Gói thầu: Chi phí thiết bị (2.1+2.2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Chi phí thiết bị (2.1+2.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200375741 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:56:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,334,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5502027E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.100405E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn.Nhà thầu kê khai thông tin theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp thiết bị. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành.3/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các thiết bị: Nhà thầu phải có văn bản cam kết và có trung tâm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý được ủy quyền. - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24h để sửa chữa khắc phục hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (Chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng-Đã làm quản lý chung ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ Quản lý chung (chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
Chi phí thiết bị (2.1+2.2) Xây dựng Trường Tiểu học Tân Thới Nhì 3 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải chào thiết bị trong gói thầu; Chào rõ và đầy đủ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng thiết bị được nêu trong E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các thông số kỹ thuật chào như cataloge hoặc bản vẽ chi tiết có thể hiện thông số hoặc công bố chất lượng và thông số sản phẩm hoặc chứng nhận chất lượng nhà sản xuất..... - Đối với hàng hóa nhập khẩu khi cung cấp phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa; giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Thuế VAT theo luật định. - Chi phí vận chuyển và giao hàng tại bên mua. - Lắp đặt vận hành chạy thử và hướng dẫn sử dụng cho bên mua. - Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm. - Xuất xứ. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của nhà sản xuất và không ngắn hơn 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp kèm theo các hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật hoặc các Catalogue hoặc các tài liệu khác để minh hoạ cho thông số kỹ thuật. Đối với các thiết bị lắp ráp dạng linh kiện, phải có catalogue của linh kiện, phải được sắp xếp theo thứ tự của danh mục thiết bị như trong E-HSMT. Thông kỹ thuật của các linh kiện trong catalogue phải phù hợp với thông số thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 18. - Các tài liệu về kỹ thuật để xác định tiêu chuẩn hàng hóa; tính năng; thông số kỹ thuật; thông số bảo hành cho thiết bị như: Catalogue, thuyết minh + bản vẽ kỹ thuật; tài liệu xác định thông số kỹ thuật. - Các tài liệu thuyết minh theo yêu cầu khác của chương V như: + Thuyết minh về tổ chức. + Thuyết minh về phạm vi bảo hành, bảo trì thiết bị. + Khi cung cấp phải đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận (CQ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: . |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời | 540 | bộ | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Bàn giáo viên | 30 | cái | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Ghế sắt mặt gỗ | 30 | cái | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Bảng phấn từ | 30 | cái | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 30 | cái | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tủ dụng cụ học sinh | 60 | cái | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Âm thanh cho lớp học | 30 | bộ | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ảnh Bác Hồ | 30 | ảnh | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đồng hồ treo tường | 30 | cái | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Bảng tên phòng | 30 | cái | Phòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bàn làm việc | 1 | cái | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ghế làm việc | 1 | cái | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Bàn 10 chỗ | 1 | cái | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ghế sắt mặt gỗ | 10 | cái | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bảng phấn từ | 1 | cái | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bản đồ Việt Nam | 1 | tấm | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Ghế sắt mặt gỗ | 1 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bảng phấn từ | 1 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Tủ đựng thiết bị dạy và học | 1 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Giá vẽ | 36 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Giá treo tranh | 2 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Tủ đựng tranh | 1 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Ghế sắt xoay mặt gỗ | 36 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bàn lab giáo viên chuyên dụng | 2 | bộ | Phòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bàn lab học sinh 2 chỗ | 36 | cái | Phòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ghế sắt mặt gỗ | 72 | cái | Phòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | tấm | Phòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Phòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Phòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Máy vi tính Giáo viên Chuyên Dụng | 2 | bộ | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bộ điều khiển chính | 2 | bộ | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bộ nguồn cung cấp | 2 | bộ | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cassett Chuyên Dụng | 4 | cái | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Phần mềm cài đặt cho máy tính giáo viên phòng chuyên dụng: | 2 | pm | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Khối điều khiển học viên 2 cổng | 36 | cái | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Thiết bị truyền thông của học viên | 72 | bộ | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Tai nghe cho giáo viên và học viên | 74 | cái | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Cable kết nối | 2 | ht | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Vật tư phụ thi công lắp đặt | 2 | ht | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Máy Lạnh 2 HP | 4 | bộ | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Máy chiếu | 2 | cái | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Âm thanh cho lớp học | 2 | bộ | Thiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bàn ghế vi tính giáo viên | 2 | bộ | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bàn vi tính học sinh 2 chỗ chuyên dụng | 36 | cái | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Ghế sắt mặt gỗ | 72 | cái | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Hệ thống bảng trượt ngang | 2 | tấm | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Bảng tương tác thông minh | 2 | cái | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Âm thanh cho phòng vi tính | 2 | bộ | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Máy Lạnh 2 HP | 4 | bộ | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Máy vi tính giáo viên | 2 | bộ | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Máy vi tính học viên | 70 | bộ | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Thiết bị kết nối mạng | 2 | bộ | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Hệ thống mạng | 2 | phòng | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Ổn áp | 2 | cái | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | UPS Cho máy tính giáo viên | 2 | cái | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Đồng hồ treo tường | 2 | cái | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Phòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Bàn làm việc | 1 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Bàn chuẩn bị học cụ | 1 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Ghế sắt mặt gỗ | 4 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Kệ treo tường | 4 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Kệ dụng cụ 5 ngăn | 5 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Bảng nội quy | 1 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Bảng biểu | 1 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Bàn giáo viên | 1 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Ghế sắt mặt gỗ | 1 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Bảng phấn từ | 1 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Ghế sắt xoay mặt gỗ | 36 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Đàn organ giáo viên | 1 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Đàn organ học viên | 36 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Đàn ghita | 2 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Đàn Mandolin | 2 | cây | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Đàn tranh | 2 | cây | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Đàn bầu | 2 | cây | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Đàn nhị | 2 | cây | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Sáo | 2 | cây | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Bộ gõ | 2 | bộ | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Giá treo nhạc cụ | 2 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Âm thanh cho lớp học | 1 | bộ | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Bàn làm việc | 1 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Ghế xoay nhỏ | 1 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Khẩu hiệu + phông màn | 1 | bộ | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Bục để tượng Bác + Tượng Bác | 1 | bộ | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Bàn họp | 1 | bộ | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Ghế gỗ | 30 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Bảng tin truyền thống | 1 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Bảng nỉ | 1 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Tủ trưng bày | 2 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Âm thanh phòng truyền thống | 1 | bộ | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Bản đồ Việt Nam | 1 | tấm | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Máy vi tính | 1 | bộ | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Máy in A3 màu | 1 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Máy chụp hình | 1 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Tivi 50" + khung giá treo | 1 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Bàn làm việc lãnh đạo | 2 | bộ | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Bàn vi tính | 2 | bộ | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Tủ thấp 3 ngăn | 2 | bộ | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Bảng trắng (bảng kế hoạch). | 2 | cái | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Bảng phân công phân nhiệm. | 2 | cái | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Ghế xoay lớn | 2 | cái | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Ghế gỗ | 4 | cái | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Tủ hồ sơ | 2 | cái | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Máy vi tính | 2 | cái | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Máy in | 2 | cái | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Phòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Bàn làm việc lãnh đạo | 1 | bộ | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Bàn vi tính | 1 | bộ | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Tủ thấp 3 ngăn | 1 | bộ | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Bảng trắng (bảng kế hoạch). | 1 | cái | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Bảng phân công phân nhiệm. | 1 | cái | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Ghế xoay lớn | 1 | cái | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Ghế gỗ | 2 | cái | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Tủ hồ sơ | 1 | cái | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Máy vi tính | 1 | cái | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Máy in | 1 | cái | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 1 | bộ | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Bàn làm việc kết hợp máy vi tính | 3 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Ghế làm việc | 3 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Bảng trắng | 1 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Máy vi tính | 3 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Máy in | 1 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Máy photocopy | 1 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Điện thoại để bàn | 1 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Văn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Bàn họp giáo viên | 1 | bộ | Phòng hội đồng giáo viên, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Ghế sắt mặt nệm | 40 | cái | Phòng hội đồng giáo viên, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Bảng trắng | 1 | cái | Phòng hội đồng giáo viên, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng hội đồng giáo viên, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Bàn làm việc | 1 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Ghế làm việc | 1 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Ghế Inox (khám bệnh) | 2 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Giường nệm y tế | 2 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Cân đo sức khoẻ + chiều cao | 1 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Bảng đọc chữ kiểm tra thị giác | 1 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Tủ dụng cụ y tế | 1 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Bảng theo dõi kế hoạch tiêm phòng | 1 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Bộ dụng cụ khám | 1 | bộ | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Rèm y tế | 1 | bộ | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Bàn ghế thủ thư | 1 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Máy vi tính | 1 | bộ | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Bàn đọc sách học sinh | 9 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Ghế ngồi đọc sách | 36 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | 1 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Tủ đựng sách thư viện | 4 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Kệ sách 5 ngăn | 4 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Kệ trưng bày sách | 2 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Giá để báo và tạp chí | 2 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Tủ phích | 1 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Bàn ghép hình lục giác | 4 | bộ | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Đôn nệm thấp | 12 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Ghế nệm tròn | 3 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Ghế nệm khuyết | 2 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Ghế nệm vuông | 2 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Tủ đựng bản đồ | 1 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục | 1 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Bảng thông tin - thư mục | 1 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Bảng nội quy | 1 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Bàn đọc sách giáo viên | 2 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Ghế sắt mặt gỗ | 20 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Tủ đựng hồ sơ thư viện | 1 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Tủ đựng sách thư viện | 2 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Kệ sách 5 ngăn | 1 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Kệ trưng bày sách | 1 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Giá để báo và tạp chí | 1 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Bảng nội quy | 1 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Kệ sách 1 mặt | 8 | cái | Kho sách, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Kệ sách 2 mặt | 8 | cái | Kho sách, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Kho sách, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Bàn Hội trường | 50 | cái | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Ghế gỗ | 250 | cái | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Bục để tượng Bác + Tượng Bác | 1 | cái | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Bục thuyết trình | 1 | cái | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Máy chiếu | 1 | cái | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Bàn để máy chiếu | 1 | cái | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Màn chiếu | 1 | Cái | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Hệ thống âm thanh phòng đa năng | 1 | bộ | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Tủ để thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | cái | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Phông - màn | 1 | bộ | Hội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Tủ dụng cụ | 2 | cái | Kho, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Kệ dụng cụ 5 ngăn | 4 | cái | Kho, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Kho, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | Bàn nước | 1 | cái | Phòng nghỉ giáo viên nam, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Ghế sắt mặt gỗ | 10 | cái | Phòng nghỉ giáo viên nam, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Giường nghỉ cá nhân | 4 | cái | Phòng nghỉ giáo viên nam, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng nghỉ giáo viên nam, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Bàn nước | 1 | cái | Phòng nghỉ giáo viên nữ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Ghế sắt mặt gỗ | 10 | cái | Phòng nghỉ giáo viên nữ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Giường nghỉ cá nhân | 4 | cái | Phòng nghỉ giáo viên nữ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phòng nghỉ giáo viên nữ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Bàn làm việc | 1 | cái | Nhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | Ghế sắt mặt gỗ | 1 | cái | Nhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Tủ cá nhân | 1 | cái | Nhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Tủ treo chìa khóa | 1 | cái | Nhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Giường xếp | 1 | cái | Nhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Điện thoại để bàn | 1 | cái | Nhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Đồng hồ treo tường | 1 | cái | Nhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Nhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Thảm lót sàn tập luyện | 485 | m2 | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Bàn bóng bàn | 2 | bộ | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Vợt bóng bàn | 10 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 220 | Hộp quả bóng bàn | 10 | hộp | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 221 | Cột cầu lông+lưới | 2 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 222 | Vợt cầu lông | 10 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 223 | Hộp quả cầu lông | 10 | hộp | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 224 | Cột bóng rổ | 2 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 225 | Lưới bóng rổ | 2 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 226 | Banh bóng rổ | 10 | quả | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 227 | Cột bóng chuyền | 2 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 228 | Lưới bóng chuyền | 1 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 229 | Banh bóng chuyền | 10 | quả | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 230 | Cọc giới hạn | 1 | bộ | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 231 | Dây nhảy cá nhân | 40 | sợi | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 232 | Dây nhảy tập thể | 10 | sợi | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 233 | Đồng hồ bấm giây | 1 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 234 | Cột đa năng (bộ/2 cái) | 1 | bộ | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 235 | Quả cầu đá | 50 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 236 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 237 | Tủ để đồ 20 ngăn | 2 | cái | Phòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 238 | Bàn trang điểm | 4 | cái | Phòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 239 | Ghế sắt mặt gỗ | 8 | cái | Phòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 240 | Gương soi | 4 | cái | Phòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 241 | Bảng tên phòng | 2 | cái | Phòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 242 | Bàn ăn inox | 60 | Cái | Phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 243 | Ghế nhà ăn | 600 | Cái | Phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 244 | Bảng trắng thực đơn trong tuần | 4 | Cái | Phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 245 | Bàn tiếp phẩm | 2 | cái | Khu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 246 | Bồn Inox 2 hộc (ngâm rau, thịt cá) | 3 | cái | Khu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 247 | Bàn sơ chế | 2 | cái | Khu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 248 | Xe đẩy thực phẩm | 2 | cái | Khu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 249 | Máy xay thịt đa năng | 1 | cái | Khu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 250 | Máy xay rau, củ quả | 2 | cái | Khu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 251 | Bộ Dao các loại | 2 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 252 | Bộ thớt các loại | 1 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 253 | Cân thực phẩm | 1 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 254 | Rổ inox | 1 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 255 | Thau INOX | 1 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 256 | Nồi nấu INOX | 1 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 257 | Nồi chia thức ăn inox | 2 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 258 | Thùng Inox | 5 | cái | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 259 | Vá múc lớn nhỏ các loại | 1 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 260 | Mâm Inox | 1 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 261 | Chảo inox | 1 | bộ | Dụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 262 | Tủ hấp Cơm (Nấu điện và gas) | 1 | cái | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 263 | Bếp gas công nghiệp | 2 | cái | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 264 | Máng hút khói | 1 | hệ thống | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 265 | Dàn cấp gas và hệ thống ống dẫn từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt + bình gas | 1 | bộ | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 266 | Hệ thống ngắt gas tự động + chống rò rỉ khí gas | 1 | ht | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 267 | Hệ thống báo xì gas | 2 | cái | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 268 | Đèn diệt côn trùng | 4 | cái | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 269 | Hệ thống cấp nước | 1 | ht | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 270 | Xe đẩy gia vị | 2 | cái | Khu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 271 | Bàn chia thức ăn | 4 | cái | Khu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 272 | Xe chia thức ăn 3 tầng | 3 | cái | Khu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 273 | Tủ lưu mẫu thức ăn | 1 | cái | Khu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 274 | Thố đựng cơm thêm | 50 | cái | Khu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 275 | Khay chia thức ăn | 1.050 | bộ | Khu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 276 | Thìa, nĩa Inox | 1.050 | bộ | Khu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 277 | Hủ inox | 10 | cái | Khu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 278 | Xe đẩy thức ăn thừa + chén bát bẩn | 3 | cái | Khu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 279 | Bồn rửa | 3 | cái | Khu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 280 | Tủ sấy chén | 2 | cái | Khu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 281 | Tủ để khay ăn, chén bát sạch | 2 | cái | Khu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 282 | Kệ để song nồi | 3 | cái | Khu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 283 | Máy giặt 9 kg | 2 | cái | Khu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 284 | Máy sấy tay | 1 | bộ | Khu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 285 | Tủ mát | 1 | cái | Khu (kho thực phẩm), phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 286 | Tủ cấp đông | 1 | cái | Khu (kho thực phẩm), phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 287 | Kệ để thực phẩm khô | 2 | cái | Khu (kho thực phẩm), phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 288 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Thiết bị khác hỗ trợ, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 289 | Bảng thông tin thực phẩm | 1 | cái | Thiết bị khác hỗ trợ, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 290 | Kệ kho thực phẩm | 2 | bộ | Kho thực phẩm, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 291 | Tủ kho thực phẩm | 2 | cái | Kho thực phẩm, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 292 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Kho thực phẩm, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 293 | Kệ kho lương thực | 2 | bộ | Kho lương thực, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 294 | Tủ kho lương thực | 2 | cái | Kho lương thực, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 295 | Bảng tên phòng | 1 | cái | Kho lương thực, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 296 | Bộ thực hành toán - tiếng việt lớp 1 (HS) | 40 | bộ | Môn toán - tiếng việt, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 297 | Bộ toán - tiếng việt lớp 1 (GV) | 1 | bộ | Môn toán - tiếng việt, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 298 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ) | 1 | bộ | Môn toán - tiếng việt, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 299 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ) | 1 | bộ | Môn toán - tiếng việt, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 300 | Bộ sa bàn giáo dục giao thông | 6 | bộ | Môn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 301 | Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ) | 6 | bộ | Môn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 302 | Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ) | 6 | bộ | Môn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 303 | Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ) | 6 | bộ | Môn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 304 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ) | 6 | bộ | Môn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 305 | Thanh phách | 35 | Cặp | Môn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 306 | Song loan | 35 | Cái | Môn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 307 | Trống nhỏ + dùi (đường kính 200mm) | 10 | Bộ | Môn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 308 | Triangle (Tam giác chuông) | 10 | Bộ | Môn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 309 | Tambourine (Trống lục lạc) | 10 | Cái | Môn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 310 | Keyboard (đàn phím điện tử) | 1 | Chiếc | Môn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 311 | Bảng vẽ cá nhân (300x420)mm | 35 | Cái | Môn mỹ thuật, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 312 | Bảng vẽ học nhóm (420x600)mm | 6 | Cái | Môn mỹ thuật, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 313 | Bục đặt mẫu | 4 | Cái | Môn mỹ thuật, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 314 | Các hình khối cơ bản (mỗi loại 6 hình) gồm có các hình: khối hộp chữ nhật; khối lập phương; khối trụ; khối cầu | 1 | Bộ | Môn mỹ thuật, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 315 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (3 tờ) | 7 | Bộ | Môn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 316 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (3 tờ) | 7 | Bộ | Môn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 317 | Bộ tranh về bài tập thể dục (7 tờ) | 7 | Bộ | Môn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 318 | Đồng hồ bấm giây (2 lap) | 6 | Chiếc | Môn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 319 | Còi nhựa | 6 | Chiếc | Môn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 320 | Cờ đuôi nheo | 12 | Chiếc | Môn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 321 | Thước dây 10m | 6 | Chiếc | Môn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 322 | Đĩa nhạc tập bài tập Thể dục | 2 | Chiếc | Môn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 323 | Đệm nhảy kích thước: (1000x1000x25)mm | 6 | Chiếc | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 324 | Bóng đá số 4 | 6 | Quả | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 325 | Bóng rổ số 5 | 6 | Quả | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 326 | Dây nhảy tập thể | 6 | Chiếc | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 327 | Dây nhảy cá nhân | 20 | Chiếc | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 328 | Quả cầu đá | 20 | Quả | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 329 | Bóng ném | 6 | Quả | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 330 | Bóng chuyền hơi | 6 | Quả | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 331 | Đĩa các bài nhạc dân vũ | 2 | Chiếc | Môn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 332 | Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ) | 1 | Bộ | Môn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 333 | Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ) | 7 | Bộ | Môn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 334 | Bộ tranh: Thật thà (5 tờ) | 7 | Bộ | Môn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 335 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ) | 7 | Bộ | Môn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 336 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ) | 7 | Bộ | Môn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 337 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ) | 7 | Bộ | Môn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 338 | Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ) | 7 | Bộ | Môn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 339 | Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ) | 7 | Bộ | Môn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 340 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) GV | 1 | Bộ | Thiết bị hoạt động trải nghiệm, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 341 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) HS | 6 | Bộ | Thiết bị hoạt động trải nghiệm, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 342 | Tranh T/V L2 (tập 1) - HK1 - tranh nhựa | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 343 | Tranh T/V L2 (tập 2) - HK2- tranh nhựa | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 344 | Mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8tờ) -tranh giấy | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 345 | Bộ chữ dạy tập viết (40 tờ)-tranh giấy | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 346 | Tranh kể chuyện lớp 2- tranh giấy | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 347 | Bộ Toán lớp 2 (GV) - không nỉ | 1 | bộ | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 348 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m – mới | 1 | cái | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 349 | Bộ TH Toán 2 (HS) | 40 | bộ | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 350 | Cân Toán 2 | 1 | bộ | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 351 | Bộ quả cân 6kg | 1 | bộ | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 352 | Bộ quả cân 8kg | 1 | bộ | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 353 | Ca 1 lít | 1 | cái | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 354 | Chai 1 lít | 1 | cái | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 355 | Thước nhôm 1m | 2 | cây | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 356 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cây | Môn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 357 | Tranh Tự nhiên XH 2-tranh nhựa | 1 | bộ | Môn tự nhiên xã hội, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 358 | Tranh Đạo Đức 2 -tranh nhựa | 1 | bộ | Môn đạo đức, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 359 | Kèn phím | 3 | cái | Môn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 360 | Đĩa âm nhạc lớp 2 | 1 | cái | Môn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 361 | Song loan | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 362 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 363 | Mõ | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 364 | Thanh phách | 11 | cặp | Môn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 365 | Còi TDTT nhựa | 2 | cái | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 366 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 367 | Đệm nhảy (1x0,025)m | 4 | cái | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 368 | Bóng đá số 4 | 10 | quả | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 369 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 370 | Ghế băng thể dục (2,3x0,3x0.34)m sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 371 | Bóng chuyền số 3 | 5 | trái | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 372 | Quả cầu chinh | 5 | cái | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 373 | Vợt đánh cầu chinh | 5 | cái | Môn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 374 | Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ) | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 375 | Mẫu chữ viết trong trường T.học (8tờ) | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 376 | Bộ chữ viết mẫu tên riêng (32tờ/bộ) | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 377 | Tranh T/V L3 ( tập 1 ) - HK1 - tranh nhựa | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 378 | Tranh T/V L3 ( tập 2 ) - HK2- tranh nhựa | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 379 | Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ | 1 | bộ | Môn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 380 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Môn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 381 | Compa nhôm | 1 | cái | Môn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 382 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Môn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 383 | Thước nhôm 1m | 1 | cái | Môn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 384 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m – mới | 1 | cái | Môn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 385 | Bộ Toán Lớp 3 (HS) | 40 | bộ | Môn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 386 | Tranh TNXH L3 (52tr)-tranh nhựa | 1 | bộ | Môn tự nhiên xã hội, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 387 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (có motor chạy bằng điện) | 1 | bộ | Môn tự nhiên xã hội, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 388 | MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (quay tay sử dụng bằng pin) | 1 | bộ | Môn tự nhiên xã hội, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 389 | Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ) | 1 | bộ | Môn mỹ thuật, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 390 | Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3) | 1 | bộ | Môn mỹ thuật, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 391 | Tranh Đạo Đức L3 - tranh nhựa | 1 | bộ | Môn đạo đức, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 392 | Tranh Đạo Đức L3 - tranh giấy | 1 | bộ | Môn đạo đức, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 393 | Bộ tranh Âm Nhạc 3 (1tờ/bộ) | 1 | bộ | Môn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 394 | Kèn phím | 3 | cái | Môn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 395 | Song loan | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 396 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 397 | Mõ | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 398 | Thanh phách | 11 | cặp | Môn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 399 | CD-Âm nhạc 3: các bài hát | 1 | đĩa | Môn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 400 | Tranh Thủ Công L3 -tranh nhựa | 1 | bộ | Môn thủ công, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 401 | Tranh Thủ Công L3 -tranh giấy | 1 | bộ | Môn thủ công, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 402 | Thước dây 20m | 1 | sợi | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 403 | Còi Thể dục | 2 | cái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 404 | Bóng đá số 4 | 5 | trái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 405 | Bóng chuyền số 3 | 5 | trái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 406 | Bóng rổ số 5 | 5 | trái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 407 | Dây nhảy cá nhân | 20 | sợi | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 408 | Dây nhảy dài tập thể | 4 | sợi | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 409 | Bộ cột bảng ném bóng rổ (bộ 2 cột) | 1 | bộ | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 410 | Đệm nhảy (1x0,025)m | 4 | cái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 411 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 412 | Ghế băng thể dục (2,3x0,3x0.34)m sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 413 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 414 | Quả cầu chinh | 5 | cái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 415 | Vợt đánh cầu chinh | 5 | cái | Môn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 416 | Tranh Tiếng Việt L4 - tranh nhựa | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 417 | Tranh Kể chuyện L4 - tranh giấy | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 418 | Tranh Tập Làm Văn L4 - tranh giấy | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 419 | Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV) | 1 | bộ | Môn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 420 | Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông | 1 | cái | Môn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 421 | Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m - mới | 1 | cái | Môn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 422 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Môn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 423 | Compa nhôm | 1 | cái | Môn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 424 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Môn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 425 | Thước nhôm 1m dẹp | 1 | cái | Môn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 426 | Bộ Toán TH Lớp 4 (HS) | 40 | bộ | Môn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 427 | Tranh Đạo Đức L4 - tranh giấy | 1 | bộ | Môn đạo đức, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 428 | Tranh Đạo Đức L4 - tranh nhựa | 1 | bộ | Môn đạo đức, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 429 | Tranh Khoa học L4 - tranh nhựa | 1 | bộ | Môn khoa học, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 430 | Bộ DC Khoa học Lớp 4 | 1 | bộ | Môn khoa học, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 431 | Bộ tranh Lịch sử 4 (bộ/3tờ) -tranh giấy couche | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 432 | Bộ bản đồ Lịch sử 4 (bộ/5tờ)-tranh giấy couche | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 433 | Bộ bản đồ Địa Lý 4 (2 tờ)-tranh giấy couche | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 434 | Bộ tranh Địa lý 4 (bộ/4tờ)-tranh giấy couche | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 435 | Tranh lịch sử - địa lý 4 - tranh nhựa | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 436 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 1 | bộ | Môn kỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 437 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS) | 40 | bộ | Môn kỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 438 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (GV) | 1 | bộ | Môn kỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 439 | Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (HS) | 40 | bộ | Môn kỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 440 | Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ) | 1 | bộ | Môn mỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 441 | Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4) | 1 | bộ | Môn mỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 442 | Bộ tranh âm Nhạc 4 (bộ/8tờ) | 1 | bộ | Môn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 443 | Audio CD âm nhạc 4 | 1 | cái | Môn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 444 | Kèn phím | 3 | cái | Môn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 445 | Song loan | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 446 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 447 | Mõ | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 448 | Thanh phách | 11 | cặp | Môn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 449 | Bộ tranh Thể dục 4 (bộ/10tờ) | 1 | bộ | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 450 | Bóng rổ số 5 | 5 | trái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 451 | Bóng đá số 4 | 10 | quả | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 452 | Bóng ném cao su 150gr | 20 | quả | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 453 | Ghế băng thể dục (2,3x0,3x0.34)m sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 454 | Đệm nhảy (1x0,025)m | 4 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 455 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 456 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 457 | Dây nhảy cá nhân | 20 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 458 | Dây nhảy tập thể | 2 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 459 | Thước dây 30m | 1 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 460 | Quả cầu đá | 20 | quả | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 461 | Còi Thể dục | 2 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 462 | Bóng chuyền số 3 | 5 | trái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 463 | Quả cầu chinh | 5 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 464 | Vợt đánh cầu chinh | 5 | cái | Môn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 465 | Tranh Tiếng Việt L5 -tranh nhựa | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 466 | Tranh kể chuyện L5 - tranh giấy | 1 | bộ | Môn tiếng việt, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 467 | Hình tròn L5 (bộ 6 hình) | 1 | bộ | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 468 | Hình thang L5 (bộ 2 hình) | 1 | bộ | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 469 | Hình tam giác L5 (bộ 2 hình) | 1 | bộ | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 470 | Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L5 | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 471 | Hình chữ nhật (200x160x100) mm L5 | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 472 | Hình lập phương biểu diễn tính thể tích | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 473 | Hình lập phương cạnh 40mm L5 (bằng gỗ) | 1 | bộ | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 474 | Hình lập phương cạnh 200mm L5 | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 475 | Hình trụ cao 150mm L5 | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 476 | Hình cầu d=200mm L5 | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 477 | Ê-ke nhựa 30-40-50 | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 478 | Compa nhôm | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 479 | Thước nhôm 0,5m | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 480 | Thước nhôm 1m dẹp | 1 | cái | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 481 | Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS) | 40 | bộ | Môn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 482 | CD-AudioĐạo Đức Lớp 5 | 1 | cái | Môn đạo đức, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 483 | Tranh Đạo Đức L5 -tranh nhựa | 1 | bộ | Môn đạo đức, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 484 | Tranh Đạo Đức L5 - tranh giấy | 1 | tờ | Môn đạo đức, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 485 | Tranh Khoa Học L5 - tranh giấy | 1 | bộ | Môn khoa học, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 486 | Bộ mẫu tơ sợi Lớp 5 | 7 | bộ | Môn khoa học, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 487 | Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 5 | 1 | bộ | Môn khoa học, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 488 | Bộ lắp ráp mạch điện đơn giản (HS) | 40 | bộ | Môn khoa học, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 489 | Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (3 tờ)-mới | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 490 | Tranh Lịch Sử L5 -tranh nhựa | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 491 | Tranh Lịch Sử L5 -tranh giấy couche | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 492 | Tranh Địa Lý L5 -tranh giấy couche | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 493 | Tranh Địa lý 5 - tranh nhựa | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 494 | Bộ bản đồ Địa Lý Lớp 5 (6tờ) | 1 | bộ | Môn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 495 | Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV) | 1 | bộ | Môn kỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 496 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L5 | 1 | bộ | Môn kỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 497 | Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS) | 40 | bộ | Môn kỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 498 | Bộ tranh Mỹ Thuật L5 | 1 | bộ | Môn mỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 499 | Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5) | 1 | bộ | Môn mỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 500 | Cặp vẽ KT (45x60)cm | 1 | cái | Môn mỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 501 | Bộ tranh Âm Nhạc 5 (8 tờ)-tranh giấy | 1 | bộ | Môn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 502 | Đĩa CD-Audio Âm Nhạc Lớp 5 | 1 | cái | Môn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 503 | Kèn phím | 3 | cái | Môn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 504 | Song loan | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 505 | Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 506 | Mõ | 5 | cái | Môn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 507 | Thanh phách | 11 | cặp | Môn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 508 | Bộ tranh Thể Dục Lớp 5 (8 tờ)-tranh giấy | 1 | bộ | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 509 | Bóng rổ số 5 | 1 | trái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 510 | Bóng đá số 4 | 1 | trái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 511 | Bóng ném cao su 150gr | 4 | trái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 512 | Ghế băng thể dục (2,3x0,3x0.34)m sắt sơn tĩnh điện | 1 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 513 | Đệm nhảy | 4 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 514 | Đồng hồ bấm giây | 1 | Cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 515 | Cờ nhỏ | 10 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 516 | Dây nhảy cá nhân | 20 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 517 | Dây nhảy tập thể | 2 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 518 | Thước dây 30m | 1 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 519 | Quả cầu đá | 20 | quả | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 520 | Còi Thể dục | 2 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 521 | Bóng chuyền số 3 | 5 | trái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 522 | Quả cầu chinh | 5 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 523 | Vợt đánh cầu chinh | 5 | cái | Môn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 524 | Bảng nhóm bằng nhựa (0, 4x0, 6)m | 7 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 525 | Bảng phụ bằng nhựa (700x900x0, 5)mm | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 526 | Nam châm bọc sắt d=32 | 10 | Viên | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 527 | Nẹp treo tranh 60cm | 10 | Cây | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 528 | Nẹp treo tranh 78cm | 10 | Cây | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 529 | Nẹp treo tranh 85cm | 10 | Cây | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 530 | Nẹp treo tranh 108cm | 10 | Cây | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 531 | Nẹp treo tranh 115cm | 10 | Cây | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 532 | Giá treo tranh 15 móc | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 533 | Nẹp dẹp 78cm + 2 móc | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 534 | Nẹp dẹp 83cm + 2 móc | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 535 | Nẹp dẹp 101cm + 2 móc | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 536 | Nẹp dẹp 108cm + 2 móc | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 537 | Thanh cài nhôm gắn nam châm 66cm | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 538 | Bộ trống đội bọc inox (1 trống lớn+ 4 trống nhỏ), trống nhỏ đường kính 34cm, cao 22 cm, trống lớn đường kính 48 cm, cao 22 cm | 1 | Bộ | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 539 | Bản đồ hành chính VN | 1 | Tờ | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 540 | Bản đồ hành chính VN có viền khung nhôm treo tường - ép phastic | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 541 | Bộ các nhân vật rối (chương trình Tiếng Anh Tiểu Học) (bộ/11 con) | 1 | Bộ | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 542 | Máy Cassette | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 543 | Ảnh Bác Hồ có viền khung nhôm | 1 | Cái | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 544 | Bộ biển báo giao thông đường bộ | 1 | Bộ | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 545 | Quả địa cầu F11 | 1 | Quả | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 546 | Quả địa cầu F22 đế gỗ | 1 | Quả | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 547 | Quả địa cầu F30 đế gỗ | 1 | Quả | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 548 | Bộ cầu môn bóng đá 5 người và lưới bóng đá | 1 | Bộ | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 549 | Bộ cột bóng rổ (bộ 2 cột) | 1 | Bộ | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 550 | Bộ cột và lưới đá cầu | 1 | Bộ | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 551 | Bộ cột bóng chuyền (bộ/2cột) và lưới bóng chuyền | 1 | Bộ | Dùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 552 | Laptop | 6 | cái | Thiết bị trình chiếu, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 553 | Máy chiếu | 6 | bộ | Thiết bị trình chiếu, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 554 | Tivi | 6 | cái | Thiết bị trình chiếu, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 555 | Đầu DVD | 6 | cái | Thiết bị trình chiếu, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 556 | Trống trường + giá để trống | 1 | bộ | Phần thiết bị ngoài phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 557 | Hệ thống âm thanh sân trường | 1 | bộ | Phần thiết bị ngoài phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 558 | Tủ thiết bị âm thanh chuyên dụng | 1 | cái | Phần thiết bị ngoài phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 559 | Bể bơi lắp ráp | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 560 | Máy bơm | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 561 | Bầu lọc cát | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 562 | Cát lọc thạch anh | 250 | Kg | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 563 | Nắp chụp phi 60 | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 564 | Chụp ống hút vệ sinh | 3 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 565 | Chụp ống hút đáy hồ | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 566 | Thang hồ bơi 3 bậc | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 567 | Ống hút vệ sinh | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 568 | Sào nhôm 7m | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 569 | Bàn hút 8 bánh | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 570 | Vợt lá hồ bơi | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 571 | Bàn chải hồ bơi | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 572 | Bộ test nước 2 in 1 | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 573 | Cung cấp hóa chất lần đầu cho hồ bơi | 1 | Cái | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 574 | Tủ điện điều khiển | 1 | Bộ | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 575 | Vật tư thi công | 1 | Bộ | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 576 | Nhân công | 1 | Nhân công | Phần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5502027E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.100405E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn.Nhà thầu kê khai thông tin theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp thiết bị. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành.3/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các thiết bị: Nhà thầu phải có văn bản cam kết và có trung tâm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý được ủy quyền. - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24h để sửa chữa khắc phục hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (Chỉ huy trưởng) | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng-Đã làm quản lý chung ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ Quản lý chung (chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi