Gói thầu: Mua sắm tài sản cố định năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940660-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin Điện lực |
| Tên gói thầu | Mua sắm tài sản cố định năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220902200 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Đầu tư Phát triển của EVN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 18:05:00 đến ngày 2022-09-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,233,224,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 3.4 Mục 3, Chương V của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 của Bảng dữ liệu đấu thầu - Chương II E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng theo quy định tại mục 14.3 của phần Chỉ dẫn nhà thầu - Chương I E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt máy ảnh, máy tính, webcam hội nghị, tivi, hình Led |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương theo quy định tại Khoản a, b Điều 2 Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Thông tin Điện lực |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm tài sản cố định năm 2022 Dự toán mua sắm tài sản cố định năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ Đầu tư Phát triển của EVN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021; - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 10A, 10B chương IV và các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận về việc hợp đồng đã hoàn thành...); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C chương IV: + Các văn bằng, chứng chỉ có liên quan + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự. - Bảng tuyên bố đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật. Định dạng file là một trong các loại sau: xls, xlsx, doc hoặc docx. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu cam kết sẽ cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ đối với các hàng hoá: + Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O), giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), phiếu đóng gói hàng hóa chi tiết (nếu có) đối với hàng hoá nhập khẩu. Tài liệu cung cấp là bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng Nhà nước; + Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá sản xuất trong nước (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của Văn phòng công chứng Nhà nước); - Nhà thầu cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, bảo trì tất cả cho hàng hoá trong phạm vi gói thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hoá là giá bán tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình. - Trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) cùng với đầy đủ các dịch vụ liên quan kèm theo. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Bản cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình triển khai của nhà sản xuất (hoặc đơn vị phân phối của hãng sản xuất) cấp cho nhà thầu đối với tất cả hàng hóa trong phạm vi gói thầu; Nếu tài liệu trên do đơn vị phân phối cung cấp, yêu cầu phải có tài liệu của hãng sản xuất xác nhận đơn vị này là nhà phân phối của nhà sản xuất. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm đầy đủ các tài liệu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) tại Thành phố Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Tập đoàn Điện lực Việt Nam
Địa chỉ: số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.66946789; Fax: 024.66946666
- Bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Thông tin Điện lực
Địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.66946700 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66946789; Fax: 024.66946666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Thông tin Điện lực Địa chỉ: Tầng 15, Tháp A, Toà nhà EVN, số 11 Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66946700 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt Nam Địa chỉ: số 11 phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.66946789; Fax: 024.66946666 Email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Webcam hội nghị Zoom | 1 | Chiếc | Tương đương Logitech Group (hoặc cao hơn)* CAMERA:Quét ngang, nghiêng và thu phóng mượt mà bằng động cơ được điều khiển từ xa hoặc bằng bảng điều khiểnQuét ngang 260°, Nghiêng 130°, Thu phóng HD 10x không bị mất dữ liệu, Trường ngắm 90°Full HD 1080p 30fpsTiêu chuẩn H.264 UVC 1.5 với công nghệ Mã hóa Video có thể mở rộng (SVC)Lấy nét tự động5 chế độ camera cài đặt sẵnĐiều khiển từ xa (PTZ) của sản phẩm Camera hội nghị (với dịch vụ được hỗ trợ)Khe khóa máy KensingtonĐèn LED chỉ báo tắt tiếng/bật tiếng videoChân máy có ren tiêu chuẩn* ĐIỀU KHIỂN TỪ XA:Camera, thiết bị thu âm và điều khiển cuộc gọi5 chế độ camera cài đặt sẵnGắn trên thiết bị thu âmPhạm vi hồng ngoại 8,5 m/28 ftPin CR2032 (có sẵn)* THIẾT BỊ THU ÂM:Hiệu suất song công toàn phầnLoại bỏ tiếng vọngCông nghệ giảm tiếng ồnÂm thanh băng siêu rộngGhép cặp với thiết bị di động qua Bluetoothvà NFCLCD để hiển thị ID người gọi, thời lượng cuộc gọi và các phản hồi chức năng khácCác đèn LED để báo hiệu việc truyền phát qua thiết bị thu âm, tắt tiếng, giữ và BluetoothCác nút bấm xúc giác để trả lời/kết thúc cuộc gọi, điều chỉnh âm lượng và tắt tiếng, Bluetooth và điều khiển camera* MICRÔ:Phạm vi thu: 6m / 20 ftPhạm vi thu với mic kéo dài: 8,5 m / 28 ftBốn micrô tạo chùm theo mọi hướngĐộ nhạy tần số: 100Hz – 11KHzĐộ nhạy: -28dB +/-3dBĐộ méo tiếng: | ||
| 2 | Tivi | 1 | Chiếc | Tương đương Tivi Samsung Smart NEO QLED 85QN85AA (hoặc cao hơn)Loại Tivi: Smart Tivi QLEDKích cỡ màn hình:85 inchĐộ phân giải:Ultra HD 4KKết nối Bluetooth:Có (kết nối loa, bàn phím, chuột)Kết nối Internet: Cổng LAN, WifiCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng HDMI:4 cổngCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack loa 3.5 mm, HDMI ARCUSB:2 cổngTích hợp đầu thu kỹ thuật số:DVB-C, DVB-T2, DVB-T2CTính năng thông minhHệ điều hành, giao diện: Tizen OSCác ứng dụng sẵn có:YouTube, Netflix, Web BrowserRemote thông minh: One RemoteKết nối không dây với điện thoại, máy tính bảng: Chiếu màn hình qua AirPlay 2, Chiếu màn hình Screen MirroringKết nối Bàn phím, chuột: Có thể kết nối (sử dụng tốt nhất trong trình duyệt web)Công nghệ hình ảnh, âm thanhCông nghệ xử lý hình ảnh: Ultra Viewing Angle, Ultimate UHD Dimming, Quantum Matrix Technology, Bộ xử lý Quantum 4K với Trí Tuệ Nhân Tạo AI, Micro Full Array, Motion Xcelerator Turbo+, Công nghệ Anti-Reflection chống phản chiếu ánh sáng, Adaptive Picture, HDRCông nghệ âm thanh: OTSQ-SymphonyActive Voice Amplifier (AVA)Tổng công suất loa: 20 W- Phụ kiện: Apple TV 4K Gen 6 64GB (hoặc tương đương) | ||
| 3 | Máy tính xách tay | 1 | Chiếc | Tương đương Asus ROG Strix SCAR 17 SE G733CX-LL6789W (hoặc cao hơn)CPU: Intel Core i9-12900HX (upto 5.00 GHz, 30MB) RAM: 64GB (32GBx2) DDR5 4800MHz (2 khe, tối đa 64GB)Ổ cứng: 2TB M.2 NVMe™ PCIe® 4.0 SSDVGA: NVIDIA® GeForce RTX™ 3080Ti 16GB GDDR6Màn hình: 17.3 inch WQHD (2560 x 1440) 16:9, IPS, 240Hz/3ms, Wide View, 300nits, Narrow Bezel, Anti-Glare, 100% DCI-P3Pin: 4 Cell 90WHrCân nặng: 3.00 KgMàu sắc: ĐenBalo đựng máy + Chuột không dây | ||
| 4 | Máy Tính Bảng | 1 | Chiếc | Tương đương Apple Ipad Pro 11 M1 MHQW3ZA/A (hoặc cao hơn)Màn hình: Liquid Retina displayKích thước màn hình: 11-inch (diagonal) LED backlit Multi‑Touch display with IPS technologyĐô phân giải màn hình: 2388-by-1668-pixel resolution at 264 pixels per inch (ppi)Bộ vi xử lý: Apple M1 chip 8-core CPU with 4 performance cores and 4 efficiency cores 8-core GPU 16-core Neural EngineBộ nhớ trong: 512GBRam: 8GBNhật ký cuộc gọi: cóTin nhắn: cóKiểu chuông: đa âmRung: cóKiểu kết nối: 802.11ax Wi-Fi 6; simultaneous dual band (2.4GHz and 5GHz); HT80 with MIMO Bluetooth 5.0 technologyCameraCam trước: 12MP Ultra Wide camera, 122° field of view Cam sau: Pro camera system: Wide and Ultra Wide cameras Wide: 12MP, ƒ/1.8 aperture Ultra Wide: 10MP, ƒ/2.4 aperture, and 125° field of view 2x optical zoom out Digital zoom up to 5xPin: Built-in 28.65-watt-hour rechargeable lithium-polymer batteryTrọng lượng: 1.03 pounds (466 grams)Chiều dài: 247.6 mmChiều rộng: 178.5 mmChiều cao: 5.9 mm+ Bao da bàn phím Smart Keyboard Folio 2 cho iPad Pro 11 inch Apple MXNK2 (hoặc tương đương)+ Mouse Apple magic MK2E3ZA/A (hoặc tương đương) | ||
| 5 | Máy tính dựng hình | 1 | Bộ | Tương đương HP Z6 G4 Workstation (hoặc cao hơn)Single Unit (Tower) PackagingHP Z6 G4 90 1000 W ChassisOperating System Load to M.2Intel Xeon Platinum 8260 2.4 GHz 2933 MHz 24C CPU (hoặc tương đương)128 GB (4x 32GB) DDR4-2933 ECC Registered Memory1TB M.2 2280 PCIe NVMe TLC SSD Gen4.04TB M.2 2280 PCIe NVMe TLC SSD Gen4.0NVIDIA Quadro RTX 6000 (24 GB GDDR6, 4 x DisplayPort 1.4; USB-C) Graphics (hoặc tương đương)LAN: Integrated Intel® I219-LM PCIe® GbE (2x 1Gb) (hoặc tương đương)Expansion Slots: 3 PCIe x4; 1 PCIe x8; 2 PCIe x16; 2 M.2 PCIe x4USB Business Slim Wired KeyboardHP Optical USB MouseBase FIO 4x USB 3.0 Type AHP Remote Graphics Software (RGS) for Z3/3/3 (material/labor/onsite) Warranty | ||
| 6 | Thân máy ảnh | 1 | Chiếc | Tương đương Sony Alpha A7S Mark III (hoặc cao hơn)Chức năng quay phim chất lượng 4kCảm biến Exmor R CMOS full frame 35mm 12.1 Megapixel- Màn hình cảm ứng LCD 3.0inch- Bộ xử lý ảnh BIONZ XR, lấy nét Fast Hybrid- Chống rung hình ảnh quang học Active Mode- Khung ngắm EVF OLED QXGA- Độ nhạy sáng ISO 80-102400( mở rộng 40-409600)- Tốc độ màn trập 30-1/8000- Tốc độ chụp liên tiếp 10 ảnh/giây - Quay phim 4K Full frame tốc độ 120p- Tích hợp Bluetooth- Pin tương thích NP-FZ100- Trọng lượng 699g( pin, thẻ nhớ)- Thẻ nhớ Sony 128GB SxS-1 (G1C)- Phụ kiện theo máy: •Pin sạc, NP-FZ100, Bộ sạc pin BC-QZ1, Dây nguồn, Bộ phận bảo vệ cáp, Dây đeo vai, Nắp đậy thân máy, Nắp cổng kết nối phụ kiện, Miếng đệm khung ngắm, Cáp USB-A sang USB-C (USB 3.2) | ||
| 7 | Ống kính máy ảnh | 1 | Chiếc | Tương đương Ống kính Sony FE 70-200mm f/2.8 GM OSS (hoặc cao hơn)- Ngàm: e-mount của sonyĐịnh dạng: full frame 35 mmTiêu cự (mm): 70-200 mmTiêu cự tương đương 35mm (aps-c): 105-300 mmNhóm ống kính / phần tử: 18/23Góc ngắm (35mm): 34°-12° 30'Góc ngắm (aps-c): 23°-8° 2Khẩu độ tối đa: 2,8Khẩu độ tối thiểu (f): 22Lá khẩu độ: 11Khẩu độ tròn: cóKhoảng cách lấy nét tối thiểu: 0,96mChống rung: CóTỷ lệ phóng đại hình ảnh tối đa (x): 0.25xĐường kính của kính lọc (mm): 77 mmỔn định hình ảnh (steadyshot): cóTương thích bộ chuyển đổi tele (x1.4): cóTương thích bộ chuyển đổi tele (x2.0): cóKÍCH THƯỚC (ĐƯỜNG KÍNH X CHIỀU DÀI): 88.0 x 200 mmTRỌNG LƯỢNG: 1480 g (Không gồm đế gắn chân máy)Phụ kiện: Nắp máy ảnh (ALC-SH145), Nắp đậy ống kính trước (ALC-F77S), Nắp đậy ống kính sau (ALC-R1EM), Bao đựng, Đế gắn chân máy | ||
| 8 | Ống kính máy ảnh | 1 | Chiếc | Tương đương Ống kính Sony FE 24-70mm F2.8 GM/ SEL2470GM (hoặc cao hơn)Ngàm: e-mount của sonyĐịnh dạng: full frame 35mmTiêu cự (mm): 24-70 mmTiêu cự tương đương 35mm (aps-c): 36-105 mmNhóm ống kính / phần tử: 13 / 18Góc ngắm (35mm): 84°-34°Góc ngắm (aps-c): 61°-23° 2Khẩu độ tối đa: 2,8Khẩu độ tối thiểu (f): 22Lá khẩu độ: 9Khẩu độ tròn: cóKhoảng cách lấy nét tối thiểu: 0,38 mTỷ lệ phóng đại hình ảnh tối đa (x): 0.24 xĐường kính của kính lọc (mm): 82 mmKích thước (đường kính x chiều dài): 87,6 x 136 mmTrọng lượng: 886 gPhụ kiện: Loa che nắng (ALC-SH141); Nắp đậy ống kính trước (ALC-F82S); Nắp đậy ống kính sau (ALC-R1EM); Bao đựng | ||
| 9 | Màn hình Led | 8 | Chiếc | Tương đương Màn hình Led Samsung 55 inch (hoặc cao hơn)Kết nối HDMI /DP/ DVI-D/ USB 2.0/ RS232C/ RJ45/ Audio/ IR.Độ phân giải: Full HD (1920*1080 pixel)Độ sáng: 500 nitViền sau ghép: 1.8mm- Bộ nối dài tin hiệu HDMI Infobit iTrans E70C. Khả năng nối dài 70m với phân giải 1080p, 40m với phân giải 4K/30Hz. Nối dài qua dây CAT6. Bao gồm dây chuyển đổi DVI - HDMI, dây chuyển đổi Display port - HDMI, dây HDMI- Cáp HDMI 2.1 độ dài 50m (3 dây)- Cáp HDMI 2.0 độ dài 15m (2 dây)- Các vật tư, phụ kiện:+ Hệ thống chia điện nguồn trong màn hình ghép+ Dây nguồn từ tủ điện tới màn hình ghép+ Vật tư phụ phục vụ lắp đặt màn hình ghép+ Khung treo 8 tấm màn hình ghép+ Ốp alu 0.01 bo viền màn hình ghép (màu đen) rộng 5cm quanh màn hình ghép |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu hoặc Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại Tiểu mục 3.4 Mục 3, Chương V của E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện Hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định tại mục E-CDNT 15.2 của Bảng dữ liệu đấu thầu - Chương II E-HSMT;- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng theo quy định tại mục 14.3 của phần Chỉ dẫn nhà thầu - Chương I E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ triển khai lắp đặt máy ảnh, máy tính, webcam hội nghị, tivi, hình Led | 1 | - Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc tương đương theo quy định tại Khoản a, b Điều 2 Thông tư số 45/2017/TT-BTTTT ngày 29/12/2017 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định tiêu chuẩn, chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành công nghệ thông tin. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi