Gói thầu: Chi phí xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945920-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Chi phí xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220930609
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:09:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,166,136,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4984E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất gói thầu, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng xây dựng và cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Có tối thiểu 10 công nhân nghề. (Có chứng chỉ nghề phù hợp)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu sơ cấp nghề- 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, Điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 công nhân mộc (Có chứng chỉ nghề phù hợp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng và thiết bị
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Uỷ ban Mặt trận tổ quốc Việt Nam huyện Đắk R’lấp, khối nhà các Đoàn thể và hạ tầng kỹ thuật
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM HUYỆN ĐẮK R’LẤP. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn QLDA: + Tư vấn giám sát: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM HUYỆN ĐẮK R’LẤP. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT: tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; máy móc thiết bị; bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp ở Việt Nam (nếu có); kinh nghiệm hợp đồng tương tự; vật tư, thiết bị chủ yếu đưa vào công trình cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất của nhà thầu. - Nhà thầu tham gia dự thầu phải gửi đồng thời file tính toán chi tiết giá dự thầu (file mềm Excel)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM HUYỆN ĐẮK R’LẤP. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông. - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905 254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UỶ BAN MẶT TRẬN TỔ QUỐC VIỆT NAM HUYỆN ĐẮK R’LẤP. + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ TRỤ SỞ UBMTTQ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà487,065m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà739,115m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 3,528m3
4Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,352m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100235,69m2
6Bả bằng bột bả vào tường603,544m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ457,4245m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ146,1195m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ517,38051m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ340,94551m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măng51,4m2
12Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7551,4m2
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …51,4m2
14Tháo dỡ trần64,34m2
15Làm trần bằng tấm thả hoa văn 50x50 cm48,17m2
16Thi công trần gỗ nhóm III16,17m2
17Làm tường lambri gỗ nhóm III13,92m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ công52,14m2
19Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 14,57m2
20Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép154m
21Trát hèm cửa đi, cửa sổ 1,5cm, vữa XM mác 7529,14m2
22Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC nhựa lõi thép25,52m2
23Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC nhựa lõi thép23,1m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,3100m
25Phá dỡ nền láng vữa xi măng,granrito11,7925m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7511,7925m2
27Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp sử dụng keo dán11,7925m2
28Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại9m2
29Sơn sắt thép các loại 3 nước9m2
30Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ64,68m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 6,0207100m2
32Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,4024100m2
33Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 39,6m2
34Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao 0,15tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1224100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0603tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1245tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,302m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1232100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1027tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2001,232m3
42Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,18m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 1001,8m2
44Bả bằng bột bả vào tường0,9m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,9m2
46Gia công giằng mái thép0,113tấn
47Lắp dựng xà gồ thép0,113tấn
48Sơn sắt thép các loại 3 nước9,6m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,36100m2
50Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 10011,2m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,2m2
52Tháo dỡ hệ thống điện bao gồm dây dẫn, thiết bị điện trừ khu vệ sinh chung3Tbộ
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng12bộ
54Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc12cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 12cái
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trần12cái
57Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần8bộ
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2150m
59Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm150m
B KHỐI NHÀ ĐOÀN THỂ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà393,21m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà1.156,89m2
3Bả bằng bột bả vào tường465,03m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả mới bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ347,067m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ117,963m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ809,8231m2
7Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ275,2471m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măng55,32m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7555,32m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …55,32m2
11Tháo dỡ trần349,26m2
12Làm trần thả kích thước 50x50 cm349,26m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,63m2
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 14,51m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa127,5m
16Trát hèm cửa đi, cửa sổ 1,5cm, vữa XM mác 7529,34m2
17Sản xuất, lắp dựng cửa đi uPVC nhựa lõi thép74,19m2
18Sản xuất, lắp dựng cửa sổ uPVC nhựa lõi thép9,6m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,36100m
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,2372100m2
21Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m6,6984100m2
22Gia công lắp đặt Rèm màm cửa69,12m2
23Tháo dỡ hệ thống điện bao gồm dây dẫn, thiết bị điện trừ khu vệ sinh chung10Tbộ
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng31bộ
25Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc15cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15cái
27Lắp đặt quạt điện12cái
28Lắp đặt ổ cắm ba15cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2210m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2100m
31Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm150m
C HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1Cạo bỏ lớp matit, sơn tường cột, trụ hàng rào sắt thoáng bong tróc, rêu mốc59,675m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, hàng rào kín260,112m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ hàng rào kín65,028m2
4Phá dỡ hàng rào sắt thoáng để xây bảng hiệu4,16m2
5Đục nhám, dọn dẹp mặt bê tông690m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại92m2
7Xây gạch ống XMCL 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,75m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,95m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox8,3m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7565,028m2
11Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ325,14m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ59,6751m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20055,2m3
14Sơn sắt thép các loại 3 nước92m2
15Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ15m3
16Bê tông đá 4x6, vữa XM M5042m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20033,6m3
18Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ1510m
19Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,3228100m3
20Bê tông lót đá 4x6 M503,51m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,078tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2814tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1482100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,218m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1342tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6456tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,524100m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 5,08m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0968100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,9712100m3
31Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 16,8m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,078tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3199tấn
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4104100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,052m3
36Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 9,554m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100229,84m2
38Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ229,84m2
39Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,9635m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 750,46m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà154,58m2
42Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà135,98m2
43Bả bằng bột bả vào tường290,56m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ135,98m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ154,58m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,4929100m2
47Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại46,64m2
48Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7546,64m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 7546,64m2
50Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 51,15m2
51Gia công xà gồ thép mái0,1459tấn
52Lắp dựng xà gồ thép mái0,1459tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,5115100m2
54Làm trần thả kích thước 50x50 cm46,64m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,657100m2
56Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,25m2
57Lắp đặt cửa cuốn Đài Loan17,25m2
58Phá dỡ nền láng vữa xi măng11,16m2
59Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7511,16m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …11,16m2
61Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng6bộ
62Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc3cái
63Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
64Lắp đặt ổ cắm ba2cái
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
66Lắp đặt ống ruột gà đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm30m
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Máy tính bộ để bànSản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)
- Xuất xứ: Trung Quốc/Việt Nam
- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4
- Mother Board Chipset Intel®
- DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz
- Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB
- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW
- 256GB SSD
- Intel UHD Graphics
1cái
2Tủ tài liệu:Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ melamin có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn PU hoàn chỉnh;- Kích thước : 2000x1200x450(mm)- Kết cấu: Toàn bộ mặt hông và hậu được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin. Mặt trước có 3 cánh cửa mở bằng kính và 3 cánh cửa mở bằng melamin có tay nắm và ổ khóa. Ngăn tầng bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, mặt diện ngăn tầng được dán cạnh để chống bong tróc.1cái
3Bàn làm việcKích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa.2cái
4Ghế xoayĐặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế2cái
5Loa WS301-1000wMã hiệu STK SP 122H1cái
6Bàn họp giao ban bầu dục:Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ menlamin dày 16mm chồng nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn Pu hoàn chỉnh.- Kích thước (D x R x C): (1200 x 4500 x 780) mm.- Kết cấu : Bàn được ghép lại bởi 6 bàn 1200x450x780(mm). Phía dưới bàn đều có hộc để tài liệu. Bên hông 2 bàn đầu được bo cạnh tròn tạo hình bầu dục cho tổng thể khối bàn.6cái
7Ghế đầu bò:Đặc điểm : Gỗ nhóm IV, sơn phủ PU 3 lớp. Kiểu dáng Hoàng anh Gia Lai- Kích thước (D x R x C): (435 x510 x 1.100) mm- Kết cấu: Toàn bộ ghế được liên kết với nhau bằng các lỗ đục và chốt liên kết, mặt ghế liên kết với ghế bằng ke và vít chuyên dụng18cái
8Máy tính bộ để bànSản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics2cái
9Máy in LaserJet P1102In LASER khổ A4, Độ phân giải 600 x 1200dpi. USB 2.0, bộ nhớ 2MB. Tốc độ in 18ppm2cái
10Tủ tài liệu:Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ melamin có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn PU hoàn chỉnh;- Kích thước : 2000x1200x450(mm)- Kết cấu: Toàn bộ mặt hông và hậu được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin. Mặt trước có 3 cánh cửa mở bằng kính và 3 cánh cửa mở bằng melamin có tay nắm và ổ khóa. Ngăn tầng bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, mặt diện ngăn tầng được dán cạnh để chống bong tróc1cái
11Bàn làm việcKích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa1cái
12Ghế xoayĐặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế1cái
13Máy tính bộ để bànSản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics1cái
14Máy tính xách tayVi xử lý: 11th Generation Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (2.4 GHz up to 4.20 GHz)- Màn hình: 15.6 inch, 1920 x 1080 Pixels, TN, 60 Hz, Acer ComfyView LED-backlit- RAM: 8 GB DDR4-2400MHz (SODIMM)- Ổ cứng: 256 GB SSD - Mạng không dây: Intel® Wi-Fi 6E AX210 2x2 AX with vPro™ & Bluetooth® 5.0 or above with vPro®- Nguồn sạc: 65W AC Adapter PCC (3pin)-EU (USB Type C)- Pin: 3 Cell Li-Polymer 45Wh- Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics1cái
15Máy inTính năng: In Laser đa chức năng: Sao chụp – Quét màu – Fax. In đảo mặt tự động, Wifi- Độ phân giải: Độ phân giải in: 600x600 dpi, chất lượng HQ1200 (2400x600dpi) • Độ phân giải quét: 600x2400 dpi (24-bit)- Giao tiếp: Hi speed 2.0 • Kết nối mạng: 10Base-T/100Base-TX, IEEE 802.11b/g/n (Infrastructure Mode/Ad-hoc Mode) IEEE 802.11 g/n (Wi-fi Direct) • In từ thiết bị di động:Brother iPrint&Scan, AirPrint, Google Cloud Print- Tốc độ: Tốc độ in/sao chụp: 30 tr/ph1cái
16Bàn làm việcKích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa3cái
17Ghế xoayĐặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế.3cái
18Salon tiếp kháchĐặc điểm : Gỗ nhóm IV, sơn PU 3 lớp- Kết cấu : Bộ salon gồm 1 bàn , 1 ghế dài, 2 ghế ngắn. Kiểu dáng sang trọng , sơn Pu màu cánh gián để giữ vân gỗ tự nhiên1bộ
19Máy tính bộ để bànSản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics2cái
20Máy in LaserJet P1102In LASER khổ A4, Độ phân giải 600 x 1200dpi. USB 2.0, bộ nhớ 2MB. Tốc độ in 18ppm2cái
21Bàn làm việcKích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa2cái
22Ghế xoayĐặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế2cái
23Salon tiếp kháchĐặc điểm : Gỗ nhom IV, sơn PU 3 lớp- Kết cấu : Bộ salon gồm 1 bàn , 1 ghế dài, 2 ghế ngắn. Kiểu dáng sang trọng , sơn Pu màu cánh gián để giữ vân gỗ tự nhiên1bộ
24Máy tính bộ để bànSản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics2cái
25Máy in LaserJet P1102In LASER khổ A4, Độ phân giải 600 x 1200dpi. USB 2.0, bộ nhớ 2MB. Tốc độ in 18ppm1cái
26Tủ tài liệu:Đặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ melamin có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn PU hoàn chỉnh;- Kích thước : 2000x1200x450(mm)- Kết cấu: Toàn bộ mặt hông và hậu được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin. Mặt trước có 3 cánh cửa mở bằng kính và 3 cánh cửa mở bằng melamin có tay nắm và ổ khóa. Ngăn tầng bằng gỗ công nghiệp phủ melamin, mặt diện ngăn tầng được dán cạnh để chống bong tróc2cái
27Bàn làm việcKích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa1cái
28Ghế xoayĐặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế.1cái
29Bàn làm việcKích thước bàn(DxRxC) 1200x600x750(mm).- Đặc điểm: Sản phẩm được làm bằng gỗ công nghiệp phủ melamin dày 16mm, có tác dụng chống nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước.- Kết cấu: Bàn được dán cạnh, có 1 cành cửa mở có tay nắm và ổ khóa2cái
30Ghế xoayĐặc điểm: Nhựa kết hợp nỉ- Kết cấu : Toàn bộ khung ghế làm bằng nhựa cứng, mặt ghế và tựa lưng bằng mút bọc nỉ, có tay vịn hai bên, có cần tăng giảm để điều chỉnh chiều cao ghế theo ý muốn. Phía dưới có bánh xe để thuận tiện cho việc di chuyển ghế.2cái
31Máy chiếu - X26N (có kèm Màn chiếu, giá treo, cáp HDMI 15m)Đạt tiêu chuẩn: GB/T19001-2016, GB/T45001-2020, GB/T24001-2016, Tiêu chuẩn máy chiếu LCD: FCC Part 15 Subpart B:2019, Tiêu chuẩn máy chiếu LCD: EN 55032:2015+AC:2016, EN 55035:2017, EN 61000-3-2:2014, EN 61000-3-3:2013Xuất xứ: Đài LoanThông số kỹ thuật:Công nghệ hiển thị: Liquid Crystal DisplayKiểu hiển thị: 3LCD panels 0.63”Cường độ sáng: 2600 Ansi lumensĐộ phân giải thực: XGA (1024 x 768)Độ tương phản: nhỏ nhất: 3.000:1 Cổng vào: HDMI x 1, VGA x 1, Video x 1Cổng điều khiển: RS232 x 1, USB-B x 1Hỗ trợ: có bộ nhớ trong 1,5GKích thước máy: 32,5x26x9,7cmBóng đèn: 240 W (Philips)Ngôn ngữ: 26 languages: English, German, French, Italian, Spanish, Polish, Swedish, Dutch ,Portugese, Japanese, Simplified Chinese, Traditional Chinese, Korea, Russian, Arabic, Turkish, Finnish, Norwegian, Danish, Indonesian, Hungarian, Czech, Kazak,Vietnamese,Thai, FarsiTuổi thọ bóng đèn 2000 giờKết nối: Cổng kết nối - RGB: Mini D-sub 15pin x 1, HDMI x 1(HDMI 1.3 type connector) - Composite Video: RCA x 1, S-video x 1, - Audio: Mini jack x 2, RCA(L,R) x 1, USB type A x 1, Mini USB x 1 Cổng điều khiển: RS232 D-sub 9 pin, RJ45Chức năng:Ổ USB: PC-less trình bày (hình ảnh, video, âm thanh, Microsoft Office xem)Side thay đổi đènSide thay đổi bộ lọcÂm thanh biến raNhiều chế độ hiển thịÍt hơn điện năng tiêu thụ 0.5W ở chế độ chờNâng cao tính năng điều khiển không dây (liên kết PJ, Creston RoomView tương thích)Hiển thị LANMàn hình USBEZ WiFi tùy chọnBảo hành 24 tháng cho thân máy, 3 tháng cho bóng đènTrọng lượng: 3.4 kgGiá treo máy chiếu 0.6cm (01 cái)Cáp HDMI chống nhiễu 15m (01 sợi)Màn chiếu điện có điều khiển từ xa Dalite 120''Kích thước: 2m13 x 2m131cái
32Bộ 5 Camera HDCVI Dahua 5MP Super HD 2KĐộ phân giải 5.0 Megapixel – Full HD 1080P- Quan sát đèn ánh sáng trắng 30m – Màu Ban Đêm- Công nghệ SUPER HD 2K- Kháng nước IP67 – Vỏ kim loại + Plastic cao cấp- Hỗ trợ cấp nguồn PoE – Phát hiện chuyển động1bộ
33Ti vi 32"; Kết nối camera an ninhTi vi 32" LCD; Độ lớn màn hình LCD Màn hình 32-inch; Hệ TV Analog: B/G, D/K, M, I ; Độ phân giải Full HD 1920 x 1080; Xử lý hình ảnh BRAVIAEngine™ 31cái
34Máy tính bộ để bànSản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2008;ISO 14001 : 2004; ISO 17025 : 2005)- Xuất xứ: Trung Quốc/Việt Nam- Bộ vi xữ lý Intel® Core™ i3-10105 Processor (3.7 GHz/6MB/4C/4T) Turbo Boost 4.4 - Mother Board Chipset Intel® - DD.Ram4 Memory 4GB DDR4 2666MHz - Keyboard FPT Standard,Mouse FPT Optical USB- Monitor Màn hình vi tính 19.5” LED F20RW - 256GB SSD - Intel UHD Graphics1cái
35Máy tính xách tayNhãn hiệu: - Vi xử lý: 11th Generation Intel® Core™ i5-1135G7 Processor (2.4 GHz up to 4.20 GHz)- Màn hình: 15.6 inch, 1920 x 1080 Pixels, TN, 60 Hz, Acer ComfyView LED-backlit- RAM: 8 GB DDR4-2400MHz (SODIMM)- Ổ cứng: 256 GB SSD - Mạng không dây: Intel® Wi-Fi 6E AX210 2x2 AX with vPro™ & Bluetooth® 5.0 or above with vPro®- Nguồn sạc: 65W AC Adapter PCC (3pin)-EU (USB Type C)- Pin: 3 Cell Li-Polymer 45Wh- Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics1cái
36Bàn phòng họp lớnĐặc điểm : Gỗ công nghiệp phủ menlamin dày 16mm chồng nhiệt, chống trầy xước, chống thẩm thấu nước. Sơn Pu hoàn chỉnh.- Kích thước (D x R x C): (1200 x 4500 x 780) mm.- Kết cấu : Bàn được ghép lại bởi 02 bàn 1200x450x780(mm). Phía dưới bàn đều có hộc để tài liệu. Bên hông 2 bàn đầu được bo cạnh tròn tạo hình bầu dục cho tổng thể khối bàn4cái
37Bục phát biểu HCB-02Bục gỗ1cái
38Tượng Bác HồTượng bán thân đúc mạ đồng1cái
39Phông rèm phòng họpPhông vải nhung, khung Inox15m2
40Loa treo tườngMã hiệu TOA BS-678B6cái
41Kệ đựng tài liệuLàm bằng sắt V lỗ, KT:1800x60x24001cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4984E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự về quy mô và tính chất gói thầu, trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng xây dựng và cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận đã hoàn thành nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật (KCS) 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã phụ trách KCS ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách KCS ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động (Có chứng nhận bồi dưỡng/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) 1 - Số lượng: 01 cán bộ, trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc đã làm phụ trách ATLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp cao hơn trong vòng 03 năm trở lại đây.(Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan và Quyết định của cơ quan chủ quản phân công phụ trách các công việc nêu trên).33
5 Có tối thiểu 10 công nhân nghề. (Có chứng chỉ nghề phù hợp) 10 - Tối thiểu sơ cấp nghề- 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự33
6 01 cán bộ phụ trách quản lý 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, Điện tử, điện tử viễn thông, công nghệ thông tin, tin học.- 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự53
7 01 công nhân mộc (Có chứng chỉ nghề phù hợp) 1 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Sử dung tốt1
2 Ô tô tự đổ Sử dung tốt1
3 Máy cắt sắt Sử dung tốt1
4 Máy hàn Sử dung tốt1
5 Máy đầm cóc Sử dung tốt1
6 Máy trộn BT 250l Sử dung tốt1
7 Máy đầm dùi Sử dung tốt1
8 Máy đầm bàn Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->