Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220902717-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon
Số hiệu KHLCNT 20220899720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:08:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,377,746,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất, chủng loại là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm cho các cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh trên phạm vi toàn quốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.422.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.845.380 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon
Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon duy trì hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Sản - Nhi
12 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Huyền Quang, Thành Phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các cam kết của nhà thầu. - Bảng chào hàng kỹ thuật kèm theo Catalog (nếu có), tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói...của hàng hóa dự thầu, đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các hàng hóa không có catalog, tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói yêu cầu nhà thầu đính kèm bảng chào hàng kỹ thuật (có hình ảnh sản phẩm đính kèm) của sản phẩm đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 10.2(c)
- Catalog (nếu có), tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói...của hàng hóa dự thầu, đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các hàng hóa không có catalog, tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói yêu cầu nhà thầu đính kèm bảng chào hàng kỹ thuật (có hình ảnh sản phẩm đính kèm) của sản phẩm đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. - Tài liệu bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn dập ghim đại15ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
2Bàn dập ghim nhỏ200ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
3Bàn dập ghim xoay chiều12ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
4Bàn đục lỗ giấy11ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
5Băng dính trắng90CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
6Băng dính trắng to171CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
7Băng dính xanh lụa273CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
8Bìa bóng kính49TậpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
9Bìa màu255TậpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
10Bộ ấm chén14BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
11Bút cài dây để bàn770BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
12Bút chì164ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
13Bút dạ chết177ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
14Bút dạ nhỏ1.378ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
15Bút dạ viết bảng415ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
16Bút ký cao cấp90ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
17Bút ký xanh276ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
18Bút nhớ dòng107ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
19Cặp 3 dây nhựa312ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
20Cặp BA 2 khoá42ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
21Cặp càng cua đựng tài liệu159ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
22Cặp trình ký51ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
23Cốc giấy nhỏ65.200ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
24Dao dọc giấy64ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
25Dấu chức danh81chiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
26Dây dứa25CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
27Giấy bản y tế820TậpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
28Giấy in A37RamDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
29Giấy in A45.581RamDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
30Giấy in A52.871RamDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
31Giấy in nhiệt1.750CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
32Giấy nhớ một phân 5 màu372TậpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
33Giấy nhớ vàng611tậpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
34Giấy vệ sinh công nghiệp5.600CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
35Giấy vuông làm xét nghiệm40KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
36Hộp dấp tay sáp62ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
37Kéo cắt giấy90ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
38Kẹp bướm inox95CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
39kẹp chứng từ sắt45HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
40Kẹp đen 15mm113HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
41Kẹp đen 19mm127HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
42Kẹp đen 25mm136HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
43Kẹp đen 32mm119HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
44Kẹp đen 41mm118HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
45Kẹp đen 51mm112HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
46Kẹp eco nhựa15HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
47Khăn giấy đa năng15.458túiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
48Máy tính tay22CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
49Mực dấu màu đỏ69LọDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
50Mực dấu màu xanh89LọDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
51Mực in mã vạch63CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
52Phong bì bệnh viện A51.330ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
53Phong bì khổ A4350chiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
54Phong bì thư bưu điện38tậpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
55Pin AA1.029ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
56Pin AAA630ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
57Pin C142ViênDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
58Sổ công tác313QuyểnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
59Sổ công tác bìa da A4121QuyểnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
60Thước kẻ 30cm65ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
61Vở viết ô ly197QuyểnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
62Túi nilon đựng rác xanh 10x70cm2.548KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
63Túi nilon đựng rác vàng 10x70cm2.075KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
64Túi nilon đựng rác xanh 10x50cm2.266KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
65Túi nilon đựng rác vàng 10x50cm2.445KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
66Túi nilon đựng rác xanh 80x130cm787KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
67Túi nilon đựng rác vàng 80x130cm617KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
68Túi bóng đen42KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
69Túi bóng trắng254KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
70Túi bóng trắng có quai375KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
71Túi nilon đựng rác vàng 60x1001.530KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
72Túi nilon đựng rác xanh 60x1002.625KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
73Vải mưa hoa dâu1.000métDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
74Găng tay cao su dài247ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
75Găng tay túi bóng200HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
76Dép nhựa662ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
77Túi zipper loại 1 size 7x12 cm18KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
78Vòng đeo tay mẹ và bé12.000CặpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
79Cọc treo quần áo3CâyDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
80Cốc thái thủy tinh180ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
81Chăn mùa đông 1.8m35ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
82Chăn mùa hè 1.8m47ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
83Chổi lau trần nhà2ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
84Chổi quét nhà8ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
85Dấp tay mút64HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
86Dép dọ, có mũi bảo vệ120ĐôiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
87Đạn ghim 23/1071HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
88Đạn ghim 23/1349HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
89Đạn ghim 23/1549HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
90Đạn ghim 23/2055HộpDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
91Đệm 1.2mx2m8ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
92Đĩa nhựa trắng loại to75ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
93Ga 1,2m * 2m27ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
94Giấy hộp70TúiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
95Giấy dán ống nghiệm làm xét nghiệm nước tiểu7CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
96Hộp đựng khăn giấy đa năng treo tường17ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
97Hộp nhựa đựng bệnh phẩm xét nghiệm8ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
98Móc áo treo tường8ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
99Ổ cắm điện 6 lỗ77CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
100Ổ cắm điện 8 lỗ69CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
101Pin vuông161ViênDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
102Thảm gai rải nền nhà vệ sinh117mDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
103Thảm lau chân125ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
104Khay tài liệu 3 ngăn dọc11ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
105Khay tài liệu 3 tầng32ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
106Túi bóng trắng loại 2kg50KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
107Dây chun vòng26túiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
108Túi zipper loại 1 size 30x35 cm3KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
109Cuộn giấy in mã vạch 1 tem446CuộnDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
110Thẻ nhựa25.527CáiDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
111Túi bóng đen 20kg37KgDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
112Chổi lau sàn nhà10BộDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
113Chậu nhựa màu vàng đường kính 40 cm10ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
114Thùng rác xanh có đạp chân 45L20ChiếcDẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất, chủng loại là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm cho các cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh trên phạm vi toàn quốc.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.422.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.845.380 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->