Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, thực phẩm ăn sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, thực phẩm ăn sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220943146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách và nguồn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 122 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:23:00 đến ngày 2022-09-26 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,938,796,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng cung cấp rau củ quả, gia vị), có giá trị tối thiểu là 2.057.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.057.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, thực phẩm ăn sáng Mua hàng hóa, thực phẩm cung cấp cho bếp ăn phục vụ học viên, người nghiện ma túy của Cơ sở xã hội Nhị Xuân (đợt 2 năm 2022) 122 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách và nguồn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (nếu có); - Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | — Nhà thầu phải có cam kết hạn sử dụng ít nhất 12 tháng (đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng); trong quá trình kiểm nhập nếu phát hiện hàng hóa không đúng theo tiêu chuẩn hàng hóa nêu tại E-HSMT hoặc có lỗi do nhà sản xuất thì nhà thầu phải đổi theo đúng quy định; — Tất cả các hàng hóa phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa và cam kết sẽ cung cấp hàng hóa theo đúng model, xuất xứ đã kê khai. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuê, phí, lệ phí theo luật định, chi phí vận chuyển và tất cả các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các yêu cầu về kỹ thuật chất lượng, dịch vụ hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 12 tháng (đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng). |
| E-CDNT 15.2 | — Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cơ sở xã hội Nhị Xuân
+ Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh
+ Điện thoại: (028) 37 135 026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột năng | - | 40 | Kg | Chế biến, không ẩm mốc, đóng gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 2 | Bột nghệ | - | 96 | Bịch | Đóng bịch 500gr, không ẩm mốc, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 3 | Cà hộp | - | 50 | Hộp | Đóng hộp 170gr, không ẩm mốc, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 4 | Chả bò | - | 400 | Cây | Chế biến sẳn không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 5 | Chao | - | 40 | Hủ | Hủ 200 gr | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 6 | Dấm gạo | - | 10 | Bình | Bình 1 lít | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 7 | Đậu hũ bi | - | 2.000 | Kg | Chiên sẳn, còn nóng, đóng gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 8 | Đậu hũ chiên | - | 10.000 | Miếng | Chế biến sẳn, 85gr/ miếng không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 9 | Đậu hũ non | - | 1.978 | Miếng | Chế biến sẳn, 200gr/ miếng không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 10 | Đậu phộng | - | 450 | Kg | Phơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 11 | Đậu xanh không vỏ | - | 400 | Kg | Phơi khô, chế biến, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 12 | Dưa mắm | - | 400 | Kg | Tẩm ướp, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 13 | Dừa nạo | - | 12 | Kg | Mới, không ôi thiu, không chua | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 14 | Dừa nhân | - | 20 | Kg | Mới, không ôi thiu, không chua | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 15 | Gia vị cà ri | - | 16 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 16 | Hành phi | - | 60 | Kg | Chế biến sẳn, không mốc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 17 | Hành tím xay | - | 60 | Kg | Không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 18 | Mắm nêm | - | 15 | Chai | Chai 250 ml | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 19 | Mắm ruốc | - | 180 | Kg | Chế biến sẳn, bao gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 20 | Mắm tôm lốc 6 chai | - | 12 | Lốc | Chai 250ml x 6 chai | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 21 | Mắm xay | - | 60 | Kg | Chế biến sẳn, bao gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 22 | Măng luộc | - | 400 | Kg | Luộc, không ôi, thui, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 23 | Măng tươi | - | 24 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 24 | Màu điều | - | 60 | Kg | Chế biến sẳn, bao gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 25 | Màu gạch tôm | - | 20 | Gói | Chế biến sẳn, bao gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 26 | Me | - | 120 | Kg | Chế biến sẳn, lột vỏ, không mốc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 27 | Mè trắng | - | 50 | Kg | Phơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 28 | Nấm đông cô | - | 8 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 29 | Nấm mèo | - | 16 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 30 | Nếp dẻo | - | 2.200 | Kg | Bao PP/50kg; Màu sắc; trắng bóng không mùi lạ, độ ẩm 14%, tỉ lệ tấm 10%; thóc 1-2 hạt/50kg; tỉ lệ hạt đen đỏ 0.05 % | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 31 | Ngũ vị hương | - | 18 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 32 | Nước dừa | - | 200 | Bịch | Bịch 1 lít | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 33 | Ớt bột | - | 160 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 34 | Ớt xay | - | 40 | Kg | Mới, không ôi thiu, không chua | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 35 | Sả bào | - | 300 | Kg | Cắt thái nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 36 | Sả cây | - | 30 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 37 | Tiêu xay | - | 30 | Kg | Chế biến sẳn, không ẩm mốc | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 38 | Tỏi củ | - | 30 | Kg | Phơi khô, đóng gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 39 | Tỏi xay | - | 90 | Kg | Tươi, chế biến sẳn, không ôi thui, chua | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 40 | Tương cà | - | 80 | Bình | Loại 2 kg, từ thực vật, lên men, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 41 | Tương đen 1 lít | - | 40 | Bình | Loại 1 kg, từ thực vật, ủ lên men, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 42 | Tương hột | - | 240 | Kg | Đậu nành, ủ lên men, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 43 | Tương ớt | - | 20 | Bình | Loại 2 kg, từ thực vật, lên men, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 44 | Vị cà ri | - | 12 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói, có nhãn nhà sản xuất, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 45 | Xá bấu sợi | - | 300 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 46 | Bạc hà | - | 180 | Kg | Không dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 47 | Bắp cải | - | 1.200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 48 | Bầu trái | - | 1.000 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 49 | Bí xanh | - | 1.200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 50 | Bí đỏ gọt vỏ | - | 1.400 | Kg | Không dập, úng, cắt gọt vỏ, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 51 | Bông cải trắng | - | 240 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 52 | Cà chua | - | 750 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 53 | Cà pháo | - | 420 | Kg | Ngâm chua, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 54 | Cà tím | - | 480 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 55 | Cà trắng | - | 450 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 56 | Cải bẹ xanh | - | 600 | Kg | Không dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 57 | Cải bẹ dúng | - | 750 | Kg | Không dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 58 | Cải bó xôi | - | 120 | Kg | Không dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 59 | Cải caron | - | 45 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 60 | Cải chua lớn | - | 600 | Kg | Ngâm chua, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 61 | Cải cúc | - | 162 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 62 | Cải đuôi phụng | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 63 | Cải ngọt | - | 600 | Kg | Không dập, úng, cắt gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 64 | Cải thảo | - | 1.250 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 65 | Cải thảo mặn | - | 300 | Hủ | Ngâm mặm, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 66 | Cải thìa | - | 1.200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 67 | Cải xoan ĐL | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 68 | Cải xoan nhuyễn | - | 45 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 69 | Cần nước | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 70 | Cần tàu | - | 240 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 71 | Chanh trái | - | 180 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 72 | Củ cà rốt | - | 1.250 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 73 | Củ cải trắng | - | 1.200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 74 | Củ dền | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 75 | Củ sắn | - | 30 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 76 | Đậu bắp | - | 500 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 77 | Đậu cove | - | 400 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 78 | Đậu đen | - | 300 | Kg | Phơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 79 | Đậu đũa | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 80 | Đậu rồng | - | 80 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 81 | Đu đủ | - | 1.000 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 82 | Dưa leo | - | 1.000 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 83 | Dưa món | - | 10 | Kg | Tẩm ướp, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 84 | Gíá đậu | - | 1.000 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 85 | Gừng | - | 140 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 86 | Hành lá | - | 240 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 87 | Hành tây | - | 250 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 88 | Hành tím | - | 45 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 89 | Hành tỏi | - | 30 | Kg | Không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 90 | Hẹ lá | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 91 | Khổ qua | - | 900 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 92 | Khoai lang | - | 80 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 93 | Khoai tây | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 94 | Kiệu làm sạch | - | 5 | Kg | Tẩm ướp, làm sạch gốc, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 95 | Mồng tơi | - | 200 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 96 | Mướp trái | - | 800 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 97 | Nghệ tươi | - | 60 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 98 | Ngò gai | - | 100 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 99 | Ngò rí | - | 39 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 100 | Ớt nhỏ | - | 110 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 101 | Ớt Đà Lạt (xanh - đỏ - vàng) | - | 24 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 102 | Ớt lớn | - | 20 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 103 | Ớt xiêm xanh | - | 10 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 104 | Quế ngò gai | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 105 | Rau nêm | - | 280 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 106 | Rau dền | - | 750 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 107 | Rau ghém | - | 300 | Kg | Cắt tỉa nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 108 | Rau húng quế | - | 25 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 109 | Rau kinh quới | - | 20 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 110 | Rau má | - | 900 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 111 | Rau muống | - | 2.000 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 112 | Rau muống, chuối bào | - | 160 | Kg | Cắt tỉa nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 113 | Rau răm | - | 15 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 114 | Rau tần ô | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 115 | Rau thơm các loại | - | 120 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 116 | Sà lách búp | - | 220 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 117 | Su hào | - | 300 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 118 | Su su | - | 600 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 119 | Thơm trái lớn (1kg) | - | 550 | Trái | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 120 | Tía tô | - | 6 | Kg | Không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 121 | Bánh bao | - | 7.800 | Cái | Bánh 2 trứng, trọng lượng 180 gr, hấp chín | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 122 | Bánh canh | - | 1.000 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 123 | Bánh mì | - | 70.000 | Ổ | 70 -75 gr/ổ, chế biến sẳn, còn nóng, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 124 | Bánh phở | - | 500 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 125 | Bánh tét | - | 14.000 | Kg | Bánh 220 gr gói lá chuối; không ôi thiu; không mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 126 | Bánh ú | - | 14.911 | Kg | Bánh 170 gr gói lá chuối; không ôi thiu; không mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 127 | Bún bò | - | 800 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 128 | Bún gạo | - | 100 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu… | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 129 | Bún lớn | - | 1.000 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 130 | Bún nhỏ | - | 2.800 | Kg | Đóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 131 | Bún tàu | - | 160 | Bó | 250 gr, phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 132 | Chả cá chiên | - | 1.800 | Kg | Chế biến sẳn, đóng gói, hấp chín, không ôi thiu, mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 133 | Chả giò 500gr | - | 1.000 | Bịch | Chế biến sẳn, đóng gói, ủ lạnh, không ôi thiu, mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 134 | Chả bò viên | - | 581 | Bịch | Chế biến sẳn, đóng gói, hấp chín, không ôi thiu, mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 135 | Cua xay | - | 300 | Kg | Chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 136 | Tôm khô | - | 100 | Kg | Chế biến sẳn, đóng gói, phơi khô, không ôi thiu, mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 137 | Hoành thánh lá | - | 30 | Kg | Đóng bao PE; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 138 | Hủ tíu | - | 45 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 139 | Huyết heo | - | 650 | Kg | Chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 140 | Chả lụa | - | 800 | Kg | Chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 141 | Xúc xích 35gr | - | 12.000 | Bịch | Chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói (5cây/bịch) | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 142 | Lạc xưởng | - | 379 | Kg | Chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 143 | Vị phở | - | 24 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói, có nhãn nhà sản xuất, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 144 | Mở bò | - | 40 | Kg | Tươi, làm sạch, không chất bảo quản | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 145 | Vị bò kho | - | 25 | Phần | Chế biến sẳn, bao gói, có nhãn nhà sản xuất, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 146 | Mọc sống | - | 300 | Kg | Thịt heo tươi xay nhuyễn, chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 147 | Mì cây | - | 60 | Cây | Mì cây 6 kg, không ẩm mốc, có nhãn mác, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 148 | Mì ủ | - | 45 | Kg | Đóng bao PE; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏe | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 149 | Mì gói 80gr | - | 20 | Thùng | Thùng 100 gói, có nhãn mác, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 150 | Miến đen | - | 400 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, có nhãn và hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 151 | Nui sò vàng | - | 300 | Kg | Phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, có nhãn và hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 152 | Sữa đậu nành 110ml | - | 100 | Thùng | 110ml, thùng 36 hộp | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 153 | Sữa tươi tuyệt trùng 180ml | - | 10 | Thùng | Sữa bò tươi tuyệt trùng, thùng 48 hộp x 180ml | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 154 | Bột ngọt | - | 1.975 | Kg | Cánh lớn, bao 25kg/ bao, có nhãn mác, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 155 | Dầu ăn can 25 kg | - | 140 | Can | Dầu đậu nành Cooking (hoặc tương đương), không chất bảo quản gây hại sức khỏe, có nhãn mác, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 156 | Dầu hào | - | 80 | Chai | Chai 250 ml, làm từ thực vật, không chất bảo quản gây hại sức khỏe, có nhãn mác, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 157 | Dầu mè | - | 40 | Chai | Chai 250 ml, làm từ thực vật, không chất bảo quản gây hại sức khỏe, có nhãn mác, hạn sử dụng | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 158 | Đường tinh luyện | - | 4.800 | Kg | Đường tinh luyện, bao PP/50kg; màu sắc trắng bóng không mùi lạ | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 159 | Nước mắm 5 lít | - | 925 | Bình | Bình 5 lít, 12 độ đạm, không chất bảo quản | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 160 | Nước mắm 500 ml | - | 15 | Thùng | Nước mắm cá cơm thùng 24 chai x 500ml; 12 độ đạm | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 161 | Nước tương 500 ml | - | 6 | Thùng | Thùng 24 chai x 500ml. Nguyên liệu từ nguồn gốc thực vật, không chất bảo quản 3 MCPD | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 162 | Nước tương bình 5 lít | - | 60 | Bình | Nguyên liệu từ nguồn gốc thực vật, không chất bảo quản 3 MCPD | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
| 163 | Muối 1kg | - | 2.956 | Bịch | Chế biến sẳn, bao gói | Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng cung cấp rau củ quả, gia vị), có giá trị tối thiểu là 2.057.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.057.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi