Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220941790-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường đại học Tôn Đức Thắng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220941320 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hoạt độngthường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:33:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,381,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu hóa chất, vật tư cơ bản. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành hóa học, Sinh học, Dược sĩ đại học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường đại học Tôn Đức Thắng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản Mua vật tư, hóa chất phục vụ giảng dạy thí nghiệm năm học 2022-2023 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hoạt độngthường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 1 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Q. Hiệu trưởng Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị - Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án - Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1,10-Phenantroline monohydrate | 1.0 | 18 | 5g | 97%-99% | |
| 2 | Acetone | 13.0 | 47 | 500mL | 97%-99% | |
| 3 | Acetophenone | 15.0 | 2 | 500mL | 97%-99% | |
| 4 | Acid 5-sulfosalicylic dihydrate | 18.0 | 3 | 100g | 97%-99% | |
| 5 | Acid acetic | 20.0 | 111 | 500mL | 97%-99% | |
| 6 | Acid acetic | 21.0 | 2 | 2.5lit | 97%-99% | |
| 7 | Acid ascorbic | 22.0 | 39 | 100g | 97%-99% | |
| 8 | Acid boric | 24.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 9 | Acid citric | 25.0 | 22 | 500g | 97%-99% | |
| 10 | Acid formic | 28.0 | 2 | 500mL | 97%-99% | |
| 11 | Acid hydrochloric | 32.0 | 92 | 500mL | 97%-99% | |
| 12 | Acid nitric | 37.0 | 16 | 500mL | 97%-99% | |
| 13 | Acid phosphoric | 39.0 | 4 | 500mL | 97%-99% | |
| 14 | Acid salicylic | 41.0 | 1 | c/100g | 97%-99% | |
| 15 | Acid salicylic | 42.0 | 18 | c/100g | 97%-99% | |
| 16 | Acid sulfanilic | 45.0 | 8 | 100g | 97%-99% | |
| 17 | Acid sulfuric | 46.0 | 86 | 500mL | 97%-99% | |
| 18 | Acid trichloroacetic (TCA) | 47.0 | 5 | 500g | 97%-99% | |
| 19 | Agar | 50.0 | 1 | g/500g | bột mịn | |
| 20 | Albumin fraction | 52.0 | 1 | 25g | pure | |
| 21 | Alcohol | 53.0 | 3 | Lít | 99%-100% | |
| 22 | Alloxan | 55.0 | 2 | C/10g | Tinh khiết | |
| 23 | Aluminium chloride | 57.0 | 3 | 500g | 97%-99% | |
| 24 | Aluminium oxide | 59.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 25 | Aluminium sulfate octadecahydrate | 60.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 26 | Ammonium acetate | 61.0 | 3 | 500g | 97%-99% | |
| 27 | Ammonium aluminum sulfate Dodecahydrate | 62.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 28 | Ammonium chloride | 64.0 | 21 | 500g | 97%-99% | |
| 29 | Ammonium ferric sulfate hexahydrate | 65.0 | 3 | 500g | 97%-99% | |
| 30 | Ammonium molybdate tetrahydrate | 66.0 | 2 | 500g | 97%-99% | |
| 31 | Ammonium sulfate | 69.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 32 | Ammonium thiocyanate -Am sulfocyanua | 71.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 33 | Amoni hydroxit | 72.0 | 44 | 500mL | 25% | |
| 34 | Anhydric acetic | 75.0 | 5 | Lít | 97%-99% | |
| 35 | Barium carbonate | 88.0 | 6 | 500g | 97%-99% | |
| 36 | Barium chloride | 89.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 37 | Benzaldehyde | 96.0 | 14 | c/500ml | 97%-99% | |
| 38 | Benzyl alcohol | 98.0 | 5 | c/500ml | 97%-99% | |
| 39 | Bộ thuốc nhuộm Gram | 109.0 | 1 | Bộ/chai/100ml | 97%-99% | |
| 40 | Bột talc CN | 121.0 | 1 | Bao 25kg | 97%-99% | |
| 41 | Cadmium chloride | 128.0 | 3 | 100g | 97%-99% | |
| 42 | Cafein | 129.0 | 1 | 100g | 97%-99% | |
| 43 | Calcium carbonate | 130.0 | 9 | 500g | 97%-99% | |
| 44 | Calcium chloride anhydrous | 131.0 | 8 | 500g | 97%-99% | |
| 45 | Calcium hydroxide | 132.0 | 2 | 500g | 97%-99% | |
| 46 | Cao lanh | 139.0 | 74 | Kg | 97%-99% | |
| 47 | Cát biển | 146.0 | 31 | Kg | 97%-99% | |
| 48 | Cobalt nitrate | 181.0 | 13 | c/100g | 97%-99% | |
| 49 | Cobalt(Ⅱ) chloride hexahydrate | 183.0 | 1 | c/100g | 97%-99% | |
| 50 | Copper acetate | 191.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 51 | Copper coil | 192.0 | 6 | 100g | 97%-99% | |
| 52 | Copper foil | 193.0 | 17 | 100g | 97%-99% | |
| 53 | Copper II sulfate pentahydrate | 195.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 54 | Copper sulfate anhydrous | 198.0 | 7 | 500g | 97%-99% | |
| 55 | Cồn 96 | 187.0 | 321 | Lít | 96% | |
| 56 | Chitosan (CN) | 163.0 | 13 | g/50g | 97%-99% | |
| 57 | Chloroform | 166.0 | 7 | c/500ml | 97%-99% | |
| 58 | Dầu parafin | 218.0 | 1 | c/500ml | 97%-99% | |
| 59 | Dextrin | 228.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 60 | D-Fructose | 229.0 | 1 | 500g | TK | |
| 61 | D-Glucose | 230.0 | 2 | 500g | 97%-99% | |
| 62 | Dichloromethane | 241.0 | 28 | 500mL | 97%-99% | |
| 63 | Diethyl Ether | 245.0 | 39 | 500mL | 97%-99% | |
| 64 | di-Potassium hydrogen phosphate | 253.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 65 | Diphenylamin (DPh) | 252.0 | 11 | 100g | 97%-99% | |
| 66 | Di-sodium hydrogen phosphate | 255.0 | 2 | 500g | 97%-99% | |
| 67 | Dung dịch pH=10 | 271.0 | 1 | Lít | pH 10 | |
| 68 | Dung dịch pH=4 | 272.0 | 1 | Lít | pH 4 | |
| 69 | Dung dịch pH=7 | 273.0 | 1 | Lít | pH 7 | |
| 70 | Đá bọt | 208.0 | 4 | Kg | TK | |
| 71 | Đất sét sông bé | 212.0 | 74 | kg | TCCS | |
| 72 | Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol | 232.0 | 2 | lọ/50đĩa | Đĩa | |
| 73 | Ericrom T đen (NET) | 283.0 | 1 | 25g | 97%-99% | |
| 74 | Ethanol | 285.0 | 103 | c/500ml | 96%-99% | |
| 75 | Ethanol absolute (MeOH) | 286.0 | 69 | c/500ml | 97%-99% | |
| 76 | Ethanol tuyệt đối | 287.0 | 1 | Lít | TK | |
| 77 | Ethyl acetate | 289.0 | 52 | c/500ml | 97%-99% | |
| 78 | Ethyl acetate | 290.0 | 1 | Lít | TK | |
| 79 | Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2) | 291.0 | 5 | c/250g | 97%-99% | |
| 80 | Ferroin | 293.0 | 1 | 100mL | TK | |
| 81 | Formaldehyde solution | 295.0 | 9 | c/500ml | 97%-99% | |
| 82 | Gelatin | 299.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 83 | Glutaraldehyde | 319.0 | 3 | 500mL | 97%-99% | |
| 84 | Glycerin | 320.0 | 20 | c/500ml | 97%-99% | |
| 85 | Giemsa | 316.0 | 1 | c/25g | TK | |
| 86 | Huyết tương thỏ cho phản ứng coagulase | 341.0 | 46 | lọ | 95-99% | |
| 87 | Hydroxylamine hydrochloride | 344.0 | 15 | c/100g | 97%-99% | |
| 88 | Iodine | 348.0 | 1 | c/250g | 97%-99% | |
| 89 | Iot clorua | 349.0 | 1 | c/100g | TK | |
| 90 | Iron(Ⅱ) sulfate heptahydrate | 352.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 91 | Iron(Ⅲ)chloride hexahydrate | 353.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 92 | Isopropyl alcohol | 359.0 | 15 | c/500ml | 97%-99% | |
| 93 | L-cysteine | 450.0 | 3 | 25g | TK | |
| 94 | Lead(II) acetate trihydrate | 451.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 95 | L-Histidine, monohydrochloride, monohydrate | 454.0 | 2 | 25g | TK | |
| 96 | L-Leucine | 457.0 | 1 | c/25g | 97%-99% | |
| 97 | Loading dye 6X | 459.0 | 13 | mL | 97%-99% | |
| 98 | L-Valine GRM070 | 468.0 | 2 | c/25g | 97%-99% | |
| 99 | Magnesium carbonat | 471.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 100 | Magnesium chloride hexahydrate | 472.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 101 | Magnesium Sulfate heptahydrate | 477.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 102 | Maltose | 480.0 | 1 | c/250g | 97%-99% | |
| 103 | Manganese Sulphate Monohydrate | 487.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 104 | Màu tổng hợp | 492.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 105 | Metyl red | 507.0 | 3 | c/10g | 97%-99% | |
| 106 | Methanol (dùng cho HPLC) | 499.0 | 2 | c/4 lít | TK | |
| 107 | Methyl orange, Practical grade | 502.0 | 1 | c/25g | 97%-99% | |
| 108 | Methyl salicylat | 503.0 | 1 | Lít | 97%-99% | |
| 109 | Methylene blue | 504.0 | 3 | c/25g | 97%-99% | |
| 110 | Muối (làm sinh hàn) | 582.0 | 21 | Kg | muối hột | |
| 111 | Murexide | 586.0 | 1 | 25g | TCCS | |
| 112 | NA (Nutrient agar) | 589.0 | 1 | c/500g | TCCS | |
| 113 | Naphthalene | 592.0 | 4 | C250g | 96-98% | |
| 114 | n-Butanol | 594.0 | 25 | c/500ml | 97%-99% | |
| 115 | Nessler R017 | 596.0 | 7 | 100ml | TK | |
| 116 | n-Hexane | 598.0 | 47 | c/500ml | 97%-99% | |
| 117 | Ni Sepharose Fast Flow resin | 604.0 | 1 | 25ml | TK | |
| 118 | Nickel chlorua (NiCl2) | 605.0 | 1 | c/500g | TK | |
| 119 | Nickel sulfate | 606.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 120 | Nickel sulfate (GRM6387-500G) | 607.0 | 1 | 500g | TK | |
| 121 | Ninhydrin | 609.0 | 2 | c/10g | 97%-99% | |
| 122 | nitrobenzaldehyd | 610.0 | 1 | c/25g | TK | |
| 123 | Ống chuẩn Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2) | 619.0 | 9 | ống | TCCS | |
| 124 | Ống chuẩn Hydrochloric acid 0.1N | 620.0 | 234 | Ống | 0.1N | |
| 125 | Ống chuẩn Sodium hydroxide 0.1N | 622.0 | 420 | Ống | 0.1N | |
| 126 | Ông chuẩn Sodium thiosulfate pentahydrate 0.1 N | 623.0 | 14 | Ống | 0.1N | |
| 127 | Ống chuẩn Sulfuric acid 0.1N | 624.0 | 22 | Ống | 0.1N | |
| 128 | p-Aminophenol | 649.0 | 3 | c/250g | TK | |
| 129 | p-Aminophenol | 650.0 | 21 | c/25g | 97%-99% | |
| 130 | Panthotheate-Ca | 651.0 | 1 | 100g | TK | |
| 131 | Petroleum ether 60-90 | 663.0 | 13 | 500mL | 97%-99% | |
| 132 | Potassium chloride | 692.0 | 4 | c/500g | 97%-99% | |
| 133 | Potassium chromate | 693.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 134 | Potassium dichromate | 694.0 | 5 | c/500g | 97%-99% | |
| 135 | Potassium dihydrogen phosphate | 695.0 | 6 | c/500g | 97%-99% | |
| 136 | Potassium hydrogen phthalate GRM3939 | 699.0 | 5 | c/500g | TK | |
| 137 | Potassium hydroxide | 700.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 138 | Potassium iodine | 701.0 | 6 | c/500g | 97%-99% | |
| 139 | Potassium permanganate | 704.0 | 10 | c/500g | 97%-99% | |
| 140 | Potassium persulfate | 705.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 141 | Potassium persulfate K2S2O8 | 706.0 | 1 | 500g | TK | |
| 142 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 707.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 143 | Potassium thiocyanate | 709.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 144 | Propylen glycol (1,2-Propanediol) | 711.0 | 9 | c/500g | 97%-99% | |
| 145 | PVP K30 (polyvinylpyrrolidone) | 715.0 | 9 | 100g | 97%-99% | |
| 146 | Phenol | 664.0 | 5 | c/500g | 97%-99% | |
| 147 | Phenolphtalein | 666.0 | 1 | c/25g | 97%-99% | |
| 148 | Saccarose | 727.0 | 8 | 500g | 97%-99% | |
| 149 | Selen | 732.0 | 1 | c/10g | 97%-99% | |
| 150 | Silicagel | 736.0 | 6 | c/500g | 99%- 100% | |
| 151 | Silicon bôi trơn dụng cụ | 738.0 | 2 | Tuýp/50g | 97%-99% | |
| 152 | Silver nitrate | 740.0 | 4 | c/100g | 97%-99% | |
| 153 | Silver sulfate | 741.0 | 2 | c/100g | 97%-99% | |
| 154 | SilverIclorua | 742.0 | 1 | c/250g | 97%-99% | |
| 155 | Sodium acetate anhydrous | 748.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 156 | Sodium acetate trihydrate | 749.0 | 10 | 500g | 97%-99% | |
| 157 | Sodium alginate | 750.0 | 3 | c/500g | TK | |
| 158 | Sodium azide | 751.0 | 2 | c/100g | TK | |
| 159 | Sodium Borohydride | 754.0 | 4 | c/100g | 95%-96% | |
| 160 | Sodium bromide GRM750 | 755.0 | 10 | c/500g | 97%-99% | |
| 161 | Sodium carbonate anhydrous | 756.0 | 19 | c/500g | 97%-99% | |
| 162 | Sodium cloride | 762.0 | 1 | kg | Tinh khiết | |
| 163 | Sodium chloride | 758.0 | 41 | 500g | 97%-99% | |
| 164 | Sodium dihydrogen phosphate,dihydrate | 763.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 165 | Sodium fluoride | 766.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 166 | Sodium hydrogen carbonate | 767.0 | 17 | c/500g | 97%-99% | |
| 167 | Sodium hydroxide | 769.0 | 69 | c/500g | 97%-99% | |
| 168 | Sodium hypochlorite solution | 770.0 | 1 | c/500ml | 97%-99% | |
| 169 | Sodium nitrite | 776.0 | 4 | c/500g | 97%-99% | |
| 170 | Sodium sulfate anhydrous | 779.0 | 11 | c/500g | 97%-99% | |
| 171 | Sodium sulfite anhydrous | 780.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 172 | Sodium tetraborate decahydrate (Borax) | 782.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 173 | Sodium tetraborate decahydrate (Borax) | 783.0 | 1 | c/kg | TK | |
| 174 | Sodium thiosulfate pentahydrate | 784.0 | 4 | c/500g | 97%-99% | |
| 175 | Stannous chloride | 789.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 176 | Starch Soluble | 792.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 177 | Tinh dầu bạc hà | 837.0 | 1 | Kg | dạng lỏng | |
| 178 | Tinh dầu quế | 842.0 | 1 | Kg | dạng lỏng | |
| 179 | Tinh dầu xả | 844.0 | 1 | Kg | dạng lỏng | |
| 180 | Toluen | 847.0 | 17 | c/500ml | 97%-99% | |
| 181 | TSA | 857.0 | 1 | c/500g | TCCS | |
| 182 | TSB | 858.0 | 1 | c/500g | TCCS | |
| 183 | Tween 20 | 863.0 | 1 | c/500ml | 97%-99% | |
| 184 | TWEEN 80 | 864.0 | 1 | c/500ml | 97%-99% | |
| 185 | Thạch cao | 809.0 | 173 | kg | dạng bột | |
| 186 | Than hoạt tính | 811.0 | 4 | 500g | dạng bột | |
| 187 | Thickener (Hồ in Pigment) | 816.0 | 3 | kg | 97%-99% | |
| 188 | Thioacetamid | 817.0 | 1 | c/100g | 97%-99% | |
| 189 | Thuốc nhuộm hoạt tính đỏ | 818.0 | 6 | c/50g | dạng bột | |
| 190 | Thuốc nhuộm hoạt tính vàng | 819.0 | 6 | c/50g | dạng bột | |
| 191 | Thuốc nhuộm hoạt tính xanh | 820.0 | 6 | c/50g | dạng bột | |
| 192 | Thuốc thử Kovac | 821.0 | 1 | c/100ml | TCCS | |
| 193 | Thuốc thử oxidase | 824.0 | 2 | Hộp /50mL | TCCS | |
| 194 | Thymol Blue GRM1433 | 828.0 | 1 | c/5g | 97%-99% | |
| 195 | Tràng thạch Bình Dương | 848.0 | 75 | Kg | TCCS | |
| 196 | Trisodium citrate | 853.0 | 17 | c/500g | 97%-99% | |
| 197 | Tryton soya agar | 855.0 | 2 | c/500g | TCCS | |
| 198 | Trytone | 856.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 199 | Urea | 867.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 200 | White vaseline | 873.0 | 9 | c/500g | 97%-99% | |
| 201 | Xylen | 879.0 | 1 | c/500ml | 97%-99% | |
| 202 | Xylenol organe | 880.0 | 1 | c/5g | 97%-99% | |
| 203 | Zinc chloride | 881.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 204 | Zinc sulfate heptahydrate | 886.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 205 | β-napthol | 889.0 | 11 | c/500g | TK | |
| 206 | 1,10-Phenantroline monohydrate | 1.0 | 20 | 5g | 97%-99% | |
| 207 | 1-Butane sulfonic acid sodium salt, HPLC | 2.0 | 1 | 25g | TK | |
| 208 | 2,6-Dichlorophenol-indophenol sodium salt dihydrate | 7.0 | 3 | 5g | 97%-99% | |
| 209 | Acetone | 13.0 | 140 | 500mL | 97%-99% | |
| 210 | Acetone | 12.0 | 5 | Lít | 97%-99% | |
| 211 | Acetonitrile (for HPLC) | 14.0 | 1 | 4Lít | 97%-99% | |
| 212 | Acetophenone | 15.0 | 1 | 500mL | 97%-99% | |
| 213 | Acid 5-sulfosalicylic dihydrate | 18.0 | 6 | 100g | 97%-99% | |
| 214 | Acid acetic | 20.0 | 150 | 500mL | 97%-99% | |
| 215 | Acid acetic | 21.0 | 2 | 2.5lit | 97%-99% | |
| 216 | Acid ascorbic | 22.0 | 50 | 100g | 97%-99% | |
| 217 | Acid ascorbic | 23.0 | 9 | 250g | 97%-99% | |
| 218 | Acid boric | 24.0 | 2 | 500g | 97%-99% | |
| 219 | Acid cromotropic | 27.0 | 2 | 25g | 97%-99% | |
| 220 | Acid formic | 28.0 | 8 | 500mL | 97%-99% | |
| 221 | Acid fuchsin | 29.0 | 1 | c/25g | 97%-99% | |
| 222 | Acid hydrochloric | 32.0 | 170 | 500mL | 97%-99% | |
| 223 | Acid indolebutiric (IBA) | 34.0 | 1 | c/5g | 97%-99% | |
| 224 | Acid lactic | 35.0 | 1 | 500ml | 97%-99% | |
| 225 | Acid nitric | 37.0 | 44 | 500mL | 97%-99% | |
| 226 | Acid phosphoric | 39.0 | 17 | 500mL | 97%-99% | |
| 227 | Acid salicylic | 41.0 | 1 | c/100g | 97%-99% | |
| 228 | Acid salicylic | 42.0 | 7 | c/100g | 97%-99% | |
| 229 | Acid silicotungtic | 43.0 | 1 | 25g | 97%-99% | |
| 230 | Acid stearic | 44.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 231 | Acid sulfanilic | 45.0 | 2 | 100g | 97%-99% | |
| 232 | Acid sulfuric | 46.0 | 208 | 500mL | 97%-99% | |
| 233 | Acid trichloroacetic (TCA) | 47.0 | 7 | 500g | 97%-99% | |
| 234 | Agar | 50.0 | 47 | g/500g | bột mịn | |
| 235 | Albumin fraction | 52.0 | 8 | 25g | pure | |
| 236 | Alizarin yellow R | 54.0 | 3 | 25g | TK | |
| 237 | Aluminium (Al lá) | 56.0 | 8 | c/100g | 97%-99% | |
| 238 | Aluminium chloride | 57.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 239 | Aluminium nitrate nonahydrate GRM715 | 58.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 240 | Aluminium oxide | 59.0 | 4 | 500g | 97%-99% | |
| 241 | Aluminium sulfate octadecahydrate | 60.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 242 | Ammonium acetate | 61.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 243 | Ammonium carbonate | 63.0 | 2 | 500g | 97%-99% | |
| 244 | Ammonium chloride | 64.0 | 31 | 500g | 97%-99% | |
| 245 | Ammonium ferric sulfate hexahydrate | 65.0 | 5 | 500g | 97%-99% | |
| 246 | Ammonium molybdate tetrahydrate | 66.0 | 4 | 500g | 97%-99% | |
| 247 | Ammonium oxalate | 67.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 248 | Ammonium sulfate | 69.0 | 19 | 500g | 97%-99% | |
| 249 | Ammonium sulfua | 70.0 | 1 | 500mL | 97%-99% | |
| 250 | Ammonium thiocyanate (Am sulfocyanua) | 71.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 251 | Amoni hydroxit | 72.0 | 162 | 500mL | 25% | |
| 252 | Antimonyl cloride | 81.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 253 | Anhydric acetic | 75.0 | 7 | Lít | 97%-99% | |
| 254 | Barium carbonate | 88.0 | 4 | 500g | 97%-99% | |
| 255 | Barium chloride | 89.0 | 5 | 500g | 97%-99% | |
| 256 | Barium hydroxide | 90.0 | 3 | 500g | 97%-99% | |
| 257 | Beeswax, white (Sáp ong) | 95.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 258 | Benzaldehyde | 96.0 | 5 | c/500ml | 97%-99% | |
| 259 | Benzyl alcohol | 98.0 | 2 | c/500ml | 97%-99% | |
| 260 | Benzylaminopurine BAP | 99.0 | 2 | Chai/5g | TK | |
| 261 | Bilirubin | 100.0 | 1 | c/500mg | 97%-99% | |
| 262 | Bộ thuốc nhuộm Gram | 109.0 | 3 | Bộ/chai/100ml | 97%-99% | |
| 263 | Bromophenol blue | 123.0 | 1 | c/5g | TK | |
| 264 | Bromothymol Blue | 124.0 | 3 | chai/5g | TK | |
| 265 | Cadmium chloride | 128.0 | 25 | 100g | 97%-99% | |
| 266 | Cafein | 129.0 | 3 | 100g | 97%-99% | |
| 267 | Calcium carbonate | 130.0 | 8 | 500g | 97%-99% | |
| 268 | Calcium chloride anhydrous | 131.0 | 8 | 500g | 97%-99% | |
| 269 | Calcium hydroxide | 132.0 | 2 | 500g | 97%-99% | |
| 270 | Calcium hypochlorit | 133.0 | 2 | Kg | 97%-99% | |
| 271 | Calcium lactate | 134.0 | 9 | c/100g | 97%-99% | |
| 272 | Calcium oxide | 135.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 273 | Calcium sulfate dihydrate | 136.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 274 | Cao lanh | 139.0 | 45 | Kg | 97%-99% | |
| 275 | Carbon dioxide | 140.0 | 3 | bình/20kg | 97%-99% | |
| 276 | Carmin red | 143.0 | 14 | c/5g | TK | |
| 277 | Carrageenan | 144.0 | 1 | c/100g | 97%-99% | |
| 278 | Casein | 145.0 | 9 | 250g | 97%-99% | |
| 279 | Cát biển | 146.0 | 25 | Kg | 97%-99% | |
| 280 | Cetyl alcohol | 147.0 | 3 | c/500g | 95-99% | |
| 281 | Cobalt(Ⅱ) chloride hexahydrate | 183.0 | 18 | c/100g | 97%-99% | |
| 282 | Cobalt(Ⅱ) chloride hexahydrate | 182.0 | 1 | 100g | TK | |
| 283 | Cocicine | 186.0 | 5 | 1g | 97%-99% | |
| 284 | Copper Ⅱ oxide powder | 190.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 285 | Copper acetate | 191.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 286 | Copper coil | 192.0 | 16 | 100g | 97%-99% | |
| 287 | Copper foil | 193.0 | 18 | 100g | 97%-99% | |
| 288 | Copper II chloride dihydrate | 194.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 289 | Copper II sulfate pentahydrate | 195.0 | 79 | c/500g | 97%-99% | |
| 290 | Copper nitrate | 196.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 291 | Copper powder | 197.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 292 | Copper sulfate anhydrous | 198.0 | 23 | 500g | 97%-99% | |
| 293 | Cồn 96 | 187.0 | 953 | Lít | 96% | |
| 294 | Cyclohexane | 206.0 | 7 | c/500ml | 97%-99% | |
| 295 | Chitosan (CN) | 163.0 | 1 | g/50g | 97%-99% | |
| 296 | Chloroform | 166.0 | 166 | c/500ml | 97%-99% | |
| 297 | Chromium III chloride hexahydrate | 168.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 298 | Chromium(III) chloride hexahydrate | 169.0 | 1 | 500g | TK | |
| 299 | D-(-)-Fructose | 207.0 | 1 | c/500g | TCCS | |
| 300 | Dầu parafin | 218.0 | 10 | c/500ml | 97%-99% | |
| 301 | Dầu soi kính | 220.0 | 2 | c/500ml | TK | |
| 302 | D-Fructose | 229.0 | 1 | 500g | TK | |
| 303 | D-Glucose | 230.0 | 10 | 500g | 97%-99% | |
| 304 | Dichloromethane | 241.0 | 121 | 500mL | 97%-99% | |
| 305 | Diethyl Ether | 245.0 | 176 | 500mL | 97%-99% | |
| 306 | di-Potassium hydrogen phosphate | 253.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 307 | Diphenyl carbazid | 251.0 | 1 | Hộp/25g | TK | |
| 308 | Diphenylamin (DPh) | 252.0 | 2 | 100g | 97%-99% | |
| 309 | Di-sodium hydrogen phosphate | 255.0 | 10 | 500g | 97%-99% | |
| 310 | Dithizon | 258.0 | 4 | hộp/5g | TK | |
| 311 | D-maltose broth RM018 | 259.0 | 1 | 500g | TCCS | |
| 312 | Đá bọt | 208.0 | 2 | Kg | TK | |
| 313 | Đất đèn | 211.0 | 1 | Kg | TCCS | |
| 314 | Đất sét sông bé | 212.0 | 45 | kg | TCCS | |
| 315 | Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol | 232.0 | 2 | lọ/50đĩa | Đĩa | |
| 316 | Đĩa giấy kháng sinh Penicillin | 234.0 | 3 | lọ/50đĩa | Đĩa | |
| 317 | Đĩa giấy kháng sinh Streptomycin | 235.0 | 3 | lọ/50đĩa | Đĩa | |
| 318 | Đĩa giấy kháng sinh Tetracyclin | 236.0 | 4 | lọ/50đĩa | Đĩa | |
| 319 | Egg yolk terullite | 275.0 | 1 | hộp/100mL | TK | |
| 320 | Enzym Amylase 3000 UI/g | 276.0 | 1 | kg | TK | |
| 321 | Ericrom T đen (NET) | 283.0 | 1 | 25g | 97%-99% | |
| 322 | Ethanol | 285.0 | 473 | c/500ml | 96%-99% | |
| 323 | Ethanol absolute (MeOH) | 286.0 | 152 | c/500ml | 97%-99% | |
| 324 | Ethanol tuyệt đối | 287.0 | 24 | Lít | TK | |
| 325 | Ethyl acetate | 289.0 | 172 | c/500ml | 97%-99% | |
| 326 | Ethyl acetate | 290.0 | 1 | Lít | TK | |
| 327 | Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2) | 291.0 | 11 | c/250g | 97%-99% | |
| 328 | Folin-ciocal | 294.0 | 20 | c/100ml | TK | |
| 329 | Formaldehyde solution | 295.0 | 22 | c/500ml | 97%-99% | |
| 330 | Gelatin | 299.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 331 | Glucose khan | 318.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 332 | Glycerin | 320.0 | 16 | c/500ml | 97%-99% | |
| 333 | Glycine | 322.0 | 5 | c/250g | TK | |
| 334 | Gôm xanthan | 323.0 | 1 | c/100g | TK | |
| 335 | Guanidin thiocyanat | 324.0 | 1 | c/100g | Tinh khiết | |
| 336 | Gum acacia (Gôm arabic) | 325.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 337 | Giemsa | 316.0 | 9 | c/25g | TK | |
| 338 | Hexamethylentetramin | 328.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 339 | Huyết tương thỏ cho phản ứng coagulase | 341.0 | 108 | lọ | 95-99% | |
| 340 | Hydrazin sulfate | 342.0 | 1 | c/100g | 97%-99% | |
| 341 | Hydroxylamine hydrochloride | 344.0 | 21 | c/100g | 97%-99% | |
| 342 | Indigo carmine, Certified | 347.0 | 3 | 25g | 97%-99% | |
| 343 | Iodine | 348.0 | 8 | c/250g | 97%-99% | |
| 344 | Iron (III) nitrate | 351.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 345 | Iron(Ⅱ) sulfate heptahydrate | 352.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 346 | Iron(Ⅲ)chloride hexahydrate | 353.0 | 11 | c/500g | 97%-99% | |
| 347 | Iron(II) chloride tetrahydrate | 354.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 348 | Isoamyl alcohol | 355.0 | 1 | c/500ml | 97%-99% | |
| 349 | Isopropyl alcohol | 359.0 | 6 | c/500ml | 97%-99% | |
| 350 | Kit thử định lượng Glucose trong máu bằng phương pháp so màu dưới tác động của Enzym Glucose Oxydase | 376.0 | 2 | 6X100ML | KIT | |
| 351 | Kit thử định lượng Protein toàn phần bằng phương pháp Biurê | 377.0 | 2 | 5 X 50 ML | KIT | |
| 352 | Kit thử định lượng Urê bằng phương pháp dùng Enzym | 379.0 | 2 | R1: 4 X 50 MLR2: 1 X 50 ML | KIT | |
| 353 | L - Cysteine hydrochloride monohydrate GRM046 | 380.0 | 1 | c/25g | 97%-99% | |
| 354 | Lactose | 383.0 | 13 | c/500g | 97%-99% | |
| 355 | L-Alanin | 386.0 | 5 | c/25g | 97%-99% | |
| 356 | Lead(II) acetate trihydrate | 451.0 | 5 | c/500g | 97%-99% | |
| 357 | Lead(II) nitrate | 452.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 358 | L-Histidine, monohydrochloride, monohydrate | 454.0 | 1 | 25g | TK | |
| 359 | Lithium clorua | 455.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 360 | Lithium sulphate | 456.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 361 | L-Leucine | 457.0 | 3 | c/25g | 97%-99% | |
| 362 | Loading dye 6X | 459.0 | 6 | mL | 97%-99% | |
| 363 | L-Tyrosine | 462.0 | 3 | 100g | TK | |
| 364 | L-Valine GRM070 | 468.0 | 1 | c/25g | 97%-99% | |
| 365 | Magnes powder | 469.0 | 2 | g/250g | 97%-99% | |
| 366 | Magnesium acetate tetrahydrate GRM3921 | 470.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 367 | Magnesium chloride hexahydrate | 472.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 368 | Maltose, monohydrate | 481.0 | 1 | c/500g | TCCS | |
| 369 | Manganese dioxide | 486.0 | 5 | c/250g | 97%-99% | |
| 370 | Manganese Sulphate Monohydrate | 487.0 | 4 | c/500g | 97%-99% | |
| 371 | Màu tổng hợp | 492.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 372 | Meat extract RM003 | 493.0 | 2 | c/500g | TCCS | |
| 373 | Meso-inositol | 498.0 | 1 | c/100g | TK | |
| 374 | Metyl red | 507.0 | 16 | c/10g | 97%-99% | |
| 375 | Methanol (dùng cho HPLC) | 499.0 | 1 | c/4 lít | TK | |
| 376 | Methyl orange, Practical grade | 502.0 | 3 | c/25g | 97%-99% | |
| 377 | Methylene blue | 504.0 | 13 | c/25g | 97%-99% | |
| 378 | Methylparaben | 505.0 | 1 | c/500g | TK | |
| 379 | Muối (làm sinh hàn) | 582.0 | 32 | Kg | muối hột | |
| 380 | Muối tetrazolium | 584.0 | 1 | chai/10g | TK | |
| 381 | NA (Nutrient agar) | 589.0 | 2 | c/500g | TCCS | |
| 382 | Naphthalene | 592.0 | 1 | C250g | 96-98% | |
| 383 | n-Butanol | 594.0 | 98 | c/500ml | 97%-99% | |
| 384 | Nessler R017 | 596.0 | 35 | 100ml | TK | |
| 385 | n-Hexane | 598.0 | 53 | c/500ml | 97%-99% | |
| 386 | Nickel chlorua (NiCl2) | 605.0 | 2 | c/500g | TK | |
| 387 | Nickel sulfate | 606.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 388 | Nicotinic acid (P.P) CMS177 | 608.0 | 1 | c/100g | 97%-99% | |
| 389 | Ninhydrin | 609.0 | 4 | c/10g | 97%-99% | |
| 390 | ONPG | 642.0 | 2 | 50 discs / vl | TCCS | |
| 391 | Ống chuẩn Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2) | 619.0 | 5 | ống | TCCS | |
| 392 | Ống chuẩn Silver nitrate 0.1N | 621.0 | 4 | Ống | 0.1N | |
| 393 | Ông chuẩn Sodium thiosulfate pentahydrate 0.1 N | 623.0 | 36 | Ống | 0.1N | |
| 394 | Ống chuẩn Sulfuric acid 0.1N | 624.0 | 262 | Ống | 0.1N | |
| 395 | p-Aminophenol | 649.0 | 1 | c/250g | TK | |
| 396 | p-Aminophenol | 650.0 | 2 | c/25g | 97%-99% | |
| 397 | Parafin wax | 654.0 | 1 | c/3kg | 97%-99% | |
| 398 | Pepton | 660.0 | 2 | 500g | 97%-99% | |
| 399 | Peptone | 661.0 | 1 | 500g | TCCS | |
| 400 | Petroleum ether 60-90 | 663.0 | 50 | 500mL | 97%-99% | |
| 401 | Poly(ethylene glycol) MW 6000 (PEG 6000) GRM401 | 679.0 | 2 | c/500g | PEG 6000 | |
| 402 | Potasium sulfate | 685.0 | 1 | kg | Tinh khiết | |
| 403 | Potassium iođat | 686.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 404 | Potassium aluminum sulfate | 687.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 405 | Potassium Antimony Tartrate (K₂Sb₂(C₄H₂O₆)₂) | 688.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 406 | Potassium bromide | 690.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 407 | Potassium chloride | 692.0 | 38 | c/500g | 97%-99% | |
| 408 | Potassium chromate | 693.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 409 | Potassium dichromate | 694.0 | 7 | c/500g | 97%-99% | |
| 410 | Potassium dihydrogen phosphate | 695.0 | 18 | c/500g | 97%-99% | |
| 411 | Potassium ferricyanide | 696.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 412 | Potassium ferrocyanide | 697.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 413 | Potassium hydrogen carbonate | 698.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 414 | Potassium hydrogen phthalate GRM3939 | 699.0 | 8 | c/500g | TK | |
| 415 | Potassium hydroxide | 700.0 | 22 | c/500g | 97%-99% | |
| 416 | Potassium iodine | 701.0 | 21 | c/500g | 97%-99% | |
| 417 | Potassium permanganate | 704.0 | 19 | c/500g | 97%-99% | |
| 418 | Potassium persulfate | 705.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 419 | Potassium sodium tartrate tetrahydrate | 707.0 | 28 | c/500g | 97%-99% | |
| 420 | Potassium sulfate | 708.0 | 6 | c/500g | 97%-99% | |
| 421 | Potassium thiocyanate | 709.0 | 4 | c/500g | 97%-99% | |
| 422 | Propylen glycol (1,2-Propanediol) | 711.0 | 9 | c/500g | 97%-99% | |
| 423 | Propylparaben (Nipasol) | 712.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 424 | PVP K30 (polyvinylpyrrolidone) | 715.0 | 5 | 100g | 97%-99% | |
| 425 | Phenol | 664.0 | 7 | c/500g | 97%-99% | |
| 426 | Phenol red | 665.0 | 8 | c/25g | 97%-99% | |
| 427 | Phenolphtalein | 666.0 | 14 | c/25g | 97%-99% | |
| 428 | Phenylhydrazin GRM8790-250G | 667.0 | 1 | 250g | 97%-99% | |
| 429 | Quinine sulfate | 721.0 | 1 | 25g | TK | |
| 430 | Rapid Urease Test Broth M1828-500G | 723.0 | 1 | c/500g | 95-99% | |
| 431 | Resorcin | 724.0 | 4 | c/100g | 97%-99% | |
| 432 | Saccarose | 727.0 | 13 | 500g | 97%-99% | |
| 433 | Safanin | 728.0 | 2 | c/10g | tk | |
| 434 | Salicin RM108-10G | 729.0 | 2 | 10g | TK | |
| 435 | Selen | 732.0 | 4 | c/10g | 97%-99% | |
| 436 | Sheep Blood | 734.0 | 11 | Tube 10ml | 97%-99% | |
| 437 | Silicagel | 736.0 | 21 | c/500g | 99%- 100% | |
| 438 | Silicon bôi trơn dụng cụ | 738.0 | 1 | Tuýp/50g | 97%-99% | |
| 439 | Silicon dioxide | 739.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 440 | Silver nitrate | 740.0 | 22 | c/100g | 97%-99% | |
| 441 | Silver sulfate | 741.0 | 2 | c/100g | 97%-99% | |
| 442 | Sodium acetate anhydrous | 748.0 | 13 | c/500g | 97%-99% | |
| 443 | Sodium benzoate | 752.0 | 2 | c/250g | 97%-99% | |
| 444 | Sodium Biselenite M1079B-100G | 753.0 | 1 | 100g | TK | |
| 445 | Sodium Borohydride | 754.0 | 3 | c/100g | 95%-96% | |
| 446 | Sodium bromide GRM750 | 755.0 | 4 | c/500g | 97%-99% | |
| 447 | Sodium carbonate anhydrous | 756.0 | 32 | c/500g | 97%-99% | |
| 448 | Sodium Carboxymethyl Cellulose CMC | 757.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 449 | Sodium citrat | 761.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 450 | Sodium cloride | 762.0 | 6 | kg | Tinh khiết | |
| 451 | Sodium chloride | 758.0 | 41 | 500g | 97%-99% | |
| 452 | Sodium dihydrogen phosphate,dihydrate | 763.0 | 7 | c/500g | 97%-99% | |
| 453 | Sodium dodecyl sulfade SDS | 765.0 | 1 | C/500g | 97%-99% | |
| 454 | Sodium fluoride | 766.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 455 | Sodium hydrogen carbonate | 767.0 | 16 | c/500g | 97%-99% | |
| 456 | Sodium hydrogen sulfite | 768.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 457 | Sodium hydroxide | 769.0 | 111 | c/500g | 97%-99% | |
| 458 | Sodium hypochlorite solution | 770.0 | 30 | c/500ml | 97%-99% | |
| 459 | Sodium metabisulfit | 773.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 460 | Sodium molybdate dihydrate | 774.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 461 | Sodium nitrite | 776.0 | 7 | c/500g | 97%-99% | |
| 462 | Sodium nitroprusside | 777.0 | 5 | c/100g | 97%-99% | |
| 463 | Sodium sulfate anhydrous | 779.0 | 21 | c/500g | 97%-99% | |
| 464 | Sodium sulfite anhydrous | 780.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 465 | Sodium sunfit heptahidrat | 781.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 466 | Sodium tetraborate decahydrate (Borax) | 782.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 467 | Sodium thiosulfate pentahydrate | 784.0 | 33 | c/500g | 97%-99% | |
| 468 | Stannous chloride | 789.0 | 24 | 500g | 97%-99% | |
| 469 | Starch agar | 791.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 470 | Starch Soluble | 792.0 | 8 | c/500g | 97%-99% | |
| 471 | Stearyl alcohol (Cetostearyl alcohol) | 793.0 | 1 | c/500g | 97%-99% | |
| 472 | Sterile sheep | 794.0 | 1 | 500g | TK | |
| 473 | Strontium chloride | 795.0 | 3 | c/500g | 97%-99% | |
| 474 | Sulfanilamide | 796.0 | 5 | 500g | TK | |
| 475 | Tert-butylic | 806.0 | 2 | c/500ml | 97%-99% | |
| 476 | Tinh dầu bạc hà | 837.0 | 1 | Kg | dạng lỏng | |
| 477 | Tinh dầu cam | 838.0 | 1 | Kg | dạng lỏng | |
| 478 | Tinh dầu chanh | 839.0 | 1 | Kg | dạng lỏng | |
| 479 | Tinh dầu hương nhu | 841.0 | 1 | Kg | dạng lỏng | |
| 480 | Tinh dầu quế | 842.0 | 1 | Kg | dạng lỏng | |
| 481 | Tinh dầu tràm | 843.0 | 2 | Kg | dạng lỏng | |
| 482 | Titan dioxyd | 845.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 483 | Toluen | 847.0 | 12 | c/500ml | 97%-99% | |
| 484 | TSA | 857.0 | 1 | c/500g | TCCS | |
| 485 | TSB | 858.0 | 4 | c/500g | TCCS | |
| 486 | TWEEN 80 | 864.0 | 3 | c/500ml | 97%-99% | |
| 487 | Tyloxapol | 865.0 | 4 | C/5g | Tinh khiết | |
| 488 | Thạch cao | 809.0 | 96 | kg | dạng bột | |
| 489 | Than hoạt tính | 811.0 | 19 | 500g | dạng bột | |
| 490 | Thiamin – HCl (B1) | 814.0 | 1 | c/25g | TK | |
| 491 | Thickener (Hồ in Pigment) | 816.0 | 1 | kg | 97%-99% | |
| 492 | Thuốc nhuộm hoạt tính đỏ | 818.0 | 1 | c/50g | dạng bột | |
| 493 | Thuốc nhuộm hoạt tính vàng | 819.0 | 1 | c/50g | dạng bột | |
| 494 | Thuốc nhuộm hoạt tính xanh | 820.0 | 1 | c/50g | dạng bột | |
| 495 | Thuốc thử Kovac | 821.0 | 1 | c/100ml | TCCS | |
| 496 | Thuốc thử Methyl Red | 822.0 | 1 | 25g | TCCS | |
| 497 | Thuốc thử oxidase | 824.0 | 1 | Hộp /50mL | TCCS | |
| 498 | Thuốc thử oxydase test | 826.0 | 2 | 50test | 95-99% | |
| 499 | Thymol Blue GRM1433 | 828.0 | 5 | c/5g | 97%-99% | |
| 500 | Tràng thạch Bình Dương | 848.0 | 44 | Kg | TCCS | |
| 501 | Tris-Acid | 851.0 | 5 | c/100g | 97%-99% | |
| 502 | Tris-base | 852.0 | 4 | c/100g | 97%-99% | |
| 503 | Triton X-100 | 854.0 | 1 | c/100ml | 97%-99% | |
| 504 | Tryton soya agar | 855.0 | 4 | c/500g | TCCS | |
| 505 | Urea | 867.0 | 2 | c/500g | 97%-99% | |
| 506 | Vanillin | 870.0 | 11 | c/100g | 97%-99% | |
| 507 | Vitamin B6 | 872.0 | 1 | 100g | TK | |
| 508 | White vaseline | 873.0 | 6 | c/500g | 97%-99% | |
| 509 | Xanthyrol | 877.0 | 3 | c/5g | TK | |
| 510 | Xylen | 879.0 | 7 | c/500ml | 97%-99% | |
| 511 | Xylenol organe | 880.0 | 2 | c/5g | 97%-99% | |
| 512 | Zinc coil | 882.0 | 15 | c/100g | 97%-99% | |
| 513 | Zinc chloride | 881.0 | 10 | c/500g | 97%-99% | |
| 514 | Zinc oxyd | 883.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 515 | Zinc powder | 884.0 | 1 | 500g | 97%-99% | |
| 516 | Zinc seed | 885.0 | 4 | 500g | 97%-99% | |
| 517 | Zinc sulfate heptahydrate | 886.0 | 58 | c/500g | 97%-99% | |
| 518 | α-napthol | 888.0 | 3 | c/100g | TK | |
| 519 | β-napthol | 889.0 | 6 | c/500g | TK | |
| 520 | 1,10-Phenantroline monohydrate | 1.0 | 2 | 5g | 97%-99% | |
| 521 | Acetone | 13.0 | 10 | 500mL | 97%-99% | |
| 522 | Acid acetic | 20.0 | 8 | 500mL | 97%-99% | |
| 523 | Acid ascorbic | 22.0 | 4 | 100g | 97%-99% | |
| 524 | Acid hydrochloric | 32.0 | 7 | 500mL | 97%-99% |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu hóa chất, vật tư cơ bản. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp đại học ngành hóa học, Sinh học, Dược sĩ đại học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi