Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220795614 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:08:00 đến ngày 2022-09-26 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 18,936,090,642 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 284,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 13.256.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 13.256.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật t và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Sà lan – tải trọng 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐX.01 đến ĐX.04), xã Vang Quới Tây, huyện Bình Đại 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 284.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phát hoang bằng cơ giới | mô tả kỹ thuật chương V | 114,528 | 100m2 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 120,919 | 100m |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 50,841 | 100m |
| 4 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 644,1 | m |
| 5 | Gia công thép neo cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 54,656 | kg |
| 7 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật chương V | 5,73 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất dính đầu mương, K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 3,51 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 26,437 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,401 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 2.768,661 | m3 |
| 12 | Đắp cát nền đường K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,701 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 24,935 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 152,379 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 461,754 | m3 |
| B | II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 10,779 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường nhựa hiện trạng | mô tả kỹ thuật chương V | 76,352 | 100m2 |
| 3 | Làm mặt đường đá 4x6 dày 15cm | mô tả kỹ thuật chương V | 169,481 | 100m2 |
| 4 | Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 159,098 | 100m2 |
| 5 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,637 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 20,877 | m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 2,35 | 10m |
| C | III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,695 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 4 | Gia công cốt thép cọc tiêu D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,131 | kg |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 61,7 | kg |
| 7 | BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | m3 |
| 8 | Lắp dựng BTĐS cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 9 | Sơn cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 8,85 | m2 |
| 10 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 3,875 | m3 |
| 11 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 3,875 | m3 |
| 12 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 93 | md |
| 13 | Cung cấp nắp chụp BB | mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 14 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Cung cấp biển báo tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 16 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên đường) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| D | IV. PHẦN CỐNG: | |||
| 1 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1,069 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 52,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,375 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 6 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 17,25 | m3 |
| 7 | Cung cấp ống cống D1000, H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 37,5 | m |
| 8 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 15 | đoạn |
| 9 | Nối ống cống D1000 bằng joint cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | mối |
| 10 | Đắp vữa XM mối nối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 11,31 | m2 |
| 11 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,662 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát thân cống K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m3 |
| 13 | Làm móng cấp phối đá dăm tái lập mặt đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 13,44 | 100m |
| 15 | Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | 100m |
| 16 | Cung cấp cừ tràm | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | m |
| 17 | Thép tròn neo cừ tràm D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,64 | kg |
| 19 | Đắp đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,389 | 100m3 |
| 20 | Đào đất đê quay | mô tả kỹ thuật chương V | 0,389 | 100m3 |
| 21 | Đào đất thi công cống | mô tả kỹ thuật chương V | 27,955 | 100m3 |
| 22 | Đóng cừ tràm móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 494,66 | 100m |
| 23 | Đắp cát lót móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 130,42 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép bt lót và bt móng cống | mô tả kỹ thuật chương V | 7,721 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 118,108 | m3 |
| 26 | Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 130,276 | m3 |
| 27 | Cung cấp gối cống D600 | mô tả kỹ thuật chương V | 1.368 | cái |
| 28 | Lắp dựng BTĐS gối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 1.368 | cái |
| 29 | Cung cấp ống cống D400, H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 518 | m |
| 30 | Nối ống cống D400 bằng joint cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 148 | mối |
| 31 | Cung cấp ống cống D600, H30 | mô tả kỹ thuật chương V | 256 | m |
| 32 | Cung cấp ống cống D600, VH | mô tả kỹ thuật chương V | 1.915 | m |
| 33 | Nối ống cống D600 bằng joint cao su | mô tả kỹ thuật chương V | 650 | cái |
| 34 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 82 | đoạn |
| 35 | Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐK | mô tả kỹ thuật chương V | 828 | đoạn |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400, dày 19.1mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,269 | 100m |
| 37 | Đắp vữa XM mối nối cống | mô tả kỹ thuật chương V | 349,647 | m2 |
| 38 | Đắp cát thân cống K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,906 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 13,764 | 100m3 |
| 40 | Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dăm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,805 | 100m3 |
| 41 | Đào đất thi công hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 5,295 | 100m3 |
| 42 | Đóng cừ tràm đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 251,81 | 100m |
| 43 | Đắp cát đệm đầu cừ | mô tả kỹ thuật chương V | 34,482 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bê tông lót đáy hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 0,922 | 100m2 |
| 45 | Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 34,482 | m3 |
| 46 | Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 51,401 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thành hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 16,818 | 100m2 |
| 48 | Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 152,216 | m3 |
| 49 | Gia công cốt thép bậc thang | mô tả kỹ thuật chương V | 0,648 | tấn |
| 50 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 647,52 | kg |
| 51 | Gia công cốt thép khuôn hố ga D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,947 | tấn |
| 52 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 947,24 | kg |
| 53 | Gia công cốt thép khuôn hố ga D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,691 | tấn |
| 54 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.691 | kg |
| 55 | Ván khuôn khuôn hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 2,666 | 100m2 |
| 56 | Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 24,261 | m3 |
| 57 | SX thép góc bọc cạnh khuôn hố ga, nắp hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 4,07 | tấn |
| 58 | Ván khuôn BTĐS nắp,máng, lưỡi hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 1,286 | 100m2 |
| 59 | Gia công cốt thép BTĐS nắp,máng,lưỡi HG ĐK D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,6 | tấn |
| 60 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 557,88 | kg |
| 61 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.042,28 | kg |
| 62 | Gia công cốt thép BTĐS nắp HG ĐK D>10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | tấn |
| 63 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 100,1 | kg |
| 64 | BT đúc sẵn nắp hố ga đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 17,582 | m3 |
| 65 | Lắp dựng BTĐS nắp,máng,lưỡi hố ga | mô tả kỹ thuật chương V | 450 | cái |
| 66 | SX lắp đặt thép lưới chắn rác hố thu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,343 | tấn |
| 67 | Mạ kẽm thép nắp HG | mô tả kỹ thuật chương V | 3.343,32 | kg |
| 68 | Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,988 | 100m3 |
| 69 | Bê tông lót nền cửa thu nước đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,659 | m3 |
| 70 | Bê tông nền cửa thu nươc đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 14,893 | m3 |
| E | V. PHẦN CẦU: | |||
| 1 | Phá dỡ BT cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 24,3 | m3 |
| 2 | Đóng cọc cừ bê tông bằng búa rung, kết hợp xói nước | mô tả kỹ thuật chương V | 6,6 | 100m |
| 3 | Cung cấp cọc ván BTTA SW500A - cọc rung, xói nước | mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cọc |
| 4 | Ván khuôn thép dầm mũ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,126 | 100m2 |
| 5 | Gia công cốt thép dầm mũ D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,136 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 165,63 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 970,83 | kg |
| 8 | Gia công cốt thép dầm mũ D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,952 | tấn |
| 9 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 951,66 | kg |
| 10 | Bê tông dầm mũ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 26,046 | m3 |
| 11 | Trải vải địa kỹ thuật | mô tả kỹ thuật chương V | 1,609 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép tường đầu cống | mô tả kỹ thuật chương V | 0,062 | 100m2 |
| 13 | Gia công cốt thép đầu cống D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 14 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 103,02 | kg |
| 15 | Bê tông tường đầu cống đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,78 | m3 |
| 16 | Đắp cát san lấp mương K=0.85 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,332 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 18 | Láng nền bãi đúc cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m2 |
| 19 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,97 | tấn |
| 20 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 970,02 | kg |
| 21 | Gia công cốt thép cọc D | mô tả kỹ thuật chương V | 6,974 | tấn |
| 22 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 243,36 | kg |
| 23 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6.730,92 | kg |
| 24 | Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,523 | tấn |
| 25 | Cung cấp thép tròn D=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 452,88 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tròn D=28mm | mô tả kỹ thuật chương V | 69,66 | kg |
| 27 | SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,834 | tấn |
| 28 | Nối cọc BTCT | mô tả kỹ thuật chương V | 18 | mối |
| 29 | Ván khuôn thép BTĐS cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,638 | 100m2 |
| 30 | BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 37,96 | m3 |
| 31 | Ép cọc BTCT 30x30 bằng máy ép cọc 200t | mô tả kỹ thuật chương V | 1,18 | 100m |
| 32 | Ép cọc BTCT 30x30 bằng máy ép cọc 200t | mô tả kỹ thuật chương V | 1,77 | 100m |
| 33 | Thử cọc mố | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 34 | Đập đầu cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m3 |
| 35 | Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,493 | m3 |
| 36 | Gia công cốt thép mố D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 37 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 59 | kg |
| 38 | Gia công cốt thép mố cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,338 | tấn |
| 39 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.466,3 | kg |
| 40 | Cung cấp thép tròn D=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 871,82 | kg |
| 41 | Ván khuôn thép mố cầu trên cạn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,769 | 100m2 |
| 42 | Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 22,737 | m3 |
| 43 | Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42) | mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 44 | Cung cấp dầm DƯL I500,L=15m, 0.65HL93 | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | dầm |
| 45 | Vận chuyển dầm | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 46 | Lắp dầm cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 47 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 12,176 | m2 |
| 48 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 49 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 70,47 | kg |
| 50 | Gia công cốt thép dầm ngang D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 51 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 105,59 | kg |
| 52 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,02 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thép mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m2 |
| 54 | Gia công cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 6,226 | tấn |
| 55 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 622,58 | kg |
| 56 | Gia công cốt thép mặt cầu D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,37 | tấn |
| 57 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.369,69 | kg |
| 58 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 16,902 | m3 |
| 59 | Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 60 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 61 | Rót vữa sikagrout 214-11 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,518 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gờ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,181 | 100m2 |
| 63 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,245 | tấn |
| 64 | Cung cấp thép tròn D=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 12,12 | kg |
| 65 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 232,39 | kg |
| 66 | Gia công cốt thép gờ lan can D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 67 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 52,84 | kg |
| 68 | Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,019 | m3 |
| 69 | Gia công hệ lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,608 | tấn |
| 70 | Cung cấp ống STK D=90 | mô tả kỹ thuật chương V | 139,831 | kg |
| 71 | Cung cấp ống STK D=76 | mô tả kỹ thuật chương V | 156,315 | kg |
| 72 | Cung cấp ống STK D=60 | mô tả kỹ thuật chương V | 160,406 | kg |
| 73 | Cung cấp ống STK D=27 | mô tả kỹ thuật chương V | 120,494 | kg |
| 74 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 53,013 | kg |
| 75 | Nắp chắn rác (inox) | mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 26,085 | m2 |
| 77 | Đào khuôn đường | mô tả kỹ thuật chương V | 0,29 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất dính tấn lề K=0.90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,559 | 100m3 |
| 79 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 41,173 | m3 |
| 80 | Đắp cát nền đường K=0.95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,825 | 100m3 |
| 81 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,263 | 100m3 |
| 82 | Trải vải nhựa ny lông | mô tả kỹ thuật chương V | 1,86 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,105 | 100m2 |
| 84 | Gia công cốt mặt đường D | mô tả kỹ thuật chương V | 2,201 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép tròn D=10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2.200,77 | kg |
| 86 | Bê tông mặt đường dày | mô tả kỹ thuật chương V | 31,59 | m3 |
| 87 | Cắt khe mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 5,114 | 10m |
| 88 | Ván khuôn thép bê tông bó vỉa | mô tả kỹ thuật chương V | 0,399 | 100m2 |
| 89 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 2,438 | m3 |
| 90 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 7,388 | m3 |
| 91 | Đào móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 92 | Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 93 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | md |
| 94 | Cung cấp nắp chụp BB | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Cung cấp biển báo tròn | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 96 | Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu) | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 98 | Ván khuôn thép bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m2 |
| 99 | Gia công cốt thép bản quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 100 | Cung cấp thép tròn D=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,386 | kg |
| 101 | Gia công cốt thép bảm quá độ D | mô tả kỹ thuật chương V | 1,127 | tấn |
| 102 | Cung cấp thép tròn D=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 372,822 | kg |
| 103 | Cung cấp thép tròn D=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 753,876 | kg |
| 104 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4) | mô tả kỹ thuật chương V | 8,28 | m3 |
| 105 | Làm lớp đá dăm đệm móng | mô tả kỹ thuật chương V | 3,844 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.512.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 13.256.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 13.256.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật t và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách đo đạc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) | Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Xe lu – trọng lượng ≥ 10T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 3 | Thiết bị tưới nhựa | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi hoặc máy san | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l | Hóa đơn VAT | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW | Hóa đơn VAT | 1 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Xe ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Máy ép cọc 200T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Sà lan – tải trọng 200T | Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi