm - CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95100m
4Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V27cọc
5Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Luồn cáp Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
7Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V42đầu
8Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42đầu
9Lắp MCB 6AMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Đomino 60A và bảng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V21bảng
11Lắp giá đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Đánh số trụ chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V24cột
P PHẦN THÁO GỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1Tháo gỡ trụ STK-09mMô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
2Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3Cần
3Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Thu hồi cáp nguồn chiếu sáng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V1,15100m
5Thu hồi cáp lên đèn CVV-3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Thu hồi cầu chìMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
Q PHẦN LẮP LẠI ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU
1Lắp lại trụ STK-09mMô tả kỹ thuật theo chương V3Trụ
2Lắp lại cần đèn chiếu sáng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3Cần
3Lắp lại chóa đèn chiếu sáng hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Lắp lại cáp lên đèn CVV-3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30100m
5Lắp lại cầu chì đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
R Công tác vận chuyển vật tư đến công trường
1Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26210 tấn
2Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53610 m3
3Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,87410 m3
4Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0110 m3
5Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33910 tấn
6Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16610 tấn
S PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
T Đường dây trung thế trên không
1Móng M14-BT1Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Móng M14-BT2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Móng M12-BT2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
4Lắp đặt Trụ BTLT 14m ghép đôi - không ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Lắp đặt Trụ BTLT 12m ghép đôi - không ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
6Lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Lắp đặt Đà đở thẳng I-2000 4 ốpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
8Lắp đặt Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghépMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Lắp đặt Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
10Rải căng dây ACX-24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V135m
11Rãi căng dây: Cáp nhôm trần lõi thép: AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
12Lắp đặt Cáp đồng bọc: CX-24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
13Lắp đặt Sứ đứng 24k CDĐR 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cục
14Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V11cây
15Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70Mô tả kỹ thuật theo chương V9sợi
16Lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
17Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimbleMô tả kỹ thuật theo chương V12sợi
18Lắp đặt Khung U + Sứ ống chỉ + bulonMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
19Lắp đặt Kẹp quai 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Bọc kẹp quaiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289)Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
23Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulonMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt Bảng nguy hiểm - số trụMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
25Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
26Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2kg
U * Phần tháo gỡ vật tư:
1Trụ BTLT-14mMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
2Đà đở thẳng IL2-2000 (32,85kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đà dừng T-2000 (DT-2000) (56,35kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cáp : AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,143km
5Cáp : ACX-24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,429km
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
7Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
8Sứ treo 24KV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc UMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
10Khung UMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Khung UMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
V * Phần tháo gỡ thiết bị:
1FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
W * Phần lắp lại vật tư:
1Trụ BTLT-14mMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
2Đà đở thẳng IL2-2000 (32,85kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Đà dừng T-2000 (DT-2000) (56,35kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Cáp : AC-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132km
5Cáp : ACX-24kV-50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,396km
6Sứ đứng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
7Ty sứ đứngMô tả kỹ thuật theo chương V9cây
8Sứ treo 24KV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc UMô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
10Khung UMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theo chương V4cục
X PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Bộ đà trạm trụ ghépMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chốngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48m
4Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
5Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
6Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
7Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V301m
8Lắp đặt Đầu cốt đồng 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt Đầu cốt đồng 200mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Ốc siết cáp 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt Kẹp quai U 2/0Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủMô tả kỹ thuật theo chương V4tủ
15Lắp đặt Ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 m
16Co ống PVC 114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Đai thép + 02 khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
19Băng quấn SiliconMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
20Nắp che đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Nắp che đầu cực LAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3PMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Bảng nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bảng tên trạm (mica)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Bộ tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
27Bộ tiếp địa hệ thống đo đếmMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
Y PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
Z Đường dây hạ thế trên không
1Móng M8,5BT1Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Móng M8,5BT2Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Trụ BTLT 8,5m đơn - không ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V7trụ
4Lắp đặt Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - không ứng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2trụ
5Lắp đặt Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - khoan giếngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x150mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V292m
7Bulon 16x250 + Long del vuông F18Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
8Lắp đặt Kẹp treo ABC 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
9Bulon móc 16x250Mô tả kỹ thuật theo chương V7cây
10Lắp đặt Kẹp dừng ABC 4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Bulon mắt 16x450Mô tả kỹ thuật theo chương V6cây
12Lắp đặt Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835)Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Lắp đặt Bảng số trụ hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
AA Đường dây hạ thế cáp ngầm
1Mương 01 cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V864m
2Mương 02 cáp ngầm hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V10m
3Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm - KT 1000x1000x1350Mô tả kỹ thuật theo chương V2hố
4Móng tủ phân phối hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
5Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA-0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V609m
6Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA-0,6/1kV-(3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V426m
7Lắp đặt Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V607m
8Lắp đặt Ống HDPE 85/65mm2 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V424m
9Lắp đặt Ống HDPE 40/30mm2 dày 1,5mm - đến từng hộMô tả kỹ thuật theo chương V1.172m
10Lắp đặt Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32đầu
11Lắp đặt Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x70+1x50)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V26đầu
12Lắp đặt Tiếp địa lặp lại dây NMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
AB THIẾT BỊ
AC PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Lắp đặt FCO-24kV-200AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Chì 40KMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
AD PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt MBT III-400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V2máy
2Lắp đặt FCO 24kV-100AMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Lắp đặt Chống sét van LA 18kV-10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Lắp đặt TI 0,6kV - 500/5A - Điện lực cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt MCCB 3P-600V-350AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AE PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
AF Phần đường dây trên không
1Lắp đặt Hộp Domino 6 CBMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Lắp đặt Tụ bù hạ thế 2x10kVAR + tủMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
AG Phần đường dây cáp ngầm
1Lắp đặt Tủ phân phối hạ thế lắp 6ĐK 1PMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
2Lắp đặt Tủ phân phối hạ thế lắp 6ĐK 1P + tụ bù 20kVARMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.733E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.054.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.054.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV) (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC; hệ thống điện chiếu sáng; đường dây và TBA).32
2 Phụ trách kỹ thuật: 03 người 3 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV) (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống cấp, thoát nước).32
3 Phụ trách cấp thoát nước: 01 người 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV) (có hệ thống cấp, thoát nước).32
4 Phụ trách kỹ thuật điện: 02 người 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa - cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV) (có hệ thống điện chiếu sáng; đường dây và TBA).32
5 Phụ trách trắc đạc: 01 người 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc địa chất hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV).32
6 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vị trí quản lý an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)*2
2 Xe đào xúc đất (gầu >= 1,6 m3)* Xe đào xúc đất (gầu >= 1,6 m3)*1
3 Ô tô tự đổ >= 10 tấn* Ô tô tự đổ >= 10 tấn*3
4 Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn * Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn *2
5 Xe lu >= 10 tấn * Xe lu >= 10 tấn *4
6 Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * Xe lu bánh lốp >= 16 tấn *2
7 Xe lu rung >= 25 tấn * Xe lu rung >= 25 tấn *2
8 Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)* Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)*1
9 Máy ủi >= 110 CV* Máy ủi >= 110 CV*1
10 Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình* Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình*2
11 Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn * (dung tích >= 5m3) Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn * (dung tích >= 5m3)1
12 Máy nén khí * Máy nén khí *2
13 Máy đầm bàn Máy đầm bàn4
14 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
15 Máy đầm cóc Máy đầm cóc4
16 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông4
17 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt4
18 Máy hàn Máy hàn4
19 Máy khoan Máy khoan4
20 Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) * Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) *1
21 Máy đo điện trở Máy đo điện trở2
22 Máy đo cường độ ánh sáng Máy đo cường độ ánh sáng2
23 Kiềm ép thủy lực Kiềm ép thủy lực4
24 Puly đỡ dây Puly đỡ dây4
25 Tời, kích để kéo dây Tời, kích để kéo dây4
26 Máy phát điện dự phòng Máy phát điện dự phòng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->