Gói thầu: Mua sắm vật tư đảm bảo mực in phục vụ công tác khám và chăm sóc người bệnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220942843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư đảm bảo mực in phục vụ công tác khám và chăm sóc người bệnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220880833 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:05:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,436,827,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 111,000,000 VNĐ ((Một trăm mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho máy văn phòng (trong đó tối thiểu có máy in hoặc máy photo) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại cơ sở tiếp nhận thông tin bảo hành sản phẩm từ chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư đảm bảo mực in phục vụ công tác khám và chăm sóc người bệnh năm 2022 Các gói thầu mua sắm vật tư, linh kiện cho các máy in, máy photo, máy xét nghiệm năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, model (nếu có), xuất xứ rõ ràng. - Cam kết hàng hóa cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất năm 2022 và là hàng có đầy đủ nguồn gốc hợp pháp; - Tất cả các hàng hóa phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu; Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch thuật công chứng tiếng Việt. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp xác nhận của nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối được ủy quyền chính thức của nhà sản xuất về các thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. - Nhà sản xuất phải có chứng nhận ISO 9001:2015; ISO 14001:2015 đối các sản phẩm cung cấp. - Cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất (CQ), bản gốc hoặc bản chụp chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam giá hàng hóa bàn giao tại Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 có địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 111.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Hai Bà Trưng, Hà Nội; Điện thoại: 069.572.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội; Điện thoại: 069. 572.195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Công nghệ thông tin/Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Công nghệ thông tin/Bệnh viện TWQĐ 108. - Địa chỉ: Số 1 Trần Hưng Đạo, Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp mực dùng cho máy HP2035 | 95 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Hộp mực dùng cho máy HP1010, canon 2900 | 85 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Hộp mực dùng cho máy HP1200, LBP6030 | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Hộp mực dùng cho máy HP 5200 | 8 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Hộp mực dùng cho máy HP 6200 Canon 3500 | 15 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Hộp mực dùng cho máy HP M102W/M130NW | 3 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Hộp mực dùng cho máy HP M402 /M426 | 70 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Hộp mực dùng cho máy HP M203D/ M227FDN | 30 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Trống mực dùng cho máy HP M203D/ M227FDN | 10 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Hộp mực dùng cho máy HP M1522n/ M1120n | 3 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hộp mực dùng cho máy HP320 Canon 3300 | 70 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Hộp mực dùng cho máy HP1200 Canon 1210 | 80 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Hộp mực dùng cho máy canon 6200 | 60 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Hộp mực dùng cho máy HP M435nw/M701 | 15 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Hộp mực dùng cho máy Ricoh SP230L | 20 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Trống mực dùng cho máy Ricoh SP230L | 10 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Hộp mực dùng cho máy RICOH 310 | 550 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Hộp mực dùng cho máy RICOH 330DN | 1.300 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Hộp mực dùng cho máy Ricoh SP3510 | 1.100 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Hộp mực dùng cho máy SP 4500LS | 3 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Cụm trống dùng cho máy Ricoh SP3610DN/4510DN | 3 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Hộp mực dùng cho máy Ricoh 6430DN | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Cụm trống dùng cho máy Ricoh SP6430 | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Hộp mực dùng cho máy RICOH 6330 | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Hộp mực màu CE310/311/312/313 cho máy HP 1025/D45 | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hộp mực dùng cho máy HP6230 các màu | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Hộp mực dùng cho máy M252N/CF401/402/ 403/404 | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Hộp mực dùng cho máy Laser Jet M433A | 8 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Trống dùng cho máy HP Laser Jet M433A | 4 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Hộp mực dùng cho máy Laser M750 các màu | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Hộp mực dùng cho máy HP5160 các màu | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đĩa CD | 1.300 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đĩa DVD | 1.300 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Hộp mực dùng cho máy HP131A các màu | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Hộp mực dùng cho máy HP2025 các màu | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bộ tiếp mực dùng cho máy Epson T50 | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Bộ tiếp mực dùng cho máy Epson T60 | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Chíp dùng cho máy Epson 5210 | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Mực dùng cho máy Epson 5110/5210/5290 các màu | 20 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Reset chíp mực Epson 5110 | 2 | Bộ | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Chíp dùng cho máy Epson 5110 | 10 | Cái | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Hộp mực dùng cho máy Epson L110 các màu - T664 | 30 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Mực Epson T50 các màu (T82N - 6 màu) | 30 | Thỏi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Mực Epson T60 các màu (T85N - 6 màu) | 25 | Thỏi | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Mực nước Epson T60 các màu (hộp 1 lít) | 10 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Hộp mực dùng cho máy Epson L805 các màu (6 màu) | 600 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Hộp mực dùng cho máy Lexmark C950 các màu (4 màu) | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Hộp mực Lexmark E321/E323/E323N/E323d | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Hộp mực dùng cho máy Samsung MLT-D305L | 3 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Hộp mực dùng cho máy Canon LBP 151 (83A/337) | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Hộp mực dùng cho máy Brother 5100 | 130 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Cụm trống dùng cho máy Brother HL5100 | 50 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Mực dùng cho máy Brother 4150DN các màu | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Hộp mực dùng cho máy Brother 2250DN | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Mực in HP C2P19AA ( màu đen) | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Mực in HP C2P20AA ( màu xanh) | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Mực in HP C2P21AA (màu đỏ) | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Mực in HP C2P22AA (màu vàng) | 4 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Mực photo 2014/2701/2702 | 8 | Ống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Mực photo 2501/2001 | 6 | Ống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Mực photo 2555/3055/3054 | 25 | Ống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Mực photo 2852/3053/2590 | 6 | Ống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Mực photo 4054/4055/5054/5055 | 20 | Ống | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Mực photo DC IV 3060 | 20 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Mực photo DC V 3060 | 8 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Mực photo DC V5070 | 12 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Mực photo S2420 | 5 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Mực photo MX_M453U | 18 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Mực photo Canon IR 2525 | 2 | Hộp | Theo Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.12E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị cho máy văn phòng (trong đó tối thiểu có máy in hoặc máy photo) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cung cấp địa chỉ, số điện thoại cơ sở tiếp nhận thông tin bảo hành sản phẩm từ chủ đầu tư, đơn vị sử dụng.- Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 12 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng; | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi