Gói thầu: TB: Thiết bị (2.1+2.2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940548-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | TB: Thiết bị (2.1+2.2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200373418 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:49:00 đến ngày 2022-10-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,937,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0406436E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081287E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử)-Nhà thầu kê khai thông tin theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp thiết bị. +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.720.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các thiết bị: Nhà thầu phải có văn bản cam kết và có trung tâm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý được ủy quyền- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24h để sửa chữa khắc phục hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã làm quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ Quản lý chung (chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
TB: Thiết bị (2.1+2.2) Xây dựng Trường Mầm non Tân Thới Nhì 2 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải chào thiết bị trong gói thầu: Chào rõ và đầy đủ thông số kỹ thuật và tiêu chuẩn chất lượng của từng thiết bị được nêu trong E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các thông số kỹ thuật chào như cataloge, bản vẽ có thể hiện thông số hoặc công bố chất lượng và thông số sản phẩm hoặc chứng nhận chất lượng nhà sản xuất. - Đối với hàng hóa nhập khẩu khi cung cấp phải có giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa. - Thuyết minh về tổ chức và phạm vi bảo hành, bảo trì thiết bị. |
| E-CDNT 12.2 | - Thuế VAT theo luật định. - Chi phí vận chuyển và giao hàng tại bên mua. - Lắp đặt vận hành chạy thử và hướng dẫn sử dụng cho bên mua. - Ký mã hiệu/nhãn mác sản phẩm. - Xuất xứ. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và không ngắn hơn 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải nộp kèm theo các hình ảnh hoặc bản vẽ kỹ thuật hoặc các Catalogue hoặc các tài liệu khác để minh hoạ cho thông số kỹ thuật. Đối với các thiết bị lắp ráp dạng linh kiện, phải có catalogue của linh kiện, phải được sắp xếp theo thứ tự của danh mục thiết bị như trong E-HSMT. Thông kỹ thuật của các linh kiện trong catalogue phải phù hợp với thông số thiết bị chào thầu. - Bảng liệt kê chi tiết phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại mẫu số 18. - Các tài liệu về kỹ thuật để xác định tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành cho thiết bị như: Catalogue, thuyết minh + bản vẽ kỹ thuật, tài liệu xác định thông số kỹ thuật. - Các tài liệu thuyết minh theo yêu cầu khác của chương V như: + Thuyết minh về tổ chức. + Thuyết minh về phạm vi bảo hành, bảo trì thiết bị. + Khi cung cấp phải đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận (CQ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028 3712 9232 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn; Địa chỉ: Số 01 Lý Nam Đế, Thị trấn Hóc Môn, Huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Tư vấn đấu thầu và hỗ trợ đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn; Địa chỉ: Số 814, đường Song Hành Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 3883 2908, Fax: 028.37129232 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kệ để giỏ xách của mẹ | 1 | Cái | Phòng mẹ cho bé bú, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Ghế ngồi mẹ cho bé bú | 2 | Cái | Phòng mẹ cho bé bú, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Tủ úp ca, cốc (ly) | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tủ đồ dùng giáo viên | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ 16 Ô 16 bé có cánh cửa | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối) | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Kệ đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Nôi có nệm và gối + vây xung quanh nôi | 15 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế) | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ghế nằm nhún ăn bột | 5 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Bàn kệ quấn tã | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ghế ngồi ăn bột có đai an toàn | 10 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Tay vịn trẻ tập đi + thảm lót | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Thảm chơi của bé | 50 | Tấm | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Bộ vách ngăn liên kết | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Góc nệm an toàn | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Bàn vòng cung | 2 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Tủ thuốc y tế lớp | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Mùng giăng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xe đẩy thức ăn có hộp | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Khay khăn có nắp đậy | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Xe đẩy tập đi | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bộ vận động mousse | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Máy Cassette | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Ca uống nước | 15 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Chén ăn | 15 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Muỗng ăn | 15 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bàn pha sữa | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Bồn rửa bình sữa bằng sứ | 1 | Bộ | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bình sữa chống sặc | 15 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Bình sữa chống sặc | 15 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bình uống nước nóng lạnh | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Bộ dụng cụ tiệt trùng bình sữa | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bình dụng cụ hâm sữa siêu tốc | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bộ dụng cụ rửa bình sữa | 1 | Bộ | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Dụng cụ chườm mát | 1 | Bộ | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Dụng cụ hút mũi | 1 | Bộ | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Kéo cắt móng tay an toàn | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Dụng cụ uống thuốc | 2 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Dụng cụ nghiền thuốc | 2 | Cái | Phòng pha sữa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Xô | 2 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Chậu | 2 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Thùng đựng rác (có nắp đậy) | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Máy nước nóng | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Bồn xả đồ dơ | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Bàn tắm nằm | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Ghế rửa đi vệ sinh | 2 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Bồn tắm đứng có tay vịn | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Bóng nhỏ | 6 | Quả | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Bóng to | 6 | Quả | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Xe ngồi đẩy hình thiên nga | 1 | Cái | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Xe đẩy tập đi | 1 | Cái | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Gà mổ thóc | 6 | Con | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Hề tháp | 6 | Con | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Bộ xếp vòng tháp lớn | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Bộ khối hình học cô | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Xe chuyển động vui | 3 | Cái | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Lục lạc | 3 | Cái | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Búp bê bé trai | 3 | Con | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Búp bê bé gái | 3 | Con | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Xe cũi thả hình | 2 | Cái | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Chút chít các loại | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Thú nhồi | 6 | Con | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Xúc xắc các loại | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Xắc xô 1 mặt to | 1 | Cái | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Trống con | 3 | Cái | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Chuỗi dây xúc xắc | 4 | Bộ | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Bộ tranh nhận biết - Tập nói | 1 | Bộ | Thiết bị dạy học đồ chơi và học liệu, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục thiết bị lớp nhóm trẻ 06 - 12 tháng tuổi (15 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Tủ úp ca, cốc (ly) | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Tủ đồ dùng giáo viên | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (1 ô 2 bé) (10 ô 20 bé) | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối) | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Nôi và gối + nệm | 5 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Giường ngủ và gối của bé | 15 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Kệ đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế) | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Ghế ngồi ăn bột có đai an toàn | 10 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Ghế tay vịn nhà trẻ 12 - 24 tháng | 10 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Tay vịn trẻ tập đi + thảm lót | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Thảm chơi của bé | 50 | Tấm | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Bộ vách ngăn liên kết | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Góc nệm an toàn | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Bàn vòng cung | 2 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Tủ thuốc y tế lớp | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Mùng giăng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Xe đẩy thức ăn có hộp | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Khay khăn có nắp đậy | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Xe đẩy tập đi | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Bộ vận động mousse | 1 | Bộ | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Máy Cassette | 1 | Cái | Phòng sinh hoạt chung, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Ca uống nước | 20 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Chén ăn | 20 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Muỗng ăn | 20 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Bàn pha sữa | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Bồn rửa bình sữa bằng sứ | 1 | Bộ | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Bình sữa chống sặc | 20 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | Bình uống nước nóng lạnh | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Bộ dụng cụ tiệt trùng bình sữa | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Bình dụng cụ hâm sữa siêu tốc | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Bộ dụng cụ rửa bình sữa | 1 | Bộ | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Dụng cụ chườm mát | 1 | Bộ | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Dụng cụ hút mũi | 1 | Bộ | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Kéo cắt móng tay an toàn | 1 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Dụng cụ uống thuốc | 2 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Dụng cụ nghiền thuốc | 2 | Cái | Phòng pha sữa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Xô | 2 | Cái | Phòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Bô có ghế tựa và nắp đậy | 5 | Cái | Phòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Chậu | 2 | Cái | Phòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Thùng đựng rác (có nắp đậy) | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Máy nước nóng | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Bồn xả đồ dơ | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Ghế rửa đi vệ sinh | 2 | Cái | Phòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Bồn tắm đứng có tay vịn | 1 | Cái | Phòng tắm bé, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Bóng to | 6 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Gậy thể dục nhỏ (30 cm) | 20 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Vòng thể dục nhỏ (30 cm) | 20 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Vòng thể dục to (60cm) | 3 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Búa cọc | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Bập bênh | 2 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Xe ngồi có bánh | 2 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Thú kéo dây con ong | 2 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Cổng chui | 4 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Xe ngồi đẩy hình thiên nga | 1 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Lồng hộp vuông | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Lồng hộp tròn | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Bộ xâu dây | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Thả vòng | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Các con vật đẩy | 2 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Bộ xếp hình trên xe | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Bộ nhận biết những con vật nuôi | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Giỏ trái cây | 2 | Giỏ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Búp bê bé trai | 5 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Búp bê bé gái | 5 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Hề tháp | 5 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Khối hình to | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Xe cũi thả hình | 3 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Thú nhồi bông | 5 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Xếp tháp | 5 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | 20 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Bộ tranh nhận biết tập nói | 3 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Xắc xô 1 mặt nhỏ | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Xắc xô 1 mặt to | 2 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Phách gõ (Phách tre) | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Trống cơm | 2 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Trống con | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Đàn Xylophone | 2 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Đất nặn | 20 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Bảng con | 20 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 13 - 18 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Tủ thuốc y tế lớp | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Tủ đồ dùng giáo viên | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Máy Cassette | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Tủ úp ca, cốc (ly) | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Ca uống nước | 20 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 20 bé, có cửa) | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Ghế băng ngồi thay giầy dép | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Ghế tay vịn ván cao su | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối) | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Xô đựng nước | 2 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Chậu đựng nước | 2 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Bộ bàn ghế nhà trẻ (01 bàn + 02 ghế) | 10 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế) | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Kệ để tivi + DVD + v.v… | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Kệ đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Xe đẩy thức ăn có hộp | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Khay khăn có nắp đậy | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Giường ngủ và gối của bé | 20 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Bộ đồ chơi vận động trong lớp | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Ghế rửa đi vệ sinh | 2 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Sọt đựng bóng | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Bộ đồ chơi vận động cơ bản | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Máy nước nóng | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Thảm nhỏ | 50 | Tấm | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Bóng nhỏ | 20 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Bóng to | 6 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho ndhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Gậy thể dục nhỏ | 20 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Vòng thể dục nhỏ | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Vòng thể dục to | 3 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Cổng chui | 4 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Hộp thả hình (nhỏ) | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Lồng hộp vuông | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Lồng hộp tròn | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Bộ xâu hạt | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | Bộ xâu dây | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Búa cọc | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Búa 3 bi 2 tầng | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Các con kéo dây có khớp | 5 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Bộ tháo lắp vòng | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Bộ xây dựng trên xe | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | Hàng rào nhựa | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Bộ rau, củ, quả | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 220 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 221 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 222 | Tranh ghép các con vật | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 223 | Tranh ghép các loại quả | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 224 | Đồ chơi nhồi bông | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 225 | Đồ chơi với cát (xô biển) | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 226 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 227 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 228 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 229 | Tranh các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 230 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 231 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 232 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 233 | Lô tô các loại quả | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 234 | Lô tô các con vật | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 235 | Lô tô các phương tiện giao thông | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 236 | Lô tô các hoa | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 237 | Con rối (20 con chung) | 1 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 238 | Khối hình to | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 239 | Khối hình nhỏ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 240 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 241 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 242 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 243 | Bộ bàn ghế giường tủ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 244 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 245 | Giường búp bê | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 246 | Xắc xô 02 mặt to | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 247 | Xắc xô 02 mặt nhỏ | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 248 | Phách gõ | 5 | Đôi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 249 | Trống cơm | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 250 | Xúc xắc | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 251 | Trống con | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 252 | Đất nặn | 20 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 253 | Bút sáp, phấn vẽ | 20 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 254 | Bảng con | 20 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 255 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 256 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 257 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 19 - 24 tháng (20 trẻ/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 258 | Tủ thuốc y tế lớp | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 259 | Tủ đồ dùng giáo viên | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 260 | Máy Cassette | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 261 | Tủ úp ca, cốc (ly) | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 262 | Ca uống nước | 25 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 263 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 20 bé, có cửa) | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 264 | Ghế băng ngồi thay giầy dép | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 265 | Kệ góc chơi gia đình | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 266 | Kệ cá nhân | 4 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 267 | Kệ đồ chơi và học liệu | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 268 | Kệ đồ chơi và học liệu | 3 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 269 | Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối) | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 270 | Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 271 | Xô đựng nước | 2 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 272 | Chậu đựng nước | 2 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 273 | Bộ bàn ghế nhà trẻ (01 bàn + 02 ghế) | 13 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 274 | Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế) | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 275 | Thùng đựng rác | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 276 | Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 277 | Đầu đĩa DVD | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 278 | Kệ để tivi + DVD + v.v… | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 279 | Rèm cửa | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 280 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 281 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 282 | Giường ngủ và gối của bé | 25 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 283 | Bộ đồ chơi vận động trong lớp | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 284 | Sọt đựng bóng | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 285 | Xe đẩy thức ăn có hộp | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 286 | Khay khăn có nắp đậy | 1 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 287 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 288 | Bóng nhỏ | 25 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 289 | Bóng to | 6 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 290 | Gậy thể dục nhỏ | 25 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 291 | Gậy thể dục to | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 292 | Vòng thể dục nhỏ | 13 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 293 | Vòng thể dục to | 13 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 294 | Cổng chui | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 295 | Đồ chơi có bánh xe và dây kéo | 2 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 296 | Hộp thả hình (nhỏ) | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 297 | Lồng hộp vuông | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 298 | Lồng hộp tròn | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 299 | Bộ xâu hạt | 13 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 300 | Bộ xâu dây | 13 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 301 | Búa cọc | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 302 | Búa 3 bi 2 tầng | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 303 | Các con kéo dây có khớp | 6 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 304 | Bộ tháo lắp vòng | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 305 | Bộ xây dựng trên xe | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 306 | Hàng rào nhựa | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 307 | Bộ rau, củ, quả | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 308 | Đồ chơi các con vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 309 | Đồ chơi các con vật sống dưới nước | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 310 | Đồ chơi các con vật sống trong rừng | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 311 | Đồ chơi các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 312 | Tranh ghép các con vật | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 313 | Tranh ghép các loại quả | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 314 | Đồ chơi nhồi bông | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 315 | Đồ chơi với cát (xô biển) | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 316 | Bảng quay 2 mặt | 1 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 317 | Tranh động vật nuôi trong gia đình | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 318 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 319 | Tranh các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 320 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 321 | Bộ tranh truyện nhà trẻ | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 322 | Bộ tranh minh họa thơ nhà trẻ | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 323 | Lô tô các loại quả | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 324 | Lô tô các con vật | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 325 | Lô tô các phương tiện giao thông | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 326 | Lô tô các hoa | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 327 | Con rối (25 con chung) | 1 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 328 | Khối hình to | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 329 | Khối hình nhỏ | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 330 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 331 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 332 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 333 | Bộ bàn ghế giường tủ | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 334 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 335 | Giường búp bê | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 336 | Xắc xô 02 mặt to | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 337 | Xắc xô 02 mặt nhỏ | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 338 | Phách gõ | 6 | Đôi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 339 | Trống cơm | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 340 | Xúc xắc | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 341 | Trống con | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 342 | Đất nặn | 25 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 343 | Bút sáp, phấn vẽ | 25 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 344 | Bảng con | 25 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 345 | Bộ nhận biết, tập nói | 1 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 346 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ | 1 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 347 | Băng/đĩa âm thanh tiếng kêu của các con vật | 1 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho nhà trẻ từ 25 - 36 tháng (25 bé/ nhóm), phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 348 | Tủ thuốc y tế lớp | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 349 | Tủ đồ dùng giáo viên | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 350 | Máy Cassette | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 351 | Tủ úp ca, cốc (ly) | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 352 | Ca uống nước | 125 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 353 | Tủ đựng bàn chải | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 354 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 28 bé, có cửa) | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 355 | Ghế băng ngồi thay giầy dép | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 356 | Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối) | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 357 | Giường ngủ và gối của bé | 125 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 358 | Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 359 | Xô đựng nước | 10 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 360 | Chậu đựng nước | 10 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 361 | Bộ bàn ghế lớp mầm (01 bàn + 02 ghế) | 65 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 362 | Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế) | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 363 | Thùng đựng rác | 10 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 364 | Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 365 | Đầu đĩa DVD | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 366 | Kệ để tivi + DVD + v.v… | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 367 | Kệ đồ chơi góc các loại | 30 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 368 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 369 | Xe đẩy thức ăn có hộp | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 370 | Khay khăn có nắp đậy | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 371 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 372 | Rèm cửa | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 373 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 374 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 125 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 375 | Mô hình hàm răng | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 376 | Cột ném bóng | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 377 | Vòng thể dục nhỏ | 50 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 378 | Gậy thể dục nhỏ | 125 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 379 | Xắc xô to | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 380 | Trống da | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 381 | Bóng nhỏ | 125 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 382 | Bóng to | 75 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 383 | Nguyên liệu để đan tết | 5 | Kg | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 384 | Kéo thủ công | 125 | Chiếc | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 385 | Kéo văn phòng | 5 | Chiếc | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 386 | Bút chì đen | 125 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 387 | Bút sáp, phấn vẽ | 125 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 388 | Đất nặn 6 màu | 125 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 389 | Bảng con | 125 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 390 | Bộ dinh dưỡng 1 | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 391 | Bộ dinh dưỡng 2 | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 392 | Bộ dinh dưỡng 3 | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 393 | Bộ dinh dưỡng 4 | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 394 | Hàng rào lắp ghép lớn | 5 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 395 | Ghép nút lớn | 5 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 396 | Tháp dinh dưỡng | 25 | Tờ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 397 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 5 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 398 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 5 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 399 | Bộ đồ nấu ăn | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 400 | Bộ đồ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 401 | Bộ xếp hình trên xe | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 402 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 403 | Gạch xây dựng | 10 | Thùng | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 404 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 405 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 406 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 407 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 408 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 409 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 410 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 411 | Nam châm thẳng | 30 | Viên | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 412 | Kính lúp | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 413 | Phễu nhựa | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 414 | Bộ làm quen với toán | 75 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 415 | Con rối (20 con chung) | 20 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 416 | Bộ hình học phẳng | 5 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 417 | Bảng từ đa năng | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 418 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 419 | Tranh các con vật | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 420 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 421 | Đồng hồ học đếm 2 mặt | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 422 | Hộp thả hình (nhỏ) | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 423 | Bàn tính học đếm | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 424 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 3-4 tuổi | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 425 | Bộ tranh minh họa thơ MG 3-4 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 426 | Tranh cảnh báo nguy hiểm | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 427 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 428 | Dập ghim | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 429 | Dập lỗ | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 430 | Súng bắn keo | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 431 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 432 | Màu nước | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 433 | Bút lông cỡ to | 60 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 434 | Bút lông cỡ nhỏ | 60 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 435 | Bìa các màu | 250 | Tờ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 436 | Giấy trắng A0 | 250 | Tờ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 437 | Kẹp sắt các cỡ | 50 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 438 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 439 | Lịch của trẻ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 440 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 441 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 442 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 443 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 444 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 3-4 tuổi (25 bé/ lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 445 | Tủ thuốc y tế lớp | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 446 | Tủ đồ dùng giáo viên | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 447 | Máy Cassette | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 448 | Tủ úp ca, cốc (ly) | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 449 | Ca uống nước | 150 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 450 | Tủ đựng bàn chải | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 451 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 30 bé, có cửa) | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 452 | Ghế băng ngồi thay giầy dép | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 453 | Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối) | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 454 | Giường ngủ và gối của bé | 150 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 455 | Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 456 | Thùng đựng rác | 10 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 457 | Xô đựng nước | 10 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 458 | Chậu đựng nước | 10 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 459 | Bộ bàn ghế lớp chồi (01 bàn + 02 ghế) | 75 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 460 | Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế) | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 461 | Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 462 | Đầu đĩa DVD | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 463 | Kệ để tivi + DVD + v.v... | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 464 | Kệ đồ chơi góc các loại | 30 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 465 | Rèm cửa | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 466 | Đồng hồ treo tường | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 467 | Xe đẩy thức ăn có hộp | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 468 | Khay khăn có nắp đậy | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 469 | Giá phơi khăn | 5 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 470 | Máy vi tính | 5 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 471 | Bàn chải đánh răng trẻ em | 150 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 472 | Mô hình hàm răng | 25 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 473 | Vòng thể dục to | 150 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 474 | Vòng thể dục nhỏ | 150 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 475 | Gậy thể dục nhỏ | 150 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 476 | Gậy thể dục cho giáo viên (60 cm) | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 477 | Xắc xô (cho cô) | 25 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 478 | Cổng chui | 25 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 479 | Cột ném bóng | 25 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 480 | Gậy thể dục to | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 481 | Bóng các loại | 50 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 482 | Đồ chơi Bowling | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 483 | Bộ chun học toán | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 484 | Ghế băng thể dục | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 485 | Bục bật sâu | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 486 | Nguyên liệu đan tết | 5 | Bịch | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 487 | Bộ hình khối (Dùng cho cô) | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 488 | Bộ xâu dây tạo hình | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 489 | Kéo thủ công | 50 | Chiếc | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 490 | Kéo văn phòng | 5 | Chiếc | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 491 | Bút sáp, phấn vẽ | 50 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 492 | Giấy màu | 150 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 493 | Bộ dinh dưỡng 1 | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 494 | Bộ dinh dưỡng 2 | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 495 | Bộ dinh dưỡng 3 | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 496 | Bộ dinh dưỡng 4 | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 497 | Tháp dinh dưỡng | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 498 | Lô tô dinh dưỡng | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 499 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 500 | Bộ lắp ghép thông minh trung | 50 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 501 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 502 | Bộ xếp hình xây dựng | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 503 | Bộ luồn hạt | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 504 | Bộ lắp ghép | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 505 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 506 | Bộ lắp ráp xe lửa | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 507 | Bộ sa bàn giao thông | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 508 | Bộ động vật sống dưới nước | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 509 | Bộ động vật sống trong rừng | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 510 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 511 | Bộ côn trùng | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 512 | Cân chia vạch | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 513 | Nam châm thẳng | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 514 | Kính lúp | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 515 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 516 | Ghép nút lớn | 15 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 517 | Bảng chun học toán | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 518 | Đồng hồ học số, học hình | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 519 | Bàn tính học đếm | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 520 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi) | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 521 | Bộ đồ chơi gia đình | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 522 | Bộ dụng cụ bác sỹ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 523 | Tranh cảnh báo (1 bộ = 8 tờ) | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 524 | Bộ ghép hình hoa | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 525 | Bộ lắp ráp nút tròn | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 526 | Hàng rào lớn | 25 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 527 | Bộ xây dựng | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 528 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây (Lớn) | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 529 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | 15 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 530 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 531 | Bộ lắp ráp xe lửa | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 532 | Bộ động vật biển | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 533 | Bộ động vật sống trong rừng | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 534 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 535 | Bộ côn trùng | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 536 | Tranh về các loài hoa, rau, quả, củ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 537 | Nam châm thẳng | 15 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 538 | Kính lúp lớn | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 539 | Phễu nhựa | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 540 | Bể chơi với cát và nước | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 541 | Cân thăng bằng | 10 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 542 | Bộ làm quen với toán (Dùng cho cháu) | 75 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 543 | Đồng hồ lắp ráp | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 544 | Bàn tính học đếm | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 545 | Bộ hình phẳng | 50 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 546 | Ghép nút lớn | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 547 | Bộ đồ chơi nấu ăn | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 548 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 549 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 550 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 551 | Bảng quay 2 mặt | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 552 | Bộ sa bàn giao thông | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 553 | Lô tô động vật | 50 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 554 | Lô tô thực vật | 50 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 555 | Lô tô phương tiện giao thông | 50 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 556 | Lô tô đồ vật | 50 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 557 | Tranh số lượng | 30 | Tờ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 558 | Đomino học toán | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 559 | Bộ chữ số và số lượng | 50 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 560 | Lô tô hình và số lượng | 75 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 561 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 562 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 563 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 564 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 565 | Lịch của bé | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 566 | Bộ chữ và số (Dùng cho cô) | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 567 | Bộ chữ và số (Dùng cho cháu) | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 568 | Bộ trang phục Công an | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 569 | Bộ trang phục Bộ đội | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 570 | Bộ trang phục Bác sỹ | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 571 | Bộ trang phục nấu ăn (Tạp dề) | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 572 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 573 | Gạch xây dựng | 5 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 574 | Rối đầu tròn | 15 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 575 | Dụng cụ gõ phách nhịp | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 576 | Màu nước | 150 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 577 | Bút lông cỡ to | 60 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 578 | Bút lông cỡ nhỏ | 60 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 579 | Bìa các màu | 250 | Tờ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 580 | Giấy trắng A0 | 25 | Tờ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 581 | Kẹp sắt các cỡ | 25 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 582 | Bộ hình khối | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 583 | Bộ nhận biết hình phẳng | 50 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 584 | Bộ que tính | 100 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 585 | Domino chữ cái và số | 100 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 586 | Bảng từ đa năng | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 587 | Bộ chữ cái | 100 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 588 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 589 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (cho cô) | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 590 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến (cho cô) | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 591 | Tranh kể chuyện MG 4-5 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 592 | Tranh minh hoạ thơ MG 4-5 tuổi | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 593 | Bộ Tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề (cho cô) | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 594 | Bộ dụng cụ lao động | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 595 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 596 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 597 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 598 | Bộ trang phục nấu ăn | 25 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 599 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 25 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 600 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 25 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 601 | Bộ trang phục công an | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 602 | Doanh trại bộ đội | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 603 | Bộ trang phục bộ đội | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 604 | Bộ trang phục công nhân | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 605 | Bộ trang phục bác sỹ | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 606 | Gạch xây dựng | 15 | Thùng | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 607 | Bộ xếp hình xây dựng | 15 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 608 | Hàng rào lắp ghép lớn | 15 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 609 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 15 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 610 | Đất nặn 6 màu | 150 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 611 | Bảng con | 150 | cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 612 | Dập ghim | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 613 | Bộ đồ hóa trang biểu diễn | 10 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 614 | Rối các loại | 5 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 615 | Dập lỗ | 5 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 616 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 617 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 618 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 619 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 620 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 621 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề cho cô giáo | 5 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 4-5 tuổi (30 bé/lớp): 05 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 622 | Tủ thuốc y tế lớp | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 623 | Tủ đồ dùng giáo viên | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 624 | Máy Cassette | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 625 | Tủ úp ca, cốc (ly) | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 626 | Ca uống nước | 210 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 627 | Tủ đựng bàn chải | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 628 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ (Tủ để cặp + dép 36 bé, có cửa) | 6 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 629 | Ghế băng ngồi thay giầy dép | 6 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 630 | Tủ chăn, chiếu, màn (nệm gối) | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 631 | Giường ngủ và gối của bé | 180 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 632 | Mùng găng cho toàn phòng cho bé ngủ trưa | 6 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 633 | Thùng đựng rác | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 634 | Xô đựng nước | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 635 | Chậu đựng nước | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 636 | Bộ bàn ghế lớp lá (01 bàn + 02 ghế) | 108 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 637 | Bộ bàn ghế giáo viên (01 bàn + 02 ghế) | 6 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 638 | Ti vi màu lớn hơn hoặc bằng 32 inch | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 639 | Đầu đĩa DVD | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 640 | Kệ để tivi + DVD + v.v. . . . | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 641 | Kệ đồ chơi góc các loại | 42 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 642 | Rèm cửa | 6 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 643 | Đồng hồ treo tường | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 644 | Xe đẩy thức ăn có hộp | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 645 | Khay khăn có nắp đậy | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 646 | Giá phơi khăn | 6 | Cái | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 647 | Máy vi tính | 6 | Bộ | Đồ dùng, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 648 | Mô hình hàm răng | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 649 | Vòng thể dục to | 30 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 650 | Vòng thể dục nhỏ | 60 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 651 | Gậy thể dục nhỏ | 210 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 652 | Xắc xô (cho cô) | 60 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 653 | Cổng chui | 42 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 654 | Cột ném bóng | 42 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 655 | Gậy thể dục to | 30 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 656 | Bóng các loại | 60 | Quả | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 657 | Đồ chơi Bowling | 42 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 658 | Kéo thủ công | 60 | Chiếc | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 659 | Kéo văn phòng | 30 | Chiếc | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 660 | Bút sáp, phấn vẽ | 60 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 661 | Bộ dinh dưỡng 1 | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 662 | Bộ dinh dưỡng 2 | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 663 | Bộ dinh dưỡng 3 | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 664 | Bộ dinh dưỡng 4 | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 665 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 666 | Bộ lắp ráp kỹ thuật | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 667 | Bộ xếp hình xây dựng | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 668 | Bộ luồn hạt | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 669 | Bộ lắp ghép | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 670 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 671 | Bộ lắp ráp xe lửa | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 672 | Bộ sa bàn giao thông | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 673 | Bộ động vật sống dưới nước | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 674 | Bộ động vật sống trong rừng | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 675 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 676 | Bộ côn trùng | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 677 | Cân chia vạch | 18 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 678 | Nam châm thẳng | 18 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 679 | Kính lúp | 18 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 680 | Phễu nhựa | 18 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 681 | Ghép nút lớn | 18 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 682 | Bộ ghép hình hoa | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 683 | Bảng chun học toán | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 684 | Đồng hồ học số, học hình | 18 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 685 | Bàn tính học đếm | 18 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 686 | Bộ làm quen với toán (Mẫu giáo 4-5 tuổi) | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 687 | Bộ hình khối | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 688 | Bộ nhận biết hình phẳng | 60 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 689 | Bộ que tính | 120 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 690 | Lô tô các con vật | 120 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 691 | Lô tô các loại quả | 120 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 692 | Lô tô các phương tiện giao thông | 120 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 693 | Lô tô đồ vật | 120 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 694 | Domino chữ cái và số | 120 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 695 | Bảng từ đa năng | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 696 | Bộ chữ cái | 120 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 697 | Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản | 120 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 698 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 699 | Tranh cảnh báo nguy hiểm (cho cô) | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 700 | Tranh ảnh một số nghề phổ biến (cho cô) | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 701 | Tranh kể chuyện MG 5-6 tuổi | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 702 | Tranh minh hoạ thơ MG5-6 tuổi | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 703 | Bộ Tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề (cho cô) | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 704 | Bộ dụng cụ lao động | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 705 | Bộ đồ chơi nhà bếp | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 706 | Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 707 | Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 708 | Bộ trang phục nấu ăn | 30 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 709 | Búp bê bé trai (cao - thấp) | 30 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 710 | Búp bê bé gái (cao- thấp) | 12 | Con | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 711 | Bộ trang phục công an | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 712 | Doanh trại bộ đội | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 713 | Bộ trang phục bộ đội | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 714 | Bộ trang phục công nhân | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 715 | Bộ trang phục bác sỹ | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 716 | Gạch xây dựng | 18 | Thùng | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 717 | Bộ xếp hình xây dựng | 18 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 718 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Túi | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 719 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 18 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 720 | Đất nặn 6 màu | 210 | Hộp | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 721 | Bảng con | 210 | cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 722 | Dập ghim | 6 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 723 | Bộ đồ hóa trang biểu diễn | 12 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 724 | Rối các loại | 6 | Bộ | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 725 | Dập lỗ | 60 | Cái | Thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 726 | Băng/đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru | 6 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 727 | Băng/đĩa thơ ca, truyện kể | 6 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 728 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | 6 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 729 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | 6 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 730 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | 6 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 731 | Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề cho cô giáo | 6 | Bộ | Sách - tài liệu - băng đĩa, mục trang thiết bị đồ dùng cho trẻ từ 5-6 tuổi (35 bé / lớp): 06 lớp, phần trang thiết bị đồ dùng cho nhóm trẻ - lớp mẫu giáo. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 732 | Gióng múa | 1 | Cái | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 733 | Kính múa | 20 | m2 | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 734 | Bụi hoa dưới chân kính | 2 | bụi | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 735 | Tivi màn hình phẳng | 1 | Cái | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 736 | Đầu đĩa kaoke | 1 | Cái | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 737 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 738 | Đàn Organ cho giáo viên | 1 | Bộ | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 739 | Đàn Organ cho cháu | 10 | Bộ | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 740 | Tủ dụng cụ âm nhạc | 2 | Cái | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 741 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | 1 | Bộ | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 742 | Kệ để đồ | 2 | Cái | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 743 | Giá phơi khăn chữ T | 2 | Cái | Phần phòng giáo dục nghệ thuật. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 744 | Bộ vận động đi thăng bằng (gồm 5 chi tiết 8 chức năng) | 1 | Bộ | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 745 | Bộ vận động đa năng 5 tác dụng (gồm 5 chi tiết 4 chức năng) | 1 | Bộ | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 746 | Bập bênh vận động thăng bằng (gồm 2 chi tiết 4 chức năng) | 1 | Cái | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 747 | Móc treo vòng đầu thú | 1 | Cái | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 748 | Hộp đựng gậy | 1 | Bộ | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 749 | Giá để banh | 1 | Cái | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 750 | Bộ thang leo thể dục 3 lứa tuổi + thảm lót | 1 | Bộ | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 751 | Băng ghế thể dục đa năng dành cho 3 lứa tuổi | 3 | Bộ | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 752 | Băng ghế thể dục (dành cho nhà trẻ) | 3 | Cái | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 753 | Vòng ném đích hình con thú | 4 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 754 | Cổng chui | 4 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 755 | Xe đựng vòng các loại | 3 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 756 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 757 | Bục bật sâu | 4 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 758 | Khối vuông | 10 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 759 | Rổ đựng banh | 2 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 760 | Rổ đựng gậy | 4 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 761 | Xe đựng vòng các loại | 3 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 762 | Gậy thể dục 3 tuổi | 25 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 763 | Gậy thể dục 4 tuổi | 30 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 764 | Gậy thể dục 5 tuổi | 35 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 765 | Vòng thể dục 3 tuổi | 25 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 766 | Vòng thể dục 4 tuổi | 30 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 767 | Vòng thể dục 5 tuổi | 35 | Chiếc | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 768 | Tủ đựng quần áo | 1 | Bộ | Phần phòng giáo dục thể chất. Mô tả kỹ thuật theo chương | ||
| 769 | Gióng múa | 1 | Cái | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 770 | Kính múa | 20 | m2 | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 771 | Bụi hoa dưới chân kính | 2 | Bụi | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 772 | Sân khấu lắp ráp | 1 | Bộ | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 773 | Cánh gà | 2 | Cái | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 774 | Tivi màn hình phẳng | 1 | Cái | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 775 | Đầu đĩa kaoke | 1 | Cái | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 776 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 777 | Đàn Organ cho giáo viên | 1 | Bộ | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 778 | Tủ dụng cụ âm nhạc | 2 | Cái | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 779 | Dàn tủ trang phục và vật dụng âm nhạc | 1 | Bộ | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 780 | Kệ để đồ | 2 | Cái | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 781 | Giá phơi khăn chữ T | 2 | Cái | Phần phòng đa chức năng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 782 | Bàn làm việc Hiệu trưởng | 1 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 783 | Ghế xoay | 1 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 784 | Bộ bàn ghế salon | 1 | Bộ | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 785 | Bảng formica | 1 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 786 | Bảng formica lớn | 1 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 787 | Điện thoại để bàn | 1 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 788 | Tủ hồ sơ | 1 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 789 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 790 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 791 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần thiết bị phòng hiệu trưởng. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 792 | Bàn làm việc Hiệu phó | 2 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 793 | Ghế xoay | 2 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 794 | Bảng formica lớn | 2 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 795 | Điện thoại để bàn | 2 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 796 | Tủ hồ sơ | 2 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 797 | Tủ hồ sơ | 2 | Chiếc | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 798 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 799 | Máy in laser A4 | 2 | Cái | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 800 | Đồng hồ treo tường | 2 | Cái | Phần thiết bị phòng hiệu phó. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 801 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 802 | Ghế xoay | 2 | Cái | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 803 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 804 | Bảng formica | 1 | Cái | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 805 | Máy vi tính | 2 | Bộ | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 806 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 807 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 808 | Máy photocopy | 1 | Cái | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 809 | Điện thoại để bàn | 1 | Chiếc | Phần phòng hành chính - kế toán - tài vụ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 810 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 811 | Ghế xoay | 1 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 812 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 813 | Bảng formica | 1 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 814 | Tủ kính trưng bày | 1 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 815 | Bàn họp Oval | 1 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 816 | Ghế xếp | 20 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 817 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 818 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 819 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Phần văn phòng trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 820 | Bảng formica | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 821 | Bàn hội trường | 35 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 822 | Ghế xếp | 70 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 823 | Bàn vi tính | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 824 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 825 | Màn ảnh treo tường | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 826 | Máy chiếu LCD | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 827 | Tượng bác Hồ | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 828 | Bục tượng Bác Hồ | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 829 | Bục phát biều | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 830 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 831 | Dàn âm thanh | 1 | Bộ | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 832 | Tủ âm thanh | 1 | Cái | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 833 | Phông màn sân khấu | 1 | Bộ | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 834 | Công lắp đặt + linh phụ kiện… | 1 | HT | Phần hội trường. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 835 | Giường y tế của bé | 1 | Cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 836 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 837 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 838 | Ghế xoay | 1 | Cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 839 | Máy vi tính | 1 | Bộ | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 840 | Máy in laser A4 | 1 | Cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 841 | Bộ dụng cụ y tế | 1 | Bộ | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 842 | Bộ cân thước đo | 1 | Cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 843 | Bình uống nước nóng lạnh | 1 | cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 844 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 845 | Tủ hồ sơ | 1 | Cái | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 846 | Điện thoại để bàn | 1 | Chiếc | Phần phòng y tế. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 847 | Tủ locker để đồ 16 ngăn | 1 | Cái | Phần phòng thay đồ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 848 | Ghế dựa đệm có tựa, chân sắt gấp được. | 10 | Cái | Phần phòng nhân viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 849 | Giường xếp | 5 | Cái | Phần phòng nhân viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 850 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần phòng nhân viên. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 851 | Bàn ghế bảo vệ có ngăn kéo | 1 | Bộ | Phần phòng bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 852 | Giường xếp | 1 | Cái | Phần phòng bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 853 | Tủ để chìa khóa | 1 | Cái | Phần phòng bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 854 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần phòng bảo vệ. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 855 | Kệ để đồ dùng | 2 | Cái | Phần phòng kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 856 | Tủ để đồ dùng | 2 | Cái | Phần phòng kho. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 857 | Kệ để đồ dùng | 2 | Cái | Phần phòng chuẩn bị. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 858 | Bập bênh đơn | 1 | Cái | Bập bênh, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 859 | Bập bênh đôi | 1 | Cái | Bập bênh, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 860 | Con vật nhún di động | 1 | Cái | Thú nhún, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 861 | Con vật nhún lò xo | 1 | Cái | Thú nhún, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 862 | Con vật nhún khớp nối | 1 | Cái | Thú nhún, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 863 | Xích đu sàn lắc | 1 | Cái | Xích đu, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 864 | Cầu trượt đơn | 1 | Cái | Cầu trượt, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 865 | Đu quay mâm không ray | 1 | Cái | Đu quay – mâm quay, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 866 | Đu quay mâm trên ray | 1 | Cái | Đu quay – mâm quay, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 867 | Xe đạp chân | 1 | Cái | Các loại xe, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 868 | Ô tô đạp chân | 1 | Cái | Các loại xe, Mục dùng cho nhà trẻ, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 869 | Bập bênh đòn | 1 | Cái | Bập bênh, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 870 | Bập bênh đế cong | 1 | Cái | Bập bênh, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 871 | Con vật nhún di động | 1 | Cái | Thú nhún, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 872 | Con vật nhún lò xo | 1 | Cái | Thú nhún, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 873 | Con vật nhún khớp nối | 1 | Cái | Thú nhún, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 874 | Xích đu sàn lắc | 1 | Cái | Xích đu, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 875 | Xích đu treo | 1 | Cái | Xích đu, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 876 | Đu quay mâm không ray | 1 | Cái | Đu quay - mâm quay, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 877 | Đu quay mâm có ray | 1 | Cái | Đu quay - mâm quay, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 878 | Cầu thăng bằng cố định | 1 | Cái | Cầu thăng bằng, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 879 | Cầu thăng bằng dao động | 1 | Cái | Cầu thăng bằng, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 880 | Thang leo | 1 | Cái | Thang leo – cầu trượt, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 881 | Nhà leo nằm ngang | 1 | Cái | Thang leo – cầu trượt, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 882 | Bộ vận động đa năng | 1 | Bộ | Thang leo – cầu trượt, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 883 | Cột ném bóng | 1 | Cái | Thiết bị chơi với bóng, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 884 | Khung thành | 1 | Cái | Thiết bị chơi với bóng, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 885 | Xe đạp chân | 1 | Cái | Các loại xe, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 886 | Ô tô đạp chân | 1 | Cái | Các loại xe, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 887 | Xe lắc | 1 | Cái | Các loại xe, Mục dùng cho mẫu giáo, phần đồ chơi ngoài trời. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 888 | Máy giặt | 4 | Chiếc | Phần phòng giặt - phơi - ủi - sấy. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 889 | Giàn phơi kép | 3 | Cái | Phần phòng giặt - phơi - ủi - sấy. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 890 | Máy sấy tay | 1 | Cái | Phần phòng giặt - phơi - ủi - sấy. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 891 | Bàn tiếp phẩm và sơ chế có sàn dưới bằng song | 2 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 892 | Bồn rửa đơn (Thịt cá, vo gạo) | 2 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 893 | Bồn rửa rau 2 hộc | 2 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 894 | Bồn ngâm rau hộc lớn | 2 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 895 | Bàn chế biến thức ăn sống chín có sàn dưới bằng song | 2 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 896 | Tủ thức ăn chờ nấu có sàn dưới bằng song | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 897 | Bếp ga công nghiệp 3 lò | 2 | Bộ | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 898 | Hệ thống hút khói có phin lọc mỡ | 1 | Bộ | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 899 | Tủ hấp cơm 60kg | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 900 | Hệ thống thùng đun nước sôi | 1 | Bộ | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 901 | Hệ thống dẫn ga 4 bình và phụ kiện | 1 | Bộ | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 902 | Bàn chia thức ăn có hộc để cân và sàn dưới bằng song | 2 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 903 | Xe đẩy gia vị 2 tầng | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 904 | Xe đẩy canh | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 905 | Xe đẩy thức ăn 2 tầng | 4 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 906 | Xe đẩy khăn 3 tầng | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 907 | Tủ hấp khăn 12 khay | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 908 | Tủ sấy chén, nồi | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 909 | Kệ phơi xoong nồi 3 tầng bằng song | 3 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 910 | Kệ kho dự trữ 4 tầng bằng mặt | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 911 | Kệ rửa úp 1 tầng bằng song | 2 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 912 | Bồn rửa chén 3 hộc | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 913 | Bồn rửa chén 2 hộc | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 914 | Bàn bỏ thức ăn thừa | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 915 | Tủ đựng dụng cụ sau sấy | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 916 | Tủ lưu thức ăn | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 917 | Tủ treo đựng dao thớt | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 918 | Tủ lạnh | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 919 | Tủ cấp đông | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 920 | Nồi inox | 40 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 921 | Nồi inox | 20 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 922 | Nồi inox nấu canh, mặn nhà trẻ | 2 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 923 | Nồi inox nấu canh, mặn mẫu giáo | 3 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 924 | Máy xay thịt | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 925 | Máy giặt | 1 | Chiếc | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 926 | Máy sấy tay | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 927 | Mâm nhôm đựng rau | 10 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 928 | Mâm nhôm đậy | 10 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 929 | Rổ nhựa tiếp phẩm lớn nhỏ | 10 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 930 | Rổ nhôm lớn nhỏ | 10 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 931 | Ghế inox | 8 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 932 | Thau inox thực phẩm lớn | 5 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 933 | Thau inox thực phẩm nhỏ | 5 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 934 | Chảo sơ chế inox | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 935 | Cân thực phẩm | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 936 | Cân thực phẩm | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 937 | Cân thực phẩm | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 938 | Khay nhựa đựng chén đũa | 20 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 939 | Thố đựng trái cây inox | 20 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 940 | Chén ăn cơm | 450 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 941 | Muỗng ăn cơm | 450 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 942 | Thau nhựa inox đựng: cơm + cháo+canh | 35 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 943 | Thau inox đựng thức ăn mặn | 20 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 944 | Vá vừa | 18 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 945 | Vá nhỏ | 18 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 946 | Vá múc cơm | 16 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 947 | Vá múc canh lớn | 5 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 948 | Bộ dao các loại | 1 | Bộ | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 949 | Bộ thớt nhựa các loại | 1 | Bộ | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 950 | Đồng hồ treo tường | 1 | Cái | Phần nhà bếp. Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 951 | Cột cờ di động | 1 | Cái | Phần thiết bị phụ trợ. Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0406436E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.081287E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử)-Nhà thầu kê khai thông tin theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Hợp đồng cung cấp thiết bị. +Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.860.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.720.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các thiết bị: Nhà thầu phải có văn bản cam kết và có trung tâm bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc nhà phân phối hoặc đại lý được ủy quyền- Nhà thầu phải có cam kết cử cán bộ kỹ thuật có mặt trong vòng 24h để sửa chữa khắc phục hư hỏng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung (chỉ huy trưởng) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc kỹ sư xây dựng-Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã làm quản lý chung (chỉ huy trưởng) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ Quản lý chung (chỉ huy trưởng). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách kỹ thuật công trình. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành an toàn lao động hoặc điện hoặc điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc cơ khí hoặc xây dựng-Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực).-Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt thiết bị tại công trình giáo dục có các thiết bị chính (thiết bị đồ dùng cho từng nhóm trẻ, nhà trẻ; thiết bị dạy học, đồ chơi và học liệu; thiết bị đồ chơi cho trong lớp và ngoài trời; thiết bị phòng giặt; thiết bị nhà bếp; thiết bị điện, điện tử) và có giá trị Hợp đồng ≥ 4.860.000.000 đồng.Nhà thầu kê khai thông tin của nhân sự theo mẫu và tài liệu để chứng minh:+Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu.+Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị kèm bảng danh mục thiết bị cung cấp.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+Hóa đơn giá trị gia tăng thanh toán khối lượng hoàn thành.+Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận nhân sự của chủ đầu tư.+Nhà thầu phải có cam kết sẽ huy động đúng nhân sự đã tham dự thầu để thực hiện gói thầu khi trúng thầu.+Kinh nghiệm: Nhà thầu phải kê khai và cung cấp tài liệu để chứng minh kinh nghiệm.Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ khi được cấp bằng tốt nghiệp.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Tính từ khi được phân công nhiệm vụ phụ trách an toàn lao động. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi