Gói thầu: Mua sắm vật tư đảm bảo mực in phục vụ công tác khám và chăm sóc người bệnh năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220942843-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
Tên gói thầu Mua sắm vật tư đảm bảo mực in phục vụ công tác khám và chăm sóc người bệnh năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220880833
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:05:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,436,827,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho máy văn phòng (trong đó tối thiểu có máy in hoặc máy photo)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp địa chỉ, số điện thoại cơ sở tiếp nhận thông tin bảo hành sản phẩm từ chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng;

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư đảm bảo mực in phục vụ công tác khám và chăm sóc người bệnh năm 2022
Các gói thầu mua sắm vật tư, linh kiện cho các máy in, máy photo, máy xét nghiệm năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069.572.195
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP Tư vấn Đầu tư BMC Việt Nam.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 , địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Quận Hai Bà Trung, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069.572.195


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo quy định.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, model (nếu có), xuất xứ rõ ràng. - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất năm 2022 và là hàng có đầy đủ nguồn gốc hợp pháp; - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch thuật công chứng tiếng Việt. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối được ủy quyền chính thức của nhà sản xuất về các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Nhà sản xuất phải có chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 đối các sản phẩm cung cấp. - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (CQ), bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá hàng hóa bàn giao tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 có địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069.572.195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069. 572.195
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Công nghệ thông tin/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Công nghệ thông tin/Bệnh viện TWQĐ 108. - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội.
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp mực dùng cho máy HP203595HộpTheo Chương V của E-HSMT
2Hộp mực dùng cho máy HP1010, canon 290085HộpTheo Chương V của E-HSMT
3Hộp mực dùng cho máy HP1200, LBP60304HộpTheo Chương V của E-HSMT
4Hộp mực dùng cho máy HP 52008HộpTheo Chương V của E-HSMT
5Hộp mực dùng cho máy HP 6200 Canon 350015HộpTheo Chương V của E-HSMT
6Hộp mực dùng cho máy HP M102W/M130NW3HộpTheo Chương V của E-HSMT
7Hộp mực dùng cho máy HP M402 /M42670HộpTheo Chương V của E-HSMT
8Hộp mực dùng cho máy HP M203D/ M227FDN30HộpTheo Chương V của E-HSMT
9Trống mực dùng cho máy HP M203D/ M227FDN10HộpTheo Chương V của E-HSMT
10Hộp mực dùng cho máy HP M1522n/ M1120n3HộpTheo Chương V của E-HSMT
11Hộp mực dùng cho máy HP320 Canon 330070HộpTheo Chương V của E-HSMT
12Hộp mực dùng cho máy HP1200 Canon 121080HộpTheo Chương V của E-HSMT
13Hộp mực dùng cho máy canon 620060HộpTheo Chương V của E-HSMT
14Hộp mực dùng cho máy HP M435nw/M70115HộpTheo Chương V của E-HSMT
15Hộp mực dùng cho máy Ricoh SP230L20HộpTheo Chương V của E-HSMT
16Trống mực dùng cho máy Ricoh SP230L10HộpTheo Chương V của E-HSMT
17Hộp mực dùng cho máy RICOH 310550HộpTheo Chương V của E-HSMT
18Hộp mực dùng cho máy RICOH 330DN1.300HộpTheo Chương V của E-HSMT
19Hộp mực dùng cho máy Ricoh SP35101.100HộpTheo Chương V của E-HSMT
20Hộp mực dùng cho máy SP 4500LS3HộpTheo Chương V của E-HSMT
21Cụm trống dùng cho máy Ricoh SP3610DN/4510DN3HộpTheo Chương V của E-HSMT
22Hộp mực dùng cho máy Ricoh 6430DN4HộpTheo Chương V của E-HSMT
23Cụm trống dùng cho máy Ricoh SP64304HộpTheo Chương V của E-HSMT
24Hộp mực dùng cho máy RICOH 63302HộpTheo Chương V của E-HSMT
25Hộp mực màu CE310/311/312/313 cho máy HP 1025/D452HộpTheo Chương V của E-HSMT
26Hộp mực dùng cho máy HP6230 các màu2HộpTheo Chương V của E-HSMT
27Hộp mực dùng cho máy M252N/CF401/402/ 403/4042HộpTheo Chương V của E-HSMT
28Hộp mực dùng cho máy Laser Jet M433A8HộpTheo Chương V của E-HSMT
29Trống dùng cho máy HP Laser Jet M433A4CáiTheo Chương V của E-HSMT
30Hộp mực dùng cho máy Laser M750 các màu2HộpTheo Chương V của E-HSMT
31Hộp mực dùng cho máy HP5160 các màu2HộpTheo Chương V của E-HSMT
32Đĩa CD1.300CáiTheo Chương V của E-HSMT
33Đĩa DVD1.300CáiTheo Chương V của E-HSMT
34Hộp mực dùng cho máy HP131A các màu4HộpTheo Chương V của E-HSMT
35Hộp mực dùng cho máy HP2025 các màu4HộpTheo Chương V của E-HSMT
36Bộ tiếp mực dùng cho máy Epson T502BộTheo Chương V của E-HSMT
37Bộ tiếp mực dùng cho máy Epson T602BộTheo Chương V của E-HSMT
38Chíp dùng cho máy Epson 521010CáiTheo Chương V của E-HSMT
39Mực dùng cho máy Epson 5110/5210/5290 các màu20HộpTheo Chương V của E-HSMT
40Reset chíp mực Epson 51102BộTheo Chương V của E-HSMT
41Chíp dùng cho máy Epson 511010CáiTheo Chương V của E-HSMT
42Hộp mực dùng cho máy Epson L110 các màu - T66430HộpTheo Chương V của E-HSMT
43Mực Epson T50 các màu (T82N - 6 màu)30ThỏiTheo Chương V của E-HSMT
44Mực Epson T60 các màu (T85N - 6 màu)25ThỏiTheo Chương V của E-HSMT
45Mực nước Epson T60 các màu (hộp 1 lít)10HộpTheo Chương V của E-HSMT
46Hộp mực dùng cho máy Epson L805 các màu (6 màu)600HộpTheo Chương V của E-HSMT
47Hộp mực dùng cho máy Lexmark C950 các màu (4 màu)2HộpTheo Chương V của E-HSMT
48Hộp mực Lexmark E321/E323/E323N/E323d4HộpTheo Chương V của E-HSMT
49Hộp mực dùng cho máy Samsung MLT-D305L3HộpTheo Chương V của E-HSMT
50Hộp mực dùng cho máy Canon LBP 151 (83A/337)50HộpTheo Chương V của E-HSMT
51Hộp mực dùng cho máy Brother 5100130HộpTheo Chương V của E-HSMT
52Cụm trống dùng cho máy Brother HL510050HộpTheo Chương V của E-HSMT
53Mực dùng cho máy Brother 4150DN các màu4HộpTheo Chương V của E-HSMT
54Hộp mực dùng cho máy Brother 2250DN2HộpTheo Chương V của E-HSMT
55Mực in HP C2P19AA ( màu đen)4HộpTheo Chương V của E-HSMT
56Mực in HP C2P20AA ( màu xanh)4HộpTheo Chương V của E-HSMT
57Mực in HP C2P21AA (màu đỏ)4HộpTheo Chương V của E-HSMT
58Mực in HP C2P22AA (màu vàng)4HộpTheo Chương V của E-HSMT
59Mực photo 2014/2701/27028ỐngTheo Chương V của E-HSMT
60Mực photo 2501/20016ỐngTheo Chương V của E-HSMT
61Mực photo 2555/3055/305425ỐngTheo Chương V của E-HSMT
62Mực photo 2852/3053/25906ỐngTheo Chương V của E-HSMT
63Mực photo 4054/4055/5054/505520ỐngTheo Chương V của E-HSMT
64Mực photo DC IV 306020HộpTheo Chương V của E-HSMT
65Mực photo DC V 30608HộpTheo Chương V của E-HSMT
66Mực photo DC V507012HộpTheo Chương V của E-HSMT
67Mực photo S24205HộpTheo Chương V của E-HSMT
68Mực photo MX_M453U18HộpTheo Chương V của E-HSMT
69Mực photo Canon IR 25252HộpTheo Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho máy văn phòng (trong đó tối thiểu có máy in hoặc máy photo)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cung cấp địa chỉ, số điện thoại cơ sở tiếp nhận thông tin bảo hành sản phẩm từ chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng;

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->