Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220887909-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AIC |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863934 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:11:00 đến ngày 2022-10-05 09:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,935,374,259 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 688,000,000 VNĐ ((Sáu trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Bao gồm chi phí xây dựng và chi phí thiết bị) 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. * Trường hợp liên danh: Từng thành viên phải chứng minh tư cách hợp lệ của mình như đối với nhà thầu độc lập; Từng thành viên liên danh phải có đủ điều kiện năng lực để thực hiện công việc do mình đảm nhận. - Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là file (scan màu) bản chính hoặc bản sao có chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 688.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742.862.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742.846. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 02743 742 847. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng Khu vực thành phố Dĩ An – Địa chỉ: Đường số 10, Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3742.862. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,5132 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6282 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,9351 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11.679,42 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,6282 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| C | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0724 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7191 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4612 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất cấp C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.493,07 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0724 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0157 | 100m3 |
| D | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0974 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3457 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9587 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9587 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | 100tấn |
| 6 | Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 8 | Cung cấp biển báo phản quang, loại hình vuông cạnh 60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1742 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D90mm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo D114mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m |
| 14 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 15 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1384 | tấn |
| 16 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,12 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 18 | Cung cấp bulong M20x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 19 | Cung cấp bulong M10x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Cung cấp bulong M8x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Cung cấp bulong M8x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 22 | Cung cấp nắp che cột biển báo DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Cung cấp nắp che cột biển báo DN114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 75x40 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,24 | m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,14 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6792 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,52 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,52 | m3 |
| 7 | Xây gạch đinh 4x8x18, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,03 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,07 | m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3061 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,61 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch 40x40x4,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.259,99 | m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x3,2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 13 | Lát gạch trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,04 | m2 |
| 14 | Trồng mới cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cây |
| 15 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,5 | m3 |
| 16 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87 | cây/năm |
| 17 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2281 | tấn |
| 18 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.228,05 | cái |
| 19 | Cung cấp nắp chụp DN42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| 20 | Cung cấp bulong M10x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 696 | cái |
| 21 | Cung cấp bulong M10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348 | cái |
| F | CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,62 | m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5444 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,44 | m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x4.5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,37 | m2 |
| 8 | Cung cấp đất hữu cơ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,38 | m3 |
| 9 | Cung cấp cây Lộc Vừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 10 | Cung cấp cây Cau Vua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cây |
| 11 | Cung cấp cỏ Nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,44 | m2 |
| 12 | Cung cấp cây Chuỗi Ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m2 |
| 13 | Cung cấp cây Mắt Nai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,02 | m2 |
| 14 | Cung cấp cây Ắc Ó | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,67 | m2 |
| 15 | Cung cấp cây Cúc Mặt Trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m2 |
| 16 | Cung cấp cây Lá Gấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 17 | Cung cấp cây Cẩm Thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,38 | m2 |
| 18 | Cung cấp cây Lá Trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 19 | Chăm sóc cây xanh mới trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cây/năm |
| G | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3126 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,84 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 cấu kiện |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,98 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9172 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6292 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8028 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6794 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6253 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5394 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,47 | m3 |
| 17 | Gia công thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3037 | tấn |
| 18 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5404 | tấn |
| 19 | Mạ kẽm thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.844,09 | kg |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm, H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193 | mối nối |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,87 | m2 |
| 28 | Đệm móng bằng vữa, chiều dày 5cm, vữa XM mác 100 (ĐMx2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,12 | m2 |
| 29 | Cắt bê tông bằng máy, chiều dày cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,22 | 1m |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40x3,2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,72 | m2 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7028 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3342 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7742 | 100m3 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,2 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6846 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8692 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0175 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,81 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,94 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,186 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6655 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8634 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8105 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3072 | tấn |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9943 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,49 | m3 |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,22 | m3 |
| 16 | Xây gạch đinh 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,22 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920,22 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500,75 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,46 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.920,22 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0108 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,592 | 100m3 |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,106 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,106 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,568 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,547 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,609 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | tấn |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | mối nối |
| 10 | Nắp gang dẻo 12.5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cấu kiện |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng băng cản nước Bentonite Waterstop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,161 | m3 |
| 15 | Rải lớp ni lông dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,782 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,774 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN9 D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê u.PVC D168/168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354 | cái |
| 20 | Lắp đặt co u.PVC 90 độ D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 21 | Lắp đặt co u.PVC 45 độ D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp nút bít u.PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | cái |
| 23 | Cổ hố ga + Nắp gang dẻo D300 (12.5T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,59 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250, PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D250, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | 100m |
| 27 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,658 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,803 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,207 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,453 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,319 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | 100m3 |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,188 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,625 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,631 | 100m3 |
| 39 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,586 | 100m |
| 40 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,46 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,743 | m3 |
| 42 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,43 | m2 |
| J | CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê gang FFB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 3 | Lắp đặt Y lọc gang FFB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt khủy 1/4 FF D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt van gang D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van gang 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông D125/D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU gang BM D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Hàn nối bích nhựa HDPE, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | bộ |
| 10 | Hàn nối bích đặc HDPE, D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính thân trụ 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ D100/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đầu ren D27, l=0.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 14 | Lắp đặt khâu rút D27/16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van xả khí D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 19 | Hộp van gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống HDPE vách chụp van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Bục chặn tê, co, lợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt bù thép D100 BB, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt bù thép D100 BB, L=0.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,984 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | 100m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,176 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 39 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 40 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 53 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nan hoa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,342 | m3 |
| 64 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 66 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 67 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 68 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,684 | 100m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,94 | m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 73 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m3 |
| 75 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,8 | m2 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,889 | 100m3 |
| 77 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 78 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 81 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | 100m3 |
| 82 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m3 |
| 83 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 100m2 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | 100m3 |
| 85 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,902 | 100m3 |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,2 | m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,223 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,141 | 100m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,12 | m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,522 | 100m3 |
| K | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| L | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| M | a. Công tác đào mương cáp, hố móng trụ, tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,015 | m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,13 | m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,43 | m3 |
| 5 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,29 | m3 |
| 6 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,584 | 100m |
| 7 | Ống ruột gà Ø21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 8 | Khoan đặt 01 sợi cáp ngầm trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 9 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 10 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,791 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | 100m2 |
| 12 | Chân móng trụ (6-7)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Chân móng trụ 09m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Chân móng trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,1 | m2 |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 17 | Lấp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| N | b. Công tác lắp dựng trụ, đèn, cần đèn | |||
| 1 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | trụ |
| 2 | Cần đèn đơn Ø60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cần |
| 3 | Lắp Đèn LED 150W, độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp dựng Trụ đèn trang trí cao 4,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 5 | Lắp Bộ đèn trang trí Led 46W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 6 | Sơn tĩnh điện trụ và cần đèn hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| O | c. Công tác kéo, rãi cáp ngầm, làm đầu cáp và lắp tủ ĐK | |||
| 1 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | 100m |
| 2 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm CXV- 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,328 | 100m |
| 3 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng - Cáp ngầm - CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cọc |
| 5 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Luồn cáp Cáp CVV 3x2,5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | đầu |
| 9 | Lắp MCB 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Đomino 60A và bảng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bảng |
| 11 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Đánh số trụ chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| P | PHẦN THÁO GỠ ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo gỡ trụ STK-09m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Tháo gỡ cần đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cần |
| 3 | Tháo gỡ chóa đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Thu hồi cáp nguồn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | 100m |
| 5 | Thu hồi cáp lên đèn CVV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Thu hồi cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Q | PHẦN LẮP LẠI ĐÈN CHIẾU SÁNG HIỆN HỮU | |||
| 1 | Lắp lại trụ STK-09m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Trụ |
| 2 | Lắp lại cần đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cần |
| 3 | Lắp lại chóa đèn chiếu sáng hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp lại cáp lên đèn CVV-3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 100m |
| 5 | Lắp lại cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| R | Công tác vận chuyển vật tư đến công trường | |||
| 1 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T - cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | 10 tấn |
| 2 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | 10 m3 |
| 3 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,874 | 10 m3 |
| 4 | Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô tự đổ 7T - cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 10 m3 |
| 5 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 10 tấn |
| 6 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T - cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 10 tấn |
| S | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| T | Đường dây trung thế trên không | |||
| 1 | Móng M14-BT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Móng M14-BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Móng M12-BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Trụ BTLT 14m ghép đôi - không ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Lắp đặt Trụ BTLT 12m ghép đôi - không ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 6 | Lắp đặt Bộ tiếp địa lặp lại trung thế - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Đà đở thẳng I-2000 4 ốp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đà dừng T-2000 (DT-2000) - trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Đà đở thẳng IL2-2000 (chống L6x60x60 - 2100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Rải căng dây ACX-24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 11 | Rãi căng dây: Cáp nhôm trần lõi thép: AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 12 | Lắp đặt Cáp đồng bọc: CX-24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt Sứ đứng 24k CDĐR 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cục |
| 14 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 15 | Dây buộc đầu sứ không từ tính 50-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sợi |
| 16 | Lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 17 | Giáp níu cáp bọc ACX-50 + yếm + 1 móc U thimble | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sợi |
| 18 | Lắp đặt Khung U + Sứ ống chỉ + bulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt Kẹp quai 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Bọc kẹp quai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt Nối ép nhôm nhôm cỡ 50-70 (WR289) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 23 | Kẹp nhôm 2 rãnh 3 boulon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt Bảng nguy hiểm - số trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 26 | Dây nhôm vụn buộc sứ AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| U | * Phần tháo gỡ vật tư: | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Đà đở thẳng IL2-2000 (32,85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) (56,35kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp : AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | km |
| 5 | Cáp : ACX-24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | km |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 7 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 8 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 10 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| V | * Phần tháo gỡ thiết bị: | |||
| 1 | FCO/LB-FCO-24kV + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| W | * Phần lắp lại vật tư: | |||
| 1 | Trụ BTLT-14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 2 | Đà đở thẳng IL2-2000 (32,85kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đà dừng T-2000 (DT-2000) (56,35kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cáp : AC-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | km |
| 5 | Cáp : ACX-24kV-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,396 | km |
| 6 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 7 | Ty sứ đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 8 | Sứ treo 24KV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Giáp níu cáp bọc ACX-50-70 + yếm + 1 móc U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sợi |
| 10 | Khung U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cục |
| X | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Bộ đà trạm trụ ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Đà Composit bắt FCO-2400 + thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CX-24kV-25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m |
| 4 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 5 | Lắp đặt Cáp đồng bọc CV-0,6/1kV-200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-4x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m |
| 7 | Lắp đặt Cáp tín hiệu điện kế DVV-2x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1m |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt đồng 200mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Ốc siết cáp 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp dây nóng 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp quai U 2/0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt Thùng tole MS: 8640 + 02 bộ code lắp tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 15 | Lắp đặt Ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 m |
| 16 | Co ống PVC 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Đai thép + 02 khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 19 | Băng quấn Silicon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 20 | Nắp che đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Nắp che đầu cực FCO (trên - dưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Nắp che đầu cực LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt Hộp composit gắn ĐK 3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Bảng nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bảng tên trạm (mica) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bộ tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| Y | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| Z | Đường dây hạ thế trên không | |||
| 1 | Móng M8,5BT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Móng M8,5BT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Trụ BTLT 8,5m đơn - không ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | trụ |
| 4 | Lắp đặt Trụ BTLT 8,5m ghép đôi - không ứng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại hạ thế cáp ABC - khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Rãi căng dây: Cáp LV-ABC 4x150mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 7 | Bulon 16x250 + Long del vuông F18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 8 | Lắp đặt Kẹp treo ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Bulon móc 16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cây |
| 10 | Lắp đặt Kẹp dừng ABC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Bulon mắt 16x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 12 | Lắp đặt Nối ép nhôm cỡ (120-240) / (70-95) (WR835) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Kẹp nối cáp IPC 50-120/6-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt Bảng số trụ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| AA | Đường dây hạ thế cáp ngầm | |||
| 1 | Mương 01 cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 864 | m |
| 2 | Mương 02 cáp ngầm hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 3 | Hố ga kỹ thuật kéo cáp ngầm - KT 1000x1000x1350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hố |
| 4 | Móng tủ phân phối hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA-0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609 | m |
| 6 | Lắp đặt Cáp ngầm CXV/DSTA-0,6/1kV-(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống HDPE 130/100mm2 dày 2,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 607 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống HDPE 85/65mm2 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 424 | m |
| 9 | Lắp đặt Ống HDPE 40/30mm2 dày 1,5mm - đến từng hộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.172 | m |
| 10 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x150+1x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | đầu |
| 11 | Lắp đặt Đầu cáp ngầm 0,6/1kV-(3x70+1x50)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đầu |
| 12 | Lắp đặt Tiếp địa lặp lại dây N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| AC | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt FCO-24kV-200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Chì 40K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| AD | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt MBT III-400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt FCO 24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV-10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt TI 0,6kV - 500/5A - Điện lực cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB 3P-600V-350A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Điện kế 220/380V-5A (Điện lực cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AE | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| AF | Phần đường dây trên không | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp Domino 6 CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tụ bù hạ thế 2x10kVAR + tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| AG | Phần đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ phân phối hạ thế lắp 6ĐK 1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Tủ phân phối hạ thế lắp 6ĐK 1P + tụ bù 20kVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4403E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.733E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.054.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 16.054.000.000 VND. (Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có); Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình (nhà thầu phải chứng minh cấp công trình tại thời điểm phê duyệt dự án, phê duyệt thiết kế). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 16.054.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: 01 người | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).Đã từng đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV) (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống cấp, thoát nước; PCCC; hệ thống điện chiếu sáng; đường dây và TBA). | 3 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: 03 người | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV) (có kết cấu mặt đường BTNN; hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách cấp thoát nước: 01 người | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV) (có hệ thống cấp, thoát nước). | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật điện: 02 người | 2 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện công nghiệp hoặc điện khí hóa - cung cấp điện. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV) (có hệ thống điện chiếu sáng; đường dây và TBA). | 3 | 2 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc: 01 người | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc địa chính hoặc địa chất hoặc xây dựng (trường hợp nhân sự thuộc chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình (còn thời hạn)). Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV). | 3 | 2 |
| 6 | Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc xây dựng cầu, đường bộ hoặc xây dựng công trình giao thông hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ thuật đô thị hoặc kỹ thuật môi trường. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). Đã từng đảm nhận vị trí quản lý an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp III (hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông, cấp IV). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 0,8 m3)* | 2 |
| 2 | Xe đào xúc đất (gầu >= 1,6 m3)* | Xe đào xúc đất (gầu >= 1,6 m3)* | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | Ô tô tự đổ >= 10 tấn* | 3 |
| 4 | Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | Xe cẩu hoặc ô tải tải có gắn cẩu >= 10 tấn * | 2 |
| 5 | Xe lu >= 10 tấn * | Xe lu >= 10 tấn * | 4 |
| 6 | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | Xe lu bánh lốp >= 16 tấn * | 2 |
| 7 | Xe lu rung >= 25 tấn * | Xe lu rung >= 25 tấn * | 2 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)* | Máy rải bê tông nhựa (130-140CV)* | 1 |
| 9 | Máy ủi >= 110 CV* | Máy ủi >= 110 CV* | 1 |
| 10 | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình* | Kinh vĩ hoặc máy toàn đạc hoặc thủy bình* | 2 |
| 11 | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn * (dung tích >= 5m3) | Xe tưới nước hoặc xe tải chở bồn * (dung tích >= 5m3) | 1 |
| 12 | Máy nén khí * | Máy nén khí * | 2 |
| 13 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 4 |
| 14 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 15 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 4 |
| 16 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 4 |
| 17 | Máy cắt, uốn sắt | Máy cắt, uốn sắt | 4 |
| 18 | Máy hàn | Máy hàn | 4 |
| 19 | Máy khoan | Máy khoan | 4 |
| 20 | Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) * | Xe thang (hoặc xe cẩu gắn thùng nâng người làm việc trên cao >= 12m) * | 1 |
| 21 | Máy đo điện trở | Máy đo điện trở | 2 |
| 22 | Máy đo cường độ ánh sáng | Máy đo cường độ ánh sáng | 2 |
| 23 | Kiềm ép thủy lực | Kiềm ép thủy lực | 4 |
| 24 | Puly đỡ dây | Puly đỡ dây | 4 |
| 25 | Tời, kích để kéo dây | Tời, kích để kéo dây | 4 |
| 26 | Máy phát điện dự phòng | Máy phát điện dự phòng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi