Gói thầu: Gói thầu số 31-2022: Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân và đồng phục văn phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY THỦY ĐIỆN SÔNG BUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 2 - CÔNG TY CỔ PHẦN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31-2022: Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân và đồng phục văn phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220874227 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:10:00 đến ngày 2022-09-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 201,034,440 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 31-2022: Cung cấp phương tiện bảo vệ cá nhân và đồng phục văn phòng Mua sắm sử dụng chi phí SXKD Đợt 6 năm 2022 2 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Phương tiện bảo vệ cá nhân | 1 | trọn gói | Stt (1) tương ứng với Mục I bao gồm các mục từ mục I.1 đến I.7. Chi tiết mô tả hàng hóa tại Phụ lục I của dự thảo hợp đồng kèm theo. | ||
| 2 | I.1. Quần áo Bảo hộ lao động | 122 | bộ | Quần áo rời, vải pangrim đã qua xử lý màu, xử lý co rút, tỷ lệ vải 65% polyester ±5% và 35% cotton ±5%; - Áo may hai túi trước ngực, thêu logo ở ngực trái, tay áo trái, lưng và bảng tên ở ngực phải. - Quần gồm 2 túi xéo bên hông, 2 túi sau, 2 túi bên hông quần bên dưới; - Vạch phản quang ngang ngực, lưng áo và dưới đầu gối Nhà thầu thiết kế và may đo theo Mẫu đồng phục Bảo hộ lao động Mã thư mục thiết kế: EVN-P07-7.7. Chi tiết mô tả hàng hóa tại Phụ lục I của dự thảo hợp đồng kèm theo. - Nhà thầu cử thợ may đến Văn phòng chủ đầu tư đo trực tiếp, thống nhất danh sách này với chủ đầu tư trước khi thực hiện may. - Nhà thầu nộp Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu vải (nếu có) kèm theo Hồ sơ dự thầu, hoặc nộp tại thời điểm ký hợp đồng, hoặc trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Nếu đến ngày thứ 30 kể từ ngày ký hợp đồng, Nhà thầu không nộp Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu vải đúng thành phần quy định trong Yêu cầu Báo giá, Bên mời thầu đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Điều 10 của dự thảo hợp đồng kèm theo. | ||
| 3 | I.2. Giày bảo hộ lao động | 95 | đôi | - Giày cổ thấp, có dây cột ;- Chống trượt, đế thấp, chống đâm xuyên; - Chất liệu: vải D4. | ||
| 4 | I.3. Giày nhựa | 157 | đôi | - Chất liệu nhựa mềm; - Dép rọ có quai hậu | ||
| 5 | I.4. Găng tay vải | 62 | đôi | - Găng tay vải len sợi 100% cotton màu xám, co giãn thấm hút mồ hôi.- Trọng lượng: 60g/đôi | ||
| 6 | I.5. Nút chống ồn | 67 | bộ | - Chính hãng; Nút nhét tai sử dụng nhiều lần; Loại có dây; - Được làm từ chất liệu silicol; - Hình dáng cây thông 3 nấc giảm ồn - Giảm ồn: 25dB. | ||
| 7 | I.6. Khẩu trang | 936 | cái | - Khẩu trang 3 lớp lọc: 2 lớp vải, 1 lớp lọc;- Màu trắng hoặc xám;- Lớp vật liệu mềm, xốp tiếp xúc sống mũi và kẹp nhôm ngoài.- Có 2 dây đeo bằng thun vòng qua tai. | ||
| 8 | I.7. Đèn pin | 2 | cái | - Đèn pin tay cầm, cỡ trung, màu đen đỏ; - Nguồn điện: 220-240/ 50-60Hz; - Loại pin: 4V 900mAh pin axit; - Nguồn sáng: 1 led 3w; - Thời gian sạc đầy: 3-6 giờ; - Thời gian hoạt động: 1h sáng mạnh, 4h sáng yếu; - Màu sắc ánh sáng trắng; - Bảo hành: 06 tháng. | ||
| 9 | II. Đồng phục văn phòng: | 1 | trọn gói | Stt (9) tương ứng với Mục II bao gồm các mục từ mục II.1 đến II.7. - Nhà thầu cử thợ may đến Văn phòng chủ đầu tư đo trực tiếp, thống nhất danh sách này với chủ đầu tư trước khi thực hiện may. - Mẫu đồng phục Khối văn phòng, theo Hướng dẫn thiết kế mẫu đồng phục khối văn phòng và đồng phục bảo hộ lao động, Mã thư mục thiết kế: EVN-P07-7.3. Chi tiết mô tả hàng hóa tại Phụ lục I của dự thảo hợp đồng kèm theo. - Trường hợp, Nhà thầu/ hoặc nhà cung cấp là những nhãn hàng có đăng ký thương hiệu hợp pháp trên thị trường, Bên mời thầu chấp nhận chất lượng, thành phần của sản phẩm thông qua tem nhãn mác quần áo gắn trực tiếp trên hàng hóa. (Tem nhãn mác quần áo đính trong cạp quần hay cổ áo, hoặc sườn áo…hoặc tag treo quần áo). - Trường hợp, Bên mời thầu nghi ngờ về thành phần vải, Bên mời thầu có quyền yêu cầu Nhà thầu/ hoặc Bên mời thầu chủ động mang Mẫu vải đi test tại một đơn vị thử nghiệm độc lập. Nếu thành phần vải không đảm bảo, Bên mời thầu phạt Nhà thầu theo Điều 15 Dự thảo hợp đồng. - Trường hợp, Nhà thầu/ hoặc nhà cung cấp là nhà may, mua vải và may đo trực tiếp. Nhà thầu nộp Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu vải (nếu có) kèm theo Hồ sơ dự thầu, hoặc nộp tại thời điểm ký hợp đồng, hoặc trong vòng 20 ngày kể từ ngày ký hợp đồng. Nếu đến ngày thứ 30 kể từ ngày ký hợp đồng, Nhà thầu không nộp Phiếu kết quả thử nghiệm mẫu vải đúng thành phần quy định trong Yêu cầu Báo giá, Bên mời thầu đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định tại Điều 10 của dự thảo hợp đồng. | ||
| 10 | II.1. Áo sơ mi nữ ngắn tay | 15 | cái | Áo sơ mi màu trắng trơn tay ngắn; Chất liệu vải: 50% bamboo ±10%, 50% Microfiber ±10%, có thêu logo ở ngực trái. | ||
| 11 | II.2. Áo sơ mi nữ dài tay | 3 | cái | Áo sơ mi màu trắng trơn tay dài; Chất liệu vải: 50% bamboo ±10%, 50% Microfiber ±10%, có thêu logo ở ngực trái | ||
| 12 | II.3. Quần tây nữ | 8 | cái | Quần dài màu xanh tím than/xanh đen; Chất liệu vải: 60% Spun, 35% Visco, 5% Spandex | ||
| 13 | II.4. Chân váy nữ | 10 | cái | Chân váy màu xanh tím than/xanh; Chất liệu vải: 60% spun, 35% Visco, 5% Spandex | ||
| 14 | II.5. Áo sơ mi nam ngắn tay | 28 | cái | Áo sơ mi màu trắng trơn tay ngắn; Chất liệu vải: 50% bamboo ±10% , 50% Microfiber ±10%, có thêu logo ở ngực trái | ||
| 15 | II.6. Áo sơ mi nam dài tay | 26 | cái | Áo sơ mi màu trắng trơn tay dài; Chất liệu vải: 50% bamboo ±10% , 50% Microfiber ±10%, có thêu logo ở ngực trái | ||
| 16 | II.7. Quần tây nam | 54 | cái | Quần dài màu xanh tím than/xanh đen; Chất liệu vải: 60% poly, 40% Visco |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi