Gói thầu: TB: Thiết bị (2.1+2.2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940548-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
Tên gói thầu TB: Thiết bị (2.1+2.2)
Số hiệu KHLCNT 20200373418
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 17:49:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,937,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0406436E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081287E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử)-Nhà thầu kê khai thông tin theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp thiết bị. +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.720.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với các thiết bị: Nhà thầu phải có văn bản cam kết và có trung tâm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý được ủy quyền- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24h để sửa chữa khắc phục hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung (chỉ huy trưởng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã làm quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ Quản lý chung (chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn
E-CDNT 1.2 TB: Thiết bị (2.1+2.2)
Xây dựng Trường Mầm non Tân Thới Nhì 2
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Bảo Điền; Địa chỉ: S21 Đường 16, Khu quy hoạch Miếu Nổi, Phường 3, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Lập Việt; Địa chỉ: Số 159 Đường số 17, Phường 11, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thiết kế Xây dựng Thương mại Dịch vụ Ngô Trần; Địa chỉ: 71/6 Nguyễn Văn Thương, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn , địa chỉ: số 814 đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232


E-CDNT 10.1(a)
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật.
E-CDNT 10.2(c)
- Nhà thầu phải chào thiết bị trong gói thầu: Chào rõ và đầy đủ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng thiết bị được nêu trong E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các thông số kỹ thuật chào như cataloge, bản vẽ có thể hiện thông số hoặc công bố chất lượng và thông số sản phẩm hoặc chứng nhận chất lượng nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu khi cung cấp phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Thuyết minh về tổ chức và phạm vi bảo hành, bảo trì thiết bị.
E-CDNT 12.2
- Thuế VAT theo luật định. - Chi phí vận chuyển và giao hàng tại bên mua. - Lắp đặt vận hành chạy thử và hướng dẫn sử dụng cho bên mua. - Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm. - Xuất xứ. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 5 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp kèm theo các hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật hoặc các Catalogue hoặc các tài liệu khác để minh hoạ cho thông số kỹ thuật. Đối với các thiết bị lắp ráp dạng linh kiện, phải có catalogue của linh kiện, phải được sắp xếp theo thứ tự của danh mục thiết bị như trong E-HSMT. Thông kỹ thuật của các linh kiện trong catalogue phải phù hợp với thông số thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 18. - Các tài liệu về kỹ thuật để xác định tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành cho thiết bị như: Catalogue, thuyết minh + bản vẽ kỹ thuật, tài liệu xác định thông số kỹ thuật. - Các tài liệu thuyết minh theo yêu cầu khác của chương V như: + Thuyết minh về tổ chức. + Thuyết minh về phạm vi bảo hành, bảo trì thiết bị. + Khi cung cấp phải đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận (CQ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028.37129232
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Kệ để giỏ xách của mẹ1CáiPhòng mẹ cho bé bú, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
2Ghế ngồi mẹ cho bé bú2CáiPhòng mẹ cho bé bú, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
3Tủ úp ca, cốc (ly)1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
4Tủ đồ dùng giáo viên1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
5Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 16 Ô 16 bé có cánh cửa1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
6Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối)1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
7Kệ đồ chơi và học liệu3CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
8Nôi có nệm và gối + vây xung quanh nôi15CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
9Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế)1BộPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
10Ghế nằm nhún ăn bột5CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
11Bàn kệ quấn tã1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
12Ghế ngồi ăn bột có đai an toàn10CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
13Tay vịn trẻ tập đi + thảm lót1BộPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
14Thảm chơi của bé50TấmPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
15Bộ vách ngăn liên kết1BộPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
16Góc nệm an toàn1BộPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
17Bàn vòng cung2CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
18Tủ thuốc y tế lớp1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
19Mùng giăng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa1BộPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
20Rèm cửa1BộPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
21Đồng hồ treo tường1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
22Giá phơi khăn1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
23Xe đẩy thức ăn có hộp1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
24Khay khăn có nắp đậy1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
25Xe đẩy tập đi1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
26Bộ vận động mousse1BộPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
27Máy Cassette1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
28Ca uống nước15CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
29Chén ăn15CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
30Muỗng ăn15CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
31Bàn pha sữa1CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
32Bồn rửa bình sữa bằng sứ1BộPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
33Bình sữa chống sặc15CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
34Bình sữa chống sặc15CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
35Bình uống nước nóng lạnh1CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
36Bộ dụng cụ tiệt trùng bình sữa1CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
37Bình dụng cụ hâm sữa siêu tốc1CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
38Bộ dụng cụ rửa bình sữa1BộPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
39Dụng cụ chườm mát1BộPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
40Dụng cụ hút mũi1BộPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
41Kéo cắt móng tay an toàn1CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
42Dụng cụ uống thuốc2CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
43Dụng cụ nghiền thuốc2CáiPhòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
442CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
45Bô có ghế tựa và nắp đậy5CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
46Chậu2CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
47Thùng đựng rác (có nắp đậy)1CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
48Máy nước nóng1CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
49Bồn xả đồ dơ1CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
50Bàn tắm nằm1CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
51Ghế rửa đi vệ sinh2CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
52Bồn tắm đứng có tay vịn1CáiPhòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
53Bóng nhỏ6QuảThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
54Bóng to6QuảThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
55Xe ngồi đẩy hình thiên nga1CáiThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
56Xe đẩy tập đi1CáiThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
57Gà mổ thóc6ConThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
58Hề tháp6ConThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
59Bộ xếp vòng tháp lớn6BộThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
60Bộ khối hình học cô5BộThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
61Xe chuyển động vui3CáiThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
62Lục lạc3CáiThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
63Bộ tranh nhận biết tập nói2BộThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
64Búp bê bé trai3ConThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
65Búp bê bé gái3ConThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
66Xe cũi thả hình2CáiThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
67Chút chít các loại6BộThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
68Thú nhồi6ConThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
69Xúc xắc các loại6BộThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
70Xắc xô 1 mặt to1CáiThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
71Trống con3CáiThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
72Chuỗi dây xúc xắc4BộThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
73Bộ tranh nhận biết - Tập nói1BộThiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
74Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ1BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
75Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
76Tủ úp ca, cốc (ly)1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
77Tủ đồ dùng giáo viên1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
78Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé)1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
79Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối)1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
