Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946332-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng An Thượng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220945680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:08:00 đến ngày 2022-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,541,184,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362355E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm có: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (theo quy định của pháp luật hiện hành) và được chủ đầu tư xác nhận. * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.828.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.357.657.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vai trò an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7-10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng An Thượng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Tuyến đường từ Quốc lộ 1A đi ĐH11, thôn Liễu Trì, xã Bình Nguyên
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng công trình Anh Dương Phát + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ Tầng huyện Thăng Bình + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng An Thượng , địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không Yêu cầu, Tất cả tài liệu nhà thầu kê khai, nhà thầu chuẩn bị sẵn sàn 1 bản gốc E-HSDT (Đối với bằng cấp nhân sự, hợp đồng, tài liệu chứng minh kinh nghiệm, tài liệu chứng minh doanh thu, thiết bị nhà thầu chuẩn bị bản gốc và 1 bản chứng thực)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông (bà) Nguyễn Thanh; Chức vụ: Chủ tịch; Số điện thoại: ; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng An Thượng; Địa chỉ: 06 Nguyễn Trung Ngạn, Phường Hòa Thuận, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng, phòng Kế toán; Ủy ban nhân dân xã Bình Nguyên; Địa chỉ: Xã Bình Nguyên, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam; Số điện thoại: 02353.641.797 Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Vét hữu cơ bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 5413,53m3
2Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 5413,53m3
3Đánh cấp đất cấp 2 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 5102,69m3
4Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 581,713m3
5Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 50,202m3
6Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 5514,639m3
7Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu chương 52.153,813m3
8Đắp trả đất mương dọc K95Theo yêu cầu chương 520,977m3
9Đắp đất nền đường K98Theo yêu cầu chương 5767,445m3
10Lu lèn nền đường K95Theo yêu cầu chương 51.535,846m2
11Đào bỏ bê tông mặt đường cũTheo yêu cầu chương 520,883m3
12Xúc bê tông phế thải lên ô tô vận chuyểnTheo yêu cầu chương 520,883m3
13Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly 1kmTheo yêu cầu chương 520,883m3
14Vận chuyển đất tận dụng đắp K95 bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 5592,18m3
15Cung cấp đất đắp K95 (mua đất)Theo yêu cầu chương 52.126,479m3
16Cung cấp đất đắp K98 (mua đất)Theo yêu cầu chương 51.014,869m3
B Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu chương 51.146,98m3
2Lót giấy dầuTheo yêu cầu chương 54.779,082m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo yêu cầu chương 5690,606m3
4Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25Theo yêu cầu chương 5106,886m3
5Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương 5915,91m2
6Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mmTheo yêu cầu chương 50,82Tấn
7Cốt thép truyền lực khe co d=30mmTheo yêu cầu chương 55,457Tấn
8Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mmTheo yêu cầu chương 50,949Tấn
9Ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu chương 534,2m
10Cắt khe dọc (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Theo yêu cầu chương 5869,52m
11Cắt khe co (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Theo yêu cầu chương 51.085,88m
12Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đàoTheo yêu cầu chương 521,531m3
13Đắp đất nền đường K95Theo yêu cầu chương 52,425m3
14Lu lèn khuôn đường K95Theo yêu cầu chương 5138,35m2
15Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cmTheo yêu cầu chương 537,208m3
16Lót giấy dầuTheo yêu cầu chương 5186,04m2
17Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo yêu cầu chương 527,906m3
18Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo yêu cầu chương 542,751m2
19Cắt khe (tính VL+M; hao phí NC trong BTMĐ)Theo yêu cầu chương 539,67m
C Cống thoát nước ngang + mương thủy lợi
1Lắp đặt ống HDPE D400mm, dày 15,3mmTheo yêu cầu chương 59m
D Cống bản
E * Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngTheo yêu cầu chương 514,105m3
2Ván khuôn đan cốngTheo yêu cầu chương 596,812m2
3Cốt thép đan cống d=16mmTheo yêu cầu chương 50,039Tấn
4Cốt thép đan cống d=14mmTheo yêu cầu chương 50,13Tấn
5Cốt thép đan cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,831Tấn
6Cốt thép đan cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,348Tấn
7Cốt thép đan cống d=6-8mmTheo yêu cầu chương 50,525Tấn
F * Thân cống và xà mũ cống
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo yêu cầu chương 55,286m3
2Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngTheo yêu cầu chương 525,257m3
3Ván khuôn thân và xà mũTheo yêu cầu chương 5259,066m2
4Cốt thép xà mũ cống d=16mmTheo yêu cầu chương 50,053Tấn
5Cốt thép xà mũ cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,295Tấn
6Cốt thép xà mũ cống d=6mmTheo yêu cầu chương 50,089Tấn
G * Móng cống
1Bê tông M150 đá 4x6 móng cốngTheo yêu cầu chương 531,53m3
2Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương 568,88m2
3Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 510,032m3
4Đào đất cấp 3 móng cốngTheo yêu cầu chương 574,601m3
5Đắp cát K95 móng cốngTheo yêu cầu chương 533,039m3
H * Tường đầu
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 50,41m3
2Ván khuôn thân tường đầu thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 56,63m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu thượng, hạ lưTheo yêu cầu chương 51,34m3
4Ván khuôn móng tường đầu thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 57,28m2
5Dăm sạn đệm dày 10cm thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 50,25m3
I * Tường cánh
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh thượng, hạ lưTheo yêu cầu chương 52,324m3
2Ván khuôn thân tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 516,022m2
3Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh thượng, hạ lTheo yêu cầu chương 51,82m3
4Ván khuôn móng tường cánh thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 58,756m2
5Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay thượng,Theo yêu cầu chương 55,418m3
6Ván khuôn sân cống, chân khay thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 522,84m2
7Dăm sạn đệm dày 10cm thượng, hạ lưuTheo yêu cầu chương 52,696m3
8Đào đất cấp 3 móng tường cánh, sân cống thượng, hạTheo yêu cầu chương 514,68m3
9Đắp đất K95 móng tường cánh, sân cống thượng, hạTheo yêu cầu chương 59,7m3
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 53,719m3
J * Hoàn trả mương thủy lợi
1Bê tông M200 đá 1x2 mương thủy lợiTheo yêu cầu chương 5249,516m3
2Ván khuônTheo yêu cầu chương 52.191,82m2
3Cốt thép mương d=8mmTheo yêu cầu chương 55,866Tấn
4Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 569,948m3
5Đào móng đất cấp 2Theo yêu cầu chương 5532,741m3
6Đắp đất mương thủy lợi K90Theo yêu cầu chương 5412,321m3
7Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổTheo yêu cầu chương 566,819m3
K Mương dọc
L Đan mương chịu lực
1Bê tông M250 đá 1x2 đan cốngTheo yêu cầu chương 54,641m3
2Ván khuôn đan cốngTheo yêu cầu chương 533,523m2
3Cốt thép đan cống d=6mmTheo yêu cầu chương 50,096Tấn
4Cốt thép đan cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,098Tấn
5Cốt thép đan cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,32Tấn
6Cốt thép đan cống d=16mmTheo yêu cầu chương 50,075Tấn
7Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương 51,032m3
8Ván khuônTheo yêu cầu chương 56,208m2
9Cốt thép D=6-8mmTheo yêu cầu chương 50,027tấn
10Cốt thép D=10mmTheo yêu cầu chương 50,035tấn
11Cốt thép D=12mmTheo yêu cầu chương 50,071tấn
12Lắp đặt nắp đanTheo yêu cầu chương 516cấu kiện
13Ống nhựa PVC D34mmTheo yêu cầu chương 554,6m
M Thân, móng mương
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngTheo yêu cầu chương 58,263m3
2Ván khuôn thân mươngTheo yêu cầu chương 513,734m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng cốngTheo yêu cầu chương 55,937m3
4Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương 513,734m2
5Cốt thép thân cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,298Tấn
6Cốt thép thân cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,562Tấn
7Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 53,958m3
N Hố ga
O * Đan hố ga
1Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương 50,492m3
2Ván khuônTheo yêu cầu chương 52,538m2
3Cốt thép D=6-8mmTheo yêu cầu chương 50,011tấn
4Cốt thép D=10mmTheo yêu cầu chương 50,016tấn
5Cốt thép D=12mmTheo yêu cầu chương 50,037tấn
6Lắp đặt nắp đanTheo yêu cầu chương 56cấu kiện
P Thân, móng hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaTheo yêu cầu chương 51,257m3
2Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu chương 516,76m2
3Bê tông M200 đá 1x2 móng hố gaTheo yêu cầu chương 50,527m3
4Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương 51,98m2
5Cốt thép thân cống d=10mmTheo yêu cầu chương 50,036Tấn
6Cốt thép thân cống d=12mmTheo yêu cầu chương 50,066Tấn
7Dăm sạn đệmTheo yêu cầu chương 50,351m3
Q Đảm bảo giao thông
1Đèn cảnh báoTheo yêu cầu chương 514Cái
2Dây nilon phản quangTheo yêu cầu chương 5428,65m
3Lắp đế bê tông rào chắnTheo yêu cầu chương 5109Cái
4Bê tông M150 đá 1x2 tấm đếTheo yêu cầu chương 50,845m3
5Ván khuôn tấm đếTheo yêu cầu chương 517,44m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmTheo yêu cầu chương 5109Cọc
7Sơn cọc gỗTheo yêu cầu chương 513,08m2
8Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (150x45)cmTheo yêu cầu chương 52Cái
9Lắp đặt cột và biển báo tam giác A70cmTheo yêu cầu chương 52Cái
10Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x100)cmTheo yêu cầu chương 52Cái
11Bê tông M150 đá 2x4 móng biển báoTheo yêu cầu chương 50,588m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu chương 58,4m2
13Cốt thép móng d=14mmTheo yêu cầu chương 50,006Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.362355E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự gồm có: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện (theo quy định của pháp luật hiện hành) và được chủ đầu tư xác nhận. * Nhà thầu phải cung cấp các bản chụp chứng thực hợp đồng tương tự trên để chứng minh đã thực hiện hoàn thành các hợp đồng này (kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.178.828.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.357.657.600 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình Giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động.- Đã đảm nhiệm vai trò an toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 4.541.184.000 đồng.- Nhân sự đã từng tham gia thi công hoàn thành công trình có các hạng mục: Nền đường, mặt đường, nút giao thông, cống thoát nước ngang, mương thủy lợi, mương dọc- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp.+ Tài liệu chứng minh quy mô tương tự, loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.+ Nhà thầu cam kết chịu trách nhiệm trước pháp luật về bằng cấp chứng chỉ nhân sự huy động, khả năng huy động nhân sự cho công trình.(Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7-10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực3
2 Ô tô tưới nước ≥5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Cần trục ô tô Sức nâng ≥10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy đào ≥0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy ủi ≥110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy lu rung 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh thép 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh thép 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy rải CPĐD Còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy trộn bê tông ≥250 lít, còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa ≥150 lít, còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn ≥1kW, còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm dùi ≥1,5kW, còn sử dụng tốt4
14 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg, còn sử dụng tốt2
15 Máy hàn điện ≥23kW, còn sử dụng tốt1
16 Máy thủy bình Kiểm định còn thời hạn1
17 Máy toàn đạc Kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->