Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, thực phẩm ăn sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943968-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, thực phẩm ăn sáng
Số hiệu KHLCNT 20220943146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 122 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:23:00 đến ngày 2022-09-26 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,938,796,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng cung cấp rau củ quả, gia vị), có giá trị tối thiểu là 2.057.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.057.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua thực phẩm rau củ quả; gia vị, thực phẩm ăn sáng
Mua hàng hóa, thực phẩm cung cấp cho bếp ăn phục vụ học viên, người nghiện ma túy của Cơ sở xã hội Nhị Xuân (đợt 2 năm 2022)
122 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách và nguồn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cơ sở xã hội Nhị Xuân + Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 37 135 026
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Anh Hiếu; Địa chỉ: Số 2/4 Đường Liên Khu 2-10 - phường Bình Hưng Hòa A - quận Bình Tân - TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ GIÁM SÁT THI CÔNG XÂY DỰNG AN THỊNH , địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - Phường Bình Hưng Hòa B - Quận Bình Tân - TP.HCM
- Chủ đầu tư: Cơ sở xã hội Nhị Xuân + Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 37 135 026


E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc quyết định thành lập; - Bản scan từ bản gốc bảo lãnh dự thầu; - Bản scan từ bản gốc thoả thuận liên danh trường hợp liên danh dự thầu (nếu có); - Bản scan từ bản gốc tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hồ sơ Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021) mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 13A, 13B Chương IV E-HSMT; - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT; - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp nhà thầu có tên mới: do đổi tên doanh nghiệp; hoặc tách ra từ công ty mẹ; hoặc chuyển thể doanh nghiệp; hoặc sáp nhập thành doanh nghiệp mới… Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các hồ sơ pháp lý có liên quan (không chứng minh bằng năng lực công ty mẹ). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 10.2(c)
— Nhà thầu phải có cam kết hạn sử dụng ít nhất 12 tháng (đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng); trong quá trình kiểm nhập nếu phát hiện hàng hóa không đúng theo tiêu chuẩn hàng hóa nêu tại E-HSMT hoặc có lỗi do nhà sản xuất thì nhà thầu phải đổi theo đúng quy định; — Tất cả các hàng hóa phải mới 100%, có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, nhà thầu phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa và cam kết sẽ cung cấp hàng hóa theo đúng model, xuất xứ đã kê khai.
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa phải bao gồm đầy đủ các loại thuê, phí, lệ phí theo luật định, chi phí vận chuyển và tất cả các dịch vụ liên quan khác để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT và các yêu cầu về kỹ thuật chất lượng, dịch vụ hàng hóa theo yêu cầu của bên mời thầu theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 12 tháng (đối với các loại hàng hóa có hạn sử dụng).
E-CDNT 15.2
— Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cơ sở xã hội Nhị Xuân + Địa chỉ: Số 189E Đặng Công Bỉnh - Ấp 5 - xã Xuân Thới Sơn - huyện Hóc Môn - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 37 135 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Thiết kế Giám sát Thi công xây dựng An Thịnh + Địa chỉ: Số 193/2/7A Đường số 6 - Khu phố 8 - phường Bình Hưng Hòa B - quận Bình Tân - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: 0934 918 267 Fax: (028) 68 515 345
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lực lượng Thanh niên xung phong thành phố Hồ Chí Minh + Địa chỉ: Số 636 Đường Võ Văn Kiệt - Phường 1 - Quận 5 - Thành phố Hồ Chí Minh + Điện thoại: (028) 39 245 212 Fax: (028) 39 245 211
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bột năng-40KgChế biến, không ẩm mốc, đóng góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
2Bột nghệ-96BịchĐóng bịch 500gr, không ẩm mốc, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
3Cà hộp-50HộpĐóng hộp 170gr, không ẩm mốc, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
4Chả bò-400CâyChế biến sẳn không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
5Chao-40HủHủ 200 grĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
6Dấm gạo-10BìnhBình 1 lítĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
7Đậu hũ bi-2.000KgChiên sẳn, còn nóng, đóng góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
8Đậu hũ chiên-10.000MiếngChế biến sẳn, 85gr/ miếng không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
9Đậu hũ non-1.978MiếngChế biến sẳn, 200gr/ miếng không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
10Đậu phộng-450KgPhơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
11Đậu xanh không vỏ-400KgPhơi khô, chế biến, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
12Dưa mắm-400KgTẩm ướp, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
13Dừa nạo-12KgMới, không ôi thiu, không chuaĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
14Dừa nhân-20KgMới, không ôi thiu, không chuaĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
15Gia vị cà ri-16PhầnChế biến sẳn, bao góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
16Hành phi-60KgChế biến sẳn, không mốcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
17Hành tím xay-60KgKhông mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
18Mắm nêm-15ChaiChai 250 mlĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
19Mắm ruốc-180KgChế biến sẳn, bao góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
20Mắm tôm lốc 6 chai-12LốcChai 250ml x 6 chaiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
21Mắm xay-60KgChế biến sẳn, bao góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
22Măng luộc-400KgLuộc, không ôi, thui, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏe…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
23Măng tươi-24KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
24Màu điều-60KgChế biến sẳn, bao góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
25Màu gạch tôm-20GóiChế biến sẳn, bao góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
26Me-120KgChế biến sẳn, lột vỏ, không mốcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
27Mè trắng-50KgPhơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
28Nấm đông cô-8KgPhơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
29Nấm mèo-16KgPhơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
30Nếp dẻo-2.200KgBao PP/50kg; Màu sắc; trắng bóng không mùi lạ, độ ẩm 14%, tỉ lệ tấm 10%; thóc 1-2 hạt/50kg; tỉ lệ hạt đen đỏ 0.05 %Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
31Ngũ vị hương-18PhầnChế biến sẳn, bao góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
32Nước dừa-200BịchBịch 1 lítĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
33Ớt bột-160KgPhơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
34Ớt xay-40KgMới, không ôi thiu, không chuaĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
35Sả bào-300KgCắt thái nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
36Sả cây-30KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
37Tiêu xay-30KgChế biến sẳn, không ẩm mốcĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
38Tỏi củ-30KgPhơi khô, đóng góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
39Tỏi xay-90KgTươi, chế biến sẳn, không ôi thui, chuaĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
40Tương cà-80BìnhLoại 2 kg, từ thực vật, lên men, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
41Tương đen 1 lít-40BìnhLoại 1 kg, từ thực vật, ủ lên men, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
42Tương hột-240KgĐậu nành, ủ lên men, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
43Tương ớt-20BìnhLoại 2 kg, từ thực vật, lên men, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
44Vị cà ri-12PhầnChế biến sẳn, bao gói, có nhãn nhà sản xuất, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
45Xá bấu sợi-300KgPhơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
46Bạc hà-180KgKhông dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
47Bắp cải-1.200KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
48Bầu trái-1.000KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
49Bí xanh-1.200KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
50Bí đỏ gọt vỏ-1.400KgKhông dập, úng, cắt gọt vỏ, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
51Bông cải trắng-240KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
52Cà chua-750KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
53Cà pháo-420KgNgâm chua, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
54Cà tím-480KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
55Cà trắng-450KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
56Cải bẹ xanh-600KgKhông dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
57Cải bẹ dúng-750KgKhông dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
58Cải bó xôi-120KgKhông dập, úng, cắt bỏ gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
59Cải caron-45KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
60Cải chua lớn-600KgNgâm chua, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
61Cải cúc-162KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
62Cải đuôi phụng-120KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
63Cải ngọt-600KgKhông dập, úng, cắt gốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
64Cải thảo-1.250KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
65Cải thảo mặn-300HủNgâm mặm, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
66Cải thìa-1.200KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
67Cải xoan ĐL-120KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
68Cải xoan nhuyễn-45KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
69Cần nước-120KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
70Cần tàu-240KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
71Chanh trái-180KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
72Củ cà rốt-1.250KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
73Củ cải trắng-1.200KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
74Củ dền-600KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
75Củ sắn-30KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
76Đậu bắp-500KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
77Đậu cove-400KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
78Đậu đen-300KgPhơi khô, không mốc, không chất bảo quản ảnh hưởng sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
79Đậu đũa-600KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
80Đậu rồng-80KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
81Đu đủ-1.000KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
82Dưa leo-1.000KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
83Dưa món-10KgTẩm ướp, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
84Gíá đậu-1.000KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
85Gừng-140KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
86Hành lá-240KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
87Hành tây-250KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
88Hành tím-45KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
89Hành tỏi-30KgKhông mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
90Hẹ lá-600KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
91Khổ qua-900KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
92Khoai lang-80KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
93Khoai tây-600KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
94Kiệu làm sạch-5KgTẩm ướp, làm sạch gốc, không mùi lạ, không tồn dư chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
95Mồng tơi-200KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
96Mướp trái-800KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
97Nghệ tươi-60KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
98Ngò gai-100KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
99Ngò rí-39KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
100Ớt nhỏ-110KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
101Ớt Đà Lạt (xanh - đỏ - vàng)-24KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
102Ớt lớn-20KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
103Ớt xiêm xanh-10KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
104Quế ngò gai-120KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
105Rau nêm-280KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
106Rau dền-750KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
107Rau ghém-300KgCắt tỉa nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
108Rau húng quế-25KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
109Rau kinh quới-20KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
110Rau má-900KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
111Rau muống-2.000KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
112Rau muống, chuối bào-160KgCắt tỉa nhỏ, không dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
113Rau răm-15KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
114Rau tần ô-300KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
115Rau thơm các loại-120KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
116Sà lách búp-220KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
117Su hào-300KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
118Su su-600KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
119Thơm trái lớn (1kg)-550TráiKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
120Tía tô-6KgKhông dập, úng, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
121Bánh bao-7.800CáiBánh 2 trứng, trọng lượng 180 gr, hấp chínĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
122Bánh canh-1.000KgĐóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
123Bánh mì-70.00070 -75 gr/ổ, chế biến sẳn, còn nóng, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
124Bánh phở-500KgĐóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
125Bánh tét-14.000KgBánh 220 gr gói lá chuối; không ôi thiu; không mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
126Bánh ú-14.911KgBánh 170 gr gói lá chuối; không ôi thiu; không mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
127Bún bò-800KgĐóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
128Bún gạo-100KgPhơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, không tồn dư thuốc trừ sâu…Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
129Bún lớn-1.000KgĐóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
130Bún nhỏ-2.800KgĐóng bao PE 5kg; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
131Bún tàu-160250 gr, phơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
132Chả cá chiên-1.800KgChế biến sẳn, đóng gói, hấp chín, không ôi thiu, mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
133Chả giò 500gr-1.000BịchChế biến sẳn, đóng gói, ủ lạnh, không ôi thiu, mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
134Chả bò viên-581BịchChế biến sẳn, đóng gói, hấp chín, không ôi thiu, mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
135Cua xay-300KgChế biến sẳn, không mùi lạ, đóng góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
136Tôm khô-100KgChế biến sẳn, đóng gói, phơi khô, không ôi thiu, mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
137Hoành thánh lá-30KgĐóng bao PE; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
138Hủ tíu-45KgPhơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
139Huyết heo-650KgChế biến sẳn, không mùi lạ, đóng góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
140Chả lụa-800KgChế biến sẳn, không mùi lạ, đóng góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
141Xúc xích 35gr-12.000BịchChế biến sẳn, không mùi lạ, đóng gói (5cây/bịch)Đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
142Lạc xưởng-379KgChế biến sẳn, không mùi lạ, đóng góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
143Vị phở-24PhầnChế biến sẳn, bao gói, có nhãn nhà sản xuất, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
144Mở bò-40KgTươi, làm sạch, không chất bảo quảnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
145Vị bò kho-25PhầnChế biến sẳn, bao gói, có nhãn nhà sản xuất, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
146Mọc sống-300KgThịt heo tươi xay nhuyễn, chế biến sẳn, không mùi lạ, đóng góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
147Mì cây-60CâyMì cây 6 kg, không ẩm mốc, có nhãn mác, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
148Mì ủ-45KgĐóng bao PE; không chua, không mốc, ôi thui, không chất bảo quản gây hại sức khỏeĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
149Mì gói 80gr-20ThùngThùng 100 gói, có nhãn mác, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
150Miến đen-400KgPhơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, có nhãn và hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
151Nui sò vàng-300KgPhơi khô, không ẩm mốc, không mùi lạ, có nhãn và hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
152Sữa đậu nành 110ml-100Thùng110ml, thùng 36 hộpĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
153Sữa tươi tuyệt trùng 180ml-10ThùngSữa bò tươi tuyệt trùng, thùng 48 hộp x 180mlĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
154Bột ngọt-1.975KgCánh lớn, bao 25kg/ bao, có nhãn mác, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
155Dầu ăn can 25 kg-140CanDầu đậu nành Cooking (hoặc tương đương), không chất bảo quản gây hại sức khỏe, có nhãn mác, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
156Dầu hào-80ChaiChai 250 ml, làm từ thực vật, không chất bảo quản gây hại sức khỏe, có nhãn mác, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
157Dầu mè-40ChaiChai 250 ml, làm từ thực vật, không chất bảo quản gây hại sức khỏe, có nhãn mác, hạn sử dụngĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
158Đường tinh luyện-4.800KgĐường tinh luyện, bao PP/50kg; màu sắc trắng bóng không mùi lạĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
159Nước mắm 5 lít-925BìnhBình 5 lít, 12 độ đạm, không chất bảo quảnĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
160Nước mắm 500 ml-15ThùngNước mắm cá cơm thùng 24 chai x 500ml; 12 độ đạmĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
161Nước tương 500 ml-6ThùngThùng 24 chai x 500ml. Nguyên liệu từ nguồn gốc thực vật, không chất bảo quản 3 MCPDĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
162Nước tương bình 5 lít-60BìnhNguyên liệu từ nguồn gốc thực vật, không chất bảo quản 3 MCPDĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
163Muối 1kg-2.956BịchChế biến sẳn, bao góiĐáp ứng theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.408E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.81E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 (hợp đồng cung cấp rau củ quả, gia vị), có giá trị tối thiểu là 2.057.000.000 VND. Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng các tài liệu sau đây: 1)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng cung cấp; 2)Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Biên bản nghiệm thu/Biên bản thanh lý/Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư/Hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư;3)Bảng kê khai tóm tắt hợp đồng tương tự (theo Mẫu số 10A, 10B Chương IV - Biểu mẫu dự thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.057.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, giao nhận, cung cấp đổi trả, thay thế hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: —Sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng. Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết đáp ứng yêu cầu).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->