Gói thầu: Gói thầu số 55: Trang thiết bị cần thiết khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941098-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/10/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 55: Trang thiết bị cần thiết khác
Số hiệu KHLCNT 20211049729
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:18:00 đến ngày 2022-10-04 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,001,683,866 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 390,000,000 VNĐ ((Ba trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong vòng 03 năm kể từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (do yếu tố dịch bệnh Covid-19, nhà thầu có thể tính hợp đồng tương tự/ kết quả hoạt động tài chính (mục 2.1)/ doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh (mục 2.2) cho 03 năm không liền kề)Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm một trong các loại sau: + Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế với cơ sở y tế trên lãnh thổ Viêt Nam. + Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như phần lớn hàng hóa của gói thầu cung cấp cho các cơ sở y tế trên lãnh thổ Viêt Nam.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng giá trị ≥ 18.201.178.706 đồng.(Tài liệu chứng minh tối thiểu bao gồm bản sao hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư, có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.201.178.706 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành kể từ ngày nghiệm thu sau khi đã hoàn thành việc lắp đặt và chạy thử, Nhà cung cấp phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn các thiết bị thuộc hệ thống theo quy định của nhà sản xuất.- Có cam kết đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho người dùng. - Có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là ≤ 48 giờ. - Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 03 tháng/lần, 4 lần/năm theo quy trình bảo trì thiết bị của Hãng sản xuất/đại lý phân phối. - Có cam kết cung cấp vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng cần thay thế sửa chữa trong tối thiểu 10 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử y sinh, Vật lý kỹ thuật, Điện, Cơ điện tử, tự động hóa, cơ khí, công nghệ sinh học, cử nhân sinh học môi trường hoặc tương đương (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật bàn giao hàng hóa
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử y sinh, Vật lý kỹ thuật, Điện, Cơ điện tử, tự động hóa, cơ khí, công nghệ sinh học, cử nhân sinh học môi trường hoặc tương đương (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hướng dẫn vận hành, hỗ trợ chuyển giao công nghệ
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Điện tử y sinh, Vật lý kỹ thuật, Điện, Cơ điện tử, tự động hóa, cơ khí, công nghệ sinh học, cử nhân sinh học môi trường hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế, kế toán, tài chính ngân hàng hoặc tương đương (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Y tế tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 55: Trang thiết bị cần thiết khác
Dự án (điều chỉnh): Đầu tư xây dựng công trình Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang, quy mô 400 giường
90 Ngày
E-CDNT 3 Trái phiếu Chính phủ + Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập HSMT, Tư vấn đánh giá HSDT: Viện Công nghệ và Công trình Sức khỏe Địa chỉ: Số 1/89 Lương Định Của, Đống Đa, Hà Nội. + Tư vấn Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiên Giang Địa chỉ: 121-131, đường 3/2 phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


- Bên mời thầu: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 01 Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.


E-CDNT 10.1(a)
- Bản scan Bảo lãnh dự thầu.
E-CDNT 10.2(c)
a) Hàng hóa chào thầu phải nêu rõ: - Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm; Tên nhà sản xuất; Nguồn gốc xuất xứ; - Thiết bị mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở về sau - Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO hoặc CE hoặc tương đương. b) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa bao gồm: (Scan đính kèm E-HSDT): - Catalogue, tài liệu kỹ thuật + chứng chỉ chất lượng (còn hiệu lực) kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt Nam của nhà sản xuất. - Tài liệu chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu về nhóm, lưu hành, công khai giá phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương hoặc theo quy định tại mục 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ y tế. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. * Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao chứng thực cho bên mời thầu khi được mời vào thương thảo hợp đồng. c) Nhà thầu phải cam kết trong E-HSDT giao nộp đầy đủ các văn bản, tài liệu liên quan đến hàng hóa cho Chủ đầu tư trong quá trình nghiệm thu bàn giao bao gồm: + Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp; Giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất C/Q (Certificate of Quality) bản gốc nếu thiết bị nhập khẩu đơn chiếc, bản sao chứng thực đối với thiết bị nhập theo lô nhiều chiếc kèm bản dịch chứng thực sang tiếng Việt. + Tờ khai hải quan, vận đơn, phiếu đóng gói (packinglist) bản sao có dấu xác thực của đơn vị nhập khẩu. + Bản chính chứng thư giám định về số lượng, chủng loại, xuất xứ, tình trạng, tính đồng bộ do đơn vị có chức năng cấp theo quy định (nếu có) + Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa (bản chính và bản dịch sang tiếng Việt)
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. - Giá hàng hóa là giá đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển lắt đặt, chạy thử của hàng hóa thiết bị y tế đến Bệnh viện Sản – Nhi tỉnh Kiên Giang và các chi phí dịch vụ liên quan khác kèm theo hàng hóa để thực hiện gói thầu, như chi phí chuyển giao công nghệ, chi phí hướng dẫn sử dụng thiết bị y tế, chi phí bảo hành bảo trì theo quy định
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm
E-CDNT 15.2
- Bản gốc E-HSDT - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu. - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh đã thực hiện công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định số 98/2021/NĐ-CP ngày 08 tháng 11 năm 2021 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp, trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã giải trình và nộp đủ cho Chủ đầu tư hồ sơ, tài liệu nêu tại Điểm c, E-CDNT 10.2(c) của E-HSMT. - Có hành vi dân sự đúng pháp luật quy định, không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 390.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 01 đường Trần Hưng Đạo, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: Số 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223.
E-CDNT 36

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình kiểm tra thị lực1Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
2Máy đo thính lực cầm tay chức năng DPOAE1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
3Máy kích thích sữa3CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Không phân nhóm
4Xe đẩy thùng hấp dụng cụ1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
5Xe đẩy đa năng2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
6Máy lọc khuẩn không khí1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Không phân nhóm
7Banh hậu môn2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
8Bộ cắm mini Vit2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
9Bộ dụng cụ cắt chỉ30BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
10Kẹp sản khoa20CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
11Bộ dụng cụ bộc lộ tĩnh mạch2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
12Bộ dụng cụ cắt A – nạo VA1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
13Bộ dụng cụ đại phẫu3BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
14Bộ dụng cụ lấy dị vật mắt trẻ em2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
15Bộ dụng cụ mổ lấy thai9BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
16Bộ dụng cụ mở khí quản3BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
17Bộ dụng cụ nạo túi nha chu gracer2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
18Bộ dụng cụ phẫu thuật cột hàm2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
19Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình vách ngăn1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
20Bộ dụng cụ phẫu thuật tai1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
21Máy phun sương khử trùng phòng mổ1MáyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
22Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi người lớn1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
23Bộ dụng cụ phẫu thuật nội soi nhi1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
24Bộ dụng cụ nội soi treo thanh quản1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
25Bộ đặt nội khí quản khó người lớn2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
26Bộ đặt nội khí quản khó trẻ em2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
27Bộ đặt nội khí quản người lớn2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
28Bộ đồ khám răng10BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
29Bộ giữ khuôn2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
30Bộ dụng cụ mổ lác2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
31Bộ dụng cụ mổ quặm, mống mắt2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
32Bộ nạy không sang chấn2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
33Bộ nạy khuỷu2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
34Máy sấy 40 – 250 độ (Phòng mổ)1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
35Hệ thống nội soi ổ bụng tổng quát 3CCD1HTCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
36Hệ thống nội soi chẩn đoán Tai Mũi Họng1HTCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
37Hệ thống phẫu thuật nội soi Tai Mũi Họng1HTCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
38Giường điều trị đa năng cho trẻ sơ sinh.5BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5
39Bộ rạch chắp2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
40Bộ tê tủy sống14BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
41Bộ trám xoang II2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
42Bộ trung phẫu5BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
43Bơm tiêm điện15MáyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1
44Ống hút dịch10CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
45Máy cắt bột1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
46Banh phẫu thuật Deaver10Cái Các nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương VPhân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
47Dụng cụ khám (Banh mũi, đè lưỡi, kẹp khuỷu)10BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
48Bộ đèn đội đầu vi phẫu thuật1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
49Hệ thống thở nCPAP sơ sinh8CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
50Lồng ấp trẻ sơ sinh2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 4
51Máy bơm CO2 (cho hệ thống phẫu thuật nội soi)1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
52Máy đo SpO2 cầm tay14CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1
53Đèn soi đáy mắt gián tiếp1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
54Đèn soi đáy mắt trực tiếp1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
55Đèn khám tai2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
56Đèn trám răng thẩm mỹ1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
57Máy monitor 6 thông số có IBP4MáyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
58Malleable4CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
59Máy Doppler tim thai6CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 4
60Máy phá rung tạo nhịp2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
61Máy đo cường độ Bilirubin qua da1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1
62Máy đốt điện cổ tử cung1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
63Máy giác hút sản khoa1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
64Máy hút dịch liên tục áp lực thấp2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
65Máy làm ấm cơ thể bệnh nhân trong phẫu thuật và hồi sức1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1
66Giường sưởi ấm trẻ sơ sinh3CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 4
67Bơm truyền dịch15CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1
68Monitor theo dõi sản khoa loại song thai4CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
69Monitor theo dõi sản khoa hai chức năng10CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
70Máy lọc máu liên tục2MáyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1
71Máy khứ khuẩn bề mặt tự động1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
72Cân sơ sinh hiển thị số3CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Không phân nhóm
73Máy lọc và khử nhiễm không khí1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
74Đèn soi tĩnh mạch4CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Không phân nhóm
75Bộ khám ROP1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
76Bộ mổ lệ đạo2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
77Bộ nong lệ đạo2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
78Banh bụng5BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
79Bóc tách rãnh xuôi6CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
80Bộ đèn đặt nội khí quản chuyên dùng trẻ em, sơ sinh (gồm tay cầm lớn + tay cầm nhỏ, 16 lưỡi)1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
81Bộ dụng cụ tiểu phẫu15BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
82Bộ đặt nội khí quản trẻ em3BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
83Bộ đặt nội khí quản sơ sinh2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
84Máy Coblator ứng dụng công nghệ Plasma trong cắt đốt Tai Mũi Họng1BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1
85Bộ sinh con so20BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 và nhóm 6
86Gương chụp hình chỉnh nha2BộCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Không phân nhóm
87Bộ thử kính1CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
88Máy điện tim 3 kênh7CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
89Bơm tiêm kiểm soát đau PCA4CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3
90Máy tháo lồng ruột2CáiCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 6
91Máy đo SpO2 và nhịp mạch để bàn4MáyCác nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V Phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT: Nhóm 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.21E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): trong vòng 03 năm kể từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu (do yếu tố dịch bệnh Covid-19, nhà thầu có thể tính hợp đồng tương tự/ kết quả hoạt động tài chính (mục 2.1)/ doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất kinh doanh (mục 2.2) cho 03 năm không liền kề)Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét hoặc hợp đồng cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế và đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, bao gồm một trong các loại sau: + Hợp đồng cung cấp trang thiết bị y tế, dụng cụ y tế với cơ sở y tế trên lãnh thổ Viêt Nam. + Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất như phần lớn hàng hóa của gói thầu cung cấp cho các cơ sở y tế trên lãnh thổ Viêt Nam.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn được hiểu là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Tương tự về quy mô: Có 01 hợp đồng giá trị ≥ 18.201.178.706 đồng.(Tài liệu chứng minh tối thiểu bao gồm bản sao hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn VAT hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu xác nhận từ chủ đầu tư, có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 18.201.178.706 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Trong thời gian bảo hành kể từ ngày nghiệm thu sau khi đã hoàn thành việc lắp đặt và chạy thử, Nhà cung cấp phải thực hiện bảo trì/hiệu chuẩn các thiết bị thuộc hệ thống theo quy định của nhà sản xuất.- Có cam kết đào tạo, hướng dẫn sử dụng thành thạo cho người dùng. - Có cam kết chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu, bàn giao, đưa hàng hóa vào sử dụng. - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là ≤ 48 giờ. - Có cam kết Bảo trì thiết bị trong thời gian bảo hành 03 tháng/lần, 4 lần/năm theo quy trình bảo trì thiết bị của Hãng sản xuất/đại lý phân phối. - Có cam kết cung cấp vật tư, thiết bị những phần hay hư hỏng cần thay thế sửa chữa trong tối thiểu 10 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý chung, kỹ sư trưởng 1 Kỹ sư Điện tử y sinh, Vật lý kỹ thuật, Điện, Cơ điện tử, tự động hóa, cơ khí, công nghệ sinh học, cử nhân sinh học môi trường hoặc tương đương (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)54
2 Cán bộ kỹ thuật bàn giao hàng hóa 2 Kỹ sư Điện tử y sinh, Vật lý kỹ thuật, Điện, Cơ điện tử, tự động hóa, cơ khí, công nghệ sinh học, cử nhân sinh học môi trường hoặc tương đương (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)32
3 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt hướng dẫn vận hành, hỗ trợ chuyển giao công nghệ 3 Kỹ sư Điện tử y sinh, Vật lý kỹ thuật, Điện, Cơ điện tử, tự động hóa, cơ khí, công nghệ sinh học, cử nhân sinh học môi trường hoặc tương đương.(Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)53
4 Cán bộ phụ trách tài chính 1 Cử nhân kinh tế, kế toán, tài chính ngân hàng hoặc tương đương (Cung cấp bản sao chứng thực Bằng cấp)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->