80Nôi và gối + nệm5CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
81Giường ngủ và gối của bé15CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
82Kệ đồ chơi và học liệu3CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
83Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế)1BộPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
84Ghế ngồi ăn bột có đai an toàn10CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
85Ghế tay vịn nhà trẻ 12 - 24 tháng10CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
86Tay vịn trẻ tập đi + thảm lót1BộPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
87Thảm chơi của bé50TấmPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
88Bộ vách ngăn liên kết1BộPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
89Góc nệm an toàn1BộPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
90Bàn vòng cung2CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
91Tủ thuốc y tế lớp1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
92Mùng giăng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa1BộPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
93Rèm cửa1BộPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
94Đồng hồ treo tường1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
95Giá phơi khăn1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
96Xe đẩy thức ăn có hộp1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
97Khay khăn có nắp đậy1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
98Xe đẩy tập đi1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
99Bộ vận động mousse1BộPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
100Máy Cassette1CáiPhòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
101Ca uống nước20CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
102Chén ăn20CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
103Muỗng ăn20CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
104Bàn pha sữa1CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
105Bồn rửa bình sữa bằng sứ1BộPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
106Bình sữa chống sặc20CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
107Bình uống nước nóng lạnh1CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
108Bộ dụng cụ tiệt trùng bình sữa1CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
109Bình dụng cụ hâm sữa siêu tốc1CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
110Bộ dụng cụ rửa bình sữa1BộPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
111Dụng cụ chườm mát1BộPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
112Dụng cụ hút mũi1BộPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
113Kéo cắt móng tay an toàn1CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
114Dụng cụ uống thuốc2CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
115Dụng cụ nghiền thuốc2CáiPhòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
1162CáiPhòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
117Bô có ghế tựa và nắp đậy5CáiPhòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
118Chậu2CáiPhòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
119Thùng đựng rác (có nắp đậy)1CáiPhòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
120Máy nước nóng1CáiPhòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
121Bồn xả đồ dơ1CáiPhòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
122Ghế rửa đi vệ sinh2CáiPhòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
123Bồn tắm đứng có tay vịn1CáiPhòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
124Bóng nhỏ20QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
125Bóng to6QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
126Gậy thể dục nhỏ (30 cm)20CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
127Vòng thể dục nhỏ (30 cm)20CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
128Vòng thể dục to (60cm)3CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
129Búa cọc2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
130Bập bênh2CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
131Xe ngồi có bánh2CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
132Thú kéo dây con ong2ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
133Cổng chui4CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
134Xe ngồi đẩy hình thiên nga1CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
135Lồng hộp vuông10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
136Lồng hộp tròn10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
137Bộ xâu dây5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
138Thả vòng2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
139Các con vật đẩy2ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
140Bộ xếp hình trên xe2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
141Bộ nhận biết những con vật nuôi2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
142Giỏ trái cây2GiỏThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
143Búp bê bé trai5ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
144Búp bê bé gái5ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
145Hề tháp5ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
146Khối hình to6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
147Khối hình nhỏ6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
148Xe cũi thả hình3CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
149Thú nhồi bông5ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
150Xếp tháp5ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
151Bút sáp, phấn vẽ, bút chì20HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
152Bộ đồ chơi nấu ăn2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
153Bộ tranh nhận biết tập nói3BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
154Xắc xô 1 mặt nhỏ10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
155Xắc xô 1 mặt to2CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
156Phách gõ (Phách tre)10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
157Trống cơm2CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
158Trống con5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
159Đàn Xylophone2CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
160Đất nặn20HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
161Bảng con20CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
162Bộ tranh truyện nhà trẻ2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
163Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
164Bộ nhận biết, tập nói1BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
165Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ1BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
166Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
167Tủ thuốc y tế lớp1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
168Tủ đồ dùng giáo viên1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
169Máy Cassette1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
170Tủ úp ca, cốc (ly)1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
171Ca uống nước20CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
172Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 20 bé, có cửa)1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
173Ghế băng ngồi thay giầy dép1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
174Ghế tay vịn ván cao su1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
175Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối)1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
176Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
177Xô đựng nước2CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
178Chậu đựng nước2CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
179Bộ bàn ghế nhà trẻ (01 bàn + 02 ghế)10BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
180Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế)1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
181Thùng đựng rác1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
182Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
183Đầu đĩa DVD1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
184Kệ để tivi + DVD + v.v…1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
185Kệ đồ chơi và học liệu3CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
186Rèm cửa1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
187Đồng hồ treo tường1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
188Giá phơi khăn1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
189Xe đẩy thức ăn có hộp1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
190Khay khăn có nắp đậy5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
191Giường ngủ và gối của bé20CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
192Bộ đồ chơi vận động trong lớp1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
193Ghế rửa đi vệ sinh2CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
194Sọt đựng bóng1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
195Bộ đồ chơi vận động cơ bản1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
196Máy nước nóng1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
197Thảm nhỏ50TấmĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
198Bóng nhỏ20QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
199Bóng to6QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho ndhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
200Gậy thể dục nhỏ20CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
201Gậy thể dục to6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
202Vòng thể dục nhỏ10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
203Vòng thể dục to3CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
204Cổng chui4CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
205Đồ chơi có bánh xe và dây kéo2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
206Hộp thả hình (nhỏ)5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
207Lồng hộp vuông5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
208Lồng hộp tròn5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
209Bộ xâu hạt10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
210Bộ xâu dây10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
211Búa cọc5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
212Búa 3 bi 2 tầng5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
213Các con kéo dây có khớp5ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
214Bộ tháo lắp vòng5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
215Bộ xây dựng trên xe5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
216Hàng rào nhựa5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
217Bộ rau, củ, quả5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
218Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
219Đồ chơi các con vật sống dưới nước5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
220Đồ chơi các con vật sống trong rừng5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
221Đồ chơi các loại rau, củ, quả5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
222Tranh ghép các con vật5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
223Tranh ghép các loại quả5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
224Đồ chơi nhồi bông5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
225Đồ chơi với cát (xô biển)5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
226Bảng quay 2 mặt1BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
227Tranh động vật nuôi trong gia đình5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
228Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
229Tranh các phương tiện giao thông5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
230Tranh cảnh báo nguy hiểm5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
231Bộ tranh truyện nhà trẻ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
232Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
233Lô tô các loại quả5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
234Lô tô các con vật5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
235Lô tô các phương tiện giao thông5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
236Lô tô các hoa5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
237Con rối (20 con chung)1BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
238Khối hình to5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
239Khối hình nhỏ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
240Búp bê bé trai (cao - thấp)5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
241Búp bê bé gái (cao- thấp)5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
242Bộ đồ chơi nấu ăn5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
243Bộ bàn ghế giường tủ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
244Bộ dụng cụ bác sĩ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
245Giường búp bê5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
246Xắc xô 02 mặt to5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
247Xắc xô 02 mặt nhỏ5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
248Phách gõ5ĐôiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
249Trống cơm5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
250Xúc xắc5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
251Trống con5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
252Đất nặn20HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
253Bút sáp, phấn vẽ20HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
254Bảng con20CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
255Bộ nhận biết, tập nói1BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
256Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ1BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
257Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
258Tủ thuốc y tế lớp1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
259Tủ đồ dùng giáo viên1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
260Máy Cassette1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
261Tủ úp ca, cốc (ly)1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
262Ca uống nước25CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
263Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 20 bé, có cửa)1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
264Ghế băng ngồi thay giầy dép1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
265Kệ góc chơi gia đình1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
266Kệ cá nhân4CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
267Kệ đồ chơi và học liệu1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
268Kệ đồ chơi và học liệu3CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
269Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối)1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
270Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
271Xô đựng nước2CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
272Chậu đựng nước2CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
273Bộ bàn ghế nhà trẻ (01 bàn + 02 ghế)13BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
274Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế)1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
275Thùng đựng rác1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
276Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
277Đầu đĩa DVD1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
278Kệ để tivi + DVD + v.v…1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
279Rèm cửa1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
280Đồng hồ treo tường1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
281Giá phơi khăn1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
282Giường ngủ và gối của bé25CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
283Bộ đồ chơi vận động trong lớp1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
284Sọt đựng bóng1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
285Xe đẩy thức ăn có hộp1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
286Khay khăn có nắp đậy1CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
287Máy vi tính1BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
288Bóng nhỏ25QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
289Bóng to6QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
290Gậy thể dục nhỏ25CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
291Gậy thể dục to6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
292Vòng thể dục nhỏ13CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
293Vòng thể dục to13CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
294Cổng chui5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
295Đồ chơi có bánh xe và dây kéo2BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
296Hộp thả hình (nhỏ)6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
297Lồng hộp vuông6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
298Lồng hộp tròn6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
299Bộ xâu hạt13BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
300Bộ xâu dây13BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
301Búa cọc6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
302Búa 3 bi 2 tầng6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
303Các con kéo dây có khớp6ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
304Bộ tháo lắp vòng6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
305Bộ xây dựng trên xe6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
306Hàng rào nhựa6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
307Bộ rau, củ, quả6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
308Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
309Đồ chơi các con vật sống dưới nước6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
310Đồ chơi các con vật sống trong rừng6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
311Đồ chơi các loại rau, củ, quả6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
312Tranh ghép các con vật6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
313Tranh ghép các loại quả6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
314Đồ chơi nhồi bông6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
315Đồ chơi với cát (xô biển)6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
316Bảng quay 2 mặt1BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
317Tranh động vật nuôi trong gia đình6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
318Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
319Tranh các phương tiện giao thông6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
320Tranh cảnh báo nguy hiểm6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
321Bộ tranh truyện nhà trẻ6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
322Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
323Lô tô các loại quả6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
324Lô tô các con vật6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
325Lô tô các phương tiện giao thông6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
326Lô tô các hoa6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
327Con rối (25 con chung)1BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
328Khối hình to6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
329Khối hình nhỏ6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
330Búp bê bé trai (cao - thấp)6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
331Búp bê bé gái (cao- thấp)6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
332Bộ đồ chơi nấu ăn6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
333Bộ bàn ghế giường tủ6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
334Bộ dụng cụ bác sĩ6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
335Giường búp bê6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
336Xắc xô 02 mặt to6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
337Xắc xô 02 mặt nhỏ6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
338Phách gõ6ĐôiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
339Trống cơm6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
340Xúc xắc6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
341Trống con6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
342Đất nặn25HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
343Bút sáp, phấn vẽ25HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
344Bảng con25CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
345Bộ nhận biết, tập nói1BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
346Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ1BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
347Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật1BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
348Tủ thuốc y tế lớp5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
349Tủ đồ dùng giáo viên5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
350Máy Cassette5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
351Tủ úp ca, cốc (ly)5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
352Ca uống nước125CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
353Tủ đựng bàn chải5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
354Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 28 bé, có cửa)5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
355Ghế băng ngồi thay giầy dép5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
356Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối)5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
357Giường ngủ và gối của bé125CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
358Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
359Xô đựng nước10CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
360Chậu đựng nước10CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
361Bộ bàn ghế lớp mầm (01 bàn + 02 ghế)65BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
362Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế)5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
363Thùng đựng rác10CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
364Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
365Đầu đĩa DVD5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
366Kệ để tivi + DVD + v.v…5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
367Kệ đồ chơi góc các loại30CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
368Máy vi tính5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
369Xe đẩy thức ăn có hộp5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
370Khay khăn có nắp đậy5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
371Giá phơi khăn5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
372Rèm cửa5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
373Đồng hồ treo tường5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
374Bàn chải đánh răng trẻ em125CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
375Mô hình hàm răng5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
376Cột ném bóng5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
377Vòng thể dục nhỏ50CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
378Gậy thể dục nhỏ125CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
379Xắc xô to10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
380Trống da10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
381Bóng nhỏ125QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
382Bóng to75QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
383Nguyên liệu để đan tết5KgThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
384Kéo thủ công125ChiếcThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
385Kéo văn phòng5ChiếcThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
386Bút chì đen125CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
387Bút sáp, phấn vẽ125HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
388Đất nặn 6 màu125HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
389Bảng con125CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
390Bộ dinh dưỡng 15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
391Bộ dinh dưỡng 25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
392Bộ dinh dưỡng 35BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
393Bộ dinh dưỡng 45BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
394Hàng rào lắp ghép lớn5TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
395Ghép nút lớn5TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
396Tháp dinh dưỡng25TờThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
397Búp bê bé trai (cao - thấp)5ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
398Búp bê bé gái (cao- thấp)5ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
399Bộ đồ nấu ăn15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
400Bộ đồ dụng cụ bác sỹ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
401Bộ xếp hình trên xe10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
402Bộ xếp hình các phương tiện giao thông10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
403Gạch xây dựng10ThùngThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
404Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
405Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
406Đồ chơi các phương tiện giao thông10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
407Bộ động vật biển10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
408Bộ động vật sống trong rừng10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
409Bộ động vật nuôi trong gia đình10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
410Bộ côn trùng10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
411Nam châm thẳng30ViênThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
412Kính lúp10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
413Phễu nhựa10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
414Bộ làm quen với toán75BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
415Con rối (20 con chung)20BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
416Bộ hình học phẳng5TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
417Bảng từ đa năng5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
418Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
419Tranh các con vật5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
420Tranh ảnh một số nghề nghiệp5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
421Đồng hồ học đếm 2 mặt5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
422Hộp thả hình (nhỏ)5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
423Bàn tính học đếm5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
424Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
425Bộ tranh minh họa thơ MG 3-4 tuổi10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
426Tranh cảnh báo nguy hiểm5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
427Tranh, ảnh về Bác Hồ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
428Dập ghim5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
429Dập lỗ5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
430Súng bắn keo5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
431Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
432Màu nước25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
433Bút lông cỡ to60CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
434Bút lông cỡ nhỏ60CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
435Bìa các màu250TờThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
436Giấy trắng A0250TờThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
437Kẹp sắt các cỡ50CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
438Dụng cụ gõ phách nhịp25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
439Lịch của trẻ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
440Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
441Băng/đĩa thơ ca, truyện kể5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
442Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
443Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
444Băng/đĩa hình về Bác Hồ5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
445Tủ thuốc y tế lớp5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
446Tủ đồ dùng giáo viên5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
447Máy Cassette5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
448Tủ úp ca, cốc (ly)5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
449Ca uống nước150CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
450Tủ đựng bàn chải5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
451Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 30 bé, có cửa)5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
452Ghế băng ngồi thay giầy dép5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
453Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối)5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
454Giường ngủ và gối của bé150CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
455Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
456Thùng đựng rác10CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
457Xô đựng nước10CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
458Chậu đựng nước10CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
459Bộ bàn ghế lớp chồi (01 bàn + 02 ghế)75BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
460Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế)5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
461Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
462Đầu đĩa DVD5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
463Kệ để tivi + DVD + v.v...5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
464Kệ đồ chơi góc các loại30CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
465Rèm cửa5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
466Đồng hồ treo tường5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
467Xe đẩy thức ăn có hộp5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
468Khay khăn có nắp đậy5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
469Giá phơi khăn5CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
470Máy vi tính5BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
471Bàn chải đánh răng trẻ em150CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
472Mô hình hàm răng25CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
473Vòng thể dục to150CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
474Vòng thể dục nhỏ150CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
475Gậy thể dục nhỏ150CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
476Gậy thể dục cho giáo viên (60 cm)5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
477Xắc xô (cho cô)25CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
478Cổng chui25CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
479Cột ném bóng25CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
480Gậy thể dục to15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
481Bóng các loại50QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
482Đồ chơi Bowling25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
483Bộ chun học toán30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
484Ghế băng thể dục10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
485Bục bật sâu10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
486Nguyên liệu đan tết5BịchThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
487Bộ hình khối (Dùng cho cô)25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
488Bộ xâu dây tạo hình30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
489Kéo thủ công50ChiếcThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
490Kéo văn phòng5ChiếcThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
491Bút sáp, phấn vẽ50HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
492Giấy màu150TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
493Bộ dinh dưỡng 115BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
494Bộ dinh dưỡng 215BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
495Bộ dinh dưỡng 315BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
496Bộ dinh dưỡng 415BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
497Tháp dinh dưỡng5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
498Lô tô dinh dưỡng30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
499Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
500Bộ lắp ghép thông minh trung50BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
501Bộ lắp ráp kỹ thuật15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
502Bộ xếp hình xây dựng15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
503Bộ luồn hạt15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
504Bộ lắp ghép15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
505Đồ chơi các phương tiện giao thông15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
506Bộ lắp ráp xe lửa15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
507Bộ sa bàn giao thông15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
508Bộ động vật sống dưới nước15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
509Bộ động vật sống trong rừng15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
510Bộ động vật nuôi trong gia đình15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
511Bộ côn trùng15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
512Cân chia vạch15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
513Nam châm thẳng15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
514Kính lúp10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
515Phễu nhựa15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
516Ghép nút lớn15TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
517Bảng chun học toán15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
518Đồng hồ học số, học hình15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
519Bàn tính học đếm15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
520Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi)15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
521Bộ đồ chơi gia đình5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
522Bộ dụng cụ bác sỹ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
523Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ)5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
524Bộ ghép hình hoa15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
525Bộ lắp ráp nút tròn15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
526Hàng rào lớn25CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
527Bộ xây dựng15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
528Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn)15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
529Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình15TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
530Đồ chơi các phương tiện giao thông15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
531Bộ lắp ráp xe lửa5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
532Bộ động vật biển10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
533Bộ động vật sống trong rừng10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
534Bộ động vật nuôi trong gia đình5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
535Bộ côn trùng10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
536Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
537Nam châm thẳng15HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
538Kính lúp lớn15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
539Phễu nhựa15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
540Bể chơi với cát và nước5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
541Cân thăng bằng10CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
542Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu)75BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
543Đồng hồ lắp ráp15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
544Bàn tính học đếm15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
545Bộ hình phẳng50BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
546Ghép nút lớn5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
547Bộ đồ chơi nấu ăn5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
548Bộ xếp hình các phương tiện giao thông15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
549Tranh ảnh một số nghề nghiệp5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
550Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
551Bảng quay 2 mặt5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
552Bộ sa bàn giao thông5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
553Lô tô động vật50BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
554Lô tô thực vật50BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
555Lô tô phương tiện giao thông50BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
556Lô tô đồ vật50BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
557Tranh số lượng30TờThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
558Đomino học toán25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
559Bộ chữ số và số lượng50BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
560Lô tô hình và số lượng75BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
561Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
562Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
563Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
564Tranh, ảnh về Bác Hồ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
565Lịch của bé5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
566Bộ chữ và số (Dùng cho cô)30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
567Bộ chữ và số (Dùng cho cháu)25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
568Bộ trang phục Công an5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
569Bộ trang phục Bộ đội5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
570Bộ trang phục Bác sỹ5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
571Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề)5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
572Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
573Gạch xây dựng5HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
574Rối đầu tròn15ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
575Dụng cụ gõ phách nhịp10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
576Màu nước150BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
577Bút lông cỡ to60CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
578Bút lông cỡ nhỏ60CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
579Bìa các màu250TờThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
580Giấy trắng A025TờThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
581Kẹp sắt các cỡ25CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
582Bộ hình khối15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
583Bộ nhận biết hình phẳng50TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
584Bộ que tính100BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
585Domino chữ cái và số100HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
586Bảng từ đa năng5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
587Bộ chữ cái100BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
588Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
589Tranh cảnh báo nguy hiểm (cho cô)5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
590Tranh ảnh một số nghề phổ biến (cho cô)5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
591Tranh kể chuyện MG 4-5 tuổi10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
592Tranh minh hoạ thơ MG 4-5 tuổi10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
593Bộ Tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề (cho cô)10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
594Bộ dụng cụ lao động25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
595Bộ đồ chơi nhà bếp25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
596Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
597Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
598Bộ trang phục nấu ăn25BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
599Búp bê bé trai (cao - thấp)25ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
600Búp bê bé gái (cao- thấp)25ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
601Bộ trang phục công an10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
602Doanh trại bộ đội10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
603Bộ trang phục bộ đội10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
604Bộ trang phục công nhân10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
605Bộ trang phục bác sỹ10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
606Gạch xây dựng15ThùngThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
607Bộ xếp hình xây dựng15BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
608Hàng rào lắp ghép lớn15TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
609Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp15CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
610Đất nặn 6 màu150HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
611Bảng con150cáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
612Dập ghim5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
613Bộ đồ hóa trang biểu diễn10BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
614Rối các loại5BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
615Dập lỗ5CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
616Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
617Băng/đĩa thơ ca, truyện kể5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
618Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
619Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
620Băng/đĩa hình về Bác Hồ5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
621Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề cho cô giáo5BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
622Tủ thuốc y tế lớp6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
623Tủ đồ dùng giáo viên6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
624Máy Cassette6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
625Tủ úp ca, cốc (ly)6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
626Ca uống nước210CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
627Tủ đựng bàn chải6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
628Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 36 bé, có cửa)6BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
629Ghế băng ngồi thay giầy dép6BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
630Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối)6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
631Giường ngủ và gối của bé180CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
632Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa6BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
633Thùng đựng rác6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
634Xô đựng nước6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
635Chậu đựng nước6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
636Bộ bàn ghế lớp lá (01 bàn + 02 ghế)108BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
637Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế)6BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
638Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
639Đầu đĩa DVD6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
640Kệ để tivi + DVD + v.v. . . .6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
641Kệ đồ chơi góc các loại42CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
642Rèm cửa6BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
643Đồng hồ treo tường6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
644Xe đẩy thức ăn có hộp6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
645Khay khăn có nắp đậy6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
646Giá phơi khăn6CáiĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
647Máy vi tính6BộĐồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
648Mô hình hàm răng6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
649Vòng thể dục to30CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
650Vòng thể dục nhỏ60CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
651Gậy thể dục nhỏ210CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
652Xắc xô (cho cô)60CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
653Cổng chui42CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
654Cột ném bóng42CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
655Gậy thể dục to30CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
656Bóng các loại60QuảThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
657Đồ chơi Bowling42BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
658Kéo thủ công60ChiếcThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
659Kéo văn phòng30ChiếcThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
660Bút sáp, phấn vẽ60HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
661Bộ dinh dưỡng 118BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
662Bộ dinh dưỡng 218BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
663Bộ dinh dưỡng 318BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
664Bộ dinh dưỡng 418BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
665Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
666Bộ lắp ráp kỹ thuật18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
667Bộ xếp hình xây dựng18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
668Bộ luồn hạt18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
669Bộ lắp ghép18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
670Đồ chơi các phương tiện giao thông18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
671Bộ lắp ráp xe lửa18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
672Bộ sa bàn giao thông18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
673Bộ động vật sống dưới nước18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
674Bộ động vật sống trong rừng18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
675Bộ động vật nuôi trong gia đình18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
676Bộ côn trùng18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
677Cân chia vạch18CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
678Nam châm thẳng18CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
679Kính lúp18CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
680Phễu nhựa18CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
681Ghép nút lớn18TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
682Bộ ghép hình hoa18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
683Bảng chun học toán18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
684Đồng hồ học số, học hình18CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
685Bàn tính học đếm18CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
686Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi)18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
687Bộ hình khối18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
688Bộ nhận biết hình phẳng60TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
689Bộ que tính120BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
690Lô tô các con vật120BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
691Lô tô các loại quả120BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
692Lô tô các phương tiện giao thông120BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
693Lô tô đồ vật120BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
694Domino chữ cái và số120HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
695Bảng từ đa năng6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
696Bộ chữ cái120BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
697Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản120BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
698Tranh, ảnh về Bác Hồ6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
699Tranh cảnh báo nguy hiểm (cho cô)6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
700Tranh ảnh một số nghề phổ biến (cho cô)12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
701Tranh kể chuyện MG 5-6 tuổi12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
702Tranh minh hoạ thơ MG5-6 tuổi12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
703Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề (cho cô)12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
704Bộ dụng cụ lao động30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
705Bộ đồ chơi nhà bếp30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
706Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
707Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
708Bộ trang phục nấu ăn30BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
709Búp bê bé trai (cao - thấp)30ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
710Búp bê bé gái (cao- thấp)12ConThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
711Bộ trang phục công an12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
712Doanh trại bộ đội12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
713Bộ trang phục bộ đội12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
714Bộ trang phục công nhân12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
715Bộ trang phục bác sỹ12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
716Gạch xây dựng18ThùngThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
717Bộ xếp hình xây dựng18BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
718Hàng rào lắp ghép lớn18TúiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
719Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp18CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
720Đất nặn 6 màu210HộpThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
721Bảng con210cáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
722Dập ghim6CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
723Bộ đồ hóa trang biểu diễn12BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
724Rối các loại6BộThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
725Dập lỗ60CáiThiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
726Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru6BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
727Băng/đĩa thơ ca, truyện kể6BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
728Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể"6BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
729Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"6BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
730Băng/đĩa hình về Bác Hồ6BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
731Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề cho cô giáo6BộSách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V
732Gióng múa1CáiPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
733Kính múa20m2Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
734Bụi hoa dưới chân kính2bụiPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
735Tivi màn hình phẳng1CáiPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
736Đầu đĩa kaoke1CáiPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
737Dàn âm thanh1BộPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
738Đàn Organ cho giáo viên1BộPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
739Đàn Organ cho cháu10BộPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
740Tủ dụng cụ âm nhạc2CáiPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
741Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc1BộPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
742Kệ để đồ2CáiPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
743Giá phơi khăn chữ T2CáiPhần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V
744Bộ vận động đi thăng bằng (gồm 5 chi tiết 8 chức năng)1BộPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương V
745Bộ vận động đa năng 5 tác dụng (gồm 5 chi tiết 4 chức năng)1BộPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
746Bập bênh vận động thăng bằng (gồm 2 chi tiết 4 chức năng)1CáiPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
747Móc treo vòng đầu thú1CáiPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
748Hộp đựng gậy1BộPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
749Giá để banh1CáiPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
750Bộ thang leo thể dục 3 lứa tuổi + thảm lót1BộPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
751Băng ghế thể dục đa năng dành cho 3 lứa tuổi3BộPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
752Băng ghế thể dục (dành cho nhà trẻ)3CáiPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
753Vòng ném đích hình con thú4ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
754Cổng chui4ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
755Xe đựng vòng các loại3ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
756Đồng hồ treo tường1CáiPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
757Bục bật sâu4ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
758Khối vuông10ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
759Rổ đựng banh2ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
760Rổ đựng gậy4ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
761Xe đựng vòng các loại3ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
762Gậy thể dục 3 tuổi25ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
763Gậy thể dục 4 tuổi30ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
764Gậy thể dục 5 tuổi35ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
765Vòng thể dục 3 tuổi25ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
766Vòng thể dục 4 tuổi30ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
767Vòng thể dục 5 tuổi35ChiếcPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
768Tủ đựng quần áo1BộPhần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương
769Gióng múa1CáiPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
770Kính múa20m2Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
771Bụi hoa dưới chân kính2BụiPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
772Sân khấu lắp ráp1BộPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
773Cánh gà2CáiPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
774Tivi màn hình phẳng1CáiPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
775Đầu đĩa kaoke1CáiPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
776Dàn âm thanh1BộPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
777Đàn Organ cho giáo viên1BộPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
778Tủ dụng cụ âm nhạc2CáiPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
779Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc1BộPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
780Kệ để đồ2CáiPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
781Giá phơi khăn chữ T2CáiPhần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
782Bàn làm việc Hiệu trưởng1ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
783Ghế xoay1ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
784Bộ bàn ghế salon1BộPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
785Bảng formica1ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
786Bảng formica lớn1ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
787Điện thoại để bàn1ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
788Tủ hồ sơ1ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
789Máy vi tính1BộPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
790Máy in laser A41CáiPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
791Đồng hồ treo tường1CáiPhần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V
792Bàn làm việc Hiệu phó2ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
793Ghế xoay2ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
794Bảng formica lớn2ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
795Điện thoại để bàn2ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
796Tủ hồ sơ2ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
797Tủ hồ sơ2ChiếcPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
798Máy vi tính2BộPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
799Máy in laser A42CáiPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
800Đồng hồ treo tường2CáiPhần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V
801Bàn làm việc2CáiPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
802Ghế xoay2CáiPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
803Tủ hồ sơ2CáiPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
804Bảng formica1CáiPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
805Máy vi tính2BộPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
806Máy in laser A41CáiPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
807Đồng hồ treo tường1CáiPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
808Máy photocopy1CáiPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
809Điện thoại để bàn1ChiếcPhần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
810Bàn làm việc1CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
811Ghế xoay1CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
812Tủ hồ sơ2CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
813Bảng formica1CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
814Tủ kính trưng bày1CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
815Bàn họp Oval1CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
816Ghế xếp20CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
817Đồng hồ treo tường1CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
818Tượng bác Hồ1CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
819Bục tượng Bác1CáiPhần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
820Bảng formica1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
821Bàn hội trường35CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
822Ghế xếp70CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
823Bàn vi tính1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
824Máy vi tính1BộPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
825Màn ảnh treo tường1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
826Máy chiếu LCD1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
827Tượng bác Hồ1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
828Bục tượng Bác Hồ1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
829Bục phát biều1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
830Đồng hồ treo tường1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
831Dàn âm thanh1BộPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
832Tủ âm thanh1CáiPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
833Phông màn sân khấu1BộPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
834Công lắp đặt + linh phụ kiện…1HTPhần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V
835Giường y tế của bé1CáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
836Tủ thuốc1CáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
837Bàn làm việc1CáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
838Ghế xoay1CáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
839Máy vi tính1BộPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
840Máy in laser A41CáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
841Bộ dụng cụ y tế1BộPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
842Bộ cân thước đo1CáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
843Bình uống nước nóng lạnh1cáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
844Đồng hồ treo tường1CáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
845Tủ hồ sơ1CáiPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
846Điện thoại để bàn1ChiếcPhần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V
847Tủ locker để đồ 16 ngăn1CáiPhần phòng thay đồ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
848Ghế dựa đệm có tựa, chân sắt gấp được.10CáiPhần phòng nhân viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V
849Giường xếp5CáiPhần phòng nhân viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V
850Đồng hồ treo tường1CáiPhần phòng nhân viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V
851Bàn ghế bảo vệ có ngăn kéo1BộPhần phòng bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
852Giường xếp1CáiPhần phòng bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
853Tủ để chìa khóa1CáiPhần phòng bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
854Đồng hồ treo tường1CáiPhần phòng bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
855Kệ để đồ dùng2CáiPhần phòng kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V
856Tủ để đồ dùng2CáiPhần phòng kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V
857Kệ để đồ dùng2CáiPhần phòng chuẩn bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V
858Bập bênh đơn1CáiBập bênh, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
859Bập bênh đôi1CáiBập bênh, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
860Con vật nhún di động1CáiThú nhún, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
861Con vật nhún lò xo1CáiThú nhún, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
862Con vật nhún khớp nối1CáiThú nhún, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
863Xích đu sàn lắc1CáiXích đu, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
864Cầu trượt đơn1CáiCầu trượt, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
865Đu quay mâm không ray1CáiĐu quay – mâm quay, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
866Đu quay mâm trên ray1CáiĐu quay – mâm quay, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
867Xe đạp chân1CáiCác loại xe, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
868Ô tô đạp chân1CáiCác loại xe, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
869Bập bênh đòn1CáiBập bênh, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
870Bập bênh đế cong1CáiBập bênh, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
871Con vật nhún di động1CáiThú nhún, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
872Con vật nhún lò xo1CáiThú nhún, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
873Con vật nhún khớp nối1CáiThú nhún, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
874Xích đu sàn lắc1CáiXích đu, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
875Xích đu treo1CáiXích đu, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
876Đu quay mâm không ray1CáiĐu quay - mâm quay, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
877Đu quay mâm có ray1CáiĐu quay - mâm quay, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
878Cầu thăng bằng cố định1CáiCầu thăng bằng, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
879Cầu thăng bằng dao động1CáiCầu thăng bằng, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
880Thang leo1CáiThang leo – cầu trượt, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
881Nhà leo nằm ngang1CáiThang leo – cầu trượt, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
882Bộ vận động đa năng1BộThang leo – cầu trượt, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
883Cột ném bóng1CáiThiết bị chơi với bóng, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
884Khung thành1CáiThiết bị chơi với bóng, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
885Xe đạp chân1CáiCác loại xe, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
886Ô tô đạp chân1CáiCác loại xe, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
887Xe lắc1CáiCác loại xe, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V
888Máy giặt4ChiếcPhần phòng giặt - phơi - ủi - sấy. Mô tả kỹ thuật theo chương V
889Giàn phơi kép3CáiPhần phòng giặt - phơi - ủi - sấy. Mô tả kỹ thuật theo chương V
890Máy sấy tay1CáiPhần phòng giặt - phơi - ủi - sấy. Mô tả kỹ thuật theo chương V
891Bàn tiếp phẩm và sơ chế có sàn dưới bằng song2CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
892Bồn rửa đơn (Thịt cá, vo gạo)2CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
893Bồn rửa rau 2 hộc2CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
894Bồn ngâm rau hộc lớn2CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
895Bàn chế biến thức ăn sống chín có sàn dưới bằng song2CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
896Tủ thức ăn chờ nấu có sàn dưới bằng song1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
897Bếp ga công nghiệp 3 lò2BộPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
898Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ1BộPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
899Tủ hấp cơm 60kg1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
900Hệ thống thùng đun nước sôi1BộPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
901Hệ thống dẫn ga 4 bình và phụ kiện1BộPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
902Bàn chia thức ăn có hộc để cân và sàn dưới bằng song2CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
903Xe đẩy gia vị 2 tầng1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
904Xe đẩy canh1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
905Xe đẩy thức ăn 2 tầng4CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
906Xe đẩy khăn 3 tầng1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
907Tủ hấp khăn 12 khay1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
908Tủ sấy chén, nồi1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
909Kệ phơi xoong nồi 3 tầng bằng song3CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
910Kệ kho dự trữ 4 tầng bằng mặt1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
911Kệ rửa úp 1 tầng bằng song2CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
912Bồn rửa chén 3 hộc1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
913Bồn rửa chén 2 hộc1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
914Bàn bỏ thức ăn thừa1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
915Tủ đựng dụng cụ sau sấy1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
916Tủ lưu thức ăn1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
917Tủ treo đựng dao thớt1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
918Tủ lạnh1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
919Tủ cấp đông1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
920Nồi inox40CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
921Nồi inox20CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
922Nồi inox nấu canh, mặn nhà trẻ2CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
923Nồi inox nấu canh, mặn mẫu giáo3CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
924Máy xay thịt1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
925Máy giặt1ChiếcPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
926Máy sấy tay1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
927Mâm nhôm đựng rau10CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
928Mâm nhôm đậy10CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
929Rổ nhựa tiếp phẩm lớn nhỏ10CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
930Rổ nhôm lớn nhỏ10CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
931Ghế inox8CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
932Thau inox thực phẩm lớn5CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
933Thau inox thực phẩm nhỏ5CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
934Chảo sơ chế inox1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
935Cân thực phẩm1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
936Cân thực phẩm1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
937Cân thực phẩm1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
938Khay nhựa đựng chén đũa20CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
939Thố đựng trái cây inox20CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
940Chén ăn cơm450CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
941Muỗng ăn cơm450CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
942Thau nhựa inox đựng: cơm + cháo+canh35CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
943Thau inox đựng thức ăn mặn20CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
944Vá vừa18CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
945Vá nhỏ18CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
946Vá múc cơm16CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
947Vá múc canh lớn5CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
948Bộ dao các loại1BộPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
949Bộ thớt nhựa các loại1BộPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
950Đồng hồ treo tường1CáiPhần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V
951Cột cờ di động1CáiPhần thiết bị phụ trợ. Mô tả kỹ thuật theo chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0406436E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081287E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử)-Nhà thầu kê khai thông tin theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp thiết bị. +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.720.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Đối với các thiết bị: Nhà thầu phải có văn bản cam kết và có trung tâm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý được ủy quyền- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24h để sửa chữa khắc phục hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung (chỉ huy trưởng) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã làm quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ Quản lý chung (chỉ huy trưởng).75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật công trình.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->