Gói thầu: XL2- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm Kiểm lâm Khe Gát (và dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945607-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
Tên gói thầu XL2- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm Kiểm lâm Khe Gát (và dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220605913
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:07:00 đến ngày 2022-09-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,817,838,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02229E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=6.800.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 1.2 XL2- Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Trạm Kiểm lâm Khe Gát (và dự phòng)
Xây dựng mới các Trạm và Chốt Kiểm lâm (Trạm Kiểm lâm Thượng Hóa, Trạm Kiểm lâm Khe Gát, Chốt Kiểm lâm Cây Ngá, Chốt Kiểm lâm 39, Chốt Kiểm lâm và Điểm dừng chân Trạ Ang)
24 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư công trung hạn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng; địa chỉ: Thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Gia và Công ty TNHH TVXD HD. (i) Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty TNHH TVXD HD; địa chỉ: TDP Đức Trường, phường Đức Ninh Đông, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. (ii) Thành viên liên danh: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nguyễn Gia; địa chỉ: xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH XD - TM An Nguyên; địa chỉ: Số 88 Lý Thường Kiệt, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình , địa chỉ: Tầng 6, 7 - Số 07 đường Nguyễn Văn Linh, phường Nam Lý, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng; địa chỉ: Thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền (nếu có). - Thỏa thuận liên danh (nếu có). - Bảo lãnh dự thầu; - Tài liệu chứng minh tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT. - Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu có liên quan tại chương V của E-HSMT. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Nhà thầu được Chủ đầu tư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng phải có hồ sơ dự thầu đáp ứng yêu cầu của HSMT và đảm bảo có các yêu cầu sau: - Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tính đến 30/6/2022, nhà thầu không nợ thuế quá hạn theo quy định (Nhà thầu phải có cam kết kèm theo): Trường hợp Chủ đầu tư phát hiện nhà thầu gian lận thì nhà thầu sẽ bị xử lý theo quy định. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính hoặc hóa đơn giá trị gia tăng hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Tất cả các tài liệu trên nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng và nộp trước khi được công nhận trúng thầu (sau khi được công nhận trúng thầu phải cung cấp 01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng và 02 bản photo).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng; địa chỉ: Thị trấn Phong Nha, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Quảng Bình; địa chỉ: Số 36 đường Trần Quang Khải, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Bình. + Địa chỉ: đường Hùng Vương, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình + Địa chỉ: Đường 23/8, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế104,6084m3
2Lấp đất hố móng =1/3 đất đàoMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,8695m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,456m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế37m2
5Ván khuôn cổ móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,674m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,915m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế259,6kg
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.755,5kg
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế133,2kg
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20,0781m3
11Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,0437m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,9833m3
13Lót cát móng đáMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,0065m3
14Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế22,2871m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế236,9kg
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.687,4kg
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế424kg
18Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế149,6861m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,4255m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế236,924m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế638kg
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4.083,3kg
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26,0618m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế521,0044m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.959,3kg
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2.919,2kg
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế52,1004m3
28Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế69,0918m2
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế523,9kg
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế117,4kg
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,3294m3
32Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,2553m2
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,9126m3
34Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế173,4kg
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế511,6kg
36Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,002m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế44,9172m3
38Xây tường ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế37,8907m3
39Xây tường trong bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41,3595m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,4592m3
41Xây tường thu hồi bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,8191m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,8235m3
43Gia công xà gồ, cầu phong, li tô thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5.939,2kg
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5.939,2kg
45Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế338,893m2
46Lợp máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10,44m2
47Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế205,7235m2
48Lát nền, sàn gach Granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế249,3547m2
49Ốp chân tường bằng gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17,9616m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế172,2305m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế892,3449m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế257,1144m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế306,0158m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế495,7792m2
55Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,9862m2
56SXLD lan can sắt theo mẫu (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế32,8394m2
57Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,6171m2
58Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế147,474m2
59Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm loại chống trơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,313m2
60Ốp đá chẻ tự nhiên vào tường, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế83,798m2
61Gia công khung vách ngăn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,0985kg
62Lắp dựng khung vách ngăn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế76,0985kg
63LD vách ngăn phòng bằng tấm nhựa giả gổ (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,93m2
64Lắp dựng cửa đi bằng nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế39,06m2
65Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35,52m2
66Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế43,143m2
67Lắp dựng hoa sắt cửa KT 14x14x1,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40,32m2
68LD vách ngăng bằng tấm CompacMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế36,475m2
69LD trần thả thạch cao chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,781m2
70Gia công lam thép hộp 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế263,9484kg
71Lắp dựng lam thépMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế263,9484kg
72Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế118,445m
73Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế126m
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế435,1511m2
75Đóng trần thạch cao phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế126,8064m2
76Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế892,3449m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.058,9094m2
78Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế172,2305m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.951,2543m2
80SXLD khung Inox kệ giá đỡ bàn LavboMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
81SXLD gương soi khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,46m2
82SXLD thang lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
83LĐ nắp tôn đậy lỗ lên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
84LĐ chữ "TRẠM KIỂM LÂM KHE GÁT" bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17chữ
85LĐ biểu tượng ngành bằng InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế427,68m2
B ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt cáp, loại 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế100m
2Lắp đặt cáp, loại 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế385m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế335m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế395m
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
9Lắp đặt loại đèn DOWNLGHT D250 gắn áp trần 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20bộ
10Lắp đặt loại đèn DOWNLGHT D250 gắn ốp âm trần 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế17bộ
11Lắp đặt công tắc hai chiều (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạt (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạt (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạt (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt ô cắm đôi (bao gồm đế + mặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế30cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 6AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
17LĐ Aptomat loại 1 pha,A 10AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
19LĐ Aptomat loại 1 pha,A 25AmpeMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
22Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 500x300x200 (Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2hộp
23Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 200x300x150 (Sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1hộp
24Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế12hộp
25Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25m
26Lắp đặt hộp chứa automatMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế11hộp
27Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
28Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
29Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
30LD cột điện thép fi 90 cao 6m + móng bê tông KT500x500x500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
31Đào rảnh, đất C3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,5m3
32Lấp đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7,5m3
33Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo bán kính >60mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
34LD bộ chân đỡ kim thu sét bằng Inox fi42, dày 3mm, cao 3 mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
35Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cọc
36Kéo rải dây cáp đồng 70mm2 chống sét dưới mương đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế25m
37Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20m
38LĐ hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
39LD ke định vị dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
40Lắp đặt bình bột BC MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bình
41Lắp đặt bình bột CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bình
42Lắp đặt bảng nội quyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
43Lắp đặt giá đụng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
C CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế150m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế35m
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế45cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
7Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15cái
8Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
9Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13cái
10Lắp đặt măng sông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
11Lắp đặt van khóa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt van khóa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt van 1 chiều- Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt Zacco ren nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
15Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
16Lắp đặt tê nhựa ren trong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
17Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,71m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,7m3
19LĐ gạch đặc bảo vệ đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế630Viên
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10m
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế65m
22Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế53m
23Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế10cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế7cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cái
26Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế18cái
27Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế40cái
28Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế20cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
30Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
31Hút hầm cầu củ trước khi phá dởMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
32Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
33Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bộ
34Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
35Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
36Lắp đặt chậu rửa lavabo + van + xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
37Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
38Lắp đặt vòi rửa 1 vòi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
39Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế8cái
40Lắp đặt chậu rửa bếp + vòi + xi phongMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
41Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bể
42LĐ van phao điện báo cạn tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
43LĐ máy bơm Q=3,9m3, H=30mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
D BỂ TỰ HOẠI + HỐ THẤM
1Đào bể tự hoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,28941m3
2Bê tông lót móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,0224m3
3Lót đáy bể chứa gạch đặc VXM 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,5062m3
4Láng nền lần 1 dày 1.5cm XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,0604m2
5Láng nền lần 2 dày 1cm XM nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,0604m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,9212m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,568m2
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế191 cấu kiện
9Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế74,7kg
10Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,9881m3
11Trát tường bể chiều dày trát 1,5 cm VXM 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,6644m2
12Quét nước xi măng 2 nước thành bểMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,6644m2
13Đổ than củi dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1882m3
14Đổ than xỉ dày 150 vào bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1882m3
15Đổ gạch vỡ 30x30 dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1882m3
16Đổ gạch vỡ 45x45 dày 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1882m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,8961m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2268m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đặc nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,1035m3
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế16kg
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,52m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,252m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế41 cấu kiện
E PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế31,5402m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế82,3495m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế108,24m2
4Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1,2595m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế34,565m2
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế13,9258m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế38,4807m3
8Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế49,088m2
9Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,3625m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,005m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,328m3
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,3m3
13Bốc xếp phế thải lên phương tiện đi đổ bằng máy đào 0,8m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế253,7462m3
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế253,7462m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế253,7462m3
F SAN NỀN + SÂN VƯỜN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3.357,57m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,5757100m3
3Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,5757100m3/1km
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế33,5757100m3/1km
5Lu lèn lại mặt nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.399m2
6Lớp lớp bạt nilon trước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.399m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế182,6m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế225,92m
9Trám khe đường lăn, sân đỗ sân bay bằng mastic, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế225,92m
10Lát gạch Granito 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế545m2
11Trồng cây Xoài Đường kính 15-20, H>=3m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cây
12Trồng cây Lộc Vừng Đk thân 20-25cm, cao >=3m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5cây
13Trồng cây Giáng Hương Đk thân 20-25cm, cao >=3,5m- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6cây
14Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước giếng bơm điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế161cây/90 ngày
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,6021m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1575m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,2625m3
18Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế0,1733m3
19Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2,64m2
20LD bu long M18 + đai ốcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4cái
21LD cột cờ bằng Inox theo mẫuMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1cái
G CỔNG + HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế74,9814m3
2Lấp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế24,9938m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4,611m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế23,2955m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế130,46m2
6Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,3534m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế26,0312m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế6,9595m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế66,4736m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5,6268m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế68,1583m2
12Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế326,5kg
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế855kg
14Lắp dựng cốt thép hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế548kg
15Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9,6891m3
16Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế3,53m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế239,2518m2
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế99,009m2
19Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế50,9592m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1.001,48m
21Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế389,22m2
22SXLD cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế14,795m2
23LD hàng rào bằng dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế166,092m2
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế108,24m3
25Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế15,744m3
H THIẾT BỊ
1Bàn ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế5bộ
2Bàn ghế tiếp kháchMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
3Bàn ghế phòng họpMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
4Giường ngủ 1 ngườiMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế9bộ
5Bàn ghế phòng ănMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế1bộ
6Bình chữa cháy MFZ4Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế4bình
7Bình chữa cháy CO2-MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2bình
8Bảng nội quy + tiêu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V và hồ sơ thiết kế2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.02229E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng >=6.800.000.000 VNĐ.- Hồ sơ kèm theo chứng minh: + Hợp đồng thi công đã ký kết (bao gồm phụ lục chi tiết giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); hóa đơn VAT của Nhà thầu xuất cho Chủ đầu tư (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải có hóa đơn VAT của Nhà thầu phụ xuất cho Nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện.- Đã phụ trách kỹ thuật phần điện ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này (công trình tương tự quy định tại mục 3 [Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm]).- Tài liệu chứng minh kèm theo:+ File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp; chứng chỉ, chứng nhận còn hiệu lực;+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cá nhân có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề bậc 3/7 trở lên.- Tài liệu chứng minh kèm theo: File Scan Bản sao công chứng hoặc chứng thực bằng cấp hoặc chứng chỉ được cấp.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3 Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
2 Máy trộn vữa, bê tông >=250 lít Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
3 Ô tô tự đổ >=7T Hoạt động tốt; Có giấy đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
4 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
5 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)2
6 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)4
7 Máy biến thế hàn xoay chiều Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
8 Máy cắt uốn thép 5kW Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
9 Máy đầm cóc Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
10 Máy thủy bình Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
11 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt.Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê thiết bị kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->