Gói thầu: Chi phí thiết bị (2.1+2.2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940768-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Chi phí thiết bị (2.1+2.2)
Số hiệu KHLCNT 20200375741
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:56:00 đến ngày 2022-10-05 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,334,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5502027E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.100405E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn.Nhà thầu kê khai thông tin theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp thiết bị. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành.3/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với các thiết bị: Nhà thầu phải có văn bản cam kết và có trung tâm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý được ủy quyền. - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24h để sửa chữa khắc phục hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung (Chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng-Đã làm quản lý chung ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ Quản lý chung (chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 Chi phí thiết bị (2.1+2.2)
Xây dựng Trường Tiểu học Tân Thới Nhì 3
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Bảo Điền Địa chỉ: S21 Đường 16, Khu quy hoạch Miếu Nổi, Phường 3, Quận Bình Thạnh, TP.HCM + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Việt Địa chỉ: Số 159 Đường số 17, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn. Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: 201/92 Nguyễn Xí, Phường 26, quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138


E-CDNT 10.1(a)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải chào thiết bị trong gói thầu; Chào rõ và đầy đủ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng thiết bị được nêu trong E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các thông số kỹ thuật chào như cataloge hoặc bản vẽ chi tiết có thể hiện thông số hoặc công bố chất lượng và thông số sản phẩm hoặc chứng nhận chất lượng nhà sản xuất..... - Đối với hàng hóa nhập khẩu khi cung cấp phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa; giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 12.2
- Thuế VAT theo luật định. - Chi phí vận chuyển và giao hàng tại bên mua. - Lắp đặt vận hành chạy thử và hướng dẫn sử dụng cho bên mua. - Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm. - Xuất xứ. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo quy định của nhà sản xuất và không ngắn hơn 5 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp kèm theo các hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật hoặc các Catalogue hoặc các tài liệu khác để minh hoạ cho thông số kỹ thuật. Đối với các thiết bị lắp ráp dạng linh kiện, phải có catalogue của linh kiện, phải được sắp xếp theo thứ tự của danh mục thiết bị như trong E-HSMT. Thông kỹ thuật của các linh kiện trong catalogue phải phù hợp với thông số thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 18. - Các tài liệu về kỹ thuật để xác định tiêu chuẩn hàng hóa; tính năng; thông số kỹ thuật; thông số bảo hành cho thiết bị như: Catalogue, thuyết minh + bản vẽ kỹ thuật; tài liệu xác định thông số kỹ thuật. - Các tài liệu thuyết minh theo yêu cầu khác của chương V như: + Thuyết minh về tổ chức. + Thuyết minh về phạm vi bảo hành, bảo trì thiết bị. + Khi cung cấp phải đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận (CQ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3891 8138
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
.
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn ghế học sinh 2 chỗ ghế rời540bộPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
2Bàn giáo viên30cáiPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
3Ghế sắt mặt gỗ30cáiPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
4Bảng phấn từ30cáiPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
5Tủ đựng thiết bị dạy và học30cáiPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
6Tủ dụng cụ học sinh60cáiPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
7Âm thanh cho lớp học30bộPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
8Ảnh Bác Hồ30ảnhPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
9Đồng hồ treo tường30cáiPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
10Bảng tên phòng30cáiPhòng học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
11Bàn làm việc1cáiPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
12Ghế làm việc1cáiPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
13Bàn 10 chỗ1cáiPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
14Ghế sắt mặt gỗ10cáiPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
15Bảng phấn từ1cáiPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
16Tủ hồ sơ1cáiPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
17Bản đồ Việt Nam1tấmPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
18Đồng hồ treo tường1cáiPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
19Bảng tên phòng1cáiPhòng hỗ trợ khuyết tật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
20Bàn giáo viên1cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
21Ghế sắt mặt gỗ1cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
22Bảng phấn từ1cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
23Tủ đựng thiết bị dạy và học1cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
24Giá vẽ36cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
25Giá treo tranh2cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
26Tủ đựng tranh1cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
27Ghế sắt xoay mặt gỗ36cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
28Đồng hồ treo tường1cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
29Bảng tên phòng1cáiPhòng giáo dục nghệ thuật, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
30Bàn lab giáo viên chuyên dụng2bộPhòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
31Bàn lab học sinh 2 chỗ36cáiPhòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
32Ghế sắt mặt gỗ72cáiPhòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
33Hệ thống bảng trượt ngang2tấmPhòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
34Đồng hồ treo tường2cáiPhòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
35Bảng tên phòng2cáiPhòng ngoại ngữ, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
36Máy vi tính Giáo viên Chuyên Dụng2bộThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
37Bộ điều khiển chính2bộThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
38Bộ nguồn cung cấp2bộThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
39Cassett Chuyên Dụng4cáiThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
40Phần mềm cài đặt cho máy tính giáo viên phòng chuyên dụng:2pmThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
41Khối điều khiển học viên 2 cổng36cáiThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
42Thiết bị truyền thông của học viên72bộThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
43Tai nghe cho giáo viên và học viên74cáiThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
44Cable kết nối2htThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
45Vật tư phụ thi công lắp đặt2htThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
46Máy Lạnh 2 HP4bộThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
47Máy chiếu2cáiThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
48Âm thanh cho lớp học2bộThiết bị chuyên dùng hỗ trợ phòng lap, thiết bị đồng bộ không thể tách rời, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
49Bàn ghế vi tính giáo viên2bộPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
50Bàn vi tính học sinh 2 chỗ chuyên dụng36cáiPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
51Ghế sắt mặt gỗ72cáiPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
52Hệ thống bảng trượt ngang2tấmPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
53Bảng tương tác thông minh2cáiPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
54Âm thanh cho phòng vi tính2bộPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
55Máy Lạnh 2 HP4bộPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
56Máy vi tính giáo viên2bộPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
57Máy vi tính học viên70bộPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
58Thiết bị kết nối mạng2bộPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
59Hệ thống mạng2phòngPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
60Ổn áp2cáiPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
61UPS Cho máy tính giáo viên2cáiPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
62Đồng hồ treo tường2cáiPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
63Bảng tên phòng2cáiPhòng học tin học, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
64Bàn làm việc1cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
65Bàn chuẩn bị học cụ1cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
66Ghế sắt mặt gỗ4cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
67Kệ treo tường4cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
68Kệ dụng cụ 5 ngăn5cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
69Tủ hồ sơ2cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
70Bảng nội quy1cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
71Bảng biểu1cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
72Bảng tên phòng1cáiPhòng thiết bị giáo dục, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
73Bàn giáo viên1cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
74Ghế sắt mặt gỗ1cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
75Bảng phấn từ1cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
76Ghế sắt xoay mặt gỗ36cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
77Đàn organ giáo viên1cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
78Đàn organ học viên36cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
79Đàn ghita2cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
80Đàn Mandolin2câyPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
81Đàn tranh2câyPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
82Đàn bầu2câyPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
83Đàn nhị2câyPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
84Sáo2câyPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
85Bộ gõ2bộPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
86Giá treo nhạc cụ2cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
87Âm thanh cho lớp học1bộPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
88Đồng hồ treo tường1cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
89Bảng tên phòng1cáiPhòng học âm nhạc, phần khối nhóm lớp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
90Bàn làm việc1cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
91Ghế xoay nhỏ1cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
92Khẩu hiệu + phông màn1bộPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
93Bục để tượng Bác + Tượng Bác1bộPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
94Bàn họp1bộPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
95Ghế gỗ30cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
96Bảng tin truyền thống1cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
97Bảng nỉ1cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
98Tủ hồ sơ2cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
99Tủ trưng bày2cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
100Âm thanh phòng truyền thống1bộPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
101Bản đồ Việt Nam1tấmPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
102Máy vi tính1bộPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
103Máy in A3 màu1cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
104Máy chụp hình1cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
105Tivi 50" + khung giá treo1cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
106Bảng tên phòng1cáiPhòng truyền thống + đoàn hội, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
107Bàn làm việc lãnh đạo2bộPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
108Bàn vi tính2bộPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
109Tủ thấp 3 ngăn2bộPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
110Bảng trắng (bảng kế hoạch).2cáiPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
111Bảng phân công phân nhiệm.2cáiPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
112Ghế xoay lớn2cáiPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
113Ghế gỗ4cáiPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
114Tủ hồ sơ2cáiPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
115Máy vi tính2cáiPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
116Máy in2cáiPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
117Bảng tên phòng2cáiPhòng hiệu phó, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
118Bàn làm việc lãnh đạo1bộPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
119Bàn vi tính1bộPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
120Tủ thấp 3 ngăn1bộPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
121Bảng trắng (bảng kế hoạch).1cáiPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
122Bảng phân công phân nhiệm.1cáiPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
123Ghế xoay lớn1cáiPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
124Ghế gỗ2cáiPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
125Tủ hồ sơ1cáiPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
126Máy vi tính1cáiPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
127Máy in1cáiPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
128Bộ bàn ghế tiếp khách1bộPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
129Bảng tên phòng1cáiPhòng hiệu trưởng + tiếp khách, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
130Bàn làm việc kết hợp máy vi tính3cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
131Ghế làm việc3cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
132Tủ hồ sơ3cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
133Bảng trắng1cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
134Máy vi tính3cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
135Máy in1cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
136Máy photocopy1cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
137Điện thoại để bàn1cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
138Đồng hồ treo tường1cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
139Bảng tên phòng1cáiVăn phòng, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
140Bàn họp giáo viên1bộPhòng hội đồng giáo viên, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
141Ghế sắt mặt nệm40cáiPhòng hội đồng giáo viên, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
142Bảng trắng1cáiPhòng hội đồng giáo viên, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
143Bảng tên phòng1cáiPhòng hội đồng giáo viên, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
144Bàn làm việc1cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
145Ghế làm việc1cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
146Ghế Inox (khám bệnh)2cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
147Giường nệm y tế2cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
148Cân đo sức khoẻ + chiều cao1cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
149Bảng đọc chữ kiểm tra thị giác1cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
150Tủ dụng cụ y tế1cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
151Bảng theo dõi kế hoạch tiêm phòng1cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
152Bộ dụng cụ khám1bộPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
153Rèm y tế1bộPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
154Đồng hồ treo tường1cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
155Bảng tên phòng1cáiPhòng y tế, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
156Bàn ghế thủ thư1cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
157Máy vi tính1bộPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
158Bàn đọc sách học sinh9cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
159Ghế ngồi đọc sách36cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
160Tủ đựng hồ sơ thư viện1cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
161Tủ đựng sách thư viện4cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
162Kệ sách 5 ngăn4cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
163Kệ trưng bày sách2cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
164Giá để báo và tạp chí2cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
165Tủ phích1cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
166Bàn ghép hình lục giác4bộPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
167Đôn nệm thấp12cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
168Ghế nệm tròn3cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
169Ghế nệm khuyết2cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
170Ghế nệm vuông2cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
171Tủ đựng bản đồ1cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
172Bảng hướng dẫn sử dụng mục lục1cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
173Bảng thông tin - thư mục1cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
174Bảng nội quy1cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
175Bảng tên phòng1cáiPhòng đọc học sinh, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
176Bàn đọc sách giáo viên2cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
177Ghế sắt mặt gỗ20cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
178Tủ đựng hồ sơ thư viện1cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
179Tủ đựng sách thư viện2cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
180Kệ sách 5 ngăn1cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
181Kệ trưng bày sách1cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
182Giá để báo và tạp chí1cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
183Bảng nội quy1cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
184Bảng tên phòng1cáiPhòng đọc giáo viên, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
185Kệ sách 1 mặt8cáiKho sách, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
186Kệ sách 2 mặt8cáiKho sách, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
187Bảng tên phòng1cáiKho sách, mục thư viện, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
188Bàn Hội trường50cáiHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
189Ghế gỗ250cáiHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
190Bục để tượng Bác + Tượng Bác1cáiHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
191Bục thuyết trình1cáiHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
192Máy chiếu1cáiHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
193Bàn để máy chiếu1cáiHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
194Màn chiếu1CáiHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
195Hệ thống âm thanh phòng đa năng1bộHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
196Tủ để thiết bị âm thanh chuyên dụng1cáiHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
197Phông - màn1bộHội trường 250 chỗ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
198Tủ dụng cụ2cáiKho, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
199Kệ dụng cụ 5 ngăn4cáiKho, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
200Bảng tên phòng1cáiKho, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
201Bàn nước1cáiPhòng nghỉ giáo viên nam, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
202Ghế sắt mặt gỗ10cáiPhòng nghỉ giáo viên nam, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
203Giường nghỉ cá nhân4cáiPhòng nghỉ giáo viên nam, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
204Bảng tên phòng1cáiPhòng nghỉ giáo viên nam, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
205Bàn nước1cáiPhòng nghỉ giáo viên nữ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
206Ghế sắt mặt gỗ10cáiPhòng nghỉ giáo viên nữ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
207Giường nghỉ cá nhân4cáiPhòng nghỉ giáo viên nữ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
208Bảng tên phòng1cáiPhòng nghỉ giáo viên nữ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
209Bàn làm việc1cáiNhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
210Ghế sắt mặt gỗ1cáiNhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
211Tủ cá nhân1cáiNhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
212Tủ treo chìa khóa1cáiNhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
213Giường xếp1cáiNhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
214Điện thoại để bàn1cáiNhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
215Đồng hồ treo tường1cáiNhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
216Bảng tên phòng1cáiNhà bảo vệ, phần khối hiệu bộ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
217Thảm lót sàn tập luyện485m2Phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
218Bàn bóng bàn2bộPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
219Vợt bóng bàn10cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
220Hộp quả bóng bàn10hộpPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
221Cột cầu lông+lưới2cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
222Vợt cầu lông10cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
223Hộp quả cầu lông10hộpPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
224Cột bóng rổ2cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
225Lưới bóng rổ2cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
226Banh bóng rổ10quảPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
227Cột bóng chuyền2cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
228Lưới bóng chuyền1cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
229Banh bóng chuyền10quảPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
230Cọc giới hạn1bộPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
231Dây nhảy cá nhân40sợiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
232Dây nhảy tập thể10sợiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
233Đồng hồ bấm giây1cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
234Cột đa năng (bộ/2 cái)1bộPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
235Quả cầu đá50cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
236Bảng tên phòng1cáiPhần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
237Tủ để đồ 20 ngăn2cáiPhòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
238Bàn trang điểm4cáiPhòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
239Ghế sắt mặt gỗ8cáiPhòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
240Gương soi4cáiPhòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
241Bảng tên phòng2cáiPhòng thay đồ, phần nhà đa năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
242Bàn ăn inox60CáiPhần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
243Ghế nhà ăn600CáiPhần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
244Bảng trắng thực đơn trong tuần4CáiPhần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
245Bàn tiếp phẩm2cáiKhu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
246Bồn Inox 2 hộc (ngâm rau, thịt cá)3cáiKhu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
247Bàn sơ chế2cáiKhu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
248Xe đẩy thực phẩm2cáiKhu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
249Máy xay thịt đa năng1cáiKhu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
250Máy xay rau, củ quả2cáiKhu sơ chế, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
251Bộ Dao các loại2bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
252Bộ thớt các loại1bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
253Cân thực phẩm1bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
254Rổ inox1bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
255Thau INOX1bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
256Nồi nấu INOX1bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
257Nồi chia thức ăn inox2bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
258Thùng Inox5cáiDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
259Vá múc lớn nhỏ các loại1bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
260Mâm Inox1bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
261Chảo inox1bộDụng cụ nhà bếp, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
262Tủ hấp Cơm (Nấu điện và gas)1cáiKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
263Bếp gas công nghiệp2cáiKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
264Máng hút khói1hệ thốngKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
265Dàn cấp gas và hệ thống ống dẫn từ dàn cấp gas đến các thiết bị đốt + bình gas1bộKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
266Hệ thống ngắt gas tự động + chống rò rỉ khí gas1htKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
267Hệ thống báo xì gas2cáiKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
268Đèn diệt côn trùng4cáiKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
269Hệ thống cấp nước1htKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
270Xe đẩy gia vị2cáiKhu nấu thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
271Bàn chia thức ăn4cáiKhu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
272Xe chia thức ăn 3 tầng3cáiKhu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
273Tủ lưu mẫu thức ăn1cáiKhu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
274Thố đựng cơm thêm50cáiKhu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
275Khay chia thức ăn1.050bộKhu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
276Thìa, nĩa Inox1.050bộKhu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
277Hủ inox10cáiKhu chia thức ăn, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
278Xe đẩy thức ăn thừa + chén bát bẩn3cáiKhu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
279Bồn rửa3cáiKhu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
280Tủ sấy chén2cáiKhu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
281Tủ để khay ăn, chén bát sạch2cáiKhu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
282Kệ để song nồi3cáiKhu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
283Máy giặt 9 kg2cáiKhu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
284Máy sấy tay1bộKhu vực vệ sinh, giặt, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
285Tủ mát1cáiKhu (kho thực phẩm), phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
286Tủ cấp đông1cáiKhu (kho thực phẩm), phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
287Kệ để thực phẩm khô2cáiKhu (kho thực phẩm), phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
288Bảng tên phòng1cáiThiết bị khác hỗ trợ, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
289Bảng thông tin thực phẩm1cáiThiết bị khác hỗ trợ, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
290Kệ kho thực phẩm2bộKho thực phẩm, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
291Tủ kho thực phẩm2cáiKho thực phẩm, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
292Bảng tên phòng1cáiKho thực phẩm, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
293Kệ kho lương thực2bộKho lương thực, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
294Tủ kho lương thực2cáiKho lương thực, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
295Bảng tên phòng1cáiKho lương thực, phần nhà ăn học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V
296Bộ thực hành toán - tiếng việt lớp 1 (HS)40bộMôn toán - tiếng việt, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
297Bộ toán - tiếng việt lớp 1 (GV)1bộMôn toán - tiếng việt, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
298Tranh: Bộ mẫu chữ viết (8 tờ)1bộMôn toán - tiếng việt, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
299Tranh: Bộ chữ dạy tập viết (39 tờ)1bộMôn toán - tiếng việt, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
300Bộ sa bàn giáo dục giao thông6bộMôn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
301Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan (7 tờ)6bộMôn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
302Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường (6 tờ)6bộMôn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
303Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân (18 tờ)6bộMôn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
304Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại (2 tờ)6bộMôn tự nhiên và xã hội, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
305Thanh phách35CặpMôn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
306Song loan35CáiMôn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
307Trống nhỏ + dùi (đường kính 200mm)10BộMôn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
308Triangle (Tam giác chuông)10BộMôn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
309Tambourine (Trống lục lạc)10CáiMôn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
310Keyboard (đàn phím điện tử)1ChiếcMôn âm nhạc, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
311Bảng vẽ cá nhân (300x420)mm35CáiMôn mỹ thuật, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
312Bảng vẽ học nhóm (420x600)mm6CáiMôn mỹ thuật, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
313Bục đặt mẫu4CáiMôn mỹ thuật, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
314Các hình khối cơ bản (mỗi loại 6 hình) gồm có các hình: khối hộp chữ nhật; khối lập phương; khối trụ; khối cầu1BộMôn mỹ thuật, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
315Bộ tranh về đội hình đội ngũ (3 tờ)7BộMôn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
316Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (3 tờ)7BộMôn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
317Bộ tranh về bài tập thể dục (7 tờ)7BộMôn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
318Đồng hồ bấm giây (2 lap)6ChiếcMôn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
319Còi nhựa6ChiếcMôn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
320Cờ đuôi nheo12ChiếcMôn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
321Thước dây 10m6ChiếcMôn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
322Đĩa nhạc tập bài tập Thể dục2ChiếcMôn giáo dục thể chất, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
323Đệm nhảy kích thước: (1000x1000x25)mm6ChiếcMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
324Bóng đá số 46QuảMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
325Bóng rổ số 56QuảMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
326Dây nhảy tập thể6ChiếcMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
327Dây nhảy cá nhân20ChiếcMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
328Quả cầu đá20QuảMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
329Bóng ném6QuảMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
330Bóng chuyền hơi6QuảMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
331Đĩa các bài nhạc dân vũ2ChiếcMôn thể thao tự chọn, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
332Bộ tranh: Nghiêm trang khi chào cờ (2 tờ)1BộMôn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
333Bộ tranh: Yêu gia đình (5 tờ)7BộMôn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
334Bộ tranh: Thật thà (5 tờ)7BộMôn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
335Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình (7 tờ)7BộMôn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
336Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp (6 tờ)7BộMôn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
337Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp (6 tờ)7BộMôn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
338Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân (7 tờ)7BộMôn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
339Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích (6 tờ)7BộMôn đạo đức, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
340Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) GV1BộThiết bị hoạt động trải nghiệm, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
341Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản (5 tờ) HS6BộThiết bị hoạt động trải nghiệm, lớp 1 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
342Tranh T/V L2 (tập 1) - HK1 - tranh nhựa1bộMôn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
343Tranh T/V L2 (tập 2) - HK2- tranh nhựa1bộMôn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
344Mẫu chữ viết trong trường tiểu học (8tờ) -tranh giấy1bộMôn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
345Bộ chữ dạy tập viết (40 tờ)-tranh giấy1bộMôn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
346Tranh kể chuyện lớp 2- tranh giấy1bộMôn tiếng việt, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
347Bộ Toán lớp 2 (GV) - không nỉ1bộMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
348Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m – mới1cáiMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
349Bộ TH Toán 2 (HS)40bộMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
350Cân Toán 21bộMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
351Bộ quả cân 6kg1bộMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
352Bộ quả cân 8kg1bộMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
353Ca 1 lít1cáiMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
354Chai 1 lít1cáiMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
355Thước nhôm 1m2câyMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
356Thước nhôm 0,5m1câyMôn toán, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
357Tranh Tự nhiên XH 2-tranh nhựa1bộMôn tự nhiên xã hội, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
358Tranh Đạo Đức 2 -tranh nhựa1bộMôn đạo đức, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
359Kèn phím3cáiMôn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
360Đĩa âm nhạc lớp 21cáiMôn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
361Song loan5cáiMôn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
362Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi5cáiMôn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
3635cáiMôn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
364Thanh phách11cặpMôn âm nhạc, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
365Còi TDTT nhựa2cáiMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
366Cờ nhỏ10cáiMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
367Đệm nhảy (1x0,025)m4cáiMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
368Bóng đá số 410quảMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
369Đồng hồ bấm giây1CáiMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
370Ghế băng thể dục (2,3x0,3x0.34)m sắt sơn tĩnh điện1cáiMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
371Bóng chuyền số 35tráiMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
372Quả cầu chinh5cáiMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
373Vợt đánh cầu chinh5cáiMôn thể dục, lớp 2 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
374Bộ mẫu chữ dạy tập viết (40tờ)1bộMôn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
375Mẫu chữ viết trong trường T.học (8tờ)1bộMôn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
376Bộ chữ viết mẫu tên riêng (32tờ/bộ)1bộMôn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
377Tranh T/V L3 ( tập 1 ) - HK1 - tranh nhựa1bộMôn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
378Tranh T/V L3 ( tập 2 ) - HK2- tranh nhựa1bộMôn tiếng việt, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
379Bộ Toán Lớp 3 (GV) - không nỉ1bộMôn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
380Ê-ke nhựa 30-40-501cáiMôn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
381Compa nhôm1cáiMôn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
382Thước nhôm 0,5m1cáiMôn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
383Thước nhôm 1m1cáiMôn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
384Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m – mới1cáiMôn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
385Bộ Toán Lớp 3 (HS)40bộMôn toán, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
386Tranh TNXH L3 (52tr)-tranh nhựa1bộMôn tự nhiên xã hội, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
387MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (có motor chạy bằng điện)1bộMôn tự nhiên xã hội, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
388MH trái đất...., mặt trăng quay quanh… (quay tay sử dụng bằng pin)1bộMôn tự nhiên xã hội, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
389Bộ tranh Mỹ Thuật 3 (8tờ/bộ)1bộMôn mỹ thuật, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
390Bộ tranh các họa sĩ VN (thưởng thức MT3)1bộMôn mỹ thuật, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
391Tranh Đạo Đức L3 - tranh nhựa1bộMôn đạo đức, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
392Tranh Đạo Đức L3 - tranh giấy1bộMôn đạo đức, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
393Bộ tranh Âm Nhạc 3 (1tờ/bộ)1bộMôn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
394Kèn phím3cáiMôn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
395Song loan5cáiMôn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
396Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi5cáiMôn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
3975cáiMôn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
398Thanh phách11cặpMôn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
399CD-Âm nhạc 3: các bài hát1đĩaMôn âm nhạc, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
400Tranh Thủ Công L3 -tranh nhựa1bộMôn thủ công, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
401Tranh Thủ Công L3 -tranh giấy1bộMôn thủ công, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
402Thước dây 20m1sợiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
403Còi Thể dục2cáiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
404Bóng đá số 45tráiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
405Bóng chuyền số 35tráiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
406Bóng rổ số 55tráiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
407Dây nhảy cá nhân20sợiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
408Dây nhảy dài tập thể4sợiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
409Bộ cột bảng ném bóng rổ (bộ 2 cột)1bộMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
410Đệm nhảy (1x0,025)m4cáiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
411Đồng hồ bấm giây1CáiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
412Ghế băng thể dục (2,3x0,3x0.34)m sắt sơn tĩnh điện1cáiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
413Cờ nhỏ10cáiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
414Quả cầu chinh5cáiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
415Vợt đánh cầu chinh5cáiMôn thể dục, lớp 3 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
416Tranh Tiếng Việt L4 - tranh nhựa1bộMôn tiếng việt, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
417Tranh Kể chuyện L4 - tranh giấy1bộMôn tiếng việt, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
418Tranh Tập Làm Văn L4 - tranh giấy1bộMôn tiếng việt, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
419Bộ hình học nhựa Toán 4 (GV)1bộMôn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
420Bảng Mét vuông - kẻ ô vuông1cáiMôn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
421Bảng nỉ + thanh cài (0,7x1)m - mới1cáiMôn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
422Ê-ke nhựa 30-40-501cáiMôn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
423Compa nhôm1cáiMôn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
424Thước nhôm 0,5m1cáiMôn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
425Thước nhôm 1m dẹp1cáiMôn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
426Bộ Toán TH Lớp 4 (HS)40bộMôn toán, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
427Tranh Đạo Đức L4 - tranh giấy1bộMôn đạo đức, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
428Tranh Đạo Đức L4 - tranh nhựa1bộMôn đạo đức, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
429Tranh Khoa học L4 - tranh nhựa1bộMôn khoa học, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
430Bộ DC Khoa học Lớp 41bộMôn khoa học, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
431Bộ tranh Lịch sử 4 (bộ/3tờ) -tranh giấy couche1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
432Bộ bản đồ Lịch sử 4 (bộ/5tờ)-tranh giấy couche1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
433Bộ bản đồ Địa Lý 4 (2 tờ)-tranh giấy couche1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
434Bộ tranh Địa lý 4 (bộ/4tờ)-tranh giấy couche1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
435Tranh lịch sử - địa lý 4 - tranh nhựa1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
436Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L51bộMôn kỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
437Bộ lắp ghép MH kỹ thuật 4 (HS)40bộMôn kỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
438Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (GV)1bộMôn kỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
439Bộ DC,VL cắt, khâu, thêu 4 (HS)40bộMôn kỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
440Bộ tranh Mỹ Thuật 4 (bộ/7tờ)1bộMôn mỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
441Tranh dân gian VN (thưởng thức MT4)1bộMôn mỹ thuật, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
442Bộ tranh âm Nhạc 4 (bộ/8tờ)1bộMôn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
443Audio CD âm nhạc 41cáiMôn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
444Kèn phím3cáiMôn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
445Song loan5cáiMôn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
446Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi5cáiMôn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
4475cáiMôn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
448Thanh phách11cặpMôn âm nhạc, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
449Bộ tranh Thể dục 4 (bộ/10tờ)1bộMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
450Bóng rổ số 55tráiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
451Bóng đá số 410quảMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
452Bóng ném cao su 150gr20quảMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
453Ghế băng thể dục (2,3x0,3x0.34)m sắt sơn tĩnh điện1cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
454Đệm nhảy (1x0,025)m4cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
455Đồng hồ bấm giây1CáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
456Cờ nhỏ10cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
457Dây nhảy cá nhân20cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
458Dây nhảy tập thể2cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
459Thước dây 30m1cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
460Quả cầu đá20quảMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
461Còi Thể dục2cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
462Bóng chuyền số 35tráiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
463Quả cầu chinh5cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
464Vợt đánh cầu chinh5cáiMôn thể dục, lớp 4 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
465Tranh Tiếng Việt L5 -tranh nhựa1bộMôn tiếng việt, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
466Tranh kể chuyện L5 - tranh giấy1bộMôn tiếng việt, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
467Hình tròn L5 (bộ 6 hình)1bộMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
468Hình thang L5 (bộ 2 hình)1bộMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
469Hình tam giác L5 (bộ 2 hình)1bộMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
470Hình chữ nhật biểu diễn tính thể tích L51cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
471Hình chữ nhật (200x160x100) mm L51cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
472Hình lập phương biểu diễn tính thể tích1cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
473Hình lập phương cạnh 40mm L5 (bằng gỗ)1bộMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
474Hình lập phương cạnh 200mm L51cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
475Hình trụ cao 150mm L51cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
476Hình cầu d=200mm L51cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
477Ê-ke nhựa 30-40-501cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
478Compa nhôm1cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
479Thước nhôm 0,5m1cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
480Thước nhôm 1m dẹp1cáiMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
481Bộ Toán thực hành Lớp 5 (HS)40bộMôn toán, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
482CD-AudioĐạo Đức Lớp 51cáiMôn đạo đức, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
483Tranh Đạo Đức L5 -tranh nhựa1bộMôn đạo đức, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
484Tranh Đạo Đức L5 - tranh giấy1tờMôn đạo đức, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
485Tranh Khoa Học L5 - tranh giấy1bộMôn khoa học, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
486Bộ mẫu tơ sợi Lớp 57bộMôn khoa học, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
487Mô hình " Bánh xe nước" Lớp 51bộMôn khoa học, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
488Bộ lắp ráp mạch điện đơn giản (HS)40bộMôn khoa học, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
489Bản đồ Lịch Sử Lớp 5 (3 tờ)-mới1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
490Tranh Lịch Sử L5 -tranh nhựa1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
491Tranh Lịch Sử L5 -tranh giấy couche1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
492Tranh Địa Lý L5 -tranh giấy couche1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
493Tranh Địa lý 5 - tranh nhựa1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
494Bộ bản đồ Địa Lý Lớp 5 (6tờ)1bộMôn lịch sử - địa lý, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
495Bộ DC, VL cắt, khâu, thêu Lớp 5 (GV)1bộMôn kỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
496Bộ lắp ghép MH kỹ thuật (GV) L4+L51bộMôn kỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
497Bộ lắp ghép MH kỹ thuật Lớp 5 (HS)40bộMôn kỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
498Bộ tranh Mỹ Thuật L51bộMôn mỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
499Hộp màu vẽ dùng cho GV (L5)1bộMôn mỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
500Cặp vẽ KT (45x60)cm1cáiMôn mỹ thuật, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
501Bộ tranh Âm Nhạc 5 (8 tờ)-tranh giấy1bộMôn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
502Đĩa CD-Audio Âm Nhạc Lớp 51cáiMôn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
503Kèn phím3cáiMôn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
504Song loan5cáiMôn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
505Trống nhỏ nhựa 2 mặt + dùi5cáiMôn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
5065cáiMôn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
507Thanh phách11cặpMôn âm nhạc, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
508Bộ tranh Thể Dục Lớp 5 (8 tờ)-tranh giấy1bộMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
509Bóng rổ số 51tráiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
510Bóng đá số 41tráiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
511Bóng ném cao su 150gr4tráiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
512Ghế băng thể dục (2,3x0,3x0.34)m sắt sơn tĩnh điện1cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
513Đệm nhảy4cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
514Đồng hồ bấm giây1CáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
515Cờ nhỏ10cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
516Dây nhảy cá nhân20cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
517Dây nhảy tập thể2cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
518Thước dây 30m1cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
519Quả cầu đá20quảMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
520Còi Thể dục2cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
521Bóng chuyền số 35tráiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
522Quả cầu chinh5cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
523Vợt đánh cầu chinh5cáiMôn thể dục, lớp 5 (02 lớp), phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
524Bảng nhóm bằng nhựa (0, 4x0, 6)m7CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
525Bảng phụ bằng nhựa (700x900x0, 5)mm1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
526Nam châm bọc sắt d=3210ViênDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
527Nẹp treo tranh 60cm10CâyDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
528Nẹp treo tranh 78cm10CâyDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
529Nẹp treo tranh 85cm10CâyDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
530Nẹp treo tranh 108cm10CâyDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
531Nẹp treo tranh 115cm10CâyDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
532Giá treo tranh 15 móc1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
533Nẹp dẹp 78cm + 2 móc1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
534Nẹp dẹp 83cm + 2 móc1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
535Nẹp dẹp 101cm + 2 móc1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
536Nẹp dẹp 108cm + 2 móc1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
537Thanh cài nhôm gắn nam châm 66cm1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
538Bộ trống đội bọc inox (1 trống lớn+ 4 trống nhỏ), trống nhỏ đường kính 34cm, cao 22 cm, trống lớn đường kính 48 cm, cao 22 cm1BộDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
539Bản đồ hành chính VN1TờDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
540Bản đồ hành chính VN có viền khung nhôm treo tường - ép phastic1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
541Bộ các nhân vật rối (chương trình Tiếng Anh Tiểu Học) (bộ/11 con)1BộDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
542Máy Cassette1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
543Ảnh Bác Hồ có viền khung nhôm1CáiDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
544Bộ biển báo giao thông đường bộ1BộDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
545Quả địa cầu F111QuảDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
546Quả địa cầu F22 đế gỗ1QuảDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
547Quả địa cầu F30 đế gỗ1QuảDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
548Bộ cầu môn bóng đá 5 người và lưới bóng đá1BộDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
549Bộ cột bóng rổ (bộ 2 cột)1BộDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
550Bộ cột và lưới đá cầu1BộDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
551Bộ cột bóng chuyền (bộ/2cột) và lưới bóng chuyền1BộDùng chung, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
552Laptop6cáiThiết bị trình chiếu, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
553Máy chiếu6bộThiết bị trình chiếu, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
554Tivi6cáiThiết bị trình chiếu, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
555Đầu DVD6cáiThiết bị trình chiếu, phần thiết bị dạy học tối thiểu. Mô tả kỹ thuật theo chương V
556Trống trường + giá để trống1bộPhần thiết bị ngoài phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
557Hệ thống âm thanh sân trường1bộPhần thiết bị ngoài phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
558Tủ thiết bị âm thanh chuyên dụng1cáiPhần thiết bị ngoài phòng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
559Bể bơi lắp ráp1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
560Máy bơm1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
561Bầu lọc cát1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
562Cát lọc thạch anh250KgPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
563Nắp chụp phi 601CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
564Chụp ống hút vệ sinh3CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
565Chụp ống hút đáy hồ1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
566Thang hồ bơi 3 bậc1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
567Ống hút vệ sinh1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
568Sào nhôm 7m1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
569Bàn hút 8 bánh1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
570Vợt lá hồ bơi1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
571Bàn chải hồ bơi1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
572Bộ test nước 2 in 11CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
573Cung cấp hóa chất lần đầu cho hồ bơi1CáiPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
574Tủ điện điều khiển1BộPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
575Vật tư thi công1BộPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
576Nhân công1Nhân côngPhần bể bơi lắp ráp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5502027E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.100405E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn.Nhà thầu kê khai thông tin theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Hợp đồng cung cấp thiết bị. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành.3/ Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với các thiết bị: Nhà thầu phải có văn bản cam kết và có trung tâm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối/đại lý được ủy quyền. - Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24h để sửa chữa khắc phục hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung (Chỉ huy trưởng) 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng-Đã làm quản lý chung ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ Quản lý chung (chỉ huy trưởng).75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 Hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính: Thiết bị phòng học (lớp học); thiết bị điện - điện tử; thiết bị phòng vi tính hoặc tin học; thiết bị phòng lab hoặc phòng ngoại ngữ; thiết bị nhà bếp, nhà ăn và có giá trị Hợp đồng ≥ 7.300.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.2/ Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị và biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.3/ Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.4/ Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.5/ Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->