Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946332-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng An Thượng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:08:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,541,184,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362355E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm có: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (theo quy định của pháp luật hiện hành) và được chủ đầu tư xác nhận. * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.828.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.357.657.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vai trò an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7-10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥150 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng An Thượng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi ĐH11, thôn Liễu Trì, xã Bình Nguyên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không Yêu cầu, Tất cả tài liệu nhà thầu kê khai, nhà thầu chuẩn bị sẵn sàn 1 bản gốc E-HSDT (Đối với bằng cấp nhân sự, hợp đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh doanh thu, thiết bị nhà thầu chuẩn bị bản gốc và 1 bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông (bà) Nguyễn Thanh; Chức vụ: Chủ tịch; Số điện thoại: ; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng, phòng Kế toán; Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: 02353.641.797 Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 413,53 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương 5 | 413,53 | m3 |
| 3 | Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 102,69 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương 5 | 81,713 | m3 |
| 5 | Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 0,202 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 514,639 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 2.153,813 | m3 |
| 8 | Đắp trả đất mương dọc K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 20,977 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K98 | Theo yêu cầu chương 5 | 767,445 | m3 |
| 10 | Lu lèn nền đường K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 1.535,846 | m2 |
| 11 | Đào bỏ bê tông mặt đường cũ | Theo yêu cầu chương 5 | 20,883 | m3 |
| 12 | Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyển | Theo yêu cầu chương 5 | 20,883 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1km | Theo yêu cầu chương 5 | 20,883 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương 5 | 592,18 | m3 |
| 15 | Cung cấp đất đắp K95 (mua đất) | Theo yêu cầu chương 5 | 2.126,479 | m3 |
| 16 | Cung cấp đất đắp K98 (mua đất) | Theo yêu cầu chương 5 | 1.014,869 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo yêu cầu chương 5 | 1.146,98 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu chương 5 | 4.779,082 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo yêu cầu chương 5 | 690,606 | m3 |
| 4 | Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25 | Theo yêu cầu chương 5 | 106,886 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương 5 | 915,91 | m2 |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,82 | Tấn |
| 7 | Cốt thép truyền lực khe co d=30mm | Theo yêu cầu chương 5 | 5,457 | Tấn |
| 8 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,949 | Tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu chương 5 | 34,2 | m |
| 10 | Cắt khe dọc (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ) | Theo yêu cầu chương 5 | 869,52 | m |
| 11 | Cắt khe co (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ) | Theo yêu cầu chương 5 | 1.085,88 | m |
| 12 | Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào | Theo yêu cầu chương 5 | 21,531 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 2,425 | m3 |
| 14 | Lu lèn khuôn đường K95 | Theo yêu cầu chương 5 | 138,35 | m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm | Theo yêu cầu chương 5 | 37,208 | m3 |
| 16 | Lót giấy dầu | Theo yêu cầu chương 5 | 186,04 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo yêu cầu chương 5 | 27,906 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông mặt đường | Theo yêu cầu chương 5 | 42,751 | m2 |
| 19 | Cắt khe (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ) | Theo yêu cầu chương 5 | 39,67 | m |
| C | Cống thoát nước ngang + mương thủy lợi | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D400mm, dày 15,3mm | Theo yêu cầu chương 5 | 9 | m |
| D | Cống bản | |||
| E | * Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Theo yêu cầu chương 5 | 14,105 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Theo yêu cầu chương 5 | 96,812 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,039 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,13 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,831 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,348 | Tấn |
| 7 | Cốt thép đan cống d=6-8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,525 | Tấn |
| F | * Thân cống và xà mũ cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo yêu cầu chương 5 | 5,286 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Theo yêu cầu chương 5 | 25,257 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân và xà mũ | Theo yêu cầu chương 5 | 259,066 | m2 |
| 4 | Cốt thép xà mũ cống d=16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,053 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,295 | Tấn |
| 6 | Cốt thép xà mũ cống d=6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,089 | Tấn |
| G | * Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | Theo yêu cầu chương 5 | 31,53 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương 5 | 68,88 | m2 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 10,032 | m3 |
| 4 | Đào đất cấp 3 móng cống | Theo yêu cầu chương 5 | 74,601 | m3 |
| 5 | Đắp cát K95 móng cống | Theo yêu cầu chương 5 | 33,039 | m3 |
| H | * Tường đầu | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu chương 5 | 0,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu chương 5 | 6,63 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lư | Theo yêu cầu chương 5 | 1,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu chương 5 | 7,28 | m2 |
| 5 | Dăm sạn đệm dày 10cm thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu chương 5 | 0,25 | m3 |
| I | * Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lư | Theo yêu cầu chương 5 | 2,324 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân tường cánh thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu chương 5 | 16,022 | m2 |
| 3 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ l | Theo yêu cầu chương 5 | 1,82 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu chương 5 | 8,756 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay thượng, | Theo yêu cầu chương 5 | 5,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn sân cống, chân khay thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu chương 5 | 22,84 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm dày 10cm thượng, hạ lưu | Theo yêu cầu chương 5 | 2,696 | m3 |
| 8 | Đào đất cấp 3 móng tường cánh, sân cống thượng, hạ | Theo yêu cầu chương 5 | 14,68 | m3 |
| 9 | Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cống thượng, hạ | Theo yêu cầu chương 5 | 9,7 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương 5 | 3,719 | m3 |
| J | * Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 mương thủy lợi | Theo yêu cầu chương 5 | 249,516 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương 5 | 2.191,82 | m2 |
| 3 | Cốt thép mương d=8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 5,866 | Tấn |
| 4 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 69,948 | m3 |
| 5 | Đào móng đất cấp 2 | Theo yêu cầu chương 5 | 532,741 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương thủy lợi K90 | Theo yêu cầu chương 5 | 412,321 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu chương 5 | 66,819 | m3 |
| K | Mương dọc | |||
| L | Đan mương chịu lực | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 đan cống | Theo yêu cầu chương 5 | 4,641 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đan cống | Theo yêu cầu chương 5 | 33,523 | m2 |
| 3 | Cốt thép đan cống d=6mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,096 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,098 | Tấn |
| 5 | Cốt thép đan cống d=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,32 | Tấn |
| 6 | Cốt thép đan cống d=16mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,075 | Tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 1,032 | m3 |
| 8 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương 5 | 6,208 | m2 |
| 9 | Cốt thép D=6-8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,027 | tấn |
| 10 | Cốt thép D=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,035 | tấn |
| 11 | Cốt thép D=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,071 | tấn |
| 12 | Lắp đặt nắp đan | Theo yêu cầu chương 5 | 16 | cấu kiện |
| 13 | Ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu chương 5 | 54,6 | m |
| M | Thân, móng mương | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Theo yêu cầu chương 5 | 8,263 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | Theo yêu cầu chương 5 | 13,734 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng cống | Theo yêu cầu chương 5 | 5,937 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương 5 | 13,734 | m2 |
| 5 | Cốt thép thân cống d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,298 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,562 | Tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 3,958 | m3 |
| N | Hố ga | |||
| O | * Đan hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương 5 | 0,492 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo yêu cầu chương 5 | 2,538 | m2 |
| 3 | Cốt thép D=6-8mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,011 | tấn |
| 4 | Cốt thép D=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,016 | tấn |
| 5 | Cốt thép D=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,037 | tấn |
| 6 | Lắp đặt nắp đan | Theo yêu cầu chương 5 | 6 | cấu kiện |
| P | Thân, móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Theo yêu cầu chương 5 | 1,257 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | Theo yêu cầu chương 5 | 16,76 | m2 |
| 3 | Bê tông M200 đá 1x2 móng hố ga | Theo yêu cầu chương 5 | 0,527 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương 5 | 1,98 | m2 |
| 5 | Cốt thép thân cống d=10mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,036 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d=12mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,066 | Tấn |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,351 | m3 |
| Q | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đèn cảnh báo | Theo yêu cầu chương 5 | 14 | Cái |
| 2 | Dây nilon phản quang | Theo yêu cầu chương 5 | 428,65 | m |
| 3 | Lắp đế bê tông rào chắn | Theo yêu cầu chương 5 | 109 | Cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 tấm đế | Theo yêu cầu chương 5 | 0,845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đế | Theo yêu cầu chương 5 | 17,44 | m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Theo yêu cầu chương 5 | 109 | Cọc |
| 7 | Sơn cọc gỗ | Theo yêu cầu chương 5 | 13,08 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cm | Theo yêu cầu chương 5 | 2 | Cái |
| 11 | Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báo | Theo yêu cầu chương 5 | 0,588 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chương 5 | 8,4 | m2 |
| 13 | Cốt thép móng d=14mm | Theo yêu cầu chương 5 | 0,006 | Tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362355E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự gồm có: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (theo quy định của pháp luật hiện hành) và được chủ đầu tư xác nhận. * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.828.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.357.657.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vai trò an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | 7-10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 2 | Ô tô tưới nước | ≥5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | ≥0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh thép | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải CPĐD | Còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa | ≥150 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | ≥1kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW, còn sử dụng tốt | 4 |
| 14 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy hàn điện | ≥23kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy thủy bình | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi