Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945872-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220795614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:08:00 đến ngày 2022-09-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 18,936,090,642 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 284,000,000 VNĐ ((Hai trăm tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 13.256.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 13.256.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật t và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu – trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Sà lan – tải trọng 200T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng Đường ĐX.06 (đoạn từ ĐX.01 đến ĐX.04), xã Vang Quới Tây, huyện Bình Đại
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị Quyết số 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP TVTK và Xây dựng Gia Long;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre , địa chỉ: Khu phố 2 thị trấn Bình Đại huyện Bình Đại tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý 2/2022; tài liệu chứng minh khả năng thanh khoản cao, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 284.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Bình Đại
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 07, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Đại. Địa chỉ: Thị trấn Bình Đại, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. PHẦN NỀN ĐƯỜNG:
1Phát hoang bằng cơ giớimô tả kỹ thuật chương V114,528100m2
2Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V120,919100m
3Đóng cừ tràm gia cố chân taluy phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V50,841100m
4Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V644,1m
5Gia công thép neo cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V0,055tấn
6Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V54,656kg
7Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V5,73100m3
8Đắp đất dính đầu mương, K=0.85mô tả kỹ thuật chương V3,51100m3
9Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V26,437100m3
10Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V25,401100m3
11Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V2.768,661m3
12Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,701100m3
13Ván khuôn thép bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương V24,935100m2
14Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V152,379m3
15Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V461,754m3
B II. PHẦN MẶT ĐƯỜNG:
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V10,779100m3
2Cày sọc mặt đường nhựa hiện trạngmô tả kỹ thuật chương V76,352100m2
3Làm mặt đường đá 4x6 dày 15cmmô tả kỹ thuật chương V169,481100m2
4Láng nhựa 2 lớp dày 2.5cm T/C nhựa 3.0kg/m2mô tả kỹ thuật chương V159,098100m2
5Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V1,637100m2
6Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,146100m2
7Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V20,877m3
8Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V2,3510m
C III. PHẦN CỌC TIÊU, BIỂN BÁO:
1Đào móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V1,92m3
2Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,695m3
3Ván khuôn BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,072100m2
4Gia công cốt thép cọc tiêu Dmô tả kỹ thuật chương V0,064tấn
5Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V2,131kg
6Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V61,7kg
7BT đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,54m3
8Lắp dựng BTĐS cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V20cái
9Sơn cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V8,85m2
10Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V3,875m3
11Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V3,875m3
12Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V93md
13Cung cấp nắp chụp BBmô tả kỹ thuật chương V31cái
14Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
15Cung cấp biển báo tam giácmô tả kỹ thuật chương V29cái
16Cung cấp biển báo HCN (biển tên đường)mô tả kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V33cái
D IV. PHẦN CỐNG:
1Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V1,069100m3
2Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V52,5100m
3Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V6m3
4Ván khuôn bê tông lót,bê tông móng cốngmô tả kỹ thuật chương V0,375100m2
5Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V6m3
6Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V17,25m3
7Cung cấp ống cống D1000, H30mô tả kỹ thuật chương V37,5m
8Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V15đoạn
9Nối ống cống D1000 bằng joint cao sumô tả kỹ thuật chương V12mối
10Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V11,31m2
11Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V0,662100m3
12Đắp cát thân cống K=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,267100m3
13Làm móng cấp phối đá dăm tái lập mặt đườngmô tả kỹ thuật chương V0,033100m3
14Đóng cừ tràm đê quay phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V13,44100m
15Đóng cừ tràm đê quay phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,76100m
16Cung cấp cừ tràmmô tả kỹ thuật chương V96m
17Thép tròn neo cừ tràm D=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,027tấn
18Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V26,64kg
19Đắp đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,389100m3
20Đào đất đê quaymô tả kỹ thuật chương V0,389100m3
21Đào đất thi công cốngmô tả kỹ thuật chương V27,955100m3
22Đóng cừ tràm móng cốngmô tả kỹ thuật chương V494,66100m
23Đắp cát lót móng cốngmô tả kỹ thuật chương V130,42m3
24Ván khuôn thép bt lót và bt móng cốngmô tả kỹ thuật chương V7,721100m2
25Bê tông lót móng cống đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V118,108m3
26Bê tông móng cống đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V130,276m3
27Cung cấp gối cống D600mô tả kỹ thuật chương V1.368cái
28Lắp dựng BTĐS gối cốngmô tả kỹ thuật chương V1.368cái
29Cung cấp ống cống D400, H30mô tả kỹ thuật chương V518m
30Nối ống cống D400 bằng joint cao sumô tả kỹ thuật chương V148mối
31Cung cấp ống cống D600, H30mô tả kỹ thuật chương V256m
32Cung cấp ống cống D600, VHmô tả kỹ thuật chương V1.915m
33Nối ống cống D600 bằng joint cao sumô tả kỹ thuật chương V650cái
34Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V82đoạn
35Lắp đặt đoạn ống BT ly tâm ĐKmô tả kỹ thuật chương V828đoạn
36Lắp đặt ống nhựa uPVC D400, dày 19.1mmmô tả kỹ thuật chương V1,269100m
37Đắp vữa XM mối nối cốngmô tả kỹ thuật chương V349,647m2
38Đắp cát thân cống K=0.95mô tả kỹ thuật chương V4,906100m3
39Đắp đất thân cống (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V13,764100m3
40Tái lập mặt đường móng cấp phối đá dămmô tả kỹ thuật chương V0,805100m3
41Đào đất thi công hố gamô tả kỹ thuật chương V5,295100m3
42Đóng cừ tràm đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V251,81100m
43Đắp cát đệm đầu cừmô tả kỹ thuật chương V34,482m3
44Ván khuôn bê tông lót đáy hố gamô tả kỹ thuật chương V0,922100m2
45Bê tông lót đáy hố ga đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V34,482m3
46Bê tông đáy hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V51,401m3
47Ván khuôn thành hố gamô tả kỹ thuật chương V16,818100m2
48Bê tông thành hố ga đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V152,216m3
49Gia công cốt thép bậc thangmô tả kỹ thuật chương V0,648tấn
50Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V647,52kg
51Gia công cốt thép khuôn hố ga Dmô tả kỹ thuật chương V0,947tấn
52Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V947,24kg
53Gia công cốt thép khuôn hố ga Dmô tả kỹ thuật chương V2,691tấn
54Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V2.691kg
55Ván khuôn khuôn hố gamô tả kỹ thuật chương V2,666100m2
56Bê tông khuôn hố ga đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V24,261m3
57SX thép góc bọc cạnh khuôn hố ga, nắp hố gamô tả kỹ thuật chương V4,07tấn
58Ván khuôn BTĐS nắp,máng, lưỡi hố gamô tả kỹ thuật chương V1,286100m2
59Gia công cốt thép BTĐS nắp,máng,lưỡi HG ĐK Dmô tả kỹ thuật chương V2,6tấn
60Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V557,88kg
61Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V2.042,28kg
62Gia công cốt thép BTĐS nắp HG ĐK D>10mmmô tả kỹ thuật chương V0,1tấn
63Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V100,1kg
64BT đúc sẵn nắp hố ga đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V17,582m3
65Lắp dựng BTĐS nắp,máng,lưỡi hố gamô tả kỹ thuật chương V450cái
66SX lắp đặt thép lưới chắn rác hố thumô tả kỹ thuật chương V3,343tấn
67Mạ kẽm thép nắp HGmô tả kỹ thuật chương V3.343,32kg
68Đắp đất hố ga (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V1,988100m3
69Bê tông lót nền cửa thu nước đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V7,659m3
70Bê tông nền cửa thu nươc đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V14,893m3
E V. PHẦN CẦU:
1Phá dỡ BT cầu cũmô tả kỹ thuật chương V24,3m3
2Đóng cọc cừ bê tông bằng búa rung, kết hợp xói nướcmô tả kỹ thuật chương V6,6100m
3Cung cấp cọc ván BTTA SW500A - cọc rung, xói nướcmô tả kỹ thuật chương V55cọc
4Ván khuôn thép dầm mũmô tả kỹ thuật chương V1,126100m2
5Gia công cốt thép dầm mũ Dmô tả kỹ thuật chương V1,136tấn
6Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V165,63kg
7Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V970,83kg
8Gia công cốt thép dầm mũ Dmô tả kỹ thuật chương V0,952tấn
9Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V951,66kg
10Bê tông dầm mũ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V26,046m3
11Trải vải địa kỹ thuậtmô tả kỹ thuật chương V1,609100m2
12Ván khuôn thép tường đầu cốngmô tả kỹ thuật chương V0,062100m2
13Gia công cốt thép đầu cống Dmô tả kỹ thuật chương V0,103tấn
14Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V103,02kg
15Bê tông tường đầu cống đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,78m3
16Đắp cát san lấp mương K=0.85mô tả kỹ thuật chương V5,332100m3
17Đắp cát bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V0,3100m3
18Láng nền bãi đúc cọcmô tả kỹ thuật chương V150m2
19Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V0,97tấn
20Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V970,02kg
21Gia công cốt thép cọc Dmô tả kỹ thuật chương V6,974tấn
22Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V243,36kg
23Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V6.730,92kg
24Gia công cốt thép BTĐS cọc D>18mmmô tả kỹ thuật chương V0,523tấn
25Cung cấp thép tròn D=20mmmô tả kỹ thuật chương V452,88kg
26Cung cấp thép tròn D=28mmmô tả kỹ thuật chương V69,66kg
27SX lắp đặt thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,834tấn
28Nối cọc BTCTmô tả kỹ thuật chương V18mối
29Ván khuôn thép BTĐS cọcmô tả kỹ thuật chương V1,638100m2
30BT đúc sẵn cọc đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V37,96m3
31Ép cọc BTCT 30x30 bằng máy ép cọc 200tmô tả kỹ thuật chương V1,18100m
32Ép cọc BTCT 30x30 bằng máy ép cọc 200tmô tả kỹ thuật chương V1,77100m
33Thử cọc mốmô tả kỹ thuật chương V1cọc
34Đập đầu cọcmô tả kỹ thuật chương V0,81m3
35Bê tông lót mố đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,493m3
36Gia công cốt thép mố Dmô tả kỹ thuật chương V0,059tấn
37Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V59kg
38Gia công cốt thép mố cầu Dmô tả kỹ thuật chương V2,338tấn
39Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.466,3kg
40Cung cấp thép tròn D=18mmmô tả kỹ thuật chương V871,82kg
41Ván khuôn thép mố cầu trên cạnmô tả kỹ thuật chương V0,769100m2
42Bê tông mố cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V22,737m3
43Lắp đặt gối cầu cao su (300x150x42)mô tả kỹ thuật chương V14bộ
44Cung cấp dầm DƯL I500,L=15m, 0.65HL93mô tả kỹ thuật chương V7dầm
45Vận chuyển dầmmô tả kỹ thuật chương V1ca
46Lắp dầm cầumô tả kỹ thuật chương V7cái
47Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V12,176m2
48Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,07tấn
49Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V70,47kg
50Gia công cốt thép dầm ngang Dmô tả kỹ thuật chương V0,106tấn
51Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V105,59kg
52Bê tông dầm ngang đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V1,02m3
53Ván khuôn thép mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,66100m2
54Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V6,226tấn
55Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V622,58kg
56Gia công cốt thép mặt cầu Dmô tả kỹ thuật chương V1,37tấn
57Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V1.369,69kg
58Bê tông mặt cầu đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V16,902m3
59Bê tông mặt cầu đá 0.5x1 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V4,32m3
60Lắp đặt khe co giãn mặt cầumô tả kỹ thuật chương V12m
61Rót vữa sikagrout 214-11mô tả kỹ thuật chương V1,518m3
62Ván khuôn gờ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,181100m2
63Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương V0,245tấn
64Cung cấp thép tròn D=8mmmô tả kỹ thuật chương V12,12kg
65Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V232,39kg
66Gia công cốt thép gờ lan can Dmô tả kỹ thuật chương V0,053tấn
67Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V52,84kg
68Bê tông gờ lan can đá 1x2 M.300 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,019m3
69Gia công hệ lan can cầumô tả kỹ thuật chương V0,608tấn
70Cung cấp ống STK D=90mô tả kỹ thuật chương V139,831kg
71Cung cấp ống STK D=76mô tả kỹ thuật chương V156,315kg
72Cung cấp ống STK D=60mô tả kỹ thuật chương V160,406kg
73Cung cấp ống STK D=27mô tả kỹ thuật chương V120,494kg
74Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V53,013kg
75Nắp chắn rác (inox)mô tả kỹ thuật chương V10cái
76Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V26,085m2
77Đào khuôn đườngmô tả kỹ thuật chương V0,29100m3
78Đắp đất dính tấn lề K=0.90mô tả kỹ thuật chương V0,559100m3
79Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V41,173m3
80Đắp cát nền đường K=0.95mô tả kỹ thuật chương V0,825100m3
81Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,263100m3
82Trải vải nhựa ny lôngmô tả kỹ thuật chương V1,86100m2
83Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,105100m2
84Gia công cốt mặt đường Dmô tả kỹ thuật chương V2,201tấn
85Cung cấp thép tròn D=10mmmô tả kỹ thuật chương V2.200,77kg
86Bê tông mặt đường dày mô tả kỹ thuật chương V31,59m3
87Cắt khe mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V5,11410m
88Ván khuôn thép bê tông bó vỉamô tả kỹ thuật chương V0,399100m2
89Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V2,438m3
90Bê tông bó vỉa đá 1x2 M.200 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V7,388m3
91Đào móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,25m3
92Bê tông móng trụ BB đá 1x2 M.150 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V0,25m3
93Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V6md
94Cung cấp nắp chụp BBmô tả kỹ thuật chương V2cái
95Cung cấp biển báo trònmô tả kỹ thuật chương V2cái
96Cung cấp biển báo HCN (biển tên cầu)mô tả kỹ thuật chương V2cái
97Lắp đặt biển báomô tả kỹ thuật chương V4cái
98Ván khuôn thép bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,1100m2
99Gia công cốt thép bản quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V0,002tấn
100Cung cấp thép tròn D=6mmmô tả kỹ thuật chương V2,386kg
101Gia công cốt thép bảm quá độ Dmô tả kỹ thuật chương V1,127tấn
102Cung cấp thép tròn D=12mmmô tả kỹ thuật chương V372,822kg
103Cung cấp thép tròn D=16mmmô tả kỹ thuật chương V753,876kg
104Bê tông bản quá độ đá 1x2 M.250 (độ sụt 2-4)mô tả kỹ thuật chương V8,28m3
105Làm lớp đá dăm đệm móngmô tả kỹ thuật chương V3,844m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu sau đây được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Bảng giá phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.256.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.512.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo (nhóm II trở lên, còn hiệu lực).- Có giấy chứng nhận chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 13.256.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng, chứng chỉ; Giấy chứng nhận; Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà Chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là Chỉ huy trưởng công trình và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 13.256.000.000 đồng.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật t và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
3 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công chánh hoặc giao thông.- Đã làm kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là (đội trưởng hoặc kỹ thuật) và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.33
4 Cán bộ phụ trách đo đạc 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành công chánh hoặc giao thông hoặc trắc địa.- Đã làm kỹ thuật đo đạc ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.Tài liệu chứng minh: Văn bằng; Quyết định bổ nhiệm công trình kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà nhân sự đó đã thực hiện như: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Giấy xác nhận của Chủ đầu tư nhân sự nêu trên là cán bộ kỹ thuật đo đạc và Tài liệu chứng minh cấp công trình và Hóa đơn VAT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc máy kinh vĩ (máy toàn đạc) Hóa đơn VAT và giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.1
2 Xe lu – trọng lượng ≥ 10T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu.2
3 Thiết bị tưới nhựa Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi hoặc máy san Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
5 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250l Hóa đơn VAT 2
6 Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5KW Hóa đơn VAT 1
7 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
8 Xe ô tô tải tự đổ – trọng lượng hàng ≥ 5T hoặc dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
9 Xe ô tô tưới nước – dung tích ≥ 5m3 Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy ép cọc 200T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
11 Sà lan – tải trọng 200T Hóa đơn VAT hoặc giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->