Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220933834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 08:47:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,826,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02400845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.70668075E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy bơm nước 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Nhà học 3 tầng, 9 phòng, phụ trợ sân vườn, cổng hàng rào Trường Tiểu học Quỳnh Trang (điểm trường thôn 12 vùng giáo Sơn Trang) thị xã Hoàng Mai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang; UBND xã Quỳnh Trang, thi· xã Hoàng Mai
Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; Xã Quỳnh Hồng, huyên· Quỳnh Lưu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh; 0941955823 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8847 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,7616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8995 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8864 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,0568 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3882 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8456 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0846 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8089 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4908 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5019 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,4579 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3523 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3523 | 100m3 |
| 16 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6181 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2038 | m3 |
| B | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0716 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,545 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8327 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8103 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6733 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7446 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3673 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1904 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5469 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2072 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1937 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4787 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4637 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5598 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0328 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6515 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2907 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam, lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4865 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam, lan can, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1372 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1794 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,3262 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7888 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6157 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,551 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,551 | m3 |
| C | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C100X50X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép C100X50X2.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6285 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ rộng 400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,74 | md |
| 5 | Ke chống bão (1md xà gồ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 913,552 | cái |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 713,9408 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,1656 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 479,7762 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,1594 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.171,821 | m2 |
| 11 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,712 | m |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,26 | m |
| 13 | Đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 14 | Khóa vòm 250x300 có vát cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 15 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,538 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.610,1056 | m2 |
| 17 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.999,9794 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.781,9256 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 828,1594 | m2 |
| 20 | Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,538 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương Vĩnh Tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,9572 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước 600x600mm MH6648 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,2872 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4558 | m2 |
| 24 | Quét sika membrane chống thấm mái 2 lớp vuông góc (Lớp lót 0.3k/m2, lớp phủ 0.6 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,4109 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,116 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,506 | m2 |
| 28 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor hoặc tương đương (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 29 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor hoặc tương đương (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,558 | m2 |
| 30 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 31 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 32 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 33 | Vách kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ (bao gồm khuôn, phụ kiện; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m2 |
| 34 | Vách ngăn Composite HPL 14mm, phụ kiện Inox304 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,4456 | m2 |
| 35 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu nâu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,96 | m2 |
| 36 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 dày 1.2mm sơn tĩnh điễn, kích thước theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,888 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,888 | m2 |
| 38 | Gia công lan can hành lang bằng inox 304 dày 1.2mm sơn tĩnh điễn, kích thước theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,218 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,218 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6746 | 100m2 |
| 41 | Căng bạt bao che bảo vệ môi trường và an toàn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,456 | m2 |
| D | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.525 | m |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn LED ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Asia hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bảng |
| 14 | Lắp đặt hộp phân dây, hộp attomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 15 | Đế nhựa chôn tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| E | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần cấp nước vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox 304, mặt bàn ốp đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7167 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút 1 đầu ren PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 5 | Lắp đặt lơ đồng ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR D25-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng xông PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Giá treo khăn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi cảm ứng cho tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 20 | Van Phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| F | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co, măng sông, tê chếch nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | 100m |
| 7 | Lắp đặt co, măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa d60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa d60-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa d110-48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa d34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa d48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt y nhựa d60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt y nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 6 | Đào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 8 | Máy đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 9 | Thép chân bật fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| H | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 7 | Keo gián ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tuýp |
| I | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần PCCC | |||
| 1 | Tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Bình chữa cháy VN MFZL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 3 | Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần Intenet | |||
| 1 | Kéo rải Kéo dải dây cáp mạng TĐ link cat6 A FTP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 2 | Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet ( hạt Internet 167000/hạt, mặt 1- 2 lỗ 16200/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 3 | Đế nhựa chôn tường Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 4 | Bộ phát Wifi chuẩn N TP Link TL-WR841N 300Mbps | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu ri (Tính 1 dây mạng 2 đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 7 | Vật tư phụ kiện thi công trọn gói (vòng đánh số, lạt buộc, vật tư hoàn trả mặt bằng, lưới chống nứt...đo kiểm tra vận hành hệ thống 3% GT VT chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | Lô |
| K | I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4054 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2746 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0075 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0564 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,052 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,72 | m2 |
| L | II. Nhà bảo vệ - Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9056 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | 100m3 |
| 10 | Đào đất ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đào xúc đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,516 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0252 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7728 | m3 |
| M | II. Nhà bảo vệ - Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1848 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,936 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | m3 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0544 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7114 | m3 |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1274 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | md |
| 19 | Lắp đặt Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| N | II. Nhà bảo vệ - Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Quét sika membrane chống thấm mái 2 lớp vuông góc (Lớp lót 0.3k/m2, lớp phủ 0.6 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9916 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9916 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,308 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1007 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,61 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,12 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,244 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,409 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,345 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,308 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước 600x600mm MH6648 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7284 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 17 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 18 | Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 19 | SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện màu nâu đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa cửa sắt. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| O | II. Nhà bảo vệ - Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa d=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| P | II. Nhà bảo vệ - Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng Roman siêu mỏng + 1 bóng Điện Quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (S181 Sino kể cả đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino S18U2 kể cả đế âm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2, VN-CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2, VN-CADIVI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Ống đàn hồi luồn dây dẫn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 9 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường 2 dây, cánh 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | % |
| Q | III. Sân cơ quan - Phần Bồn hoa, bờ bo sân, nhà vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4522 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8658 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7789 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5524 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5248 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9553 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 10 | Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5248 | m2 |
| R | III. Sân cơ quan - Phần Sân | |||
| 1 | Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m2 |
| 2 | Lát gạch sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610 | m2 |
| 3 | Đào nền sân, đất cấp III (10% NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1958 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,094 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,94 | m2 |
| 7 | Trồng cây xoài đường kính cây khoảng 20-22cm (Bao gồm cây, phân bón, công trồng và chăm sóc trong thời gian 6 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 8 | Chi phí trồng, bón phân, vận chuyển, chăm sóc cây (3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4196 | 100m3 |
| S | IV. Cổng cơ quan - Phần Phá dỡ cổng, hàng rào hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9948 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2002 | m3 |
| T | IV. Cổng cơ quan - Phần xây mới cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3987 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0758 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,536 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1078 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6219 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0041 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1042 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0396 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0997 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9278 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3367 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1371 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5274 | m3 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5024 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2424 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2424 | m2 |
| 25 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1911 | 100m2 |
| 26 | Ngói úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | viên |
| 27 | Gia công lắp đặt cửa đi sơn tĩnh điện màu vàng kem (Bao gồm bản lề cốt, khóa và các phụ kiện hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2383 | m2 |
| 28 | Biển tên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,175 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02400845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.70668075E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật thi công điện, nước | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=4T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 7 | Máy bơm nước 1,0Kw | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 2 |
| 8 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi