Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220902717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon |
| Số hiệu KHLCNT | 20220899720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:08:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,377,746,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất, chủng loại là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm cho các cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh trên phạm vi toàn quốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.422.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.845.380 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon Mua sắm văn phòng phẩm và túi Nilon duy trì hoạt động thường xuyên của Bệnh viện Sản - Nhi 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. - Các cam kết của nhà thầu. - Bảng chào hàng kỹ thuật kèm theo Catalog (nếu có), tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói...của hàng hóa dự thầu, đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các hàng hóa không có catalog, tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói yêu cầu nhà thầu đính kèm bảng chào hàng kỹ thuật (có hình ảnh sản phẩm đính kèm) của sản phẩm đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Catalog (nếu có), tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng, quy cách đóng gói...của hàng hóa dự thầu, đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. - Đối với các hàng hóa không có catalog, tài liệu mô tả về đặc tính thông số kỹ thuật, quy cách đóng gói yêu cầu nhà thầu đính kèm bảng chào hàng kỹ thuật (có hình ảnh sản phẩm đính kèm) của sản phẩm đáp ứng yêu cầu được nêu trong Chương V. Yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu bản gốc: Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu. - Tài liệu bản sao công chứng: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh phù hợp với gói thầu. + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật khác cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Tài liệu bản sao đóng dấu treo của nhà thầu: + Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Sản - Nhi tỉnh Bắc Ninh, đường Huyền Quang, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.3895.969; Fax: 0222.3895.969. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu : 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn dập ghim đại | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bàn dập ghim nhỏ | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bàn dập ghim xoay chiều | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn đục lỗ giấy | 11 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Băng dính trắng | 90 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Băng dính trắng to | 171 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Băng dính xanh lụa | 273 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bìa bóng kính | 49 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bìa màu | 255 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ ấm chén | 14 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút cài dây để bàn | 770 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bút chì | 164 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bút dạ chết | 177 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bút dạ nhỏ | 1.378 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bút dạ viết bảng | 415 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bút ký cao cấp | 90 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bút ký xanh | 276 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bút nhớ dòng | 107 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cặp 3 dây nhựa | 312 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Cặp BA 2 khoá | 42 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Cặp càng cua đựng tài liệu | 159 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Cặp trình ký | 51 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Cốc giấy nhỏ | 65.200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Dao dọc giấy | 64 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Dấu chức danh | 81 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Dây dứa | 25 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Giấy bản y tế | 820 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Giấy in A3 | 7 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Giấy in A4 | 5.581 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Giấy in A5 | 2.871 | Ram | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Giấy in nhiệt | 1.750 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Giấy nhớ một phân 5 màu | 372 | Tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giấy nhớ vàng | 611 | tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy vệ sinh công nghiệp | 5.600 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy vuông làm xét nghiệm | 40 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Hộp dấp tay sáp | 62 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Kéo cắt giấy | 90 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Kẹp bướm inox | 95 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | kẹp chứng từ sắt | 45 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Kẹp đen 15mm | 113 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Kẹp đen 19mm | 127 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Kẹp đen 25mm | 136 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Kẹp đen 32mm | 119 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kẹp đen 41mm | 118 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Kẹp đen 51mm | 112 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Kẹp eco nhựa | 15 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Khăn giấy đa năng | 15.458 | túi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy tính tay | 22 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Mực dấu màu đỏ | 69 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Mực dấu màu xanh | 89 | Lọ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Mực in mã vạch | 63 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Phong bì bệnh viện A5 | 1.330 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phong bì khổ A4 | 350 | chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phong bì thư bưu điện | 38 | tập | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Pin AA | 1.029 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Pin AAA | 630 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Pin C | 142 | Viên | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Sổ công tác | 313 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Sổ công tác bìa da A4 | 121 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Thước kẻ 30cm | 65 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Vở viết ô ly | 197 | Quyển | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Túi nilon đựng rác xanh 10x70cm | 2.548 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Túi nilon đựng rác vàng 10x70cm | 2.075 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Túi nilon đựng rác xanh 10x50cm | 2.266 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Túi nilon đựng rác vàng 10x50cm | 2.445 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Túi nilon đựng rác xanh 80x130cm | 787 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Túi nilon đựng rác vàng 80x130cm | 617 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Túi bóng đen | 42 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Túi bóng trắng | 254 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Túi bóng trắng có quai | 375 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Túi nilon đựng rác vàng 60x100 | 1.530 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Túi nilon đựng rác xanh 60x100 | 2.625 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Vải mưa hoa dâu | 1.000 | mét | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Găng tay cao su dài | 247 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Găng tay túi bóng | 200 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Dép nhựa | 662 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Túi zipper loại 1 size 7x12 cm | 18 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Vòng đeo tay mẹ và bé | 12.000 | Cặp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cọc treo quần áo | 3 | Cây | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cốc thái thủy tinh | 180 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Chăn mùa đông 1.8m | 35 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Chăn mùa hè 1.8m | 47 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Chổi lau trần nhà | 2 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Chổi quét nhà | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Dấp tay mút | 64 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Dép dọ, có mũi bảo vệ | 120 | Đôi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Đạn ghim 23/10 | 71 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Đạn ghim 23/13 | 49 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Đạn ghim 23/15 | 49 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đạn ghim 23/20 | 55 | Hộp | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đệm 1.2mx2m | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Đĩa nhựa trắng loại to | 75 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Ga 1,2m * 2m | 27 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Giấy hộp | 70 | Túi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Giấy dán ống nghiệm làm xét nghiệm nước tiểu | 7 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Hộp đựng khăn giấy đa năng treo tường | 17 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Hộp nhựa đựng bệnh phẩm xét nghiệm | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Móc áo treo tường | 8 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 77 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Ổ cắm điện 8 lỗ | 69 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Pin vuông | 161 | Viên | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Thảm gai rải nền nhà vệ sinh | 117 | m | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Thảm lau chân | 125 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Khay tài liệu 3 ngăn dọc | 11 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Khay tài liệu 3 tầng | 32 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Túi bóng trắng loại 2kg | 50 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Dây chun vòng | 26 | túi | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Túi zipper loại 1 size 30x35 cm | 3 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Cuộn giấy in mã vạch 1 tem | 446 | Cuộn | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Thẻ nhựa | 25.527 | Cái | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Túi bóng đen 20kg | 37 | Kg | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Chổi lau sàn nhà | 10 | Bộ | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Chậu nhựa màu vàng đường kính 40 cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Thùng rác xanh có đạp chân 45L | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.577E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về tính chất, chủng loại là hợp đồng cung cấp văn phòng phẩm cho các cơ sở y tế; cơ sở sản xuất, kinh doanh trên phạm vi toàn quốc. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.664.422.690 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.328.845.380 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi