Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945894-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủỷ ban nhân dân xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:06:00 đến ngày 2022-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,585,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8777835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64629725E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,80 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủỷ ban nhân dân xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + thiết bị (bao gồm cả chi phí bảo hiểm công trình) Trường tiểu học xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn. Hạng mục: Nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu phải đính kèm theo E-HSDT để chứng minh năng lực và kinh nghiệm gồm: + Scan Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu; - Scan Hợp đồng; phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoặc các tài liệu hợp pháp khác của Chủ đầu tư để chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình). - Scan Hóa đơn, đăng ký, đăng kiểm (nếu yêu cầu) máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu; - Scan Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. (Kèm theo tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng). - Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có), kèm theo Giấy Đăng ký kinh doanh và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu phụ . |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Thọ (Địa chỉ: xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Xuân Thọ (Địa chỉ: xã Xuân Thọ, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu cụ thể |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa (Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; số điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Xây mới nhà hiệu bộ | |||
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,8298 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,4422 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,6377 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng (bê tông lót + bê tông móng) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4306 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 82,3769 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8357 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,8654 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,7078 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3128 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,277 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1587 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9949 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5697 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,5386 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm chân, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1338 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, dầm chân, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5528 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,1757 | m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1529 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát nền công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5752 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,9913 | 100m3 |
| C | Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,787 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9107 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1506 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4915 | tấn |
| 5 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,4246 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,6656 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3415 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,603 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,3048 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,4676 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 73,0476 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,4573 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,5335 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,0276 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,602 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1441 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô , ĐK >10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2344 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng lan can , M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,553 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0121 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0537 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0502 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm thang, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,388 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0503 | tấn |
| 24 | Cốt thép dầm cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1582 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm thang | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0427 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cầu thang thường , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,0815 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5132 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1834 | 100m2 |
| 29 | Bê tông giằng thu hồi, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,2934 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1637 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1749 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2995 | 100m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7701 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7701 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 130,816 | 1m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,4 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,0377 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,4mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48,5 | m |
| 38 | Ke chống bão | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.215,08 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 133,5355 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,6523 | m3 |
| 41 | Xây tường sêno gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,3442 | m3 |
| 42 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,452 | m3 |
| 43 | Xây tường lam bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,7351 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 349,0672 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam chắn nắng, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 133,8162 | m2 |
| 46 | Trát tường cắt nước đỉnh mái ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 364,932 | m2 |
| 47 | Trát cạnh cửa tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 51,4646 | m2 |
| 48 | Trát tường lan can, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 48,225 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột chi tiết, tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 73,45 | m2 |
| 50 | Trát trụ cột trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,88 | m2 |
| 51 | Đắp gờ cắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 96,84 | m |
| 52 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 293,42 | m |
| 53 | Đắp nổi vữa tạo hình lan can | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | gói |
| 54 | Đắp chữ nhà hiệu bộ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | gói |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 266,56 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 553,35 | m2 |
| 57 | Trát lanh tô, giằng lan can, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 54,5918 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 769,522 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1.604,312 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 969,065 | m2 |
| 61 | Ốp đá granit, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 87,525 | m2 |
| 62 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 19,4904 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600 vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 448,2682 | m2 |
| 64 | Láng sàn mái, đánh dốc về hố thu nước, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 61,9104 | m2 |
| 65 | Chống thấm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,1705 | m2 |
| 66 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,341 | m2 |
| 67 | Ốp tường nhà WC bằng gạch KT 300x600 XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 157,824 | m2 |
| 68 | Lắp đặt tấm Compac (giá đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện ) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 11,34 | m2 |
| 69 | Bàn đá khung xương bồn rửa tay đặt lavabo | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 70 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40,341 | m2 |
| 71 | Xây cầu thang bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,756 | m3 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21,0012 | m2 |
| 73 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,34 | m2 |
| 74 | Sơn cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18,34 | m2 |
| 75 | Gia công lắp đặt lan can inox cầu thang | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,7196 | m2 |
| 76 | Gia công thép thang lên mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0273 | tấn |
| 77 | Lắp đặt thép thang lên mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0273 | tấn |
| 78 | Bê tông chèn thang tay lên mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1243 | m3 |
| 79 | Nắp đậy tôn lên mái, tôn hoa dày 1,2 mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5776 | m2 |
| 80 | Gia công lắp đặt lan can inox 304 40x80x1,4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 17,946 | m2 |
| 81 | Tay vịn trên lam can hành lang ống in ox D76 dày 1,4mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 37,92 | m |
| 82 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,4052 | m3 |
| 83 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,2863 | m3 |
| 84 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 44,568 | m2 |
| 85 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15,012 | m2 |
| 86 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 38,88 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,56 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,16 | m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt vách kính hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,274 | m2 |
| 90 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp 13x26x1,4mm. Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,56 | m2 |
| D | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần +hộp số | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường ba tiếp điểm + đế âm + mặt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều + đế âm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 9 | Tủ điện phân phối toàn nhà bằng thép 1,5 ly 450x600x200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tủ |
| 10 | Tủ điện tầng 2 bằng thép 1,5 ly 400x600x200 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | tủ |
| 11 | Bộ đèn báo pha 3 đèn | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Cầu chì báo pha 2A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 60A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB - 40A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 16A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 32A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 40A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 60A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 16A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt các automat chống giật RCBO - 1P - 32A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tủ điện âm tường meka 6 modul | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | hộp |
| 23 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x16 mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 4x10 mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x4 mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 240 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 430 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 500 | m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 950 | m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 250 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 50 | m |
| E | Phần vật tư chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 56 | m |
| 3 | Dây nối đất thép dẹt 40x4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | m |
| 4 | Gia công, đóng cọc chống sét | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Mấu đỡ fi 10 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | m |
| 7 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,237 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,237 | m3 |
| F | Phần mạng lan | |||
| 1 | Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Modem | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 3 | Access Switch 8 sport | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch core 24 cổng 10/100/1000 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt Rack Router | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Lắp đặt Rack server UPS 3kvA | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | 1 bộ |
| 7 | Lắp đặt Access Switch 8 sport | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt Modem | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 1 thiết bị |
| 9 | Lắp đặt nút mạng (Bao gồm : nút mạng + mặt hạt + đế âm) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng UTP Cat 5E | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 240 | m |
| 11 | Ống ghen hộp GA14 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 240 | m |
| 12 | Ống ghen hộp GA60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60 | m |
| G | Phần nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nước PPR D48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nước PPR D32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nước PPR D25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nước PPR D20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê PPR D48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR D20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PPR D32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút PPR D20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn PPR D48x32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn PPR D32x20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PPR D48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn PPR D32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt nút bịt PPR D20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa D48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van D32 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van điều khiển tự động | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D48 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm H=30m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,62 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,58 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,42 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 21 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê PVC 45 độ D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch góc 135 độ PVC D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 40 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn PVC D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn PVC D60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn PVC D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 60 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn PVC D110x90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn PVC D110x60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn PVC D90x60 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 28 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn PVC D60x34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 30 | cái |
| 53 | Lắp đặt nút bịt D110 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt nút bịt D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13 | cái |
| 55 | Ga thu sàn inox D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt lavabo (Lavabo + vòi rửa + xiphong) | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt xí bệt + hộp giấy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt tiểu treo nam | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | bể |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa tay D20 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống PVC D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,08 | 100m |
| 66 | Rọ chắn rác Inox 304 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê PVC D90x90x90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D90x34 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | cái |
| 72 | Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 70 | cái |
| H | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô ABC loại 4kG chất chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | Bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Bình |
| 5 | Lắp đặt nội quy phòng cháy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | Bộ |
| I | HẠNG MỤC: Nhà bảo vệ | |||
| J | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,223 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3145 | 1m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1384 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0513 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1025 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,2396 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,3826 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0363 | tấn |
| 10 | Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2033 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,037 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0088 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0607 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,0369 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0718 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0261 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1188 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0974 | 100m2 |
| K | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6544 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,016 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0885 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1126 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,8672 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0372 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1366 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0789 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,63 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4099 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2912 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1342 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0024 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0109 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0221 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0674 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0674 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,192 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái che tôn EC11 dày 0,4ly, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,234 | 100m2 |
| 20 | Tôn úp nóc khổ 600 mm dày 0,45mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5 | m |
| L | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,5718 | m3 |
| 2 | Xây tường sêno bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,1969 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 54,31 | m2 |
| 4 | Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,55 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 14,67 | m2 |
| 6 | Vét chỉ tường tạo nét | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,3 | m |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 22 | m |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 43,508 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,12 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,89 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 72,628 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 89,02 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,28 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0165 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6484 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,4836 | m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,34 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa hệ nhôm kính, kính dầy 6,38 ly | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,12 | m2 |
| 20 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1,4. Sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,12 | m2 |
| M | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha MCB - 10A | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm chống cháy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cáp điện PVC/CU 2x2,5 mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 35 | m |
| N | Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D120 inox | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4 | cái |
| 4 | Đai D90 giữ ống | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12 | Cái |
| O | HẠNG MỤC: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| P | Bể phốt (1 bể) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6713 | 1m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,6608 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2447 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5297 | m3 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,5297 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1636 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng bể phốt | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0158 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,5793 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,08 | m2 |
| 10 | Trát tường trong lớp 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,08 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 24,208 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,25 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 34,08 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0692 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1227 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0637 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 18 | 1cấu kiện |
| Q | Rãnh B300 (Thoát nước mưa quanh nhà 112 m) | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,248 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1042 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,224 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,6528 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 33,6 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,68 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3664 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,284 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 125 | 1 cấu kiện |
| R | Hố ga rãnh B300 (6 hố) | |||
| 1 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,633 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0321 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,014 | m3 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,8756 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 13,308 | m2 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,94 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3888 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0276 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0173 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤50kg | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6 | 1 cấu kiện |
| S | Sân gạch Terazzo | |||
| 1 | Đào san đất tạo độ dốc sân trường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2 | ca |
| 2 | Mua đất đá thải để đắp bù phụ sân trường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 126,7064 | m3 |
| 3 | Đắp đất, đá thải độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5973 | 100m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,9734 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 259,734 | m3 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 207,7872 | 10m |
| 7 | Lát gạch Terazzo 400x400x33mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2.597,34 | m2 |
| T | Sân bê tông phía ngoài tường rào | |||
| 1 | Đào xúc đất phong hóa - Cấp đất I | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3758 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá thải để đắp bù phụ sân trường | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,4165 | m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2505 | 100m3 |
| 4 | Ni lon tái sinh | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5053 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 25,053 | m3 |
| U | Bồn hoa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 16,2246 | m3 |
| 2 | Xây tường bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 37,3938 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 135,146 | m2 |
| 4 | Ốp đá chẻ bồn hoa, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 169,972 | m2 |
| V | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,5031 | 1m3 |
| 2 | Đào móng trụ cột - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,904 | 1m3 |
| 3 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4867 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1803 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 4,5976 | m3 |
| 6 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,3504 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1466 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,3275 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0178 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5145 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,5324 | 100m2 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,2049 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,326 | m2 |
| 15 | Sơn trụ tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 31,326 | m2 |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 10,1834 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,4403 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,4312 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0199 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1179 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,1301 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 8,0017 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 98,7638 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 98,7638 | m2 |
| 25 | Mua lam bê tông đúc sẵn để lắp ghép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 220 | cái |
| 26 | Lắp đặt hàng rào lam bê tông | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | công |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN VÀ NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 3,6288 | 1m3 |
| 2 | Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3266 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,2419 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4839 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,016 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0512 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,0602 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3366 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,112 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,9495 | m3 |
| 11 | Bu lon M24x675 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 64 | cái |
| 12 | Bản mã thép 6mm | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 425,78 | kg |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3678 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,3678 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,77 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,77 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9892 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,9892 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ xà gồ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 83,968 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 2,3288 | 100m2 |
| 21 | Ke chống bão tính 4cái/m2 | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 931,52 | Cái |
| X | HẠNG MỤC: Phá dỡ | |||
| Y | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 88,618 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,309 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20,988 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 63,8604 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 9,0731 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 29,2912 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,9325 | m3 |
| Z | Nhà vệ sinh 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 5,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,0275 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 6,234 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,95 | m3 |
| AA | Nhà xe | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn Chiều cao ≤6m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 88,0656 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 0,4083 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 1,6065 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 12,1035 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 7,2904 | m3 |
| 6 | Nhân công di chuyển cửa, mái tôn, xà gồ .... đến nhà kho tập kết vật liệu | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 20 | công |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 76,5087 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 76,5087 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m | Chương V - Hồ sơ TKBVTC kèm theo | 76,5087 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: Chi phí mua sắm thiết bị; | |||
| 1 | Điều hòa Inverter 18000BTU | Theo quy định | 12 | Cái |
| AC | HẠNG MỤC: Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo quy định | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.8777835E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.64629725E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Xây dựng DD & CN hoặc Kiến trúc sư (Kèm bằng tốt nghiệp và Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp giữ chức vụ Chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: (01 cán bộ ngành Xây dựng DD&CN hoặc Kiến trúc sư; 01 Cán bộ Điện và 01 Cán bộ cấp thoát nước).- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 03 năm gần đây Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng: Kèm theo văn bằng tốt nghiệp; Có giấy chứng nhận huấn luyện hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh: Trong 3 năm gần Đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 3 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch ≥ 1,7 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62 kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 5HP | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,80 T | Hoạt động tốt; có giấy tờ chứng minh kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi