Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220945894-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủỷ ban nhân dân xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220941798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 09:06:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,585,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8777835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64629725E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy vận thăng ≥ 0,80 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủỷ ban nhân dân xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Trường tiểu học xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủỷ ban nhân dân xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn , địa chỉ: xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thọ (Địa chỉ: xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa);
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thiết kế, lập dự toán xây dựng: Công ty CP TV và XD Hạ tầng Thành Công. (Địa chỉ: SN 102 Ngô Quyền, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá)


- Bên mời thầu: Ủỷ ban nhân dân xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn , địa chỉ: xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thọ (Địa chỉ: xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa);


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ .
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Thọ (Địa chỉ: xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Thọ (Địa chỉ: xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Xây mới nhà hiệu bộ
B Phần móng
1Đào móng - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,8298100m3
2Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,44221m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,6377m3
4Ván khuôn móng băng (bê tông lót + bê tông móng)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4306100m2
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo82,3769m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8357tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,8654tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,7078tấn
9Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3128100m2
10Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,277m3
11Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1587tấn
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9949tấn
13Ván khuôn gỗ giằng móngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5697100m2
14Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,5386m3
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm chân, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1338tấn
16Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm chân, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5528tấn
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51,1757m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1529100m3
19Đắp cát nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5752100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,9913100m3
C Phần thân
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,787100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9107tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1506tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4915tấn
5Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,4246m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,6656100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3415tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,603tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,3048tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,4676m3
11Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo73,0476m3
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,4573tấn
13Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,5335100m2
14Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,0276m3
15Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,602100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1441tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2344tấn
18Bê tông giằng lan can , M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,553m3
19Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0121tấn
20Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0537tấn
21Ván khuôn gỗ giằng lan canChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0502100m2
22Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,388m3
23Cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0503tấn
24Cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1582tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thangChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0427100m2
26Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,0815m3
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5132tấn
28Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1834100m2
29Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,2934m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1637tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1749tấn
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2995100m2
33Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,7701tấn
34Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,7701tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo130,8161m2
36Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,0377100m2
37Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,4mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,5m
38Ke chống bãoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.215,08cái
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo133,5355m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,6523m3
41Xây tường sêno gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,3442m3
42Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,452m3
43Xây tường lam bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,7351m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo349,0672m2
45Trát sê nô, mái hắt, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo133,8162m2
46Trát tường cắt nước đỉnh mái ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo364,932m2
47Trát cạnh cửa tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo51,4646m2
48Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo48,225m2
49Trát trụ cột chi tiết, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo73,45m2
50Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,88m2
51Đắp gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo96,84m
52Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo293,42m
53Đắp nổi vữa tạo hình lan canChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1gói
54Đắp chữ nhà hiệu bộChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1gói
55Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo266,56m2
56Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo553,35m2
57Trát lanh tô, giằng lan can, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo54,5918m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo769,522m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1.604,312m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo969,065m2
61Ốp đá granit, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo87,525m2
62Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo19,4904m3
63Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600 vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo448,2682m2
64Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo61,9104m2
65Chống thấmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,1705m2
66Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,341m2
67Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo157,824m2
68Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện )Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11,34m2
69Bàn đá khung xương bồn rửa tay đặt lavaboChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
70Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40,341m2
71Xây cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,756m3
72Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21,0012m2
73Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,34m2
74Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18,34m2
75Gia công lắp đặt lan can inox cầu thangChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,7196m2
76Gia công thép thang lên máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0273tấn
77Lắp đặt thép thang lên máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0273tấn
78Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1243m3
79Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5776m2
80Gia công lắp đặt lan can inox 304 40x80x1,4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo17,946m2
81Tay vịn trên lam can hành lang ống in ox D76 dày 1,4mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,92m
82Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,4052m3
83Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,2863m3
84Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo44,568m2
85Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15,012m2
86Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo38,88m2
87Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,56m2
88Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,16m2
89Gia công, lắp đặt vách kính hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,274m2
90Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 13x26x1,4mm. Sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,56m2
D Phần điện
1Lắp đặt quạt trần +hộp sốChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24bộ
3Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng ledChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9bộ
5Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40cái
6Lắp đặt công tắc đơn + đế âmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21cái
7Lắp đặt công tắc đôi + đế âmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
8Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + đế âmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
9Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1tủ
10Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1tủ
11Bộ đèn báo pha 3 đènChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
12Cầu chì báo pha 2AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3cái
13Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 60AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
16Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
17Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
18Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
19Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 60AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
20Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 16AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
21Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 32AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
22Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modulChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8hộp
23Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo100m
24Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
25Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40m
26Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x4 mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo240m
27Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo430m
28Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo500m
29Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo950m
30Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo250m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo50m
E Phần vật tư chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo56m
3Dây nối đất thép dẹt 40x4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16m
4Gia công, đóng cọc chống sétChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cọc
5Hộp kiểm tra tiếp địaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
6Mấu đỡ fi 10Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22m
7Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,2371m3
8Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đàoChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,237m3
F Phần mạng lan
1Switch core 24 cổng 10/100/1000Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
2ModemChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
3Access Switch 8 sportChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
4Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11 thiết bị
5Lắp đặt Rack RouterChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11 thiết bị
6Lắp đặt Rack server UPS 3kvAChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo11 bộ
7Lắp đặt Access Switch 8 sportChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21 thiết bị
8Lắp đặt ModemChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21 thiết bị
9Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
10Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5EChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo240m
11Ống ghen hộp GA14Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo240m
12Ống ghen hộp GA60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60m
G Phần nước
1Lắp đặt ống nước PPR D48Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,15100m
2Lắp đặt ống nước PPR D32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,85100m
3Lắp đặt ống nước PPR D25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5100m
4Lắp đặt ống nước PPR D20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2100m
5Lắp đặt tê PPR D48Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
6Lắp đặt tê PPR D32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
7Lắp đặt tê PPR D25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
8Lắp đặt tê PPR D20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25cái
9Lắp đặt cút PPR D48Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
10Lắp đặt cút PPR D32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
11Lắp đặt cút PPR D25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
12Lắp đặt cút PPR D20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25cái
13Lắp đặt côn PPR D48x32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
14Lắp đặt côn PPR D32x25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
15Lắp đặt côn PPR D32x20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12cái
16Lắp đặt côn PPR D25x20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40cái
17Lắp đặt côn PPR D48Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
18Lắp đặt côn PPR D32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo18cái
19Lắp đặt côn PPR D25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40cái
20Lắp đặt nút bịt PPR D20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40cái
21Lắp đặt cút ren trong PPR D20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40cái
22Lắp đặt van khóa D48Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
23Lắp đặt van khóa D32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
24Lắp đặt van khóa D25Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
25Lắp đặt van 1 chiều D32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
26Lắp đặt van D32Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
27Lắp đặt van điều khiển tự độngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
28Lắp đặt van 1 chiều D48Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
29Lắp đặt máy bơm H=30mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
30Lắp đặt ống PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,28100m
31Lắp đặt ống PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,62100m
32Lắp đặt ống PVC D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,58100m
33Lắp đặt ống PVC D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,42100m
34Lắp đặt tê PVC 45 độ D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo21cái
35Lắp đặt tê PVC 45 độ D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
36Lắp đặt tê PVC 45 độ D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cái
37Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
38Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo26cái
39Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24cái
40Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo40cái
41Lắp đặt cút 90 độ PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
42Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22cái
43Lắp đặt cút 90 độ PVC D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34cái
44Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22cái
45Lắp đặt côn PVC D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7cái
46Lắp đặt côn PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22cái
47Lắp đặt côn PVC D60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22cái
48Lắp đặt côn PVC D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo60cái
49Lắp đặt côn PVC D110x90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16cái
50Lắp đặt côn PVC D110x60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
51Lắp đặt côn PVC D90x60Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo28cái
52Lắp đặt côn PVC D60x34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo30cái
53Lắp đặt nút bịt D110Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
54Lắp đặt nút bịt D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13cái
55Ga thu sàn inox D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
56Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong)Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
57Lắp đặt gương soiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
58Lắp đặt xí bệt + hộp giấyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4bộ
59Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
60Lắp đặt tiểu treo namChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bộ
61Lắp đặt chậu tiểu nữChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6bộ
62Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2bể
63Lắp đặt vòi rửa tay D20Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8cái
64Lắp đặt ống PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9100m
65Lắp đặt ống PVC D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,08100m
66Rọ chắn rác Inox 304Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10cái
67Lắp đặt cút 90 độ PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo32cái
68Lắp đặt cút 90 độ PVC D34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
69Lắp đặt côn PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
70Lắp đặt tê PVC D90x90x90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20cái
71Lắp đặt cút PVC D90x34Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6cái
72Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo70cái
H PCCC
1Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25 đèn
2Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Hộp
3Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4Bình
4Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Bình
5Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2Bộ
I HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ
J Phần móng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2231m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,31451m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1384100m3
4Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0513100m3
5Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1025100m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,2396m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,3826m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0288100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0363tấn
10Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2033m3
11Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,037100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0088tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0607tấn
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,0369m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0718m3
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0261tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1188tấn
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0974100m2
K Phần thân
1Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6544m3
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,016tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0885tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1126100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,8672m3
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0372tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1366tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0789100m2
9Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,63m3
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4099tấn
11Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2912100m2
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1342m3
13Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0024tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0109tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0221100m2
16Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0674tấn
17Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0674tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,1921m2
19Lợp mái che tôn EC11 dày 0,4ly, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,234100m2
20Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,5m
L Phần kiến trúc
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,5718m3
2Xây tường sêno bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,1969m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo54,31m2
4Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,55m2
5Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo14,67m2
6Vét chỉ tường tạo nétChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,3m
7Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo22m
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo43,508m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo29,12m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,89m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo72,628m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo89,02m2
13Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,6m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,28m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0165100m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6484m3
17Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,4836m2
18Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,34m2
19Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 lyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,12m2
20Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,4. Sơn 1 nước lót 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,12m2
M Phần điện
1Lắp đặt quạt trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1bộ
3Lắp đặt công tắc đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10AChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1cái
6Lắp đặt đế âm chống cháyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3hộp
7Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20m
8Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo15m
9Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo35m
N Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2100m
2Lắp đặt chếch PVC D90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
3Cầu chắn rác D120 inoxChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4cái
4Đai D90 giữ ốngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12Cái
O HẠNG MỤC: Hạ tầng kỹ thuật
P Bể phốt (1 bể)
1Đào móng bể phốt rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,67131m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,6608100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2447100m3
4Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5297m3
5Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,5297m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1636tấn
7Ván khuôn móng bể phốtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0158100m2
8Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,5793m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,08m2
10Trát tường trong lớp 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,08m2
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo24,208m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,25m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo34,08m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0692m3
15Cốt thép tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1227tấn
16Ván khuôn tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0637100m2
17Lắp đặt tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo181cấu kiện
Q Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà 112 m)
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,2481m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1042100m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,944m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,224100m2
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,6528m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo33,6m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,68m3
8Cốt thép tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3664tấn
9Ván khuôn tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,284100m2
10Lắp đặt tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1251 cấu kiện
R Hố ga rãnh B300 (6 hố)
1Đào móng hố ga - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,6331m3
2Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0321100m3
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,014m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,8756m3
5Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo13,308m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,94m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3888m3
8Cốt thép tấm đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0276tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0173100m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kgChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo61 cấu kiện
S Sân gạch Terazzo
1Đào san đất tạo độ dốc sân trườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2ca
2Mua đất đá thải để đắp bù phụ sân trườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo126,7064m3
3Đắp đất, đá thải độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5973100m3
4Ni lon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,9734100m2
5Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo259,734m3
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo207,787210m
7Lát gạch Terazzo 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2.597,34m2
T Sân bê tông phía ngoài tường rào
1Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất IChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3758100m3
2Mua đất đá thải để đắp bù phụ sân trườngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,4165m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2505100m3
4Ni lon tái sinhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,5053100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo25,053m3
U Bồn hoa
1Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo16,2246m3
2Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo37,3938m3
3Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo135,146m2
4Ốp đá chẻ bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo169,972m2
V Tường rào
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,50311m3
2Đào móng trụ cột - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,9041m3
3Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4867100m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1803100m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo4,5976m3
6Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,3504m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1466tấn
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,176100m2
9Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,3275m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0178tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5145tấn
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,5324100m2
13Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,2049m3
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,326m2
15Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo31,326m2
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo10,1834m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,4403m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,4312m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0199tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1179tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,1301100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo8,0017m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo98,7638m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo98,7638m2
25Mua lam bê tông đúc sẵn để lắp ghépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo220cái
26Lắp đặt hàng rào lam bê tôngChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20công
W HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo3,62881m3
2Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3266100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,2419100m3
4Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4839100m3
5Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,016m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0512100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,0602tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3366tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,112100m2
10Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,9495m3
11Bu lon M24x675Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo64cái
12Bản mã thép 6mmChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo425,78kg
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3678tấn
14Lắp cột thép các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,3678tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,77tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,77tấn
17Gia công xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9892tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,9892tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ xà gồChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo83,9681m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo2,3288100m2
21Ke chống bão tính 4cái/m2Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo931,52Cái
X HẠNG MỤC: Phá dỡ
Y Nhà hiệu bộ
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo88,618m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,309tấn
3Tháo dỡ cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20,988m2
4Tháo dỡ trầnChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo63,8604m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo9,0731m3
6Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo29,2912m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,9325m3
Z Nhà vệ sinh 1
1Tháo dỡ cửaChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo5,04m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,0275m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo6,234m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,95m3
AA Nhà xe
1Tháo dỡ mái tôn Chiều cao ≤6mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo88,0656m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo0,4083tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo1,6065m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo12,1035m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo7,2904m3
6Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệuChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo20công
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo76,5087m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo76,5087m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 4000mChương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo76,5087m3
AB HẠNG MỤC: Chi phí mua sắm thiết bị;
1Điều hòa Inverter 18000BTUTheo quy định12Cái
AC HẠNG MỤC: Bảo hiểm công trình
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo quy định1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8777835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64629725E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 3 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu;31
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo3
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
7 Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
9 Máy hàn điện ≥ 23kW Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo2
10 Máy đầm đất cầm tay ≥ 5HP Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
11 Máy đào ≥ 0,80 m3 Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
12 Máy vận thăng ≥ 0,80 T Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->