Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220930609 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:09:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,166,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4984E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất gói thầu, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng xây dựng và cung cấp và lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Có tối thiểu 10 công nhân nghề. (Có chứng chỉ nghề phù hợp) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu sơ cấp nghề- 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, Điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | 01 công nhân mộc (Có chứng chỉ nghề phù hợp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí xây dựng và thiết bị Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam huyện Đắk R’lấp, khối nhà các Đoàn thể và hạ tầng kỹ thuật 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT: tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; máy móc thiết bị; bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam (nếu có); kinh nghiệm hợp đồng tương tự; vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất của nhà thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải gửi đồng thời file tính toán chi tiết giá dự thầu (file mềm Excel) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM HUYỆN ĐẮK R’LẤP.
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông. - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905 254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM HUYỆN ĐẮK R’LẤP. + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ TRỤ SỞ UBMTTQ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 487,065 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 739,115 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 3,528 | m3 | |
| 4 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,352 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 235,69 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 603,544 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 457,4245 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,1195 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 517,3805 | 1m2 | |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 340,9455 | 1m2 | |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 51,4 | m2 | |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 51,4 | m2 | |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 51,4 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ trần | 64,34 | m2 | |
| 15 | Làm trần bằng tấm thả hoa văn 50x50 cm | 48,17 | m2 | |
| 16 | Thi công trần gỗ nhóm III | 16,17 | m2 | |
| 17 | Làm tường lambri gỗ nhóm III | 13,92 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 52,14 | m2 | |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 14,57 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 154 | m | |
| 21 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,14 | m2 | |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC nhựa lõi thép | 25,52 | m2 | |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC nhựa lõi thép | 23,1 | m2 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,3 | 100m | |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng,granrito | 11,7925 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 11,7925 | m2 | |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp sử dụng keo dán | 11,7925 | m2 | |
| 28 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 9 | m2 | |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9 | m2 | |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 64,68 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 6,0207 | 100m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,4024 | 100m2 | |
| 33 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 39,6 | m2 | |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,15 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1224 | 100m2 | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0603 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1245 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,302 | m3 | |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1232 | 100m2 | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1027 | tấn | |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 1,232 | m3 | |
| 42 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,18 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 1,8 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 0,9 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,9 | m2 | |
| 46 | Gia công giằng mái thép | 0,113 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,113 | tấn | |
| 48 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 9,6 | m2 | |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,36 | 100m2 | |
| 50 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | 11,2 | m2 | |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,2 | m2 | |
| 52 | Tháo dỡ hệ thống điện bao gồm dây dẫn, thiết bị điện trừ khu vệ sinh chung | 3 | Tbộ | |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 12 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 12 | cái | |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 8 | bộ | |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 150 | m | |
| 59 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 150 | m | |
| B | KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 393,21 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 1.156,89 | m2 | |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | 465,03 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả mới bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 347,067 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,963 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 809,823 | 1m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 275,247 | 1m2 | |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 55,32 | m2 | |
| 9 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 55,32 | m2 | |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 55,32 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 349,26 | m2 | |
| 12 | Làm trần thả kích thước 50x50 cm | 349,26 | m2 | |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,63 | m2 | |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 14,51 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa | 127,5 | m | |
| 16 | Trát hèm cửa đi, cửa sổ 1,5cm, vữa XM mác 75 | 29,34 | m2 | |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC nhựa lõi thép | 74,19 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC nhựa lõi thép | 9,6 | m2 | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,36 | 100m | |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,2372 | 100m2 | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 6,6984 | 100m2 | |
| 22 | Gia công lắp đặt Rèm màm cửa | 69,12 | m2 | |
| 23 | Tháo dỡ hệ thống điện bao gồm dây dẫn, thiết bị điện trừ khu vệ sinh chung | 10 | Tbộ | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 31 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 15 | cái | |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 15 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện | 12 | cái | |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm ba | 15 | cái | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | 210 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | 100 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 150 | m | |
| C | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp matit, sơn tường cột, trụ hàng rào sắt thoáng bong tróc, rêu mốc | 59,675 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, hàng rào kín | 260,112 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào kín | 65,028 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ hàng rào sắt thoáng để xây bảng hiệu | 4,16 | m2 | |
| 5 | Đục nhám, dọn dẹp mặt bê tông | 690 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 92 | m2 | |
| 7 | Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 0,75 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,95 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 8,3 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 65,028 | m2 | |
| 11 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 325,14 | m2 | |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,675 | 1m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 55,2 | m3 | |
| 14 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 92 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | 15 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | 42 | m3 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 33,6 | m3 | |
| 18 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | 15 | 10m | |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,3228 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông lót đá 4x6 M50 | 3,51 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2814 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1482 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,218 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1342 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6456 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,524 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 5,08 | m3 | |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0968 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9712 | 100m3 | |
| 31 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 16,8 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,078 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3199 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4104 | 100m2 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,052 | m3 | |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | 9,554 | m3 | |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 229,84 | m2 | |
| 38 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 229,84 | m2 | |
| 39 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,9635 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 0,46 | m2 | |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 154,58 | m2 | |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | 135,98 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | 290,56 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,98 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 154,58 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,4929 | 100m2 | |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 46,64 | m2 | |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 46,64 | m2 | |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | 46,64 | m2 | |
| 50 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 51,15 | m2 | |
| 51 | Gia công xà gồ thép mái | 0,1459 | tấn | |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép mái | 0,1459 | tấn | |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,5115 | 100m2 | |
| 54 | Làm trần thả kích thước 50x50 cm | 46,64 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,657 | 100m2 | |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,25 | m2 | |
| 57 | Lắp đặt cửa cuốn Đài Loan | 17,25 | m2 | |
| 58 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 11,16 | m2 | |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | 11,16 | m2 | |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,16 | m2 | |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 6 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 63 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm ba | 2 | cái | |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 66 | Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | 30 | m | |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy tính bộ để bàn | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005) - Xuất xứ: Trung Quốc/Việt Nam - Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB - Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics | 1 | cái |
| 2 | Tủ tài liệu: | Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ melamin có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn PU hoàn chỉnh;- Kích thước : 2000x1200x450(mm)- Kết cấu: Toàn bộ mặt hông và hậu được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin. Mặt trước có 3 cánh cửa mở bằng kính và 3 cánh cửa mở bằng melamin có tay nắm và ổ khóa. Ngăn tầng bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, mặt diện ngăn tầng được dán cạnh để chống bong tróc. | 1 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Kích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa. | 2 | cái |
| 4 | Ghế xoay | Đặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế | 2 | cái |
| 5 | Loa WS301-1000w | Mã hiệu STK SP 122H | 1 | cái |
| 6 | Bàn họp giao ban bầu dục: | Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ menlamin dày 16mm chồng nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn Pu hoàn chỉnh.- Kích thước (D x R x C): (1200 x 4500 x 780) mm.- Kết cấu : Bàn được ghép lại bởi 6 bàn 1200x450x780(mm). Phía dưới bàn đều có hộc để tài liệu. Bên hông 2 bàn đầu được bo cạnh tròn tạo hình bầu dục cho tổng thể khối bàn. | 6 | cái |
| 7 | Ghế đầu bò: | Đặc điểm : Gỗ nhóm IV, sơn phủ PU 3 lớp. Kiểu dáng Hoàng anh Gia Lai- Kích thước (D x R x C): (435 x510 x 1.100) mm- Kết cấu: Toàn bộ ghế được liên kết với nhau bằng các lỗ đục và chốt liên kết, mặt ghế liên kết với ghế bằng ke và vít chuyên dụng | 18 | cái |
| 8 | Máy tính bộ để bàn | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics | 2 | cái |
| 9 | Máy in LaserJet P1102 | In LASER khổ A4, Độ phân giải 600 x 1200dpi. USB 2.0, bộ nhớ 2MB. Tốc độ in 18ppm | 2 | cái |
| 10 | Tủ tài liệu: | Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ melamin có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn PU hoàn chỉnh;- Kích thước : 2000x1200x450(mm)- Kết cấu: Toàn bộ mặt hông và hậu được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin. Mặt trước có 3 cánh cửa mở bằng kính và 3 cánh cửa mở bằng melamin có tay nắm và ổ khóa. Ngăn tầng bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, mặt diện ngăn tầng được dán cạnh để chống bong tróc | 1 | cái |
| 11 | Bàn làm việc | Kích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa | 1 | cái |
| 12 | Ghế xoay | Đặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế | 1 | cái |
| 13 | Máy tính bộ để bàn | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics | 1 | cái |
| 14 | Máy tính xách tay | Vi xử lý: 11th Generation Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (2.4 GHz up to 4.20 GHz)- Màn hình: 15.6 inch, 1920 x 1080 Pixels, TN, 60 Hz, Acer ComfyView LED-backlit- RAM: 8 GB DDR4-2400MHz (SODIMM)- Ổ cứng: 256 GB SSD - Mạng không dây: Intel® Wi-Fi 6E AX210 2x2 AX with vPro™ & Bluetooth® 5.0 or above with vPro®- Nguồn sạc: 65W AC Adapter PCC (3pin)-EU (USB Type C)- Pin: 3 Cell Li-Polymer 45Wh- Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics | 1 | cái |
| 15 | Máy in | Tính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi- Độ phân giải: Độ phân giải in: 600x600 dpi, chất lượng HQ1200 (2400x600dpi) • Độ phân giải quét: 600x2400 dpi (24-bit)- Giao tiếp: Hi speed 2.0 • Kết nối mạng: 10Base-T/100Base-TX, IEEE 802.11b/g/n (Infrastructure Mode/Ad-hoc Mode) IEEE 802.11 g/n (Wi-fi Direct) • In từ thiết bị di động:Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print- Tốc độ: Tốc độ in/sao chụp: 30 tr/ph | 1 | cái |
| 16 | Bàn làm việc | Kích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa | 3 | cái |
| 17 | Ghế xoay | Đặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế. | 3 | cái |
| 18 | Salon tiếp khách | Đặc điểm : Gỗ nhóm IV, sơn PU 3 lớp- Kết cấu : Bộ salon gồm 1 bàn , 1 ghế dài, 2 ghế ngắn. Kiểu dáng sang trọng , sơn Pu màu cánh gián để giữ vân gỗ tự nhiên | 1 | bộ |
| 19 | Máy tính bộ để bàn | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics | 2 | cái |
| 20 | Máy in LaserJet P1102 | In LASER khổ A4, Độ phân giải 600 x 1200dpi. USB 2.0, bộ nhớ 2MB. Tốc độ in 18ppm | 2 | cái |
| 21 | Bàn làm việc | Kích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa | 2 | cái |
| 22 | Ghế xoay | Đặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế | 2 | cái |
| 23 | Salon tiếp khách | Đặc điểm : Gỗ nhom IV, sơn PU 3 lớp- Kết cấu : Bộ salon gồm 1 bàn , 1 ghế dài, 2 ghế ngắn. Kiểu dáng sang trọng , sơn Pu màu cánh gián để giữ vân gỗ tự nhiên | 1 | bộ |
| 24 | Máy tính bộ để bàn | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics | 2 | cái |
| 25 | Máy in LaserJet P1102 | In LASER khổ A4, Độ phân giải 600 x 1200dpi. USB 2.0, bộ nhớ 2MB. Tốc độ in 18ppm | 1 | cái |
| 26 | Tủ tài liệu: | Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ melamin có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn PU hoàn chỉnh;- Kích thước : 2000x1200x450(mm)- Kết cấu: Toàn bộ mặt hông và hậu được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin. Mặt trước có 3 cánh cửa mở bằng kính và 3 cánh cửa mở bằng melamin có tay nắm và ổ khóa. Ngăn tầng bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, mặt diện ngăn tầng được dán cạnh để chống bong tróc | 2 | cái |
| 27 | Bàn làm việc | Kích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa | 1 | cái |
| 28 | Ghế xoay | Đặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế. | 1 | cái |
| 29 | Bàn làm việc | Kích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa | 2 | cái |
| 30 | Ghế xoay | Đặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế. | 2 | cái |
| 31 | Máy chiếu - X26N (có kèm Màn chiếu, giá treo, cáp HDMI 15m) | Đạt tiêu chuẩn: GB/T19001-2016, GB/T45001-2020, GB/T24001-2016, Tiêu chuẩn máy chiếu LCD: FCC Part 15 Subpart B:2019, Tiêu chuẩn máy chiếu LCD: EN 55032:2015+AC:2016, EN 55035:2017, EN 61000-3-2:2014, EN 61000-3-3:2013Xuất xứ: Đài LoanThông số kỹ thuật:Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal DisplayKiểu hiển thị: 3LCD panels 0.63”Cường độ sáng: 2600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768)Độ tương phản: nhỏ nhất: 3.000:1 Cổng vào: HDMI x 1, VGA x 1, Video x 1Cổng điều khiển: RS232 x 1, USB-B x 1Hỗ trợ: có bộ nhớ trong 1,5GKích thước máy: 32,5x26x9,7cmBóng đèn: 240 W (Philips)Ngôn ngữ: 26 languages: English, German, French, Italian, Spanish, Polish, Swedish, Dutch ,Portugese, Japanese, Simplified Chinese, Traditional Chinese, Korea, Russian, Arabic, Turkish, Finnish, Norwegian, Danish, Indonesian, Hungarian, Czech, Kazak,Vietnamese,Thai, FarsiTuổi thọ bóng đèn 2000 giờKết nối: Cổng kết nối - RGB: Mini D-sub 15pin x 1, HDMI x 1(HDMI 1.3 type connector) - Composite Video: RCA x 1, S-video x 1, - Audio: Mini jack x 2, RCA(L,R) x 1, USB type A x 1, Mini USB x 1 Cổng điều khiển: RS232 D-sub 9 pin, RJ45Chức năng:Ổ USB: PC-less trình bày (hình ảnh, video, âm thanh, Microsoft Office xem)Side thay đổi đènSide thay đổi bộ lọcÂm thanh biến raNhiều chế độ hiển thịÍt hơn điện năng tiêu thụ 0.5W ở chế độ chờNâng cao tính năng điều khiển không dây (liên kết PJ, Creston RoomView tương thích)Hiển thị LANMàn hình USBEZ WiFi tùy chọnBảo hành 24 tháng cho thân máy, 3 tháng cho bóng đènTrọng lượng: 3.4 kgGiá treo máy chiếu 0.6cm (01 cái)Cáp HDMI chống nhiễu 15m (01 sợi)Màn chiếu điện có điều khiển từ xa Dalite 120''Kích thước: 2m13 x 2m13 | 1 | cái |
| 32 | Bộ 5 Camera HDCVI Dahua 5MP Super HD 2K | Độ phân giải 5.0 Megapixel – Full HD 1080P- Quan sát đèn ánh sáng trắng 30m – Màu Ban Đêm- Công nghệ SUPER HD 2K- Kháng nước IP67 – Vỏ kim loại + Plastic cao cấp- Hỗ trợ cấp nguồn PoE – Phát hiện chuyển động | 1 | bộ |
| 33 | Ti vi 32"; Kết nối camera an ninh | Ti vi 32" LCD; Độ lớn màn hình LCD Màn hình 32-inch; Hệ TV Analog: B/G, D/K, M, I ; Độ phân giải Full HD 1920 x 1080; Xử lý hình ảnh BRAVIAEngine™ 3 | 1 | cái |
| 34 | Máy tính bộ để bàn | Sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Xuất xứ: Trung Quốc/Việt Nam- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics | 1 | cái |
| 35 | Máy tính xách tay | Nhãn hiệu: - Vi xử lý: 11th Generation Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (2.4 GHz up to 4.20 GHz)- Màn hình: 15.6 inch, 1920 x 1080 Pixels, TN, 60 Hz, Acer ComfyView LED-backlit- RAM: 8 GB DDR4-2400MHz (SODIMM)- Ổ cứng: 256 GB SSD - Mạng không dây: Intel® Wi-Fi 6E AX210 2x2 AX with vPro™ & Bluetooth® 5.0 or above with vPro®- Nguồn sạc: 65W AC Adapter PCC (3pin)-EU (USB Type C)- Pin: 3 Cell Li-Polymer 45Wh- Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics | 1 | cái |
| 36 | Bàn phòng họp lớn | Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ menlamin dày 16mm chồng nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn Pu hoàn chỉnh.- Kích thước (D x R x C): (1200 x 4500 x 780) mm.- Kết cấu : Bàn được ghép lại bởi 02 bàn 1200x450x780(mm). Phía dưới bàn đều có hộc để tài liệu. Bên hông 2 bàn đầu được bo cạnh tròn tạo hình bầu dục cho tổng thể khối bàn | 4 | cái |
| 37 | Bục phát biểu HCB-02 | Bục gỗ | 1 | cái |
| 38 | Tượng Bác Hồ | Tượng bán thân đúc mạ đồng | 1 | cái |
| 39 | Phông rèm phòng họp | Phông vải nhung, khung Inox | 15 | m2 |
| 40 | Loa treo tường | Mã hiệu TOA BS-678B | 6 | cái |
| 41 | Kệ đựng tài liệu | Làm bằng sắt V lỗ, KT:1800x60x2400 | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4984E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất gói thầu, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng xây dựng và cung cấp và lắp đặt thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật (KCS) | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) | 1 | - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên). | 3 | 3 |
| 5 | Có tối thiểu 10 công nhân nghề. (Có chứng chỉ nghề phù hợp) | 10 | - Tối thiểu sơ cấp nghề- 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 3 |
| 6 | 01 cán bộ phụ trách quản lý | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, Điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 5 | 3 |
| 7 | 01 công nhân mộc (Có chứng chỉ nghề phù hợp) | 1 | 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt sắt | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn BT 250l | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi