Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220941790-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường đại học Tôn Đức Thắng
Tên gói thầu Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản
Số hiệu KHLCNT 20220941320
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt độngthường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:33:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,339,381,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu hóa chất, vật tư cơ bản.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học ngành hóa học, Sinh học, Dược sĩ đại học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường đại học Tôn Đức Thắng
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư hóa chất cơ bản
Mua vật tư, hóa chất phục vụ giảng dạy thí nghiệm năm học 2022-2023
9 Tháng
E-CDNT 3 Hoạt độngthường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT & đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng và Đầu tư Phú An Điền. + Tư vấn thẩm định E-HSMT & kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn


- Bên mời thầu: Trường đại học Tôn Đức Thắng , địa chỉ: Số 19 Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055;


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá: Giấy chứng nhận xuất xứ (nếu có).
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 1 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của mình như : Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, các hợp đồng đã hoặc đang thực hiện (có bản sao chứng thực).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Q. Hiệu trưởng Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị thiết bị - Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án - Trường đại học Tôn Đức Thắng, số 19 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân Phong, Quận 7, TP.HCM, số điện thoại: 028.37755.060, số fax: 028.37755.055
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
11,10-Phenantroline monohydrate1.0185g97%-99%
2Acetone13.047500mL97%-99%
3Acetophenone15.02500mL97%-99%
4Acid 5-sulfosalicylic dihydrate18.03100g97%-99%
5Acid acetic20.0111500mL97%-99%
6Acid acetic21.022.5lit97%-99%
7Acid ascorbic22.039100g97%-99%
8Acid boric24.01500g97%-99%
9Acid citric25.022500g97%-99%
10Acid formic28.02500mL97%-99%
11Acid hydrochloric32.092500mL97%-99%
12Acid nitric37.016500mL97%-99%
13Acid phosphoric39.04500mL97%-99%
14Acid salicylic41.01c/100g97%-99%
15Acid salicylic42.018c/100g97%-99%
16Acid sulfanilic45.08100g97%-99%
17Acid sulfuric46.086500mL97%-99%
18Acid trichloroacetic (TCA)47.05500g97%-99%
19Agar50.01g/500gbột mịn
20Albumin fraction52.0125gpure
21Alcohol53.03Lít99%-100%
22Alloxan55.02C/10gTinh khiết
23Aluminium chloride57.03500g97%-99%
24Aluminium oxide59.01500g97%-99%
25Aluminium sulfate octadecahydrate60.01500g97%-99%
26Ammonium acetate61.03500g97%-99%
27Ammonium aluminum sulfate Dodecahydrate62.01500g97%-99%
28Ammonium chloride64.021500g97%-99%
29Ammonium ferric sulfate hexahydrate65.03500g97%-99%
30Ammonium molybdate tetrahydrate66.02500g97%-99%
31Ammonium sulfate69.01500g97%-99%
32Ammonium thiocyanate -Am sulfocyanua71.02c/500g97%-99%
33Amoni hydroxit72.044500mL25%
34Anhydric acetic75.05Lít97%-99%
35Barium carbonate88.06500g97%-99%
36Barium chloride89.01500g97%-99%
37Benzaldehyde96.014c/500ml97%-99%
38Benzyl alcohol98.05c/500ml97%-99%
39Bộ thuốc nhuộm Gram109.01Bộ/chai/100ml97%-99%
40Bột talc CN121.01Bao 25kg97%-99%
41Cadmium chloride128.03100g97%-99%
42Cafein129.01100g97%-99%
43Calcium carbonate130.09500g97%-99%
44Calcium chloride anhydrous131.08500g97%-99%
45Calcium hydroxide132.02500g97%-99%
46Cao lanh139.074Kg97%-99%
47Cát biển146.031Kg97%-99%
48Cobalt nitrate181.013c/100g97%-99%
49Cobalt(Ⅱ) chloride hexahydrate183.01c/100g97%-99%
50Copper acetate191.03c/500g97%-99%
51Copper coil192.06100g97%-99%
52Copper foil193.017100g97%-99%
53Copper II sulfate pentahydrate195.02c/500g97%-99%
54Copper sulfate anhydrous198.07500g97%-99%
55Cồn 96187.0321Lít96%
56Chitosan (CN)163.013g/50g97%-99%
57Chloroform166.07c/500ml97%-99%
58Dầu parafin218.01c/500ml97%-99%
59Dextrin228.01c/500g97%-99%
60D-Fructose229.01500gTK
61D-Glucose230.02500g97%-99%
62Dichloromethane241.028500mL97%-99%
63Diethyl Ether245.039500mL97%-99%
64di-Potassium hydrogen phosphate253.01500g97%-99%
65Diphenylamin (DPh)252.011100g97%-99%
66Di-sodium hydrogen phosphate255.02500g97%-99%
67Dung dịch pH=10271.01LítpH 10
68Dung dịch pH=4272.01LítpH 4
69Dung dịch pH=7273.01LítpH 7
70Đá bọt208.04KgTK
71Đất sét sông bé212.074kgTCCS
72Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol232.02lọ/50đĩaĐĩa
73Ericrom T đen (NET)283.0125g97%-99%
74Ethanol285.0103c/500ml96%-99%
75Ethanol absolute (MeOH)286.069c/500ml97%-99%
76Ethanol tuyệt đối287.01LítTK
77Ethyl acetate289.052c/500ml97%-99%
78Ethyl acetate290.01LítTK
79Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2)291.05c/250g97%-99%
80Ferroin293.01100mLTK
81Formaldehyde solution295.09c/500ml97%-99%
82Gelatin299.02c/500g97%-99%
83Glutaraldehyde319.03500mL97%-99%
84Glycerin320.020c/500ml97%-99%
85Giemsa316.01c/25gTK
86Huyết tương thỏ cho phản ứng coagulase341.046lọ95-99%
87Hydroxylamine hydrochloride344.015c/100g97%-99%
88Iodine348.01c/250g97%-99%
89Iot clorua349.01c/100gTK
90Iron(Ⅱ) sulfate heptahydrate352.02c/500g97%-99%
91Iron(Ⅲ)chloride hexahydrate353.01c/500g97%-99%
92Isopropyl alcohol359.015c/500ml97%-99%
93L-cysteine450.0325gTK
94Lead(II) acetate trihydrate451.01c/500g97%-99%
95L-Histidine, monohydrochloride, monohydrate454.0225gTK
96L-Leucine457.01c/25g97%-99%
97Loading dye 6X459.013mL97%-99%
98L-Valine GRM070468.02c/25g97%-99%
99Magnesium carbonat471.01c/500g97%-99%
100Magnesium chloride hexahydrate472.02c/500g97%-99%
101Magnesium Sulfate heptahydrate477.03c/500g97%-99%
102Maltose480.01c/250g97%-99%
103Manganese Sulphate Monohydrate487.02c/500g97%-99%
104Màu tổng hợp492.01500g97%-99%
105Metyl red507.03c/10g97%-99%
106Methanol (dùng cho HPLC)499.02c/4 lítTK
107Methyl orange, Practical grade502.01c/25g97%-99%
108Methyl salicylat503.01Lít97%-99%
109Methylene blue504.03c/25g97%-99%
110Muối (làm sinh hàn)582.021Kgmuối hột
111Murexide586.0125gTCCS
112NA (Nutrient agar)589.01c/500gTCCS
113Naphthalene592.04C250g96-98%
114n-Butanol594.025c/500ml97%-99%
115Nessler R017596.07100mlTK
116n-Hexane598.047c/500ml97%-99%
117Ni Sepharose Fast Flow resin604.0125mlTK
118Nickel chlorua (NiCl2)605.01c/500gTK
119Nickel sulfate606.01c/500g97%-99%
120Nickel sulfate (GRM6387-500G)607.01500gTK
121Ninhydrin609.02c/10g97%-99%
122nitrobenzaldehyd610.01c/25gTK
123Ống chuẩn Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2)619.09ốngTCCS
124Ống chuẩn Hydrochloric acid 0.1N620.0234Ống0.1N
125Ống chuẩn Sodium hydroxide 0.1N622.0420Ống0.1N
126Ông chuẩn Sodium thiosulfate pentahydrate 0.1 N623.014Ống0.1N
127Ống chuẩn Sulfuric acid 0.1N624.022Ống0.1N
128p-Aminophenol649.03c/250gTK
129p-Aminophenol650.021c/25g97%-99%
130Panthotheate-Ca651.01100gTK
131Petroleum ether 60-90663.013500mL97%-99%
132Potassium chloride692.04c/500g97%-99%
133Potassium chromate693.01c/500g97%-99%
134Potassium dichromate694.05c/500g97%-99%
135Potassium dihydrogen phosphate695.06c/500g97%-99%
136Potassium hydrogen phthalate GRM3939699.05c/500gTK
137Potassium hydroxide700.02c/500g97%-99%
138Potassium iodine701.06c/500g97%-99%
139Potassium permanganate704.010c/500g97%-99%
140Potassium persulfate705.01c/500g97%-99%
141Potassium persulfate K2S2O8706.01500gTK
142Potassium sodium tartrate tetrahydrate707.03c/500g97%-99%
143Potassium thiocyanate709.01c/500g97%-99%
144Propylen glycol (1,2-Propanediol)711.09c/500g97%-99%
145PVP K30 (polyvinylpyrrolidone)715.09100g97%-99%
146Phenol664.05c/500g97%-99%
147Phenolphtalein666.01c/25g97%-99%
148Saccarose727.08500g97%-99%
149Selen732.01c/10g97%-99%
150Silicagel736.06c/500g99%- 100%
151Silicon bôi trơn dụng cụ738.02Tuýp/50g97%-99%
152Silver nitrate740.04c/100g97%-99%
153Silver sulfate741.02c/100g97%-99%
154SilverIclorua742.01c/250g97%-99%
155Sodium acetate anhydrous748.02c/500g97%-99%
156Sodium acetate trihydrate749.010500g97%-99%
157Sodium alginate750.03c/500gTK
158Sodium azide751.02c/100gTK
159Sodium Borohydride754.04c/100g95%-96%
160Sodium bromide GRM750755.010c/500g97%-99%
161Sodium carbonate anhydrous756.019c/500g97%-99%
162Sodium cloride762.01kgTinh khiết
163Sodium chloride758.041500g97%-99%
164Sodium dihydrogen phosphate,dihydrate763.01c/500g97%-99%
165Sodium fluoride766.01c/500g97%-99%
166Sodium hydrogen carbonate767.017c/500g97%-99%
167Sodium hydroxide769.069c/500g97%-99%
168Sodium hypochlorite solution770.01c/500ml97%-99%
169Sodium nitrite776.04c/500g97%-99%
170Sodium sulfate anhydrous779.011c/500g97%-99%
171Sodium sulfite anhydrous780.01c/500g97%-99%
172Sodium tetraborate decahydrate (Borax)782.01c/500g97%-99%
173Sodium tetraborate decahydrate (Borax)783.01c/kgTK
174Sodium thiosulfate pentahydrate784.04c/500g97%-99%
175Stannous chloride789.01500g97%-99%
176Starch Soluble792.01c/500g97%-99%
177Tinh dầu bạc hà837.01Kgdạng lỏng
178Tinh dầu quế842.01Kgdạng lỏng
179Tinh dầu xả844.01Kgdạng lỏng
180Toluen847.017c/500ml97%-99%
181TSA857.01c/500gTCCS
182TSB858.01c/500gTCCS
183Tween 20863.01c/500ml97%-99%
184TWEEN 80864.01c/500ml97%-99%
185Thạch cao809.0173kgdạng bột
186Than hoạt tính811.04500gdạng bột
187Thickener (Hồ in Pigment)816.03kg97%-99%
188Thioacetamid817.01c/100g97%-99%
189Thuốc nhuộm hoạt tính đỏ818.06c/50gdạng bột
190Thuốc nhuộm hoạt tính vàng819.06c/50gdạng bột
191Thuốc nhuộm hoạt tính xanh820.06c/50gdạng bột
192Thuốc thử Kovac821.01c/100mlTCCS
193Thuốc thử oxidase824.02Hộp /50mLTCCS
194Thymol Blue GRM1433828.01c/5g97%-99%
195Tràng thạch Bình Dương848.075KgTCCS
196Trisodium citrate853.017c/500g97%-99%
197Tryton soya agar855.02c/500gTCCS
198Trytone856.01c/500g97%-99%
199Urea867.02c/500g97%-99%
200White vaseline873.09c/500g97%-99%
201Xylen879.01c/500ml97%-99%
202Xylenol organe880.01c/5g97%-99%
203Zinc chloride881.01c/500g97%-99%
204Zinc sulfate heptahydrate886.03c/500g97%-99%
205β-napthol889.011c/500gTK
2061,10-Phenantroline monohydrate1.0205g97%-99%
2071-Butane sulfonic acid sodium salt, HPLC2.0125gTK
2082,6-Dichlorophenol-indophenol sodium salt dihydrate7.035g97%-99%
209Acetone13.0140500mL97%-99%
210Acetone12.05Lít97%-99%
211Acetonitrile (for HPLC)14.014Lít97%-99%
212Acetophenone15.01500mL97%-99%
213Acid 5-sulfosalicylic dihydrate18.06100g97%-99%
214Acid acetic20.0150500mL97%-99%
215Acid acetic21.022.5lit97%-99%
216Acid ascorbic22.050100g97%-99%
217Acid ascorbic23.09250g97%-99%
218Acid boric24.02500g97%-99%
219Acid cromotropic27.0225g97%-99%
220Acid formic28.08500mL97%-99%
221Acid fuchsin29.01c/25g97%-99%
222Acid hydrochloric32.0170500mL97%-99%
223Acid indolebutiric (IBA)34.01c/5g97%-99%
224Acid lactic35.01500ml97%-99%
225Acid nitric37.044500mL97%-99%
226Acid phosphoric39.017500mL97%-99%
227Acid salicylic41.01c/100g97%-99%
228Acid salicylic42.07c/100g97%-99%
229Acid silicotungtic43.0125g97%-99%
230Acid stearic44.01500g97%-99%
231Acid sulfanilic45.02100g97%-99%
232Acid sulfuric46.0208500mL97%-99%
233Acid trichloroacetic (TCA)47.07500g97%-99%
234Agar50.047g/500gbột mịn
235Albumin fraction52.0825gpure
236Alizarin yellow R54.0325gTK
237Aluminium (Al lá)56.08c/100g97%-99%
238Aluminium chloride57.01500g97%-99%
239Aluminium nitrate nonahydrate GRM71558.01500g97%-99%
240Aluminium oxide59.04500g97%-99%
241Aluminium sulfate octadecahydrate60.01500g97%-99%
242Ammonium acetate61.01500g97%-99%
243Ammonium carbonate63.02500g97%-99%
244Ammonium chloride64.031500g97%-99%
245Ammonium ferric sulfate hexahydrate65.05500g97%-99%
246Ammonium molybdate tetrahydrate66.04500g97%-99%
247Ammonium oxalate67.01500g97%-99%
248Ammonium sulfate69.019500g97%-99%
249Ammonium sulfua70.01500mL97%-99%
250Ammonium thiocyanate (Am sulfocyanua)71.02c/500g97%-99%
251Amoni hydroxit72.0162500mL25%
252Antimonyl cloride81.01c/500g97%-99%
253Anhydric acetic75.07Lít97%-99%
254Barium carbonate88.04500g97%-99%
255Barium chloride89.05500g97%-99%
256Barium hydroxide90.03500g97%-99%
257Beeswax, white (Sáp ong)95.02c/500g97%-99%
258Benzaldehyde96.05c/500ml97%-99%
259Benzyl alcohol98.02c/500ml97%-99%
260Benzylaminopurine BAP99.02Chai/5gTK
261Bilirubin100.01c/500mg97%-99%
262Bộ thuốc nhuộm Gram109.03Bộ/chai/100ml97%-99%
263Bromophenol blue123.01c/5gTK
264Bromothymol Blue124.03chai/5gTK
265Cadmium chloride128.025100g97%-99%
266Cafein129.03100g97%-99%
267Calcium carbonate130.08500g97%-99%
268Calcium chloride anhydrous131.08500g97%-99%
269Calcium hydroxide132.02500g97%-99%
270Calcium hypochlorit133.02Kg97%-99%
271Calcium lactate134.09c/100g97%-99%
272Calcium oxide135.01500g97%-99%
273Calcium sulfate dihydrate136.01500g97%-99%
274Cao lanh139.045Kg97%-99%
275Carbon dioxide140.03bình/20kg97%-99%
276Carmin red143.014c/5gTK
277Carrageenan144.01c/100g97%-99%
278Casein145.09250g97%-99%
279Cát biển146.025Kg97%-99%
280Cetyl alcohol147.03c/500g95-99%
281Cobalt(Ⅱ) chloride hexahydrate183.018c/100g97%-99%
282Cobalt(Ⅱ) chloride hexahydrate182.01100gTK
283Cocicine186.051g97%-99%
284Copper Ⅱ oxide powder190.01500g97%-99%
285Copper acetate191.03c/500g97%-99%
286Copper coil192.016100g97%-99%
287Copper foil193.018100g97%-99%
288Copper II chloride dihydrate194.02c/500g97%-99%
289Copper II sulfate pentahydrate195.079c/500g97%-99%
290Copper nitrate196.01c/500g97%-99%
291Copper powder197.01c/500g97%-99%
292Copper sulfate anhydrous198.023500g97%-99%
293Cồn 96187.0953Lít96%
294Cyclohexane206.07c/500ml97%-99%
295Chitosan (CN)163.01g/50g97%-99%
296Chloroform166.0166c/500ml97%-99%
297Chromium III chloride hexahydrate168.01c/500g97%-99%
298Chromium(III) chloride hexahydrate169.01500gTK
299D-(-)-Fructose207.01c/500gTCCS
300Dầu parafin218.010c/500ml97%-99%
301Dầu soi kính220.02c/500mlTK
302D-Fructose229.01500gTK
303D-Glucose230.010500g97%-99%
304Dichloromethane241.0121500mL97%-99%
305Diethyl Ether245.0176500mL97%-99%
306di-Potassium hydrogen phosphate253.01500g97%-99%
307Diphenyl carbazid251.01Hộp/25gTK
308Diphenylamin (DPh)252.02100g97%-99%
309Di-sodium hydrogen phosphate255.010500g97%-99%
310Dithizon258.04hộp/5gTK
311D-maltose broth RM018259.01500gTCCS
312Đá bọt208.02KgTK
313Đất đèn211.01KgTCCS
314Đất sét sông bé212.045kgTCCS
315Đĩa giấy kháng sinh Chloramphenicol232.02lọ/50đĩaĐĩa
316Đĩa giấy kháng sinh Penicillin234.03lọ/50đĩaĐĩa
317Đĩa giấy kháng sinh Streptomycin235.03lọ/50đĩaĐĩa
318Đĩa giấy kháng sinh Tetracyclin236.04lọ/50đĩaĐĩa
319Egg yolk terullite275.01hộp/100mLTK
320Enzym Amylase 3000 UI/g276.01kgTK
321Ericrom T đen (NET)283.0125g97%-99%
322Ethanol285.0473c/500ml96%-99%
323Ethanol absolute (MeOH)286.0152c/500ml97%-99%
324Ethanol tuyệt đối287.024LítTK
325Ethyl acetate289.0172c/500ml97%-99%
326Ethyl acetate290.01LítTK
327Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2)291.011c/250g97%-99%
328Folin-ciocal294.020c/100mlTK
329Formaldehyde solution295.022c/500ml97%-99%
330Gelatin299.03c/500g97%-99%
331Glucose khan318.03c/500g97%-99%
332Glycerin320.016c/500ml97%-99%
333Glycine322.05c/250gTK
334Gôm xanthan323.01c/100gTK
335Guanidin thiocyanat324.01c/100gTinh khiết
336Gum acacia (Gôm arabic)325.02c/500g97%-99%
337Giemsa316.09c/25gTK
338Hexamethylentetramin328.01c/500g97%-99%
339Huyết tương thỏ cho phản ứng coagulase341.0108lọ95-99%
340Hydrazin sulfate342.01c/100g97%-99%
341Hydroxylamine hydrochloride344.021c/100g97%-99%
342Indigo carmine, Certified347.0325g97%-99%
343Iodine348.08c/250g97%-99%
344Iron (III) nitrate351.01c/500g97%-99%
345Iron(Ⅱ) sulfate heptahydrate352.02c/500g97%-99%
346Iron(Ⅲ)chloride hexahydrate353.011c/500g97%-99%
347Iron(II) chloride tetrahydrate354.02c/500g97%-99%
348Isoamyl alcohol355.01c/500ml97%-99%
349Isopropyl alcohol359.06c/500ml97%-99%
350Kit thử định lượng Glucose trong máu bằng phương pháp so màu dưới tác động của Enzym Glucose Oxydase376.026X100MLKIT
351Kit thử định lượng Protein toàn phần bằng phương pháp Biurê377.025 X 50 MLKIT
352Kit thử định lượng Urê bằng phương pháp dùng Enzym379.02R1: 4 X 50 MLR2: 1 X 50 MLKIT
353L - Cysteine hydrochloride monohydrate GRM046380.01c/25g97%-99%
354Lactose383.013c/500g97%-99%
355L-Alanin386.05c/25g97%-99%
356Lead(II) acetate trihydrate451.05c/500g97%-99%
357Lead(II) nitrate452.01c/500g97%-99%
358L-Histidine, monohydrochloride, monohydrate454.0125gTK
359Lithium clorua455.03c/500g97%-99%
360Lithium sulphate456.03c/500g97%-99%
361L-Leucine457.03c/25g97%-99%
362Loading dye 6X459.06mL97%-99%
363L-Tyrosine462.03100gTK
364L-Valine GRM070468.01c/25g97%-99%
365Magnes powder469.02g/250g97%-99%
366Magnesium acetate tetrahydrate GRM3921470.01c/500g97%-99%
367Magnesium chloride hexahydrate472.02c/500g97%-99%
368Maltose, monohydrate481.01c/500gTCCS
369Manganese dioxide486.05c/250g97%-99%
370Manganese Sulphate Monohydrate487.04c/500g97%-99%
371Màu tổng hợp492.01500g97%-99%
372Meat extract RM003493.02c/500gTCCS
373Meso-inositol498.01c/100gTK
374Metyl red507.016c/10g97%-99%
375Methanol (dùng cho HPLC)499.01c/4 lítTK
376Methyl orange, Practical grade502.03c/25g97%-99%
377Methylene blue504.013c/25g97%-99%
378Methylparaben505.01c/500gTK
379Muối (làm sinh hàn)582.032Kgmuối hột
380Muối tetrazolium584.01chai/10gTK
381NA (Nutrient agar)589.02c/500gTCCS
382Naphthalene592.01C250g96-98%
383n-Butanol594.098c/500ml97%-99%
384Nessler R017596.035100mlTK
385n-Hexane598.053c/500ml97%-99%
386Nickel chlorua (NiCl2)605.02c/500gTK
387Nickel sulfate606.01c/500g97%-99%
388Nicotinic acid (P.P) CMS177608.01c/100g97%-99%
389Ninhydrin609.04c/10g97%-99%
390ONPG642.0250 discs / vlTCCS
391Ống chuẩn Ethylene Diamine Tetraacetic Acid Disodium ( EDTA.Na2)619.05ốngTCCS
392Ống chuẩn Silver nitrate 0.1N621.04Ống0.1N
393Ông chuẩn Sodium thiosulfate pentahydrate 0.1 N623.036Ống0.1N
394Ống chuẩn Sulfuric acid 0.1N624.0262Ống0.1N
395p-Aminophenol649.01c/250gTK
396p-Aminophenol650.02c/25g97%-99%
397Parafin wax654.01c/3kg97%-99%
398Pepton660.02500g97%-99%
399Peptone661.01500gTCCS
400Petroleum ether 60-90663.050500mL97%-99%
401Poly(ethylene glycol) MW 6000 (PEG 6000) GRM401679.02c/500gPEG 6000
402Potasium sulfate685.01kgTinh khiết
403Potassium iođat686.01c/500g97%-99%
404Potassium aluminum sulfate687.01c/500g97%-99%
405Potassium Antimony Tartrate (K₂Sb₂(C₄H₂O₆)₂)688.01c/500g97%-99%
406Potassium bromide690.03c/500g97%-99%
407Potassium chloride692.038c/500g97%-99%
408Potassium chromate693.02c/500g97%-99%
409Potassium dichromate694.07c/500g97%-99%
410Potassium dihydrogen phosphate695.018c/500g97%-99%
411Potassium ferricyanide696.01c/500g97%-99%
412Potassium ferrocyanide697.03c/500g97%-99%
413Potassium hydrogen carbonate698.02c/500g97%-99%
414Potassium hydrogen phthalate GRM3939699.08c/500gTK
415Potassium hydroxide700.022c/500g97%-99%
416Potassium iodine701.021c/500g97%-99%
417Potassium permanganate704.019c/500g97%-99%
418Potassium persulfate705.01c/500g97%-99%
419Potassium sodium tartrate tetrahydrate707.028c/500g97%-99%
420Potassium sulfate708.06c/500g97%-99%
421Potassium thiocyanate709.04c/500g97%-99%
422Propylen glycol (1,2-Propanediol)711.09c/500g97%-99%
423Propylparaben (Nipasol)712.01c/500g97%-99%
424PVP K30 (polyvinylpyrrolidone)715.05100g97%-99%
425Phenol664.07c/500g97%-99%
426Phenol red665.08c/25g97%-99%
427Phenolphtalein666.014c/25g97%-99%
428Phenylhydrazin GRM8790-250G667.01250g97%-99%
429Quinine sulfate721.0125gTK
430Rapid Urease Test Broth M1828-500G723.01c/500g95-99%
431Resorcin724.04c/100g97%-99%
432Saccarose727.013500g97%-99%
433Safanin728.02c/10gtk
434Salicin RM108-10G729.0210gTK
435Selen732.04c/10g97%-99%
436Sheep Blood734.011Tube 10ml97%-99%
437Silicagel736.021c/500g99%- 100%
438Silicon bôi trơn dụng cụ738.01Tuýp/50g97%-99%
439Silicon dioxide739.01500g97%-99%
440Silver nitrate740.022c/100g97%-99%
441Silver sulfate741.02c/100g97%-99%
442Sodium acetate anhydrous748.013c/500g97%-99%
443Sodium benzoate752.02c/250g97%-99%
444Sodium Biselenite M1079B-100G753.01100gTK
445Sodium Borohydride754.03c/100g95%-96%
446Sodium bromide GRM750755.04c/500g97%-99%
447Sodium carbonate anhydrous756.032c/500g97%-99%
448Sodium Carboxymethyl Cellulose CMC757.01c/500g97%-99%
449Sodium citrat761.01c/500g97%-99%
450Sodium cloride762.06kgTinh khiết
451Sodium chloride758.041500g97%-99%
452Sodium dihydrogen phosphate,dihydrate763.07c/500g97%-99%
453Sodium dodecyl sulfade SDS765.01C/500g97%-99%
454Sodium fluoride766.03c/500g97%-99%
455Sodium hydrogen carbonate767.016c/500g97%-99%
456Sodium hydrogen sulfite768.02c/500g97%-99%
457Sodium hydroxide769.0111c/500g97%-99%
458Sodium hypochlorite solution770.030c/500ml97%-99%
459Sodium metabisulfit773.01c/500g97%-99%
460Sodium molybdate dihydrate774.01c/500g97%-99%
461Sodium nitrite776.07c/500g97%-99%
462Sodium nitroprusside777.05c/100g97%-99%
463Sodium sulfate anhydrous779.021c/500g97%-99%
464Sodium sulfite anhydrous780.02c/500g97%-99%
465Sodium sunfit heptahidrat781.01c/500g97%-99%
466Sodium tetraborate decahydrate (Borax)782.02c/500g97%-99%
467Sodium thiosulfate pentahydrate784.033c/500g97%-99%
468Stannous chloride789.024500g97%-99%
469Starch agar791.01500g97%-99%
470Starch Soluble792.08c/500g97%-99%
471Stearyl alcohol (Cetostearyl alcohol)793.01c/500g97%-99%
472Sterile sheep794.01500gTK
473Strontium chloride795.03c/500g97%-99%
474Sulfanilamide796.05500gTK
475Tert-butylic806.02c/500ml97%-99%
476Tinh dầu bạc hà837.01Kgdạng lỏng
477Tinh dầu cam838.01Kgdạng lỏng
478Tinh dầu chanh839.01Kgdạng lỏng
479Tinh dầu hương nhu841.01Kgdạng lỏng
480Tinh dầu quế842.01Kgdạng lỏng
481Tinh dầu tràm843.02Kgdạng lỏng
482Titan dioxyd845.02c/500g97%-99%
483Toluen847.012c/500ml97%-99%
484TSA857.01c/500gTCCS
485TSB858.04c/500gTCCS
486TWEEN 80864.03c/500ml97%-99%
487Tyloxapol865.04C/5gTinh khiết
488Thạch cao809.096kgdạng bột
489Than hoạt tính811.019500gdạng bột
490Thiamin – HCl (B1)814.01c/25gTK
491Thickener (Hồ in Pigment)816.01kg97%-99%
492Thuốc nhuộm hoạt tính đỏ818.01c/50gdạng bột
493Thuốc nhuộm hoạt tính vàng819.01c/50gdạng bột
494Thuốc nhuộm hoạt tính xanh820.01c/50gdạng bột
495Thuốc thử Kovac821.01c/100mlTCCS
496Thuốc thử Methyl Red822.0125gTCCS
497Thuốc thử oxidase824.01Hộp /50mLTCCS
498Thuốc thử oxydase test826.0250test95-99%
499Thymol Blue GRM1433828.05c/5g97%-99%
500Tràng thạch Bình Dương848.044KgTCCS
501Tris-Acid851.05c/100g97%-99%
502Tris-base852.04c/100g97%-99%
503Triton X-100854.01c/100ml97%-99%
504Tryton soya agar855.04c/500gTCCS
505Urea867.02c/500g97%-99%
506Vanillin870.011c/100g97%-99%
507Vitamin B6872.01100gTK
508White vaseline873.06c/500g97%-99%
509Xanthyrol877.03c/5gTK
510Xylen879.07c/500ml97%-99%
511Xylenol organe880.02c/5g97%-99%
512Zinc coil882.015c/100g97%-99%
513Zinc chloride881.010c/500g97%-99%
514Zinc oxyd883.01500g97%-99%
515Zinc powder884.01500g97%-99%
516Zinc seed885.04500g97%-99%
517Zinc sulfate heptahydrate886.058c/500g97%-99%
518α-napthol888.03c/100gTK
519β-napthol889.06c/500gTK
5201,10-Phenantroline monohydrate1.025g97%-99%
521Acetone13.010500mL97%-99%
522Acid acetic20.08500mL97%-99%
523Acid ascorbic22.04100g97%-99%
524Acid hydrochloric32.07500mL97%-99%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về cung cấp nguyên vật liệu hóa chất, vật tư cơ bản.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.880.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Nhà thầu phải có cam kết: Hàng hóa không đạt yêu cầu sử dụng phải được thay đổi bằng sản phẩm khác theo đúng chủng loại trúng thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 Tốt nghiệp đại học ngành hóa học, Sinh học, Dược sĩ đại học hoặc tương đương (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)32
2 Nhân viên kỹ thuật 1 Được đào tạo về kinh doanh hoặc tương đương, am hiểu về nguyên vật liệu của gói thầu (Kèm bằng cấp có chứng thực để chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->