Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220933834-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220928149
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 08:47:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,826,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02400845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.70668075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện, nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=4T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà học 3 tầng, 9 phòng, phụ trợ sân vườn, cổng hàng rào Trường Tiểu học Quỳnh Trang (điểm trường thôn 12 vùng giáo Sơn Trang) thị xã Hoàng Mai
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ;Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang; UBND xã Quỳnh Trang, thi· xã Hoàng Mai Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; Xã Quỳnh Hồng, huyên· Quỳnh Lưu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng 468 + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT , địa chỉ: Xóm 9, Xã Quỳnh Hồng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang; UBND xã Quỳnh Trang, thi· xã Hoàng Mai Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; Xã Quỳnh Hồng, huyên· Quỳnh Lưu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang; UBND xã Quỳnh Trang, thi· xã Hoàng Mai Tên Bên mời thầu là: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; Xã Quỳnh Hồng, huyên· Quỳnh Lưu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Lâm Oanh; 0941955823
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Trang, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương VMô tả kỹ thuật theo chương V8,8847100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 3m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V46,7616m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V29,8995m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,8864100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V183,0568m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3882tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8456tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0846tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8089100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2072tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4908tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5019m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V403,4579m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3523100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,3523100m3
16Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6181m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2038m3
B I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,0716100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,545tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8327tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,8103tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,6733m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,7446100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3673m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1904tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,5469tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V5,2072tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1937100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V87,4787m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V13,4637tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5598100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0328m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6515tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2907tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lam, lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,4865100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,lam, lan can, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1372m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,465tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, lam, lan can, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1794tấn
22Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V184,3262m3
23Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7888m3
24Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,6157m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V9,551m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền bục giảng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,551m3
C I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần hoàn thiện
1Sản xuất xà gồ thép mã kẽm C100X50X2.5
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9792tấn
2Lắp dựng xà gồ thép C100X50X2.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9792tấn
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,6285100m2
4Tôn úp nóc khổ rộng 400 mmMô tả kỹ thuật theo chương V42,74md
5Ke chống bão (1md xà gồ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V913,552cái
6Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V713,9408m2
7Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V417,1656m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V479,7762m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V828,1594m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.171,821m2
11Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V144,712m
12Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V489,26m
13Đắp chi tiết đầu trụ, chân trụMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
14Khóa vòm 250x300 có vát cạnhMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
15Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,538m2
16Bả bằng matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V1.610,1056m2
17Bả bằng matít vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1.999,9794m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.781,9256m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V828,1594m2
20Sơn chân móng không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,538m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa kích thước 600x600, khung xương Vĩnh TườngMô tả kỹ thuật theo chương V85,9572m2
22Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước 600x600mm MH6648 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V677,2872m2
23Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4558m2
24Quét sika membrane chống thấm mái 2 lớp vuông góc (Lớp lót 0.3k/m2, lớp phủ 0.6 kg/m2)Mô tả kỹ thuật theo chương V154,8m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V53,4109m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,116m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V211,506m2
28Cửa nhôm Việt pháp Austdoor hoặc tương đương (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
29Cửa nhôm Việt pháp Austdoor hoặc tương đương (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V12,558m2
30Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
31Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V58,32m2
32Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V4,32m2
33Vách kính an toàn 6.38mm, khung nhôm hệ (bao gồm khuôn, phụ kiện; đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,12m2
34Vách ngăn Composite HPL 14mm, phụ kiện Inox304 (bao gồm vật tư và nhân công lắp đặt trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,4456m2
35SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 20x20 sơn tĩnh điện màu nâu đenMô tả kỹ thuật theo chương V93,96m2
36Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 dày 1.2mm sơn tĩnh điễn, kích thước theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V14,888m2
37Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V14,888m2
38Gia công lan can hành lang bằng inox 304 dày 1.2mm sơn tĩnh điễn, kích thước theo BVTKMô tả kỹ thuật theo chương V64,218m2
39Lắp dựng lan can hành langMô tả kỹ thuật theo chương V64,218m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V8,6746100m2
41Căng bạt bao che bảo vệ môi trường và an toàn công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V867,456m2
D I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2
Mô tả kỹ thuật theo chương V725m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V664m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V123m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V13m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.525m
7Lắp đặt các loại đèn LED gắn trần 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
8Lắp đặt các loại đèn LED ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
9Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Asia hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
13Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V9bảng
14Lắp đặt hộp phân dây, hộp attomatMô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
15Đế nhựa chôn tường SinoMô tả kỹ thuật theo chương V88cái
16Lắp đặt tủ điện tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
E I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần cấp nước vệ sinh
1Lắp đặt khung đỡ chậu rửa bằng inox 304, mặt bàn ốp đá granite màu đenMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7167100m
3Lắp đặt cút PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
4Lắp đặt cút 1 đầu ren PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
5Lắp đặt lơ đồng ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt tê PPR D25-25mmMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
7Lắp đặt măng xông PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt nút bịt ren ngoài PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Lắp đặt van cửa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
10Lắp đặt chậu rửa 1 vòi đặt bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
12Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Giá treo khăn inoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
15Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
16Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
17Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lắp đặt vòi cảm ứng cho tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
19Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
20Van Phao tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
F I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072100m
2Lắp đặt co, măng sông, tê chếch nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,626100m
4Lắp đặt cút nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
5Lắp đặt măng sông nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,518100m
7Lắp đặt co, măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
9Lắp đặt Côn nhựa miệng bát D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt côn nhựa d60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt côn nhựa d60-48Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
12Lắp đặt côn nhựa d110-48Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
13Lắp đặt chếch nhựa d34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt chếch nhựa d60Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
15Lắp đặt chếch nhựa d110Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
16Lắp đặt tê nhựa d48Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt tê nhựa d60 Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Lắp đặt y nhựa d60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt y nhựa d110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
G I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần chống sét
1Gia công và đóng cọc tiếp địa L63*63*6*2500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
2Gia công kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
6Đào đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, , đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,56m3
8Máy đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
9Thép chân bật fi 10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
H I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đai giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
7Keo gián ống nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V15tuýp
I I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần PCCC
1Tiêu lệnh + Nội quy PCCC
Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bình chữa cháy VN MFZL1 Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
3Hộp đựng bình chữa cháy 400x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
J I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần Intenet
1Kéo rải Kéo dải dây cáp mạng TĐ link cat6 A FTP
Mô tả kỹ thuật theo chương V177m
2Lắp đặt Ổ cắm mạng Internet ( hạt Internet 167000/hạt, mặt 1- 2 lỗ 16200/cái)Mô tả kỹ thuật theo chương V18bảng
3Đế nhựa chôn tường SinoMô tả kỹ thuật theo chương V18hộp
4Bộ phát Wifi chuẩn N TP Link TL-WR841N 300MbpsMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
5Đầu ri (Tính 1 dây mạng 2 đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mmMô tả kỹ thuật theo chương V177m
7Vật tư phụ kiện thi công trọn gói (vòng đánh số, lạt buộc, vật tư hoàn trả mặt bằng, lưới chống nứt...đo kiểm tra vận hành hệ thống 3% GT VT chính)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03
K I. Nhà học 3 tầng 9 phòng - Phần bể tự hoại
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4054m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,267m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0824100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1647100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,024m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
12Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2746m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0075tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0564tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3815m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0896tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,052m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
23Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V26,72m2
L II. Nhà bảo vệ - Phần móng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9056m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0225tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0492100m3
10Đào đất ra bãi thải, bãi tập kết công trình dân dụng - Đào xúc đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,516m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m bằng ôtô 7 tấn - Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0252100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7728m3
M II. Nhà bảo vệ - Phần thân
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0445100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1848100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1326tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,936m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0968m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0544m3
13Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7114m3
14Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
15Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1274100m2
18Tôn úp nóc khổ rộng 600, dày 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4md
19Lắp đặt Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
N II. Nhà bảo vệ - Phần hoàn thiện
1Quét sika membrane chống thấm mái 2 lớp vuông góc (Lớp lót 0.3k/m2, lớp phủ 0.6 kg/m2)
Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9916m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9916m2
3Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
4Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,344m2
5Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,308m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,1007m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,61m
9Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,12m
10Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,244m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V73,409m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V62,345m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,308m2
14Lát nền, sàn,bằng gạch granite kích thước 600x600mm MH6648 Trung Đô hoặc tương đương, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7284m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
17Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
18Cửa nhôm Việt pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, thnh nhữa Austprofile của tập đoàn Austdoor, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản suất; đã lắp đặt).Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
19SXLD hoa sắt cửa sổ thép hộp 16x16 sơn tĩnh điện màu nâu đenMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
20Lắp dựng hoa cửa sắt.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
O II. Nhà bảo vệ - Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC Tiền Phong D=90
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m
2Lắp đặt cút nhựa d=90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
P II. Nhà bảo vệ - Phần điện
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện =15A, Roman
Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng máng Roman siêu mỏng + 1 bóng Điện QuangMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 (S181 Sino kể cả đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi (Sino S18U2 kể cả đế âm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây 80x80x50mm, Sino E265/1XMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x4mm2, VN-CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V20m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmo 2x1,5mm2, VN-CADIVIMô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Ống đàn hồi luồn dây dẫn d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V4m
9Lắp đặt quạt điện: Quạt trên tường 2 dây, cánh 400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Vật liệu phụMô tả kỹ thuật theo chương V0,01%
Q III. Sân cơ quan - Phần Bồn hoa, bờ bo sân, nhà vệ sinh
1Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng, vận chuyển đổ đi
Mô tả kỹ thuật theo chương V1TB
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,4522m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V11,8658m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7789m3
5Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc) , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5524m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5248m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,9553m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0791100m3
10Công tác ốp gạch thẻ vào bồn hoa, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,5248m2
R III. Sân cơ quan - Phần Sân
1Láng nền tạo phẳng, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 50
Mô tả kỹ thuật theo chương V610m2
2Lát gạch sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V610m2
3Đào nền sân, đất cấp III (10% NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1958m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3776100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,094m3
6Lát gạch sân bằng gạch terazo kích thước 400x400 màu đỏ, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V110,94m2
7Trồng cây xoài đường kính cây khoảng 20-22cm (Bao gồm cây, phân bón, công trồng và chăm sóc trong thời gian 6 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
8Chi phí trồng, bón phân, vận chuyển, chăm sóc cây (3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4196100m3
S IV. Cổng cơ quan - Phần Phá dỡ cổng, hàng rào hiện trạng
1Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày tường <=33cm
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9948m3
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,2002m3
T IV. Cổng cơ quan - Phần xây mới cổng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (5%NC)
Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3987m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (90% máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0758100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,536m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,096m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1078100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6219m3
11Xây gạch không nung KT 220x100x60 (gạch đặc), xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0041m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương VMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0997tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9278m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3367100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1371tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5274m3
20Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,74m2
21Trát trần, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5024m2
22Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4,394m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,2424m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V49,2424m2
25Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1911100m2
26Ngói úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V61,5viên
27Gia công lắp đặt cửa đi sơn tĩnh điện màu vàng kem (Bao gồm bản lề cốt, khóa và các phụ kiện hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2383m2
28Biển tên trườngMô tả kỹ thuật theo chương V2,175m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02400845E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.70668075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn nghiệm thu hoàn thành công trình. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng53
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự32
3 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự31
4 Cán bộ trắc địa 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự32
5 Kỹ thuật thi công điện, nước 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành điện kỹ thuật hoặc điện dân dụng và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)1
2 Máy đào >= 0,8m3 Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).3
4 Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
6 Ô tô tự đổ >=4T Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
7 Máy bơm nước 1,0Kw Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).2
8 Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
9 Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->