Gói thầu: Thi công công trình cải tạo, sửa chữa hư hỏng khu vực trạm bơm nước làm mát
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220920230-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM - CÔNG TY CỔ PHẦN - CÔNG TY ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ HÀ TĨNH |
| Tên gói thầu | Thi công công trình cải tạo, sửa chữa hư hỏng khu vực trạm bơm nước làm mát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220920043 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:05:00 đến ngày 2022-09-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,249,745,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát/ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng - Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kích thủy lực 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn xoay chiều - Công suất 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí năng suất 600,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông - Công suất 12 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tháp - sức nâng 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (còn hạn kiểm định theo quy định) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công công trình cải tạo, sửa chữa hư hỏng khu vực trạm bơm nước làm mát Cải tạo, sửa chữa hư hỏng khu vực trạm bơm nước làm mát 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hoạt động SXKD năm 2022 của PVPower Ha Tinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực: dân dụng hạng III. Các tài liệu liên quan khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh, xóm Hải Phong, xã Kỳ Lợi, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. ĐT: 02393 716 789 Fax: 02393 716 699 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRẠM BƠM NƯỚC TUẦN HOÀN | |||
| 1 | Cửa lưới chống côn trùng, chống hắt nước mưa (Cả công lắp đặt, mắt lưới inox 304 đường kính sợi 0,17mm, kích thước ô lưới 1,2x1,2mm , khung nhôm định hình 40x40 độ dày Dmin=1,2mm) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 371,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Tay co thủy lực panic đơn | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa chống cháy cũ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 4 | Sơn chống rỉ, sơn phủ cửa chống cháy cũ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 248,6227 | 100m2 |
| B | NHÀ TRẠM BƠM LÀM MÁT CHÍNH | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm sàn hiện trạng | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 189,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,7826 | tấn |
| 3 | Vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 9,496 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền trước khi lắp mới trụ đỡ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 189,92 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn con kê bê tông | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,204 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông con kê, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,816 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 37,625 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 602 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công cột bằng thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4961 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2,4961 | tấn |
| 11 | Gia công giằng mái thép | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6964 | tấn |
| 12 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6964 | tấn |
| 13 | Kích tăng đơ đế bằng 50cm rỗng D34 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 602 | cái |
| 14 | Lắp dựng tấm sàn (chỉ tính công lắp dựng) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 189,92 | m2 |
| 15 | Cắt bê tông nền, chiều dày mặt cắt 14cm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,032 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0448 | m3 |
| 17 | Thay mới tấm ô sàn 600x600x40mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 48mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt nắp đầm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt phao điện bơm nước | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Chi phí giá đỡ máy bơm + khung và mái che máy bơm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | vật tư phụ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | đơn vị |
| 28 | Phá dỡ lớp chống thấm ống cáp cũ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | công |
| 29 | Bơm Keo bịt trám cách điện và chống thấm ống dẫn cáp | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | lỗ |
| 30 | Cửa đi chống cháy (loại cửa chống cháy có độ dày cánh 40mm, thời gian chống cháy 120 phút, cánh cửa tôn dày 1ly, khung cửa dày 1,2ly, vật liệu chống cháy: bông thủy tinh, sơn tĩnh điện ghi sần) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Bản lề cửa inox 304 - D12 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt chốt âm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tay co thủy lực panic đơn | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ cửa chống cháy các loại | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 36 | Sơn chống rỉ, sơn phủ cửa chống cháy cũ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn chân trụ đỡ máy | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 55,63 | m2 |
| 38 | Sơn chống rỉ, sơn phủ chân trụ đỡ máy | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 55,63 | m2 |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước - Công suất: 750W, DN50mm, lưu lượng max:300L/P, cột áp max:9m) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| C | NHÀ CLO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1.018,9566 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 604,7986 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 414,158 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn Epoxy cũ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 590,56 | m2 |
| 5 | Sơn sàn, nền bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ, với chiều dày lớp sơn 1mm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 590,56 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 18,876 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cửa sổ chớp inox 304 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,808 | m2 |
| 8 | Cửa lưới chống côn trùng, chống hắt nước mưa (Cả công lắp đặt, mắt lưới inox 304 đường kính sợi 0,17mm, kích thước ô lưới 1,2x1,2mm , khung nhôm định hình 40x40 độ dày Dmin=1,2mm) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 5,808 | m2 |
| 9 | Cửa đi chống cháy (loại cửa chống cháy có độ dày cánh 40mm, thời gian chống cháy 120 phút, cánh cửa tôn dày 1ly, khung cửa dày 1,2ly, vật liệu chống cháy: bông thủy tinh, sơn tĩnh điện ghi sần) | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,267 | m2 |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bản lề cửa inox 304 - D12 | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt chốt âm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt tay co thủy lực panic đơn | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt khóa cửa | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên cửa chống cháy cũ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,254 | m2 |
| 15 | Sơn chống rỉ, sơn phủ cửa chống cháy cũ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 40,254 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 8,9275 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 4,53 | 100m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 117,605 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 48,86 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 68,745 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm, hệ 4500, phụ kiện 3 bản lề 3D mở quay 1 cánh, 01 khoá đơn điểm | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 7 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 3,74 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp và l;ắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt phểu thu 100 inox | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo bản vẽ và chỉ dẫn kỹ thuật | 0,7183 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng- Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát/ Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Nhà thầu cung cấp bản gốc/ bản sao có chứng thực các tài liệu:- Văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành xây dựng - Hợp đồng lao động với Nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kích thủy lực 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều - Công suất 23 kw | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí năng suất 600,00 m3/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông - Công suất 12 CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Cần trục tháp - sức nâng 25T | Hoạt động tốt (còn hạn kiểm định theo quy định) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi