Gói thầu: Mua vật dụng, quần áo, trang cấp cho học viên, người nghiện ma túy năm 2022 (lần 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943375-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Mua vật dụng, quần áo, trang cấp cho học viên, người nghiện ma túy năm 2022 (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942727 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách và nguồn khác (thu hộ chi hộ tiền quân tư trang học viên diện tự nguyện) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:10:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,354,200,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng cung cấp vật dụng, quần áo, trang cấp), có giá trị tối thiểu là 1.647.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.647.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng cung cấp vật dụng, quần áo, trang cấp), có giá trị tối thiểu là 1.647.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.647.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật dụng, quần áo, trang cấp cho học viên, người nghiện ma túy năm 2022 (lần 2) Mua vật dụng, quần áo, trang cấp cho học viên, người nghiện ma túy tại Cơ sở xã hội Nhị Xuân năm 2022 (lần 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách và nguồn khác (thu hộ chi hộ tiền quân tư trang học viên diện tự nguyện) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (nếu có); - Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | — Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại E-HSMT; — Tất cả các hàng hóa phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa và cam kết sẽ cung cấp hàng hóa theo đúng yêu cầu của chủ đầu tư; — Catalogue gốc hoặc hình ảnh minh họa đối với các hàng hóa của nhà thầu tham gia chào thầu; — Nhà thầu phải có cam kết hạn sử dụng ít nhất 12 tháng (đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng); trong quá trình kiểm nhập nếu phát hiện hàng hóa không đúng theo tiêu chuẩn hàng hóa nêu tại E-HSMT hoặc có lỗi do nhà sản xuất thì nhà thầu phải đổi theo đúng quy định. |
| E-CDNT 12.2 | — Giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuê, phí, lệ phí theo luật định, chi phí vận chuyển và tất cả các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các yêu cầu về kỹ thuật chất lượng, dịch vụ hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu theo Mẫu số 19 Chương IV; — Nhà thầu phải chịu mọi phí tổn vận chuyển hàng; chi phí trả lại hàng (nếu hàng không đạt chất lượng). |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng (đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng). |
| E-CDNT 15.2 | — Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác; — Đối với hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường, đã được tiêu chuẩn hóa và được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất thì không yêu cầu nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở xã hội Nhị Xuân
+ Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: (028) 37 135 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ Pyzama | - | 2.700 | Bộ | Chất liệu: Vải katê màu xanh nhạt loại tốt, là loại vải một màu, không có hoa văn, có thấm hút mồ hôi tốt, đường may chắc chắn, được may theo kiểu đồ ngủ Pyzama của nam, rộng rãi, thoải mái. Kiểu dáng áo dài tay, mặt trước có may 2 túi 2 bên, kiểu dáng quần dài, dáng đứng, không ly, lưng thun, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S, M, L, XL, XXL, 3XL. | Chất liệu: Vải Kate loại tốt |
| 2 | Bộ Pyzama đại | - | 200 | Bộ | Chất liệu: Vải katê màu xanh nhạt loại tốt, là loại vải một màu, không có hoa văn, có thấm hút mồ hôi tốt, đường may chắc chắn, được may theo kiểu đồ ngủ Pyzama của nam, rộng rãi, thoải mái. Kiểu dáng áo dài tay, mặt trước có may 2 túi 2 bên, kiểu dáng quần dài, dáng đứng, không ly, lưng thun, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 10 cái/ 1 lố. Size đại cho người có trọng lượng > 100kg. | Chất liệu: Vải Kate loại tốt, size lớn |
| 3 | Mền rồng | - | 6.000 | Cái | Loại mền rồng dầy dặn, đường may viền chắc chắn, kích thước: 1.5m*2m, được đóng gói 10 cái/bịch và được đóng gói gọn gàng và buộc thành từng xấp gọn gàng. | Kích thước: 1,5m*2m |
| 4 | Chiếu cói | - | 6.000 | Cái | Loại cói sợi nhỏ, sợi chiếu cói đan dầy, chắc chắn, kích thước: 90cm*180cm. | Kích thước: 90cm*180cm |
| 5 | Khăn mặt | - | 2.400 | Cái | Màu xanh bộ đội, có độ thấm hút nước tốt, kích thước: 20cm*40cm. | Mau xanh bộ đội, kích thước: 20cm*40cm |
| 6 | Bàn chải đánh răng | - | 3.300 | Cái | Loại bàn chải dùng cho người lớn. Lông bàn chải mềm, mịn. | Lông bàn chải mềm, mịn |
| 7 | Kem đánh răng 50g | - | 2.700 | Tuýp | Được đóng dạng tuýp, trọng lượng: 50g, có tác dụng bảo vệ răng, giúp răng trắng sáng, loại bạc hà hoặc trà xanh. | Khối lượng: 50g, loại bạc hà hoặc trà xanh |
| 8 | Kem đánh răng 100g | - | 2.700 | Tuýp | Được đóng dạng tuýp, có tác dụng bảo vệ răng, chắc răng, giúp răng trắng sáng, trọng lượng: 100g, loại bạc hà hoặc trà xanh. | Khối lượng: 100g, loại bạc hà hoặc trà xanh |
| 9 | Dầu gội đầu 170g | - | 6.000 | Chai | Dầu gội đầu loại chai, trọng lượng khoảng: 170g, có tinh chất dưỡng da đầu, cho tóc khỏe mạnh, dưỡng tóc mềm mượt. | Khối lượng: 170g, loại dưỡng tóc mềm mượt |
| 10 | Bột giặt 400g | - | 6.000 | Gói | Bột giặt là loại đóng gói, dạng bột, trọng lượng: 400g, có tác dụng giặt sạch, đánh bật mọi vết bẩn. | Khối lượng: 400g, có tác dụng giặt sạch, đánh bật mọi vết bẩn |
| 11 | Quần đùi thun | - | 4.500 | Cái | Chất liệu vải thun trơn, màu xanh đen, may theo kiểu quần đùi thể thao, đường may chắc chắn, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S, M, L, XL, XXL. | Đủ các size S, M, L, XL, 2XL, 3XL |
| 12 | Áo thun NĐ (xanh đậm) | - | 4.000 | Cái | Kiểu dáng áo ngắn tay, thiết kế kiểu áo thể thao, có cổ kiểu sơ mi, màu xanh dương đậm, chất liệu vải thun coton thấm hút mồ hôi, đường may chắc chắn, có độ co giãn tốt, được đóng gói 10 cái/bịch và được đóng gói gọn gàng và bó thành từng lố gọn gàng 10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S, M, L, XL, XXL, 3XL. | Đủ các size S, M, L, XL, 2XL, 3XL |
| 13 | Áo thun NĐ (xanh đậm size đại) | - | 200 | Cái | Kiểu dáng áo ngắn tay, thiết kế kiểu áo thể thao, có cổ kiểu sơ mi, màu xanh dương đậm, chất liệu vải thun coton thấm hút mồ hôi, đường may chắc chắn, có độ co giãn tốt, được đóng gói 10 cái/bịch và được đóng gói gọn gàng và bó thành từng lố gọn gàng 10 cái/ 1 lố.Size đại cho người có trọng lượng > 100kg. | Size đại > 100kg |
| 14 | Quần dài thể thao | - | 4.500 | Cái | Kiểu dáng quần dài, thiết kế kiểu quần dài thể thao, lưng thun, màu sắc: xanh đen, chất liệu vải dù may 2 lớp, có 3 sọc bên hông, có túi 2 bên, đường may chắc chắn, được gấp, được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S, M, L, XL, XXL, 3XL. | Đủ các size S, M, L, XL, 2XL, 3XL |
| 15 | Quần dài (size đại) | - | 200 | Cái | Kiểu dáng quần dài, thiết kế kiểu quần dài thể thao, lưng thun, màu sắc: xanh đen, chất liệu vải dù may 2 lớp, có 3 sọc bên hông, có túi 2 bên, đường may chắc chắn, được gấp, được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố. Size đại cho người có trọng lượng > 100kg. | Size đại > 100kg |
| 16 | Dép xốp kẹp | - | 2.700 | Đôi | Loại dép xốp, kẹp, được đóng gói theo lố gồm 5 đôi và được bó gọn lại với nhau 50; 100 đôi/lốc có nhiều đủ các size số: 37, 38, 39, 40, 41, 42. | Đủ các size số: 37, 38, 39, 40, 41, 42 |
| 17 | Đồ lót nữ | - | 500 | Phần | Bộ đồ lót nữ gồm: 2 áo lót, 2 quần lót. Chất liệu thấm hút mồ hôi, được đóng gói 10 cái/ lố, và được bó gọn lại với nhau. | Đủ các size số; 1 phần gồm (2 quần + 2 áo) |
| 18 | Bộ Pyzama | - | 700 | Bộ | Chất liệu: Vải katê màu xanh nhạt loại tốt, là loại vải một màu, không có hoa văn, có thấm hút mồ hôi tốt, đường may chắc chắn, được may theo kiểu đồ ngủ Pyzama của nam, rộng rãi, thoải mái. Kiểu dáng áo dài tay, mặt trước có may 2 túi 2 bên, kiểu dáng quần dài, dáng đứng, không ly, lưng thun, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S, M, L, XL, XXL, 3XL. | Chất liệu: Vải Kate loại tốt |
| 19 | Bộ Pyzama đại | - | 100 | Bộ | Chất liệu: Vải katê màu xanh nhạt loại tốt, là loại vải một màu, không có hoa văn, có thấm hút mồ hôi tốt, đường may chắc chắn, được may theo kiểu đồ ngủ Pyzama của nam, rộng rãi, thoải mái. Kiểu dáng áo dài tay, mặt trước có may 2 túi 2 bên, kiểu dáng quần dài, dáng đứng, không ly, lưng thun, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 10 cái/ 1 lố, Size đại sử dụng có người có trọng lượng > 100kg. | Chất liệu: Vải Kate loại tốt, size lớn |
| 20 | Mền nỉ 1 lớp | - | 1.300 | Cái | Chất liệu nỉ loại tốt, màu xanh rêu (màu xanh bộ đội), kích thước: 1.5m*2m, được đóng gói 10 cái/bịch và được đóng gói gọn gàng và buộc thành từng lố gọn gàng. | Màu xanh bộ đội, kích thước: 1,5m*2m |
| 21 | Chiếu cói | - | 1.300 | Cái | Loại cói sợi nhỏ, sợi chiếu đan dầy, đường viền may chắc chắn, kích thước: 90cm*180cm. | Kích thước: 90cm*180cm |
| 22 | Khăn mặt 6T | - | 1.000 | Cái | Màu xanh rêu (màu xanh bộ đội), kích thước 6T, chất liệu dày, thấm hút nước tốt, được đóng gói 10 cái/xấp và được đóng gói gọn gàng và bó thành từng xấp gọn gàng, kích thước: 20cm*60cm. | Màu xanh bộ đội, kích thước: 20cm*60cm |
| 23 | Bàn chải đánh răng | - | 1.000 | Cái | Loại bàn chải dùng cho người lớn, lông bàn chải mềm, mịn. | Lông bàn chải mềm, mịn |
| 24 | Kem đánh răng 100g | - | 1.000 | Tuýp | Được đóng dạng tuýp, trọng lượng: 100g, có tác dụng bảo vệ răng, giúp răng trắng sáng, loại bạc hà hoặc trà xanh. | Khối lượng: 100g, loại bạc hà hoặc trà xanh |
| 25 | Sữa tắm gói | - | 4.500 | Gói | Loại sữa tắm đóng gói, trong lượng khoảng 6g/gói, có tinh chất sữa dưỡng da, diệt khuẩn. | Đóng gói. Khối lượng: 6g |
| 26 | Dầu gội đầu gói | - | 5.000 | Gói | Loại dầu gội đóng gói, trong lượng khoảng 6g/gói, tinh chất dưỡng da đầu, cho tóc chắc khỏe. | Đóng gói. Khối lượng: 6g |
| 27 | Mùng cá nhân | - | 1.000 | Cái | Màu xanh đậm, các lỗ của mùng dầy (để muỗi, côn trùng không vào được), không cửa, kích thước: rộng 90cm, dài 180cm, cao 175cm, đường may chắc chắn, đường viền may đẹp, khi căng lên vuông vức không bị tóp lại ở đoạn giữa. | Kích thước: 90cm*180cm. |
| 28 | Quần đùi thun | - | 2.000 | Cái | Chất liệu vải thun trơn, màu xanh đen, may theo kiểu quần đùi thể thao, đường may chắc chắn, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S, M, L, XL, XXL, 3XL. | Đủ các size S, M, L, XL, 2XL, 3XL |
| 29 | Áo thun TN (xanh nhạt) | - | 2.000 | Cái | Kiểu dáng áo ngắn tay, thiết kế kiểu áo thể thao, có cổ kiểu sơ mi, chất liệu vải thun coton thấm hút mồ hôi, đường may chắc chắn màu xanh da trời đậm, co giãn thoáng mát, form áo rộng, thoải mái đường may chắc chắn, được gấp, đóng gói trong bịch lynong/1bộ, và được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S, M, L, XL, XXL, 3XL. | Đủ các size S, M, L, XL, 2XL, 3XL |
| 30 | Quần dài thể thao | - | 2.000 | Cái | Kiểu dáng quần dài, thiết kế kiểu quần dài thể thao, lưng thun, màu sắc: xanh đen, chất liệu vải dù may 2 lớp, có 3 sọc bên hông, có túi 2 bên, đường may chắc chắn, được gấp, được bó gọn gàng 5;10 cái/ 1 lố, trong mỗi đơn đặt hàng phân chia các size cho phù hợp, mỗi lố có đầy đủ các sixe từ S, M, L, XL, XXL, 3XL. | Đủ các size S, M, L, XL, 2XL, 3XL |
| 31 | Đồ lót nữ | - | 200 | Phần | Bộ đồ lót nữ gồm: 2 áo lót + 2 quần lót + 1 bịch quần lót giấy + 1 gói băng vệ sinh. Chất liệu thấm hút mồ hôi, được đóng gói 10 cái/ lố, và được bó gọn lại với nhau đủ các size số. | Đủ các size số; 1 phần gồm (Gồm 2 áo lót + 2 quần lót + 1 bịch quần lót giấy + 1 gói băng vệ sinh) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.531E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.06E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng cung cấp vật dụng, quần áo, trang cấp), có giá trị tối thiểu là 1.647.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.647.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi